Khóa học TOÁN 10 – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG – MOON.VN Facebook: LyHung95 Tham gia khóa TOÁN 10 tại MOON.VN để tự tin hướng đến kì thi Trung học phổ thông Quốc gia!. VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢ
Trang 1Khóa học TOÁN 10 – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG – MOON.VN Facebook: LyHung95
Tham gia khóa TOÁN 10 tại MOON.VN để tự tin hướng đến kì thi Trung học phổ thông Quốc gia!
VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN
Câu 1. Viết các tập sau bằng cách liệt kê phần tử
c) C= ∈{n ℤ n+ <2 3 }
2 40
D= ∈n ℕ <n <
Câu 2. Viết các tập sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng
a) A= − −{ 4; 2; 0; 2; 4; 6; }
b) 1 2 3 4 5; ; ; ;
2 3 4 5 6
c) C={2; 5; 10; 17; 26 }
d) D= −{1; 3; 2; 4 }
e) Tập hợp các số thực lớn hơn 1 và nhỏ hơn 10
Câu 3. Cho tập A={1; 2; 3; 4; 5 , } B= ∈{n ℤ 3≤ ≤n 7 }
a) Tìm các tập A∩B A, ∪B A B B A, \ , \
b) Tìm các tập (A B\ ) (∩ B A\ ) (, A B\ ) (∪ B A\ )
Câu 4. Cho tập A={0; 1; 2; 3; 4 , } B={0; 2; 4; 6; 10 , } C={2; 4; 6; 7; 9 }
a) Tìm các tập A∩ ∩B C, (A∩B)∪C, (A∩B)\ C
b) Tìm các tập A∪ ∪B C, (A∪B)∩C, (A∪B)\ C
1; 2; 3; 4; 5 , 2 3 , 5 6 0
A= B= ∈ − ≤ ≤n ℤ n C= ∈x ℝ x − x+ =
a) A∩(B C\ ), A∪(B C\ ) (, A B\ )∩C, (A B\ )∪C
b) (A∩B) (\ B∩C) (, A∩B) (\ B∪C)
c) (A B\ ) (∪ B∩C) (, A B\ ) (∩ B∪C)
d) (A B\ ) (∩ B C\ ) (, A B\ ) (∪ B C\ )
3 2 0
A= ∈x ℝ x − x + x= bằng cách liệt kê phần tử và tìm tất cả tập con của tập hợp A
Câu 7. Xác định các tập hợp sau:
a) A= −[ 2;1]∪( )0; 2 , B= −[ 4;1) (∪ 0; 2 , ] C= −( 5;3)∪ +∞[1; ), D= −∞( ; 2]∪ +∞(1; )
b) A= −[ 5;3) (∩ −7; 2 , ] B=( ) (2;3 ∩ − −3; 2 , ) C=( )1;5 ∩[5;10 , ) D= −∞( ;10) (∩ −10;+∞)
Câu 8. Cho tập A= −[ 5;3 , ] B= −[ 2;m] Tìm m sao cho
a) A∩ = −B [ 2;3 ] b) A∪ =B A. c) A⊂B
LUYỆN TẬP VỀ MỆNH ĐỀ – TẬP HỢP – P1