in memory of: sự tưởng nhớ 1834 mental adj mentl thuộc trí tuệ, trí óc; mất trí 1840 mess tình trạng bưa bộn, tình trạng lộn xộn; người nhếch nhác, bẩn thỉu 1841 message tin nhắn, thư
Trang 13000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG NHẤT ( PHẦN 7)
1801 mass
khối, khối lượng; quần chúng, đại chúng
1804 match
n, v mætʃ trận thi đấu, đối thủ, địch thủ; đối chọi, sánh được
1807 material n, adj mə´tiəriəl nguyên vật liệu; vật chất, hữu hìn
1808 mathematics, also maths n ,mæθi'mætiks toán học, môn toán
1809 matter
n, v mætə chất, vật chất; có ý nghĩa, có tính chất quan trọng
1810 maximum
adj, n ´mæksiməm
cực độ, tối đa; trị số cực đại, lượng cực đại, cực độ
1819
của cải, tài sản, phương tiện by means: of bằng phương tiện
1820 meanwhile adv miː(n)waɪl trong lúc đó, trong lúc ấy
1821 measure
v, n meʤə đo, đo lường; sự đo lường, đơn vị đo lường
1824 media
n ´mi:diə phương tiện truyền thông đại chúng
Trang 21827 medium
adj, n mi:djəm trung bình, trung, vưa; sự trung gian, sự môi giới
1832 membership n membəʃip tư cách hội viên, địa vị hội viên
1833 memory
n meməri bộ nhớ, trí nhớ, kỉ niệm in memory of: sự tưởng nhớ
1834 mental adj mentl (thuộc) trí tuệ, trí óc; mất trí
1840 mess
tình trạng bưa bộn, tình trạng lộn xộn; người nhếch nhác, bẩn thỉu
1841 message
tin nhắn, thư tín, điện thông báo, thông điệp
1854 milligram, milligramme (abbr
1855 millimetre, millimeter (abbr
Trang 31856 mind
tâm trí, tinh thần, trí tuệ; chú ý, để
ý, chăm sóc, quan tâm
1858 mineral n, adj ˈmɪnərəl , ˈmɪnrəl công nhân, thợ mỏ; khoáng
1859 minimum
adj, n miniməm tối thiểu; số lượng tối thiểu, mức tối thiểu
1862 minor
nhỏ hơn, thứ yếu, không quan trọng
1868
lỗi, sai lầm, lỗi lầm; phạm lỗi, phạm sai lầm
1873 mobile adj məʊbail; 'məʊbi:l chuyển động, di động
1880 monitor
n, v mɔnitə lớp trưởng, màn hình máy tính; nghe, ghi phát thanh, giám sát
1884 moral
adj ˈmɔrəl , ˈmɒrəl (thuộc) đạo đức, luân lý, phẩm hạnh; có đạo đức
Trang 41885 morally adv có đạo đức
1887 moreover adv mɔ:´rouvə hơn nữa, ngoài ra, vả lại
1889 most det, pro, n, adv moust lớn nhất, nhiều nhất; nhất, hơn cả
1899 move
di chuyển, chuyển động; sự di chuyển, sự chuyển động
1900 movement
n mu:vmənt sự chuyển động, sự hoạt động; c động, động tác
1909 multiply
nhân lên, làm tăng lên nhiều lần; sinh sôi nảy nở
1911
tội giết người, tội ám sát; giết người, ám sát
Trang 51915 musical
adj ˈmyuzɪkəl (thuộc) nhạc, âm nhạc; du dương êm ái
1920 mysterious adj mis'tiəriəs thần bí, huyền bí, khó hiểu
1937 necessarily adv ´nesisərili tất yếu, nhất thiết
1938 necessary adj nesəseri cần, cần thiết, thiết yếu
1940 need v, modal verb, n ni:d cần, đòi hỏi; sự cần
1945 neither det, pron, adv naiðə không này mà cũng không kia
Trang 61947 nerve n nɜrv khí lực, thần kinh, can đảm
1948 nervous
adj ˈnɜrvəs hoảng sợ, dễ bị kích thích, hay lo lắng
1954 nevertheless adv ,nevəðə'les tuy nhiên, tuy thế mà
1959 next
adj, adv, n nekst
sát, gần, bên cạnh; lần sau, tiếp nữa next to: Gần
1965 nobody (noone) pron noubədi không ai, không người nào
1973 normal
adj, n nɔ:məl thường, bình thường; tình trạng bình thường
Trang 71978 not adv nɔt không
1979 note
lời ghi, lời ghi chép; ghi chú, ghi chép
1981 notice
n, v nəƱtis thông báo, yết thị; chú ý, để ý, nhận biết take notice of chú ý
1982 noticeable adj ˈnoʊtɪsəbəl đáng chú ý, đáng để ý
1984 November (abbr Nov) n nou´vembə tháng 11
1993 object
n, v
(n) ˈɒbdʒɛkt ; (v) əbˈdʒɛkt vật, vật thể, đối tượng; phản đối,chống lại
1994 objective
n, adj əb´dʒektiv
mục tiêu, mục đích; (thuộc) mục tiêu, khách quan
1995 observation n obzə:'vei∫(ə)n sự quan sát, sự theo dõi
1999
một cách rõ ràng, có thể thấy được
2001 occasionally adv з'keiЗnзli thỉnh thoảng, đôi khi
Trang 82008 oddly adv ´ɔdli kỳ quặc, kỳ cục, lẻ (số)
2012 offend
v ə´fend xúc phạm, làm bực mình, làm khó chịu
2013 offensive
n, adj ə´fensiv sự tấn công, cuộc tấn công, sỉ nhục
2017 official
adj, n ə'fiʃəl (thuộc) chính quyền, văn phòng; viên chức, công chức
2018 officially
adv ə'fi∫əli
một cách trịnh trọng, một cách chính thức
2022 OK (okay) exclamation,
adj, adv əʊkei đồng ý, tán thành
2026 once adv, conj wʌns một lần; khi mà, ngay khi, một khi
2027 one number det, pron wʌn một; một người, một vật nào đó
2032 opening
n ´oupniη khe hở, lỗ; sự bắt đầu, sự khai mạc, lễ khánh thành
2035 operation n ,ɔpə'reiʃn sự hoạt động, quá trình hoạt động
Trang 92037 opponent n əpəʊ.nənt địch thủ, đối thủ, kẻ thù
2038
3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG NHẤT
ˌɒpərˈtunɪti ,
đối kháng, đối chọi, đối lập; chống
đối nhau, ngược nhau; trước mặt,
2042 opposite
adj, adv, nprep ɔpəzit đối diện; điều trái ngược
sự đối lập, sự đối nhau; sự chống
2043 opposition n ¸ɔpə´ziʃən lại, sự phản đối; phe đối lập
thứ, bậc; ra lệnh in order to hợp
2049 organization n ,ɔ:gənai'zeiʃn tổ chức, cơ quan; sự tổ chức
có trật tự, ngăn nắp, được sắp
2053 original
adj, n ə'ridʒənl (thuộc) gốc, nguồn gốc, căn
một cách sáng tạo, mới mẻ, độc
2054 originally adv ə'ridʒnəli đáo; khởi đầu, đầu tiên
khác, cách khác; nếu không thì ;
2058
của chúng ta, thuộc chúng ta, của
của chúng ta, thuộc chúng ta, của
bản thân chúng ta, bản thân
Trang 10ourselves pron ´awə´selvz tự chúng mình
2065 outline
v, n ´aut¸lain
vẽ, phác tảo; đường nét, hình dáng, nét ngoài
2067 outside
n, adj, prep, adv aut'said
bề ngoài, bên ngoài; ở ngoài; ngoài
2068 outstanding adj ¸aut´stændiη nổi bật, đáng chú ý; còn tồn lại
2070 over adv, prep ouvə bên trên, vượt qua; lên, lên trên
2071 overall adj, adv (adv) ˈoʊvərˈɔl toàn bộ, toàn thể; tất cả, bao gồm
2072 overcome
v ˌoʊvərˈkʌm thắng, chiến thắng, khắc phục, đánh bại (khó khăn)
2074 own
adj, pron, v oun
của chính mình, tự mình; nhận, nhìn nhận
2079
gói đồ, bưu kiện; đóng gói, đóng kiện
Trang 112090 pale adj peil taí, nhợt
2097 park
công viên, vườn hoa; khoanh vùng thành công viên
2100 particular adj pə´tikjulə riêng biệt, cá biệt