mái chèo; cánh chong chóng khiển trách, sự mắng trách trống rỗng cản, ngăn chặn 338 blonde blond adj, n, adj blɔnd hoe vàng, mái tóc hoe vàng chem giết board trên tàu thủy bom ngoạm...
Trang 1
Ngữ Pháp (Grammar)
NGỮ ÂM (PRONUNCIATION)
TỪ VỰNG ( VOCABULARY)
ĐỀ KIỂM TRA & THI
Phương pháp làm các dạng bài tập tiếng Anh hiệu quả
Tổng hợp lý thuyết Ngữ pháp tiếng Anh Bổ ích
3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất
TỪ VỰNG ( VOCABULARY)
3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất
3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG NHẤT (P2)
3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất (p2)
Cập nhật lúc: 17:16 01-08-2016 Mục tin: TỪ VỰNG ( VOCABULARY)
3000 từ vựng cơ bản nhất phù hợp với mọi đối tượng học sinh, có thể áp dụng trong
giao tiếp, đời sống hằng ngày và phục vụ hiệu quả cho việc học tập
3000 từ vựng thông dụng nhất ( phần 1)
Từ vựng tiếng Anh lớp 9 (full)
Bí quyết học từ vựng hiệu quả!!!
Gia đình từ- Từ trái nghĩa- Từ đồng nghĩa- Thành ngữ
600 từ vựng TOEIC quan trọng nhất
Từ vựng tiếng Anh lớp 11( unit 9-16)
Từ vựng tiếng Anh lớp 10 ( unit 9-16)
Xem thêm: 3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất
3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG NHẤT(P2)
sở hữu
305 below prep, adv bi'lou ở dưới, dưới thấp, phía dưới
Trang 2306 belt n belt dây lưng, thắt lưng
cúi xuống, uốn cong
309 benefit n, v benifit lợi, lợi ích; giúp ích, làm lợi
cho
thích, khuynh hướng
cuộc
313 better, best adj betə, best tốt hơn, tốt nhất
trả giá
một
Trang 3
mái (chèo); cánh (chong chóng)
khiển trách, sự mắng trách
trống rỗng
cản, ngăn chặn
338 blonde (blond) adj, n, adj blɔnd hoe vàng, mái tóc hoe vàng
chem giết
board trên tàu thủy
bom
ngoạm
Trang 4347 bone n boun xương
bực mìn
cuối, cuối cùng
361 bound (bound to) adj baund nhất định, chắc chắn
song, ngả đường
Trang 5369 brave adj breiv gan dạ, can đảm
vỡ
dục; sinh đẻ; nòi giống
384 brilliant adj briljənt tỏa sáng, rực rỡ, chói lọi
387 broadcas v, n brɔ:dkɑ:st tung ra khắp nơi,truyền rộng
rãi; phát thanh, quảng bá
Trang 6392 brush n, v brΔ∫ bàn chải; chải, quét
dựng tòa nhà
lục)
bầy, đàn
thiêu
nắng, sạm (da)
vỡ (bong bóng); háo hức
kinh doanh
406 businessman,
businesswoman
Trang 7412 buyer n ´baiə người mua
called: được gọi, bị gọi
lặng, sự êm ả
điềm tĩnh
hạ trại
bình, ca đựng
cannot không thể
người dự thi
Trang 8432 cap n kæp mũ lưỡi trai, mũ vải
433 capable of, adj keipəb(ə)l có tài, có năng lực; có khả
năng, cả gan
năng suất
435 capital n, adj kæpɪtl thủ đô, tiền vốn; chủ yếu,
chính yếu, cơ bản
huy, th lĩnh
bị bắt
chăm sóc
gìn
sự
Trang 9452 quăng, sự ném (lưới), sự thả
chộp lấy
gây ra,
tạnh
461 celebrate v selibreit kỷ niệm, làm lễ kỷ niệm; tán
sự kỷ niệm, lễ kỷ niệm; sự tán
462 celebration n ,seli'breiʃn dương, sự ca tụng
464 cellphone, cellular
phone
468 central adj ´sentrəl trung tâm, ở giữa, trung ương
ương
Trang 10472 certain adj, pron sə:tn chắc chắn
474 certificate n sə'tifikit giấy chứng nhận, bằng,
chứng ch
477
478
chairman, chairwoman
challenge
n
n, v
tʃeəmən, 'tʃeə,wumən tʃælindʤ
chủ tịch, chủ tọa
sự thử thách, sự thách thức; thác thức, thử thách
480 chance n tʃæns , tʃɑ:ns sự may rủi, sự tình cờ,
ngẫu nhiê
biến đổi
tính, nhân vật
485 characteristic adj, n kærəktə´ristik riêng, riêng biệt, đặc trưng,
đặc tính, đặc điểm
nhiệm; giao nhiệm vụ, giao việc in charg of phụ trách
chuyện phiếm, chuyện gẫu
Trang 11
492 cheaply adv rẻ, rẻ tiền
trò gian lận
hởi
499 chemical adj, n kɛmɪkəl thuộc hóa học; chất hóa
lĩnh, lãn tụ, người đứng đầu, xếp
sứt, mẻ
Trang 12512 choice n tʃɔɪs sự lựa chọn
519 circumstance n ˈsɜrkəmˌstəns hoàn cảnh, trường hợp, tình
huống
hỏi, sự yêu sách, sự thỉnh cầu
vỗ tay
khéo léo
Trang 13533 click v, n klik làm thành tiếng lách cách;
tiếng lách cách, cú nhắp (chuột)
khép kín
kho
Trang 14555 cold adj, n kould lạnh, sự lạnh lẽo, lạnh nhạt
sụp đổ
học
565 combination n ,kɔmbi'neiʃn sự kết hợp, sự phối hợp
động viên, sự an nhàn; dỗ dành, an ủi
570 comfortable adj kΔmfзtзbl thoải mái, tiện nghi, đầy đủ
571 comfortably adv ´kʌmfətəbli dễ chịu, thoải mái, tiện nghi,
ấm cúng
572 command v, n kə'mɑ:nd ra lệnh, chỉ huy; lệnh, mệnh
lệnh, quyền ra lệnh, quyền chỉ huy
573 comment n, v ˈkɒment lời bình luận, lời chú giải;
bình luận, phê bình, chú thích, dẫn giải
Trang 15575 commission n, v kəˈmɪʃən hội đồng, ủy ban, sự ủy
nhiệm, s ủy thác; ủy nhiệm,
ủy thác
tống giam, bỏ tù
577 commitment n kə'mmənt sự phạm tội, sự tận tụy, tận
tâm
thường, phổ biến in common sự chung, của chung
581 communicate v kə'mju:nikeit truyền, truyền đạt; giao thiệp,
liên lạc
582 communication n kə,mju:ni'keiʃn sự giao tiếp, liên lạc, sự
truyền đạt, truyền tin
tranh
588 competition n ,kɔmpi'tiʃn sự cạnh tranh, cuộc thi, cuộc
thi đau
589 competitive adj kəm´petitiv cạnh tranh, đua tranh
591 complaint n kəmˈpleɪnt lời than phiền, than thở; sự
khiếu nại, đơn kiện
593 completely adv kзm'pli:tli hoàn thành, đầy đủ, trọn vẹn
Trang 16594 complex adj kɔmleks phức tạp, rắc rối
596 complicated adj komplikeitid phức tạp, rắc rối
599 concentration n ,kɒnsn'trei∫n sự tập trung, nơi tập trung
Tất cả nội dung bài viết Các em hãy xem thêm và tải file chi tiết dưới đây:
Tải về
>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2017 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường
THPT Chuyên và Trường Đại học
Trang 17
Gửi phản hồi Hủy
Bình luận
Các bài khác cùng chuyên mục
10 câu nói tiếng Anh khiến bạn xoắn lưỡi(24/09)
20 câu đố vui tiếng Anh cực hay (24/09)
120 tính từ mô tả người tiếng Anh thông dụng nhất(21/09)
Những câu nói tiếng Anh hay và ý nghĩa nhất mọi thời đại(19/09)
Vocabulary about Places( Từ vựng tiếng Anh về nơi chốn)(13/09)
100 Thành ngữ tiếng Anh thông dụng (22/08)
Từ vựng tiếng Anh về các bộ phận cơ thể(18/08)
Từ vựng tiếng Anh bằng thơ lục bát(17/08)
Từ vựng tiếng Anh lớp 6 (HKI)(16/08)
Từ vựng tiếng Anh lớp 6(HKII)(16/08)
Phương pháp làm các dạng bài tập tiếng Anh hiệu
Tổng hợp lý thuyết Ngữ pháp tiếng Anh Bổ ích
Tổng hợp các bài luyện tập tiếng Anh hay
Các cấu trúc và cụm từ thông dụng (Common structures
Cấu tạo từ (Word formation)
Mệnh đề quan hệ (Relative clauses)
Câu tường thuật (Reported speech)
So sánh với tính từ và trạng từ (Comparison)
Các Thì trong tiếng Anh (Tenses)
Câu bị động (Passive voice)
Các âm trong tiếng Anh
Câu điều kiện (Conditional sentences)
Sự hòa hợp giữa các thành phần trong câu
Động từ khuyết thiếu (Modal Verbs)
Thức giả định (Subjunctive mood)
Mệnh đề trạng ngữ (Adverbial clauses)
Câu ước với wish
Mạo từ "a/an/the" (Articles a/an/the)
Danh từ (Nouns)
Trạng từ (Adverbs)
Tính từ (Adjectives)
Động từ (Verbs)
Trang 18 Phân biệt "can" - "could" - " be able to"
Đề luyện thi THPT QG môn Anh - Đề số
Đề luyện thi THPTQG môn Anh - Đề số 15
Đề luyện thi THPTQG môn Anh - Đề số 14
Đề luyện thi THPTQG môn Anh - Đề số 13
Đề luyện thi THPTQG môn Anh 2017 - Đề số
Đề luyện thi THPT QG môn Anh - Đề số
Đề kiểm tra 1 tiết - số 1 - Có
Đề luyện thi THPTQG môn Anh 2017 - Đề số
Đề luyện thi THPT QG môn Anh - Đề số
Copyright 2016 - 2017 - tienganh247.info
Cập nhật thông tin mới nhất của kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc Gia 2016