1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án TUẦN 1 lớp 5

19 365 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 319 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiến trình dạy học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1... Mục tiêu: - Bước đầu hiểu từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau; hiểu thế nào là từ đồng nghĩa hoàn

Trang 1

TUẦN 1

Thứ hai ngày 05 tháng 9 năm 2016 Tiết 1: Chào cờ

Tiết 2: Tập đọc

THƯ GỬI CÁC HỌC SINH

I Mục tiêu:

- Biết đọc nhấn giọng từ ngữ cần thiết, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ

- Hiểu nội dung bài: Bác Hồ khuyên HS chăm học nghe thầy, yêu bạn

- Học thuộc đoạn: Sau 80 năm…công học tập của các em (Trả lời được các câu hỏi 1 2 3)

* Thể hiện được tình cảm thân ái, trìu mến, tin tưởng

- GD các em biết kính yêu và vâng lời Bác Hồ

II Phương tiện dạy học:

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Giới thiệu bài:2’

2 Dạy học bài mới:28’

Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện đọc

- Kết hợp sửa lỗi

- GV đọc diễn cảm toàn bài bài

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

+ Ngày khai trường tháng 9/1945 có gì đặc

biệt so với những ngày khai trường khác?

Hoạt động 3: Đọc diễn cảm và HTL

- Hướng dẫn HS đọc diễn cảm 2 đoạn bức

thư

- Chọn đoạn 2 bức thư để hướng dẫn HS

đọc diễn cảm

- Cho HS đọc nhẩm HTL đoạn 2

* Đọc diễn cảm thể hiện được tình cảm thân

ái, trìu mến, tin tưởng

3 Củng cố dặn dò 5’

- Nhận xét tiết học

ày khai giảng đầu tiên ở nước VNDCCH sau

80 năm bị thực dân Pháp đô hộ

- HS đọc thầ

- HS khá giỏi đọc toàn bài

- 2 HS đọc nối tiếp 2 đoạn: 2,3 lượt

- HS luyện đọc tiếng khó

- HS đọc phần chú giải

- HS luyện đọc theo cặp

- 1,2 HS đọc toàn bài

- HS đọc thầm đoạn 1 + Đó là ng m đoạn 2 trao đổi theo cặp và trả lời câu hỏi 2,3 SGK

- 2 HS nối tiếp đọc diễn cảm 2 đoạn bức thư

- HS luyện đọc theo cặp

- Thi đọc trước lớp

- HS nhẩm HTL đoạn 2

- Thi học thuộc lòng

* HS khá, giỏi đọc diễn cảm thể hiện được tình cảm thân ái, trìu mến, tin tưởng

-Theo dõi để thực hiện tốt

Trang 2

Tiết 3: Thể dục

Tiết 4: Anh văn

Tiết 5: Toán

ÔN TẬP : KHÁI NIỆM VỀ PHÂN SỐ

I Mục tiêu:

- Biết đọc, viết phân số, biết biểu diễn một phép chia số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 và viết một số tự nhiên dưới dạng phân số

- Đọc và viết được phân số,…

- GD yêu thích học toán, cẩn thận khi tính toán

II Phương tiện dạy học:

- HS: Bộ đồ dùng toán

- GV: Bộ đồ dùng toán

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Giới thiệu bài 3’

2 Dạy bài mới: 27’

HĐ1: Ôn tập khái niệm ban đầu về phân số

- GV h/d HS quan sát từng tấm bìa

- Tương tự với các tấm bìa còn lại

HĐ 2: Ôn tập cách viết thương hai số tự

nhiên, số tự nhiên dưới dạng phân số

- GV viết 1: 3 và yêu cầu HS viết dưới dạng

phân số và tự nêu

- Tương tự với 4 : 10; 9 : 2;

- Yêu cầu HS viết 5; 12; 2001 dưới dạng

phân số

- Tương tự với chú ý 3,4 SGK

HĐ 3: Thực hành

* Với bài 4 có thể chuyển thành bài đố vui

3 Củng cố dặn dò 5’

- Nhận xét tiết học

-HS quan sát nêu tên gọi phân số đó tự viết phân số đó - Viết

3

2

- Đọc: hai phần ba

- HS chỉ vào các phân số

100

40

; 4

3

; 10

5

; 3

2

và nêu ( đọc)

100

40

; 4

3

; 10

5

; 3

2

là các phân số

1 : 3 =

3

1

; 1 chia cho 3 có thương là

3 1

5 =

1

5

; 12 =

1

12

; 2001 =

1 2001

- HS lần lượt làm từng bài tập từ 1 đến 4

- Sau mỗi bài GV sửa cho HS

- Lớp chia thành 2 nhóm: 1 bên đố , bên kia trả lời và ngược lại

Tiết 6: Kỹ thuật

ĐÍNH KHUY 2 LỖ

I Mục tiêu:

- Biết cách đính khuy 2 lỗ

- Đính được ít nhất một khuy 2 lỗ.Khuy đính tương đối chắc chắn

* Đính được ít nhất 2 khuy 2 lỗ đúng đường vạch dấu Khuy đính chắc chắn

- Rèn luyện tính cẩn thận

Trang 3

II Phương tiện dạy học:

- Mẫu đính khuy 2 lỗ

- Một số sản phẩm may mặc có đính khuy 2 lỗ

- GV: Bộ đồ dùng dạy may, thêu

- HS: vải, kim chỉ, 3 chiếc khuy 2 lỗ

III Tiến trình day học:

A Giới thiệu bài 2’

B Các hoạt động:

H/động 1: 10’ Quan sát , nhận xét mẫu

- Đưa mẫu, đặt câu hỏi

- Đưa một số sản may mặc có đính khuy 2

lỗ

Kết luận

Hoạt động 2: 20’ HD thao tác kĩ thuật:

- Nêu yêu cầu

- Đặt câu hỏi

- Uốn nắn

- Đặt câu hỏi

- Dùng kim to, khuy to để HD cách đính

khuy

C Củng cố, dặn dò: 3’

-Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị đầy đủ d/cụ tiết sau học tiếp

- Nhận xét về đường chỉ, khoảng cách giữa các khuy

- Nhận xét khoảng cách giữa các khuy, so sánh vị trí các khuy, lỗ khuyết trên tà

- Đọc lướt mục II/SGK

- Nêu tên các bước trong quy trình

- 2 em lên bảng thực hiện thao tác trong bước

1

- Nêu cách đính khuy (mục 2a)

- Vài em nhắc lại và thực hiện cách đính khuy

- HS thực hành gấp nẹp, khâu lượt nẹp, vạch dấu các điểm đính khuy

Thứ ba ngày 06 tháng 9 năm 2016

Tiết 1 : Luyện từ và câu

TỪ ĐỒNG NGHĨA

I Mục tiêu:

- Bước đầu hiểu từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau; hiểu thế nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn, từ đồng nghĩa không hoàn toàn (nội dung Ghi nhớ)

- Tìm được từ đồng nghĩa theo yêu cầu BT1, BT2 (2 trong số 3 từ); đặt câu được với một cặp từ đồng nghĩa, theo mẫu (BT3)

* Đặt câu được với 2, 3 cặp từ đồng nghĩa tìm được (BT3)

- GDHS: Yêu thích Tiếng Việt

II Phương tiện dạy học: Bút dạ, bảng nhóm, Bảng phụ

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Giới thiệu bài

2 Dạy bài mới:30’

Trang 4

Hoạt động 1: Phần nhận xét

Bài tập 1:

- Giao việc cho học sinh

- GV nhận xét chốt lời giải đúng

Bài tập 2:

- GV nhận xét chốt lời giải đúng

Hoạt động 2: Phần ghi nhớ

Hoạt động 3: Luyện tập

Cho HS làm bài tập 1, 2, 3

- GV nhận xét chốt lời giải đúng

3 Củng cố dặn dò: 5’

- Nhận xét tiết học

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập

- 1 HS đọc từ in đậm trong bài

- HS so sánh nghĩa các từ in đậm rồi nêu nhận xét

- HS làm việc cá nhân - HS trình bày

- Lớp nhận xét bổ sung

- 2,3 HS đọc thành tiếng nội dung cần ghi nhớ trong SGK

- Cả lớp đọc thầm lại -Bài 1: Tìm từ đồng nghĩa + Nước nhà = Non sông + Hoàn cầu = Năm châu

- Bài 2: làm việc theo cặp

- HS đọc kết quả làm bài

- Bài 3: Làm bài cá nhân

* Đặt câu được với 2,3 cặp từ đồng nghĩa, tìm được (BT3), nối tiếp nói những câu văn

đã đặt

Tiết 2: Khoa học

SỰ SINH SẢN

I.Mục tiêu:

- Nhận biết: mỗi trẻ em đều do bố mẹ sinh ra và có những đặc điểm giống với bố mẹ mình

- Nêu được đặc điểm của mình và bố mẹ

- Yêu thích bộ môn khoa học

GDKNS: KN phân tích và đối chiếu các đặc điểm của bố, mẹ và con cái để rút ra nhận xét

bố mẹ và con cái có đặc điểm giống nhau

II Phương tiện dạy học:

- GV: Hình trang 4,5 SGK

- HS: Phiếu dùng cho trò chơi “Bé là con ai?”

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Giới thiệu bài: (5’) - Giới thiệu những

điều cần thiết để học bộ môn khoa học

2 Dạy bài mới:27’

HĐ 1: Trò chơi “Bé là con ai?”

- GV nêu tên trò chơi

- Phổ biến cách chơi

- Tuyên dương em thắng cuộc

- GV kết luận

- 2 HS lên bảng trả lời

- Mỗi HS được phát 1 phiếu, nếu ai có phiếu vẽ hình em bé sẽ phải đi tìm bố mẹ

em đó và ngược lại

Trang 5

HĐ2 : Tìm hiểu ý nghĩa của sự sinh sản

- Yêu cầu HS thảo luận qua các câu hỏi sau:

+ Hãy nói về ý nghĩa của sự sinh sản dưới

mỗi gia đình, dòng họ?

+ Điều gì có thể xảy ra nếu con người không

có khả năng sinh sản?

- GV chốt kết luận

3 Củng cố dặn dò:3’

- Thảo luận nhóm 4

- HS quan sát hình trang 4,5 và đọc lời thoại giữa các nhân vật trong hình

- HS liên hệ gia đình mình

- HS thảo luận tìm ra ý nghĩa của sự sinh sản thông qua các câu hỏi

- Đại diện nhóm trình bày

- Các nhóm khác nhận xét bổ sung

Tiết 3: Toán

ÔN TẬP : TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ

I Mục tiêu:

- Biết tính tính chất cơ bản của phân số, vận dụng để rút gọn phân số, quy đồng mẫu số các phân số các phân số(Trường hợp đơn giản)

*Làm BT 3

II Phương tiện dạy học:

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Bài cũ:5’

2 Dạy bài mới:28’

Hđ 1:

Ôn tập tính chất cơ bản của phân số

- GV hướng dẫn HS thực hiện ví dụ 1

x

6

x

6

- Ví dụ 2 tiến hành tương tự

- Sau cả 2 ví dụ, GV giúp HS nêu toàn bộ

tính chất cơ bản của phân số

Hđ 2: Ứng dụng tính chất cơ bản của PS

- GV hướng dẫn HS tự rút gọn phân số

- Cho HS làm bài tập 1

- GV h/dẫn HS tự quy đồng mẫu số các

phân số trong ví dụ 1 và ví dụ 2

-Cho HS tự làm bài 1,2

- Cho HS trình bày miệng

*HS làm BT 3

a) HS làm theo nhóm

b) HS làm cá nhân

3 Củng cố dặn dò: 2’

Nhận xét tiết học

HS làm lại bài 4

-HS thực hiện:

18

15 3 x 6

3 x 5 6

5

=

= hoặc

24

20 4 x 6

4 x 5 6

5

=

=

- HS nhận xét thành một câu khái quát như SGK

- HS nêu

- HS rút gọn:

4

3 30 : 120

30 : 90 120

- HS làm bài rồi chữa bài

- HS quy đồng mẫu số

- HS làm bài rồi chữa bài

100

40 30

12 5

35

20 21

12 7

-Theo dõi để thực hiện tốt

Trang 6

Tiết 4:Kể chuyện

LÝ TỰ TRỌNG

I Mục tiêu

- Dựa vào lời kể của GV và tranh minh hoạ, thuyết minh cho nội dung của từng tranh bằng 1-2 câu, kể lại được từng đoạn và toàn bộ câu chuyện

- Thể hiện lời kể tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung câu chuyện

- Biết theo dõi, nhận xét, đánh giá lời kể của bạn

- Hiểu được ý nghĩa của câu chuyện; ca ngợi anh Lý Tự Trọng giàu lòng yêu nước, dũng cảm bảo vệ đồng chí, hiên ngang bất khuất trước kẻ thù

II Phương tiện dạy học:

- Tranh minh hoạ câu chuyện trong SGK

- Giấy khổ to ghi sẵn lời thuyết minh cho từng tranh

III Tiến trình dạy học:(30 ′)

1 Giới thiệu bài (1 ′)

2 GV kể chuyện

- GV kể lần 1

- GV kể lần 2 vừa kể vừa chỉ tranh

- GV giải nghĩa các từ:

+ Sáng dạ: thông minh, học đâu hiểu đấy, đọc

đến đâu nhớ ngay đến đấy

+ mít tinh: cuộc hội họp của đông đảo quần

chúng, thường có nội dung chính trị và nhằm

biểu thị 1 ý chí chung

+ Luật sư: người chuyên bào chữa bênh vực

cho những người phải ra trước toà án

+ Tuổi thành niên: tuổi phải chịu trách nhiệm

về việc mình làm, tuổi được coi là trưởng thành

là 18 tuổi trở lên

+ Quốc tế ca: bài hát chính thức của các đảng

của giai cấp công nhân các nước trên thế giới

? Câu chuyện có những nhân vật nào

? Anh Lý Tự Trọng được cử đi học nước ngoài

từ khi nào

+ Về nước anh làm nhiệm vụ gì?

+ Hành động dũng cảm nào của anh Trọng làm

em nhớ nhất?

3 Hướng dẫn viết lời thuyết minh cho tranh

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 1

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm

4 Hướng dẫn kể theo nhóm

- GV chia nhóm , yêu cầu HS quan sát tranh ,

dựa vào lời thuyết minh để kể lại từng đoạn của

câu chuyện, sau đó trao đổi về ý nghĩa câu

chuyện

5 Kể chuyện trước lớp

? Vì sao những người coi ngục gọi anh Trọng là

- HS nghe

- HS nghe và xem tranh

- HS nghe

- Lý Tự Trọng, tên đội tây, mật thám Lơ- grăng, luật sư

- Anh được cử đi học nước ngoài năm 1928

- Anh làm nhiệm vụ liên lạc, chuyển và nhận thư từ tài liệu trao đổi với các đảng bạn qua đường tàu biển

vẫn hát vang bài quốc tế ca

- HS kể trong nhóm

- vì tuổi nhỏ nhưng chí lớn, dũng cảm, thông minh

Trang 7

" ông nhỏ"

? Câu chuyện giúp bạn hiểu điều gì

? Hành động nào của anh Trọng khiến bạn

khâm phục nhất?

- Ca ngợi anh giàu lòng yêu nước, dũng cảm

Tiết 5: Anh Văn

Thứ tư ngày 7 tháng 9 năm 2016 Tiết 1:Tập đọc

QUANG CẢNH LÀNG MẠC NGÀY MÙA

I Mục tiêu:

- Biết đọc diễn cảm 1 đoạn trong bài, nhấn giọng những từ ngữ tả màu vàng của cảnh vật

- Hiểu nội dung bài: bức tranh làng quê vào ngày mùa rất đẹp (trả lời được các câu hỏi trong sách giáo khoa)

* Đọc diễn cảm được toàn bài, nêu được tác dụng của từ ngữ chỉ màu vàng

- GD học sinh yêu thiên nhiên, yêu quê hương

Điều chỉnh: GV không hỏi câu hỏi 2

II Phương tiện dạy học:

GV: Tranh minh họa SGK

HS: Sưu tầm tranh ảnh có màu sắc về quang cảnh ngày mùa

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS A.Kiểm tra bài cũ : 4’

Thư gửi các học sinh

B Dạy bài mới:28’

1 Giới thiệu bài

2 Dạy học bài mới:

Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện đọc

- Kết hợp sửa lỗi phát âm, ngắt nghỉ hơi

- Giúp HS hiểu từ khó trong bài

- GV đọc diễn cảm toàn bài bài

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

Tổ chức cho HS đọc thầm, đọc lướt và thảo

luận trao đổi trả lời các câu hỏi 1,3,4 SGK

Hoạt động 3: Đọc diễn cảm và HTL

- Hướng dẫn HS đọc diễn cảm 4 đoạn bức

thư

3 Củng cố dặn dò 3’

Nhận xét tiết học

- 2 HS đọc HTL đoạn văn trả lời câu hỏi SGK

- HS khá giỏi đọc toàn bài

- 2 HS đọc nối tiếp 2 đoạn: 2,3 lượt

- HS luyện đọc tiếng khó

- HS đọc phần chú giải

- HS luyện đọc theo cặp

- 1,2 HS đọc toàn bài

- HS đọc thầm, đọc lướt kể tên những sự vật trong bài có màu vàng

-Mỗi HS chọn một màu vàng và nói cảm nghĩ về nó- 4 HS nối tiếp đọc diễn cảm 4 đoạn văn

- HS luyện đọc theo cặp - Thi đọc trước lớp

* Đọc diễn cảm được toàn bài, nêu được tác dụng của từ ngữ chỉ màu vàng

- Bình chọn em đọc hay

- Theo dõi để thực hiện tốt

Trang 8

Tiết 2:Thể dục

Tiết 3: Toán

ÔN TẬP : SO SÁNH HAI PHÂN SỐ

I Mục tiêu:

- Biết so sánh hai phân số có cùng mẫu số, khác mẫu số Biết cách sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn

- So sánh được các phân số có cùng mẫu số, khác mẫu số Biết cách sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn

II Phương tiện dạy học:

HS: SGK GV: Bảng nhóm

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Bài cũ: 3’

2 Dạy bài mới: 30’

Hoạt động 1:

Ôn tập cách so sánh hai PS

- Tương tự với so sánh hai phân số khác

mẫu số

Hoạt động 2: Thực hành

- Bài 1: Cho HS tự làm bài

- Bài 2

- *Bài 3a, b

- *Bài 4

GV chốt ý, chọn cách giải nhanh

3 Củng cố dặn dò: 2’

- Nhận xét tiết học

- HS làm lại bài 2

-HS nêu cách so sánh hai phân số có cùng mẫu số rồi tự nêu ví dụ và giải thích

- HS nêu ví dụ và giải thích

- HS tự làm bài rồi chữa bài, giải thích

14

12 7

6

= vì

14

12 2 x 7

2 x 6 7

6

=

= 4

3 3

2

< vì

12

8 4 x

4 x 2 3

2

=

=

12

9 3 x 4

3 x 4

3

=

=

12

9 12

8 < nên

4

3 3

2 <

- HS làm bài rồi chữa bài a) b)

4

3

; 8

5

; 2 1

HS thảo luận nêu cách giải Theo dõi để thực hiện tốt

Tiết 4 :Mĩ thuật

Tiết 5 :Tập Làm Văn

CẤU TẠO CỦA BÀI VĂN TẢ CẢNH

Trang 9

I Mục tiêu:

- Nắm được cấu tạo ba phần (Mở bài, thân bài, kết bài) của một bài văn tả cảnh (ND ghi nhớ)

- Chỉ rõ được cấu tạo 3 phần của bài Nắng trưa (mục III)

- GD HS yêu thích học văn

II Phương tiện dạy học: Bút dạ, bảng nhóm bảng phụ

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS A.Kiểm tra bài cũ:4’

Dặn dò cách trình bày vở TLV

B Dạy bài mới:28’

1 Giới thiệu bài

2 Dạy bài mới:

Hoạt động 1: Phần nhận xét

Bài tập 1:

- GV nhận xét chốt lời giải đúng

Bài tập 2:

- Nhắc HS chú ý nhận xét sự khác biệt về

thứ tự miêu tả bài văn

- GV nhận xét chốt lời giải đúng

Hoạt động 2: Ghi nhớ

Hoạt động 3: Luyện tập

- GV nhận xét

3 Củng cố dặn dò:3’

- HS nêu yêu cầu bài tập 1

- Cả lớp đọc thầm 1 lượt bài văn

- Đọc thầm từ ngữ khó trong bài

- HS đọc thầm tự xác định 3 phần

- HS phát biểu - bổ sung

- Nêu yêu cầu bài tập

- HS đọc lướt và trao đổi theo cặp

- Đại diện nhóm trình bày

- Lớp nhận xét bổ sung

- 2,3 em đọc phần ghi nhớ

- 1 HS đọc y/c BT và bài “Nắng trưa”

-Cả lớp đọc thầm

- Suy nghĩ làm bài cá nhân

- HS phát biểu ý kiến

- Lớp nhận xét bổ sung

- 1,2 HS nhắc lại phần ghi nhớ

Thứ năm ngày 8 tháng 9 năm 2016 Tiết 1: Địa Lý

VIỆT NAM - ĐẤT NƯỚC CHÚNG TA

I Mục tiêu:

- Mô tả được vị trí và giới hạn của nước VN:

+ Trên bán Đông Dương, thuộc khu vực Đông Nam Á VN vừa có biển vừa có đất liền, đảo và quần đảo

+Những nước giáp phần đất liền nước ta: Trung Quốc, Lào, Cam- pu -chia

- Ghi nhớ diện tích phần đất liền của VN khoảng 330 000 km2

- Chỉ phần đất liềnVN trên bản đồ

* Biết được một số thuận lợi và khó khăn do vị trí địa lí VN đem lại Biết phần đất liền

VN hẹp ngang chạy dài theo chiều Bắc- Nam với đường bờ biển cong hình chữ S

- GD yêu đất nước Việt Nam

II Phương tiện dạy học: Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam, quả địa cầu

Trang 10

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Giới thiệu bài:2’

2 Dạy bài mới: 28’

Hoạt động 1: Vị trí địa lí và giới hạn

- Tổ chức cho HS trao đổi theo cặp

+ Đất nước VN gồm những bộ phận nào?

+ Chỉ vị trí phần nước ta trên bản đồ?

+ Nước ta giáp với những nước nào?

+ Biển bao bọc phía nào phần đất liền ?

+ Kể tên một số đảo và quần đảo nước ta?

- GV chốt kết luận

Hoạt động 2 : Hình dạng và diện tích

* Phần đất liền nước ta có đặc điểm gì?

+ Từ Bắc vào Nam theo đường thẳng, phần

đất liền nước ta dài bao nhiêu km?

+Nơi hẹp nhất? + Diện tích lãnh thổ?

- GV chốt kết luận

3 Củng cố dặn dò 5’

Tơ chức HS chơi trò chơi “Tiếp sức”

Nhận xét tiết học

- Từng cặp HS ngồi cùng bàn quan sát hình

1 trao đổi thảo luận câu hỏi GV đưa ra để trả lời

- HS chỉ: Lào, Căm-pu-chia, Trung Quốc

- Đông, nam và tây nam

- Cát Bà, Bạch Long Vĩ, Côn Đảo, Phú Quốc, Quần đảo Trường Sa, Hoàng Sa

- Thảo luận nhóm 4

* HS khá giỏi trả lời: Hẹp ngang, chạy dài theo bờ biển, cong hình chữ S

- Dài 1650 km

- Diện tích 330 000 km2

- Hai nhóm, mỗi nhóm cầm 7 tấm bìa ghi tên đảo, quần đảo, 3 nước láng giềng lên gắn vào lược đồ trống

Tiết 2 :Luyện Từ và Câu

LUYỆN TẬP VỀ TỪ ĐỒNG NGHĨA

I Mục tiêu:

- Tìm được các từ đồng nghĩa chỉ màu sắc (3 trong số 4 màu nêu ở BT1) và đặt câu với 1

từ tìm được ở bt1 (bt2)

- Hiểu nghĩa của các từ ngữ trong bài học; Chọn từ thích hợp để hoàn chỉnh bài văn (bt3)

* Đặt câu được với 2,3 từ tìm được ở BT1 (BT1)

-GDHS yêu thích học Tiếng Việt

II Phương tiện dạy học: bút dạ, bảng nhóm

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS A.Kiểm tra bài cũ:5’

+ Thế nào là từ đồng nghĩa ? Cho VD

+ Thế nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn? Đồng

nghĩa không hoàn toàn? ChoVD

B Dạy bài mới:28’

1 Giới thiệu bài

2 Dạy bài mới: H/d HS làm bài tập

Bài tập 1:

- Giao việc cho học sinh

-3 HS trả lời

- Nhận xét bạn

- HS làm việc theo nhóm

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập

Ngày đăng: 20/09/2016, 06:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w