in exchange for trong việc trao đổi về inability n ¸inə´biliti sự bất lực, bất tài inch n intʃ insơ đơn vị đo chiều dài Anh bằng 2, 54 cm incident n ´insidənt việc xảy ra, việc có
Trang 1
Ngữ Pháp (Grammar)
NGỮ ÂM (PRONUNCIATION)
TỪ VỰNG ( VOCABULARY)
ĐỀ KIỂM TRA & THI
Phương pháp làm các dạng bài tập tiếng Anh hiệu quả
Tổng hợp lý thuyết Ngữ pháp tiếng Anh Bổ ích
3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất
TỪ VỰNG ( VOCABULARY)
3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất
3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG NHẤT ( PHẦN 6)
3000 Từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất ( phần 6)
Cập nhật lúc: 12:39 09-08-2016 Mục tin: TỪ VỰNG ( VOCABULARY)
3000 từ vựng cơ bản nhất phù hợp với mọi đối tượng học sinh, có thể áp dụng trong
giao tiếp, đời sống hằng ngày và phục vụ hiệu quả cho việc học tập
3000 Từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất ( phần 5)
3000 từ vựng thông dụng nhất ( phần 4)
3000 từ vựng thông dụng nhất( phần 3)
3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất (p2)
3000 từ vựng thông dụng nhất ( phần 1)
Xem thêm: 3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất
3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG NHẤT improve v im'pru:v cải thiện, cái tiến, mở mang
improvement n im'pru:vmənt sự cải thiện, sự cải tiến, sự
in control of trong sự điều khiển của
under control dưới sự điều khiển của
Trang 2
in exchange for trong việc trao đổi về
inability n ¸inə´biliti sự bất lực, bất tài
inch n intʃ insơ (đơn vị đo chiều dài
Anh bằng 2, 54 cm)
incident n ´insidənt việc xảy ra, việc có liên
quan
including prep in´klu:diη bao gồm, kể cả
increase v, n in'kri:s tăng, tăng thêm; sự tăng, sự
increasingly adv in´kri:siηli tăng thêm
indeed adv ɪnˈdid thật vậy, quả thật
independence n ,indi'pendəns sự độc lập, nền độc lập
independent adj ,indi'pendənt độc lập
independently adv ,indi'pendзntli độc lập
indicate v ´indikeit chỉ, cho biết; biểu thị, trình
indication n ,indi'kei∫n sự chỉ, sự biểu thị, sự biểu
lộ
indirectly adv ,indi'rektli gián tiếp
individual adj, n indivídʤuəl riêng, riêng biệt; cá nhân
industrial adj in´dʌstriəl (thuộc) công nghiệp, kỹ
nghệ
Trang 3
1533 inevitably adv in’evitəbli chắc chắn, chắc hẳn
lan truyền
ảnh hưởng, tác động
tức
nghi thức
1541 information n ,infə'meinʃn tin tức, tài liệu, kiến thức
1542 ingredient n in'gri:diənt phần hợp thành, thành phần
(của 1 tên gọi)
ɪˈnɪʃətɪv bước đầu, sự khởi đầu
phạm
điều hại, điều tổn hại
industry n indəstri công nghiệp, kỹ nghệ
inevitable adj in´evitəbl không thể tránh được, chắc
chắn xảy ra; vẫn thường thấy, nghe
Trang 4
1551 innocent adj inəsnt vô tội, trong trắng, ngây thơ
adj
in'said mặt trong, phía, phần trong;
ở trong, nội bộ
khăng
bị )
biệt for instance ví dụ chẳng hạn
thay cho
1560 institution n insti'tju:ʃn sự thành lập, lập; cơ
quan, trụ sở
1561 instruction n ɪn'strʌkʃn sự dạy, tài liệu cung cấp
sự xỉ nhục
1566 intelligence n in'telidʒəns sự hiểu biết, trí thông minh
1567 intelligent adj in,teli'dЗen∫зl thông minh, sáng trí
Trang 51571 interest n, v ˈɪntərest sự thích thú, sự quan tâm,
chú ý; làm quan tâm, làm chú
ý
chú ý
1573 interesting adj intristiŋ làm thích thú, làm quan tâm,
làm chú ý
1574 interior n, adj in'teriə phần trong, phía trong; ở
trong, ở phía trong
1576 international adj intə'næʃən(ə)l quốc tế
1579 interpretation n in,tə:pri'teiʃn sự giải thích
1581 interruption n ,intə'rʌp∫n sự gián đoạn, sự ngắt lời
khoảng cách
phỏng vấn, nói chuyện riêng
1586 introduction n ¸intrə´dʌkʃən sự giới thiệu, lời giới thiệu
1591 investigation n in¸vesti´geiʃən sự điều tra, nghiên cứu
Trang 61592 investment n in'vestmənt sự đầu tư, vốn đầu tư
dồn tâm trí involved in để hết tâm trí vào
dồn hết tâm trí vào
1602 issue n, v ʃuː; also ɪsjuː sự phát ra, sự phát sinh; phát
hành, đưa ra
mục
con vật đó; cái của điều đó, cái của con vật đó
chính con vật đó
(máy )
Trang 71613 jewellery n dʤu:əlri nữ trang, kim hoàn
ghép
hơn); chỗ nối, đầu nối
giễu cợt
quãng đường, chặng đường
đi
thẩm phán
1628 junior adj, n ´dʒu:niə trẻ hơn, ít tuổi hơn; người ít
tuổi hơn
đúng
ưa thích
Trang 81634 keep v ki:p giữ, giữ lại
thuộc (khóa)
1641 kilogram, kilogramme, kilo
(abbr kg)
1643 kilometre, kilometer (abbr
k, km)
tâm
Trang 91657 know v nou biết
mác
1660 laboratory, lab n ˈlæbrəˌtɔri phòng thí nghiệm
thư
v
lɑ:st lần cuối, sau cùng; người
cuối cùng; cuối cùng, rốt hết; kéo dài
đây nhất
Trang 101679 launch v, n lɔ:ntʃ hạ thủy (tàu); khai trương; sự
hạ thủy, buổi giới thiệu sản phầm
đạo, s hướng dẫn
adv
li:st tối thiểu; ít nhất at least: ít ra,
ít nhất, chí ít
bỏ quên, bỏ sót
trình, bài nói chuyện
Trang 111701 lend v lend cho vay, cho mượn
adv
les nhỏ bé, ít hơn; số lượng ít
hơn
ngang bằng
nhân; sự cho phép
phép
mắt (eyelid)
sự nhấc lên
đốt, thắp sáng
1718 likely adj, adv ´laikli có thể đúng, có thể xảy ra, có
khả năng; có thể, chắc vậy
hạn chế
Trang 121722 link n, v lɪɳk mắt xích, mối liên lạc; liên
kết, kết nối
dương, không vững
danh sách
pron, adv
lit(ə)l nhỏ, bé, chút ít; không nhiều;
một chút
chở
1736 locally adv ˈloʊkəli có
tính chat địa phương, cục bộ
Trang 131744 long adj, adv lɔɳ dài, xa; lâu
tìm
hân
1754 lot, a lot pron, det, ,
adv
lɒt số lượng lớn; rất nhiều
yêu,
Trang 141762 luck n lʌk may mắn, vận may
hạnh
ma thuật, ảo thuật
bưu điệ
nhất
chủ yếu
make st up: làm thành, cấu thành, gộp thành
Trang 151782 male adj, n meil trai, trống, đực; con trai, đàn
ông, con trống, đực
khiển
điều khiển
thái độ
1789 manufacture v, n ,mænju'fæktʃə sản xuất, chế tạo
1790 manufacturer n ¸mæni´fæktʃərə người chế tạo, người sản
xuất
1791 manufacturing n ¸mænju´fæktʃəriη sự sản xuất, sự chế tạo
dấu, ghi dấu
cưới
Tất cả nội dung bài viết Các em hãy xem thêm và tải file chi tiết dưới đây:
Tải về
Trang 16>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2017 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường
THPT Chuyên và Trường Đại học
Gửi phản hồi Hủy
Bình luận
Các bài khác cùng chuyên mục
10 câu nói tiếng Anh khiến bạn xoắn lưỡi(24/09)
20 câu đố vui tiếng Anh cực hay (24/09)
120 tính từ mô tả người tiếng Anh thông dụng nhất(21/09)
Những câu nói tiếng Anh hay và ý nghĩa nhất mọi thời đại(19/09)
Vocabulary about Places( Từ vựng tiếng Anh về nơi chốn)(13/09)
100 Thành ngữ tiếng Anh thông dụng (22/08)
Từ vựng tiếng Anh về các bộ phận cơ thể(18/08)
Từ vựng tiếng Anh bằng thơ lục bát(17/08)
Từ vựng tiếng Anh lớp 6 (HKI)(16/08)
Từ vựng tiếng Anh lớp 6(HKII)(16/08)
Trang 17CHUYÊN ĐỀ ĐƯỢC QUAN TÂM
Phương pháp làm các dạng bài tập tiếng Anh hiệu
Tổng hợp lý thuyết Ngữ pháp tiếng Anh Bổ ích
Tổng hợp các bài luyện tập tiếng Anh hay
Các cấu trúc và cụm từ thông dụng (Common structures
Cấu tạo từ (Word formation)
Mệnh đề quan hệ (Relative clauses)
Câu tường thuật (Reported speech)
So sánh với tính từ và trạng từ (Comparison)
Các Thì trong tiếng Anh (Tenses)
Câu bị động (Passive voice)
Các âm trong tiếng Anh
Câu điều kiện (Conditional sentences)
Sự hòa hợp giữa các thành phần trong câu
Động từ khuyết thiếu (Modal Verbs)
Thức giả định (Subjunctive mood)
Mệnh đề trạng ngữ (Adverbial clauses)
Câu ước với wish
Mạo từ "a/an/the" (Articles a/an/the)
Danh từ (Nouns)
Trạng từ (Adverbs)
Tính từ (Adjectives)
Động từ (Verbs)
Phân biệt "can" - "could" - " be able to"
Đề luyện thi THPT QG môn Anh - Đề số
Đề luyện thi THPTQG môn Anh - Đề số 15
Đề luyện thi THPTQG môn Anh - Đề số 14
Đề luyện thi THPTQG môn Anh - Đề số 13
Đề luyện thi THPTQG môn Anh 2017 - Đề số
Đề luyện thi THPT QG môn Anh - Đề số
Đề kiểm tra 1 tiết - số 1 - Có
Đề luyện thi THPTQG môn Anh 2017 - Đề số
Đề luyện thi THPT QG môn Anh - Đề số
Copyright 2016 - 2017 - tienganh247.info
Cập nhật thông tin mới nhất của kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc Gia 2016