1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng giải tích 1 bài 14

6 379 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 304,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TT 5... Chú ý: Định lí này có thể mở rộng cho đạo hàm riêng cấp cao hơn và cho hàm số n biến số nếu các đạo hàm riêng ấy liên tục... Cực trị Đặt vấn đề.

Trang 1

PGS TS Nguyễn Xuân Thảo thao.nguyenxuan@hust.edu.vn

GIẢI TÍCH I BÀI 14

§ 2 ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN (TT)

5 Đạo hàm riêng và vi phân cấp cao:

Định nghĩa: Cho z  ( , )f x y , ta định nghĩa:

 

 

'' ( , ) ; '' ( , )

Tương tự nếu z  ( , , )g x y z thì:

3

x

  

      

2

3

yx

Ví dụ 1

a) zlnxx2 y2 Tính z''xx, z''xy, z''yy d) z  sin(xy Tính ) 

 

3 2

z

x y

arctan

1

z

xy Tính

'' '' '' , ,

z z z e) we xyz Tính w'''xyz c) ze xe y Tính z''xx, z xy'' , z''yy

f) g x y( , )(1x) (1my)n Tính g xx'' (0,0), g''xy(0,0), g yy'' (0,0)

g)

 

( , )

0 0

CMR f yx'' (0,0)1, f xy'' (0,0) 1

h)

2

( , )

0 0

xy

Tính f xy'' (0,0) ()

i),

2

( , )

0 0

xy

Tính f yx'' (0,0) ()

k), Cho zysiny

x , tính     

2 xx 2 xy 2 yy

l), Cho zxcosx

y , tính     

2 xx 2 xy 2 yy

Trang 2

m) Cho

3

sin

( , )

, tính f x y f x( , ), xy (0, 0)

 

2

sin

, 0, 0 ,

x

x y

, f xy 0, 01)

n) Cho

3

sin

( , )

, tính f x y f y( , ), yx (0, 0)

 

2

sin

, 0, 0 ,

y

x y

, f yx 0, 01)

o) Cho 

y x

z ye Tính Ax z2 xx 2xyzxyy z2 yy (0)

p) Cho 

x y

z ye Tính Ax z2 xx 2xyzxyy z2 yy (0)

q) Cho

 

tan

( , )

f x y

, tính f xx(0, 0) (0)

Định lí Schwart z = f(x, y) có các đạo hàm riêng f xy'' , f yx'' trong lân cận

0( 0, 0)

0( 0, 0)

M x yf xy'' (M0)f yx'' (M0)

Chú ý: Định lí này có thể mở rộng cho đạo hàm riêng cấp cao hơn và cho

hàm số n biến số nếu các đạo hàm riêng ấy liên tục

Ví dụ 2: Tính các đạo hàm riêng cấp hai: f xy, f yx

a f x y( , ) x y2 3 y5; , ( , )b f x ye xy sin(x2 y2)

Định nghĩa z = f(x, y), ta định nghĩa d z nd d( n1z), 2nN

Nhận xét:

+ Khi x, y là các biến số độc lập ta có:     

n n

+ Khi x, y không phải là các biến số độc lập thì công thức trên không còn đúng với n  2

Thật vậy:         

2

Trang 3

PGS TS Nguyễn Xuân Thảo thao.nguyenxuan@hust.edu.vn

Do đó vi phân toàn phần d z n n  2của hàm z nhiều biến số không có dạng bất biến

Ví dụ 3

a) f x y( , )(1x) (1my)n Tính d f2 0,0)

b) f x y z( , , ) x2 2y23z2 2xy 5xz7yz Tính d f2 (0,0,0)

c) zx2 2yy2 4lnx10ln y Tính d2(1,2) d) ze xy Tính d z 2

e) ze xcosy Tính d z f) 3 f x y( , ) x2y Tính d f2 (1,1) (2dx24dxdy ) g) ( f x y( , ) y3x Tính d f2 (1,1) (6dxdy 6dy2)

h) 1) f x y ,   x y2 Tính d2f(1, 1) (4dxdy)

2) f x y ,  y x3 Tính d2f(1, 1) (6dxdy)

i) Cho w f x y có các đạo hàm riêng đến cấp 2 liên tục; còn u, v không là ( , ) các biến số độc lập Tính d f u v2 ( , )

6 Công thức Taylor

Định lí: f(x,y) có đạo hàm riêng đến cấp (n + 1), liên tục trong lân cận nào đó

của M x y0( 0, 0) Nếu M x0( 0  x y, 0  y cũng nằm trong lân cận đó thì ta có: )

2

1

1

( 1)!

n

n

n

n

Ví dụ 4

a Khai triển f x y( , ) x2 3y2 2xy 6x2y 4 thành chuỗi Taylor ở lân cận điểm ( - 2, 1)

b Khai triển Maclaurin f x y( , )e xsiny đến bậc 3

c Khai triển Maclaurin 

1 ( , )

1

f x y

x y xy

d Viết công thức Taylor hàm f x y( , ) y x ở lân cận điểm (1, 1) đến bậc hai

e 1) Cho hàm ẩn z xác định bởi z3 2xzy 0, biết z(1, 1) = 1 Hãy tính một

số số hạng của khai triển hàm z theo luỹ thừa của (x  1) và (y  1)

2) Cho hàm ẩn z xác định bởi z3 2xzy 0, biết z(1, -1) = 1 Hãy tính một số số hạng của khai triển hàm z theo luỹ thừa của (x  1) và (y + 1)

§3 Cực trị Đặt vấn đề

Trang 4

I Định nghĩa:zf M( ), MR n

Ta bảo z đạt cực tiểu tại M0  f(M) > f(M0),  M  U  (M0)\{M0}

Tương tự z có cực đại tại M1 f M( )f M( 1),  M  U  (M1)\{M1}

Ví dụ 1 a) zx2 y2 b) z 4x2y2

II Quy tắc tìm cực trị

a, z = f(x,y), đặt x', q y', a  ''2, b  xy'' ,  "2

Định lí 1 z = f(x,y) đạt cực trị tại M0,f f x y', ' f M x'( 0)f M y'( 0) = 0

Định nghĩa: ta gọi M0 là điểm tới hạn   

' 0 ( ),

x

f M

f M y'( 0)

Định lí 2: Giả sử z = f(x,y) có các đạo hàm riêng cấp hai liên tục trong lân cận

nào đó của M x y0( 0, 0), f M x'( 0)0f M y'( 0) Khi đó:

+ Nếu b2 ac  0 thì f(x, y) đạt cực trị tại M0; cực tiểu nếu a >0, cực đại nếu a

<0

+ Nếu b2 ac  0 thì f(x, y) không đạt cực trị tại M0

+ Nếu b2 ac  0 thì không có kết luận gì về cực trị tại M0

Ví dụ 2: Tìm các cực trị của các hàm số sau:

a 1) zx2 2xarctany2 (zCT(1 ; 0) = 1)

2) z arccotx2 y2 2y ( C§0 ; 1 1

2

b 1) z 3x y2 x3 y4 (zCĐ(6 ; 3) = 27,  cực trị tại (0 ; 0)

2) z 3xy2 y3 x4 (zCĐ(3 ; 6) = 27,  cực trị tại (0 ; 0)

c 1) z (x22xy e) 2y (zCT 

1 1;

e)

2)    1

xy (zCĐ(1 ; 1) = 3)

d) zx3 y3 3xy (zCĐ(1 ; 1) = 1,  cực trị tại (0 ; 0)

e 1) zx4 y4 2x24xy 2y2 2)  1 4  4  2  2 

1 4

3) z (x2 y2)e(x2y2) 4) z  1 (x2 y2 2/3)

5) zxyln(x2 y2) 6) zx2 xyy2 4lnx10lny

f) x2 y2z2 2x4y 6z11 0

x 2 3  3

z e x y y (zCĐ(0 ; 1) = 2,  cực trị tại (2 ; 1)

Trang 5

PGS TS Nguyễn Xuân Thảo thao.nguyenxuan@hust.edu.vn

+)   

 

0

0

x

y

z

3 2

x

x

 

  

2 1

x

y

1 2

0 ; 1

2 ; 1

M M

+) z xx ex2x 3yy3 4, z xy ex33y2, z yy ex6y

M1 2 0 6 12 z(M1) = 2

12e4 Không có cực trị

y 3  3 2

z e x x y (zCĐ(1 ; 0) = 2,  cực trị tại (1 ; 2)

h 1) zxy3xy (zCĐ(1 ; 1) = 1,  cực trị tại (0 ; 0), (0 ; 3), (3 ; 0) 2) zxy x y  3 (zCĐ(1 ; 1) = 1,  cực trị tại (0 ; 0), (0 ; 3), (3 ; 0)

3)  2  2   4

x y (zmin1; 2 7, (1 ; 2) không là cực trị) 4)   1  2  2

x y (zmax1; 15, (1 ; 1) không là cực trị)

k 1) z 2x3 2y3 3x2 3y2

(zmax(0 ; 1) = 1, zmin(1 ; 0) = 1, tại (0 ; 0), (1 ; 1) không là cực trị) 2) z 3x2 3y2 2x3 2y3

(zmin(0 ; 0) = 0, zmax(1 ; 1) = 2 tại (0 ; 1), (1 ; 0) không là cực trị) 3)  2  2  2

xy , (zmin(1 ; 1) = 4 = zmin(1 ; 1))

4)  2  2  2

xy , (zmax(1 ; 1) = 4 = zmax(1 ; 1))

5) zx2 2y3 2x3y2 (zmin(1 ; 1) = 2, tại (1 ; 0) không là cực trị) 6) z 2x3 y2 3x2 2y (zmin(1 ; 1) = 2, tại (0 ; 1) không là cực trị)

l 1)  2   2  1

x y (zmin1, 1  5,  CT 1, 1 ) 2)   4  2  2

x y (zmax2, 1  7,  CT 2, 1  )

m 1) ze2x4x2 2xyy2 (zmin(0; 0) = 0,  cực trị tại (-1 ; -1))

2) ze2xxy x)( y 2 (zCĐ(2 ; 1) = e4,  cực trị tại (-1 ; -1)) 3) zx4 y4(xy)3 (zmin(3 ; 3) = -54,  cực trị tại (0 ; 0))

Trang 6

4) Tìm a, b,c để hàm số z 2x4 y4  4x2 2y3 đạt cực trị tại M(1,1) và

có z(M) = 0 (a=b=-9, c=11)

n 1) z 2x4 y4 4x2 2y2 (zmin(0; 1)  1 ; (0 ;0) không là cực trị) 2) zx2 2xy2 2y4 4y 1 (zmin(1;1)  2 ; (0 ;0) không là cực trị) 3) zx3 2xyy2x2 (zmin(1;1)1 ; 1 1

3 3 không là cực trị) 4) z  2x23y2 e(x2y2) (zmin(0;0) 1 )

Have a good understanding!

Ngày đăng: 17/09/2016, 10:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN