Benzen Ankylbenzen Anken Ankadien Ankin... Đặc điểm cấu trúc và khả năng phản ứng-Có C lai hóa sp 2 trong anken, ankadien -Có C lai hóa sp trong ankin -Có lk π kém bền → Phản ứng cộng đặ
Trang 2Benzen Ankylbenzen
Anken Ankadien Ankin
Trang 3Đặc điểm cấu trúc và khả năng phản ứng
-Có C lai hóa sp 2 (trong anken, ankadien) -Có C lai hóa sp (trong ankin)
-Có lk π kém bền → Phản ứng cộng đặc trưng
Hidrocacbon
no
Đặc điểm cấu trúc- khả năng PƯ
Trang 4Phản ứng thế
+AgNO3/NH3ĐK:
Hợp chất có nối ba đầu mạch.
Nhiệt độ cao thế H ở Csp 2
+Br2,HNO3ĐK:
Bột Fe: thế vào nhân benzen
Chiếu sáng: thế vào nhánh
Nhóm thế đẩy e,thế vào
vị trí o,p nhóm thế hút e thế vào vị trí m
Hidrocacbon
no
Trang 6Phản ứng cộng
+HX/H2O
Theo quy tắc Maccopnhicop
+H2
Anken → Ankan Ankadien → sp cộng 1,2 và 1,4 (tỉ lệ 1:1) Ankin:
Trang 7Phản ứng oxi hóa
Mất màu dung dịch KMnO 4
Benzen không PƯ
Hidrocacbon
thơm Hidrocabon
no
Trang 8Câu 1:Cumen tác dụng với Cl 2 trong điều kiện chiếu sáng có thể tạo thành bao nhiêu sản phẩm?
Trang 9Câu 2: Các sản phẩm tạo thành khi cho isopropyl benzen tác dụng với brom trong điều kiện chiếu sáng là:
Trang 10Câu 3: Hidrocacbon thơm có công thức phân tử C 9 H 12 có bao nhiêu đồng phân:
Trang 13CH4 A
B C
Trang 142CH4 1500tnlloC CH≡CH + 3H22CH≡CH to,xt CH2=CH–C≡CH
Trang 16Câu 5: Có các hóa chất sau: dd
AgNO 3 /NH 3 , dd KMnO 4 , dd
Brom, quỳ tím, dd NaOH, bột sắt làm thế nào để phân biệt n-hexan, hex-1-en, hex-1-in, benzen, toluen trong các bình mất nhãn với số
lượng thuốc thử sử dụng ít nhất?
Trang 171 2 3 4 5
Bình 3: hex-1-in
Trang 181 2 3 4 5
Bình 4: hex-1-en
Trang 191 2 3 4 5
Bình 5: toluen
Trang 201 2 3 4 5
Bình 1: n-hexanBình 2: benzen
Trang 21Câu 6: Một hidrocacbon A ở thể lỏng có
tỉ khối hơi với không khí bằng 2,7.
Đốt cháy A thu được CO 2 và H 2 O theo tỉ
lệ khối lượng 4,9:1 Tìm CTPT của A
A tác dụng với brom theo tỉ lệ 1:1, có bột
Fe thu được B, khí C khí C được hấp thụ bởi 2lit dd NaOH 0,5M Để trung hòa NaOH dư, cần 0,5lit dd HCl 1M
Tính khối lượng A phản ứng và khối
lượng tạo thành?
Trang 22Công thức của hidrocacbon là: CxHy
(y ≤ 2x +2)
CxHy +O2 xCO2 + (y/2) H2O
y
x y
x m
m
O H
49
441
9,4
Trang 23Công thức của hidrocacbon A là C6H6
( 5 , 0 1
5 ,
n HCl
5 , 0
1 )
( 1 5
, 0
2
=
⇒
= +
mol
n NaOH
Fe,1:1
Trang 24Khối lượng C6H6 tham gia phản ứng :m= (12.6 +6).0,5= 39 (g)
Khối lượng C6H5Br tạo thành :
m= (12.6 +6 + 80).0,5= 78,5 (g)