1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai 21 cong thuc phan tu hop chat huu co

32 1,3K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 303,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LẬP CÔNG THỨC PHÂN TỬ HCHCLOẠI 1: Lập công thức phân tử HCHC khi biết thành phần % khối lượng các nguyên tố trong hợp chất đó và biết PTKM Phương pháp giải: + Gọi CTPT A là CxHyOzNt x,

Trang 1

LẬP CÔNG THỨC PHÂN TỬ HCHC

LOẠI 1: Lập công thức phân tử HCHC khi

biết thành phần % khối lượng các nguyên tố trong hợp chất đó và biết PTK(M)

Phương pháp giải: + Gọi CTPT A là CxHyOzNt (x, y,

Trang 2

LẬP CÔNG THỨC PHÂN TỬ HCHC

LOẠI 1: Lập công thức phân tử HCHC (A)

khi biết thành phần % khối lượng các nguyên

Trang 3

LẬP CÔNG THỨC PHÂN TỬ HCHC

LOẠI 2: Lập công thức phân tử HCHC (A)

khi biết thành phần khối lượng các nguyên tố trong hợp chất đó và biết PTK(M)

Trang 4

LẬP CÔNG THỨC PHÂN TỬ HCHC

LOẠI 2: Lập công thức phân tử HCHC (A)

khi biết thành khối lượng các nguyên tố

Trang 5

VD 1: Kết quả phân tích các nguyên

tố trong Nicotin(A) của thuốc lá như sau: %mC=74%, %mH= 8,65%,

Trang 7

Loại 3: Xác định thành phần % khối lượng các nguyên tố trong HCHC A

Trang 9

Loại 4: Tìm phân tử khối HCHC A

Loại 4.1: Nếu đề cho tỉ khối dA/B

Trang 10

VD 2: Hóa hơi 3g A thu được thể tích hơi A

đúng bằng thể tích hơi của 1,12 lít khí N2(đktc) Tìm MA?

Giải: Ta có:

Loại 4.2: Nếu đề cho hóa hơi mg A thu được

thể tích hơi bằng thể tích của V lít khí B nào

đó ở đktc thì:

22, 4

A B

A A

A

V

m M

Trang 11

VD 3: Hóa hơi 18g HCHC A thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 3,2g khí Oxi(đo ở cùng đk t0, p) Tính MA.

Giải: ta có:

Loại 4.3: Nếu đề cho hóa hơi mg A thu được

thể tích hơi đúng bằng thể tích của mg khí B nào đó(ở cùng điều kiện t0, p) thì

Trang 12

Loại 4.4: nếu hóa hơi mg HCHC A thu

được thể tích hơi V lít đo ở đktc thì:

VD 4: Hóa hơi 4,6g HCHC A thu được 1,12 lít hơi A đo ở đktc Tính PTK MA?

Trang 13

Loại 4.5: Nếu cho mg HCHC A hóa hơi

thu được V lít hơi đo ở nhiệt độ t0c, áp

suất p(atm) thì:

VD 5: Hóa hơi 4,5g HCHC A thu được 3,36

lít hơi A đo ở 00C; 0,5 atm Tính MA?

Giải: Ta có

0

( )

A

A

m PV

Trang 14

Loại 5: Tìm số mol các nguyên tố C, H

thông qua CO2 và H2O của bài toán đốt cháy

Loại 5.1: Nếu đốt cháy hoàn toàn HCHC A rồi cho sản phẩm cháy lần lượt qua bình 1 đựng

dd H2SO4 đặc(hoặc CaCl2 khan hoặc P2O5

khan) và qua bình 2 đựng dd Ca(OH)2 hoặc

Ba(OH)2 hoặc NaOH, KOH Thấy bình 1 tăng

m1 gam; bình 2 tăng m2 gam Thì

2

2

1 2

Trang 15

VD 6: Oxi hóa hoàn toàn 0,46g HCHC A

rồi dẫn sản phẩm cháy qua bình 1 chứa

H2SO4 đặc và bình 2 chứa KOH dư Thấy bình 1 tăng 0,54g; bình 2 tăng 0,88g Tìm CTĐG nhất của A?

VD 6 : Oxi hóa hoàn toàn 0,46g HCHC A rồi dẫn sản phẩm cháy qua bình 1 chứa

H2SO4 đặc và bình 2 chứa KOH dư Thấy bình 1 tăng 0,54g; bình 2 tăng 0,88g Tìm CTĐG nhất của A?

Đáp án: C2H6O

Trang 16

Loại 5: Tìm số mol các nguyên tố C, H

thông qua CO2 và H2O của bài toán đốt cháy

Loại 5.2: Nếu đốt cháy hoàn toàn HCHC A rồi cho sản phẩm cháy lần lượt qua bình 1 đựng

dd H2SO4 đặc(hoặc CaCl2 khan hoặc P2O5

khan) và qua bình 2 đựng dd Ca(OH)2 dư hoặc Ba(OH)2 dư Thấy bình 1 tăng m1 gam; bình 2 tạo m2 gam kết tủa Thì

Trang 17

VD 7: Oxi hóa hoàn toàn 5,2g HCHC A rồi

dẫn sản phẩm cháy qua bình 1 chứa H2SO4đặc và bình 2 chứa Ca(OH)2 dư Thấy bình

1 tăng 1,8g; bình 2 tạo 15g kết tủa Tìm

CTPT của A biết dA/O2 =3,25?

VD 7 : Oxi hóa hoàn toàn 5,2g HCHC A rồi dẫn sản phẩm cháy qua bình 1 chứa H2SO4đặc và bình 2 chứa Ca(OH)2 dư Thấy bình

1 tăng 1,8g; bình 2 tạo 15g kết tủa Tìm

CTPT của A biết dA/O2 =3,25?

Đáp án: C3H4O4

Trang 18

Loại 5: Tìm số mol các nguyên tố C, H

thông qua CO2 và H2O của bài toán đốt cháy

Loại 5.3: Nếu đốt cháy hoàn toàn HCHC A rồi

cho sản phẩm cháy qua bình đựng dd NaOH hoặc KOH hoặc Ca(OH)2 hoặc Ba(OH)2 Thấy khối lượng bình tăng m gam Thì

Loại 5.3: Nếu đốt cháy hoàn toàn HCHC A rồi cho sản phẩm cháy qua bình đựng dd NaOH hoặc KOH hoặc Ca(OH)2 hoặc Ba(OH)2 Thấy khối lượng bình tăng m gam Thì

bình taêng CO H O

Trang 19

VD 8: Oxi hóa hoàn toàn 7,4g HCHC A rồi

dẫn sản phẩm cháy qua bình chứa Ca(OH)2

dư Thấy bình tăng 18,6g và tạo 30g kết

tủa Tìm CTPT của A biết hóa hơi 7,4g A

thu được thể tích hơi bằng 2,24 lít(đktc)?

VD 8 : Oxi hóa hoàn toàn 7,4g HCHC A rồi dẫn sản phẩm cháy qua bình chứa Ca(OH)2

dư Thấy bình tăng 18,6g và tạo 30g kết

tủa Tìm CTPT của A biết hóa hơi 7,4g A

thu được thể tích hơi bằng 2,24 lít(đktc)?

Đáp án: C3H6O2

Trang 20

Loại 5: Tìm số mol các nguyên tố C, H

thông qua CO2 và H2O của bài toán đốt cháy

Loại 5.4: Nếu đốt cháy hoàn toàn HCHC A rồi cho sản phẩm cháy qua bình đựng dd Ca(OH)2hoặc Ba(OH)2 dư Thấy tạo m1 gam kết tủa và khối lượng dd tăng hoặc giảm m2 gam Thì

.

Trang 21

Loại 5: Tìm số mol các nguyên tố C, H

thông qua CO2 và H2O của bài toán đốt cháy

VD 9: Đốt cháy hoàn toàn 4,4g HCHC A rồi cho sản phẩm cháy qua bình đựng dd Ca(OH)2

dư Thấy tạo 20 gam kết tủa và khối lượng dd giảm 7,6 gam Tìm CTPT A biết hóa hơi 4,4g A thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 1,4g khí N2

Đáp án: C4H8O2

Trang 22

Loại 5: Tìm số mol các nguyên tố C, H

thông qua CO2 và H2O của bài toán đốt cháy

Loại 5.5: Nếu đốt cháy hoàn toàn HCHC A rồi cho sản phẩm cháy qua bình đựng dd Ca(OH)2hoặc Ba(OH)2 dư Thấy tạo m1 gam kết tủa và khối lượng bình tăng m2 gam Thì

Trang 23

Loại 5: Tìm số mol các nguyên tố C, H

thông qua CO2 và H2O của bài toán đốt cháy

VD 10: Đốt cháy hoàn toàn 0,92g HCHC A rồi cho sản phẩm cháy qua bình đựng dd Ba(OH)2

dư Thấy tạo 5,91 gam kết tủa và khối lượng bình tăng 2,04 gam Tìm CTPT của A biết

CTPT trùng với CTĐG nhất?

Đáp án: C3H8O3

Trang 24

Loại 5: Tìm số mol các nguyên tố C, H

thông qua CO2 và H2O của bài toán đốt cháy

Loại 5.6: Nếu đốt cháy hoàn toàn HCHC A rồi cho sản phẩm cháy qua bình đựng dd Ca(OH)2hoặc Ba(OH)2 Thấy tạo m1 gam kết tủa và tạo dung dịch Y Đun nóng dd Y lại thu được m2

gam kết tủa Thì

Trang 25

Loại 5: Tìm số mol các nguyên tố C, H

thông qua CO2 và H2O của bài toán đốt cháy

VD 11: Đốt cháy hoàn toàn 4,3g HCHC A rồi cho sản phẩm cháy gồm CO2 và 2,7g H2O qua bình đựng dd Ca(OH)2 Thấy tạo 10 gam kết

tủa và dung dịch Y Đun nóng dd Y lại thu được

5 gam kết tủa Tìm CTPT A biết hóa hơi 8,6g A thu được thể tích hơi bằng thể tích của 2,24 lít khí H2 ở đktc?

Đáp án: C4H6O2

Trang 26

Loại 5: Tìm số mol các nguyên tố C, H

thông qua CO2 và H2O của bài toán đốt

cháy

Loại 5.7: Nếu đốt cháy hoàn toàn HCHC A

sau đó ngưng tụ hơi nước thấy thể tích giảm V1

và được hỗn hợp khí B Cho B qua bình đựng

dd Ca(OH)2 hoặc Ba(OH)2 hoặc KOH thấy thể

tích giảm V2 Thì

Loại 5.7: Nếu đốt cháy hoàn toàn HCHC A

sau đó ngưng tụ hơi nước thấy thể tích giảm V1

và được hỗn hợp khí B Cho B qua bình đựng

dd Ca(OH)2 hoặc Ba(OH)2 hoặc KOH thấy thể

1

2

, ,

:

2 :

:

P Ö

CO C

Trang 27

VD12: Đốt cháy 200 cm3 hơi 1 chất hữu cơ

A chứa C, H, O trong bình chứa 900 cm3 O2

dư Thu được 1,3 lít hỗn hợp khí và hơi X Ngưng tụ hơi nước thấy còn lại 700 cm3

hỗn hợp Y Cho Y đi qua dd KOH dư còn lại

100 cm3 Xác định CTPT của A biết thể tích

đo ở cùng điều kiện t0, p

VD12 : Đốt cháy 200 cm3 hơi 1 chất hữu cơ

A chứa C, H, O trong bình chứa 900 cm3 O2

dư Thu được 1,3 lít hỗn hợp khí và hơi X Ngưng tụ hơi nước thấy còn lại 700 cm3

hỗn hợp Y Cho Y đi qua dd KOH dư còn lại

100 cm3 Xác định CTPT của A biết thể tích

đo ở cùng điều kiện t0, p

Đáp án: C3H6O

Loại 5: Tìm số mol các nguyên tố C, H

thông qua CO2 và H2O của bài toán đốt

cháy

Trang 28

Loại 6: Tìm CTPT HCHC A theo phương

pháp bảo tồn nguyên tố.

Loại 6.1: Oxi hĩa hồn tồn V lít một HĐC A thu được V1 lít CO2 và V2 lít hơi H2O(biết các

thể tích đo ở cùng điều kiện) Xác định CTPT

H O A

n số C

n

Ta có

n số H

Trang 29

Loại 6: Tìm CTPT HCHC A theo phương

pháp bảo tồn nguyên tố.

VD 13: Oxi hĩa hồn tồn 0,1 lít một HĐC A thu được 0,3 lít CO2 và 0,4 lít hơi H2O(biết các thể tích đo ở cùng điều kiện) Xác định CTPT

:

2 2.0, 4

8 0,1

t

x y

CO A

H O A

C H O CO H O

n số C

n

Ta có

n số H

Trang 30

Loại 6: Tìm CTPT HCHC A theo phương

pháp bảo toàn nguyên tố.

Loại 6.2: Oxi hóa hoàn toàn a mol một HCHC

, ,

2

; :

Trang 31

Loại 6: Tìm CTPT HCHC A theo phương

pháp bảo toàn nguyên tố.

VD 14: Oxi hóa hoàn toàn 0,1 mol một HCHC

Trang 32

Loại 6: Tìm CTPT HCHC A theo phương

pháp bảo toàn nguyên tố.

Loại 6.3: Oxi hóa hoàn toàn m gam một

, ,

Ngày đăng: 20/09/2016, 11:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w