KHÁI NIỆM, ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP H3 Nêu đặc điểm chung của các chất trên?. Amino axit là loại hợp chất hữu cơ tạp chức mà phân tử chứa đồng thời nhóm amino NH2 và nhóm cacboxyl Cooh
Trang 121/09/16 1
Trang 2C©u 1 Axit axetic CH3COOH cã thÓ t¸c dông ®ưîc víi c¸c chÊt trong d·y nµo sau ®©y ?
Trang 3Bét ngät : Mononatri glutamat
Trang 5I KHÁI NIỆM, ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP
H3
Nêu đặc điểm chung của các chất trên?
là gì ?
Amino axit là loại hợp chất hữu cơ tạp chức mà phân tử chứa
đồng thời nhóm amino ( NH2) và nhóm cacboxyl ( Cooh )
Cho biết công thức tổng quát của amino
axit?
Công thức tổng quát: ( NH2)xR( COOH )y
đều Chứa nhóm:
COOH và NH 2
BÀI 10 – AMINO AXIT
Trang 6CTTQ của aminoaxit no, chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm COOH, mạch hở:
CnH2n+1NO2 (n≥2)
CTTQ của aminoaxit chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm – COOH:
NH2 – R - COOH
Trang 7I KHÁI NIỆM, DANH PHÁP
Trang 8I KHÁI NIỆM, DANH PHÁP
Trang 9I KHÁI NIỆM, DANH PHÁP
Trang 10I KHÁI NIỆM, DANH PHÁP
Trang 11
hÖ thèng
Tªn thường
Ký hiÖu
axit 2 amino
-3 - metylbutanoic Axit-2,6 - ®iamino
hexanoic
axit -2- amino pentan®ioic
axit amino axetic
axit α -amino isovaleric
axit α ,ε -®iamino caproic
axit α aminoglutaric
-Glyxin Alanin
Valin
Lysin
axit glutami c
Gly Ala
Val
Lys
Glu
Axit- 2-amino propanoic
CH 3 - CH - COOH
| (M = 89)
NH 2
axit α -amino propionic
2-amino-3-propanoic
Axit αaminoβ
(phiđroxiphenyl) propionic
Tyrosin Tyr
3 2
2
Trang 12 Lưu ý : Aminoaxit có nhóm NH 2 đính ở vị trí gọi là
Trang 131 KHÁI NIỆM
(NH 2 ) x R (COOH) y
3 danh ph¸p
II CẤU TẠO PHÂN TỬ VÀ TÍNH CHẤT VẬT LÝ
II CẤU TẠO PHÂN TỬ
Trang 142 TÍNH CHẤT VẬT LÝ
1 KHÁI NIỆM
(NH 2 ) x R (COOH) y
3 danh ph¸p
II CẤU TẠO PHÂN TỬ VÀ TÍNH CHẤT VẬT LÝ
II CẤU TẠO PHÂN TỬ
• Nhiệt độ nóng chảy cao
• Dễ tan trong nước
• Thí dụ : Glyxin nóng chảy ở khoảng 232-236oC, có độ tan 25,5g/100 g nước
ở 25oC.
Trang 15 Có nhóm COOH có tính chất hoá học của axit cacboxylic
Có nhóm NH2 có tính chất hoá học của amin
Trang 161 Phản ứng với HNO2 (Tính khử của –NH2)
1 Phản ứng với HNO2 (Tính khử của –NH-3 2)
Trang 173 Phản ứng oxi hóa hoàn toàn :
Xét aminoaxit no, mạch hở có 1 nhóm -NH 2 và 1 nhóm -COOH
TQ:
CnH2n+1 NO2 + 3 1,5
2 2
H O X
n C
n n H
Trang 18VD3: Oxi hóa hoàn toàn một - aminoaxit X thu được 6,72 (l) CO-2 (đktc); 1,12(l)N2 (đktc) và 6,3 (g) H2O
Tên gọi X là ?
A Glyxin B Alanin C Valin D Axit glutamic
Giải : Có n CO2 = 0,3 mol ; n H2O = 0,35 mol
n H
Trang 20VD3: Trùng ngưng tạo tơ nilon - 7 (Tơ enang)
nH N (CH ) COOH [ HN (CH ) − 2 6 − CO]n + nH O2
Axit ω – aminoenantoic Tơ nilon – 7 Є Tơ tổng hợp
Axit 7 – aminoheptanoic (tơ enang)
* Trùng ngưng là quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều phân
tử nhỏ (monome) tạo thành phân tử lớn(Polime) đồng thời
VD2: Trùng ngưng tạo tơ nilon - 6 (Tơ capron)
nH N (CH ) COOH [ HN (CH ) − 2 5 − CO]n + nH O2
Axit ε – aminocaproic Tơ nilon – 6 Є Tơ tổng hợp
Axit 6 – aminohexanoic (tơ capron)
b) Khái niệm trùng ngưng
Trang 215 Tính axit – bazo của dung dịch Aminoaxit
CTTQ : (H 2 N) x – R – (COOH) y
- Nếu x = y môi trường trung tính (pH = 7): quỳ tím
không đổi màu
- Nếu x > y môi trường bazơ (pH> 7) Quỳ tím hóa xanh ,
phenolphtalein không màu hồng
- Nếu x < y môi trường axit (pH < 7) Quỳ tím hóa đỏ
VD1: glyxin: H 2 N -CH 2 - COOH
CH2-CH2-CH
NH2
COOHHOOC
Trang 23H21/09/162 N – C 3 H 5 – (COOH) 2 + HCl ClH 3 N – C 3 H 5 - (COOH) 223
Trang 24VD3: Cho các dung dịch sau :
HCl; NaOH, C2H5NH2, C2H5NH3Cl; CH3COOH; CH3COONa;
H2N – CH2 – COOH ; H2N – C3H5 – (COOH)2 ;
H2N – CH2COONa ; ClH3N – CH2 – COOH Bao nhiêu dung dịch có pH > 7
Trang 2521/09/16 25
Bài toán 1:
Cho a mol aminoaxit X tác dụng với dung dịch chứa b mol NaOH đến phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa c mol HCl thu được dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được m(g) chất rắn khan
Trang 28VD2: Cho 0,1 (mol) axit glutamic tác dụng với dung dịch chứa 0,3 mol HCl thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa x mol
NaOH thu được dung dịch Z Cô cạn Z thu được m(g) chất rắn khan Tính
HCl(d) 0,2
NaCl 0,3
+ H2O
x mol
Ta có: nNaOH = x = nNa+ = 0,2 + 0,3 = 0,5 mol
Lại có: BTKL: mmuối = mX + mNaOH + mHCl – mH2O
= 0,1.147 + 0,5.40 + 0,3.36,5 -0,5.18 = 36,65g
Trang 30Bài toán 3:
Nếu đề cho hợp chất hữu cơ X có CTPT : C x H y O z N t tác dụng với
dung dịch NaOH đun nóng thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch
Y thu được m(g) chất rắn Xác định CTCT của X
Trang 3121/09/16 31
VD4 : Cho 8,9 (g) 1 hợp chất hữu cơ X có CTPT C3H7NO2 phản ứng với
100 ml dung dịch NaOH 1,5M Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn cô cạn
dung dịch thu được 11,7 (g) chất rắn CTCT thu gọn của X là:
Trang 32KÕt luËn
Tính lưỡng tÝnh
Trang 331 cÊu t¹o ph©n tö
2 tÝnh chÊt ho¸ häc
b TÝnh chÊt axit-baz¬ cña
dung dÞch amino axit
Trang 35Bài 1. Có ba chất : H2N-CH2-COOH, CH3-CH2-COOH, CH3-[CH2]3-NH2.
Để nhận ra dung dịch của các chất trên, chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây?
Trang 36Bài 3. Cho Alanin tác dụng lần lượt với các chất sau: KOH, HBr, NaCl,
CH3OH (có mặt khí HCl) Số trường hợp xảy ra phản ứng hoá học là:
A
Bài 4. Viết phương trình hoá học của các phản ứng
a Khi cho axit – 2-aminopropanoic lần lượt phản ứng với: KOH, HCl,
CH3OH có mặt khí HCl bão hòa
b Trùng ngưng nhiều phân tử axit – 2-aminopropanoic
PHIẾU HỌC TẬP
Trang 38Bài tập về nhà
• Các bài tập trong SGK và trong SBT
Bài tập thêm: α - aminoaxit X có phầm trăm khối lượng các nguyên
tố C, H, N lần lượt bằng: 40,45%; 7,86%; 15,73%, còn lại là O Mặt khác X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Xác định công thức cấu tạo và gọi tên X.