Thuyết cấu tạo hóa học III.. Liên kết hóa học Néi dung... Thuyết cấu tạo hóa học 1.. Trong phân tử hợp chất hữu cơ các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trị và theo một trật tự
Trang 1TiÕt 34
CÊu tróc ph©n tö
hîp chÊt h÷u c¬
Trang 2I Công thức cấu tạo
II Thuyết cấu tạo hóa học III Đồng đẳng - Đồng phân
IV Liên kết hóa học
Néi dung
Trang 3I Công thức cấu tạo
CTCT cho biết thứ tự liên kết và cách thøc liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
Ví dụ : C 2 H 6 O
1 Kh¸i niƯm
Trang 4I Công thức cấu tạo
1 Kh¸i niƯm
2 C¸c lo¹i c«ng thøc cÊu t¹o
C«ng thøc cÊu t¹o
khai triĨn
H H H
H- C - C - C - H
H C H
H H H H H H
H– C – C - C – O - H
H H H
CH3 - CH - CH3
CH3
CH3- CH2- CH2OH
hoỈc
C«ng thøc cÊu t¹o thu gän
Trang 5II Thuyết cấu tạo hóa học
1 Trong phân tử hợp chất hữu cơ các nguyên tử liên
kết với nhau theo đúng hóa trị và theo một trật tự
nhất định
* Trật tự liên kết được gọi là cấu tạo hóa học
* Nếu thay đổi trật tự liên kết thì sẽ tạo ra chất mới
Ví dụ : CH3 – CH2 – OH CH3 – O – CH3
Chất lỏng Chất khí Tan trong nước Không tan trong nước T/d với Na Không t/d với Na
Trang 62 Cacbon có hóa trị 4 Các nguyên tử C không chỉ liên kết với các nguyên tử nguyên tố khác mà còn tự liên kết với nhau tạo thành mạch thẳng , mạch
nhánh mạch vòng
3 Tính chất của chất phụ thuộc vào:
* Số lượng nguyên tử.
* Trật tự liên kết
* Bản chất nguyên tố
Trang 7CH 4 t s = - 162 0 C Không tan trong H 2 O,
cháy trong oxi
CCl 4 t s = 77,5 0 C Không tan trong H 2 O,
không cháy trong oxi
CH 3 -CH 2 -OH t s = 78,3 0 C Tan nhiều trong nư
ớc, t/d với Na
CH 3 -O-CH 3 t s = -23 0 C Tan ít trong nước,
không t/d với Na
CH 3 -CH 2 -OH t s = 78,3 0 C Tan nhiều trong nư
ớc, t/d với Na
CH 3 -CH 2 - CH 2 -OH t s = 97,2 0 C Tan nhiều trong nư
ớc, t/d với Na
Khác về loại
nguyên tử
Cùng CTPT,
khác CTCT
Cùng
CTPT,tương
tự về CTCT
Trang 8III Đồng đẳng – Đồng phân
1 Đồng đẳng :
Đồng đẳng là hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất tương tự nhau Phân tử hơn hoặc kém nhau
một hay nhiều nhóm metylen CH 2 sắp thành một
dãy gọi là dãy đồng đẳng
Ví dụ :
Dãy đồng đẳng metan : CH 4 , C 2 H 6 , C 3 H 8 , … , C n H 2n+2
Dãy đồng đẳng ancol metylic :
CH 3 OH , C 2 H 5 OH, C 3 H 7 OH , … , C n H 2n+1 OH
Trang 92 ẹoàng phaõn :
Những chất khác nhau nhưng có cùng CTPT được gọi là các chất đồng phân của nhau
ancol etylic Đimetyl ete
là đồng phân của C 2 H 6 O
b Khái niệm:
- Các loại đồng phân: quan sát bảng SGK trang 99
Trang 10IV Liên kết hóa học
1 Liên kết đơn : Do 1 cặp e - góp chung tạo nên
H H
Liên kết δ
Trang 112 Liên kết đôi : Do 2 cặp e - góp chung tạo nên
C = C
–
– –
Liên kết δ
Liên kết Л
Trang 123 Liên kết ba : Do 3 cặp e - góp chung tạo nên
Liên kết δ
Liên kết Л
Trang 13Lµm t¹i líp
BT 5, BT 7 ( SGK- trang 101,102)
BTVN: Bµi 4, 6, 8 ( SGK- trang 101,102)