1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai 20 mo dau ve hoa hoc huu co

48 503 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 2,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TỔ TỰ NHIÊN - TRƯỜNG THPT LONG CHÂU SA CH4 ; C2H4 ; C6H6 ; C2H5OH; CH3COOH; CH3Cl Chỉ chứa hai Cho các hợp chất hữu cơ sau: Hiđrocacbon Dẫn xuất của hiđrocacbon Hãy nhận xét thành phầ

Trang 1

Chương 4 ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ

Trang 2

CHƯƠNG 4: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỮU CƠ

I Khái niệm về hợp chất hữu cơ và hóa học hữu cơ

Trang 3

TỔ TỰ NHIÊN - TRƯỜNG THPT LONG CHÂU

Hợp chất hữu

cơ là gì?

( CH2-CH2 )n

Trang 4

CHƯƠNG 4: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỮU CƠ

I Khái niệm về hợp chất hữu cơ và hóa học hữu cơ

Trang 5

CHƯƠNG 4: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỮU CƠ

I Khái niệm về hợp chất hữu cơ và hóa học hữu cơ

- Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon

( trừ CO, CO2, muối cacbonat R(HCO3)n , R2(CO3)n,

xianua(NaCN,…) , cacbua(CaC2 ….)

- Hóa học hữu cơ là ngành hóa học nghiên cứu các

hợp chất hữu cơ.

Trang 6

II Phân loại hợp chất hữu cơ

Hợp chất hữu cơ thường được phân loại dựa vào đặc điểm nào ?

- Dựa vào thành phần nguyên tố

CHƯƠNG 4: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỮU CƠ

Trang 7

TỔ TỰ NHIÊN - TRƯỜNG THPT LONG CHÂU

SA

CH4 ; C2H4 ; C6H6 ; C2H5OH; CH3COOH; CH3Cl

Chỉ chứa hai

Cho các hợp chất hữu cơ sau:

Hiđrocacbon Dẫn xuất của hiđrocacbon

Hãy nhận xét thành phần nguyên tố của các hợp chất trong nhóm (1) và nhóm (2)

Từ đó cho biết chúng thuộc loại hợp chất hữu cơ gì ?

Trang 8

II Phân loại hợp chất hữu cơ

- Dựa vào thành phần nguyên tố

Hợp chất hữu cơ

Hiđrocacbon Dẫn xuất của hiđrocacbon

( Chỉ chứa C,H ) (Ngoài C,H còn chứa O,N,Cl,S )

CHƯƠNG 4: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỮU CƠ

Trang 11

II Phân loại hợp chất hữu cơ

- Dựa vào thành phần nguyên tố

Hợp chất hữu cơ

Hiđrocacbon Dẫn xuất của hiđrocacbon

( Chỉ chứa C,H ) (Ngoài C,H còn chứa O,N,Cl,S )

Hi®ro

cacbon

no

Hi®rocacbon kh«ng

no

Hi®rocacbon th¬m

DÉn xuÊthalogen

Ancol, phenol, ete

An®ehit xeton

Amin, nitro

Hîp chÊt t¹p chøc, polime Axit,

este

Trang 12

III Đặc điểm chung của hợp chất hữu cơ

Đặc điểm cấu tạo

Tính chất vật lý

Tính chất hóa học

- Chủ yếu là liên kết cộng hóa trị

- Thường có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp ( dễ bay hơi )

- Phần lớn không tan trong nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ

- Thường kém bền với nhiệt, dễ cháy

- Phản ứng hóa học của hợp chất hữu

cơ thường xảy ra………, theo……… hướng khác nhau trong cùng điều kiện, tạo ra………….sản phẩm

chậm nhiều hỗn hợp

Trang 13

Thùng chứa nhiên liệu của nhà máy xăng dầu đã phát nổ,bốc cháy.

Trang 14

QUI TRÌNH NẤU RƯỢU GẠO

rượu

Chưng cất rượu

Trang 15

IV Sơ lược về phân tích nguyên tố

Trang 16

TỔ TỰ NHIÊN - TRƯỜNG THPT LONG CHÂU

SA

Hỗn hợp glucozo

và CuO

Bông trộn CuSO4 khan( màu trắng)

dd Ca(OH)2

Thí nghiệm: Xác định định tính C,H có trong glucozo

Màu trắng chuyển sang màu xanh

bị vẩn đục

Trang 17

THÍ NGHIỆM

Màu trắng chuyển sang màu xanh

Trang 18

IV Sơ lược về phân tích nguyên tố

CuSO4 5H2O (hóa xanh)

CuSO 4 khan (trắng)

hóa xanh

Có N

SP cháy

có NH3

Trang 19

IV Sơ lược về phân tích nguyên tố

1) Phân tích định tính 2) Phân tích định lượng

CHƯƠNG 4: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỮU CƠ

Trang 21

Nếu dẫn sản phẩm cháy chỉ qua bình đựng dd KOH thì khối lượng của bình thay đổi như thế nào ?

Trang 22

CHƯƠNG 4: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỮU CƠ

VI HÓA TRỊ CÁC NGUYÊN TỐ TRONG HCHC

• Các bon có hóa trị IV

• Hidro có hóa trị I

• Oxi có hóa trị II

• Nito thường có hóa trị III hoặc V

• Các Halogel(F, Cl, Br, I) thường có hóa trị I

Trang 23

- Do 1 cặp electron chung tạo nên

VII LIÊN KẾT HÓA HỌC TRONG HCHC

- Được biểu diễn bằng 1 gạch nối giữa 2 nguyên tử

- Là loại liên kết bền vững

1 Liên kết đơn (liên kết σ)

Sự tạo thành liên kết đơn trong phân tử CH4

Trang 24

Sự tạo thành liên kết đôi trong phân tử C2H4

- Do 2 cặp electron chung tạo nên

- Được biểu diễn bằng 2 gạch nối giữa 2 nguyên tử

- Gồm 1 liên kết б bền và 1 liên kết π kém bền

 Bốn nguyên tử H liên kết với 2 nguyên tử cacbon có liên kết đôi nằm trong cùng một mặt phẳng của 2

nguyên tử cacbon đó

Trang 25

Sự tạo thành liên kết ba trong phân tử C2H2

- Do 3 cặp electron chung tạo nên

- Được biểu diễn bằng 3 gạch nối giữa 2 nguyên tử

- Gồm 1 liên kết б bền và 2 liên kết π kém bền

 Hai nguyên tử H liên kết với 2 nguyên tử cacbon có liên kết ba nằm trên đường thẳng nối 2 nguyên tử

cacbon có liên kết ba đó.

Trang 26

VII LIÊN KẾT HÓA HỌC TRONG HCHC

VD 1: Chất CH3-CH2-CH3 có số liên kết π và ϭ lần lượt là?

A.0 và 8 B 0 và 10

C 1 và 8 D 1 và 10

VD 2: Chất CH2=CH-CH=CH2 có số liên kết π và ϭ lần lượt là? A.2 và 9 B 2 và 11

C 1 và 9 D 1 và 11

VD 3: Chất CH2=CH-C≡CH có số liên kết π và ϭ lần lượt là? A.2 và 9 B 2 và 7

C 3 và 9 D 3 và 7

Trang 27

VD 4: Tính tổng số liên kết, liên kết  trong

VII LIÊN KẾT HÓA HỌC TRONG HCHC

Trang 28

CTCT thu gọn và gọn nhất CTCT khai triển

VIII CÔNG THỨC CẤU TẠO

Gồm: CTCT triển khai, CTCT thu gọn và CTCT gọn nhất

Trang 29

VIII CÔNG THỨC CẤU TẠO

Trang 30

IX CÔNG THỨC TÍNH SỐ LIÊN KẾT π VÀ SỐ

VÒNG(HAY ĐỘ BẤT BÃO HÒA ∆)

* Cho HCHC A có công thức: CxHyOzNtXu (X là halogen: F, Cl, Br, I)

VD 2: C4H8 có ∆ = 1 => 1 liên kết π => có 1

liên kết đôi hoặc 1 vòng

Trang 31

IX CÔNG THỨC TÍNH SỐ LIÊN KẾT π VÀ SỐ

VÒNG(HAY ĐỘ BẤT BÃO HÒA ∆)

Trang 32

X Đồng đẳng – Đồng phân

1 Đồng đẳng:

a Ví dụ

VD1: Dãy đồng đẳng của metan gồm: CH4, C2H6,

C3H8, … , có cấu tạo và tính chất tương tự nhau.

=>TQ: C n H 2n+2

Trang 33

Đồng đẳng là hiện tượng các chất có cấu tạo và

tính chất tương tự nhau nh ng phân tử hơn kém ưng phân tử hơn kém

nhau một hay nhiều nhóm -CH2- (metylen).

Nhi u ch t đồng đẳng h p thành dãy đồng đẳng ều chất đồng đẳng hợp thành dãy đồng đẳng ất đồng đẳng hợp thành dãy đồng đẳng ợp thành dãy đồng đẳng

b Khái niệm

X Đồng đẳng – Đồng phân

VD2: Dãy đồng đẳng ancol metylic gồm:

CH3OH, C2H5OH, C3H7OH, … ,CnH2n+1OH có cấu tạo và tính chất tương tự nhau.

=>TQ: CnH2n+1OH

Trang 34

X Đồng đẳng – Đồng phân

Trang 35

X Đồng đẳng – Đồng phân

Trang 36

X Đồng đẳng – Đồng phân

b, Phân loại

Trang 37

X Đồng đẳng – Đồng phân

* Đồng phân cấu tạo:

Trang 40

* Đồng phân cấu tạo:

Trang 41

* Đồng phân cấu tạo:

VD 3: C4H8 cĩ 5 đồng phân cấu tạo:

=> Mạch thẳng

=> Mạch nhánh

=> Vị trí liên kết đơiMạch vịng

Trang 42

* Đồng phân hình học Cis – Trans(đồng phân lập

thể):

Chất đĩ phải cĩ ít nhất 1 liên kết đơi hoặc vịng

CH3

H

CH3

C = CH

Trang 43

* Đồng phân hình học Cis – Trans(đồng phân lập

CH3

H

C2H5

C = CH

Trang 44

* Đồng phân hình học Cis – Trans(đồng phân lập

thể):

Chất đĩ phải cĩ ít nhất 1 liên kết đơi hoặc vịng

Trang 45

* Đồng phân hình học Cis – Trans(đồng phân lập

thể):

Chất đĩ phải cĩ ít nhất 1 liên kết đơi hoặc vịng

Trang 48

1 CH3 metyl 2 C2H5  etyl 3 CH3-CH2-CH2  propyl

9 C6H5  phenyl 10 CH2 = CH vinyl 11 CH2 metylen

12.C6H5-CH2 benzyl 13 CH2=CH-CH2 anlyl 14 CH2-CH2 etylen

* Một số gốc Hidrocacbon thường gặp:

Ngày đăng: 20/09/2016, 10:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w