2787 speak v spi:k nói 2793 specifically adv spi'sifikəli đặc trưng, riêng biệt cách nói, bài nói quyến rũ say mê 2804 spiritual adj spiritjuəl thuộc tinh thần, linh hồn of: mặc dù, b
Trang 1
Ngữ Pháp (Grammar)
NGỮ ÂM (PRONUNCIATION)
TỪ VỰNG ( VOCABULARY)
ĐỀ KIỂM TRA & THI
Phương pháp làm các dạng bài tập tiếng Anh hiệu quả
Tổng hợp lý thuyết Ngữ pháp tiếng Anh Bổ ích
3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất
TỪ VỰNG ( VOCABULARY)
3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất
3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG NHẤT ( PHẦN CUỐI)
3000 Từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất ( phần cuối)
Cập nhật lúc: 15:37 09-08-2016 Mục tin: TỪ VỰNG ( VOCABULARY)
3000 từ vựng cơ bản nhất phù hợp với mọi đối tượng học sinh, có thể áp dụng trong
giao tiếp, đời sống hằng ngày và phục vụ hiệu quả cho việc học tập
3000 Từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất ( phần 9)
3000 Từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất ( phần 8)
3000 Từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất ( phần 7)
3000 Từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất ( phần 6)
3000 Từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất ( phần 5)
3000 từ vựng thông dụng nhất ( phần 4)
3000 từ vựng thông dụng nhất( phần 3)
3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất (p2)
3000 từ vựng thông dụng nhất ( phần 1)
Xem thêm: 3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất
3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG NHẤT
( PHẦN CUỐI)
Trang 22704 silly adj ´sili ngớ ngẩn, ngu ngốc,
khờ dại
bạc, trắng như bạc
adv
sins từ, từ khi, từ lúc đó; từ đó,
từ lúc ấy
thành
2721 situation n ,sit∫u'ei∫n hoàn cảnh, địa thế, vị trí
2724 skilfully adv ´skilfulli tài giỏi, khéo tay
Trang 32726 skilled adj skild có kỹ năng, có kỹ sảo, khẻo
tay; có kinh nghiệm,, lành nghề
thành miếng mỏng, lát mỏng
nhẹ, lướt qu
manh, yếu ớt
qua
nghiêng, dốc
dần
khôn khéo
đập, vỡ tàn thành mảnh
tươi cười
Trang 42745 smoke n, v smouk khói, hơi thuốc; hút thuốc,
bốc khói, hơi
xảo tr
vậy, vì thế cho nên so thất
để, để cho, để mà
2766 somebody, someone pron sʌmbədi người nào đó
Trang 52767 somehow adv ´sʌm¸hau không biết làm sao, bằng
cách này hay cách khác
đó, mộ cái gì đó
2769 sometimes adv ´sʌm¸taimz thỉnh thoảng, đôi khi
một chút
soon as ngay khi
buồn
xếp, phân loại
ở phí Nam; hướng về phía Nam
khôn gian
đồ dự trữ, đồ dự phòng
Trang 62787 speak v spi:k nói
2793 specifically adv spi'sifikəli đặc trưng, riêng biệt
cách nói, bài nói
quyến rũ say mê
2804 spiritual adj spiritjuəl (thuộc) tinh thần, linh hồn
of: mặc dù, bất chấp
sự tách sự chia ra
Trang 72810 sport n spɔ:t thể thao
phun; bơm, phun, xịt
truyền bá
hình vuông, hình vuông
sự xiết
vàng; chuồng ngựa
đoạn
đứng đậy
2823 standard n, adj stændəd tiêu chuẩn, chuẩn, mãu; làm
tiêu chuẩn, phù hợp với tiêu chuẩn
hình sao, đánh dấu sao
chằm chằm
đầu, s khởi đầu, khởi hành
quyền; (thuộc) nhà nước, có liên quan đến nhà nước; phát biểu, tuyên bố
Trang 82828 statement n steitmənt sự bày tỏ, sự phát biểu; sự
tuyên bố, sự trình bày
ˈstætəs tình trạng
lại
kiên định
kiến định
cái gậy, qua củi, cán
2843 stick out, stick for đòi, đạt được cái gì
nhầy, nhớp nháp
(ong, muỗi), nọc (rắn); sự châm, chích
Trang 92849 stir v stə: khuấy, đảo
vốn
dừng, sự ngưng, sự đỗ lại
trữ, cho vào kho
2861 strangely adv streindʤli lạ, xa lạ, chưa quen
ép, làm căng
chẽ,, khắt khe
Trang 102871 strike v, n straik đánh, đập, bãi công, đình
công; cuộc bãi công, cuộc đình công
quần áo
sự vuốt ve; vuốt ve
vững, chắc chắ
2881 struggle v, n strʌg(ə)l đấu tranh; cuộc đấu tranh,
cuộc chiến đấu
phòng thu
học tập, nghiên cứu
ˈstyupɪd
ngu ngốc, ngu đần, ngớ ngẩn
2889 substance n sʌbstəns chất liệu; bản chất; nội dung
2890 substantial adj səb´stænʃəl thực tế, đáng kể, quan trọng
2891 substantially adv səb´stænʃəli về thực chất, về căn bản
Trang 112892 substitute n, v ´sʌbsti¸tju:t người, vật thay thế; thay thế
kế vị
2895 successful adj səkˈsɛsfəl thành công, thắng lợi,
thành đạt
2896 successfully adv səkˈsɛsfəlli thành công, thắng lợi,
thành đạt
such as đến nỗi, đến mức
khổ
2904 sufficient adj sə'fi∫nt (+ for) đủ, thích đáng
2905 sufficiently adv sə'fiʃəntli đủ, thích đáng
2908 suggestion n sə'dʤestʃn sự đề nghị, sự đề xuất, sự
khêu gợi
hợp, quen, hợp với
Trang 122913 sum n sʌm tổng, toàn bộ
2918 superior adj su:'piəriə(r) cao, chất lượng cao
cấp; cung cấp, đáp ứng, tiếp tế
chống đỡ, ủng hộ
người ủng hộ
sure chắc chắn, làm cho chắc chắn
làm ngạc nhiên, gây bất ngờ
2930 surprising adj sə:´praiziη làm ngạc nhiên, làm bất
ngờ
2931 surprisingly adv sə'praiziηli làm ngạc nhiên, làm bất
ngờ
Trang 132933 surrounding adj sə.ˈrɑʊ(n)diɳ sự vây quanh, sự bao
quanh
2934 surroundings n sə´raundiηz vùng xung quanh, môi
trường xung quanh
quan sát, nhìn chung, khảo sát, nghiên cứu
sống sót
khả nghi, người bị tình nghi
2939 suspicious adj səs´piʃəs có sự nghi ngờ, tỏ ra nghi
ngờ, khả nghi
thề, hứa
thề hứa
lấo động
đồ ngọt
Trang 142952 swing n, v swiŋ sự đu đưa, lúc lắc; đánh đu,
đu đưa, lúc lắc
bằng gậy, roi switch sth off ngắt điện switch sth on bật điện
2955 swollen swell v ´swoulən, swel phồng lên, sưng lên
2957 sympathetic adj ¸simpə´θetik đồng cảm, đáng mến, dễ
thương
2962 tackle v, n tækl or 'teikl giải quyết, khắc phục, bàn
thảo; đồ dùng, dụng cụ
sth off: cởi, bỏ cái gì, lấy đi cái gì
nom, chăm sóc
quản, kế tục cái gì
trò chuyện, cuộc thảo luận
Trang 152972 tape n teip băng, băng ghi âm; dải, dây
công tác, công việc
miếng xe; nước mắt
môn
pháp kỹ thuật
2986 technology n tek'nɔlədʤi kỹ thuật học, công nghệ học
2987 telephone (phone) n, v ´telefoun máy điện thoại, gọi điện
thoại
2988 television (TV) n ´televiʒn vô tuyến truyền hình
2992 temporary adj ˈtɛmpəˌrɛri tạm thời, nhất thời
gìn, hầ hạ
Trang 162994 tendency n ˈtɛndənsi xu hướng, chiều hướng,
khuynh hướng
tình trạng căng
kỳ học
xét nghiệm; kiểm tra, xét nghiệm, thử nghiệm
Tất cả nội dung bài viết Các em hãy xem thêm và tải file chi tiết dưới đây:
Tải về
>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2017 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường
THPT Chuyên và Trường Đại học
Trang 17
Gửi phản hồi Hủy
Bình luận
Các bài khác cùng chuyên mục
10 câu nói tiếng Anh khiến bạn xoắn lưỡi(24/09)
20 câu đố vui tiếng Anh cực hay (24/09)
120 tính từ mô tả người tiếng Anh thông dụng nhất(21/09)
Những câu nói tiếng Anh hay và ý nghĩa nhất mọi thời đại(19/09)
Vocabulary about Places( Từ vựng tiếng Anh về nơi chốn)(13/09)
100 Thành ngữ tiếng Anh thông dụng (22/08)
Từ vựng tiếng Anh về các bộ phận cơ thể(18/08)
Từ vựng tiếng Anh bằng thơ lục bát(17/08)
Từ vựng tiếng Anh lớp 6 (HKI)(16/08)
Từ vựng tiếng Anh lớp 6(HKII)(16/08)
Phương pháp làm các dạng bài tập tiếng Anh hiệu
Tổng hợp lý thuyết Ngữ pháp tiếng Anh Bổ ích
Tổng hợp các bài luyện tập tiếng Anh hay
Các cấu trúc và cụm từ thông dụng (Common structures
Cấu tạo từ (Word formation)
Mệnh đề quan hệ (Relative clauses)
Câu tường thuật (Reported speech)
So sánh với tính từ và trạng từ (Comparison)
Các Thì trong tiếng Anh (Tenses)
Câu bị động (Passive voice)
Các âm trong tiếng Anh
Câu điều kiện (Conditional sentences)
Sự hòa hợp giữa các thành phần trong câu
Động từ khuyết thiếu (Modal Verbs)
Trang 18 Trọng âm
Thức giả định (Subjunctive mood)
Mệnh đề trạng ngữ (Adverbial clauses)
Câu ước với wish
Mạo từ "a/an/the" (Articles a/an/the)
Danh từ (Nouns)
Trạng từ (Adverbs)
Tính từ (Adjectives)
Động từ (Verbs)
Phân biệt "can" - "could" - " be able to"
Đề luyện thi THPT QG môn Anh - Đề số
Đề luyện thi THPTQG môn Anh - Đề số 15
Đề luyện thi THPTQG môn Anh - Đề số 14
Đề luyện thi THPTQG môn Anh - Đề số 13
Đề luyện thi THPTQG môn Anh 2017 - Đề số
Đề luyện thi THPT QG môn Anh - Đề số
Đề kiểm tra 1 tiết - số 1 - Có
Đề luyện thi THPTQG môn Anh 2017 - Đề số
Đề luyện thi THPT QG môn Anh - Đề số
Copyright 2016 - 2017 - tienganh247.info
Cập nhật thông tin mới nhất của kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc Gia 2016