Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ột con số quá nhỏ nhoi chỉ bằng khoảng 1/33, nhừng automatically advm t cách tột con số quá nhỏ nhoi chỉ bằng khoảng 1/33, nhừng ựng các loại.. Vậy có
Trang 1Sponsored by Cleverlearn Vietnam English Language Center |http://cleverlearnvietnam.vn 1
3000 t v ng tie ng Anh tho ng du ng nh t cu ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ấ t cu ấ ấ t cu ấ
Oxford
Ti ng Anh có kho ng trên 100,000 t v ng các lo i V y có bí quy t n{o đ gi i t v ngừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ể giỏi từ vựng ỏi từ vựng ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
ti ng Anh mà không c n ph i h c và nh g n c 100.000ần phải học và nhớ gần cả 100.000 ọc và nhớ gần cả 100.000 ớ gần cả 100.000 ần phải học và nhớ gần cả 100.000 t ?ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ
Bí quy t đ u tiên là h c nh ng t thông d ng nh t Theo thông kê c a Oxford thì ch c n b nần phải học và nhớ gần cả 100.000 ọc và nhớ gần cả 100.000 ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn ấ t cu ấ ủa Oxford thì chỉ cần bạn ỉ cần bạn ần phải học và nhớ gần cả 100.000 ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
n m đừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ c kho ng 3.000 t ti ng Anh thông d ng nh t, b n sẽ có th hi u đừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn ấ t cu ấ ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ể giỏi từ vựng ể giỏi từ vựng ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ c ít nh t 95%ấ t cu ấ
ti ng Anh trong h u h t m i hoàn c nh thông thần phải học và nhớ gần cả 100.000 ọc và nhớ gần cả 100.000 ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng.ng
So v i 100.000 t thì 3.000 t là m t con s quá nh nhoi (ch b ng kho ng 1/33), nh ngớ gần cả 100.000 ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ỏi từ vựng ỉ cần bạn ằng khoảng 1/33), nhừng ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ chúng l i có th giúp b n hi u đại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ể giỏi từ vựng ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ể giỏi từ vựng ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ c đ n 95% n i dung trong h u h t m i hoàn c nh thôngột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ần phải học và nhớ gần cả 100.000 ọc và nhớ gần cả 100.000
thừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng.ng V y thì còn gì b ng đúng không n{o?ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ằng khoảng 1/33), nhừng
Hãy b t đ u h c ngay t bây gi M i ngày ch c n h c 5 t , thì trong vòng 1 năm rần phải học và nhớ gần cả 100.000 ọc và nhớ gần cả 100.000 ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng ỗi ngày chỉ cần học 5 từ, thì trong vòng 1 năm rừỡi bạn ỉ cần bạn ần phải học và nhớ gần cả 100.000 ọc và nhớ gần cả 100.000 ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ỡi bạn ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựngi b nđ~ r t Gi i ti ng Anh r i N u m i ngày b n ch u khó h c 10 t thì ch trong vòng kho ng 10ấ t cu ấ ỏi từ vựng ỗi ngày chỉ cần học 5 từ, thì trong vòng 1 năm rừỡi bạn ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10 ọc và nhớ gần cả 100.000 ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ỉ cần bạntháng b n đ~ th{nh công H~y c g ng lên!ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng
V y hãy cùng Cleverlearn đón đ c Bí Quy t 3000 t v ng ti ng Anh thông d ng t Oxfordậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ọc và nhớ gần cả 100.000 ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ
mà c m t đ i ngột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ờng ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng.i B n Ng hi m khi dùng quá 3000 t nàyừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ
abandon(v)/ 'bænd n/ b , t bə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ỏi từ vựng ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ỏi từ vựng
abandoned(adj)/ 'bænd nd/ b b r i, b ru ng b ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10 ỏi từ vựng ơi, bị ruồng bỏ ịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10 ỏi từ vựng
ability(n)/ 'biliti/ kh năng, năng l cə'bændən/ bỏ, từ bỏ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
able(adj)/'eibl/ có năng l c, có tàiựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
unable(adj)/' n'eibl/ không có năng l c, không có tài ʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
about(adv)., prep / 'baut/ kho ng, və'bændən/ bỏ, từ bỏ ề
above prep.,(adv)/ 'b v/ trên, lên trênə'bændən/ bỏ, từ bỏ ʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài ở trên, lên trên
abroad (adv)/ 'br :d/ , r nə'bændən/ bỏ, từ bỏ ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ở trên, lên trên ấ t cu ấ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ớ gần cả 100.000c ngoài,ngoàitr i ờng
absence(n)/'æbs ns/ s v ngə'bændən/ bỏ, từ bỏ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng m tặt
Trang 2Sponsored by Cleverlearn Vietnam English Language Center |http://cleverlearnvietnam.vn 2absent(adj)/'æbs nt/ v ng m t, nghə'bændən/ bỏ, từ bỏ ặt ỉ cần bạn
Trang 3absolute(adj)/'æbs lu:t/ tuy t đ i, hoàn toàn ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ệt đối, hoàn toàn ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng
absolutely (adv)/'æbs lu:tli/ tuy t đ i,ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ệt đối, hoàn toàn ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng hoàntoàn
absorb(v)/ b's :b/ thu hút, h p thu, lôiə'bændən/ bỏ, từ bỏ ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ấ t cu ấ cu nố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng
abuse(n)( v ) / 'bju:s/ l ng hành, l mə'bændən/ bỏ, từ bỏ ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng d ngụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn
academic(adj)/,æk 'demik/ thu c h c vi n, ĐH, vi n hàn lâm ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ọc và nhớ gần cả 100.000 ệt đối, hoàn toàn ệt đối, hoàn toàn
accent(n)/'æks nt/ tr ng âm, d u tr ng âmə'bændən/ bỏ, từ bỏ ọc và nhớ gần cả 100.000 ấ t cu ấ ọc và nhớ gần cả 100.000
accept(v)/ k'sept/ ch p nh n, ch p thu nə'bændən/ bỏ, từ bỏ ấ t cu ấ ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ấ t cu ấ ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
acceptable(adj)/ k'sept bl/ có th ch p nh n, ch p thu n ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ể giỏi từ vựng ấ t cu ấ ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ấ t cu ấ ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
unacceptable(adj)/' n k'sept bl/ không ch p nh n đʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ấ t cu ấ ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ c
access(n)/'ækses/ l i, cố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ửấ t cu ấ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng., đ ng vào
accident(n)/'æksid nt/ tai n n, r i ro byə'bændən/ bỏ, từ bỏ ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ủa Oxford thì chỉ cần bạn
accident
accidental(adj)/,æksi'dentl/ tình c , b t ng ờng ấ t cu ấ ờng
accidentally(adv)/,æksi'dent li/ tình c , ng u nhiên ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ờng ẫu nhiên
accommodation(n)/ ,k m 'dei n/ s thích nghi, đi u ti t ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ề
accompany(v)/ 'k mp ni/ đi theo, đi cùng, kèm theo ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài ə'bændən/ bỏ, từ bỏ
according to prep / 'k :di / theo, yə'bændən/ bỏ, từ bỏ ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ɳ/ theo, y theo
account(n)( v ) / 'kaunt/ tài kho n, k to|n; tính to|n,ə'bændən/ bỏ, từ bỏ tínhđ naccurate(adj)/'ækjurit/ đúng đ n, chính x|c, x|cđ | n g
accurately(adv)/'ækjuritli/ đúng đ n, chính xác
accuse(v)/ 'kju:z/ t cáo, bu c t i, k t t i ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng
achieve(v)/ 't i:v/ đ t đə'bændən/ bỏ, từ bỏ ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ c, d{nh đừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ c
achievement(n)/ 't i:vm nt/ thành tích, thành t uə'bændən/ bỏ, từ bỏ ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
Trang 4acid(n)/'æsid/ axit
acknowledge(v)/ k'n lid / công nh n, th a nh n ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ʤ/ công nhận, thừa nhận ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
acquire(v)/ 'kwai / d{nh đə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ c, đ t đại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ c, ki m đừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ c
across(adv)., prep / 'kr s/ qua, ngang quaə'bændən/ bỏ, từ bỏ ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài,
act (n)(v) /ækt/ h{nh đ ng, hành vi, c ch ,ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ử ỉ cần bạn đ iố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng xửaction(n)/'æk n/ h{nh đ ng, h{nh vi, t|cʃn/ sự thích nghi, điều tiết ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng đ ngột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng
t ke ction h{nh đ ngấ t cu ấ ấ t cu ấ ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng
active(adj)/'æktiv/ tích c c ho t đ ng, nhanh nh n ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ẹn
actively (adv)/ ' æ k t i v l i /
activity(n)/æk'tiviti/
actor, actress(n)/'ækt / /'æktris/ di n viên ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ễn viên
actual(adj)/'æktju l/ th c t , có th t ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
actually(adv)/'æktju li/ hi n nay, hi n t i ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ệt đối, hoàn toàn ệt đối, hoàn toàn ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
advertisement(n)/ d'v :tism nt/ qu ng cáo ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ
adapt(v)/ 'dæpt/ tra, l p vàoə'bændən/ bỏ, từ bỏ
add(v)/æd/ c ng, thêm vàoột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng
addition(n)/ 'di n/ tính c ng, phép c ng in ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng
addition (to) thêm vào
additional(adj)/ 'di nl/ thêm v{o, tăng thêm addressə'bændən/ bỏ, từ bỏ ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ə'bændən/ bỏ, từ bỏ
(n)(v) / 'dres/ đ a ch , ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10 ỉ cần bạnđềđ aịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10 chỉ cần bạnadequate(adj)/'ædikwit/ đ y, đ yần phải học và nhớ gần cả 100.000 ần phải học và nhớ gần cả 100.000 đủa Oxford thì chỉ cần bạn
adequately (adv)/'ædikwitli/ từ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ơi, bị ruồng bỏ ng x ng, thứng, thỏấ ỏi từ vựngấ t cu ấ đ|ngadjust(v)/ 'də'bændən/ bỏ, từ bỏ ʤ/ công nhận, thừa nhận ʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài st/ s a l i cho đúng, đi u ch nhử ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ề ỉ cần bạn
Trang 5admiration(n)/,ædm 'rei n/ s khâm ph c,ngə'bændən/ bỏ, từ bỏ ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng.i kp, thán ph c ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn
admire(v)/ d'mai / khâm ph c, thán ph cə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn
admit(v)/ d'mit/ nh n vào, cho vào, k t h p ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
adopt(v)/ 'd pt/ nh n làm con nuôi, b m nuôiə'bændən/ bỏ, từ bỏ ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ẹn
adult(n)(adj)/'æd lt/ ngʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng ớ gần cả 100.000i l n, ngừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng.i trừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ở trên, lên trênng th{nh; trừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ở trên, lên trênng thành advance
(n)(v) / d'v :ns/ s ti n b , ti n lên; đə'bændən/ bỏ, từ bỏ ɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ấ t cu ấ lên,đềxu t advancedấ t cu ấ (adj)/ d'v :nst/ tiên ti n, ti n b , c pə'bændən/ bỏ, từ bỏ ɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ấ t cu ấ cao
in dv nce trấ t cu ấ ấ t cu ấ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ớ gần cả 100.000c, s mớ gần cả 100.000
advantage(n)/ b'v :ntid / s thu n l i, l i ích, l i th ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ʤ/ công nhận, thừa nhận ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
take advantage of l i d ngụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn
adventure(n)/ d'vent / s phiêu l u, m o hi m ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ể giỏi từ vựng
advertise(v)/'ædv taiz/ báo cho bi t, báo cho bi t trə'bændən/ bỏ, từ bỏ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ớ gần cả 100.000c
advertising(n)s qu ng cáo, ngh qu ng cáoựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ề
advice(n)/ d'vais/ l i khuyên, l i ch b oə'bændən/ bỏ, từ bỏ ờng ờng ỉ cần bạn
advise(v)/ d'vaiz/ khuyên, khuyên b o, răn b o ə'bændən/ bỏ, từ bỏ
affair(n)/ 'fe / vi cə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ệt đối, hoàn toàn
affect(v)/ 'fekt/ làm nh hə'bændən/ bỏ, từ bỏ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ở trên, lên trênng, t|c đ ng đ n ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng
affection(n)/ 'fek n/ tình c m, s yêu m nə'bændən/ bỏ, từ bỏ ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
afford(v)/ 'f :d/ có th , có đ kh năng, đi u ki n (làm gì) ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ể giỏi từ vựng ủa Oxford thì chỉ cần bạn ề ệt đối, hoàn toàn
afraid(adj)/ 'freid/ s , s hãi, ho ng sə'bændən/ bỏ, từ bỏ
afterprep.,conj., (adv)/' :ft / s u, đ ng sau,ɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ấ t cu ấ ằng khoảng 1/33), nhừng saukhi
afternoon(n)/' :ft 'nu:n/ bu iɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ổi chi uề
afterwards (adv)/' :ft w d/ s u n{y, v sau, r i thì, s uɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ấ t cu ấ ề ấ t cu ấ đ yấ t cu ấ
Trang 6again(adv)/ 'gen/ l i, n a, l n n a against ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ần phải học và nhớ gần cả 100.000
prep / 'geinst/ ch ng l i, ph n đ i ageə'bændən/ bỏ, từ bỏ ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng (n)/
eid / tu iʤ/ công nhận, thừa nhận ổi
aged(adj)/'eid id/ gi{ điʤ/ công nhận, thừa nhận (v)
agency(n)/'eidʤ/ công nhận, thừa nhận ə'bændən/ bỏ, từ bỏnsi/ tác d ng, l c; môi gi i, trung gian ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ớ gần cả 100.000
agent(n)/'eidʤ/ công nhận, thừa nhận ə'bændən/ bỏ, từ bỏnt/ đ i lý, tác nhânại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
aggressive(adj)/ 'gresiv/ x}m lə'bændən/ bỏ, từ bỏ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ c, hung hăng (US: xông x|o) ago
(adv)/ 'gou/ trə'bændən/ bỏ, từ bỏ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ớ gần cả 100.000 đ}yc
agree(v)/ 'gri:/ đ ng ý, tán thànhə'bændən/ bỏ, từ bỏ
agreement(n)/ 'gri:m nt/ s đ ng ý, tán thành; hi p đ nh, h p đ ng ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ệt đối, hoàn toàn ịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10ahead(adv)/ 'hed/ trə'bændən/ bỏ, từ bỏ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ớ gần cả 100.000c, v phí trề ấ t cu ấ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ớ gần cả 100.000c
aid (n)(v) /eid/ s giúp đ ; thêm vào, phựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ỡi bạn ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạnvào
aim (n)( v ) /eim/ s nh m (b n), m c tiêu, ý đ nh; nh m, t p ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn ịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10 ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựngtrung,h ngừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ớ gần cả 100.000 vàoair(n)/e / không khí, b u không khí, khôngə'bændən/ bỏ, từ bỏ ần phải học và nhớ gần cả 100.000 gian
aircraft(n)/'e kr :ft/ m|y b y, khí c u ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ấ t cu ấ ần phải học và nhớ gần cả 100.000
airport(n)s}n b y, phi trấ t cu ấ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng.ng
alarm(n)( v ) / 'l :m/ b|o đ ng, báoə'bændən/ bỏ, từ bỏ ɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng nguy
alarming(adj)/ 'l :mi / l{m lo s , làm h t ho ng, làm s hãi ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ɳ/ theo, y ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng
alarmed(adj)/ 'l :m/ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ
alcohol(n)/'ælk h l/ rə'bændən/ bỏ, từ bỏ ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ u c n
alcoholic(adj) (n)/,ælk 'h lik/ rə'bændən/ bỏ, từ bỏ ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ u; ngừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng.i nghi n rệt đối, hoàn toàn ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ u
alive(adj)/ 'laiv/ s ng, v n còn s ng, còn t n t iə'bændən/ bỏ, từ bỏ ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ẫu nhiên ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
alldet.pro(n) (adv)/ :l/ t tɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ấ t cu ấ c
Trang 7allow(v)/ 'l u/ cho phép, đ choə'bændən/ bỏ, từ bỏ ấ t cu ấ ể giỏi từ vựng
all right(adj) (adv)., exclamation /' :l'rait/ t t, n, kh e m nh; đɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ổi ỏi từ vựng ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ c
ally (n)( v ) /'æli/ nừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ớ gần cả 100.000c đ ng minh, liên minh; liên k t, k tthônggia allied(adj)/ 'l id/ liên minh, đ ng minh, thôngə'bændən/ bỏ, từ bỏ ấ t cu ấ gia
almost (adv)/' :lmoust/ h u ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ần phải học và nhớ gần cả 100.000
nh ,ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ g nần phải học và nhớ gần cả 100.000 nhừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ alone(adj) (adv)/ 'loun/ cô đ n, ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ơi, bị ruồng bỏ
m tột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng mình
alongprep., (adv)/ 'lə'bændən/ bỏ, từ bỏ ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài,ɳ/ theo, y/ d c theo, theo; theo chi u dài,ọc và nhớ gần cả 100.000 ề su tố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng theo
alongsideprep., (adv)/ 'lə'bændən/ bỏ, từ bỏ ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài,ɳ/ theo, y'said/ sát c nh, k ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
bên,d cọc và nhớ gần cả 100.000 theoaloud(adv)/ 'laud/ l n ti ng, toə'bændən/ bỏ, từ bỏ ớ gần cả 100.000 ti ng
alphabet(n)/'ælf bit/ b ng ch c|i, bə'bændən/ bỏ, từ bỏ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ớ gần cả 100.000c đ u, đi u c b n ần phải học và nhớ gần cả 100.000 ề ơi, bị ruồng bỏ
alphabetical(adj)/,æfl 'betikl/ thu c b ng ch ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ứng, thỏấ
cáialphabetically (adv)/,ælf 'betik li/ theo ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ
thứng, thỏấtựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựngabc already (adv)/ :l'redi/ đ~, r i, đ~…ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, r i
also (adv)/' :lsou/ cũng, cũng ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài,
v y,ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng cũngth alter(v)/' :lt / th y đ i, bi n đ i, ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ấ t cu ấ ổi ổi
sửấ t cu ấ đ iổi
alternative (n) (adj) / :l't :n tiv/ s l a ch n;ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ọc và nhớ gần cả 100.000 l aựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ch nọc và nhớ gần cả 100.000
alternatively(adv)nh m t s l aừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ch nọc và nhớ gần cả 100.000
although conj / :l'ðou/ m c dù, d u choɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ặt ẫu nhiên
altogether (adv)/, :lt 'geð / hoàn toàn, h u nh ;ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ần phải học và nhớ gần cả 100.000 ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ nóichung
always (adv)/' :lw z/ luônɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ə'bændən/ bỏ, từ bỏ luôn
Trang 8amaze(v)/ 'meiz/ làm ng c nhiên, làm s ng s t ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ử ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừngamazing(adj)/ 'meizi / kinh ng c, s ng s tə'bændən/ bỏ, từ bỏ ɳ/ theo, y ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ử ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừngamazed(adj)/ 'meiz/ kinh ng c, s ng s tə'bændən/ bỏ, từ bỏ ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ử ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng
Trang 9ambition(n)æm'bi n/ hoài bão, khát v ngʃn/ sự thích nghi, điều tiết ọc và nhớ gần cả 100.000
ambulance(n)/'æmbjul ns/ xe c u thə'bændən/ bỏ, từ bỏ ứng, thỏấ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ơi, bị ruồng bỏ ng, xe c p c u ấ t cu ấ ứng, thỏấ
among (also amongst) prep / 'mə'bændən/ bỏ, từ bỏ ʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài ɳ/ theo, y/ gi a, gi aở trên, lên trên
amount (n)(v) / 'maunt/ s lə'bændən/ bỏ, từ bỏ ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ng, s nhi u; lênố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ề t iớ gần cả 100.000 (money) amuse(v)/ 'mju:z/ làm cho vui, thích, làm bu nə'bændən/ bỏ, từ bỏ c iừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng
amusing(adj)/ 'mju:zi / vui thích ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ɳ/ theo, y
amused(adj)/ 'mju:zd/ vui thíchə'bændən/ bỏ, từ bỏ
analyse (BrE) (NAmE analyze)(v)/'æn laiz/ phân tích ə'bændən/ bỏ, từ bỏ
analysis(n)/ 'næl sis/ s phân tíchə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
ancient(adj)/'ein nt/ xʃn/ sự thích nghi, điều tiết ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ấ t cu ấ ổi, c and
conj /ænd, nd, n/ vàə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ
anger(n)/'æ g / s t c gi n, s gi n d ɳ/ theo, y ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ứng, thỏấ ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
angle(n)/'æ gl/ gócɳ/ theo, y
angry(adj)/'æ gri/ gi n, t c gi nɳ/ theo, y ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ứng, thỏấ ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
angrily (adv)/'æ grili/ t c gi n,ɳ/ theo, y ứng, thỏấ ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng gi nậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng d
animal(n)/'ænim l/ đ ng v t, thúə'bændən/ bỏ, từ bỏ ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng v tậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
ankle(n)/'æ kl/ m t cá chânɳ/ theo, y
anniversary(n)/,æni'v :s ri/ ngày, l k ni m ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ễn viên ỉ cần bạn ệt đối, hoàn toàn
announce(v)/ 'nauns/ báo, thông báoə'bændən/ bỏ, từ bỏ
annoy(v)/ 'n i/ ch c t c, làm b c mình; làm phi n, qu y nhi u ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ọc và nhớ gần cả 100.000 ứng, thỏấ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ề ẫu nhiên ễn viên
annoying(adj)/ 'n ii / ch c t c, làm b c mình; làm phi n, qu y nhi u ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ɳ/ theo, y ọc và nhớ gần cả 100.000 ứng, thỏấ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ề ẫu nhiên ễn viên annoyed(adj)/ 'n id/ b khó ch u, b c mình, b qu y r yə'bændən/ bỏ, từ bỏ ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10 ịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10 ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10 ấ t cu ấ ần phải học và nhớ gần cả 100.000
annual(adj)/'ænju l/ h{ng năm, t ng nămə'bændən/ bỏ, từ bỏ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ
Trang 10annually (adv)/'ænju li/ h{ng ə'bændən/ bỏ, từ bỏ
năm,t ngừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ nămanother det., pro(n)/ 'n ð /ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài ə'bændən/ bỏ, từ bỏ k h á c
answer (n)(v) /' :ns / s tr l i;ɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ờng tr l iờng
anti- prefix ch ngố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng l iại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
anticipate(v)/æn'tisipeit/ th y trấ t cu ấ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ớ gần cả 100.000c, ch n trặt ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ớ gần cả 100.000 ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng.c, l ng trừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ớ gần cả 100.000c
anxiety(n)/æ 'zai ti/ m i lo âu, s lo l ngɳ/ theo, y ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
anxious(adj)/'æ k s/ lo âu, lo l ng, băn khoăn anxiouslyɳ/ theo, y ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ə'bændən/ bỏ, từ bỏ
(adv)/'æ k sli/ lo âu, lo l ng, bănɳ/ theo, y ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ə'bændən/ bỏ, từ bỏ khoănanydet.pro(n) (adv)m t ngột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng.i, v t n{o đó; b t c ; m t chút nào,ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ấ t cu ấ ứng, thỏấ ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng tí nàoanyone (also anybody) pro(n)/'eniw n/ ngʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng.i nào, b t cấ t cu ấ ứng, thỏấai
anything pro(n)/'eni i / vi c gì, v t gì; b t c vi c gì, v t gì anywayθiɳ/ việc gì, vật gì; bất cứ việc gì, vật gì anyway ɳ/ theo, y ệt đối, hoàn toàn ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ấ t cu ấ ứng, thỏấ ệt đối, hoàn toàn ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
(adv)/'eniwei/ th n{o cũng đừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ c, dù s oấ t cu ấ chăng
n aanywhere (adv)/'eniwe / b t c ch nào, b t c n iə'bændən/ bỏ, từ bỏ ấ t cu ấ ứng, thỏấ ỗi ngày chỉ cần học 5 từ, thì trong vòng 1 năm rừỡi bạn ấ t cu ấ ứng, thỏấ ơi, bị ruồng bỏ đ}u
apart(adv)/ 'p :t/ v m t bên, qua m t bênə'bændən/ bỏ, từ bỏ ɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ề ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng
apart from (also side from especi lly in NAmE) prep ngo{i…r ấ t cu ấ ấ t cu ấ ấ t cu ấ
apartment(n)(especially NAmE) / 'p :tm nt/ căn phòng, căn bu ng ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ
apologize (BrE also -ise)(v)/ 'p l d aiz/ xin l i, t l iə'bændən/ bỏ, từ bỏ ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ʤ/ công nhận, thừa nhận ỗi ngày chỉ cần học 5 từ, thì trong vòng 1 năm rừỡi bạn ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ỗi ngày chỉ cần học 5 từ, thì trong vòng 1 năm rừỡi bạn
apparent(adj)/ 'pær nt/ rõ ràng, rành m ch; b ngoài, có v ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ề ẻ
apparently (adv)nhìn bên ngo{i, hìnhnhừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ
appeal (n)(v) / 'pi:l/ s kêu g i, l i kêu g i; kêu g i,ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ọc và nhớ gần cả 100.000 ờng ọc và nhớ gần cả 100.000 ọc và nhớ gần cả 100.000 c uần phải học và nhớ gần cả 100.000 kh nẩnappear(v)/ 'pi / xu t hi n, hi n ra, trìnhə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ấ t cu ấ ệt đối, hoàn toàn ệt đối, hoàn toàn di nệt đối, hoàn toàn
appearance(n)/ 'pi r ns/ s xu t hi n, s trình di nə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ấ t cu ấ ệt đối, hoàn toàn ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ệt đối, hoàn toàn
apple(n)/'æpl/ qu táo
Trang 11application(n)/,æpli'kei n/ s g n vào, v t g n vào; s chuyên c n, chuyên tâm ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ần phải học và nhớ gần cả 100.000apply(v)/ 'plai/ g n vào, ghép vào, áp d ng vàoə'bændən/ bỏ, từ bỏ ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn
appoint(v)/ 'p int/ b nhi m, ch đ nh, ch nə'bændən/ bỏ, từ bỏ ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ổi ệt đối, hoàn toàn ỉ cần bạn ịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10 ọc và nhớ gần cả 100.000
appointment(n)/ 'p intm nt/ s b nhi m, ngə'bændən/ bỏ, từ bỏ ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ổi ệt đối, hoàn toàn ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ i đ c b nhi m ổi ệt đối, hoàn toàn
appreciate(v)/ 'pri: ieit/ th y rõ; nh n th cə'bændən/ bỏ, từ bỏ ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ấ t cu ấ ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ứng, thỏấ
approach(v)(n)/ 'prout / đ n g n, l i g n; s đ n g n, s l i g n ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ần phải học và nhớ gần cả 100.000 ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ần phải học và nhớ gần cả 100.000 ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ần phải học và nhớ gần cả 100.000 ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ần phải học và nhớ gần cả 100.000
appropriate(adj)(+to, for) / 'proupriit/ thích h p, thích đ|ng ə'bændən/ bỏ, từ bỏ
approval(n)/ 'pru:v l/ s t|n th{nh, đ ng ý, s ch p thu n approve ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ấ t cu ấ ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
(of)(v)/ 'pru:v/ t|n th{nh, đ ng ý, ch p thu n ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ấ t cu ấ ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
approving(adj)/ 'pru:vi / t|n th{nh, đ ng ý, ch p thu n ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ɳ/ theo, y ấ t cu ấ ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
approximate(adj)(to) / 'pr ksimit/ gi ng v i, gi ng h t v i ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ớ gần cả 100.000 ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ệt đối, hoàn toàn ớ gần cả 100.000
approximately (adv)/ 'pr ksimitli/ kho ng ch ng,ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ đột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừngch ng ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ
April(n)(abbr Apr.) /'eipr l/ th|ngə'bændən/ bỏ, từ bỏ Từ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ
area(n)/'e ri / di n tích, b m t ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ệt đối, hoàn toàn ề ặt
argue(v)/' :gju:/ ch ng t , ch rõ ɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ứng, thỏấ ỏi từ vựng ỉ cần bạn
argument(n)/' :gjum nt/ lý lẽɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ
arise(v)/ 'raiz/ xu t hi n, n y ra, n y sinh raə'bændən/ bỏ, từ bỏ ấ t cu ấ ệt đối, hoàn toàn
arm (n)( v ) / :m/ c|nh t y; vũ tr ng, tr ng ɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ấ t cu ấ ấ t cu ấ ấ t cu ấ
bịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10(vũkhí)arms(n)vũ khí, binh gi i, binhớ gần cả 100.000 khí
armed(adj)/ :md/ vũ tr ng ɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ấ t cu ấ
army(n)/' :mi/ qu}n đ iɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng
around (adv)., prep / 'raund/ xung quanh, vòngə'bændən/ bỏ, từ bỏ quanh
arrange(v)/ 'reind / s p x p, s p đ t, s a so nə'bændən/ bỏ, từ bỏ ʤ/ công nhận, thừa nhận ặt ử ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
Trang 12Sponsored by Cleverlearn Vietnam English Language Center |http://cleverlearnvietnam.vn 10
arrangement(n)/ 'reind m nt/ s s p x p, s p đ t, s s a so n ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ʤ/ công nhận, thừa nhận ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ặt ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ử ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
arrest(v)(n)/ 'rest/ b t gi , s b t giə'bændən/ bỏ, từ bỏ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
arrival(n)/ 'raiv l/ s đ n, s t i n iə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ớ gần cả 100.000 ơi, bị ruồng bỏ
arrive(v)(+at, in) / 'r iv/ đ n, t i n iə'bændən/ bỏ, từ bỏ ấ t cu ấ ớ gần cả 100.000 ơi, bị ruồng bỏ
arrow(n)/'ærou/ tên, mũi tên
art(n)/ :t/ ngh thu t, mỹ thu t ɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ệt đối, hoàn toàn ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
article(n)/' :tikl/ b{i b|o, đ m c ɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ề ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn
artificial(adj)/, :ti'fi l/ nhân t oɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
artificially (adv)/, :ti'fi li/ɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ə'bændən/ bỏ, từ bỏ nh}nt o ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
artist(n)/' :tist/ nghɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ệt đối, hoàn toàn sĩ
artistic(adj)/ :'tistik/ thu c ngh thu t, thu c mỹ thu t ɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ệt đối, hoàn toàn ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
asprep., (adv)., conj /æz, z/ nh ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ
( sấ t cu ấ youknow…)ashamed(adj)/ ' eimd/ ngə'bændən/ bỏ, từ bỏ ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ng, x uấ t cu ấ hổi
aside(adv)/ 'said/ v m t bên, sang m t bên asideə'bændən/ bỏ, từ bỏ ề ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng
from ngoài ra, tr raừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ
apart from / 'p :t/ ngo{i… r ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ấ t cu ấ
ask(v)/ :sk/ h iɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ỏi từ vựng
asleep(adj)/ 'sli:p/ ng , đ ng ng ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ủa Oxford thì chỉ cần bạn ấ t cu ấ ủa Oxford thì chỉ cần bạn
fall asleep ng thi p điủa Oxford thì chỉ cần bạn
aspect(n)/'æspekt/ v b ngoài, di n m oẻ ề ệt đối, hoàn toàn ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
assist(v)/ 'sist/ giúp, giúp đ ; tham d , có m t ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ỡi bạn ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ặt
assistance(n)/ 'sist ns/ s giúp đə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ỡi bạn
assistant (n) (adj) / 'sist nt/ ngə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng.i giúp đ , ngỡi bạn ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng.i ph t|; giúpụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn đ ỡi bạn
Trang 13Sponsored by Cleverlearn Vietnam English Language Center |http://cleverlearnvietnam.vn 11
associate(v)/ 'sou iit/ k t giao, liên k t, k t h p, cho c ng tác ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng
associated with liên k t v iớ gần cả 100.000
association(n)/ ,sousi'ei n/ s k t h p, s liên k tə'bændən/ bỏ, từ bỏ ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
assume(v)/ 'sju:m/ mang, khoác, có, l y (cái v , tính ch t…) ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ấ t cu ấ ẻ ấ t cu ấ
assure(v)/ ' u / đ m b o, c m đo nə'bændən/ bỏ, từ bỏ ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ấ t cu ấ ấ t cu ấ
atmosphere(n)/'ætm sfi / khí quy n ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ể giỏi từ vựng
atom(n)/'æt m/ nguyên tə'bændən/ bỏ, từ bỏ ử
attach(v)/ 'tæt / g n, dán, trói, bu c ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng
attached(adj)g n bó
attack( n )( v ) / 'tæk/ s t n công, s công kích; t n công,ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ấ t cu ấ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ấ t cu ấ côngkích
attempt (n)(v) / 'tempt/ s c g ng, s th ; cə'bændən/ bỏ, từ bỏ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ử ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừngg ng,th ử
attempted(adj)/ 'temptid/ c g ng,ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng thử
attend(v)/ 'tend/ d , có m t ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ặt
attention(n)/ 'ten n/ s chú ý payə'bændən/ bỏ, từ bỏ ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
attention (to) chú ý t iớ gần cả 100.000
attitude(n)/'ætitju:d/ th|i đ , qu n đi một con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ấ t cu ấ ể giỏi từ vựng
attorney(n)(especially NAmE) / 't :ni/ ngə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ i đ c y quy n ủa Oxford thì chỉ cần bạn ề
attract(v)/ 'trækt/ hút; thu hút, h p d nə'bændən/ bỏ, từ bỏ ấ t cu ấ ẫu nhiên
attraction(n)/ 'træk n/ s hút, s c hútə'bændən/ bỏ, từ bỏ ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ứng, thỏấ
attractive(adj)/ 'træktiv/ hút, thu hút, có duyên, lôi cu n ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng
audience(n)/' :dj ns/ thính, khan giɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ə'bændən/ bỏ, từ bỏ
August(n)(abbr Aug.) /' :g st - :'g st/ tháng Támɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài
aunt(n)/ :nt/ cô, dìɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ
Trang 14author(n)/' :ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, θiɳ/ việc gì, vật gì; bất cứ việc gì, vật gì anywayə'bændən/ bỏ, từ bỏ/ tác gi
authority(n)/ :' riti/ uy quy n, quy n l c ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, θiɳ/ việc gì, vật gì; bất cứ việc gì, vật gì anywayɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ề ề ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
automatic(adj)/, :t 'mætik/ t đ ng ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng
automatically (adv)m t cách tột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựngđ ngột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng
autumn(n)(especially BrE) /' :t m/ mùa thu (US: mùa thu là fall) ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ə'bændən/ bỏ, từ bỏavailable(adj)/ 'veil bl/ có th dùng đə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ể giỏi từ vựng ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ c, có giá tr , hi u l c ịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10 ệt đối, hoàn toàn ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
average(adj) (n)/'æv rid / trung bình, s trung bình, m c trung bình ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ʤ/ công nhận, thừa nhận ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ứng, thỏấavoid(v)/ 'v id/ tránh, tránh xaə'bændən/ bỏ, từ bỏ ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài,
awake(adj)/ 'weik/ đ|nh th c, làm th c d yə'bændən/ bỏ, từ bỏ ứng, thỏấ ứng, thỏấ ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
award(n)( v ) / 'w :d/ ph n thə'bændən/ bỏ, từ bỏ ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ần phải học và nhớ gần cả 100.000 ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ở trên, lên trênng;t ng,ặt thừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ở trên, lên trênng
aware(adj)/ 'we / bi t, nh n th c, nh n th c th y ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ứng, thỏấ ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ứng, thỏấ ấ t cu ấ
away(adv)/ 'wei/ xa, xa cách, r i x , điə'bændən/ bỏ, từ bỏ ờng ấ t cu ấ xấ t cu ấ
awful(adj)/' :ful/ oai nghiêm, d s awfullyɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ễn viên
(adv)tàn kh c, kh ngố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ủa Oxford thì chỉ cần bạn khi pawkward(adj)/' :kw d/ v ng v , lung túng ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn ề
awkwardly (adv)v ng v , lungụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn ề túng
back (n) (adj) (adv).,(v)/bæk/ l ng, s u, v phía sau,ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ấ t cu ấ ề trở trên, lên trênl i ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựngbackground(n)/'bækgraund/ phía sau;n nề
backwards (also backward especially in NAmE)(adv)/'bækw dz/ ə'bændən/ bỏ, từ bỏbackward(adj)/'bækw d/ v phía sau, lùi l iə'bændən/ bỏ, từ bỏ ề ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
bacteria(n)/bæk'ti ri m/ vi khu n ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ẩn
bad(adj)/bæd/ x u, t iấ t cu ấ
go bad b n th u, th i, h ngẩn ỉ cần bạn ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ỏi từ vựng
Trang 15badly(adv)/'bædli/ x u, t iấ t cu ấ
bad-tempered(adj)/'bæd'temp d/ x u tính, d n i cáu ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ấ t cu ấ ễn viên ổi
bag(n)/bæg/ bao, túi, c p xáchặt
baggage(n)(especially NAmE) /'bædid / hành lý ʤ/ công nhận, thừa nhận
bake(v)/beik/ nung, nừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ớ gần cả 100.000ng b ng lòằng khoảng 1/33), nhừng
balance (n)(v) /'bæl ns/ cái cân; làm cho cân ə'bændən/ bỏ, từ bỏ
b ng,ằng khoảng 1/33), nhừng t ngừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ơi, bị ruồng bỏ x ngứng, thỏấ ball(n)/b :l/ quɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, bóng
ban(v)(n)/bæn/ c m, c m ch ; s c m ấ t cu ấ ấ t cu ấ ỉ cần bạn ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ấ t cu ấ
band(n)/bænd/ băng, đ i, n pấ t cu ấ ẹn
bandage (n)(v) /'bændid / d i ʤ/ công nhận, thừa nhận
băng;băngbóbank(n)/bæ k/ b (sông…) ,ɳ/ theo, y ờng đê
bar(n)/b :/ qu|n b|n rɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ u
bargain(n)/'b :gin/ s m c c , s giao kèo mua bán ɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ặt ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
barrier(n)/bæri / đ t chə'bændən/ bỏ, từ bỏ ặt ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ớ gần cả 100.000ng ng i v tại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
base (n)( v ) /beis/ c s , c b n, n n móng; đ t tên, đ t c s ơi, bị ruồng bỏ ở trên, lên trên ơi, bị ruồng bỏ ề ặt ặt ơi, bị ruồng bỏ ở trên, lên trêntrêncáigìbased on d aựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng trên
basic(adj)/'beisik/ c b n, c sơi, bị ruồng bỏ ơi, bị ruồng bỏ ở trên, lên trên
basically (adv)/'beisik li/ c b n, və'bændən/ bỏ, từ bỏ ơi, bị ruồng bỏ ềcơi, bị ruồng bỏ b n
basis(n)/'beisis/ n n t ng, cề ơi, bị ruồng bỏ sở trên, lên trên
bath(n)/b : / s t mɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ θiɳ/ việc gì, vật gì; bất cứ việc gì, vật gì anyway ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
bathroom(n)bu ng t m, nhà v sinh ệt đối, hoàn toàn
battery(n)/'bæt ri/ pin, c quyə'bændən/ bỏ, từ bỏ
battle(n)/'bætl/ tr n đ|nh, chi n thu tậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
Trang 16bay(n)/bei/ gian (nhà), nh p (c u), chu ng (ng a); bays: vòng nguy t qu ịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10 ần phải học và nhớ gần cả 100.000 ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ệt đối, hoàn toàn beach(n)/bi:t / bãi bi nʃn/ sự thích nghi, điều tiết ể giỏi từ vựng
beak(n)/bi:k/ m chimỏi từ vựng
bear(v)/be / mang, c m, v|c, đeo, ôm ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ần phải học và nhớ gần cả 100.000
beard(n)/bi d/ râuə'bændən/ bỏ, từ bỏ
beat (n)( v ) /bi:t/ ti ng đ p, s đ p; đ|ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
nhđ p,ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng đ m beautifulấ t cu ấ (adj)/'bju:t ful/ə'bændən/ bỏ, từ bỏ đ pẹn
beautifully (adv)/'bju:t fuli/ t t đ p, đ|ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ẹn
nghàilòngbeauty(n)/'bju:ti/ v đ p, c|i đ p; ngẻ ẹn ẹn ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng đ pi ẹn
because conj /bi'k z/ b i vì, vì ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ở trên, lên trên
because of prep vì, do b iở trên, lên trên
become(v)/bi'k m/ tr thành, tr nên ʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài ở trên, lên trên ở trên, lên trên
bed(n)/bed/ c|i giừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng.ng
bedroom(n)/'bedrum/ phòng ng ủa Oxford thì chỉ cần bạn
beef(n)/bi:f/ th t bòịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10
beer(n)/bi: / rə'bændən/ bỏ, từ bỏ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ u bia
beforeprep.,conj., (adv)/bi'f :/ trɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ớ gần cả 100.000 đ ngc, ằng khoảng 1/33), nhừng trừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ớ gần cả 100.000c
begin(v)/bi'gin/ b t đ u, kh iần phải học và nhớ gần cả 100.000 ở trên, lên trên đ uần phải học và nhớ gần cả 100.000
beginning(n)/bi'gini / ph n đ u, lúc b t đ u, lúc kh i đ u ɳ/ theo, y ần phải học và nhớ gần cả 100.000 ần phải học và nhớ gần cả 100.000 ần phải học và nhớ gần cả 100.000 ở trên, lên trên ần phải học và nhớ gần cả 100.000
behalf(n)/bi:h :f/ s thay m tɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ặt
on behalf of sb thay m t cho ai, nhân danh aiặt
on sb’s beh lf (BrE) (NAmE in beh lf of sb, in sb’s beh lf) nh}n d nh c| nh}n i ấ t cu ấ ấ t cu ấ ấ t cu ấ ấ t cu ấ ấ t cu ấ behave(v)/bi'heiv/ đ i x , ăn , c xố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ử ở trên, lên trên ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ử
Trang 17behaviour (BrE) (NAmE behavior)(n)
behind prep.,(adv)/bi'haind/ sau, đ ng sauở trên, lên trên ằng khoảng 1/33), nhừng
belief(n)/bi'li:f/ lòng tin, đ c tin, s tin tứng, thỏấ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ở trên, lên trênng
believe(v)/bi'li:v/ tin, tin từ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ở trên, lên trênng
bell(n)/bel/ cái chuông, ti ng chuông
belong(v)/bi'lɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài,ɳ/ theo, y/ thu c v , c a, thu c quy n s h u ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ề ủa Oxford thì chỉ cần bạn ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ề ở trên, lên trên
below prep.,(adv)/bi'lou/ dở trên, lên trên ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ớ gần cả 100.000i, dừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ớ gần cả 100.000i th p, phí dấ t cu ấ ấ t cu ấ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ớ gần cả 100.000i
belt(n)/belt/ d}y l ng, th t l ngừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ
bend(v)(n)/bent / ch rẽ, ch u n; khu u tay; cúi xu ng, u n cong ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ỗi ngày chỉ cần học 5 từ, thì trong vòng 1 năm rừỡi bạn ỗi ngày chỉ cần học 5 từ, thì trong vòng 1 năm rừỡi bạn ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ỷu tay; cúi xuống, uốn cong ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừngbent(adj)/bent/ khi u, s thích, khuynh hở trên, lên trên ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ớ gần cả 100.000ng
beneathprep., (adv)/bi'ni: / dθiɳ/ việc gì, vật gì; bất cứ việc gì, vật gì anyway ở trên, lên trên ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ớ gần cả 100.000i, dừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ớ gần cả 100.000 th pi ấ t cu ấ
benefit (n)(v) /'benifit/ l i, l i ích; giúp ích, làml icho beside prep /bi'said/ bên c nh, soại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng v iớ gần cả 100.000
bet(v)(n)/bet/ đ|nh cu c, c| cột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ c; s đ|nh cu c ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng
betting(n)/beting/ s đ|nh cu cựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng
better, best /'bet / /best/ t t h n, t t nh t ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ơi, bị ruồng bỏ ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ấ t cu ấ
good, well /gud/ /wel/ t t, kh eố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ỏi từ vựng
betweenprep., (adv)/bi'twi:n/ gi a,ở trên, lên trêngi a
beyondprep., (adv)/bi'j nd/ xa, phíaɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ở trên, lên trên bênkia
bicycle (also bike)(n)/'b isikl/ xeấ t cu ấ đ pại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
bid(v)(n)/bid/ đ t giá, tr giá; s đ t giá, s tr giá ặt ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ặt ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
big(adj)/big/ to, l nớ gần cả 100.000
bill(n)/bil/ hó đ n, gi y b cấ t cu ấ ơi, bị ruồng bỏ ấ t cu ấ ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
Trang 18bin(n)(BrE) /bin/ thùng, thùng đ ng rựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ u
biology(n)/bai' l d i/ sinh v t h cɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ʤ/ công nhận, thừa nhận ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ọc và nhớ gần cả 100.000
bird(n)/b :d/ chimə'bændən/ bỏ, từ bỏ
birth(n)/b : / s r đ i, s sinh đ give ə'bændən/ bỏ, từ bỏ θiɳ/ việc gì, vật gì; bất cứ việc gì, vật gì anyway ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ấ t cu ấ ờng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ẻ
birth (to) sinh ra
birthday(n)/'b : dei/ ng{y sinh, sinh nh t ə'bændən/ bỏ, từ bỏ θiɳ/ việc gì, vật gì; bất cứ việc gì, vật gì anyway ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
biscuit(n)(BrE) /'biskit/ bánh quy
bit(n)(especially BrE) /bit/ mi ng, m nh a
bit m t chút, m t tíột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng
bite(v)(n)/bait/ c n, ngo m; s c n, s ngo m ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
bitter(adj)/'bit / đ ng; đ ng cay, chua xótə'bændən/ bỏ, từ bỏ
bitterly (adv)/'bit li/ đ ng, đ ng cay,ə'bændən/ bỏ, từ bỏ chuaxót
black(adj) (n)/blæk/ đen; m{uđen
blade(n)/bleid/ lừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ỡi bạni (dao, ki m); lá (c , cây); mái (chèo); cánh (chong chóng)ỏi từ vựngblame(v)(n)/bleim/ khi n trách, m ng trách; s khi n trách, s m ng tráchể giỏi từ vựng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ể giỏi từ vựng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựngblank(adj) (n)/blæ k/ tr ng, đ tr ng; s tr ng r ngɳ/ theo, y ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ể giỏi từ vựng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ỗi ngày chỉ cần học 5 từ, thì trong vòng 1 năm rừỡi bạn
blankly (adv)/'blæ kli/ ngây ra, khôngɳ/ theo, y cóth n ần phải học và nhớ gần cả 100.000
blind(adj)/bl ind/ đui,ấ t cu ấ mù
block(n)( v ) /bl k/ kh i, t ng (đ|); l{m ngăn ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng
c n,n g ă n ch n blondeặt (adj) (n)blond (adj)/bl nd/ hoe vàng, mái tóc ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài,
hoe vàng blood(n)/bl d/ máu, huy t; s tàn sát, chemʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng gi t
blow(v)(n)/blou/ n hoa; s n hoaở trên, lên trên ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ở trên, lên trên
blue(adj) (n)/blu:/ xanh, màu xanh
Trang 19board(n)( v ) /b :d/ t m ván; lát ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ấ t cu ấ
ván,lótvánon board trên tàuth yủa Oxford thì chỉ cần bạn
boat(n)/bout/ tàu, thuy nề
body(n)/'b di/ thân th , thân xác ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ể giỏi từ vựng
boil(v)/b il/ sôi, lu cɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng
bomb(n)( v ) /b m/ qu bom; oánh bom,ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, th bom
bone(n)/boun/xừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ơi, bị ruồng bỏ n g
boot(n)/bu:t/ giày ngố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng
border(n)/'b :d / b , mép, v a, l (đɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ờng ỉ cần bạn ề ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng.ng)
bore(v)/b :/ bu n chán, bu n tɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ẻ
boring(adj)/'b :ri / bu n chán ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ɳ/ theo, y
bored(adj)bu n chán
born: be born(v)/b :n/ sinh, đ ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ẻ
borrow(v)/'b rou/ v y, mɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ấ t cu ấ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ n
boss(n)/b s/ ông ch , th trɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ủa Oxford thì chỉ cần bạn ủa Oxford thì chỉ cần bạn ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ở trên, lên trênng
both det., pro(n)/bou / c haiθiɳ/ việc gì, vật gì; bất cứ việc gì, vật gì anyway
bother(v)/'b ð / làm phi n, qu y r y, làm b c mình ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ề ấ t cu ấ ần phải học và nhớ gần cả 100.000 ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
bottle(n)/'b tl/ chai, lɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ọc và nhớ gần cả 100.000
bottom (n) (adj) /'b t m/ ph n dɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ần phải học và nhớ gần cả 100.000 ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ớ gần cả 100.000i cùng, th p nh t; ấ t cu ấ ấ t cu ấ
cu i,ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng cu iố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng cùngbound(adj)bound to /baund/ nh t đ nh, ch cấ t cu ấ ịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10 ch nbowl(n)/boul/ cái bát
box(n)/b ks/ h p, thùngɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng
Trang 20boy(n)/b i/ con trai, thi u niên ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài,
boyfriend(n)b n traiại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
brain(n)/brein/ óc n~o; đ u óc, trí nãoần phải học và nhớ gần cả 100.000
branch(n)/br :nt / ng{nh; nh{nh c}y, nh|nh song, ng đɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng.ng
brand(n)/brænd/ nhãn (hàng hóa)
brave(adj)/breiv/ gan d , c n đ m ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ấ t cu ấ
bread(n)/bred/ bánh mỳ
break(v)(n)/breik/ b g~y, đ p v ; s gãy, s v ẻ ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ỡi bạn ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ỡi bạn
broken(adj)/'brouk n/ b gãy, b və'bændən/ bỏ, từ bỏ ịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10 ịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10 ỡi bạn
breakfast(n)/'brekf st/ bə'bændən/ bỏ, từ bỏ ấ t cu ấ ể giỏi từ vựng đi m tâm, b a sáng
breast(n)/brest/ ng c, vúựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
breath(n)/bre / h i th , h i θiɳ/ việc gì, vật gì; bất cứ việc gì, vật gì anyway ơi, bị ruồng bỏ ở trên, lên trên ơi, bị ruồng bỏ
breathe(v)/bri:ð/ hít, thở trên, lên trên
breathing(n)/'bri:ði / s hô h p, s thɳ/ theo, y ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ấ t cu ấ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ở trên, lên trên
breed(v)(n)/bri:d/ nuôi dừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ỡi bạnng, chăm sóc, gi|o d c; sinh đ ; nòi gi ng ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn ẻ ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừngbrick(n)/brik/ g chại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
bridge(n)/brid / cái c uʤ/ công nhận, thừa nhận ần phải học và nhớ gần cả 100.000
brief(adj)/bri:f/ ng n, g n, v n t tọc và nhớ gần cả 100.000
briefly (adv)/'bri:fli/ ng n, g n, v n t t,ọc và nhớ gần cả 100.000 tómt t
bright(adj)/brait/ sáng, sángchói
brightly (adv)/'br itli/ s|ấ t cu ấ
ngchó i, từ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ơi, bị ruồng bỏ brillianti (adj)/'brilj nt/ t a sáng, r c ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ỏi từ vựng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
r , chóiỡi bạn l iọc và nhớ gần cả 100.000
Trang 21bring(v)/bri / mang, c m , xách l iɳ/ theo, y ần phải học và nhớ gần cả 100.000 ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
Trang 22broad(adj)/brout / r ngʃn/ sự thích nghi, điều tiết ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng
broadly (adv)/'br :dli/ r ng, r ngɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng rãi
broadcast(v)(n)/'br :dk :st/ tung r kh p n i,truy n r ng rãi; phát thanh, qu ng bá ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ấ t cu ấ ơi, bị ruồng bỏ ề ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừngbrother(n)/'br ð / nh, em tr iΔðз/ ấnh, em trấi з/ ấnh, em trấi ấ t cu ấ ấ t cu ấ
brown(adj) (n)/braun/ nâu, màu nâu
brush(n)( v ) /br ∫/ b{n Δðз/ ấnh, em trấi
ch i;ch i,quétbubble(n)/'b bl/ bong bóng, Δðз/ ấnh, em trấi
b t,ọc và nhớ gần cả 100.000 tăm
budget(n)/ b d t/ ngân sách ˈbʌdʒɪt/ ngân sách ʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài ʒɪt/ ngân sách
build(v)/bild/ xây d ngựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
building(n)/'bildiŋ/ s xây d ng, công trình xây d ng; tò nh{ binđinh ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ấ t cu ấ
bullet(n)/'bulit/ đ n (súng trại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng.ng, súng l c)ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn
bunch(n)/b nt∫/ búi, chùm, bó, c m, bu ng; b y, đ{n (AME) Λnt∫/ búi, chùm, bó, cụm, buồng; bầy, đ{n (AME) ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn ần phải học và nhớ gần cả 100.000
burn(v)/b :n/ đ t, đ t cháy, th p, nung, thiêuə'bændən/ bỏ, từ bỏ ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng
burnt(adj)/b :nt/ b đ t, b cháy, khê; rám n ng, s m (da)ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10 ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10 ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
burst(v)/b :st/ n , n tung (bom, đ n); n , v (bong bóng); háo h c ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ổi ổi ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ổi ỡi bạn ứng, thỏấ
bury(v)/'beri/ chôn c t, mai tángấ t cu ấ
bus(n)/b s/ xe buýtʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài
bush(n)/bu∫/ b i cây, b i r mụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
business(n)/'bizinis/ vi c buôn b|n, thệt đối, hoàn toàn ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ơi, bị ruồng bỏ ng m i, kinh doanh ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
businessman, businesswoman(n)thừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ơi, bị ruồng bỏ ng nh}n
busy(adj)/´bizi/ b n, b n r n but ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng
conj /b t/ nh ngʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ
Trang 23butter(n)/'b t / bʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ơi, bị ruồng bỏ
Trang 24Sponsored by Cleverlearn Vietnam English Language Center |http://cleverlearnvietnam.vn 20
button(n)/'b tn/ cái nút, cái khuy, cúc ʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài
buy(v)/bai/ mua
buyer(n)/´bai / ngə'bændən/ bỏ, từ bỏ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng.i mua
byprep., (adv)/bai/b i , ở trên, lên trên
b n g b y e e x c l a m a t i o n ằng khoảng 1/33), nhừng
/ b a i / t mại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng bi tệt đối, hoàn toàn
cent /sent/ đ ng xu (b ng 1/100 đô l )ằng khoảng 1/33), nhừng ấ t cu ấ
cabinet(n)/'kæbinit/ t có nhi u ngăn đ ng đ ủa Oxford thì chỉ cần bạn ề ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
cable(n)/'keibl/ dây cáp
cake(n)/keik/ bánh ng tọc và nhớ gần cả 100.000
calculate(v)/'kælkjuleit/ tính toán
calculation(n)/,kælkju'lei∫n/ s tính toán ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
call(v)(n)/k :l/ g i; ti ng kêu, ti ng g i be ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ọc và nhớ gần cả 100.000 ọc và nhớ gần cả 100.000
c lled đấ t cu ấ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ c g i, b g iọc và nhớ gần cả 100.000 ịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10 ọc và nhớ gần cả 100.000
calm(adj) (v)(n)/k :m/ yên l ng, làm d u đi; s yên l ng, s êm ɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ặt ịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10 ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ặt ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
calmly (adv)/k :mli/ yên l ng, êm ; bình ɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ặt
tĩnh,đi mề tĩnhcamera(n)/kæm r / máyə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ nh
camp(n)(v) /kæmp/ tr i, ch c m tr i; c m ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ỗi ngày chỉ cần học 5 từ, thì trong vòng 1 năm rừỡi bạn ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
tr i,ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng hại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựngtr i campingại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng (n)/kæmpi / s c mη/ sự cắm ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng tr iại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
campaign(n)/kæm pe n/ chi n d ch, cu c v n đ ngˈbʌdʒɪt/ ngân sách ɪt/ ngân sách ịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10 ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng
can modal(v)(n)/kæn/ có th ; nh{ tù, nh{ gi m, bình, c đ ng ể giỏi từ vựng ấ t cu ấ ấ t cu ấ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
cannot không thể giỏi từ vựng
could modal(v)/kud/ có thể giỏi từ vựng
Trang 25Sponsored by Cleverlearn Vietnam English Language Center |http://cleverlearnvietnam.vn 20cancel(v)/´kæns l/ h y b , xóa bə'bændən/ bỏ, từ bỏ ủa Oxford thì chỉ cần bạn ỏi từ vựng ỏi từ vựng
Trang 26Sponsored by Cleverlearn Vietnam English Language Center |http://cleverlearnvietnam.vn 21
cancer(n)/'kæns / b nh ung thə'bændən/ bỏ, từ bỏ ệt đối, hoàn toàn ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ
candidate(n)/'kændidit/ ngừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng ứng, thỏấi ng c , thí sinh, ngử ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựngi d thi
candy(n)(NAmE) /´kændi/ k oẹn
cap(n)/kæp/ mũ lừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ỡi bạni tr i, mũ v iấ t cu ấ
capable (of)(adj)/'keip b( )l/ có t{i, có năng l c; có kh năng, c gan әb(ә)l/ có t{i, có năng lực; có khả năng, cả gan әb(ә)l/ có t{i, có năng lực; có khả năng, cả gan ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
capacity(n)/k 'pæsiti/ năng l c, kh năng ti p thu, năng su tə'bændən/ bỏ, từ bỏ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ấ t cu ấ
capital (n) (adj) / kæp tl/ th đô, ti n v n; ch y u, chính ˈbʌdʒɪt/ ngân sách ɪt/ ngân sách ủa Oxford thì chỉ cần bạn ề ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ủa Oxford thì chỉ cần bạn
y u,cơi, bị ruồng bỏ b n captain(n)/'kæptin/ ngừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng ần phải học và nhớ gần cả 100.000i c m đ u, ngần phải học và nhớ gần cả 100.000 ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng.i ch huy, thỉ cần bạn ủa Oxford thì chỉ cần bạnlĩnh
capture(v)(n)/'kæpt / b t gi , b t; s b t gi , s b b t ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10
car(n)/k :/ xe h iɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ơi, bị ruồng bỏ
card(n)/k :d/ th , thi pɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ẻ
cardboard(n)/´ka:d¸b :d/ bìa c ng, các tôngɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ứng, thỏấ
care (n)( v ) /k r/ s chăm sóc, chăm ɛə'bændən/ bỏ, từ bỏ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
nom;chămsóctake care (of) s giựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng gìn
c re for trông nom, chăm sócấ t cu ấ
career(n)/k 'ri / ngh nghi p, s nghi pə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ề ệt đối, hoàn toàn ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ệt đối, hoàn toàn
careful(adj)/'ke ful/ c n th n, c n tr ng, bi t gi gìn ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ẩn ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ẩn ọc và nhớ gần cả 100.000
carefully (adv)/´k fuli/ c n th n,ɛə'bændən/ bỏ, từ bỏ ẩn ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng chuđ|
ocareless(adj)/´k lis/ s su t, c uɛə'bændən/ bỏ, từ bỏ ơi, bị ruồng bỏ ấ t cu ấ ần phải học và nhớ gần cả 100.000 th
carelessly (adv)c u th ,ẩn b tấ t cu ấ c n ẩn
carpet(n)/'k :pit/ t m th m, th m (c ) ɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ấ t cu ấ ỏi từ vựng
carrot(n)/´kær t/ c càə'bændən/ bỏ, từ bỏ ủa Oxford thì chỉ cần bạn r tố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng
carry(v)/ kæri/ m ng, v|c, khu}n chˈbʌdʒɪt/ ngân sách ấ t cu ấ ở trên, lên trên
Trang 27case(n)/keis/ v , ngăn, túi in ỏi từ vựng
case (of) n u
cash(n)/kæ / ti n, ti n m tʃn/ sự thích nghi, điều tiết ề ề ặt
cast(v)(n)/k :st/ quăng, ném, th , đ|nh g c; s quăng, s ném (lɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ớ gần cả 100.000i), s th ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng(neo)
castle(n)/'k :sl/ th{nh trì, th{nh qu|ch ɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ
cat(n)/kæt/ con mèo
catch(v)/kæt / b t l y, n m l y, tóm l y, ch p l y ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ấ t cu ấ ấ t cu ấ ấ t cu ấ ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ấ t cu ấ
category(n)/'kætig ri/ h ng, lo i; ph m trùə'bændən/ bỏ, từ bỏ ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
cause( n )(v) /k :z/ nguyên nhân, nguyên do; gây ra,ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, gâynên
CD(n)
cease(v)/si:s/ d ng, ng ng, ng t, thôi, h t, t nh ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ớ gần cả 100.000 ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
ceiling(n)/ sil ŋ/ tr n nhàˈbʌdʒɪt/ ngân sách ɪt/ ngân sách ần phải học và nhớ gần cả 100.000
celebrate(v)/'selibreit/ k ni m, làm l k ni m; t|n dỷu tay; cúi xuống, uốn cong ệt đối, hoàn toàn ễn viên ỷu tay; cúi xuống, uốn cong ệt đối, hoàn toàn ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ơi, bị ruồng bỏ ng, c t ng ấ t cu ấ ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn
celebration(n)/,seli'brei n/ s k ni m, l k ni m; s t|n dʃn/ sự thích nghi, điều tiết ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ỷu tay; cúi xuống, uốn cong ệt đối, hoàn toàn ễn viên ỷu tay; cúi xuống, uốn cong ệt đối, hoàn toàn ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ơi, bị ruồng bỏ ng, s ca t ng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạncell(n)/sel/ ô, ngăn
cellphone (also cellular phone)(n)(especi lly NAmE) đi n tho i di đ ng ấ t cu ấ ệt đối, hoàn toàn ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừngcent(n)( bbr c, ct) /sent/ đ ng xu (=1/100 đô l )ấ t cu ấ ấ t cu ấ
centimetre (BrE) (NAmE centimeter)(n)(abbr cm) xen ti met
central(adj)/´sentr l/ trung tâm, giə'bændən/ bỏ, từ bỏ ở trên, lên trên ấ t cu ấ , trung ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ơi, bị ruồng bỏ ng
centre (BrE) (NAmE center)(n)/'sent / đi m giə'bændən/ bỏ, từ bỏ ể giỏi từ vựng ấ t cu ấ , trung t}m, trung ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ơi, bị ruồng bỏ ng century(n)/'sent uri/ th kʃn/ sự thích nghi, điều tiết ỷu tay; cúi xuống, uốn cong
ceremony(n)/´serim ni/ nghi th c, nghi lə'bændən/ bỏ, từ bỏ ứng, thỏấ ễn viên
Trang 28certain(adj)pro(n)/'s :tn/ ch c ch nə'bændən/ bỏ, từ bỏ
certainly (adv)/´s :tnli/ ch c ə'bændən/ bỏ, từ bỏ
ch n,nh tấ t cu ấ đ nhịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10 uncertain(adj)/ n's :tn/ thi u chính xác, khôngʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài ə'bændən/ bỏ, từ bỏ
ch c ch n certificate(n)/s 'tifikit/ gi y ch ng nh n, b ng, ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ấ t cu ấ ứng, thỏấ ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ằng khoảng 1/33), nhừng
ch ng ch chainứng, thỏấ ỉ cần bạn (n)( v ) /t e n/ dây, xích; xính l i, tróiʃn/ sự thích nghi, điều tiết ɪt/ ngân sách ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng l iại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
chair(n)/t e / ghʃn/ sự thích nghi, điều tiết ə'bændən/ bỏ, từ bỏ
chairman, chairwoman(n)/'t e m n/ /'t e ,wum n/ ch t ch, ch t aʃn/ sự thích nghi, điều tiết ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ủa Oxford thì chỉ cần bạn ịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10 ủa Oxford thì chỉ cần bạn ọc và nhớ gần cả 100.000
challenge (n)(v) /'t ælind / s th thách, s thách th c; tháchʃn/ sự thích nghi, điều tiết ʤ/ công nhận, thừa nhận ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ử ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ứng, thỏấ th c,ứng, thỏấ th ửthách
chamber(n)/ t e mb r/ bu ng, phòng, bu ng ng ˈbʌdʒɪt/ ngân sách ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ɪt/ ngân sách ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ủa Oxford thì chỉ cần bạn
chance(n)/t æns , t :ns/ s may m nʃn/ sự thích nghi, điều tiết ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
change(v)(n)/t e nd / th y đ i, s th y đ i, s bi n đ i ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ɪt/ ngân sách ʒ ấ t cu ấ ổi ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ấ t cu ấ ổi ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ổi
channel(n)/'t ænl/ kênh (TV, radio), eo bi nʃn/ sự thích nghi, điều tiết ể giỏi từ vựng
chapter(n)/'t∫æpt (r)/ chə'bændən/ bỏ, từ bỏ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ơi, bị ruồng bỏ ng (s|ch)
character(n)/'kærikt / tính c|ch, đ c tính, nhân v tə'bændən/ bỏ, từ bỏ ặt ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
characteristic(adj) (n)/¸kær kt ´ristik/ riêng, riêng bi t, đ c tr ng, đ c tính, đ c ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ệt đối, hoàn toàn ặt ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ặt ặt
đi mể giỏi từ vựng
charge (n)(v) /t :d / nhi m v , b n ph n, trách nhi m; giao ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ʤ/ công nhận, thừa nhận ệt đối, hoàn toàn ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn ổi ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ệt đối, hoàn toàn nhi mệt đối, hoàn toàn v ,ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạngiao vi cệt đối, hoàn toàn
in charge of ph tráchụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn
charity(n)/´t æriti/ lòng t thi n, lòng nh}n đ c; s b thí ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ệt đối, hoàn toàn ứng, thỏấ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng
chart(n)( v ) /t :t/ đ th , bi u đ ; vẽ đ th , l p ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ấ t cu ấ ịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10 ể giỏi từ vựng ịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10 ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
bi uể giỏi từ vựng đ
Trang 29chase(v)(n)/t eis/ săn b t; s săn b tʃn/ sự thích nghi, điều tiết ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
Trang 30chat(v)(n)/t æt/ nói chuy n, tán g u; chuy n phi m, chuy n g u ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ệt đối, hoàn toàn ẫu nhiên ệt đối, hoàn toàn ệt đối, hoàn toàn ẫu nhiên
cheap(adj)/t i:p/ rʃn/ sự thích nghi, điều tiết ẻ
cheaply (adv)r , rẻ ẻ ti nề
cheat(v)(n)/t it/ l a, lʃn/ sự thích nghi, điều tiết ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ấ t cu ấ đ o; trò lừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ấ t cu ấ đ o, trò gian l n ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
check(v)(n)/t ek/ ki m tra; s ki m traʃn/ sự thích nghi, điều tiết ể giỏi từ vựng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ể giỏi từ vựng
cheek(n)/´t i:k/ máʃn/ sự thích nghi, điều tiết
cheerful(adj)/´t i ful/ vui m ng, ph n kh i, h h i ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ấ t cu ấ ở trên, lên trên ở trên, lên trên
cheerfully (adv)vui v , ph nẻ ấ t cu ấ kh iở trên, lên trên
cheese(n)/t i:z/ pho mátʃn/ sự thích nghi, điều tiết
chemical(adj) (n)/ k m k l/ thu c hóa h c; ch t hóa h c, hóa ch t ˈbʌdʒɪt/ ngân sách ɛ ɪt/ ngân sách ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ọc và nhớ gần cả 100.000 ấ t cu ấ ọc và nhớ gần cả 100.000 ấ t cu ấ
chemist(n)/´kemist/ nhà hóa h cọc và nhớ gần cả 100.000
chemist’s(n)(BrE)
chemistry(n)/´kemistri/ hóa h c, môn hóa h c, ngành hóa h c ọc và nhớ gần cả 100.000 ọc và nhớ gần cả 100.000 ọc và nhớ gần cả 100.000
cheque(n)(BrE) (NAmE check) /t∫ek/ séc
chest(n)/t est/ t , rʃn/ sự thích nghi, điều tiết ủa Oxford thì chỉ cần bạn ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ơi, bị ruồng bỏ ng, hòm
chew(v)/t u:/ nhai, ng m nghĩʃn/ sự thích nghi, điều tiết ẫu nhiên
chicken(n)/ t kin/ gà, gà con, th t gàˈbʌdʒɪt/ ngân sách ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ɪt/ ngân sách ịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10
chief(adj) (n)/t i:f/ tr ng y u, chính y u; th lĩnh, l~nh t , ngʃn/ sự thích nghi, điều tiết ọc và nhớ gần cả 100.000 ủa Oxford thì chỉ cần bạn ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng ứng, thỏấi đ ng đ u, x p ần phải học và nhớ gần cả 100.000child(n)/t ild/ đʃn/ sự thích nghi, điều tiết ấ t cu ấ ứng, thỏấấ t cu ấ bé, đ a trứng, thỏấ ẻ
chin(n)/t in/ c mʃn/ sự thích nghi, điều tiết ằng khoảng 1/33), nhừng
chip(n)/t ip/ v bào, m nh v , ch s t, m ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ỏi từ vựng ỡi bạn ỗi ngày chỉ cần học 5 từ, thì trong vòng 1 năm rừỡi bạn ứng, thỏấ ẻ
chocolate(n)/ t kl t/ sô cô laˈbʌdʒɪt/ ngân sách ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ɒklɪt/ sô cô la ɪt/ ngân sách
choice(n)/t s/ s l a ch nʃn/ sự thích nghi, điều tiết ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài,ɪt/ ngân sách ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ọc và nhớ gần cả 100.000
Trang 31choose(v)/t∫u:z/ ch n, l a ch n ọc và nhớ gần cả 100.000 ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ọc và nhớ gần cả 100.000
chop(v)/t p/ ch t, đ n, ch ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ặt ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ẻ
church(n)/t :t / nhà thʃn/ sự thích nghi, điều tiết ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ờng
cigarette(n)/¸sig ´ret/ đi u thu c láə'bændən/ bỏ, từ bỏ ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng
cinema(n)(especially BrE) / s n m / r p xi nê, r p chi u bóng ˈbʌdʒɪt/ ngân sách ɪt/ ngân sách ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
circle(n)/'s :kl/ đə'bændən/ bỏ, từ bỏ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng.ng tròn, hình tròn
circumstance(n)/ s rk m stæns , s rk m st ns/ hoàn c nh, trˈbʌdʒɪt/ ngân sách ɜrkəmˌstæns , ˈsɜrkəmˌstəns/ hoàn cảnh, trừờng hợp, tình ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ˌstæns , ˈsɜrkəmˌstəns/ hoàn cảnh, trừờng hợp, tình ˈbʌdʒɪt/ ngân sách ɜrkəmˌstæns , ˈsɜrkəmˌstəns/ hoàn cảnh, trừờng hợp, tình ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ˌstæns , ˈsɜrkəmˌstəns/ hoàn cảnh, trừờng hợp, tình ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng.ng h p, tình
hu ngố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng
citizen(n)/´sitiz n/ ngə'bændən/ bỏ, từ bỏ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng.i thành th ịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10
city(n)/'si:ti/ thành phố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng
civil(adj)/'sivl/ (thu c) công dânột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng
claim(v)(n)/kleim/ đòi h i, yêu sách; s đòi h i, s yêu sách, s th nh c u ỏi từ vựng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ỏi từ vựng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ỉ cần bạn ần phải học và nhớ gần cả 100.000clap(v)(n)/klæp/ v , v tay; ti ng n , ti ng v tayỗi ngày chỉ cần học 5 từ, thì trong vòng 1 năm rừỡi bạn ỗi ngày chỉ cần học 5 từ, thì trong vòng 1 năm rừỡi bạn ổi ỗi ngày chỉ cần học 5 từ, thì trong vòng 1 năm rừỡi bạn
class(n)/kl :s/ l p h cɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ớ gần cả 100.000 ọc và nhớ gần cả 100.000
classic(adj) (n)/'klæsik/ c đi n, kinh đi n ổi ể giỏi từ vựng ể giỏi từ vựng
classroom(n)/'kl :si/ l p h c, phòng h c α:si/ lớp học, phòng học ớ gần cả 100.000 ọc và nhớ gần cả 100.000 ọc và nhớ gần cả 100.000
clean(adj) (v)/kli:n/ s ch, s ch sẽ;ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
clear(adj) (v)lau chùi, quétd nọc và nhớ gần cả 100.000
clearly (adv)/´kli li/ rõ ràng,ə'bændən/ bỏ, từ bỏ sángs a ủa Oxford thì chỉ cần bạn
clerk(n)/kl :k/ th ký, linh m c, m cấ t cu ấ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn sừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ
clever(adj)/'klev / lanh l i, thông minh tài gi i, khéo léoə'bændən/ bỏ, từ bỏ ỏi từ vựng
click(v)(n)/klik/ làm thành ti ng lách cách; ti ng lách cách, cú nh p (chu t) ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừngclient(n)/´klai nt/ khách hàngə'bændən/ bỏ, từ bỏ
Trang 32climate(n)/'klaimit/ khí h u, th i ti t ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ờng.
climb(v)/klaim/ leo, trèo
climbing(n)/´kl imi / s leo trèo ấ t cu ấ η/ sự cắm ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
clock(n)/kl k/ đ ng hɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài,
close NAmE(adj)/klouz/ đóng kín, ch t ch i, che đ y ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
closely (adv)/´klousli/ ch t chẽ, kỹ ặt
lừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ỡi bạnng,tỉ cần bạnmỉ cần bạnclose NAmE(v)đóng, khép, k t thúc, ch mấ t cu ấ d tứng, thỏấ
closed(adj)/klouzd/ b o th , không c i m , khép kínủa Oxford thì chỉ cần bạn ở trên, lên trên ở trên, lên trên
closet(n)(especially NAmE) /'klozit/ bu ng, phòng đ đ , phòng kho ể giỏi từ vựngcloth(n)/kl / v i, khăn tr i bàn, áo th y tuɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài,θiɳ/ việc gì, vật gì; bất cứ việc gì, vật gì anyway ần phải học và nhớ gần cả 100.000
clothes(n)/klouðz/ qu n áoần phải học và nhớ gần cả 100.000
clothing(n)/´klouði / qu n áo, y ph c η/ sự cắm ần phải học và nhớ gần cả 100.000 ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn
cloud(n)/kl ud/ m}y, đ|m m}yấ t cu ấ
club(n)/´kl b/ câu l c b ; g y, dùi cui ʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
centimetre /'senti,mi:t / xen ti mét з/ ấnh, em trấi
coach(n)/ko t / hu n luy n viên ʊtʃ/ huấn luyện viên ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ấ t cu ấ ệt đối, hoàn toàn
coal(n)/koul/ th n đ|ấ t cu ấ
coast(n)/koust/ s lao d c; b bi n ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ờng ể giỏi từ vựng
coat(n)/ko t/ áo choàngʊtʃ/ huấn luyện viên
code(n)/koud/ m t mã, lu t, đi u l ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ề ệt đối, hoàn toàn
coffee(n)/'k fi/ cà phêɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài,
coin(n)/k in/ ti n kim lo iɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ề ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
cold(adj) (n)/kould/ l nh, s l nh lẽo, l nh nh tại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
Trang 33coldly(adv)/'kouldli/ l nh nh t, h h ng, vô tâm ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ờng.
collapse(v)(n)/k 'læps/ đ , s p đ ; s đ nát, s s p đ з/ ấnh, em trấi ổi ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn ổi ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ổi ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn ổi
colleague(n)/ k lig/ b n đ ng nghi pˈbʌdʒɪt/ ngân sách ɒklɪt/ sô cô la ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ệt đối, hoàn toàn
collect(v)/k ´lekt/ s u t p, t p trung l i ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
collection(n)/k l k n/ s s u t p, s t h pə'bændən/ bỏ, từ bỏˈbʌdʒɪt/ ngân sách ɛ ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn ọc và nhớ gần cả 100.000
college(n)/'k lid / trɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ʤ/ công nhận, thừa nhận ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng.ng c o đ ng, trấ t cu ấ ẳng, trừờng đại học ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng.ng đ i h cại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ọc và nhớ gần cả 100.000
colour (BrE) (NAmE color)( n)( v ) /'k l / màu s c;ʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài ə'bændən/ bỏ, từ bỏ tômàu
coloured (BrE) (NAmE colored)(adj)/´k l d/ mang màu s c, có màu s c ʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài ə'bændən/ bỏ, từ bỏ
column(n)/'k l m/ c t , m cɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn (báo)
combination(n)/,k mbi'nei n/ s k t h p, s ph i h p ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng
combine(v)/'k mbain/ k t h p, ph i h pɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng
come(v)/k m/ đ n, t i, đi đ n, đi t i ʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài ớ gần cả 100.000 ớ gần cả 100.000
comedy(n)/´k midi/ hài k chɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10
comfort (n)(v) /'k mf t/ s an i, khuyên gi i, l i đ ng viên, s Δðз/ ấnh, em trấi з/ ấnh, em trấi ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ủa Oxford thì chỉ cần bạn ờng ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
annhàn;dỗi ngày chỉ cần học 5 từ, thì trong vòng 1 năm rừỡi bạndành, an iủa Oxford thì chỉ cần bạn
comfortable(adj)/'k mf t bl/ tho i mái, ti n nghi, đ y đ Δðз/ ấnh, em trấi з/ ấnh, em trấi з/ ấnh, em trấi ệt đối, hoàn toàn ần phải học và nhớ gần cả 100.000 ủa Oxford thì chỉ cần bạn
comfortably(adv)/´k mf t bli/ d ch u, tho i mái, ti n nghi, m cúngʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ễn viên ịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10 ệt đối, hoàn toàn ấ t cu ấ
uncomfortable(adj)/ ´tk mf t bl/ b t ti n, khó ch u, không tho i mái ʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài η/ sự cắm ʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ấ t cu ấ ệt đối, hoàn toàn ịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10
command(v)(n)/k 'm :nd/ r l nh, ch huy; l nh, m nh l nh, quy n ra l nh, ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ấ t cu ấ ệt đối, hoàn toàn ỉ cần bạn ệt đối, hoàn toàn ệt đối, hoàn toàn ệt đối, hoàn toàn ề ệt đối, hoàn toàn
Trang 34commission (n)( v ) /k mə'bændən/ bỏ, từ bỏˈbʌdʒɪt/ ngân sách ɪt/ ngân sách ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ə'bændən/ bỏ, từ bỏn/ h i đ ng, y ban, s y nhi m, s ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ủa Oxford thì chỉ cần bạn ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ủa Oxford thì chỉ cần bạn ệt đối, hoàn toàn ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựngy
ủa Oxford thì chỉ cần bạn thác; y nhi m, yủa Oxford thì chỉ cần bạn ệt đối, hoàn toàn ủa Oxford thì chỉ cần bạn thác
commit(v)/k 'mit/ giao, g i, y nhi m, y thác; t ng giam, b tù ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ử ủa Oxford thì chỉ cần bạn ệt đối, hoàn toàn ủa Oxford thì chỉ cần bạn ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ỏi từ vựng
commitment(n)/k 'mm nt/ s ph m t i, s t n t y, t n tâm ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
committee(n)/k 'miti/ y banə'bændən/ bỏ, từ bỏ ủa Oxford thì chỉ cần bạn
common(adj)/'k m n/ công, công c ng, thông thɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng.ng, ph bi n in ổi
common s chung, c a chungựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ủa Oxford thì chỉ cần bạn
commonly (adv)/´k m nli/ thông thɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng.ng,bìnhthừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng.ng
communicate(v)/k 'mju:nikeit/ truy n, truy n đ t; giao thi p, liênə'bændən/ bỏ, từ bỏ ề ề ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ệt đối, hoàn toàn l cại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
communication(n)/k ,mju:ni'kei n/ s giao ti p, liên l c, s truy n đ t, truy n tin ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ề ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ềcommunity(n)/k 'mju:niti/ dân chúng, nhân dânə'bændən/ bỏ, từ bỏ
company(n)/´k mp ni/ công tyʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài ə'bændən/ bỏ, từ bỏ
compare(v)/k m'pe (r)/ so s|nh, đ i chi u әb(ә)l/ có t{i, có năng lực; có khả năng, cả gan әb(ә)l/ có t{i, có năng lực; có khả năng, cả gan ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng
comparison(n)/k m'pærisn/ s so sánhə'bændən/ bỏ, từ bỏ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
compete(v)/k m'pi:t/ đu tr nh, g nh đu , c nh tranh ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ấ t cu ấ ấ t cu ấ ấ t cu ấ ấ t cu ấ ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
competition(n)/,k mpi'ti n/ s c nh tranh, cu c thi, cu c thi đ u ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ấ t cu ấ
competitive(adj)/k m´petitiv/ c nh tr nh, đu tr nhə'bændən/ bỏ, từ bỏ ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ấ t cu ấ ấ t cu ấ ấ t cu ấ
complain(v)/k m´plein/ phàn nàn, kêu caə'bændən/ bỏ, từ bỏ
complaint(n)/k m ple nt/ l i than phi n, than th ; s khi u n i, đ n ki n ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ˈbʌdʒɪt/ ngân sách ɪt/ ngân sách ờng ề ở trên, lên trên ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ơi, bị ruồng bỏ ệt đối, hoàn toàn
complete(adj) (v)/k m'pli:t/ hoàn thành, xong;ə'bændən/ bỏ, từ bỏ
completely (adv)/k m'pli:tli/ ho{n th{nh, đ y đ ,з/ ấnh, em trấi ần phải học và nhớ gần cả 100.000 ủa Oxford thì chỉ cần bạn t r nọc và nhớ gần cả 100.000 v n ẹn
complex(adj)/'k mleks/ ph c t p, r cɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ứng, thỏấ ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng r iố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng
complicate(v)/'komplikeit/ làm ph c t p, r c r iứng, thỏấ ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng
Trang 35complicated(adj)/'komplikeitid/ ph c t p, r c r i ứng, thỏấ ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng
computer(n)/k m'pju:t / máy tínhə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ
concentrate(v)/'k nsentreit/ t p trungɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
concentration(n)/,k nsn'trei∫n/ s t p trung, n i t p trung ɒklɪt/ sô cô la ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ơi, bị ruồng bỏ ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
concept(n)/ k nsept/ khái ni mˈbʌdʒɪt/ ngân sách ɒklɪt/ sô cô la ệt đối, hoàn toàn
concern(v)(n)/k n's :n/ liên qu n, dính líu t i; s liên quan, s dính líu t i әb(ә)l/ có t{i, có năng lực; có khả năng, cả gan з/ ấnh, em trấi ấ t cu ấ ớ gần cả 100.000 ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ớ gần cả 100.000
concerned(adj)/k n´s :nd/ có liên quan, có dính líuə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ
concerning prep /k n´s :ni / b}ng khu}ng, |i ng i ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ η/ sự cắm ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
concert(n)/k n's :t/ bu i hòa nh cə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ổi ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
conclude(v)/k n klud/ k t lu n, k t thúc, ch m d t (công vi c) ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ˈbʌdʒɪt/ ngân sách ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ấ t cu ấ ứng, thỏấ ệt đối, hoàn toàn
conclusion(n)/k n klu n/ s k t thúc, s k t lu n, ph n k t lu n ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ˈbʌdʒɪt/ ngân sách ʒə'bændən/ bỏ, từ bỏ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ần phải học và nhớ gần cả 100.000 ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
concrete(adj) (n)/'k nkri:t/ b ng bê tông; bê tôngɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ằng khoảng 1/33), nhừng
condition(n)/k n'di∫ n/ đi u ki n, tình c nh, tình thәb(ә)l/ có t{i, có năng lực; có khả năng, cả gan әb(ә)l/ có t{i, có năng lực; có khả năng, cả gan ề ệt đối, hoàn toàn
conduct(v)(n)/'k nd kt/or/k n'd kt/ đi u khi n, ch đ o, ch huy; s đi u khi n, chɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài ề ể giỏi từ vựng ỉ cần bạn ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ỉ cần bạn ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ề ể giỏi từ vựng ỉ cần bạnhuy
conference(n)/ k nf r ns , k nfr ns/ h i ngh , s bàn b c ˈbʌdʒɪt/ ngân sách ɒklɪt/ sô cô la ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ˈbʌdʒɪt/ ngân sách ɒklɪt/ sô cô la ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10 ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
confidence(n)/'konfid( )ns/ lòng tin tәb(ә)l/ có t{i, có năng lực; có khả năng, cả gan ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ở trên, lên trênng, s tin c y ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
confident(adj)/'k nfid nt/ tin tɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ở trên, lên trênng, tin c y, t tin ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
confidently (adv)/'k nfid ntli/ tɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựngtin
confine(v)/k n'fain/ giam gi , h n ch ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
confined(adj)/k n'faind/ h n ch , gi i h n ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ớ gần cả 100.000 ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
confirm(v)/k n'f :m/ xác nh n, ch ng th cə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ứng, thỏấ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
Trang 3630 Sponsored by Cleverlearn Vietnam English Language Center |http://cleverlearnvietnam.vn
conflict (n)(v) / (v)k n fl kt ;ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ˈbʌdʒɪt/ ngân sách ɪt/ ngân sách (n)ˈbʌdʒɪt/ ngân sách ɒklɪt/ sô cô la ɪt/ ngân sách k nfl kt/ xung đ t, va ch m;ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng sựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựngxung
đ t,ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng
s va ch mựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
confront(v)/k n'fr nt/ đ i m t, đ i di n, đ i chi u ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ặt ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ệt đối, hoàn toàn ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng
confuse (v)làm l n x n, xáoột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng tr nột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng
confusing(adj)/k n'fju:zi / khó hi u, gây b i r i ə'bændən/ bỏ, từ bỏ η/ sự cắm ể giỏi từ vựng ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng
confused(adj)/k n'fju:zd/ b i r i, lúng túng, ngə'bændən/ bỏ, từ bỏ ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ng
confusion(n)/k n'fju: n/ s l n x n, s r i lo nə'bændən/ bỏ, từ bỏ ʒ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
congratulations(n)/k n,grætju'lei∫n/ s chúc m ng, khen ng i; l i chúc m ng, ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ
khen ng i (s)
congress(n)/'kɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài,ɳ/ theo, ygres/ đ i h i, h i ngh , Qu c h i ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10 ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng
connect(v)/k 'nekt/ k t n i, n iə'bændən/ bỏ, từ bỏ ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng
connection(n)/k ´nek n,/ s k t n i, s giao k t ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
conscious(adj)/ k n s/ t nh táo, có ý th c, bi t rõˈbʌdʒɪt/ ngân sách ɒklɪt/ sô cô la ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ỉ cần bạn ứng, thỏấ
unconscious(adj)/ n'k n s/ b t t nh, không có ý th c, không bi t rõ ʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ấ t cu ấ ỉ cần bạn ứng, thỏấ
consequence(n)/'k nsikw ns/ k t qu , h u quɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
conservative(adj)/k n´s :v tiv/ th n tr ng, dè d t, b o th ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ọc và nhớ gần cả 100.000 ặt ủa Oxford thì chỉ cần bạn
consider(v)/k n´sid / cân nh c, xem xét; đ ý, qu n t}m, l u ý đ n ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ể giỏi từ vựng ấ t cu ấ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ
considerable(adj)/k n'sid r bl/ l n l o, to t|t, đ|ng k ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ớ gần cả 100.000 ấ t cu ấ ể giỏi từ vựng
considerably(adv)/k n'sid r bly/ đ|ng k , l n lao, nhi uə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ể giỏi từ vựng ớ gần cả 100.000 ề
consideration(n)/k nsid 'rei n/ s cân nh c, s xem xét, s đ ý, s quan tâm ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ể giỏi từ vựng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
consist of(v)/k n'sist/ g m cóə'bændən/ bỏ, từ bỏ
constant(adj)/'k nst nt/ kiên trì, b n lòngɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ề
Trang 3731 Sponsored by Cleverlearn Vietnam English Language Center |http://cleverlearnvietnam.vn
constantly (adv)/'k nst ntli/ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ə'bændən/ bỏ, từ bỏ k i ê n đ nh ịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10
construct(v)/k n´str kt/ xây d ng ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
construction(n)/k n'str k n/ s xâyə'bændən/ bỏ, từ bỏ ʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng d ngựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
consult(v)/k n's lt/ tra c u, tham kh o, thăm dò, h i ý ki n ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài ứng, thỏấ ỏi từ vựng
consumer(n)/k n'sju:m / ngə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng.i tiêu dùng
contact (n)(v) / k ntækt/ s liên l c, s giao thi p;ˈbʌdʒɪt/ ngân sách ɒklɪt/ sô cô la ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ệt đối, hoàn toàn ti pxúc
contain(v)/k n'tein/ b o h{m, chәb(ә)l/ có t{i, có năng lực; có khả năng, cả gan ấ t cu ấ ứng, thỏấấ t cu ấ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng đ ng, baog m
container(n)/k n'tein / c|i đ ng, chə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ứng, thỏấấ t cu ấ ; công te n ơi, bị ruồng bỏ
contemporary(adj)/k n'temp r ri/ đə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ơi, bị ruồng bỏ ng th i, đờng ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ơi, bị ruồng bỏ ng đ i ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
content(n)/k n'tent/ n i dung, s hài lòngə'bændən/ bỏ, từ bỏ ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
contest(n)/k n´test/ cu c thi, tr n đ u, cu c tranh lu n, cu c chi n đ u, chi n tranh ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ấ t cu ấ ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ấ t cu ấ
context(n)/'k ntekst/ văn c nh, khung c nh, ph m viɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
continent(n)/'k ntin nt/ l c đ , đ i l c (l c đ a B c Mỹ) ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn ịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10ấ t cu ấ ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn ịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10
continue(v)/k n´tinju:/ ti p t c, làm ti pə'bændən/ bỏ, từ bỏ ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn
continuous(adj)/k n'tinju s/ liên t c, liên ti p ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn
continuously(adv)/k n'tinju sli/ liên t c, liên ti pə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn
contract (n)(v) /'k ntrækt/ h p đ ng, s ký h p đ ng; kýɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng k t
contrast (n)(v) /k n'træst/ or /'k ntræst / s tə'bændən/ bỏ, từ bỏ ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ơi, bị ruồng bỏ ng ph n;
l{mtừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ơi, bị ruồng bỏ n gph n,l{m tr|ingừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ c
contrasting(adj)/k n'træsti/ tə'bændən/ bỏ, từ bỏ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ơi, bị ruồng bỏ ng ph n
contribute(v)/k n'tribju:t/ đóng góp, ghóp ph nə'bændən/ bỏ, từ bỏ ần phải học và nhớ gần cả 100.000
contribution(n)/¸k ntri´bju: n/ s đóng góp, s góp ph nɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ần phải học và nhớ gần cả 100.000
control (n)(v)s /k n'troul/ s đi u khi n, quy n hành, quy n l c, quy n chə'bændən/ bỏ, từ bỏ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ề ể giỏi từ vựng ề ề ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ề ỉ cần bạnhuy
Trang 38in control (of) trong s đi u khi n c a ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ề ể giỏi từ vựng ủa Oxford thì chỉ cần bạn
under control dừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ớ gần cả 100.000 ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ềi s đi u khi n c aể giỏi từ vựng ủa Oxford thì chỉ cần bạn
controlled(adj)/k n'trould/ đə'bændən/ bỏ, từ bỏ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ c đi u khi n, đề ể giỏi từ vựng ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ c ki m traể giỏi từ vựng
uncontrolled(adj) /' nk n'trould/ không b đi u khi n, không b ki m tra, khôngʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10 ề ể giỏi từ vựng ịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10 ể giỏi từ vựng bịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10h nại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựngch
convenient(adj)/k n´vi:nj nt/ ti n l i, thu n l i, thích h p ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ệt đối, hoàn toàn ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
convention(n)/k n'ven∫n/ h i ngh , hi p đ nh, quy ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10 ệt đối, hoàn toàn ịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10 ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ớ gần cả 100.000c
conventional(adj)/k n'ven∫ nl/ quy ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ớ gần cả 100.000c
conversation(n)/,k nv 'sei n/ cu c đ{m tho i, cu c trò chuy n ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ệt đối, hoàn toàn
convert(v)/k n'v :t/ đ i, bi n đ iə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ổi ổi
convince(v)/k n'vins/ làm cho tin, thuy t ph c; làm cho nh n th c th y ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ứng, thỏấ ấ t cu ấ
cook(v)(n)/k k/ n u ăn, ngʊtʃ/ huấn luyện viên ấ t cu ấ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng ấ t cu ấ i n u ăn
cooking(n)/k ki / s n u ăn, c|ch n u ăn ʊtʃ/ huấn luyện viên ɳ/ theo, y ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ấ t cu ấ ấ t cu ấ
cooker(n)(BrE) /´kuk / lò, b p, n i n u ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ấ t cu ấ
cookie(n)(especially NAmE) /´kuki/ bánh quy
cool(adj) (v)/ku:l/ mát m , đi m tĩnh; l{m m|t, copeẻ ề
(with)(v)/koup/ đ i phó, đố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ơi, bị ruồng bỏ ng đ uần phải học và nhớ gần cả 100.000
copy (n)( v ) /'k pi/ b n sao, b n chép l i; s sao chép; sao chép,ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng b tchừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ớ gần cả 100.000c
core(n)/k :/ nòng c t, h t nh}n; đ|yɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng l ò n g
corner(n)/´k :n / góc (tɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng.ng, nhà, ph )ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng
correct(adj) (v)/k ´rekt/ đúng, chính x|c; s a, s a ch a ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ử ử
correctly (adv)/k ´rektli/ đúng, chínhə'bændən/ bỏ, từ bỏ x | c
cost (n)( v ) /k st , k st/ giá, chi phí; tr giá, ph iɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ɒklɪt/ sô cô la tr
Trang 39cottage(n)/'k tid / nhà tranh ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ʤ/ công nhận, thừa nhận
cotton(n)/ k tn/ bông, ch , s iˈbʌdʒɪt/ ngân sách ɒklɪt/ sô cô la ỉ cần bạn
cough(v)(n)/k f/ ho, s ho, ti ng hoa ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
coughing(n)/´k fi / hoɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, η/ sự cắm
could /kud/ có th , có kh năng ể giỏi từ vựng
council(n)/kaunsl/ h i đ ng ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng
count(v)/k unt/ đ m, tínhấ t cu ấ
counter(n)/ kˈbʌdʒɪt/ ngân sách ấ t cu ấ ʊtʃ/ huấn luyện viên ə'bændən/ bỏ, từ bỏnt r/ qu y hàng, qu y thu ti n, m|y đ m ần phải học và nhớ gần cả 100.000 ần phải học và nhớ gần cả 100.000 ề
country(n)/ k ntri/ nˈbʌdʒɪt/ ngân sách ʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ớ gần cả 100.000c, qu c gi , đ t nố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ấ t cu ấ ấ t cu ấ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ớ gần cả 100.000c
countryside(n)/'k ntri'said/ mi n quê, mi n nông thôn ʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài ề ề
county(n)/koun'ti/ h t,ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng t nhỉ cần bạn
couple(n)/'k pl/ đôi, c p; đôi v ch ng, c p nam n a ʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài ặt ặt
couple m t c p, m t đôiột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ặt ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng
courage(n)/'k rid / s c n đ m, s dũng c m, dũng khí ʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài ʤ/ công nhận, thừa nhận ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ấ t cu ấ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
course(n)/k :s/ ti n trình, quá trình di n ti n; sân ch y đu ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ễn viên ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ấ t cu ấ
of course dĩ nhiên
court(n)/k rt , ko rt/ sân, sân (tennis ), tòa án, quan tòa, phiên tòa ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ʊtʃ/ huấn luyện viên
cousin(n)/ k z n/ anh em hˈbʌdʒɪt/ ngân sách ʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ọc và nhớ gần cả 100.000
cover(v)(n)/'k v / bao b c, che ph ; v , v b c ʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ọc và nhớ gần cả 100.000 ủa Oxford thì chỉ cần bạn ỏi từ vựng ỏi từ vựng ọc và nhớ gần cả 100.000
covered(adj)/'k v rd/ có m|i che, kín đ|oʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài ə'bændən/ bỏ, từ bỏ
covering(n)/´k v ri / s bao b c, s che ph , cái bao, b c ʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài ə'bændən/ bỏ, từ bỏ η/ sự cắm ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ọc và nhớ gần cả 100.000 ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ủa Oxford thì chỉ cần bạn ọc và nhớ gần cả 100.000
cow(n)/ka / con bò cáiʊtʃ/ huấn luyện viên
crack(n)( v ) /kræk/ c , xu t s c; làm n t, làm v , n t n , r nừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ấ t cu ấ ứng, thỏấ ỡi bạn ứng, thỏấ ẻ ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng n tứng, thỏấ
Trang 40cracked(adj)/krækt/ r n, n tại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ứng, thỏấ
craft(n)/kra:ft/ ngh , ngh th côngề ề ủa Oxford thì chỉ cần bạn
crash(n)( v ) /kræ / v i thô; s r i (m|y b y), s phá s n, s p ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ơi, bị ruồng bỏ ấ t cu ấ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn
đ ;ổi phátan tành, pháv nụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn
crazy(adj)/'kreizi/ điên, m t trí ấ t cu ấ
cream(n)/kri:m/ kem
create(v)/kri:'eit/ sáng t o, t o nên ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
creature(n)/'kri:t / sinh v t, loài v tʃn/ sự thích nghi, điều tiết ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
credit(n)/ kr d t/ s tin, lòng tin, danh ti ng; ti n g i ngân hàng ˈbʌdʒɪt/ ngân sách ɛ ɪt/ ngân sách ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ề ử
credit card(n)th tín d ngẻ ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn
crime(n)/kraim/ t i, t i ác, t i ph một con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
criminal(adj) (n)/ kr m nl/ có t i, ph m t i; k ph m t i, t i ph m ˈbʌdʒɪt/ ngân sách ɪt/ ngân sách ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ẻ ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
crisis(n)/ kr s s/ s kh ng ho ng, c n kh ng ho ngˈbʌdʒɪt/ ngân sách ấ t cu ấ ɪt/ ngân sách ɪt/ ngân sách ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ủa Oxford thì chỉ cần bạn ơi, bị ruồng bỏ ủa Oxford thì chỉ cần bạn
crisp(adj)/krips/ giòn
criterion(n)/kra t ri n/ tiêu chu nɪt/ ngân sách ˈbʌdʒɪt/ ngân sách ɪt/ ngân sách ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ẩn
critical(adj)/ kr t k l/ phê bình, phê phán; khó tínhˈbʌdʒɪt/ ngân sách ɪt/ ngân sách ɪt/ ngân sách ə'bændən/ bỏ, từ bỏ
criticism(n)/´kriti¸siz m/ s phê bình, s phê phán, l i phê bình, l i phê phán ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ờng ờng.criticize (BrE also -ise)(v)/ kr t sa z/ phê bình, phê phán, ch tríchˈbʌdʒɪt/ ngân sách ɪt/ ngân sách ə'bændən/ bỏ, từ bỏˌstæns , ˈsɜrkəmˌstəns/ hoàn cảnh, trừờng hợp, tình ɪt/ ngân sách ỉ cần bạn
crop(n)/krop/ v mùaụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn
cross(n)( v ) /kr s/ cây Thánh Giá, n i th ng kh ; s băng ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ỗi ngày chỉ cần học 5 từ, thì trong vòng 1 năm rừỡi bạn ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ổi ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng
qu ;ấ t cu ấ băngqu ,ấ t cu ấ vừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ quat
crowd(n)/kr ud/ đ|m đôngấ t cu ấ
crowded(adj)/kr udid/ đông đúcấ t cu ấ