Các loại công thức cấu tạo... II - THUYẾT CẤU TẠO HOÁ HỌC... Tại sao với ít nguyên tố lại có thể tạo thành nhiều hợp chất hữu cơ ?... Luận điểm 1: Các nguyên tử liên kết với nhau theo
Trang 1Tieát 30:
Bài 22:
Trang 2I – CÔNG THỨC CẤU TẠO:
1 Khái niệm:
Thí dụ: C3H6 có 2 CTCT:
CH2
CH2
CH2
CH=CH2- CH3
CTCT là công thức biểu diễn thứ tự và cách thức liên kết (liên kết đơn, liên kết bội) của các nguyên tử trong phân tử
2 Các loại công thức cấu tạo
Trang 3CH3 CH CH3 ho ặ ặ c c
CH3
CH3 CH CH=CH2 ho c ho c ặ ặ
CH3
CH CH CH OH ho c OH ho c ặ ặ
H H H
H C C C H
H C H
H H H
H H H
H C C C =C H
H C H H
H H H
H H H
H C C C - O - H
H H H
CTCT thu gọn CTCT khai triển
OH
Trang 4But-lê-rop (1828-1886)
Năm 1861, But-lê-rop đã đưa ra một
số luận điểm cơ bản là cơ sở hình thành một học thuyết gọi là
THUYẾT CẤU
TẠO HOÁ HỌC
II - THUYẾT CẤU TẠO HOÁ HỌC
Trang 5Thí dụ
Ancol etylic Đimetyl ete
CH3-CH2-OH, ts = 78,3 0 C CH3- O - CH3, ts = - 23 0 C
Tan vô hạn trong nước, Tan ít trong nước,
tác dụng với Na sinh ra không tác dụng với Na khí H2
a Luận điểm 1:
Trang 6Tại sao với ít nguyên tố lại có thể tạo thành nhiều hợp chất
hữu cơ ?
Trang 7Thí dụ
Ancol etylic Đimetyl ete
CH3-CH2-OH, ts = 78,3 0 C CH3- O - CH3, ts = - 23 0 C
Tan vô hạn trong nước, Tan ít trong nước,
tác dụng với Na sinh ra không tác dụng với Na khí H2
a Luận điểm 1:
Các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hoá trị
Sắp xếp theo một trật tự nhất định
Thay đổi sắp xếp sẽ tạo ra chất mới
Có nhận xét gì về :
* Hoá trị của các nguyên tố trong 2 hợp chất trên ?
* Thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử ?
* Vì sao 2 chất trên có cùng CTPT nhưng tính chất khác nhau ?
Trang 8Thí dụ
b Luận điểm 2
CH3- CH2-CH2-CH3 CH3 CH CH3
CH3
CH2
CH2
CH2
CH2
Trang 9Hoá trị của nguyên tử
C phải chăng có sự thay đổi ? Các nguyên tử cacbon ngoài liên kết với nguyên tử của các nguyên tố khác thì
chúng có thể liên kết trực tiếp với nhau hay
không ?
Trang 10Thí dụ
Mạch hở,
không nhánh Mạch hở có nhánh Mạch vòng
C có hoá trị 4.
C có thể liên kết trực tiếp với nhau tạo mạch C thẳng, nhánh, vòng.
b Luận điểm 2
CH3- CH2-CH2-CH3 CH3 CH CH3
CH3
CH2
CH2
CH2
CH2
Có nhận xét gì về ?
* Số lượng liên kết mà C tạo ra ?
* Dạng mạch C của các hợp chất hữu cơ ? Khả năng liên kết của nguyên tử C với nguyên tử của các nguyên tố
khác ?
Trang 11Kekulé (1829 – 1896)
Đã thiết lập rằng C luôn
luôn có hoá trị 4
Trang 12C ác yếu tố nào ảnh hưởng đến tính chất của hợp
chất hữu cơ ?
Trang 13c Luận điểm 3
Thí dụ 1: Cho 2 chất hữu cơ sau
C H
4 : ts = -1620C, không tan trong nước, bị cháy khi đốt với O2
C Cl
4 : ts = 77,50C, không tan trong nước, không bị cháy khi đốt với O2
Kết luận 1: Bản chất khác nhau Tính chất khác nhau
Nhận xét về sự khác nhau của 2 chất trên về:
Thành phần nguyên tố ?
Tính chất ?
Tính chất của các hợp chất trên phụ thuộc vào yếu tố nào ?
Trang 14 Có 2 ch t cùng CTPT C Có 2 ch t cùng CTPT C ấ ấ 2H6O sau:
lỏng khí
Nhận xét sự khác nhau giữa 2 chất trên về:
O O
, ,
tan trong nước không tan
, ,
t/d Na không t/d Na
Thí dụ 2:
Kết luận 2: Cấu tạo khác nhau tính chất
khác nhau.
Trang 15Thí dụ 3: Cho 2 chất hữu cơ:
nước, tác dụng với Na
nước, tác dụng với Na
Nhận xét 2 hợp chất hữu cơ trên về:
Thành phần nguyên tố ?
Số lượng nguyên tử các nguyên tố ?
Cấu tạo ?
Kết luận 3: Số lượng các nguyên tử khác
nhau tính chất khác nhau
Trang 16Kết luận: Tính chất của các chất phụ
thuộc vào thành phần phân tử (bản chất,
số lượng các nguyên tử) và cấu tạo hoá học (thứ tự liên kết các nguyên tử)
Trang 17C NG C Ủ Ố
thu c vào nh ng y u t nào? ộ ữ ế ố
a. Th t s p x p (c u t o hoá h c) Th t s p x p (c u t o hoá h c) ứ ự ắ ứ ự ắ ế ế ấ ạ ấ ạ ọ ọ
Trang 18C NG C Ủ Ố
a. S p x p h n đ n và theo đúng hoá tr S p x p h n đ n và theo đúng hoá tr ắ ắ ế ế ỗ ỗ ộ ộ ị ị
b. S p x p tr t t và theo đúng hoá tr S p x p tr t t và theo đúng hoá tr ắ ắ ế ế ậ ự ậ ự ị ị
c. S p x p tr t t theo hoá tr thay đ i c a m i S p x p tr t t theo hoá tr thay đ i c a m i ắ ắ ế ế ậ ự ậ ự ị ị ổ ủ ổ ủ ỗ ỗ
nguyên t trong ch t h u c ố ấ ữ ơ
nguyên t trong ch t h u c ố ấ ữ ơ
d. T t c đ u sai T t c đ u sai ấ ả ề ấ ả ề
Trang 19C NG C Ủ Ố
a. C u t o hoá h c c a m t ch t có th đ C u t o hoá h c c a m t ch t có th đ ấ ấ ạ ạ ọ ọ ủ ủ ộ ộ ấ ấ ể ượ ể ượ c c
xác đ nh khi nghiên c u tính ch t c a ch t ị ứ ấ ủ ấ
xác đ nh khi nghiên c u tính ch t c a ch t ị ứ ấ ủ ấ
đó.
b. C u t o hoá h c c a m t ch t có th đ C u t o hoá h c c a m t ch t có th đ ấ ấ ạ ạ ọ ọ ủ ủ ộ ộ ấ ấ ể ượ ể ượ c c
bi u th b ng CTCT ể ị ằ
bi u th b ng CTCT ể ị ằ
c. Ứ Ứ ng v i m t CTPT ch t h u c ch có m t ng v i m t CTPT ch t h u c ch có m t ớ ớ ộ ộ ấ ấ ữ ữ ơ ơ ỉ ỉ ộ ộ
ch t ấ
ch t ấ
d. Câu a và b là đúng.