1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

3000 tu vung tieng anh thong dung nhat cua oxford

177 229 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 177
Dung lượng 228,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ột con số quá nhỏ nhoi chỉ bằng khoảng 1/33, nhừng automatically advm t cách tột con số quá nhỏ nhoi chỉ bằng khoảng 1/33, nhừng ựng các loại.. Vậy có

Trang 1

Sponsored by Cleverlearn Vietnam English Language Center |http://cleverlearnvietnam.vn 1

3000 t v ng tie ng Anh tho ng du ng nh t cu ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ấ t cu ấ ấ t cu ấ

Oxford

Ti ng Anh có kho ng trên 100,000 t v ng các lo i V y có bí quy t n{o đ gi i t v ngừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ể giỏi từ vựng ỏi từ vựng ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

ti ng Anh mà không c n ph i h c và nh g n c 100.000ần phải học và nhớ gần cả 100.000 ọc và nhớ gần cả 100.000 ớ gần cả 100.000 ần phải học và nhớ gần cả 100.000 t ?ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ

Bí quy t đ u tiên là h c nh ng t thông d ng nh t Theo thông kê c a Oxford thì ch c n b nần phải học và nhớ gần cả 100.000 ọc và nhớ gần cả 100.000 ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn ấ t cu ấ ủa Oxford thì chỉ cần bạn ỉ cần bạn ần phải học và nhớ gần cả 100.000 ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

n m đừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ c kho ng 3.000 t ti ng Anh thông d ng nh t, b n sẽ có th hi u đừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn ấ t cu ấ ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ể giỏi từ vựng ể giỏi từ vựng ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ c ít nh t 95%ấ t cu ấ

ti ng Anh trong h u h t m i hoàn c nh thông thần phải học và nhớ gần cả 100.000 ọc và nhớ gần cả 100.000 ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng.ng

So v i 100.000 t thì 3.000 t là m t con s quá nh nhoi (ch b ng kho ng 1/33), nh ngớ gần cả 100.000 ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ỏi từ vựng ỉ cần bạn ằng khoảng 1/33), nhừng ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ chúng l i có th giúp b n hi u đại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ể giỏi từ vựng ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ể giỏi từ vựng ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ c đ n 95% n i dung trong h u h t m i hoàn c nh thôngột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ần phải học và nhớ gần cả 100.000 ọc và nhớ gần cả 100.000

thừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng.ng V y thì còn gì b ng đúng không n{o?ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ằng khoảng 1/33), nhừng

Hãy b t đ u h c ngay t bây gi M i ngày ch c n h c 5 t , thì trong vòng 1 năm rần phải học và nhớ gần cả 100.000 ọc và nhớ gần cả 100.000 ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng ỗi ngày chỉ cần học 5 từ, thì trong vòng 1 năm rừỡi bạn ỉ cần bạn ần phải học và nhớ gần cả 100.000 ọc và nhớ gần cả 100.000 ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ỡi bạn ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựngi b nđ~ r t Gi i ti ng Anh r i N u m i ngày b n ch u khó h c 10 t thì ch trong vòng kho ng 10ấ t cu ấ ỏi từ vựng ỗi ngày chỉ cần học 5 từ, thì trong vòng 1 năm rừỡi bạn ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10 ọc và nhớ gần cả 100.000 ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ỉ cần bạntháng b n đ~ th{nh công H~y c g ng lên!ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng

V y hãy cùng Cleverlearn đón đ c Bí Quy t 3000 t v ng ti ng Anh thông d ng t Oxfordậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ọc và nhớ gần cả 100.000 ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ

mà c m t đ i ngột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ờng ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng.i B n Ng hi m khi dùng quá 3000 t nàyừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ

abandon(v)/ 'bænd n/ b , t bə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ỏi từ vựng ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ỏi từ vựng

abandoned(adj)/ 'bænd nd/ b b r i, b ru ng b ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10 ỏi từ vựng ơi, bị ruồng bỏ ịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10 ỏi từ vựng

ability(n)/ 'biliti/ kh năng, năng l cə'bændən/ bỏ, từ bỏ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

able(adj)/'eibl/ có năng l c, có tàiựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

unable(adj)/' n'eibl/ không có năng l c, không có tài ʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

about(adv)., prep / 'baut/ kho ng, və'bændən/ bỏ, từ bỏ ề

above prep.,(adv)/ 'b v/ trên, lên trênə'bændən/ bỏ, từ bỏ ʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài ở trên, lên trên

abroad (adv)/ 'br :d/ , r nə'bændən/ bỏ, từ bỏ ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ở trên, lên trên ấ t cu ấ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ớ gần cả 100.000c ngoài,ngoàitr i ờng

absence(n)/'æbs ns/ s v ngə'bændən/ bỏ, từ bỏ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng m tặt

Trang 2

Sponsored by Cleverlearn Vietnam English Language Center |http://cleverlearnvietnam.vn 2absent(adj)/'æbs nt/ v ng m t, nghə'bændən/ bỏ, từ bỏ ặt ỉ cần bạn

Trang 3

absolute(adj)/'æbs lu:t/ tuy t đ i, hoàn toàn ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ệt đối, hoàn toàn ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng

absolutely (adv)/'æbs lu:tli/ tuy t đ i,ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ệt đối, hoàn toàn ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng hoàntoàn

absorb(v)/ b's :b/ thu hút, h p thu, lôiə'bændən/ bỏ, từ bỏ ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ấ t cu ấ cu nố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng

abuse(n)( v ) / 'bju:s/ l ng hành, l mə'bændən/ bỏ, từ bỏ ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng d ngụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn

academic(adj)/,æk 'demik/ thu c h c vi n, ĐH, vi n hàn lâm ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ọc và nhớ gần cả 100.000 ệt đối, hoàn toàn ệt đối, hoàn toàn

accent(n)/'æks nt/ tr ng âm, d u tr ng âmə'bændən/ bỏ, từ bỏ ọc và nhớ gần cả 100.000 ấ t cu ấ ọc và nhớ gần cả 100.000

accept(v)/ k'sept/ ch p nh n, ch p thu nə'bændən/ bỏ, từ bỏ ấ t cu ấ ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ấ t cu ấ ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

acceptable(adj)/ k'sept bl/ có th ch p nh n, ch p thu n ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ể giỏi từ vựng ấ t cu ấ ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ấ t cu ấ ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

unacceptable(adj)/' n k'sept bl/ không ch p nh n đʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ấ t cu ấ ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ c

access(n)/'ækses/ l i, cố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ửấ t cu ấ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng., đ ng vào

accident(n)/'æksid nt/ tai n n, r i ro byə'bændən/ bỏ, từ bỏ ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ủa Oxford thì chỉ cần bạn

accident

accidental(adj)/,æksi'dentl/ tình c , b t ng ờng ấ t cu ấ ờng

accidentally(adv)/,æksi'dent li/ tình c , ng u nhiên ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ờng ẫu nhiên

accommodation(n)/ ,k m 'dei n/ s thích nghi, đi u ti t ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ề

accompany(v)/ 'k mp ni/ đi theo, đi cùng, kèm theo ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài ə'bændən/ bỏ, từ bỏ

according to prep / 'k :di / theo, yə'bændən/ bỏ, từ bỏ ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ɳ/ theo, y theo

account(n)( v ) / 'kaunt/ tài kho n, k to|n; tính to|n,ə'bændən/ bỏ, từ bỏ tínhđ naccurate(adj)/'ækjurit/ đúng đ n, chính x|c, x|cđ | n g

accurately(adv)/'ækjuritli/ đúng đ n, chính xác

accuse(v)/ 'kju:z/ t cáo, bu c t i, k t t i ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng

achieve(v)/ 't i:v/ đ t đə'bændən/ bỏ, từ bỏ ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ c, d{nh đừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ c

achievement(n)/ 't i:vm nt/ thành tích, thành t uə'bændən/ bỏ, từ bỏ ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

Trang 4

acid(n)/'æsid/ axit

acknowledge(v)/ k'n lid / công nh n, th a nh n ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ʤ/ công nhận, thừa nhận ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

acquire(v)/ 'kwai / d{nh đə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ c, đ t đại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ c, ki m đừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ c

across(adv)., prep / 'kr s/ qua, ngang quaə'bændən/ bỏ, từ bỏ ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài,

act (n)(v) /ækt/ h{nh đ ng, hành vi, c ch ,ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ử ỉ cần bạn đ iố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng xửaction(n)/'æk n/ h{nh đ ng, h{nh vi, t|cʃn/ sự thích nghi, điều tiết ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng đ ngột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng

t ke ction h{nh đ ngấ t cu ấ ấ t cu ấ ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng

active(adj)/'æktiv/ tích c c ho t đ ng, nhanh nh n ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ẹn

actively (adv)/ ' æ k t i v l i /

activity(n)/æk'tiviti/

actor, actress(n)/'ækt / /'æktris/ di n viên ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ễn viên

actual(adj)/'æktju l/ th c t , có th t ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

actually(adv)/'æktju li/ hi n nay, hi n t i ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ệt đối, hoàn toàn ệt đối, hoàn toàn ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

advertisement(n)/ d'v :tism nt/ qu ng cáo ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ

adapt(v)/ 'dæpt/ tra, l p vàoə'bændən/ bỏ, từ bỏ

add(v)/æd/ c ng, thêm vàoột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng

addition(n)/ 'di n/ tính c ng, phép c ng in ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng

addition (to) thêm vào

additional(adj)/ 'di nl/ thêm v{o, tăng thêm addressə'bændən/ bỏ, từ bỏ ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ə'bændən/ bỏ, từ bỏ

(n)(v) / 'dres/ đ a ch , ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10 ỉ cần bạnđềđ aịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10 chỉ cần bạnadequate(adj)/'ædikwit/ đ y, đ yần phải học và nhớ gần cả 100.000 ần phải học và nhớ gần cả 100.000 đủa Oxford thì chỉ cần bạn

adequately (adv)/'ædikwitli/ từ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ơi, bị ruồng bỏ ng x ng, thứng, thỏấ ỏi từ vựngấ t cu ấ đ|ngadjust(v)/ 'də'bændən/ bỏ, từ bỏ ʤ/ công nhận, thừa nhận ʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài st/ s a l i cho đúng, đi u ch nhử ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ề ỉ cần bạn

Trang 5

admiration(n)/,ædm 'rei n/ s khâm ph c,ngə'bændən/ bỏ, từ bỏ ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng.i kp, thán ph c ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn

admire(v)/ d'mai / khâm ph c, thán ph cə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn

admit(v)/ d'mit/ nh n vào, cho vào, k t h p ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

adopt(v)/ 'd pt/ nh n làm con nuôi, b m nuôiə'bændən/ bỏ, từ bỏ ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ẹn

adult(n)(adj)/'æd lt/ ngʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng ớ gần cả 100.000i l n, ngừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng.i trừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ở trên, lên trênng th{nh; trừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ở trên, lên trênng thành advance

(n)(v) / d'v :ns/ s ti n b , ti n lên; đə'bændən/ bỏ, từ bỏ ɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ấ t cu ấ lên,đềxu t advancedấ t cu ấ (adj)/ d'v :nst/ tiên ti n, ti n b , c pə'bændən/ bỏ, từ bỏ ɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ấ t cu ấ cao

in dv nce trấ t cu ấ ấ t cu ấ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ớ gần cả 100.000c, s mớ gần cả 100.000

advantage(n)/ b'v :ntid / s thu n l i, l i ích, l i th ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ʤ/ công nhận, thừa nhận ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

take advantage of l i d ngụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn

adventure(n)/ d'vent / s phiêu l u, m o hi m ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ể giỏi từ vựng

advertise(v)/'ædv taiz/ báo cho bi t, báo cho bi t trə'bændən/ bỏ, từ bỏ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ớ gần cả 100.000c

advertising(n)s qu ng cáo, ngh qu ng cáoựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ề

advice(n)/ d'vais/ l i khuyên, l i ch b oə'bændən/ bỏ, từ bỏ ờng ờng ỉ cần bạn

advise(v)/ d'vaiz/ khuyên, khuyên b o, răn b o ə'bændən/ bỏ, từ bỏ

affair(n)/ 'fe / vi cə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ệt đối, hoàn toàn

affect(v)/ 'fekt/ làm nh hə'bændən/ bỏ, từ bỏ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ở trên, lên trênng, t|c đ ng đ n ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng

affection(n)/ 'fek n/ tình c m, s yêu m nə'bændən/ bỏ, từ bỏ ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

afford(v)/ 'f :d/ có th , có đ kh năng, đi u ki n (làm gì) ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ể giỏi từ vựng ủa Oxford thì chỉ cần bạn ề ệt đối, hoàn toàn

afraid(adj)/ 'freid/ s , s hãi, ho ng sə'bændən/ bỏ, từ bỏ

afterprep.,conj., (adv)/' :ft / s u, đ ng sau,ɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ấ t cu ấ ằng khoảng 1/33), nhừng saukhi

afternoon(n)/' :ft 'nu:n/ bu iɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ổi chi uề

afterwards (adv)/' :ft w d/ s u n{y, v sau, r i thì, s uɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ấ t cu ấ ề ấ t cu ấ đ yấ t cu ấ

Trang 6

again(adv)/ 'gen/ l i, n a, l n n a against ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ần phải học và nhớ gần cả 100.000

prep / 'geinst/ ch ng l i, ph n đ i ageə'bændən/ bỏ, từ bỏ ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng (n)/

eid / tu iʤ/ công nhận, thừa nhận ổi

aged(adj)/'eid id/ gi{ điʤ/ công nhận, thừa nhận (v)

agency(n)/'eidʤ/ công nhận, thừa nhận ə'bændən/ bỏ, từ bỏnsi/ tác d ng, l c; môi gi i, trung gian ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ớ gần cả 100.000

agent(n)/'eidʤ/ công nhận, thừa nhận ə'bændən/ bỏ, từ bỏnt/ đ i lý, tác nhânại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

aggressive(adj)/ 'gresiv/ x}m lə'bændən/ bỏ, từ bỏ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ c, hung hăng (US: xông x|o) ago

(adv)/ 'gou/ trə'bændən/ bỏ, từ bỏ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ớ gần cả 100.000 đ}yc

agree(v)/ 'gri:/ đ ng ý, tán thànhə'bændən/ bỏ, từ bỏ

agreement(n)/ 'gri:m nt/ s đ ng ý, tán thành; hi p đ nh, h p đ ng ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ệt đối, hoàn toàn ịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10ahead(adv)/ 'hed/ trə'bændən/ bỏ, từ bỏ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ớ gần cả 100.000c, v phí trề ấ t cu ấ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ớ gần cả 100.000c

aid (n)(v) /eid/ s giúp đ ; thêm vào, phựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ỡi bạn ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạnvào

aim (n)( v ) /eim/ s nh m (b n), m c tiêu, ý đ nh; nh m, t p ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn ịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10 ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựngtrung,h ngừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ớ gần cả 100.000 vàoair(n)/e / không khí, b u không khí, khôngə'bændən/ bỏ, từ bỏ ần phải học và nhớ gần cả 100.000 gian

aircraft(n)/'e kr :ft/ m|y b y, khí c u ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ấ t cu ấ ần phải học và nhớ gần cả 100.000

airport(n)s}n b y, phi trấ t cu ấ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng.ng

alarm(n)( v ) / 'l :m/ b|o đ ng, báoə'bændən/ bỏ, từ bỏ ɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng nguy

alarming(adj)/ 'l :mi / l{m lo s , làm h t ho ng, làm s hãi ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ɳ/ theo, y ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng

alarmed(adj)/ 'l :m/ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ

alcohol(n)/'ælk h l/ rə'bændən/ bỏ, từ bỏ ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ u c n

alcoholic(adj) (n)/,ælk 'h lik/ rə'bændən/ bỏ, từ bỏ ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ u; ngừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng.i nghi n rệt đối, hoàn toàn ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ u

alive(adj)/ 'laiv/ s ng, v n còn s ng, còn t n t iə'bændən/ bỏ, từ bỏ ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ẫu nhiên ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

alldet.pro(n) (adv)/ :l/ t tɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ấ t cu ấ c

Trang 7

allow(v)/ 'l u/ cho phép, đ choə'bændən/ bỏ, từ bỏ ấ t cu ấ ể giỏi từ vựng

all right(adj) (adv)., exclamation /' :l'rait/ t t, n, kh e m nh; đɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ổi ỏi từ vựng ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ c

ally (n)( v ) /'æli/ nừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ớ gần cả 100.000c đ ng minh, liên minh; liên k t, k tthônggia allied(adj)/ 'l id/ liên minh, đ ng minh, thôngə'bændən/ bỏ, từ bỏ ấ t cu ấ gia

almost (adv)/' :lmoust/ h u ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ần phải học và nhớ gần cả 100.000

nh ,ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ g nần phải học và nhớ gần cả 100.000 nhừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ alone(adj) (adv)/ 'loun/ cô đ n, ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ơi, bị ruồng bỏ

m tột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng mình

alongprep., (adv)/ 'lə'bændən/ bỏ, từ bỏ ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài,ɳ/ theo, y/ d c theo, theo; theo chi u dài,ọc và nhớ gần cả 100.000 ề su tố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng theo

alongsideprep., (adv)/ 'lə'bændən/ bỏ, từ bỏ ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài,ɳ/ theo, y'said/ sát c nh, k ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

bên,d cọc và nhớ gần cả 100.000 theoaloud(adv)/ 'laud/ l n ti ng, toə'bændən/ bỏ, từ bỏ ớ gần cả 100.000 ti ng

alphabet(n)/'ælf bit/ b ng ch c|i, bə'bændən/ bỏ, từ bỏ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ớ gần cả 100.000c đ u, đi u c b n ần phải học và nhớ gần cả 100.000 ề ơi, bị ruồng bỏ

alphabetical(adj)/,æfl 'betikl/ thu c b ng ch ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ứng, thỏấ

cáialphabetically (adv)/,ælf 'betik li/ theo ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ

thứng, thỏấtựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựngabc already (adv)/ :l'redi/ đ~, r i, đ~…ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, r i

also (adv)/' :lsou/ cũng, cũng ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài,

v y,ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng cũngth alter(v)/' :lt / th y đ i, bi n đ i, ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ấ t cu ấ ổi ổi

sửấ t cu ấ đ iổi

alternative (n) (adj) / :l't :n tiv/ s l a ch n;ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ọc và nhớ gần cả 100.000 l aựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ch nọc và nhớ gần cả 100.000

alternatively(adv)nh m t s l aừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ch nọc và nhớ gần cả 100.000

although conj / :l'ðou/ m c dù, d u choɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ặt ẫu nhiên

altogether (adv)/, :lt 'geð / hoàn toàn, h u nh ;ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ần phải học và nhớ gần cả 100.000 ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ nóichung

always (adv)/' :lw z/ luônɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ə'bændən/ bỏ, từ bỏ luôn

Trang 8

amaze(v)/ 'meiz/ làm ng c nhiên, làm s ng s t ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ử ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừngamazing(adj)/ 'meizi / kinh ng c, s ng s tə'bændən/ bỏ, từ bỏ ɳ/ theo, y ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ử ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừngamazed(adj)/ 'meiz/ kinh ng c, s ng s tə'bændən/ bỏ, từ bỏ ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ử ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng

Trang 9

ambition(n)æm'bi n/ hoài bão, khát v ngʃn/ sự thích nghi, điều tiết ọc và nhớ gần cả 100.000

ambulance(n)/'æmbjul ns/ xe c u thə'bændən/ bỏ, từ bỏ ứng, thỏấ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ơi, bị ruồng bỏ ng, xe c p c u ấ t cu ấ ứng, thỏấ

among (also amongst) prep / 'mə'bændən/ bỏ, từ bỏ ʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài ɳ/ theo, y/ gi a, gi aở trên, lên trên

amount (n)(v) / 'maunt/ s lə'bændən/ bỏ, từ bỏ ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ng, s nhi u; lênố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ề t iớ gần cả 100.000 (money) amuse(v)/ 'mju:z/ làm cho vui, thích, làm bu nə'bændən/ bỏ, từ bỏ c iừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng

amusing(adj)/ 'mju:zi / vui thích ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ɳ/ theo, y

amused(adj)/ 'mju:zd/ vui thíchə'bændən/ bỏ, từ bỏ

analyse (BrE) (NAmE analyze)(v)/'æn laiz/ phân tích ə'bændən/ bỏ, từ bỏ

analysis(n)/ 'næl sis/ s phân tíchə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

ancient(adj)/'ein nt/ xʃn/ sự thích nghi, điều tiết ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ấ t cu ấ ổi, c and

conj /ænd, nd, n/ vàə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ

anger(n)/'æ g / s t c gi n, s gi n d ɳ/ theo, y ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ứng, thỏấ ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

angle(n)/'æ gl/ gócɳ/ theo, y

angry(adj)/'æ gri/ gi n, t c gi nɳ/ theo, y ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ứng, thỏấ ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

angrily (adv)/'æ grili/ t c gi n,ɳ/ theo, y ứng, thỏấ ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng gi nậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng d

animal(n)/'ænim l/ đ ng v t, thúə'bændən/ bỏ, từ bỏ ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng v tậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

ankle(n)/'æ kl/ m t cá chânɳ/ theo, y

anniversary(n)/,æni'v :s ri/ ngày, l k ni m ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ễn viên ỉ cần bạn ệt đối, hoàn toàn

announce(v)/ 'nauns/ báo, thông báoə'bændən/ bỏ, từ bỏ

annoy(v)/ 'n i/ ch c t c, làm b c mình; làm phi n, qu y nhi u ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ọc và nhớ gần cả 100.000 ứng, thỏấ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ề ẫu nhiên ễn viên

annoying(adj)/ 'n ii / ch c t c, làm b c mình; làm phi n, qu y nhi u ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ɳ/ theo, y ọc và nhớ gần cả 100.000 ứng, thỏấ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ề ẫu nhiên ễn viên annoyed(adj)/ 'n id/ b khó ch u, b c mình, b qu y r yə'bændən/ bỏ, từ bỏ ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10 ịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10 ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10 ấ t cu ấ ần phải học và nhớ gần cả 100.000

annual(adj)/'ænju l/ h{ng năm, t ng nămə'bændən/ bỏ, từ bỏ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ

Trang 10

annually (adv)/'ænju li/ h{ng ə'bændən/ bỏ, từ bỏ

năm,t ngừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ nămanother det., pro(n)/ 'n ð /ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài ə'bændən/ bỏ, từ bỏ k h á c

answer (n)(v) /' :ns / s tr l i;ɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ờng tr l iờng

anti- prefix ch ngố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng l iại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

anticipate(v)/æn'tisipeit/ th y trấ t cu ấ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ớ gần cả 100.000c, ch n trặt ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ớ gần cả 100.000 ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng.c, l ng trừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ớ gần cả 100.000c

anxiety(n)/æ 'zai ti/ m i lo âu, s lo l ngɳ/ theo, y ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

anxious(adj)/'æ k s/ lo âu, lo l ng, băn khoăn anxiouslyɳ/ theo, y ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ə'bændən/ bỏ, từ bỏ

(adv)/'æ k sli/ lo âu, lo l ng, bănɳ/ theo, y ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ə'bændən/ bỏ, từ bỏ khoănanydet.pro(n) (adv)m t ngột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng.i, v t n{o đó; b t c ; m t chút nào,ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ấ t cu ấ ứng, thỏấ ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng tí nàoanyone (also anybody) pro(n)/'eniw n/ ngʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng.i nào, b t cấ t cu ấ ứng, thỏấai

anything pro(n)/'eni i / vi c gì, v t gì; b t c vi c gì, v t gì anywayθiɳ/ việc gì, vật gì; bất cứ việc gì, vật gì anyway ɳ/ theo, y ệt đối, hoàn toàn ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ấ t cu ấ ứng, thỏấ ệt đối, hoàn toàn ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

(adv)/'eniwei/ th n{o cũng đừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ c, dù s oấ t cu ấ chăng

n aanywhere (adv)/'eniwe / b t c ch nào, b t c n iə'bændən/ bỏ, từ bỏ ấ t cu ấ ứng, thỏấ ỗi ngày chỉ cần học 5 từ, thì trong vòng 1 năm rừỡi bạn ấ t cu ấ ứng, thỏấ ơi, bị ruồng bỏ đ}u

apart(adv)/ 'p :t/ v m t bên, qua m t bênə'bændən/ bỏ, từ bỏ ɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ề ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng

apart from (also side from especi lly in NAmE) prep ngo{i…r ấ t cu ấ ấ t cu ấ ấ t cu ấ

apartment(n)(especially NAmE) / 'p :tm nt/ căn phòng, căn bu ng ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ

apologize (BrE also -ise)(v)/ 'p l d aiz/ xin l i, t l iə'bændən/ bỏ, từ bỏ ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ʤ/ công nhận, thừa nhận ỗi ngày chỉ cần học 5 từ, thì trong vòng 1 năm rừỡi bạn ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ỗi ngày chỉ cần học 5 từ, thì trong vòng 1 năm rừỡi bạn

apparent(adj)/ 'pær nt/ rõ ràng, rành m ch; b ngoài, có v ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ề ẻ

apparently (adv)nhìn bên ngo{i, hìnhnhừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ

appeal (n)(v) / 'pi:l/ s kêu g i, l i kêu g i; kêu g i,ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ọc và nhớ gần cả 100.000 ờng ọc và nhớ gần cả 100.000 ọc và nhớ gần cả 100.000 c uần phải học và nhớ gần cả 100.000 kh nẩnappear(v)/ 'pi / xu t hi n, hi n ra, trìnhə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ấ t cu ấ ệt đối, hoàn toàn ệt đối, hoàn toàn di nệt đối, hoàn toàn

appearance(n)/ 'pi r ns/ s xu t hi n, s trình di nə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ấ t cu ấ ệt đối, hoàn toàn ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ệt đối, hoàn toàn

apple(n)/'æpl/ qu táo

Trang 11

application(n)/,æpli'kei n/ s g n vào, v t g n vào; s chuyên c n, chuyên tâm ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ần phải học và nhớ gần cả 100.000apply(v)/ 'plai/ g n vào, ghép vào, áp d ng vàoə'bændən/ bỏ, từ bỏ ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn

appoint(v)/ 'p int/ b nhi m, ch đ nh, ch nə'bændən/ bỏ, từ bỏ ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ổi ệt đối, hoàn toàn ỉ cần bạn ịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10 ọc và nhớ gần cả 100.000

appointment(n)/ 'p intm nt/ s b nhi m, ngə'bændən/ bỏ, từ bỏ ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ổi ệt đối, hoàn toàn ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ i đ c b nhi m ổi ệt đối, hoàn toàn

appreciate(v)/ 'pri: ieit/ th y rõ; nh n th cə'bændən/ bỏ, từ bỏ ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ấ t cu ấ ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ứng, thỏấ

approach(v)(n)/ 'prout / đ n g n, l i g n; s đ n g n, s l i g n ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ần phải học và nhớ gần cả 100.000 ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ần phải học và nhớ gần cả 100.000 ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ần phải học và nhớ gần cả 100.000 ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ần phải học và nhớ gần cả 100.000

appropriate(adj)(+to, for) / 'proupriit/ thích h p, thích đ|ng ə'bændən/ bỏ, từ bỏ

approval(n)/ 'pru:v l/ s t|n th{nh, đ ng ý, s ch p thu n approve ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ấ t cu ấ ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

(of)(v)/ 'pru:v/ t|n th{nh, đ ng ý, ch p thu n ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ấ t cu ấ ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

approving(adj)/ 'pru:vi / t|n th{nh, đ ng ý, ch p thu n ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ɳ/ theo, y ấ t cu ấ ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

approximate(adj)(to) / 'pr ksimit/ gi ng v i, gi ng h t v i ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ớ gần cả 100.000 ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ệt đối, hoàn toàn ớ gần cả 100.000

approximately (adv)/ 'pr ksimitli/ kho ng ch ng,ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ đột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừngch ng ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ

April(n)(abbr Apr.) /'eipr l/ th|ngə'bændən/ bỏ, từ bỏ Từ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ

area(n)/'e ri / di n tích, b m t ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ệt đối, hoàn toàn ề ặt

argue(v)/' :gju:/ ch ng t , ch rõ ɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ứng, thỏấ ỏi từ vựng ỉ cần bạn

argument(n)/' :gjum nt/ lý lẽɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ

arise(v)/ 'raiz/ xu t hi n, n y ra, n y sinh raə'bændən/ bỏ, từ bỏ ấ t cu ấ ệt đối, hoàn toàn

arm (n)( v ) / :m/ c|nh t y; vũ tr ng, tr ng ɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ấ t cu ấ ấ t cu ấ ấ t cu ấ

bịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10(vũkhí)arms(n)vũ khí, binh gi i, binhớ gần cả 100.000 khí

armed(adj)/ :md/ vũ tr ng ɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ấ t cu ấ

army(n)/' :mi/ qu}n đ iɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng

around (adv)., prep / 'raund/ xung quanh, vòngə'bændən/ bỏ, từ bỏ quanh

arrange(v)/ 'reind / s p x p, s p đ t, s a so nə'bændən/ bỏ, từ bỏ ʤ/ công nhận, thừa nhận ặt ử ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

Trang 12

Sponsored by Cleverlearn Vietnam English Language Center |http://cleverlearnvietnam.vn 10

arrangement(n)/ 'reind m nt/ s s p x p, s p đ t, s s a so n ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ʤ/ công nhận, thừa nhận ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ặt ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ử ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

arrest(v)(n)/ 'rest/ b t gi , s b t giə'bændən/ bỏ, từ bỏ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

arrival(n)/ 'raiv l/ s đ n, s t i n iə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ớ gần cả 100.000 ơi, bị ruồng bỏ

arrive(v)(+at, in) / 'r iv/ đ n, t i n iə'bændən/ bỏ, từ bỏ ấ t cu ấ ớ gần cả 100.000 ơi, bị ruồng bỏ

arrow(n)/'ærou/ tên, mũi tên

art(n)/ :t/ ngh thu t, mỹ thu t ɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ệt đối, hoàn toàn ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

article(n)/' :tikl/ b{i b|o, đ m c ɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ề ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn

artificial(adj)/, :ti'fi l/ nhân t oɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

artificially (adv)/, :ti'fi li/ɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ə'bændən/ bỏ, từ bỏ nh}nt o ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

artist(n)/' :tist/ nghɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ệt đối, hoàn toàn sĩ

artistic(adj)/ :'tistik/ thu c ngh thu t, thu c mỹ thu t ɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ệt đối, hoàn toàn ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

asprep., (adv)., conj /æz, z/ nh ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ

( sấ t cu ấ youknow…)ashamed(adj)/ ' eimd/ ngə'bændən/ bỏ, từ bỏ ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ng, x uấ t cu ấ hổi

aside(adv)/ 'said/ v m t bên, sang m t bên asideə'bændən/ bỏ, từ bỏ ề ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng

from ngoài ra, tr raừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ

apart from / 'p :t/ ngo{i… r ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ấ t cu ấ

ask(v)/ :sk/ h iɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ỏi từ vựng

asleep(adj)/ 'sli:p/ ng , đ ng ng ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ủa Oxford thì chỉ cần bạn ấ t cu ấ ủa Oxford thì chỉ cần bạn

fall asleep ng thi p điủa Oxford thì chỉ cần bạn

aspect(n)/'æspekt/ v b ngoài, di n m oẻ ề ệt đối, hoàn toàn ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

assist(v)/ 'sist/ giúp, giúp đ ; tham d , có m t ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ỡi bạn ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ặt

assistance(n)/ 'sist ns/ s giúp đə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ỡi bạn

assistant (n) (adj) / 'sist nt/ ngə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng.i giúp đ , ngỡi bạn ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng.i ph t|; giúpụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn đ ỡi bạn

Trang 13

Sponsored by Cleverlearn Vietnam English Language Center |http://cleverlearnvietnam.vn 11

associate(v)/ 'sou iit/ k t giao, liên k t, k t h p, cho c ng tác ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng

associated with liên k t v iớ gần cả 100.000

association(n)/ ,sousi'ei n/ s k t h p, s liên k tə'bændən/ bỏ, từ bỏ ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

assume(v)/ 'sju:m/ mang, khoác, có, l y (cái v , tính ch t…) ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ấ t cu ấ ẻ ấ t cu ấ

assure(v)/ ' u / đ m b o, c m đo nə'bændən/ bỏ, từ bỏ ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ấ t cu ấ ấ t cu ấ

atmosphere(n)/'ætm sfi / khí quy n ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ể giỏi từ vựng

atom(n)/'æt m/ nguyên tə'bændən/ bỏ, từ bỏ ử

attach(v)/ 'tæt / g n, dán, trói, bu c ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng

attached(adj)g n bó

attack( n )( v ) / 'tæk/ s t n công, s công kích; t n công,ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ấ t cu ấ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ấ t cu ấ côngkích

attempt (n)(v) / 'tempt/ s c g ng, s th ; cə'bændən/ bỏ, từ bỏ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ử ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừngg ng,th ử

attempted(adj)/ 'temptid/ c g ng,ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng thử

attend(v)/ 'tend/ d , có m t ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ặt

attention(n)/ 'ten n/ s chú ý payə'bændən/ bỏ, từ bỏ ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

attention (to) chú ý t iớ gần cả 100.000

attitude(n)/'ætitju:d/ th|i đ , qu n đi một con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ấ t cu ấ ể giỏi từ vựng

attorney(n)(especially NAmE) / 't :ni/ ngə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ i đ c y quy n ủa Oxford thì chỉ cần bạn ề

attract(v)/ 'trækt/ hút; thu hút, h p d nə'bændən/ bỏ, từ bỏ ấ t cu ấ ẫu nhiên

attraction(n)/ 'træk n/ s hút, s c hútə'bændən/ bỏ, từ bỏ ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ứng, thỏấ

attractive(adj)/ 'træktiv/ hút, thu hút, có duyên, lôi cu n ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng

audience(n)/' :dj ns/ thính, khan giɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ə'bændən/ bỏ, từ bỏ

August(n)(abbr Aug.) /' :g st - :'g st/ tháng Támɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài

aunt(n)/ :nt/ cô, dìɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ

Trang 14

author(n)/' :ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, θiɳ/ việc gì, vật gì; bất cứ việc gì, vật gì anywayə'bændən/ bỏ, từ bỏ/ tác gi

authority(n)/ :' riti/ uy quy n, quy n l c ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, θiɳ/ việc gì, vật gì; bất cứ việc gì, vật gì anywayɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ề ề ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

automatic(adj)/, :t 'mætik/ t đ ng ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng

automatically (adv)m t cách tột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựngđ ngột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng

autumn(n)(especially BrE) /' :t m/ mùa thu (US: mùa thu là fall) ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ə'bændən/ bỏ, từ bỏavailable(adj)/ 'veil bl/ có th dùng đə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ể giỏi từ vựng ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ c, có giá tr , hi u l c ịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10 ệt đối, hoàn toàn ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

average(adj) (n)/'æv rid / trung bình, s trung bình, m c trung bình ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ʤ/ công nhận, thừa nhận ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ứng, thỏấavoid(v)/ 'v id/ tránh, tránh xaə'bændən/ bỏ, từ bỏ ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài,

awake(adj)/ 'weik/ đ|nh th c, làm th c d yə'bændən/ bỏ, từ bỏ ứng, thỏấ ứng, thỏấ ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

award(n)( v ) / 'w :d/ ph n thə'bændən/ bỏ, từ bỏ ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ần phải học và nhớ gần cả 100.000 ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ở trên, lên trênng;t ng,ặt thừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ở trên, lên trênng

aware(adj)/ 'we / bi t, nh n th c, nh n th c th y ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ứng, thỏấ ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ứng, thỏấ ấ t cu ấ

away(adv)/ 'wei/ xa, xa cách, r i x , điə'bændən/ bỏ, từ bỏ ờng ấ t cu ấ xấ t cu ấ

awful(adj)/' :ful/ oai nghiêm, d s awfullyɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ễn viên

(adv)tàn kh c, kh ngố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ủa Oxford thì chỉ cần bạn khi pawkward(adj)/' :kw d/ v ng v , lung túng ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn ề

awkwardly (adv)v ng v , lungụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn ề túng

back (n) (adj) (adv).,(v)/bæk/ l ng, s u, v phía sau,ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ấ t cu ấ ề trở trên, lên trênl i ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựngbackground(n)/'bækgraund/ phía sau;n nề

backwards (also backward especially in NAmE)(adv)/'bækw dz/ ə'bændən/ bỏ, từ bỏbackward(adj)/'bækw d/ v phía sau, lùi l iə'bændən/ bỏ, từ bỏ ề ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

bacteria(n)/bæk'ti ri m/ vi khu n ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ẩn

bad(adj)/bæd/ x u, t iấ t cu ấ

go bad b n th u, th i, h ngẩn ỉ cần bạn ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ỏi từ vựng

Trang 15

badly(adv)/'bædli/ x u, t iấ t cu ấ

bad-tempered(adj)/'bæd'temp d/ x u tính, d n i cáu ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ấ t cu ấ ễn viên ổi

bag(n)/bæg/ bao, túi, c p xáchặt

baggage(n)(especially NAmE) /'bædid / hành lý ʤ/ công nhận, thừa nhận

bake(v)/beik/ nung, nừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ớ gần cả 100.000ng b ng lòằng khoảng 1/33), nhừng

balance (n)(v) /'bæl ns/ cái cân; làm cho cân ə'bændən/ bỏ, từ bỏ

b ng,ằng khoảng 1/33), nhừng t ngừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ơi, bị ruồng bỏ x ngứng, thỏấ ball(n)/b :l/ quɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, bóng

ban(v)(n)/bæn/ c m, c m ch ; s c m ấ t cu ấ ấ t cu ấ ỉ cần bạn ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ấ t cu ấ

band(n)/bænd/ băng, đ i, n pấ t cu ấ ẹn

bandage (n)(v) /'bændid / d i ʤ/ công nhận, thừa nhận

băng;băngbóbank(n)/bæ k/ b (sông…) ,ɳ/ theo, y ờng đê

bar(n)/b :/ qu|n b|n rɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ u

bargain(n)/'b :gin/ s m c c , s giao kèo mua bán ɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ặt ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

barrier(n)/bæri / đ t chə'bændən/ bỏ, từ bỏ ặt ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ớ gần cả 100.000ng ng i v tại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

base (n)( v ) /beis/ c s , c b n, n n móng; đ t tên, đ t c s ơi, bị ruồng bỏ ở trên, lên trên ơi, bị ruồng bỏ ề ặt ặt ơi, bị ruồng bỏ ở trên, lên trêntrêncáigìbased on d aựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng trên

basic(adj)/'beisik/ c b n, c sơi, bị ruồng bỏ ơi, bị ruồng bỏ ở trên, lên trên

basically (adv)/'beisik li/ c b n, və'bændən/ bỏ, từ bỏ ơi, bị ruồng bỏ ềcơi, bị ruồng bỏ b n

basis(n)/'beisis/ n n t ng, cề ơi, bị ruồng bỏ sở trên, lên trên

bath(n)/b : / s t mɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ θiɳ/ việc gì, vật gì; bất cứ việc gì, vật gì anyway ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

bathroom(n)bu ng t m, nhà v sinh ệt đối, hoàn toàn

battery(n)/'bæt ri/ pin, c quyə'bændən/ bỏ, từ bỏ

battle(n)/'bætl/ tr n đ|nh, chi n thu tậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

Trang 16

bay(n)/bei/ gian (nhà), nh p (c u), chu ng (ng a); bays: vòng nguy t qu ịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10 ần phải học và nhớ gần cả 100.000 ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ệt đối, hoàn toàn beach(n)/bi:t / bãi bi nʃn/ sự thích nghi, điều tiết ể giỏi từ vựng

beak(n)/bi:k/ m chimỏi từ vựng

bear(v)/be / mang, c m, v|c, đeo, ôm ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ần phải học và nhớ gần cả 100.000

beard(n)/bi d/ râuə'bændən/ bỏ, từ bỏ

beat (n)( v ) /bi:t/ ti ng đ p, s đ p; đ|ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

nhđ p,ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng đ m beautifulấ t cu ấ (adj)/'bju:t ful/ə'bændən/ bỏ, từ bỏ đ pẹn

beautifully (adv)/'bju:t fuli/ t t đ p, đ|ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ẹn

nghàilòngbeauty(n)/'bju:ti/ v đ p, c|i đ p; ngẻ ẹn ẹn ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng đ pi ẹn

because conj /bi'k z/ b i vì, vì ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ở trên, lên trên

because of prep vì, do b iở trên, lên trên

become(v)/bi'k m/ tr thành, tr nên ʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài ở trên, lên trên ở trên, lên trên

bed(n)/bed/ c|i giừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng.ng

bedroom(n)/'bedrum/ phòng ng ủa Oxford thì chỉ cần bạn

beef(n)/bi:f/ th t bòịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10

beer(n)/bi: / rə'bændən/ bỏ, từ bỏ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ u bia

beforeprep.,conj., (adv)/bi'f :/ trɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ớ gần cả 100.000 đ ngc, ằng khoảng 1/33), nhừng trừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ớ gần cả 100.000c

begin(v)/bi'gin/ b t đ u, kh iần phải học và nhớ gần cả 100.000 ở trên, lên trên đ uần phải học và nhớ gần cả 100.000

beginning(n)/bi'gini / ph n đ u, lúc b t đ u, lúc kh i đ u ɳ/ theo, y ần phải học và nhớ gần cả 100.000 ần phải học và nhớ gần cả 100.000 ần phải học và nhớ gần cả 100.000 ở trên, lên trên ần phải học và nhớ gần cả 100.000

behalf(n)/bi:h :f/ s thay m tɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ặt

on behalf of sb thay m t cho ai, nhân danh aiặt

on sb’s beh lf (BrE) (NAmE in beh lf of sb, in sb’s beh lf) nh}n d nh c| nh}n i ấ t cu ấ ấ t cu ấ ấ t cu ấ ấ t cu ấ ấ t cu ấ behave(v)/bi'heiv/ đ i x , ăn , c xố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ử ở trên, lên trên ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ử

Trang 17

behaviour (BrE) (NAmE behavior)(n)

behind prep.,(adv)/bi'haind/ sau, đ ng sauở trên, lên trên ằng khoảng 1/33), nhừng

belief(n)/bi'li:f/ lòng tin, đ c tin, s tin tứng, thỏấ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ở trên, lên trênng

believe(v)/bi'li:v/ tin, tin từ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ở trên, lên trênng

bell(n)/bel/ cái chuông, ti ng chuông

belong(v)/bi'lɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài,ɳ/ theo, y/ thu c v , c a, thu c quy n s h u ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ề ủa Oxford thì chỉ cần bạn ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ề ở trên, lên trên

below prep.,(adv)/bi'lou/ dở trên, lên trên ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ớ gần cả 100.000i, dừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ớ gần cả 100.000i th p, phí dấ t cu ấ ấ t cu ấ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ớ gần cả 100.000i

belt(n)/belt/ d}y l ng, th t l ngừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ

bend(v)(n)/bent / ch rẽ, ch u n; khu u tay; cúi xu ng, u n cong ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ỗi ngày chỉ cần học 5 từ, thì trong vòng 1 năm rừỡi bạn ỗi ngày chỉ cần học 5 từ, thì trong vòng 1 năm rừỡi bạn ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ỷu tay; cúi xuống, uốn cong ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừngbent(adj)/bent/ khi u, s thích, khuynh hở trên, lên trên ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ớ gần cả 100.000ng

beneathprep., (adv)/bi'ni: / dθiɳ/ việc gì, vật gì; bất cứ việc gì, vật gì anyway ở trên, lên trên ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ớ gần cả 100.000i, dừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ớ gần cả 100.000 th pi ấ t cu ấ

benefit (n)(v) /'benifit/ l i, l i ích; giúp ích, làml icho beside prep /bi'said/ bên c nh, soại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng v iớ gần cả 100.000

bet(v)(n)/bet/ đ|nh cu c, c| cột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ c; s đ|nh cu c ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng

betting(n)/beting/ s đ|nh cu cựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng

better, best /'bet / /best/ t t h n, t t nh t ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ơi, bị ruồng bỏ ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ấ t cu ấ

good, well /gud/ /wel/ t t, kh eố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ỏi từ vựng

betweenprep., (adv)/bi'twi:n/ gi a,ở trên, lên trêngi a

beyondprep., (adv)/bi'j nd/ xa, phíaɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ở trên, lên trên bênkia

bicycle (also bike)(n)/'b isikl/ xeấ t cu ấ đ pại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

bid(v)(n)/bid/ đ t giá, tr giá; s đ t giá, s tr giá ặt ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ặt ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

big(adj)/big/ to, l nớ gần cả 100.000

bill(n)/bil/ hó đ n, gi y b cấ t cu ấ ơi, bị ruồng bỏ ấ t cu ấ ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

Trang 18

bin(n)(BrE) /bin/ thùng, thùng đ ng rựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ u

biology(n)/bai' l d i/ sinh v t h cɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ʤ/ công nhận, thừa nhận ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ọc và nhớ gần cả 100.000

bird(n)/b :d/ chimə'bændən/ bỏ, từ bỏ

birth(n)/b : / s r đ i, s sinh đ give ə'bændən/ bỏ, từ bỏ θiɳ/ việc gì, vật gì; bất cứ việc gì, vật gì anyway ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ấ t cu ấ ờng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ẻ

birth (to) sinh ra

birthday(n)/'b : dei/ ng{y sinh, sinh nh t ə'bændən/ bỏ, từ bỏ θiɳ/ việc gì, vật gì; bất cứ việc gì, vật gì anyway ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

biscuit(n)(BrE) /'biskit/ bánh quy

bit(n)(especially BrE) /bit/ mi ng, m nh a

bit m t chút, m t tíột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng

bite(v)(n)/bait/ c n, ngo m; s c n, s ngo m ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

bitter(adj)/'bit / đ ng; đ ng cay, chua xótə'bændən/ bỏ, từ bỏ

bitterly (adv)/'bit li/ đ ng, đ ng cay,ə'bændən/ bỏ, từ bỏ chuaxót

black(adj) (n)/blæk/ đen; m{uđen

blade(n)/bleid/ lừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ỡi bạni (dao, ki m); lá (c , cây); mái (chèo); cánh (chong chóng)ỏi từ vựngblame(v)(n)/bleim/ khi n trách, m ng trách; s khi n trách, s m ng tráchể giỏi từ vựng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ể giỏi từ vựng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựngblank(adj) (n)/blæ k/ tr ng, đ tr ng; s tr ng r ngɳ/ theo, y ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ể giỏi từ vựng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ỗi ngày chỉ cần học 5 từ, thì trong vòng 1 năm rừỡi bạn

blankly (adv)/'blæ kli/ ngây ra, khôngɳ/ theo, y cóth n ần phải học và nhớ gần cả 100.000

blind(adj)/bl ind/ đui,ấ t cu ấ mù

block(n)( v ) /bl k/ kh i, t ng (đ|); l{m ngăn ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng

c n,n g ă n ch n blondeặt (adj) (n)blond (adj)/bl nd/ hoe vàng, mái tóc ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài,

hoe vàng blood(n)/bl d/ máu, huy t; s tàn sát, chemʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng gi t

blow(v)(n)/blou/ n hoa; s n hoaở trên, lên trên ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ở trên, lên trên

blue(adj) (n)/blu:/ xanh, màu xanh

Trang 19

board(n)( v ) /b :d/ t m ván; lát ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ấ t cu ấ

ván,lótvánon board trên tàuth yủa Oxford thì chỉ cần bạn

boat(n)/bout/ tàu, thuy nề

body(n)/'b di/ thân th , thân xác ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ể giỏi từ vựng

boil(v)/b il/ sôi, lu cɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng

bomb(n)( v ) /b m/ qu bom; oánh bom,ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, th bom

bone(n)/boun/xừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ơi, bị ruồng bỏ n g

boot(n)/bu:t/ giày ngố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng

border(n)/'b :d / b , mép, v a, l (đɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ờng ỉ cần bạn ề ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng.ng)

bore(v)/b :/ bu n chán, bu n tɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ẻ

boring(adj)/'b :ri / bu n chán ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ɳ/ theo, y

bored(adj)bu n chán

born: be born(v)/b :n/ sinh, đ ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ẻ

borrow(v)/'b rou/ v y, mɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ấ t cu ấ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ n

boss(n)/b s/ ông ch , th trɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ủa Oxford thì chỉ cần bạn ủa Oxford thì chỉ cần bạn ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ở trên, lên trênng

both det., pro(n)/bou / c haiθiɳ/ việc gì, vật gì; bất cứ việc gì, vật gì anyway

bother(v)/'b ð / làm phi n, qu y r y, làm b c mình ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ề ấ t cu ấ ần phải học và nhớ gần cả 100.000 ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

bottle(n)/'b tl/ chai, lɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ọc và nhớ gần cả 100.000

bottom (n) (adj) /'b t m/ ph n dɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ần phải học và nhớ gần cả 100.000 ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ớ gần cả 100.000i cùng, th p nh t; ấ t cu ấ ấ t cu ấ

cu i,ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng cu iố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng cùngbound(adj)bound to /baund/ nh t đ nh, ch cấ t cu ấ ịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10 ch nbowl(n)/boul/ cái bát

box(n)/b ks/ h p, thùngɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng

Trang 20

boy(n)/b i/ con trai, thi u niên ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài,

boyfriend(n)b n traiại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

brain(n)/brein/ óc n~o; đ u óc, trí nãoần phải học và nhớ gần cả 100.000

branch(n)/br :nt / ng{nh; nh{nh c}y, nh|nh song, ng đɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng.ng

brand(n)/brænd/ nhãn (hàng hóa)

brave(adj)/breiv/ gan d , c n đ m ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ấ t cu ấ

bread(n)/bred/ bánh mỳ

break(v)(n)/breik/ b g~y, đ p v ; s gãy, s v ẻ ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ỡi bạn ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ỡi bạn

broken(adj)/'brouk n/ b gãy, b və'bændən/ bỏ, từ bỏ ịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10 ịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10 ỡi bạn

breakfast(n)/'brekf st/ bə'bændən/ bỏ, từ bỏ ấ t cu ấ ể giỏi từ vựng đi m tâm, b a sáng

breast(n)/brest/ ng c, vúựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

breath(n)/bre / h i th , h i θiɳ/ việc gì, vật gì; bất cứ việc gì, vật gì anyway ơi, bị ruồng bỏ ở trên, lên trên ơi, bị ruồng bỏ

breathe(v)/bri:ð/ hít, thở trên, lên trên

breathing(n)/'bri:ði / s hô h p, s thɳ/ theo, y ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ấ t cu ấ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ở trên, lên trên

breed(v)(n)/bri:d/ nuôi dừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ỡi bạnng, chăm sóc, gi|o d c; sinh đ ; nòi gi ng ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn ẻ ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừngbrick(n)/brik/ g chại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

bridge(n)/brid / cái c uʤ/ công nhận, thừa nhận ần phải học và nhớ gần cả 100.000

brief(adj)/bri:f/ ng n, g n, v n t tọc và nhớ gần cả 100.000

briefly (adv)/'bri:fli/ ng n, g n, v n t t,ọc và nhớ gần cả 100.000 tómt t

bright(adj)/brait/ sáng, sángchói

brightly (adv)/'br itli/ s|ấ t cu ấ

ngchó i, từ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ơi, bị ruồng bỏ brillianti (adj)/'brilj nt/ t a sáng, r c ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ỏi từ vựng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

r , chóiỡi bạn l iọc và nhớ gần cả 100.000

Trang 21

bring(v)/bri / mang, c m , xách l iɳ/ theo, y ần phải học và nhớ gần cả 100.000 ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

Trang 22

broad(adj)/brout / r ngʃn/ sự thích nghi, điều tiết ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng

broadly (adv)/'br :dli/ r ng, r ngɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng rãi

broadcast(v)(n)/'br :dk :st/ tung r kh p n i,truy n r ng rãi; phát thanh, qu ng bá ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ấ t cu ấ ơi, bị ruồng bỏ ề ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừngbrother(n)/'br ð / nh, em tr iΔðз/ ấnh, em trấi з/ ấnh, em trấi ấ t cu ấ ấ t cu ấ

brown(adj) (n)/braun/ nâu, màu nâu

brush(n)( v ) /br ∫/ b{n Δðз/ ấnh, em trấi

ch i;ch i,quétbubble(n)/'b bl/ bong bóng, Δðз/ ấnh, em trấi

b t,ọc và nhớ gần cả 100.000 tăm

budget(n)/ b d t/ ngân sách ˈbʌdʒɪt/ ngân sách ʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài ʒɪt/ ngân sách

build(v)/bild/ xây d ngựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

building(n)/'bildiŋ/ s xây d ng, công trình xây d ng; tò nh{ binđinh ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ấ t cu ấ

bullet(n)/'bulit/ đ n (súng trại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng.ng, súng l c)ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn

bunch(n)/b nt∫/ búi, chùm, bó, c m, bu ng; b y, đ{n (AME) Λnt∫/ búi, chùm, bó, cụm, buồng; bầy, đ{n (AME) ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn ần phải học và nhớ gần cả 100.000

burn(v)/b :n/ đ t, đ t cháy, th p, nung, thiêuə'bændən/ bỏ, từ bỏ ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng

burnt(adj)/b :nt/ b đ t, b cháy, khê; rám n ng, s m (da)ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10 ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10 ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

burst(v)/b :st/ n , n tung (bom, đ n); n , v (bong bóng); háo h c ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ổi ổi ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ổi ỡi bạn ứng, thỏấ

bury(v)/'beri/ chôn c t, mai tángấ t cu ấ

bus(n)/b s/ xe buýtʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài

bush(n)/bu∫/ b i cây, b i r mụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

business(n)/'bizinis/ vi c buôn b|n, thệt đối, hoàn toàn ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ơi, bị ruồng bỏ ng m i, kinh doanh ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

businessman, businesswoman(n)thừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ơi, bị ruồng bỏ ng nh}n

busy(adj)/´bizi/ b n, b n r n but ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng

conj /b t/ nh ngʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ

Trang 23

butter(n)/'b t / bʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ơi, bị ruồng bỏ

Trang 24

Sponsored by Cleverlearn Vietnam English Language Center |http://cleverlearnvietnam.vn 20

button(n)/'b tn/ cái nút, cái khuy, cúc ʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài

buy(v)/bai/ mua

buyer(n)/´bai / ngə'bændən/ bỏ, từ bỏ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng.i mua

byprep., (adv)/bai/b i , ở trên, lên trên

b n g b y e e x c l a m a t i o n ằng khoảng 1/33), nhừng

/ b a i / t mại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng bi tệt đối, hoàn toàn

cent /sent/ đ ng xu (b ng 1/100 đô l )ằng khoảng 1/33), nhừng ấ t cu ấ

cabinet(n)/'kæbinit/ t có nhi u ngăn đ ng đ ủa Oxford thì chỉ cần bạn ề ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

cable(n)/'keibl/ dây cáp

cake(n)/keik/ bánh ng tọc và nhớ gần cả 100.000

calculate(v)/'kælkjuleit/ tính toán

calculation(n)/,kælkju'lei∫n/ s tính toán ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

call(v)(n)/k :l/ g i; ti ng kêu, ti ng g i be ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ọc và nhớ gần cả 100.000 ọc và nhớ gần cả 100.000

c lled đấ t cu ấ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ c g i, b g iọc và nhớ gần cả 100.000 ịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10 ọc và nhớ gần cả 100.000

calm(adj) (v)(n)/k :m/ yên l ng, làm d u đi; s yên l ng, s êm ɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ặt ịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10 ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ặt ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

calmly (adv)/k :mli/ yên l ng, êm ; bình ɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ặt

tĩnh,đi mề tĩnhcamera(n)/kæm r / máyə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ nh

camp(n)(v) /kæmp/ tr i, ch c m tr i; c m ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ỗi ngày chỉ cần học 5 từ, thì trong vòng 1 năm rừỡi bạn ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

tr i,ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng hại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựngtr i campingại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng (n)/kæmpi / s c mη/ sự cắm ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng tr iại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

campaign(n)/kæm pe n/ chi n d ch, cu c v n đ ngˈbʌdʒɪt/ ngân sách ɪt/ ngân sách ịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10 ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng

can modal(v)(n)/kæn/ có th ; nh{ tù, nh{ gi m, bình, c đ ng ể giỏi từ vựng ấ t cu ấ ấ t cu ấ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

cannot không thể giỏi từ vựng

could modal(v)/kud/ có thể giỏi từ vựng

Trang 25

Sponsored by Cleverlearn Vietnam English Language Center |http://cleverlearnvietnam.vn 20cancel(v)/´kæns l/ h y b , xóa bə'bændən/ bỏ, từ bỏ ủa Oxford thì chỉ cần bạn ỏi từ vựng ỏi từ vựng

Trang 26

Sponsored by Cleverlearn Vietnam English Language Center |http://cleverlearnvietnam.vn 21

cancer(n)/'kæns / b nh ung thə'bændən/ bỏ, từ bỏ ệt đối, hoàn toàn ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ

candidate(n)/'kændidit/ ngừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng ứng, thỏấi ng c , thí sinh, ngử ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựngi d thi

candy(n)(NAmE) /´kændi/ k oẹn

cap(n)/kæp/ mũ lừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ỡi bạni tr i, mũ v iấ t cu ấ

capable (of)(adj)/'keip b( )l/ có t{i, có năng l c; có kh năng, c gan әb(ә)l/ có t{i, có năng lực; có khả năng, cả gan әb(ә)l/ có t{i, có năng lực; có khả năng, cả gan ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

capacity(n)/k 'pæsiti/ năng l c, kh năng ti p thu, năng su tə'bændən/ bỏ, từ bỏ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ấ t cu ấ

capital (n) (adj) / kæp tl/ th đô, ti n v n; ch y u, chính ˈbʌdʒɪt/ ngân sách ɪt/ ngân sách ủa Oxford thì chỉ cần bạn ề ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ủa Oxford thì chỉ cần bạn

y u,cơi, bị ruồng bỏ b n captain(n)/'kæptin/ ngừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng ần phải học và nhớ gần cả 100.000i c m đ u, ngần phải học và nhớ gần cả 100.000 ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng.i ch huy, thỉ cần bạn ủa Oxford thì chỉ cần bạnlĩnh

capture(v)(n)/'kæpt / b t gi , b t; s b t gi , s b b t ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10

car(n)/k :/ xe h iɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ơi, bị ruồng bỏ

card(n)/k :d/ th , thi pɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ẻ

cardboard(n)/´ka:d¸b :d/ bìa c ng, các tôngɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ứng, thỏấ

care (n)( v ) /k r/ s chăm sóc, chăm ɛə'bændən/ bỏ, từ bỏ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

nom;chămsóctake care (of) s giựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng gìn

c re for trông nom, chăm sócấ t cu ấ

career(n)/k 'ri / ngh nghi p, s nghi pə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ề ệt đối, hoàn toàn ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ệt đối, hoàn toàn

careful(adj)/'ke ful/ c n th n, c n tr ng, bi t gi gìn ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ẩn ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ẩn ọc và nhớ gần cả 100.000

carefully (adv)/´k fuli/ c n th n,ɛə'bændən/ bỏ, từ bỏ ẩn ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng chuđ|

ocareless(adj)/´k lis/ s su t, c uɛə'bændən/ bỏ, từ bỏ ơi, bị ruồng bỏ ấ t cu ấ ần phải học và nhớ gần cả 100.000 th

carelessly (adv)c u th ,ẩn b tấ t cu ấ c n ẩn

carpet(n)/'k :pit/ t m th m, th m (c ) ɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ấ t cu ấ ỏi từ vựng

carrot(n)/´kær t/ c càə'bændən/ bỏ, từ bỏ ủa Oxford thì chỉ cần bạn r tố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng

carry(v)/ kæri/ m ng, v|c, khu}n chˈbʌdʒɪt/ ngân sách ấ t cu ấ ở trên, lên trên

Trang 27

case(n)/keis/ v , ngăn, túi in ỏi từ vựng

case (of) n u

cash(n)/kæ / ti n, ti n m tʃn/ sự thích nghi, điều tiết ề ề ặt

cast(v)(n)/k :st/ quăng, ném, th , đ|nh g c; s quăng, s ném (lɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ớ gần cả 100.000i), s th ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng(neo)

castle(n)/'k :sl/ th{nh trì, th{nh qu|ch ɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ

cat(n)/kæt/ con mèo

catch(v)/kæt / b t l y, n m l y, tóm l y, ch p l y ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ấ t cu ấ ấ t cu ấ ấ t cu ấ ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ấ t cu ấ

category(n)/'kætig ri/ h ng, lo i; ph m trùə'bændən/ bỏ, từ bỏ ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

cause( n )(v) /k :z/ nguyên nhân, nguyên do; gây ra,ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, gâynên

CD(n)

cease(v)/si:s/ d ng, ng ng, ng t, thôi, h t, t nh ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ớ gần cả 100.000 ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

ceiling(n)/ sil ŋ/ tr n nhàˈbʌdʒɪt/ ngân sách ɪt/ ngân sách ần phải học và nhớ gần cả 100.000

celebrate(v)/'selibreit/ k ni m, làm l k ni m; t|n dỷu tay; cúi xuống, uốn cong ệt đối, hoàn toàn ễn viên ỷu tay; cúi xuống, uốn cong ệt đối, hoàn toàn ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ơi, bị ruồng bỏ ng, c t ng ấ t cu ấ ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn

celebration(n)/,seli'brei n/ s k ni m, l k ni m; s t|n dʃn/ sự thích nghi, điều tiết ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ỷu tay; cúi xuống, uốn cong ệt đối, hoàn toàn ễn viên ỷu tay; cúi xuống, uốn cong ệt đối, hoàn toàn ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ơi, bị ruồng bỏ ng, s ca t ng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạncell(n)/sel/ ô, ngăn

cellphone (also cellular phone)(n)(especi lly NAmE) đi n tho i di đ ng ấ t cu ấ ệt đối, hoàn toàn ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừngcent(n)( bbr c, ct) /sent/ đ ng xu (=1/100 đô l )ấ t cu ấ ấ t cu ấ

centimetre (BrE) (NAmE centimeter)(n)(abbr cm) xen ti met

central(adj)/´sentr l/ trung tâm, giə'bændən/ bỏ, từ bỏ ở trên, lên trên ấ t cu ấ , trung ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ơi, bị ruồng bỏ ng

centre (BrE) (NAmE center)(n)/'sent / đi m giə'bændən/ bỏ, từ bỏ ể giỏi từ vựng ấ t cu ấ , trung t}m, trung ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ơi, bị ruồng bỏ ng century(n)/'sent uri/ th kʃn/ sự thích nghi, điều tiết ỷu tay; cúi xuống, uốn cong

ceremony(n)/´serim ni/ nghi th c, nghi lə'bændən/ bỏ, từ bỏ ứng, thỏấ ễn viên

Trang 28

certain(adj)pro(n)/'s :tn/ ch c ch nə'bændən/ bỏ, từ bỏ

certainly (adv)/´s :tnli/ ch c ə'bændən/ bỏ, từ bỏ

ch n,nh tấ t cu ấ đ nhịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10 uncertain(adj)/ n's :tn/ thi u chính xác, khôngʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài ə'bændən/ bỏ, từ bỏ

ch c ch n certificate(n)/s 'tifikit/ gi y ch ng nh n, b ng, ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ấ t cu ấ ứng, thỏấ ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ằng khoảng 1/33), nhừng

ch ng ch chainứng, thỏấ ỉ cần bạn (n)( v ) /t e n/ dây, xích; xính l i, tróiʃn/ sự thích nghi, điều tiết ɪt/ ngân sách ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng l iại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

chair(n)/t e / ghʃn/ sự thích nghi, điều tiết ə'bændən/ bỏ, từ bỏ

chairman, chairwoman(n)/'t e m n/ /'t e ,wum n/ ch t ch, ch t aʃn/ sự thích nghi, điều tiết ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ủa Oxford thì chỉ cần bạn ịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10 ủa Oxford thì chỉ cần bạn ọc và nhớ gần cả 100.000

challenge (n)(v) /'t ælind / s th thách, s thách th c; tháchʃn/ sự thích nghi, điều tiết ʤ/ công nhận, thừa nhận ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ử ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ứng, thỏấ th c,ứng, thỏấ th ửthách

chamber(n)/ t e mb r/ bu ng, phòng, bu ng ng ˈbʌdʒɪt/ ngân sách ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ɪt/ ngân sách ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ủa Oxford thì chỉ cần bạn

chance(n)/t æns , t :ns/ s may m nʃn/ sự thích nghi, điều tiết ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

change(v)(n)/t e nd / th y đ i, s th y đ i, s bi n đ i ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ɪt/ ngân sách ʒ ấ t cu ấ ổi ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ấ t cu ấ ổi ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ổi

channel(n)/'t ænl/ kênh (TV, radio), eo bi nʃn/ sự thích nghi, điều tiết ể giỏi từ vựng

chapter(n)/'t∫æpt (r)/ chə'bændən/ bỏ, từ bỏ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ơi, bị ruồng bỏ ng (s|ch)

character(n)/'kærikt / tính c|ch, đ c tính, nhân v tə'bændən/ bỏ, từ bỏ ặt ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

characteristic(adj) (n)/¸kær kt ´ristik/ riêng, riêng bi t, đ c tr ng, đ c tính, đ c ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ệt đối, hoàn toàn ặt ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ặt ặt

đi mể giỏi từ vựng

charge (n)(v) /t :d / nhi m v , b n ph n, trách nhi m; giao ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ʤ/ công nhận, thừa nhận ệt đối, hoàn toàn ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn ổi ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ệt đối, hoàn toàn nhi mệt đối, hoàn toàn v ,ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạngiao vi cệt đối, hoàn toàn

in charge of ph tráchụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn

charity(n)/´t æriti/ lòng t thi n, lòng nh}n đ c; s b thí ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ệt đối, hoàn toàn ứng, thỏấ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng

chart(n)( v ) /t :t/ đ th , bi u đ ; vẽ đ th , l p ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ấ t cu ấ ịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10 ể giỏi từ vựng ịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10 ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

bi uể giỏi từ vựng đ

Trang 29

chase(v)(n)/t eis/ săn b t; s săn b tʃn/ sự thích nghi, điều tiết ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

Trang 30

chat(v)(n)/t æt/ nói chuy n, tán g u; chuy n phi m, chuy n g u ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ệt đối, hoàn toàn ẫu nhiên ệt đối, hoàn toàn ệt đối, hoàn toàn ẫu nhiên

cheap(adj)/t i:p/ rʃn/ sự thích nghi, điều tiết ẻ

cheaply (adv)r , rẻ ẻ ti nề

cheat(v)(n)/t it/ l a, lʃn/ sự thích nghi, điều tiết ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ấ t cu ấ đ o; trò lừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ấ t cu ấ đ o, trò gian l n ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

check(v)(n)/t ek/ ki m tra; s ki m traʃn/ sự thích nghi, điều tiết ể giỏi từ vựng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ể giỏi từ vựng

cheek(n)/´t i:k/ máʃn/ sự thích nghi, điều tiết

cheerful(adj)/´t i ful/ vui m ng, ph n kh i, h h i ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ấ t cu ấ ở trên, lên trên ở trên, lên trên

cheerfully (adv)vui v , ph nẻ ấ t cu ấ kh iở trên, lên trên

cheese(n)/t i:z/ pho mátʃn/ sự thích nghi, điều tiết

chemical(adj) (n)/ k m k l/ thu c hóa h c; ch t hóa h c, hóa ch t ˈbʌdʒɪt/ ngân sách ɛ ɪt/ ngân sách ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ọc và nhớ gần cả 100.000 ấ t cu ấ ọc và nhớ gần cả 100.000 ấ t cu ấ

chemist(n)/´kemist/ nhà hóa h cọc và nhớ gần cả 100.000

chemist’s(n)(BrE)

chemistry(n)/´kemistri/ hóa h c, môn hóa h c, ngành hóa h c ọc và nhớ gần cả 100.000 ọc và nhớ gần cả 100.000 ọc và nhớ gần cả 100.000

cheque(n)(BrE) (NAmE check) /t∫ek/ séc

chest(n)/t est/ t , rʃn/ sự thích nghi, điều tiết ủa Oxford thì chỉ cần bạn ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ơi, bị ruồng bỏ ng, hòm

chew(v)/t u:/ nhai, ng m nghĩʃn/ sự thích nghi, điều tiết ẫu nhiên

chicken(n)/ t kin/ gà, gà con, th t gàˈbʌdʒɪt/ ngân sách ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ɪt/ ngân sách ịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10

chief(adj) (n)/t i:f/ tr ng y u, chính y u; th lĩnh, l~nh t , ngʃn/ sự thích nghi, điều tiết ọc và nhớ gần cả 100.000 ủa Oxford thì chỉ cần bạn ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng ứng, thỏấi đ ng đ u, x p ần phải học và nhớ gần cả 100.000child(n)/t ild/ đʃn/ sự thích nghi, điều tiết ấ t cu ấ ứng, thỏấấ t cu ấ bé, đ a trứng, thỏấ ẻ

chin(n)/t in/ c mʃn/ sự thích nghi, điều tiết ằng khoảng 1/33), nhừng

chip(n)/t ip/ v bào, m nh v , ch s t, m ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ỏi từ vựng ỡi bạn ỗi ngày chỉ cần học 5 từ, thì trong vòng 1 năm rừỡi bạn ứng, thỏấ ẻ

chocolate(n)/ t kl t/ sô cô laˈbʌdʒɪt/ ngân sách ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ɒklɪt/ sô cô la ɪt/ ngân sách

choice(n)/t s/ s l a ch nʃn/ sự thích nghi, điều tiết ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài,ɪt/ ngân sách ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ọc và nhớ gần cả 100.000

Trang 31

choose(v)/t∫u:z/ ch n, l a ch n ọc và nhớ gần cả 100.000 ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ọc và nhớ gần cả 100.000

chop(v)/t p/ ch t, đ n, ch ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ặt ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ẻ

church(n)/t :t / nhà thʃn/ sự thích nghi, điều tiết ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ờng

cigarette(n)/¸sig ´ret/ đi u thu c láə'bændən/ bỏ, từ bỏ ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng

cinema(n)(especially BrE) / s n m / r p xi nê, r p chi u bóng ˈbʌdʒɪt/ ngân sách ɪt/ ngân sách ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

circle(n)/'s :kl/ đə'bændən/ bỏ, từ bỏ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng.ng tròn, hình tròn

circumstance(n)/ s rk m stæns , s rk m st ns/ hoàn c nh, trˈbʌdʒɪt/ ngân sách ɜrkəmˌstæns , ˈsɜrkəmˌstəns/ hoàn cảnh, trừờng hợp, tình ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ˌstæns , ˈsɜrkəmˌstəns/ hoàn cảnh, trừờng hợp, tình ˈbʌdʒɪt/ ngân sách ɜrkəmˌstæns , ˈsɜrkəmˌstəns/ hoàn cảnh, trừờng hợp, tình ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ˌstæns , ˈsɜrkəmˌstəns/ hoàn cảnh, trừờng hợp, tình ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng.ng h p, tình

hu ngố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng

citizen(n)/´sitiz n/ ngə'bændən/ bỏ, từ bỏ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng.i thành th ịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10

city(n)/'si:ti/ thành phố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng

civil(adj)/'sivl/ (thu c) công dânột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng

claim(v)(n)/kleim/ đòi h i, yêu sách; s đòi h i, s yêu sách, s th nh c u ỏi từ vựng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ỏi từ vựng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ỉ cần bạn ần phải học và nhớ gần cả 100.000clap(v)(n)/klæp/ v , v tay; ti ng n , ti ng v tayỗi ngày chỉ cần học 5 từ, thì trong vòng 1 năm rừỡi bạn ỗi ngày chỉ cần học 5 từ, thì trong vòng 1 năm rừỡi bạn ổi ỗi ngày chỉ cần học 5 từ, thì trong vòng 1 năm rừỡi bạn

class(n)/kl :s/ l p h cɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ớ gần cả 100.000 ọc và nhớ gần cả 100.000

classic(adj) (n)/'klæsik/ c đi n, kinh đi n ổi ể giỏi từ vựng ể giỏi từ vựng

classroom(n)/'kl :si/ l p h c, phòng h c α:si/ lớp học, phòng học ớ gần cả 100.000 ọc và nhớ gần cả 100.000 ọc và nhớ gần cả 100.000

clean(adj) (v)/kli:n/ s ch, s ch sẽ;ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

clear(adj) (v)lau chùi, quétd nọc và nhớ gần cả 100.000

clearly (adv)/´kli li/ rõ ràng,ə'bændən/ bỏ, từ bỏ sángs a ủa Oxford thì chỉ cần bạn

clerk(n)/kl :k/ th ký, linh m c, m cấ t cu ấ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn sừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ

clever(adj)/'klev / lanh l i, thông minh tài gi i, khéo léoə'bændən/ bỏ, từ bỏ ỏi từ vựng

click(v)(n)/klik/ làm thành ti ng lách cách; ti ng lách cách, cú nh p (chu t) ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừngclient(n)/´klai nt/ khách hàngə'bændən/ bỏ, từ bỏ

Trang 32

climate(n)/'klaimit/ khí h u, th i ti t ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ờng.

climb(v)/klaim/ leo, trèo

climbing(n)/´kl imi / s leo trèo ấ t cu ấ η/ sự cắm ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

clock(n)/kl k/ đ ng hɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài,

close NAmE(adj)/klouz/ đóng kín, ch t ch i, che đ y ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

closely (adv)/´klousli/ ch t chẽ, kỹ ặt

lừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ỡi bạnng,tỉ cần bạnmỉ cần bạnclose NAmE(v)đóng, khép, k t thúc, ch mấ t cu ấ d tứng, thỏấ

closed(adj)/klouzd/ b o th , không c i m , khép kínủa Oxford thì chỉ cần bạn ở trên, lên trên ở trên, lên trên

closet(n)(especially NAmE) /'klozit/ bu ng, phòng đ đ , phòng kho ể giỏi từ vựngcloth(n)/kl / v i, khăn tr i bàn, áo th y tuɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài,θiɳ/ việc gì, vật gì; bất cứ việc gì, vật gì anyway ần phải học và nhớ gần cả 100.000

clothes(n)/klouðz/ qu n áoần phải học và nhớ gần cả 100.000

clothing(n)/´klouði / qu n áo, y ph c η/ sự cắm ần phải học và nhớ gần cả 100.000 ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn

cloud(n)/kl ud/ m}y, đ|m m}yấ t cu ấ

club(n)/´kl b/ câu l c b ; g y, dùi cui ʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

centimetre /'senti,mi:t / xen ti mét з/ ấnh, em trấi

coach(n)/ko t / hu n luy n viên ʊtʃ/ huấn luyện viên ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ấ t cu ấ ệt đối, hoàn toàn

coal(n)/koul/ th n đ|ấ t cu ấ

coast(n)/koust/ s lao d c; b bi n ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ờng ể giỏi từ vựng

coat(n)/ko t/ áo choàngʊtʃ/ huấn luyện viên

code(n)/koud/ m t mã, lu t, đi u l ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ề ệt đối, hoàn toàn

coffee(n)/'k fi/ cà phêɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài,

coin(n)/k in/ ti n kim lo iɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ề ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

cold(adj) (n)/kould/ l nh, s l nh lẽo, l nh nh tại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

Trang 33

coldly(adv)/'kouldli/ l nh nh t, h h ng, vô tâm ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ờng.

collapse(v)(n)/k 'læps/ đ , s p đ ; s đ nát, s s p đ з/ ấnh, em trấi ổi ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn ổi ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ổi ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn ổi

colleague(n)/ k lig/ b n đ ng nghi pˈbʌdʒɪt/ ngân sách ɒklɪt/ sô cô la ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ệt đối, hoàn toàn

collect(v)/k ´lekt/ s u t p, t p trung l i ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

collection(n)/k l k n/ s s u t p, s t h pə'bændən/ bỏ, từ bỏˈbʌdʒɪt/ ngân sách ɛ ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn ọc và nhớ gần cả 100.000

college(n)/'k lid / trɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ʤ/ công nhận, thừa nhận ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng.ng c o đ ng, trấ t cu ấ ẳng, trừờng đại học ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng.ng đ i h cại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ọc và nhớ gần cả 100.000

colour (BrE) (NAmE color)( n)( v ) /'k l / màu s c;ʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài ə'bændən/ bỏ, từ bỏ tômàu

coloured (BrE) (NAmE colored)(adj)/´k l d/ mang màu s c, có màu s c ʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài ə'bændən/ bỏ, từ bỏ

column(n)/'k l m/ c t , m cɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn (báo)

combination(n)/,k mbi'nei n/ s k t h p, s ph i h p ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng

combine(v)/'k mbain/ k t h p, ph i h pɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng

come(v)/k m/ đ n, t i, đi đ n, đi t i ʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài ớ gần cả 100.000 ớ gần cả 100.000

comedy(n)/´k midi/ hài k chɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10

comfort (n)(v) /'k mf t/ s an i, khuyên gi i, l i đ ng viên, s Δðз/ ấnh, em trấi з/ ấnh, em trấi ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ủa Oxford thì chỉ cần bạn ờng ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

annhàn;dỗi ngày chỉ cần học 5 từ, thì trong vòng 1 năm rừỡi bạndành, an iủa Oxford thì chỉ cần bạn

comfortable(adj)/'k mf t bl/ tho i mái, ti n nghi, đ y đ Δðз/ ấnh, em trấi з/ ấnh, em trấi з/ ấnh, em trấi ệt đối, hoàn toàn ần phải học và nhớ gần cả 100.000 ủa Oxford thì chỉ cần bạn

comfortably(adv)/´k mf t bli/ d ch u, tho i mái, ti n nghi, m cúngʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ễn viên ịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10 ệt đối, hoàn toàn ấ t cu ấ

uncomfortable(adj)/ ´tk mf t bl/ b t ti n, khó ch u, không tho i mái ʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài η/ sự cắm ʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ấ t cu ấ ệt đối, hoàn toàn ịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10

command(v)(n)/k 'm :nd/ r l nh, ch huy; l nh, m nh l nh, quy n ra l nh, ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ ấ t cu ấ ệt đối, hoàn toàn ỉ cần bạn ệt đối, hoàn toàn ệt đối, hoàn toàn ệt đối, hoàn toàn ề ệt đối, hoàn toàn

Trang 34

commission (n)( v ) /k mə'bændən/ bỏ, từ bỏˈbʌdʒɪt/ ngân sách ɪt/ ngân sách ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ə'bændən/ bỏ, từ bỏn/ h i đ ng, y ban, s y nhi m, s ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ủa Oxford thì chỉ cần bạn ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ủa Oxford thì chỉ cần bạn ệt đối, hoàn toàn ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựngy

ủa Oxford thì chỉ cần bạn thác; y nhi m, yủa Oxford thì chỉ cần bạn ệt đối, hoàn toàn ủa Oxford thì chỉ cần bạn thác

commit(v)/k 'mit/ giao, g i, y nhi m, y thác; t ng giam, b tù ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ử ủa Oxford thì chỉ cần bạn ệt đối, hoàn toàn ủa Oxford thì chỉ cần bạn ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ỏi từ vựng

commitment(n)/k 'mm nt/ s ph m t i, s t n t y, t n tâm ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

committee(n)/k 'miti/ y banə'bændən/ bỏ, từ bỏ ủa Oxford thì chỉ cần bạn

common(adj)/'k m n/ công, công c ng, thông thɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng.ng, ph bi n in ổi

common s chung, c a chungựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ủa Oxford thì chỉ cần bạn

commonly (adv)/´k m nli/ thông thɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng.ng,bìnhthừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng.ng

communicate(v)/k 'mju:nikeit/ truy n, truy n đ t; giao thi p, liênə'bændən/ bỏ, từ bỏ ề ề ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ệt đối, hoàn toàn l cại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

communication(n)/k ,mju:ni'kei n/ s giao ti p, liên l c, s truy n đ t, truy n tin ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ề ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ềcommunity(n)/k 'mju:niti/ dân chúng, nhân dânə'bændən/ bỏ, từ bỏ

company(n)/´k mp ni/ công tyʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài ə'bændən/ bỏ, từ bỏ

compare(v)/k m'pe (r)/ so s|nh, đ i chi u әb(ә)l/ có t{i, có năng lực; có khả năng, cả gan әb(ә)l/ có t{i, có năng lực; có khả năng, cả gan ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng

comparison(n)/k m'pærisn/ s so sánhə'bændən/ bỏ, từ bỏ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

compete(v)/k m'pi:t/ đu tr nh, g nh đu , c nh tranh ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ấ t cu ấ ấ t cu ấ ấ t cu ấ ấ t cu ấ ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

competition(n)/,k mpi'ti n/ s c nh tranh, cu c thi, cu c thi đ u ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ấ t cu ấ

competitive(adj)/k m´petitiv/ c nh tr nh, đu tr nhə'bændən/ bỏ, từ bỏ ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ấ t cu ấ ấ t cu ấ ấ t cu ấ

complain(v)/k m´plein/ phàn nàn, kêu caə'bændən/ bỏ, từ bỏ

complaint(n)/k m ple nt/ l i than phi n, than th ; s khi u n i, đ n ki n ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ˈbʌdʒɪt/ ngân sách ɪt/ ngân sách ờng ề ở trên, lên trên ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ơi, bị ruồng bỏ ệt đối, hoàn toàn

complete(adj) (v)/k m'pli:t/ hoàn thành, xong;ə'bændən/ bỏ, từ bỏ

completely (adv)/k m'pli:tli/ ho{n th{nh, đ y đ ,з/ ấnh, em trấi ần phải học và nhớ gần cả 100.000 ủa Oxford thì chỉ cần bạn t r nọc và nhớ gần cả 100.000 v n ẹn

complex(adj)/'k mleks/ ph c t p, r cɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ứng, thỏấ ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng r iố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng

complicate(v)/'komplikeit/ làm ph c t p, r c r iứng, thỏấ ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng

Trang 35

complicated(adj)/'komplikeitid/ ph c t p, r c r i ứng, thỏấ ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng

computer(n)/k m'pju:t / máy tínhə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ

concentrate(v)/'k nsentreit/ t p trungɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

concentration(n)/,k nsn'trei∫n/ s t p trung, n i t p trung ɒklɪt/ sô cô la ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ơi, bị ruồng bỏ ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

concept(n)/ k nsept/ khái ni mˈbʌdʒɪt/ ngân sách ɒklɪt/ sô cô la ệt đối, hoàn toàn

concern(v)(n)/k n's :n/ liên qu n, dính líu t i; s liên quan, s dính líu t i әb(ә)l/ có t{i, có năng lực; có khả năng, cả gan з/ ấnh, em trấi ấ t cu ấ ớ gần cả 100.000 ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ớ gần cả 100.000

concerned(adj)/k n´s :nd/ có liên quan, có dính líuə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ

concerning prep /k n´s :ni / b}ng khu}ng, |i ng i ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ η/ sự cắm ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

concert(n)/k n's :t/ bu i hòa nh cə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ổi ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

conclude(v)/k n klud/ k t lu n, k t thúc, ch m d t (công vi c) ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ˈbʌdʒɪt/ ngân sách ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ấ t cu ấ ứng, thỏấ ệt đối, hoàn toàn

conclusion(n)/k n klu n/ s k t thúc, s k t lu n, ph n k t lu n ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ˈbʌdʒɪt/ ngân sách ʒə'bændən/ bỏ, từ bỏ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ần phải học và nhớ gần cả 100.000 ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

concrete(adj) (n)/'k nkri:t/ b ng bê tông; bê tôngɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ằng khoảng 1/33), nhừng

condition(n)/k n'di∫ n/ đi u ki n, tình c nh, tình thәb(ә)l/ có t{i, có năng lực; có khả năng, cả gan әb(ә)l/ có t{i, có năng lực; có khả năng, cả gan ề ệt đối, hoàn toàn

conduct(v)(n)/'k nd kt/or/k n'd kt/ đi u khi n, ch đ o, ch huy; s đi u khi n, chɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài ề ể giỏi từ vựng ỉ cần bạn ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ỉ cần bạn ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ề ể giỏi từ vựng ỉ cần bạnhuy

conference(n)/ k nf r ns , k nfr ns/ h i ngh , s bàn b c ˈbʌdʒɪt/ ngân sách ɒklɪt/ sô cô la ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ˈbʌdʒɪt/ ngân sách ɒklɪt/ sô cô la ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10 ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

confidence(n)/'konfid( )ns/ lòng tin tәb(ә)l/ có t{i, có năng lực; có khả năng, cả gan ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ở trên, lên trênng, s tin c y ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

confident(adj)/'k nfid nt/ tin tɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ở trên, lên trênng, tin c y, t tin ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

confidently (adv)/'k nfid ntli/ tɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựngtin

confine(v)/k n'fain/ giam gi , h n ch ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

confined(adj)/k n'faind/ h n ch , gi i h n ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ớ gần cả 100.000 ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

confirm(v)/k n'f :m/ xác nh n, ch ng th cə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ứng, thỏấ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

Trang 36

30 Sponsored by Cleverlearn Vietnam English Language Center |http://cleverlearnvietnam.vn

conflict (n)(v) / (v)k n fl kt ;ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ˈbʌdʒɪt/ ngân sách ɪt/ ngân sách (n)ˈbʌdʒɪt/ ngân sách ɒklɪt/ sô cô la ɪt/ ngân sách k nfl kt/ xung đ t, va ch m;ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng sựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựngxung

đ t,ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng

s va ch mựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

confront(v)/k n'fr nt/ đ i m t, đ i di n, đ i chi u ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ặt ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ệt đối, hoàn toàn ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng

confuse (v)làm l n x n, xáoột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng tr nột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng

confusing(adj)/k n'fju:zi / khó hi u, gây b i r i ə'bændən/ bỏ, từ bỏ η/ sự cắm ể giỏi từ vựng ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng

confused(adj)/k n'fju:zd/ b i r i, lúng túng, ngə'bændən/ bỏ, từ bỏ ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ng

confusion(n)/k n'fju: n/ s l n x n, s r i lo nə'bændən/ bỏ, từ bỏ ʒ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

congratulations(n)/k n,grætju'lei∫n/ s chúc m ng, khen ng i; l i chúc m ng, ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ

khen ng i (s)

congress(n)/'kɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài,ɳ/ theo, ygres/ đ i h i, h i ngh , Qu c h i ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10 ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng

connect(v)/k 'nekt/ k t n i, n iə'bændən/ bỏ, từ bỏ ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng

connection(n)/k ´nek n,/ s k t n i, s giao k t ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

conscious(adj)/ k n s/ t nh táo, có ý th c, bi t rõˈbʌdʒɪt/ ngân sách ɒklɪt/ sô cô la ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ỉ cần bạn ứng, thỏấ

unconscious(adj)/ n'k n s/ b t t nh, không có ý th c, không bi t rõ ʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ấ t cu ấ ỉ cần bạn ứng, thỏấ

consequence(n)/'k nsikw ns/ k t qu , h u quɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

conservative(adj)/k n´s :v tiv/ th n tr ng, dè d t, b o th ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ọc và nhớ gần cả 100.000 ặt ủa Oxford thì chỉ cần bạn

consider(v)/k n´sid / cân nh c, xem xét; đ ý, qu n t}m, l u ý đ n ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ể giỏi từ vựng ấ t cu ấ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ

considerable(adj)/k n'sid r bl/ l n l o, to t|t, đ|ng k ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ớ gần cả 100.000 ấ t cu ấ ể giỏi từ vựng

considerably(adv)/k n'sid r bly/ đ|ng k , l n lao, nhi uə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ể giỏi từ vựng ớ gần cả 100.000 ề

consideration(n)/k nsid 'rei n/ s cân nh c, s xem xét, s đ ý, s quan tâm ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ể giỏi từ vựng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

consist of(v)/k n'sist/ g m cóə'bændən/ bỏ, từ bỏ

constant(adj)/'k nst nt/ kiên trì, b n lòngɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ề

Trang 37

31 Sponsored by Cleverlearn Vietnam English Language Center |http://cleverlearnvietnam.vn

constantly (adv)/'k nst ntli/ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ə'bændən/ bỏ, từ bỏ k i ê n đ nh ịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10

construct(v)/k n´str kt/ xây d ng ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

construction(n)/k n'str k n/ s xâyə'bændən/ bỏ, từ bỏ ʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng d ngựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

consult(v)/k n's lt/ tra c u, tham kh o, thăm dò, h i ý ki n ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài ứng, thỏấ ỏi từ vựng

consumer(n)/k n'sju:m / ngə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng.i tiêu dùng

contact (n)(v) / k ntækt/ s liên l c, s giao thi p;ˈbʌdʒɪt/ ngân sách ɒklɪt/ sô cô la ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ệt đối, hoàn toàn ti pxúc

contain(v)/k n'tein/ b o h{m, chәb(ә)l/ có t{i, có năng lực; có khả năng, cả gan ấ t cu ấ ứng, thỏấấ t cu ấ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng đ ng, baog m

container(n)/k n'tein / c|i đ ng, chə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ứng, thỏấấ t cu ấ ; công te n ơi, bị ruồng bỏ

contemporary(adj)/k n'temp r ri/ đə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ơi, bị ruồng bỏ ng th i, đờng ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ơi, bị ruồng bỏ ng đ i ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

content(n)/k n'tent/ n i dung, s hài lòngə'bændən/ bỏ, từ bỏ ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

contest(n)/k n´test/ cu c thi, tr n đ u, cu c tranh lu n, cu c chi n đ u, chi n tranh ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ấ t cu ấ ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ấ t cu ấ

context(n)/'k ntekst/ văn c nh, khung c nh, ph m viɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

continent(n)/'k ntin nt/ l c đ , đ i l c (l c đ a B c Mỹ) ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn ịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10ấ t cu ấ ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn ịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10

continue(v)/k n´tinju:/ ti p t c, làm ti pə'bændən/ bỏ, từ bỏ ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn

continuous(adj)/k n'tinju s/ liên t c, liên ti p ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn

continuously(adv)/k n'tinju sli/ liên t c, liên ti pə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn

contract (n)(v) /'k ntrækt/ h p đ ng, s ký h p đ ng; kýɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng k t

contrast (n)(v) /k n'træst/ or /'k ntræst / s tə'bændən/ bỏ, từ bỏ ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ơi, bị ruồng bỏ ng ph n;

l{mtừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ơi, bị ruồng bỏ n gph n,l{m tr|ingừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ c

contrasting(adj)/k n'træsti/ tə'bændən/ bỏ, từ bỏ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ơi, bị ruồng bỏ ng ph n

contribute(v)/k n'tribju:t/ đóng góp, ghóp ph nə'bændən/ bỏ, từ bỏ ần phải học và nhớ gần cả 100.000

contribution(n)/¸k ntri´bju: n/ s đóng góp, s góp ph nɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ần phải học và nhớ gần cả 100.000

control (n)(v)s /k n'troul/ s đi u khi n, quy n hành, quy n l c, quy n chə'bændən/ bỏ, từ bỏ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ề ể giỏi từ vựng ề ề ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ề ỉ cần bạnhuy

Trang 38

in control (of) trong s đi u khi n c a ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ề ể giỏi từ vựng ủa Oxford thì chỉ cần bạn

under control dừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ớ gần cả 100.000 ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ềi s đi u khi n c aể giỏi từ vựng ủa Oxford thì chỉ cần bạn

controlled(adj)/k n'trould/ đə'bændən/ bỏ, từ bỏ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ c đi u khi n, đề ể giỏi từ vựng ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ c ki m traể giỏi từ vựng

uncontrolled(adj) /' nk n'trould/ không b đi u khi n, không b ki m tra, khôngʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10 ề ể giỏi từ vựng ịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10 ể giỏi từ vựng bịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10h nại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựngch

convenient(adj)/k n´vi:nj nt/ ti n l i, thu n l i, thích h p ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ệt đối, hoàn toàn ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

convention(n)/k n'ven∫n/ h i ngh , hi p đ nh, quy ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10 ệt đối, hoàn toàn ịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10 ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ớ gần cả 100.000c

conventional(adj)/k n'ven∫ nl/ quy ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ớ gần cả 100.000c

conversation(n)/,k nv 'sei n/ cu c đ{m tho i, cu c trò chuy n ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ệt đối, hoàn toàn

convert(v)/k n'v :t/ đ i, bi n đ iə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ổi ổi

convince(v)/k n'vins/ làm cho tin, thuy t ph c; làm cho nh n th c th y ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ứng, thỏấ ấ t cu ấ

cook(v)(n)/k k/ n u ăn, ngʊtʃ/ huấn luyện viên ấ t cu ấ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng ấ t cu ấ i n u ăn

cooking(n)/k ki / s n u ăn, c|ch n u ăn ʊtʃ/ huấn luyện viên ɳ/ theo, y ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ấ t cu ấ ấ t cu ấ

cooker(n)(BrE) /´kuk / lò, b p, n i n u ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ấ t cu ấ

cookie(n)(especially NAmE) /´kuki/ bánh quy

cool(adj) (v)/ku:l/ mát m , đi m tĩnh; l{m m|t, copeẻ ề

(with)(v)/koup/ đ i phó, đố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ơi, bị ruồng bỏ ng đ uần phải học và nhớ gần cả 100.000

copy (n)( v ) /'k pi/ b n sao, b n chép l i; s sao chép; sao chép,ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng b tchừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ớ gần cả 100.000c

core(n)/k :/ nòng c t, h t nh}n; đ|yɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng l ò n g

corner(n)/´k :n / góc (tɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ờng.ng, nhà, ph )ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng

correct(adj) (v)/k ´rekt/ đúng, chính x|c; s a, s a ch a ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ử ử

correctly (adv)/k ´rektli/ đúng, chínhə'bændən/ bỏ, từ bỏ x | c

cost (n)( v ) /k st , k st/ giá, chi phí; tr giá, ph iɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ɒklɪt/ sô cô la tr

Trang 39

cottage(n)/'k tid / nhà tranh ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ʤ/ công nhận, thừa nhận

cotton(n)/ k tn/ bông, ch , s iˈbʌdʒɪt/ ngân sách ɒklɪt/ sô cô la ỉ cần bạn

cough(v)(n)/k f/ ho, s ho, ti ng hoa ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

coughing(n)/´k fi / hoɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, η/ sự cắm

could /kud/ có th , có kh năng ể giỏi từ vựng

council(n)/kaunsl/ h i đ ng ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng

count(v)/k unt/ đ m, tínhấ t cu ấ

counter(n)/ kˈbʌdʒɪt/ ngân sách ấ t cu ấ ʊtʃ/ huấn luyện viên ə'bændən/ bỏ, từ bỏnt r/ qu y hàng, qu y thu ti n, m|y đ m ần phải học và nhớ gần cả 100.000 ần phải học và nhớ gần cả 100.000 ề

country(n)/ k ntri/ nˈbʌdʒɪt/ ngân sách ʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ớ gần cả 100.000c, qu c gi , đ t nố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ấ t cu ấ ấ t cu ấ ừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ớ gần cả 100.000c

countryside(n)/'k ntri'said/ mi n quê, mi n nông thôn ʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài ề ề

county(n)/koun'ti/ h t,ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng t nhỉ cần bạn

couple(n)/'k pl/ đôi, c p; đôi v ch ng, c p nam n a ʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài ặt ặt

couple m t c p, m t đôiột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ặt ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng

courage(n)/'k rid / s c n đ m, s dũng c m, dũng khí ʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài ʤ/ công nhận, thừa nhận ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ấ t cu ấ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

course(n)/k :s/ ti n trình, quá trình di n ti n; sân ch y đu ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ễn viên ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ấ t cu ấ

of course dĩ nhiên

court(n)/k rt , ko rt/ sân, sân (tennis ), tòa án, quan tòa, phiên tòa ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ʊtʃ/ huấn luyện viên

cousin(n)/ k z n/ anh em hˈbʌdʒɪt/ ngân sách ʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ọc và nhớ gần cả 100.000

cover(v)(n)/'k v / bao b c, che ph ; v , v b c ʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ọc và nhớ gần cả 100.000 ủa Oxford thì chỉ cần bạn ỏi từ vựng ỏi từ vựng ọc và nhớ gần cả 100.000

covered(adj)/'k v rd/ có m|i che, kín đ|oʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài ə'bændən/ bỏ, từ bỏ

covering(n)/´k v ri / s bao b c, s che ph , cái bao, b c ʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài ə'bændən/ bỏ, từ bỏ η/ sự cắm ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ọc và nhớ gần cả 100.000 ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ủa Oxford thì chỉ cần bạn ọc và nhớ gần cả 100.000

cow(n)/ka / con bò cáiʊtʃ/ huấn luyện viên

crack(n)( v ) /kræk/ c , xu t s c; làm n t, làm v , n t n , r nừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ ấ t cu ấ ứng, thỏấ ỡi bạn ứng, thỏấ ẻ ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng n tứng, thỏấ

Trang 40

cracked(adj)/krækt/ r n, n tại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ứng, thỏấ

craft(n)/kra:ft/ ngh , ngh th côngề ề ủa Oxford thì chỉ cần bạn

crash(n)( v ) /kræ / v i thô; s r i (m|y b y), s phá s n, s p ʃn/ sự thích nghi, điều tiết ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ơi, bị ruồng bỏ ấ t cu ấ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn

đ ;ổi phátan tành, pháv nụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn

crazy(adj)/'kreizi/ điên, m t trí ấ t cu ấ

cream(n)/kri:m/ kem

create(v)/kri:'eit/ sáng t o, t o nên ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

creature(n)/'kri:t / sinh v t, loài v tʃn/ sự thích nghi, điều tiết ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

credit(n)/ kr d t/ s tin, lòng tin, danh ti ng; ti n g i ngân hàng ˈbʌdʒɪt/ ngân sách ɛ ɪt/ ngân sách ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ề ử

credit card(n)th tín d ngẻ ụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn

crime(n)/kraim/ t i, t i ác, t i ph một con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

criminal(adj) (n)/ kr m nl/ có t i, ph m t i; k ph m t i, t i ph m ˈbʌdʒɪt/ ngân sách ɪt/ ngân sách ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ẻ ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ột con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

crisis(n)/ kr s s/ s kh ng ho ng, c n kh ng ho ngˈbʌdʒɪt/ ngân sách ấ t cu ấ ɪt/ ngân sách ɪt/ ngân sách ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ủa Oxford thì chỉ cần bạn ơi, bị ruồng bỏ ủa Oxford thì chỉ cần bạn

crisp(adj)/krips/ giòn

criterion(n)/kra t ri n/ tiêu chu nɪt/ ngân sách ˈbʌdʒɪt/ ngân sách ɪt/ ngân sách ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ẩn

critical(adj)/ kr t k l/ phê bình, phê phán; khó tínhˈbʌdʒɪt/ ngân sách ɪt/ ngân sách ɪt/ ngân sách ə'bændən/ bỏ, từ bỏ

criticism(n)/´kriti¸siz m/ s phê bình, s phê phán, l i phê bình, l i phê phán ə'bændən/ bỏ, từ bỏ ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng ờng ờng.criticize (BrE also -ise)(v)/ kr t sa z/ phê bình, phê phán, ch tríchˈbʌdʒɪt/ ngân sách ɪt/ ngân sách ə'bændən/ bỏ, từ bỏˌstæns , ˈsɜrkəmˌstəns/ hoàn cảnh, trừờng hợp, tình ɪt/ ngân sách ỉ cần bạn

crop(n)/krop/ v mùaụng nhất Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn

cross(n)( v ) /kr s/ cây Thánh Giá, n i th ng kh ; s băng ɔ:d/ ở, rấ nừớc ngoài, ỗi ngày chỉ cần học 5 từ, thì trong vòng 1 năm rừỡi bạn ố quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng ổi ựng các loại Vậy có bí quyết n{o để giỏi từ vựng

qu ;ấ t cu ấ băngqu ,ấ t cu ấ vừ vừ ng tie ng Anh tho ng du ng nhấ t cu ấ quat

crowd(n)/kr ud/ đ|m đôngấ t cu ấ

crowded(adj)/kr udid/ đông đúcấ t cu ấ

Ngày đăng: 05/10/2017, 17:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w