1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề Cương toán 10 HKII

2 209 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 155,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c Tính số trung bình cộng, trung vị và Mốt.. d Tính phương sai và độ lệch chuẩn... b Viết PTTQ của đường cao AH và của đường trung tuyến AM.. cViết phương trình đoạn chắn của đường thẳng

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN HKII (2010-2011)

Phần I : ĐẠI SỐ:

Bài 1:Tìm TXĐ của mỗi bất phương trình sau:

8 20

x

x

  b) 3 2

1

x

x

 c) 2

Bài 2: Giải các bất phương trình sau:

  b) x21 2 x5 11x

Bài 3: Giải các hệ bất phương trình sau:

a)

 

3

3

x x

b) 2x x y3y 12

  

0

y

 

Bài 4:

a)Tìm các giá trị của tham số m để các phương trình sau có hai nghiệm phân biệt:

m 2x2  2(2m 3)x 5m 6 0  b) Tìm m để bất phương trình: x 2 + (2m - 1)x + m – 1 >0  x

Bài 5: Tính già trị lượng giác còn lại của góc  biết:

a) sin  3 (    )

4 2 b)

4 3

5 2

2

      d) cot 5 ( )

2

      e/ tan 15

7

  và

2

 

  .

Bài 6: a/ Cho sin a = 0,6 và π

0 < a <

2 T ính sin 2a và cos 2a.

b/ Tính giá trị lượng giác của góc α nếu: 2

sin và

c/ Cho sin(x - ) = 5

2

  Tính cos 2x - 3

2

Bài 7: Chiều cao của 50 học sinh lớp 5 ( tính bằng cm ) được ghi lại như sau :

a) Lập bảng phân phối tần số và tần suất ghép lớp : [ 98 ;106 ); [ 106 ; 114 ); [114 ; 122 ); [122 ; 130 ); [130 ; 138 ); [ 138 ; 147]

b)Vẽ biểu đồ hình cột, đường gấp khúc, hình quạt của tần suất ghép lớp.

c) Tính số trung bình cộng, trung vị và Mốt.

d) Tính phương sai và độ lệch chuẩn.

Trang 2

Phần II : HÌNH HỌC:

Bài 1. (Dạng 1 Cho biết 2 cạnh và góc xen giữa của một tam giác)

a)Cho ABCb 7 ,c 5 và

5

3 cosA Tính a; sin A;S;h a;R

b) Cho ABC có ˆ 60 0 , 8 , 5

b c

130 ˆ , 23 ,

7  

b C

a Tính c,Aˆ,Bˆ

Bài 2. (Dạng 2 Cho biết 3 cạnh của một tam giác)

a) Cho ABCa  21 ,b  17 ,c 10 Tính S,h a,r,m a

b)Cho ABCa 14 ,b 18 ,c  20 Tính Aˆ,Bˆ,Cˆ

c) Cho ABCAB  3 ,AC  7 ,BC 8 Tính S,R,r

Bài 3 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có A(-2;-1), B(1;-4), C(3;4)

a)Viết PTTS, PTTQ của đường thẳng d1 đi qua hai điểm A và B

b) Viết PTTQ của đường cao AH và của đường trung tuyến AM

c)Viết phương trình đoạn chắn của đường thẳng d

d) Viết phương trình đường thẳng d2đi qua A và có hệ số góc là 3

e)Viết phương trình đường thẳng d3đi qua A và song song với đường thẳng  : 2x 3y  1 0

f)Xét vị trí tương đối của cặp đường thẳng d1và 

g)Tính góc giữa hai đường thẳng d1và d 2

h)Tính khoảng cách từ B đến d 2

i)Tam giác ABC là tam giác gì

Bài 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có A(-4;-1), B(-2;5), C(1;-3)

a)Lập phương trình đường tròn   có tâm A và đi qua B

b) Lập phương trình đường tròn   có tâm A và tiếp xúc với đường thẳng  : 2x 3y  1 0

c) Lập phương trình đường tròn   có bán kính là AB

d) Lập phương trình đường tròn   đi qua ba điểm ABC

Bài 5: Cho đường tròn   có phương trình 2 2

xyxy 

a)Tìm tọa độ tâm và bán kính của đường tròn  

b) Viết phương trình tiếp tuyến với   đi qua điểm A(0;1)

c) Viết phương trình tiếp tuyến với   vuông góc với đường thẳng 2x - 3y+4=0

Ngày đăng: 05/06/2015, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w