Phần trắc nghiệm.. Tập X có bao nhiêu tập hợp con?. Câu 5.. Trong các tập hợp sau đây, tập hợp nào có đúng một tập hợp con: Câu 9.. Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau A.. Tập CRAÇB
Trang 1ĐỀ ÔN TẬP SỐ 2 (Chương I TẬP HỢP – MỆNH ĐỀ)
I Phần trắc nghiệm.
Câu 1 Phủ định của mệnh đề "$ Îx R x, 5 - 3x2 = là :1"
A “x R, 5x – 3x2 ≠ 1” B “x R, 5x – 3x2 = 1”
C. "" Îx R x, 5 - 3x2 ¹ 1" D “x R, 5x – 3x2 ≥ 1”
Câu 2 Cho mệnh đề P(x) = "" Îx R x, 2+ + >x 1 0 " Mệnh đề phủ định của mệnh đề P(x) là :
"" Îx R x, + + <x 1 0 " B 2
"" Îx R x, + + £x 1 0 "
"$ Îx R x, + + £x 1 0 " D " $ 2
, 1 0 "
xÎ R x + + >x
Câu 3 Số phần tử của tập hợp A = { 2 }
1 / , 2
k + kÎ Z k £ là
Câu 4 Cho tập X = {2, 3, 4} Tập X có bao nhiêu tập hợp con?
Câu 5 Tập X có bao nhiêu tập hợp con, biết X có 3 phần tử ?
Câu 6 Tập hợp A = {1,2,3,4,5,6 } có bao nhiêu tập hợp con gồm 2 phần tử:
Câu 7 Số các tập con 2 phần tử của M={1;2;3;4;5;6} là:
Câu 8 Trong các tập hợp sau đây, tập hợp nào có đúng một tập hợp con:
Câu 9 Trong các tập hợp sau đây, tập hợp nào có đúng 2 tập hợp con?
Câu 10 Cho A={0;1;2;3;4}; B={2;3;4;5;6} Tập hợp A\B bằng:
Câu 11 Cho A={0;1;2;3;4}; B={2;3;4;5;6} Tập hợp B\A bằng:
Câu 12 Cho A= 1;5; B= 1;3;5 Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau
A AB = 1 B AB = 1;3 C AB = 1;3;5 D AB = 1;3;5 Câu 13 Cho tập hợp CRA =é-êë 3; 8)và CRB = ( 5; 2) ( 3; 11)- È Tập CR(AÇB) là:
Trang 22(TVA) 12(T)
10(A)
8(V)
5(VA)
4(TA) 3(VT)
A (- 3; 3) B Æ C (- 5; 11) D.
( 3; 2) ( 3; 8)- È
Câu 14 Cho các tập hợp = -A ( 2;10),B =( ;m m+2) Tìm m để tập ÇA B =( ;m m+2)
A.2<m£ 8 B.2£ m£ 8 C.2<m<8 D 2£ m<8
HD:
* é £
ê ³
ê
4
:
10
m
A B
m
* - 4<m£ 2:A BÇ =(2;m+2)
* <2 m£ 8:A BÇ =( ;m m+2)
* <8 m<10:A BÇ =( ;10)m
Câu 15 Cho các tập hợp = (4;14)A ,B =(m- 3; )m Tìm m để tập Ç = (4; ) A B m
A 4£ m£ 7 B.4£ m<7 C.4<m£ 7 D 4<m<7
HD:
* é £
ê ³
ê
4
:
17
m
A B
m
* <4 m£ 7 :A BÇ =(4; )m
* <7 m£ 14:A BÇ =(m- 3; )m
* 14<m<17 :A BÇ =(m- 3;14)
Câu 16 Cho A =(m m; +1); B = 1;4( ) Tìm mÎ - ¥( ;a] [È b;+¥ ) để A BÇ = Æ Tính tổng
a b ?
A a b 2 B a b 5 C a b 7 D a b 9
HD: A BÇ = ÆÛ mÎ - ¥( ;1] [È 4;+¥ )
Câu 17 Một nhóm học sinh giỏi các bộ môn : Anh , Toán , Văn Có 18 em giỏi Văn , 10 em giỏi
Anh , 12 em giỏi Toán , 3 em giỏi Văn và Toán , 4 em giỏi Toán và Anh , 5 em giỏi Văn và Anh , 2
em giỏi cả ba môn Hỏi nhóm đó có bao nhiêu em ?
Lời giải:
Ký hiệu A là tập hợp những học sinh giỏi Anh,
T là tập hợp những học sinh giỏi toán,
V là tập hợp những học sinh giỏi Văn
Theo giả thiết ta có:n( )V =18, n A( )=10 , n T =( ) 12,
Trang 325(T)
20(A)
22(V)
6(VA)
7(TA) 8(VT)
( ) 3, ( ) 4, ( ) 5
n V Ç T = n TÇA = n VÇA = , n A B C( Ç Ç )=2
+) n(VÈ ÈA T)=n( )V +n( )A +n( )T - [n(VÇA)+n(AÇT)+n(TÇV)]+n V( ÇA TÇ )
18 10+ + -12 3+ + + =4 5 2 30
Vậy nhóm đó có 30 em
Câu 18 Có 45 học sinh giỏi, mỗi em giỏi ít nhất một môn Có 22 em giỏi Văn, 25 em giỏi Toán, 20
em giỏi Anh Có 8 em giỏi đúng hai môn Văn, Toán; Có 7 em giỏi đúng hai môn Toán, Anh; Có 6 em giỏi đúng hai môn Anh, Văn Hỏi: Có bao nhiêu em giỏi cả ba môn Văn, Toán, Anh?
Lời giải:
Theo giả thiết ta có:n( )V =22, n T( )=25 , n A =( ) 20,
8, 7,
n VÇT = n TÇA = n VÇA = n AÈ ÈB C = .
n VÈ ÈA T =n V +n A +n T - n VÇA - n AÇT - n TÇV +n VÇA TÇ
45 22 20 25 6 7 8 n V A T
n V A T
Câu 19 Cho số gần đúng a = 3154967322000 Hãy xác định các chữ số chắc của A.
HD:
500<2000<5000 10000
2
nên a có 5 chữ số chắc là 3, 1, 5, 4, 9
Câu 20 Cách viết chuẩn của số a 98,1456 0,006 là:
+) Vì 0,005 0,006 0,05 0,1
2
nên chữ số chắc là hàng phần chụC.
+) Cách viết chuẩn là: 98,1
Chú ý:
- Nếu số gần đúng là số thập phân không nguyên thì dạng chuẩn là dạng mà mọi chữ số của nó đều là
chữ số chắC
- Nếu số gần đúng là số nguyên thì dạng chuẩn của nó là 10A k, trong đó A là số nguyên, 10klà hàng
thấp nhất có chữ số chắC
Câu 21 Cách viết chuẩn của số a 321567900 45617 là:
A 3215.10 5 B 3216.105 C 3215679.102 D 32157.104
Trang 4+) Vì 5000 45617 50000 100000
2
nên chữ số chắc là hàng trăm ngàn
+) Cách viết chuẩn là: 3215.105
Câu 22 Ký hiệu khoa học của số 1234000 là:
A 12,34000.105 B 1, 234000.106 C 123, 4000.104 D 1, 234000.105 HD:
Chú ý: Mọi số thập phân khác 0 đều viết được dưới dạng 10 , 1a n £ a <10,nÎ Z(Quy ước
1
10
10
n
n
- = ) dạng như vậy được gọi là kí hiệu khoa học của số đó.
Câu 23 Ký hiệu khoa học của số 0,000000166kg là:
A 1,66.10 6kg B. 1,66.10 7kg C 16,6.10 8kg D 166.10 9kg
Câu 24 Khi sử dụng máy tính cầm tay với 10 chữ số thập phân ta được: 8 2,828427125= Giá trị gần đúng của 8 chính xác đến hàng phần trăm ngàn là:
A 2,82842 B 2,82843 C 2,8284 D 2,8285
Câu 25 Số a 91548624 5000 có bao nhiêu chữ số chắc
A 91500000 B 91549000 C. 91550000 D 92000000
HD:
+) Vì 500 5000 5000 10.000
2
nên hàng quy tròn là hàng chục ngàn
+) Số quy tròn là: 91550000
Câu 26 Tìm số quy tròn của a 98,1456 0,008
HD:
+) Vì 0,005 0,008 0, 05 0,1
2
nên hàng quy tròn là hàng phần chụC.
+) Số quy tròn là: 98,1
Câu 27 Số a 98,1456 0,007 có bao nhiêu chữ số chắc
HD:
+) Vì 0,005 0,007 0,05 0,1
2
nên hàng quy tròn là hàng phần chụC.
Trang 5+) Các chữ số chắc là 9,8,1
Câu 28 Số a 91548624 6000 có bao nhiêu chữ số chắc
HD:
+) Vì 5000 6000 50000 100.000
2
nên hàng quy tròn là hàng trăm ngàn
+) Các chữ số chắc là 9, 1, 5
II Phần tự luận.
Câu 1 Chứng minh bằng phản chứng: Nếu nhốt 25 con thỏ vào 6 chuồng thì có ít nhất một chuồng
chứa nhiều hơn bốn con
HD: Giả sử tất cả các chuồng đều chứa không quá 4 con 6 chuồng chứa không quá 24 con (Mâu thuẫn với giả thiết là nhốt 25 con bồ câu) đpcm
Câu 2 Chứng minh : Nếu 1
2
3
b thì 10a 6ab 3b 5
Câu 3 Cho ab = 2(c + d) Chứng minh bằng phản chứng rằng có ít nhất một trong hai phương trình
sau có nghiệm: x2bx c và 0 x2ax d 0
HD: Giả sử cả 2 phương trình trên đều vô nghiệm
2
1
2
2
' ' 2 2
1 2
4 0
4 0
4 4 0
2 2 2 0 ( )2 0
(vô lí)=> đpcm
Câu 4 Cho a b c 0 Chứng minh rằng: nếu a2b2c2 6 thì một trong 3 số a,b,c không thuộc
2;1
HD: Giả sử a b c , , 2;1
a
b
c
( 1)( 2) 0 ( 1)( 2) 0 ( 1)( 2) 0
2 2 2
6( )
a b c trai gt
Vậy: Theo phương pháp phản chứng ta được điều phải chứng minh