1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng giải tích 1 bài 4

4 434 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 288,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đạo hàm và vi phân cấp cao.. a Đạo hàm cấp cao... Vi phân cấp cao không có tính bất biến Ví dụ 8.. CÁC ĐỊNH LÍ VỀ HÀM KHẢ VI VÀ ỨNG DỤNG  Đặt vấn đề.. Các định lí về hàm khả vi Định l

Trang 1

GIẢI TÍCH I BÀI 4

(§9, §10)

§9 ĐẠO HÀM VÀ VI PHÂN (Tiếp theo)

5 Đạo hàm và vi phân cấp cao

a) Đạo hàm cấp cao

Định nghĩa. f (n) (x) = (f (n  1) (x))'

Ví dụ 1 a) y = cosx,      

cos

2

n

b) y = x ,    , tính y (n) c) y = log a |x|, tính y (n)

Quy tắc  f (n) (x), g (n) (x)

1) ( f(x)) (n) =  f (n) (x)

2) (f(x)  g(x)) (n) = f (n) (x)  g (n) (x)

0

n

n k

Ví dụ 2 y = x lnx, tính y(5) Ví dụ 3. y = sinax cosbx, tính y(20)

Ví dụ 4 y = x2 cosx, tính y(30) Ví dụ 5.

2

1 1

y

x , tính y

(n)

Ví dụ 6. a) 1 22

x

x y

e , tính y

(n)

((2)n e  2x (n + 1  2x))

b) yxln(1 3 ) x , tính y (n) (

1

( 2)!3

3

1 3

n n

n

x

)

2

3

( ),

t

, tính f x ,f x (  

2

3

t

e

 

2

2

2

9 1 2

t

te f

t )

( ),

2

t t

, tính f x ,f x (f 2(1e t),   

2 1

t t

e f

e )

e) f(x) = x2 sin(1  x) Tính f(50)(1) (100)

f) f(x) = (1  x)2 cos x Tính f(51)(0) (102)

g) Cho   

2

ln

x

f x

x x Tính

 2n 0

f ((2n  1)!)

b) Vi phân cấp cao

Định nghĩa d n f = d(d n  1 f)

khi x là biến số độc lập ta có d n f = f (n) (x)dx n

Ví dụ 7. y = x3e x , tính d10y

Trang 2

Vi phân cấp cao không có tính bất biến

Ví dụ 8 y = x3, x = t2, có d2y  y(2)dx2

Ví dụ 9 a) y = (x + 1)2 ln(2x + 3), tính d11y(1), (8!C112210dx11)

b) y (1x2)ln(2x1), tính d10y(1) (7!C102 29dx10)

Ví dụ 10 a) f x  e xsinx, tính d22f(0) (211dx22)

b) f x   e xcosx, tính d20f(0) (210dx20)

Ví dụ 11 a) f x( )(x3 1)ln(1x) Tính d7f(0) (540 dx7)

b) f x( )(x3 1)ln(1x) Tính d7f(0) (540 dx7)

§ 10 CÁC ĐỊNH LÍ VỀ HÀM KHẢ VI VÀ ỨNG DỤNG

 Đặt vấn đề

1 Các định lí về hàm khả vi

Định lí Fermat. f(x) xác định trên (a ; b), f(x) đạt cực trị tại c  (a ; b),  f'(c) thì

f'(c) = 0

Ví dụ 1 a) y = x2, x  (1 ; 2) b) y = |x|, x  (1 ; 1)

Định lí Rolle f(x) liên tục trên [a ; b], khả vi trên (a ; b), f(a) = f(b)   c  (a ; b) sao cho f'(c) = 0

Ví dụ 2. f(x) = (x + 1)(x + 2)(x + 3), x  [3 ; 1]

Ví dụ 3. f x  25x4 , x  [1 ; 1] Ví dụ 4 f(x) = x2

+ 2x, x   

3

; 1 2

Ví dụ 5 f(x) khả vi [0 ; 1], f'(0).f'(1) < 0 CMR  c  (0 ; 1): f'(c) = 0

Ví dụ 6 a) Cho a = b + c CMR phương trình 4ax3 + 3bx2 + c = 0 có

nghiệm thuộc khoảng (1 ; 0)

b) Cho a + b + c = 0 CMR phương trình ax3 + 2bx + 2c = 0 có

nghiệm thuộc khoảng (0 ; 2)

c) CMR: Với mọi số tự nhiên lẻ n, phương trình   

0

arctan

x

n

không quá 2 nghiệm thực phân biệt

d) CMR: Với mọi số tự nhiên lẻ n, phương trình    

0

arccot

x

n

không quá 2 nghiệm thực phân biệt

e) Cho 6a = 4b + 3c CMR phương trình ax3 + bx2 + c = 0 có ít

nhất một nghiệm trong khoảng (2 ; 0)

Trang 3

Định lí Lagrange f(x) liên tục trên [a ; b], khả vi trên (a ; b)   c  (a ; b):

 

f c

Ví dụ 7. f(x) = x(x + 1), x  [0 ; 2] Ví dụ 8 f(x) = |x|(x  1), x  [1 ; 2]

Ví dụ 9. CMR: |arctana  arctanb|  |a  b|

Ví dụ 10 a) Chứng minh rằng các VCB  (x)   (x), x  +,

 (x) = arctan2(x + 1)  arctan2x,  (x) =   

2 2

arccot 1 1

x

b) Chứng minh rằng các VCB  (x)   (x), x  +,

 (x) = arccot2(2  x)  arccot2(1  x),  (x)   

2 2

4 arctan 1 1

x

c) Chứng minh rằng

1

1

ln 2

n

k n k , d) Chứng minh rằng

1

1

ln 2 2

n

e) Tìm a để   

x

1

x khi x  +

(2)

f) Tìm a để    

x

1

x khi x  +

(3)

g) Hàm số f x   x x( 1), 1 x 2 có thỏa mãn định lý Lagrange ? công

thức Lagrange có đúng cho hàm đó ? (thỏa mãn,  3

2

h) Cho x y i, i ( ; ),a b x iy ,  1, i i n CMR nếu f khả vi trên (a;b) thì tồn tại số

 ( ; ),

c a b sao cho

Định lí Cauchy f(x), g(x) liên tục trên [a ; b], khả vi trên (a ; b)   c  (a ; b):

(f(b)  f(a))g'(c) = (g(b)  g(a))f'(c)

Ngoài ra, nếu g'(x)  0,  x  (a ; b) thì có

 

 

Ví dụ 11 f(x) = x2, g(x) = x3, x  [1 ; 2]

Ví dụ 12. f(x) = |x|(x + 1), g(x) = x, x  [2 ; 1]

Ví dụ 13 a) 1) CMR  x > 0 có 3arctanx + arctan(x + 2) < 4arctan(x + 1)

2) CMR  x > 0 có 2arccotx + arccot(x + 2) > 3arccot(x + 1)

Trang 4

b) 1) Cho phương trình x4 a x1 3 a x2 2a x3 a4 0,

4

1

0

k k

a , có bốn

nghiệm thực phân biệt CMR : 3(a )1 2 8a2

2) Cho f(x) liên tục trên [0,1], khả vi trên (0,1), có f(0)=0, f(1)=1

+) CMR : phương trình f(x)=1-x có nghiệm trong khoảng (0,1)

+) CMR : Tồn tại hai số a,  (0,1)b : f a f b( ) ( ) 1

c) Cho phương trình x4 a x1 3 a x2 2 a x3 a4 0,

4

1

0

k k

a , có bốn

nghiệm thực phân biệt CMR : 3(a )1 2 8a2

d) Hàm số f x   x x( 1), g x   x  1,  1 x 2 có thỏa mãn định lý

Cauchy ? công thức Cauchy có đúng cho hàm đó ? (không thỏa mãn,  1

2

HAVE A GOOD UNDERSTANDING!

Ngày đăng: 17/09/2016, 10:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN