Bài giảng Giải tích 1 – Chương 2: Hàm số một biến số trình bày định nghĩa hàm số; các hàm số thông dụng; giới hạn hàm số; tổng hữu hạn của các vô cùng bé; tích của hai vô cùng bé; tính chất và quy tắc của vô cùng lớn.
Trang 1Chương 2: Hàm số một biến số
Trang 2ĐỊNH NGHĨA HÀM HÀM SỐ
• Tập X gọi là miền xác định.
• Tập Y =f(X) gọi là miền giá trị.
• x gọi là biến độc lập hay còn gọi là đối
số
• y=f(x) gọi là biến phụ thuộc hay còn
được gọi là hàm số và được gọi là giá trị
Trang 3∀ , ∈ ; ≠ ⇒ ≠ ( ).
Đơn ánh.
Trang 4Toàn ánh.
Trang 5Song ánh (vừa là đơn ánh vừa là toàn ánh).
∀ ∈ , ∃ ∈ : = .
Trang 6Hàm số chẵn, hàm số lẻ
∀ , − ∈ : = − ∀ , − ∈ : = − (− )
Trang 7Hàm số tuần hoàn
( ) tuần hoàn trên vớichu kỳ nếu:
Trang 8• Ta nói nói hàm là hàm giảm, nếu
• Bỏ dấu “ = “ trong định nghĩa ta gọi là
tăng (giảm) ngặt
x x1, 2 X , x1 x2 f x( )1 f x( 2)
( )
f x
Trang 12Cho Tìm các hàm sau và miền
Trang 162 Tìm hàm ngược của hàm số y = f(x) = x2 trên R+
2
( ) 0
Trang 17Các hàm số thông dụng
Trang 18Hàm lũy thừa
=
Trang 21Hàm lượng giác : ,
y = sinx , y = cosx MXĐ: R, MGT: [–1, 1],Tuần hoàn chu kỳ = 2
Trang 22y = tanx ( MXĐ: {R\ /2 + k }), y = cotx ( MXĐ: R\{ k}); MGT: R, Tuần hoàn chu kỳ =
Hàm lượng giác : tan ,
Trang 23Hàm biến đổi Cho hàm y = ( ) và > 0.
Trang 24
Trang 25cosh( )
Trang 26tanh( )
Trang 27BẢNG CƠNG THỨC HÀM HYPERBOLIC
1 cos
cos 2 cos
cos x y x y x y
2
ch 2
ch 2 ch
chx y x y x y
2
sin 2
sin 2 cos
cos x y x y x y
2
sh 2
sh 2 ch
chx y x y x yCohná thư ùc lư ơuná áãác Cohná thư ùc Hyperbolãc
Trang 28Giới hạn hàm số
Trang 29• Ta gọi −lân cận của điểm ∈ ℝ là khoảng :
Trang 30Ta nói là giới hạn của khi tiến gần tới (hoặc tại ) nếu
Trang 32
0 x D f , 0 a x
Định nghĩa (giới hạn trái)
Số a gọi là giới hạn trái của y = f(x) tại điểm a, nếu
Định nghĩa (giới hạn phải)
Số a gọi là giới hạn trái của y = f(x) tại điểm a, nếu
Trang 33Chú ý: Thường dùng định nghĩa này chứng tỏ hàm
Nếu tìm được hai dãy (x n),(x n' ) x0 mà f x( n), (f x n' )
hội tụ về hai số khác nhau thì hàm không có giới hạn.Liên hệ với dãy số
Trang 361 lim 1
Trang 372 0
Các giới hạn cơ bản thường gặp khi x 0
e
Trang 40LƯU Ý KHI TÍNH GIỚI HẠN
1.Nhớ kiểm tra dạng vô định trước khi lấy giới hạn
2.Tùy theo dạng vô định, chọn gh cơ bản thích hợp
3.Nếu dạng VĐ là 0, , chuyển về 0/0 hoặc /4.Nếu là dạng VĐ mũ, biến đổi theo các cách sau:
a lấy lim của lnf(x)
Trang 411 cos 2 (2 )
x
x x
x x
2 2
(5 ) (2 )
x x
Trang 42sin 0
1
3 / lim
x x
e x
sin 0
1 sin lim
sin
x x
Trang 432 0
3
4 / lim
x x x
e x
Dạng 0/0
2 0
1 (3 1) lim
lim 2
2
x x x
Trang 443 0
Trang 453 0
tan (1 cos ) lim
tan 1 cos lim
Trang 46x x
Trang 472 2 0
2 0
ln(1 2 )
sin 2
x
x x
Trang 481 100 0
50 0
2
lim
1
x x
e u
Trang 51Cho f(x) và g(x) là hai vô cùng bé khi x x0
Trang 54Các vô cùng bé thường gặp khi x 0
Chú ý: Đây là các vô cùng bé khi x 0
Trang 55Ví dụ.
0
ln(1 tan )lim
Ví dụ
0
ln(cos )lim
x
2 0
ln(1 cos 1) lim
2
2 0
sin
x x x
Trang 56Qui tắc ngắt bỏ VCB cấp cao
0
lim Tổná hư õu haun các VCB
Tổná hư õu haun các VCB
VCB bậ
thấp nhất thấp nhấ
Trang 57Tìm bậc của các VCB sau đối với x khi x 0
Trang 60Chỉ thay tương đương qua hiệu nếu 2 VCB
ban đầu không tương đương
Trang 62Cho f(x) và g(x) là hai vô cùng lớn khi x x0
Trang 63Qui tắc ngắt bỏ VCL cấp cao
0
lim
Tổná hư õu haun các VCL
Tổná hư õu haun các VCL
Trang 641 Chỉ được thay tương đương qua tích các VCL
2 Nguyên tắc ngắt bỏ VCL bậc thấp: tổng các VCL khác cấp tương đương với VCL bậc cao nhất
Trang 651 Khi x +, m > n >0:
x m là VCL bậc cao hơn x n.
2 Khi x +, p > 0, > 0, a > 1:
Trang 661 / lim
x
x x
xe e
x
x e
Trang 67Liên tục của hàm số
Trang 68Hàm y f x( ) được gọi là liên tục tại , nếu xác định
tại điểm này và
Trang 69Hàm liên tục một phía tại một điểm
f liên tục phải tại a nếu:
f liên tục trái tại a nếu:
f liên tục tại a f liên tục phải và trái tại a
Trang 71Điểm gián đoạn loại 1, loại 2
1) Điểm gián đoạn loại một:
Cho a là điểm gián đoạn của đồ thị hàm số y f x( )
giới hạn trái f( ) và phải f( ) tồn tại và hữu hạn
a là điểm khử được: f( ) = f( )
2) Điểm gián đoạn loại hai: không phải là loại một
Một trong hai giới hạn (trái hoặc phải) không tồn tạihoặc tồn tại nhưng bằng vô cùng
Trang 72x = 2 là điểm giánđoạn loại một khửđược.
Trang 73x = 0 là điểm gián đoạnloại hai.
Trang 74Tính chất của hàm số liên tục
Cho y f x y( ), g x( ) là hai hàm liên tục tại a , khi đó
liên tục tại 1) f x( ); ( )f x g x( ); ( )f x g x( )
2) Nếu g x ( ) 0 , thì ( ) liên tục tại
Trang 751.Hàm số f liên tục trên [a, b]
f liên tục tại mọi x nằm trong (a, b),
f liên tục phải tại a, liên tục trái tại b
2.* f liên tục trên [a, b] thì f bị chận trên [a, b]
* f liên tục trên [a, b] thì f đạt gtln và gtnn trên [a, b]
Hàm số liên tục trên [a,b]
Trang 76Nếu hàm f(x) liên tục trên đoạn [a,b] và f(a).f(b) < 0, thì
tồn tại ít nhất một x 0 thuộc [a,b] sao cho f(x 0 ) = 0.
Định lý Bozano- Côsi ( giá trị nhị trung gian)
Nếu y f x( ) liên tục trên đoạn [a,b] và f(a) = A, f(b) = B
thì C [ , ]A B tồn tại x0 a b, sao cho f x( 0) C.
Hàm số liên tục trên [a,b]
Trang 77Các hàm sau đây được gọi là hàm sơ cấp cơ bản:1/ hàm hằng 2/ hàm lũy thừa y x
Trang 78Hàm sơ cấp là hàm thu được từ các hàm sơ cấp cơ bảnbằng cách sử dụng hữu hạn các phép toán: cộng, trừ,nhân, chia, khai căn và phép hợp.
1sin 3 ln
Trang 79là hàm sơ cấp nên liên tục trên MXĐ
Trang 80là hàm sơ cấp nên liên tục trên MXĐ
Bước nhảy: h f 0 f 0 1 ( 1) 2