2106 pass v ´pa:s qua, vượt qua, ngang qua hành lang thoáng qua ngắn ngủi adv pɑ:st quá khứ, dĩ vãng; quá, qua kiên trì, sự chịu đựng nại, bền chí nghỉ, sự tạm ngưng lương 2119 payment
Trang 1
Ngữ Pháp (Grammar)
NGỮ ÂM (PRONUNCIATION)
TỪ VỰNG ( VOCABULARY)
ĐỀ KIỂM TRA & THI
Phương pháp làm các dạng bài tập tiếng Anh hiệu quả
Tổng hợp lý thuyết Ngữ pháp tiếng Anh Bổ ích
3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất
TỪ VỰNG ( VOCABULARY)
3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất
3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG NHẤT ( PHẦN 8)
3000 Từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất ( phần 8)
Cập nhật lúc: 14:45 09-08-2016 Mục tin: TỪ VỰNG ( VOCABULARY)
3000 từ vựng cơ bản nhất phù hợp với mọi đối tượng học sinh, có thể áp dụng trong
giao tiếp, đời sống hằng ngày và phục vụ hiệu quả cho việc học tập
3000 Từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất ( phần 7)
3000 Từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất ( phần 6)
3000 Từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất ( phần 5)
3000 từ vựng thông dụng nhất ( phần 4)
3000 từ vựng thông dụng nhất( phần 3)
3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất (p2)
3000 từ vựng thông dụng nhất ( phần 1)
Xem thêm: 3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất
3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG NHẤT ( PHẦN 8)
2101 particularly adv pə´tikjuləli một cách đặc biệt, cá biệt,
riêng biệt
phần nào đó
2104 partnership n ´pa:tnəʃip sự chung phần, sự cộng
tác
Trang 22106 pass v ´pa:s qua, vượt qua, ngang qua
hành lang
thoáng qua ngắn ngủi
adv
pɑ:st quá khứ, dĩ vãng; quá, qua
kiên trì, sự chịu đựng
nại, bền chí
nghỉ, sự tạm ngưng
lương
2119 payment n peim(ə)nt sự trả tiền, số tiền trả, tiền
bồi thường
bình, yên tĩnh
Trang 32127 pension n penʃn tiền trợ cấp, lương hưu
2131 per cent (percent) usn, adj, adv phần trăm
2135 performance n pə'fɔ:məns sự làm, sự thực hiện, sự thi
hành, sự biểu diễn
diễn
thời đại
2139 permanent adj pə:mənənt lâu dài, vĩnh cửu, thường
xuyên
xuyên, vĩnh cửu
2145 personality n pə:sə'næləti nhân cách, tính cách; nhân
phẩm, cá tính
2146 personally adv ´pə:sənəli đích thân, bản thân, về phần
tôi, đối với tôi
Trang 42148 pet n pet cơn nóng giận; vật cưng,
người được yêu thích
kỳ
2151 philosophy n fɪˈlɒsəfi triết học, triết lý
2152 photocopy n, v ´foutə¸kɔpi bản sao chụp; sao chụp
2153 photograph (photo) n, v ´foutə¸gra:f ảnh, bức ảnh; chụp ảnh
2154 photographer n fə´tɔgrəfə thợ chụp ảnh, nhà nhiếp
ảnh
2155 photography n fə´tɔgrəfi thuật chụp ảnh, nghề nhiếp
ảnh
thân thể
2158 physically adv ´fizikli về thân thể, theo luật
tự nhiên
pick st up cuốc, vỡ, xé
cọc, chất chồng
Trang 52169 pink adj, n piηk màu hồng; hoa cẩm
chướng, tình trạng tốt, hoàn hảo
Anh bằng 0, 58 lít; ở Mỹ bằng 0, 473 lít); panh, lít (bia, sữa) a pint of beer + một panh bia
thao); đầu hắc ín
tiếc, đáng thương
trường take place: xảy ra, được cử hành, được tổ chức
phác
đồ, lập kế hoạch, dự kiến
bay
hoạch
2180 plant n, v plænt , plɑnt thực vật, sự mọc lên;
trồng, gieo
chơi, trận đấu
(nhạc cụ)
Trang 62186 pleasant adj pleznt vui vẻ, dễ thương; dịu dàng,
thân mật
2187 pleasantly adv plezəntli vui vẻ, dễ thương; thân mật
v
pli:z làm vui lòng, vưa lòng,
mong vui lòng, xin mời
2190 pleasing adj ´pli:siη mang lại niềm vui thích; dễ
chịu
2191 pleasure n ˈplɛʒuə(r) niềm vui thích, điều thích
thú, điề thú vị; ý muốn, ý thích
2192 plenty n, adv, n, det,
pro
plenti nhiều (s.k.lượng); chỉ sự
thưa; sự sung túc, sự p.phú
đồ án; vẽ sơ đồ, dựng đồ án
cái phíc cắm
prep
plʌs cộng với (số, người ); dấu
cộng; cộng, thêm vào
túi tiền
nhọn, chấm (câu )
thuốc độc, tẩm thuốc độc
2202 poisonous adj pɔɪ.zə(n)əs độc, có chất độc, gây chết,
bệnh
châm, trái đat )
Trang 72205 policy n pol.ə si chính sách
đánh bóng, làm cho láng
2209 political adj pə'litikl về chính trị, về chính phủ,
có tính chính trị
2210 politically adv pə'litikəli về mặt chính trị; khôn
ngoan, thận trọng; sảo quyệt
2211 politician n ¸pɔli´tiʃən nhà chính trị, chính khách
sống chính trị, quan điểm chính trị
gian hiện đại; nổ bốp
nhân dân; được nhiều người ưa chuộn
2218 population n ,pɔpju'leiʃn dân cư, dân số; mật độ dân
số
đề ra
ràng, tích cực, lạc quan
Trang 82224 possession n pə'zeʃn quyền sở hữu, vật sở hữu
2225 possibility n ¸pɔsi´biliti khả năng, triển vọng
nhận được
2232 potential adj, n pəˈtɛnʃəl tiềm năng; khả năng, tiềm
lực
2233 potentially adv pəˈtɛnʃəlli tiềm năng, tiềm ẩn
lực; sức mạnh, nội lực; quyền lực
2240 practically adv ´præktikəli về mặt thực hành; thực tế
lòng tôn kính, tôn thờ; khen ngợi, tán dương
Trang 92245 precise adj pri´sais rõ ràng, chính xác; tỉ mỉ, kỹ
tính
2246 precisely adv pri´saisli đúng, chính xác, cần thận
báo
cái đượ ưa thích hơn
tượng, sáng tạo
2252 preparation n ¸prepə´reiʃən sự sửa soạn, sự chuẩn bị
người, vât hiện diện
2256 present adj, n, v (v)pri'zent có mặt, hiện diện; hiện nay,
hiện thời; bày tỏ, giới thiệu, trình bày
2257 presentation n ,prezen'teiʃn bài thuyết trình, sự trình
diện, sự giới thiệu
tổng thống
nén, bóp, ấn
2262 presumably adv pri'zju:məbli có thể được, có lẽ
xinh, xinh xắn;, đẹ
Trang 102265 prevent v pri'vent ngăn cản, ngăn chặn,
ngăn ngưa
2266 previous adj ˈpriviəs vội vàng, hấp tấp; trước (vd
ngày hôm trước), ưu tiên
tính kiêu căng, tự phụ
2271 primarily adv ´praimərili trước hết, đầu tiên
cổ đại, nguyên sinh; sơ cấp, tiểu học
2276 principle n ˈprɪnsəpəl cơ bản, chủ yếu; nguyên lý,
nguyên tắc
Trang 112287 probable adj ´prɔbəbl có thể, có khả năng
2292 process n, v prouses quá trình, sự tiến triển, quy
trình; chế biến, gia công, xử
lý
2298 professional adj, n prə'feʃənl (thuộc) nghề, nghề nghiệp;
chuyên nghiệp
trình
2303 progress n, v prougres sự tiến tới, sự tiến triển; tiến
bộ, tiến triển, phát triển
2304 project n, v (n) ˈprɒdʒɛkt đề án, dự án, kế hoạch; dự
kiến, kế hoạch
cấp
Trang 122308 prompt adj, v prɒmpt mau lẹ, nhanh chóng; xúi,
giục, nhắc nhở
âm
2311 pronunciation n prə¸nʌnsi´eiʃən sự phát âm
chứng; s kiểm chứng
hợp
cách thích đáng
cửa, bất động sản
vọng, mong chờ
kháng; phả đối, phản kháng
hãnh diện
cung cấp, chu cấp
2327 provided, providing conj prə´vaidid với điều kiện là, miễn là
Trang 132328 pub, publicyhouse n quán rượu, tiệm rượu
chúng, nhân dân in public giữa công chúng, công khai
2330 publication n ˌpʌblɪˈkeɪʃən sự công bố; sự xuất bản
giật
2338 punishment n pʌniʃmənt sự trưng phạt, sự trưng trị
tậu
trong lành
purpose cố tình, cố ý, có chủ tâm
put sth out tắt, dập tắt
Trang 142349 qualification n ,kwalifi'keiSn phẩm chất, năng lực; khả
năng chuyên môn
2350 qualified adj ˈkwɒləˌfaɪd đủ tư cách, điều kiện, khả
năng
điều kiệ
2356 question n, v ˈkwɛstʃən câu hỏi; hỏi, chất vấn
đua; đua
lên
Trang 152371 range n reɪndʒ dãy, hàng, loại; phạm vi,
trình độ
hàng, dãy
Rather: than hơn là
nguyên chất
dụng
also riə- hiện thực
rõ, hiể rõ, nhận thức rõ (việc gì )
Trang 162392 really adv riəli thực, thực ra, thực sự
đằng sau
gợi lại
Tất cả nội dung bài viết Các em hãy xem thêm và tải file chi tiết dưới đây:
Tải về
>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2017 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường
THPT Chuyên và Trường Đại học
Trang 17
Gửi phản hồi Hủy
Bình luận
Các bài khác cùng chuyên mục
10 câu nói tiếng Anh khiến bạn xoắn lưỡi(24/09)
20 câu đố vui tiếng Anh cực hay (24/09)
120 tính từ mô tả người tiếng Anh thông dụng nhất(21/09)
Những câu nói tiếng Anh hay và ý nghĩa nhất mọi thời đại(19/09)
Vocabulary about Places( Từ vựng tiếng Anh về nơi chốn)(13/09)
100 Thành ngữ tiếng Anh thông dụng (22/08)
Từ vựng tiếng Anh về các bộ phận cơ thể(18/08)
Từ vựng tiếng Anh bằng thơ lục bát(17/08)
Từ vựng tiếng Anh lớp 6 (HKI)(16/08)
Từ vựng tiếng Anh lớp 6(HKII)(16/08)
Phương pháp làm các dạng bài tập tiếng Anh hiệu
Tổng hợp lý thuyết Ngữ pháp tiếng Anh Bổ ích
Tổng hợp các bài luyện tập tiếng Anh hay
Các cấu trúc và cụm từ thông dụng (Common structures
Cấu tạo từ (Word formation)
Mệnh đề quan hệ (Relative clauses)
Câu tường thuật (Reported speech)
So sánh với tính từ và trạng từ (Comparison)
Các Thì trong tiếng Anh (Tenses)
Câu bị động (Passive voice)
Các âm trong tiếng Anh
Câu điều kiện (Conditional sentences)
Sự hòa hợp giữa các thành phần trong câu
Động từ khuyết thiếu (Modal Verbs)
Trang 18 Thức giả định (Subjunctive mood)
Mệnh đề trạng ngữ (Adverbial clauses)
Câu ước với wish
Mạo từ "a/an/the" (Articles a/an/the)
Danh từ (Nouns)
Trạng từ (Adverbs)
Tính từ (Adjectives)
Động từ (Verbs)
Phân biệt "can" - "could" - " be able to"
Đề luyện thi THPT QG môn Anh - Đề số
Đề luyện thi THPTQG môn Anh - Đề số 15
Đề luyện thi THPTQG môn Anh - Đề số 14
Đề luyện thi THPTQG môn Anh - Đề số 13
Đề luyện thi THPTQG môn Anh 2017 - Đề số
Đề luyện thi THPT QG môn Anh - Đề số
Đề kiểm tra 1 tiết - số 1 - Có
Đề luyện thi THPTQG môn Anh 2017 - Đề số
Đề luyện thi THPT QG môn Anh - Đề số
Copyright 2016 - 2017 - tienganh247.info
Cập nhật thông tin mới nhất của kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc Gia 2016