Nguyên tắc điều chế kim loạiKhử ion kim loại thành kim loại tự do... Phương pháp điều chế kim loại a.Nguyên tắc: dùng kim loại tự do cĩ tính khử mạnh hơn để khử ion dương kim loại khá
Trang 1
Bµi
21
Trang 21 Phương pháp thủy luyện
Bài 21 ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI
2 Phương pháp nhiệt luyện
3 Phương pháp điện phân
Trang 3Trong tự nhiên, đa số kim loại tồn tại trong tự nhiên ở dạng hợp chất , chỉ một số rất ít kim loại như vàng, platin ,… tồn tại ở trạng thái tự do
Những khoáng vật và đất đá chứa hợp chất của kim loại gọi là quặng.
Trang 4Khoáng vật Florit (CaF2)
Trang 6CuFeS2 Pyrit saét (FeS2)
Trang 7I Nguyên tắc điều chế kim loại
Khử ion kim loại thành kim loại tự do.
Mn+ M + ne
Trang 8Nếu không còn sắt
Trang 10Nếu không còn Al
Trang 111 Phương pháp thuỷ luyện
II Phương pháp điều chế kim loại
a.Nguyên tắc: dùng kim loại tự do cĩ tính khử
mạnh hơn để khử ion dương kim loại khác trong dung dịch muối.
b.Mục đích: điều chế các kim loại cĩ tính khử
yếu(từ Cu → sau).
VD: Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu
Zn + 2AgNO3 → Zn(NO3)2 + 2Ag
Trang 121 Phương pháp thuỷ luyện
II Phương pháp điều chế kim loại
Trang 131 Phương pháp thuỷ luyện
II Phương pháp điều chế kim loại
Câu 1 Trường hợp nào sau đây kim loại
được điều chế bằng phương pháp thuỷ
luyện ?
Trang 141 Phương pháp thuỷ luyện
II Phương pháp điều chế kim loại
Câu 2. Bao nhiêu kim loại sau đây cĩ thể điều chế bằng phương pháp thủy luyện
Na, Zn, Al, Fe, Cu, Ba, Ca, Ag, Au
Trang 151 Phương pháp thuỷ luyện
II Phương pháp điều chế kim loại
Câu 3. Dùng dung dịch nào sau đây để tách
Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Cu, Fe?
Dung d ch HCl ị Dung d ch CuSO ị 4
Dung d ch ZnSO ị Dung d ch Fe(NO ị )
Trang 161 Phương pháp thuỷ luyện
II Phương pháp điều chế kim loại
Câu 4. Dùng một dung dịch nào sau đây để
làm thay đổi khối lượng?
Dung d ch AgNO ị 3 Dung d ch FeSO ị 4
Dung d ch ZnSO ị 4 Dung d ch HCl ị
Trang 172 Phương pháp nhiệt luyện
II Phương pháp điều chế kim loại
a.Nguyên tắc: Dùng chất khử C, CO, H2, NH3,
hoặc kim loại mạnh (Al,Na,…) để khử ion
dương kim loại trong hợp chất oxit ở nhiệt độ cao.
b.Mục đích: điều chế các kim loại cĩ tính khử
trung bình và yếu (kim loại sau Al).
Trang 1811/10/16 18
Phản ứng nhiệt nhôm:
Là phản ứng giữa nhôm và oxit của kim loại có tính khử yếu hơn.
VD: 8Al + 3Fe 3 O 4 t0 4Al 2 O 3 + 9Fe
2Al + 3CuO t0 Al 2 O 3 + 3Cu 2Al + Cr 2 O 3 t0 Al 2 O 3 + 2Cr
Trang 19Phương pháp giải bài tập nhiệt luyện:
COH
Y Cu Zn Pb
+
2 2
Trang 20Câu 5 Thổi luồng khí CO dư qua ống sứ đựng CuO, MgO, Al 2 O 3, FeO, Fe 3 O 4 thu được chất rắn gồm :
Cu , Mg, Fe, Al Cu, MgO, Al 2 O 3 , Fe
Cu, Mg, Al 2 O 3 , Fe Cu, MgO, Al, Fe
2 Phương pháp nhiệt luyện
II Phương pháp điều chế kim loại
Trang 21Câu 6: Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp (X)
5,6 lít khí CO (ở đktc) Khối lượng chất rắn (Y) sau phản ứng là:
Trang 22Câu 6: Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp (X) gồm CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, MgO cần dùng 5,6 lít khí CO (ở đktc) Khối lượng chất rắn
(Y) sau phản ứng là:
X + CO → Y + CO2Theo ptpư: nCO = nCO2 = 0,25(mol)
Áp dụng ĐLBTKL :
m Y= 30 + 0,25.28 – 0,25.44 = 26(g)
Trang 23Câu 7: Khử hoàn toàn 17,6 gam
hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 2,24 lít H2 (ở đktc) Khối lượng sắt thu được là:
A 5,6 gam B 6,72 gam
C 16,0 gam D 8,0 gam.
Trang 24Câu 7: Khử hoàn toàn 17,6 gam
hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 2,24 lít H2 (ở đktc) Khối lượng sắt thu được là?
Trang 25Câu 8: Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9,1 gam
hỗn hợp gồm CuO và Al2O3 nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 8,3 gam chất rắn Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là
A 0,8 gam B 8,3 gam C 2,0 gam D 4,0 gam.
Trang 26Câu 9 Cho dòng khí CO dư đi qua hỗn hợp (X) chứa 31,9 gam gồm Al2O3, ZnO, FeO và CaO thì thu được 28,7 gam hỗn hợp chất rắn (Y) Cho toàn bộ hỗn hợp chất rắn (Y) tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít H2 (đkc) Giá trị V
Trang 273 Phương pháp điện phân
II Phương pháp điều chế kim loại
a Nguyên tắc: dùng dịng điện 1 chiều trên catot để khử ion dương kim loại trong hợp chất
b Mục đích: điều chế hầu hết các kim loại.
Trang 283.1/ Điện phân nóng chảy
Điện phân nóng chảy muối halogenua(RCln), riêng Al điện phân nóng chảy oxit(Al2O3)
Sơ đồ điện phân
Dùng để điều chế kim loại mạnh (từ Al trở về trước)
Trang 29VD1: Điện phân nĩng chảy NaCl
Na + , Cl
-Dòng điện
-2Na + + 2.1e 2Na 2Cl - Cl2 + 2e
Sơ đồ điện phân
Phương trình: 2NaCl 2Na + Cldpnc→ 2
Trang 30VD2: Điện phân nĩng chảy Al 2 O 3
Al 3+ , O
2-Dòng điện
2-4Al 3+ + 4.3e 4Al 3.2O 2- 3O2 + 3.4e
Sơ đồ điện phân
Phương trình: 2Al2O3 4Al + 3Odpnc→ 2
Trang 313.2/ Điện phân dung dịch
Dùng để điều chế kim loại sau Al
Qui tắc điện phân dung dịch
Trang 34Biểu thức:
m = A.I t
n.F
Trong đó: m : là khối l ượng của chất thu đ ược ở điện cực, tính bằng ( ư ư g)
A : là khối lư ợng mol nguyên tử của chất thu đ ược ở điện cực ư ư
n : là số electron mà nguyên tử hoặc ion như ờng hoặc nhận ư
I : là c ường độ dòng điện đ ược tính bằng ampe ư ư (A )
t : là thời gian điện phân đ ược tính bằng giây ư (s)
F : là hằng số faraday( = 96500 Culong/mol)
Bài toán ví dụ : Tính khối lư ượ ng của Cu thu đư ượ c ở catot sau thời gian điện phân
48 phút 15 giây dung dịch CuCl 2 với cư ườ ng độ dòng điện là 5(A)
(Biết nguyên tử khối của Cu là 64 )
III ẹũnh luaọt Faraday
m = 64.5 2895
2.96500 m = 4,8 gam
Trang 35Câu 10: Những kim loại nào sau đây có thể có
điều kiện bằng phương pháp đpnc Al, Zn, Cu, Fe,
Trang 3611/10/16 36
TÓM LẠI