1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giải phẩu sinh lý hệ thần kinh

122 900 18

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 122
Dung lượng 6,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HỆ THẦN KINH HỆ THẦN KINH THẦN KINH TRUNG ƯƠNG THẦN KINH NGOẠI BIÊN THẦN KINH THỰC VẬT NÃO BỘ TỦY GAI 12 ĐÔI THẦN KINH SỌ 31 ĐÔI THẦN KINH GAI GIAO CẢM PHÓ GIAO CẢM... NÃO T

Trang 1

GIẢI PHẪU SINH LÝ HỆ

THẦN KINH

Trang 3

HỆ THẦN KINH

HỆ THẦN KINH

THẦN KINH

TRUNG

ƯƠNG

THẦN KINH NGOẠI BIÊN

THẦN KINH THỰC VẬT

NÃO BỘ TỦY GAI

12 ĐÔI THẦN KINH

SỌ

31 ĐÔI THẦN KINH

GAI

GIAO CẢM PHÓ

GIAO CẢM

Trang 4

HỆ THẦN KINH

Trang 5

TẾ BÀO THẦN KINH

Cấu tạo bởi một loại mô chuyên biệt: mô thần kinh

Mô thần kinh gồm

Các tế bào thần kinh (nơ-ron) biệt hoá cao để

thực hiện chức năng kích thích, dẫn truyễn và dinh dƣỡng

Các tế bào thần kinh đệm (thần kinh giao cảm)

20/08/2016 HỆ THẦN KINH 5

Trang 6

20/08/2016 HỆ THẦN KINH 6

Trang 8

SỰ DẪN TRUYÊN XUNG THẦN KINH 8

SỢI TRỤC BAO MYELIN

Trang 9

HỆ THẦN KINH TRUNG

ƢƠNG

Trang 10

NÃO

TỦY SỐNG

HỆ THẦN KINH TRUNG ƢƠNG

Trang 12

HỆ THẦN KINH

7- TỦY SỐNG:

PHÌNH CỔ Đám rối cánh tay

PHÌNH THẮT LƢNG Đám rối thắt lƣng

Trang 13

13

LIÊN QUAN TỦY SỐNG – DÂY

TK GAI SỐNG

• TS ngắn hơn CS=>ĐS ứng với đoạn tủy thấp hơn

• Cổ: Số của đoạn tủy = số mỏm gai + 1

• Ngực:

- N1 – N5: số đoạn tủy = số mỏm gai + 2

- N6- N10: số đoạn tủy = số mỏm gai + 3

- N 11: tương ứng TL 2, 3, 4

- N 12: tương ứng đoạn tủy cùng trên

• TL 1: tương ứng đoạn tủy cùng dưới và cụt

Trang 15

THỪNG TRƯỚC

THỪNG BÊN

RÃNH TRUNG GIAN SAU

7- TỦY SỐNG:

7-2 CHẤT TRẮNG:

GOLL- BURDACHE

Trang 17

20/08/2016 HỆ THẦN KINH 17

Trang 19

19

• Các phản xạ tủy:

Phản xạ gập: chi co rút lại khi bị kích thích đau

Phản xạ duỗi chéo: khi có kích thích đau, một bên chi xảy ra phản xạ gập, còn bên kia xảy ra hiện tƣợng duỗi

Phản xạ căng: đây là khởi nguồn cho các phản

Trang 21

NÃO

Tủy sống Hành não

Trung não

Cầu não Gian não

Tiểu não

Não thất 4

Não thất 3 Bán cầu đại não

Não thất bên

Trang 22

MÀNG NÃO

Bao bọc xung quanh não bộ là màng não

Có lớp từ ngoài vào trong lần lƣợt là màng cứng, màng nhện, màng mềm

22

Trang 23

• Khe não dọc phân đôi chính giữa đoan não ra làm hai bán cầu đại não phải và trái nối nhau bởi các mép gian bán cầu

• Khe não ngang ngăn cách hai bán cầu đại não với đồi thị, trung não và tiểu não

• 5 thùy: trán, đỉnh, chẩm, thái dương, đảo

• 3 rãnh: rãnh trung tâm, rãnh bên, rãnh đỉnh chẩm

HỆ THẦN KINH

1.ĐOAN NÃO:

1.1- HÌNH THỂ NGOÀI:

Trang 25

RÃNH TRUNG TÂM (ROLANDO)

RÃNH BÊN( SYLVIUS)

RÃNH ĐỈNH CHẨM NGOÀI

KHUYẾT TRƯỚC CHẨM

1- ĐOAN NÃO:

1.1- HÌNH THỂ NGOÀI:

CÁC RÃNH CHÍNH

Trang 26

HỆ THẦN KINH

THÙY ĐẢO

THỀM THÙY ĐẢO

HỒI NGẮN HỒI

DÀI

1- ĐOAN NÃO:

1.1- HÌNH THỂ NGOÀI:

1.1.1- MẶT TRÊN NGOÀI:

Trang 27

HỆ THẦN KINH

THÙY TRÁN

RÃNH TRUNG TÂM (ROLANDO)

RÃNH BÊN

1- ĐOAN NÃO:

1.1- HÌNH THỂ NGOÀI:

1.1.1- MẶT TRÊN NGOÀI:

Trang 28

HỆ THẦN KINH

THÙY THÁI DƯƠNG

RÃNH TRUNG TÂM (ROLANDO)

RÃNH BÊN

1- ĐOAN NÃO:

1.1- HÌNH THỂ NGOÀI:

1.1.1- MẶT TRÊN NGOÀI:

Trang 29

HỆ THẦN KINH

THÙY ĐỈNH

RÃNH TRUNG TÂM (ROLANDO)

RÃNH BÊN

RÃNH ĐỈNH CHẨM NGOÀI

KHUYẾT TRƯỚC CHẨM

1- ĐOAN NÃO:

1.1- HÌNH THỂ NGOÀI:

1.1.1- MẶT TRÊN NGOÀI:

Trang 30

HỆ THẦN KINH

THÙY CHẨM

RÃNH ĐỈNH CHẨM NGOÀI

Trang 31

RÃNH ĐỈNH CHẨM TRONG

RÃNH CỰA

Trang 35

Chất xám:

• Vỏ đại não: trung khu thần kinh cao cấp nhất, chỉ

huy sự hoạt động thống nhất của cơ thể

• Các nhân xám trung ương: trung khu vận động

ngoại tháp dưới vỏ não, điều khiển và phối hợp các vận động ngoài ý muốn

Trang 36

CHẤT TRẮNG - CHẤT XÁM

Chất xám

Chất trắng

Chất xám là tập hợp nhữ ng thân neuron và các sợi không có bao myelin

Chất trắng là tập hợp nhữ ng sợi trục có bao myelin

Trang 37

Các nhân xám trung ƣơng:

Trang 41

22:44:39 41

Trang 42

• Dịch não tủy do đám rối mạch mạc tiết

• Tổng thể tích dịch não tủy: 80 – 150ml

• Chức năng: dinh dƣỡng, đào thải, bảo vệ

Trang 43

HỆ THẦN KINH

SỪNG TRƯỚC

SỪNG DƯỚI

SỪNG SAU NGÃ 3 NÃO THẤT

NÃO THẤT III

LỖ GIAN NÃO THẤT

(LỖ MONRO)

CỐNG NÃO (SYLVIUS) NÃO THẤT IV NÃO ÖNG THỦY( HYDROCEPHALIE)

Trang 44

HỆ THẦN KINH

Trang 46

ĐỊNH KHU CHỨC NĂNG VỎ NÃO

Trang 47

ĐỊNH KHU CHỨC NĂNG VỎ NÃO

• Vỏ não vận động:

nửa người đối bên

Trang 48

ĐỊNH KHU CHỨC NĂNG VỎ NÃO

• Vỏ não cảm giác: nhận các sợi dẫn truyền cảm giác thân thể từ đồi thị

• Vỏ não thính giác: nhận các sợi dẫn truyền thính

giác từ thể gối trong của đồi thị

• Vỏ não thị giác: nhận đường thị giác từ thể gối ngoài của đồi thị

• Vỏ não liên hợp: liên hợp các thông tin, phân tích và đáp ứng vận động

• Vỏ não khứu giác: nhận biết mùi, có liên quan với

Trang 49

ĐỊNH KHU CHỨC NĂNG VỎ NÃO

• Vỏ não ngôn ngữ

 Vùng Wernicke: chức năng hiểu ngôn ngữ

 Vùng Broca: chức năng lập trình phối hợp cho

phát âm

 Bó cung: bó sợi nối vùng Wernicke và Broca

Trang 51

Gồm 2 đồi thị và 3 vùng quanh đồi thị

• Đồi thị là một nhân xám khoảng 3cm, là trạm

chuyển tiếp các xung động cảm giác từ dưới lên vỏ não

GIAN NÃO

ĐỒI NÃO:

Trang 53

GIAN NÃO

ĐỒI NÃO:

ĐỒI THỊ Chuyển tiếp xung động cảm giác

Trang 54

MELATONIN

Trang 55

GIAN NÃO

VÙNG HẠ ĐỒI

Chi phối TK thực vật

CUỐNG TUYẾN YÊN

GIAO THOA THI GIÁC

THỂ VÚ

HẠ ĐỒI

Trang 56

NÃO THẤT III

GIAN NÃO

NÃO THẤT BA

Trang 57

HÌNH THỂ NGOÀI:

• Trung não: 2 cuống tiểu não, củ não sinh tư, cống

não Sylvius

• Cầu não: cầu nối trung não (trên) – hành não (dưới)

– tiểu não (sau)

• Hành não: gần giống tủy sống

HỆ THẦN KINH

3 THÂN NÃO:

Trang 60

HÌNH THỂ TRONG:

• Chất trắng bao quanh, dẫn truyền vận động cảm giác

• Chất xám: có nhân nguyên ủy dây thần kinh sọ

Trung não: III (vận nhãn), IV (ròng rọc)

Cầu não: V (sinh ba), VI (vận nhãn ngoài), VII (mặt),

VIII (tiền đình ốc tai)

Hành não: IX (thiệt hầu), X (lang thang), XI (phụ),

XII (hạ thiệt)

HỆ THẦN KINH

3 THÂN NÃO:

Trang 61

MẶT SAU: MÁI TRUNG NÃO

CÓ CỦ NÃO SINH 4

CHẤT THỦNG

SAU

Trang 62

HỆ THẦN KINH

4 CẦU NÃO:

CẦU NÃO (MẶT SAU) CUỐNG TIỂU NÃO GIỮA

CHỐT NÃO

Trang 63

HỆ THẦN KINH

HÀNH NÃO

(MẶT TRƯỚC)

KHE GIỮA BẮT CHÉO THÁP

THÁP HÀNH TRÁM HÀNH

RÃNH HÀNH CẦU (DÂY TK VI, VII, VIII)

RÃNH BÊN TRƯỚC (DÂY TK XII)

RÃNH BÊN SAU (DÂY TK IX, X, XI)

4 HÀNH NÃO:

VI VII VIII

Trang 64

HỆ THẦN KINH

4 HÀNH NÃO:

HÀNH NÃO (MẶT SAU)

CỦ NHÂN CHÊM

CỦ NHÂN THON CUỐNG TIỂU NÃO DƯỚI

CHỐT NÃO

Trang 66

• Điều hòa trương lực cơ

• Điều hòa sự thăng bằng cơ thể

• Điều hòa các cử động theo ý muốn

HỆ THẦN KINH

6 TIỂU NÃO:

Trang 67

5- LƢỠI GÀ 6- THÁP 7- CỦ

3- CHẾCH 4- LÁ

BÁN CẦU TIỂU NÃO

BÁN CẦU TIỂU NÃO

BÁN CẦU TIỂU NÃO BÁN CẦU

TIỂU NÃO

Trang 68

HỆ THẦN KINH

6- TIỂU NÃO:

BÁN CẦU TIỂU NÃO

2- TIỂU THÙY ĐƠN 1- TIỂU THÙY VUÔNG

5- HẠNH NHÂN 6- TIỂU THÙY 2 BỤNG 7- NHUNG

3- TIỂU THÙY BÁN NGUYỆT

4- TIỂU THÙY BÁN NGUYỆT DƯỚI

Trang 70

HỆ THẦN KINH

THỰC VẬT

70

Trang 72

Nhân các thần kinh sọ: III, VII,

IX, X

Trang 73

Cơ quan Kích thích hệ giao

co bóp cơ tim Giảm nhịp tim, giảm sức co bóp cơ tim

nhu động Tăng trương lực và nhu động

Dương vật Phóng tinh Cương

Chuyển hóa cơ sở Tăng Không

Hoạt động tinh thần Tăng Không

Trang 74

HỆ THẦN KINH

NGOẠI BIÊN

74

Trang 75

THAÀN KINH TÑ – OÁC TAI

IX THAÀN KINH THIEÄT HAÀU

Trang 76

12 ĐÔI THẦN KINH SỌ

DÂY CẢM GIÁC

DÂY I

KHỨU GIÁC

DÂY II THỊ GIÁC

DÂY VIII TIỀN ĐÌNH

ỐC TAI

Trang 77

Niêm mạc khứu giác

Các sợi khứu giác

Mảnh sàng

Hành khứu

dã i khứu

Nguyên ủy thật : TB Tk niêm mạc khứu Nguyên ủy hư : hành khứu

DÂY KHỨU GIÁC( I)

12 ĐƠI THẦN KINH SỌ

Trang 78

Nguyên ủy thật : tầng hạch võ ng mạc Nguyên ủy hư : thể gối ngoài + lồi nã o T Thể gối ngoài

Trang 79

Tk Tiền đình – ốc tai Tk Mặt

DÂY TIỀN ĐÌNH- ỐC TAI(VIII)

12 ĐƠI THẦN KINH SỌ

Trang 80

NU thật phần tiền đình: Hạch TĐ

NU thật phần ốc tai: hạch xoắn ốc NU hư : rã nh hành - cầu

DÂY TIỀN ĐÌNH- ỐC TAI(VIII)

12 ĐƠI THẦN KINH SỌ

Trang 81

DÂY VẬN ĐỘNG

DÂY III

VẬN NHÃN

DÂY IV RÕNG RỌC (Nhỏ nhất)

DÂY VI VẬN NHÃN NGOÀI

DÂY XI DÂY PHỤ

DÂY XII VẬN ĐỘNG LƢỠI

12 ĐÔI THẦN KINH SỌ

Trang 82

NU thật: nhân vận nhã n , vận nhã n phụ NU hư : rã nh trong trụ Đại nã o

Nhân vận nhã n và vận nhã n phụ

Tk III

III

NU thật: nhân ròng rọc NU hư : 2 bên hã m màng tủy trên

IV

Nhân ròng rọc

Tk IV: cơ chéo

Trang 83

Cơ ức đòn chủm

Cơ thang

Tk phụ Rễ sọ

Rể gai

NU hư : rã nh bên sau Hành nã o

NU thật: N hoài nghi, N gai Tk phụ

DÂY PHỤ(XI) 12 ĐƠI THẦN KINH SỌ

Trang 84

NU hư : rã nh bên trước hành nã o

NU thật: nhân hạ thiệt

Quai cổ

DÂY HẠ THIỆT( XII)

12 ĐƠI THẦN KINH SỌ

Trang 85

DÂY HỖN HỢP

DÂY V

TAM THOA

DÂY VII MẶT

DÂY IX THIỆT HẦU

DÂY X LANG THANG

12 ĐÔI THẦN KINH SỌ

Trang 86

NU thật: Hạch sinh ba

NU hư : mặt trước bên

cầu nã o

Tk V

PHẦN CẢM GIÁC

NU thật: nhân vận động Tk sinh

ba ở cầu nã o PHẦN VẬN ĐỘNG

Trang 87

Tk Trên ổ mắt

Tk Trên ròng rọc

Trang 88

Tk sinh ba Hạch sinh ba

Tk V1

Tk V3

Tk V2

Khe ổ mắt trên

Lỗ bầu dục

Lỗ tròn

Tk Gò má Nhánh nối Tk Lệ

Tk huyệt răng trên sau

Tk Dưới ổ mắt

Tk huyệt răng trên giữ a

Tk huyệt răng trên trước

Các nhánh tận

Hạch chân bướm - KC

DÂY HÀM TRÊN( V2)

12 ĐƠI THẦN KINH SỌ

Trang 89

Tk V

Phân nhánh trước

Tk má

Phân nhánh trước : vận động chính

Phân nhánh sau

Tk tai – thái dương

Tk huyệt răng

dưới

Tk hàm móng

Tk lưỡ i Thừng nhĩ

Phân nhánh sau : cảm giác chính

DÂY HÀM DƯỚI( V3)

12 ĐƠI THẦN KINH SỌ

Trang 90

NU thật: Hạch gối

NU hư : rã nh hành cầu

PHẦN CẢM GIÁC (VII’)

NU thật: nhân Tk mặt và bọt trên ở cầu nã o

PHẦN VẬN ĐỘNG (VII)

DÂY MẶT( VII)- DÂY TRUNG GIAN (VII’)

12 ĐƠI THẦN KINH SỌ

Trang 91

DÂY MẶT( VII)- DÂY TRUNG GIAN (VII’)

12 ĐÔI THẦN KINH SỌ

Trang 92

The Z ebra Bears Many Curves

DÂY MẶT( VII)- DÂY TRUNG GIAN (VII’)

12 ĐÔI THẦN KINH SỌ

Trang 93

TK VII (CẢM GIÁC 2/3 TRƯỚC LƯỠI)

TK V (CẢM GIÁC BẢN THỂ)

TK IX (CẢM GIÁC 1/3 SAU LƯỠI)

TK X

Trang 94

NU thật: Hạch trên và dưới

NU hư : rã nh bên sau

Hành nã o

PHẦN CẢM GIÁC

NU thật: nhân hoài nghi, thiệt hầu, bọt dưới

PHẦN VẬN ĐỘNG

X+TT cảnh

TMT

DÂY THIỆT HẦU(IX)

12 ĐƠI THẦN KINH SỌ

Trang 95

NU thật: Hạch trên và dưới NU hư : rã nh bên sau

Hành nã o

PHẦN CẢM GIÁC

NU thật: N hoài nghi, N lưng lang thang

PHẦN VẬN ĐỘNG

DÂY LANG THANG(X) 12 ĐƠI THẦN KINH SỌ

Trang 96

TK LANG THANG : ĐỐI GIAO CẢM

ĐrTQ T.LT t

Hạch tạng

DÂY LANG THANG(X) 12 ĐƠI THẦN KINH SỌ

Trang 97

Tk Quặc ngược TQ P

Tk Quặc ngược TQ T

DÂY LANG THANG(X)

NHÁNH QUẶT NHƢỢC THANH QUẢN

12 ĐƠI THẦN KINH SỌ

Trang 98

TÓM LẠI

- Thần kinh mặt (VII): phụ trách vận động cơ vùng

mặt, tiết nước mắt, nước bọt, cảm giác vị giác 2/3

Trang 100

THẦN KINH CHI TRÊN

Trang 101

THẦN KINH CHI TRÊN

Trang 102

THẦN KINH CHI TRÊN

Trang 103

THẦN KINH CHI TRÊN

TK GIỮA

ỐNG CÁNH TAY

Trang 104

THẦN KINH CHI TRÊN

THẦN KINH TRỤ

CẢM GIÁC

3 NGÓN RƢỠI NGOÀI

THẦN KINH GIỮA

NHÁNH NÔNG THẦN KINH GIỮA

2- BÓ NGOÀI:

2.2- TK GIỮA:

2.2.4- BÀN TAY:

Trang 105

THẦN KINH CHI TRÊN

Trang 106

THẦN KINH CHI TRÊN

CƠ CÁNH TAY QUAY VÀ

CƠ DUỖI CỔ TAY QUAY DÀI

TK QUAY NÔNG:

CẢM GIÁC 3NGÓN RƢỠI

NGOÀI MU TAY

TK QUAY NÔNG

Trang 107

THẦN KINH CHI TRÊN

Trang 108

THẦN KINH CHI TRÊN

THẦN KINH TRỤ

NHÁNH NÔNG THẦN KINH TRỤ CẢM GIÁC 1 NGÓN RƢỠI TRONG

THẦN KINH GIỮA

4- BÓ TRONG:

4.1- TK TRỤ:

4.1.3- VÙNG BÀN TAY:

Trang 109

Bàn tay khỉ (liệt TK giữa)

Bàn tay rũ (liệt TK quay)

Vuốt trụ (liệt TK trụ)

Trang 110

THẦN KINH CHI DƯỚI

MẶT SAU CHI DƯỚI

THẦN KINH NGỒI L4, L5, S1, S2, S3

THẦN KINH

BÌ ĐÙI SAU S1, S2, S3

THẦN KINH MÔNG DƯỚI

L5, S1,S2 THẦN KINH MÔNG TRÊN

Trang 111

THẦN KINH CHI DƯỚI

Trang 112

THẦN KINH CHI DƯỚI

1- THẦN KINH NGỒI:

THẦN KINH NGỒI

Trang 113

THẦN KINH CHI DƯỚI

Trang 114

THẦN KINH CHI DƯỚI

TRÁM KHOEO

TAM GIÁC TRÊN :

- CẠNH NGOÀI LÀ CƠ NHỊ ĐẦU

- CẠNH TRONG LÀ CƠ BÁN GÂN

BÁN MÀNG

TK CHÀY- TM KHOEO- ĐM KHOEO

TAM GIÁC DƯỚI:

HAI ĐẦU CƠ BỤNG CHÂN

1- THẦN KINH NGỒI:

1.3- VÙNG KHOEO:

A- THẦN KINH CHÀY:

Trang 115

THẦN KINH CHI DƯỚI

THẦN KINH CHÀY

THẦN KINH MÁC CHUNG

Trang 116

THẦN KINH CHI DƯỚI

CƠ GẤP NGÓN CÁI DÀI

CƠ CHÀY SAU

CƠ GẤP CÁC NGÓN CHÂN DÀI

CƠ DÉP

CƠ KHOEO

Trang 117

THẦN KINH CHI DƯỚI

THẦN KINH CHÀY

THẦN KINH MÁC CHUNG

Trang 118

THẦN KINH CHI DƯỚI

Trang 120

THẦN KINH CHI DƯỚI

TRONG

BÌ CẲNG CHÂN TRONG, NHÁNH DƯỚI BÁNH CHÈ

Trang 121

THẦN KINH CHI DƯỚI

ĐOẠN SAU DÂY

Trang 122

THẦN KINH CHI DƯỚI

2- THẦN KINH ĐÙI:

2.3- ĐOẠN TRONGỐNG CƠ KHÉP:

ĐỘNG MẠCH ĐÙI TĨNH MẠCH ĐÙI THẦN KINH HIỂN

NHÁNH CHO CƠ RỘNG TRONG

ỐNG CƠ KHÉP

MẶT TRƯỚC TRONG: CƠ MAY

MẶT TRƯỚC NGOÀI: CƠ RỘNG TRONG

MẶT SAU: CƠ KHÉP DÀI- KHÉP LỚN

Ngày đăng: 17/09/2016, 08:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thể ngoài: - Giải phẩu sinh lý hệ thần kinh
Hình th ể ngoài: (Trang 11)
1.1- HÌNH THỂ NGOÀI: - Giải phẩu sinh lý hệ thần kinh
1.1 HÌNH THỂ NGOÀI: (Trang 25)
1.1- HÌNH THỂ NGOÀI: - Giải phẩu sinh lý hệ thần kinh
1.1 HÌNH THỂ NGOÀI: (Trang 26)
1.1- HÌNH THỂ NGOÀI: - Giải phẩu sinh lý hệ thần kinh
1.1 HÌNH THỂ NGOÀI: (Trang 27)
1.1- HÌNH THỂ NGOÀI: - Giải phẩu sinh lý hệ thần kinh
1.1 HÌNH THỂ NGOÀI: (Trang 28)
1.1- HÌNH THỂ NGOÀI: - Giải phẩu sinh lý hệ thần kinh
1.1 HÌNH THỂ NGOÀI: (Trang 29)
1.1- HÌNH THỂ NGOÀI: - Giải phẩu sinh lý hệ thần kinh
1.1 HÌNH THỂ NGOÀI: (Trang 30)
1.1- HÌNH THỂ NGOÀI: - Giải phẩu sinh lý hệ thần kinh
1.1 HÌNH THỂ NGOÀI: (Trang 31)
1.1- HÌNH THỂ NGOÀI: - Giải phẩu sinh lý hệ thần kinh
1.1 HÌNH THỂ NGOÀI: (Trang 32)
1.1- HÌNH THỂ NGOÀI: - Giải phẩu sinh lý hệ thần kinh
1.1 HÌNH THỂ NGOÀI: (Trang 33)
1.1- HÌNH THỂ NGOÀI: - Giải phẩu sinh lý hệ thần kinh
1.1 HÌNH THỂ NGOÀI: (Trang 34)
HÌNH THỂ TRONG: - Giải phẩu sinh lý hệ thần kinh
HÌNH THỂ TRONG: (Trang 60)
HÌNH THỂ NGOÀI: - Giải phẩu sinh lý hệ thần kinh
HÌNH THỂ NGOÀI: (Trang 66)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN