XƯƠNG BƯỚM KHE Ổ MẮT TRÊN CÁNH NHỎ LỖ GAI ĐMMN giữa LỖ BẦU DỤC: V3 THÂN: hình hộp 6 mặt, có xoang bướm thông ngách mũi trên... XƯƠNG ĐẦU MẶT XƯƠNG HÀM TRÊN: 4 MẶT: MẶT MŨI MẶT Ổ MẮT
Trang 2MỤC TIÊU
1 Nêu các thành phần và chức năng chính của
bộ xương người
2 Kể tên và vị trí các xương trên cơ thể người
3 Phân biệt được các loại khớp
2
Trang 4XƯƠNG ĐẦU MẶT
X TRÁN X ĐỈNH
X THÁI DƯƠNG
X GÕ MÁ
X HÀM TRÊN
XƯƠNG MŨI
XƯƠNG LỆ
XƯƠNG SÀNG
Trang 5XƯƠNG CỘT SỐNG
ĐỐT SỐNG CỔ (C1- C7)
ĐỐT SỐNG NGỰC
(D1- D12)
ĐỐT SỐNGTHẮT LƯNG (L1- L5)
ĐỐT SỐNG CÙNG
(S1- S5) ĐỐT SỐNG CỤT
(Cox 4-6)
Trang 6XƯƠNG THÂN
Trang 1010
Trang 11CHỨC NĂNG
Các xương đầu mặt cổ tạo thành hộp sọ che chở cho não bộ
Lồng ngực bảo vệ tim, phổi
Khung chậu bảo vệ bàng quang, tử cung
11
Trang 13CHỨC NĂNG
Các cơ bám vào xương
nên khi cơ co sẽ tạo cử
động quanh khớp
13
Trang 14CHỨC NĂNG
ĐỔI CÁC CHẤT :
Tủy xương tạo ra hồng
cầu, bạch cầu và tiểu cầu
Đồng thời xương cũng là
nơi dự trữ và trao đổi mỡ,
canxi, phospho
14
Trang 15- Phương tiện nối khớp: bao khớp và dây chằng
- Ổ khớp: giới hạn bởi các mặt khớp và bao khớp 15
Trang 16Hình Khớp hoạt dịch
1 Sụn khớp 2 Ổ khớp 3 Bao hoạt dịch 4 Bao khớp 16
Trang 17XƯƠNG ĐẦU MẶT CỔ
Trang 19XƯƠNG XOĂN MŨI DƯỚI (2)
XƯƠNG BƯỚM (1)
XƯƠNG MŨI (2)
Trang 20XƯƠNG ĐẦU MẶT
X TRÁN X ĐỈNH
X THÁI DƯƠNG
X GÕ MÁ
X HÀM TRÊN
XƯƠNG MŨI
XƯƠNG LỆ
XƯƠNG SÀNG
Trang 21GỐC MŨI (GLABELLA)
ĐỘNG MẠCH THẦN KINH TRÊN Ổ MẮT
Trang 22XƯƠNG TRÁN
MÀO TRÁN
RÃNH XOAMG TĨNH MẠCH DỌC TRÊN
ẤN ĐỘNG MẠCH
MÀNG NÃO GIỮA
Trang 23XƯƠNG TRÁN
PHẦN Ổ MẮT
XƯƠNG HÀM TRÊN
LỖ SÀNG SAU
GAI MŨI
HỐ LỆ
PHẦN Ổ MẮT: Trần ổ mắt, nền sọ
Trang 24XƯƠNG TRÁN
PHẦN MŨI: trần ổ mũi, nền sọ
GAI MŨI XOANG TRÁN
Bên trong xương có hai xoang trán đổ vào ổ mũi ở ngách mũi giữa
Có hai xoang trán đổ vào ổ mũi ở ngách mũi giữa
Trang 25XƯƠNG SÀNG
MẢNH NGANG:
XƯƠNG XOĂN MŨI DƯỚI
MÕM SÀNG MẢNH NGANG
XƯƠNG SÀNG
Trang 26THẦN KINH KHỨU GIÁC
XƯƠNG SÀNG
MẢNH NGANG:
Trang 29XƯƠNG SÀNG
MÊ ĐẠO SÀNG:
MẢNH NGANG
XOANG SÀNG
Trang 30XƯƠNG SÀNG
MÊ ĐẠO SÀNG:
XOANG SÀNG
Trang 31XƯƠNG SÀNG
XƯƠNG XOĂN MŨI TRÊN XƯƠNG XOĂN MŨI GIỮA
MÊ ĐẠO SÀNG:
Trang 32XƯƠNG XOĂN MŨI DƯỚI
Trang 33XƯƠNG XOĂN MŨI DƯỚI
CUỐNG MŨI DƯỚI CUỐNG MŨI GIỮA
NGÁCH MŨI GIỮA
Trang 35XƯƠNG LÁ MÍA
BỜ DƯỚI
Trang 36XƯƠNG LÁ MÍA
CÁNH XƯƠNG
LÁ MÍA
LỖ MŨI SAU
Trang 3737
Trang 38XƯƠNG THÁI DƯƠNG
PHẦN TRAI rãnh đm thái dương giữa
Trang 39XƯƠNG THÁI DƯƠNG
MẶT DƯỚI PHẦN ĐÁ
Trang 40XƯƠNG BƯỚM
XƯƠNG BƯỚM
CÁNH NHỎ CÁNH LỚN
THÂN
XƯƠNG BƯỚM: có 4 phần, nền sọ
Trang 41XƯƠNG BƯỚM
THÂN XƯƠNG BƯỚM
MÕM CHÂN BƯỚM
Trang 42XƯƠNG BƯỚM
KHE Ổ MẮT TRÊN CÁNH NHỎ
LỖ GAI ĐMMN giữa
LỖ BẦU DỤC:
V3
THÂN: hình hộp 6 mặt, có xoang bướm thông ngách mũi trên
Trang 43HỐ CHÂN BƯỚM HÀM
LỖ BƯỚM- KHẨU CÁI XƯƠNG BƯỚM:
CÁNH LỚN:
Trang 44TK III, IV, V1
TK II- ĐM MẮT
Trang 45MẢNH NGOÀI MÕM CHÂN BƯỚM
Trang 47XƯƠNG ĐẦU MẶT
XƯƠNG HÀM TRÊN:
4 MẶT:
MẶT MŨI MẶT Ổ MẮT
MẶT THÁI DƯƠNG MẶT TRƯỚC
LỖ DƯỚI
Ổ MẮT
GAI MŨI TRƯỚC
Trang 49XƯƠNG ĐẦU MẶT
XƯƠNG HÀM TRÊN:
MÕM KHẨU CÁI
MÕM HUYỆT RĂNG MÕM TRÁN
Trang 50MẢNH NGANG
Trang 51XƯƠNG ĐẦU MẶT
XƯƠNG GÕ MÁ:
3 MẶT:
Trang 53Gây tê nhổ răng
NGUYÊN ỦY CƠ CẰM LƯỠI
ĐƯỜNG HÀM MÓNG
NGUYÊN ỦY
CƠ HÀM MÓNG
Trang 56XƯƠNG THÂN MÌNH
Trang 58Nhiệm vụ: nâng đỡ, vận động và bảo vệ tủy sống
Trang 59ĐỐT SỐNG CÙNG
(S1- S5) ĐỐT SỐNG CỤT
(Cox 4-6)
Trang 60Các đoạn cong của cột sống:
Nhìn trước sau cột sống trông thẳng đứng
Nhìn nghiêng, cột sống có 4 đoạn cong lồi lõm xen kẽ nhau:
Đoạn cổ và đoạn thắt lưng cong lồi ra trước
Đoạn ngực và đoạn cùng cụt cong lồi ra sau
60
XƯƠNG THÂN
4- XƯƠNG CỘT SỐNG:
Trang 6161
Trang 63XƯƠNG THÂN
4- XƯƠNG CỘT SỐNG:
4.1- ĐẶC ĐIỄM CHUNG:
THÂN MÕM NGANG
MÕM GAI
MÕM NGANG
CUỐNG CUNG MẢNH CUNG
LỔ ĐỐT SỐNG
Trang 64- Hình trụ, hai mặt trên và dưới tiếp xúc
với đĩa gian đốt sống
Trang 65XƯƠNG THÂN
CUNG SỐNG: phía sau gồm mảnh cung và cuống cung
MẢNH CUNG
LỔ ĐỐT SỐNG
Trang 66KHUYẾT SỐNG DƯỚI KHUYẾT SỐNG TRÊN
Trang 71MÕM KHỚP
TRÊN
MẶT CHẬU
Trang 72XƯƠNG THÂN
DIỆN NHĨ
DIỆN KHỚP TRÊN
4 ĐÔI LỖ CÙNG LƯNG
Trang 74 Mỗi xương sườn gồm có ba phần: đầu, cổ và thân; chạy chếch xuống dưới và ra trước
Đầu trước của thân xương sườn nối với các sụn
Trang 758-I2: XƯƠNG SƯỜN GIẢ
XƯƠNG ĐÕN
SỤN SƯỜN
3- XƯƠNG SƯỜN:
Trang 76RÃNH SƯỜN
ĐẦU 3- XƯƠNG SƯỜN:
Trang 77 Xương dẹt nằm phía trước, giữa lồng ngực
Gồm ba phần: cán ức, thân ức và mỏm mũi kiếm Cán và
thân ức tạo một góc nhô ra trước gọi là góc ức
Bờ bên có 7 khuyết sườn để khớp với 7 sụn sườn đầu tiên
Ở trên: hai khuyết đòn ở hai bên để khớp với đầu ức của
xương đòn
77
XƯƠNG THÂN
2- XƯƠNG ỨC:
Trang 80GIẢI PHẪU
VÙNG CHI TRÊN
Trang 81XƯƠNG CHI TRÊN
Ở người có bốn chi , hai chi trên và 2 chi dưới
Chi trên có 32 xương: Xương vai, xương đòn, xương cánh tay, xương cẳng tay ( 2 xương), xương cổ tay (
8 xương), 5 xương bàn tay, 14 đốt xương ngón tay
Các xương chi trên nối với nhau bởi các khớp động
81
Trang 8320/08/2016 83
Trang 84XƯƠNG CHI TRÊN
ĐAI VAI:
XƯƠNG CÁNH TAY
XƯƠNG VAI XƯƠNG ĐÕN
Trang 85XƯƠNG CHI TRÊN
Xương dài, tạo nên phần trước của đai vai
Nằm ngang phía trước và trên của lồng ngực
Xương gồm có 1 thân và 2 đầu
Ðầu ức: hướng vào trong, có diện khớp ức
Trang 87XƯƠNG CHI TRÊN
ĐƯỜNG THANG
ĐẦU TRONG ĐẦU ỨC DIỆN KHỚP ỨC
THÂN: hình chữ S, điểm yếu
1/3 ngoài và 2/3 trong MẶT TRÊN
MẶT DƯỚI
Trang 88XƯƠNG CHI TRÊN
Xương dẹt hình tam giác, gồm hai mặt,
Nằm phía sau bên của phần trên lồng ngực
Xương có hai mặt, ba bờ và ba góc
Có ba bờ là bờ trong, bờ ngoài và bờ trên
Có diện khớp với xương đòn, xương cánh tay
88
2- XƯƠNG VAI:
Trang 90XƯƠNG CHI TRÊN
HỐ DƯỚI VAI
GÓC DƯỚI (N7)
GÓC NGOÀI
Ổ CHẢO
HỐ DƯỚI GAI
HỐ TRÊN GAI
MẶT TRƯỚC MẶT SAU
Trang 91XƯƠNG CHI TRÊN
- Xương cánh tay là một xương dài
- Có một thân và hai đầu
Có ba bờ là bờ trước, bờ trong và bờ ngoài
Ðầu trên xương cánh tay dính vào thân xương bởi một chỗ thắt gọi là cổ phẫu thuật, vị trí hay xảy ra gãy xương
Ðầu dưới: Tiếp giáp với xương cẳng tay(xương trụ
và xương quay)
91
3- XƯƠNG CÁNH TAY:
Trang 92XƯƠNG CHI TRÊN
3- XƯƠNG CÁNH TAY:
3.2- MÔ TẢ:
ĐẦU TRÊN
ĐẦU DƯỚI
Trang 93XƯƠNG CHI TRÊN
Trang 94XƯƠNG CHI TRÊN
RÃNH TK QUAY
TK quay và ĐM cánh tay sâu
LỒI CỦ DELTA
BỜ TRƯỚC
Trang 95XƯƠNG CHI TRÊN
Trang 96XƯƠNG CHI TRÊN
3- XƯƠNG CÁNH TAY:
3.2- MÔ TẢ:
3.2.1- ĐẦU TRÊN:
CỔ GIẢI PHẪU RÃNH GIAN CỦ
Vị trí hay
bị gãy xương
Trang 97XƯƠNG CHI TRÊN
HỐ QUAY
Trang 99XƯƠNG CHI TRÊN
Trang 100XƯƠNG CHI TRÊN
CƠ DUỖI CÁC
NGÓN
RÃNH CƠ DUỖI NGÓN CÁI DÀI
RÃNH CƠ DUỖI
CỔ TAY QUAY DÀI, NGẮN
CỔ CỦ QUAY
Trang 101XƯƠNG CHI TRÊN
MÕM TRÂM QUAY
MÕM TRÂM TRỤ
DIỆN KHỚP XƯƠNG THUYỀN KHUYẾT TRỤ
CHỎM XƯƠNG TRỤ
4- XƯƠNG CẲNG TAY:
4.1- XƯƠNG QUAY:
4.1.2- ĐẦU DƯỚI:
Trang 102XƯƠNG CHI TRÊN
LỒI CỦ TRỤ MÕM VẸT MÕM KHUỶU
Trang 103XƯƠNG CHI TRÊN
Xương cổ tay: gồm 8 xương
Ở hàng trên từ ngoài vào trong có 4 xương là: xương thuyền,
xương nguyệt, xương tháp và xương đậu
Ở hàng đưới từ ngoài vào trong có 4 xương là: xương thang,
xương thê, xương cả và xương móc
103
5- XƯƠNG CỔ TAY:
Trang 104XƯƠNG CHI TRÊN
Trang 105XƯƠNG CHI TRÊN
Các xương cổ tay sắp xếp lại thành một rãnh ở
trước là rãnh cổ tay
Rãnh cổ tay hợp với mạc giữ gân gấp thành ống
cổ tay để các gân gấp, mạch máu và thần kinh đi qua Khi bị hẹp ống cổ tay se làm tê các ngón tay
105
5- XƯƠNG CỔ TAY:
Trang 106XƯƠNG CHI TRÊN
Các xương đốt bàn tay:
Khớp với các xương cổ tay ở phía trên và các xương
ngón tay ở phía dưới
Có 5 xương được gọi theo số thứ tự từ ngoài vào
Trang 107XƯƠNG CHI TRÊN
Các xương ngón tay :
Mỗi ngón tay có 3 xương: xương đốt ngón gần,
xương đốt ngón giữa và xương đốt ngón xa
Trừ ngón cái chỉ có 2 xương
107
6- XƯƠNG BÀN TAY:
Trang 108XƯƠNG CHI TRÊN
CHỎM
Trang 109XƯƠNG CỔ TAY VÀ BÀN TAY
X Nguyệt X.Thuyền
tay Đốt giữa
Đốt xa
Trang 111XƯƠNG CHI
DƯỚI
Trang 113XƯƠNG KHỚP CHI DƯỚI
Xương đôi, hình cánh quạt, là xương dẹt
Xương chậu bên này nối tiếp với xương chậu bên đối diện và
xương cùng phía sau thành khung chậu
Gồm 3 xương: xương cánh chậu, xương mu, xương ngồi
113
1- XƯƠNG CHẦU:
1.1- ĐỊNH HƯỚNG:
Trang 114114
Trang 115XƯƠNG CHI DƯỚI
Trang 116XƯƠNG CHI DƯỚI
Trang 117XƯƠNG CHI DƯỚI
1- XƯƠNG CHẦU:
1.2- MÔ TẢ: MÀO CHẬU (ngang mức đốt sống L4)
BỜ TRÊN
Trang 118XƯƠNG CHI DƯỚI
Trang 119XƯƠNG CHI DƯỚI
1- XƯƠNG CHẦU:
1.2- MÔ TẢ:
GAI CHẬU TRƯỚC TRÊN
GAI CHẬU TRƯỚC DƯỚI
CỦ MU
GÕ CHẬU MU
BỜ TRƯỚC
Trang 120XƯƠNG CHI DƯỚI
KHUYẾT NGỒI LỚN
GAI NGỒI
KHUYẾT NGỒI BÉ
Ụ NGỒI: nơi chịu trọng lực cơ thể khi ngồi
BỜ SAU
Trang 121XƯƠNG CHI DƯỚI
Trang 122XƯƠNG CHI DƯỚI
Trang 123XƯƠNG CHI DƯỚI
ĐƯỜNG KÍNH CHÉO
ĐƯỜNG KÍNH LƯỠNG GAI
EO TRÊN
EO DƯỚI
Trang 124KHUNG CHẬU
Trang 125KHUNG CHẬU
ĐƯỜNG KÍNH NGANG
ĐƯỜNG KÍNH TRƯỚC SAU
Trang 126XƯƠNG CHI DƯỚI
Trang 127XƯƠNG CHI DƯỚI
BỜ TRONG BỜ NGOÀI
MẶT TRƯỚC
MÉP NGOÀI MÉP TRONG
Trang 128XƯƠNG CHI DƯỚI
MÀO GIAN MẤU
LỒI CỦ
CƠ MÔNG
CỔ
ĐƯỜNG GIAN MẤU
Trang 129XƯƠNG CHI DƯỚI
CỦ TRÊN
LỒI CẦU NGOÀI
LỒI CẦU TRONG
LỒI CẦU NGOÀI
HỐ GIAN LỒI CẦU
CỦ CƠ KHÉP
DIỆN KHOEO
ĐƯỜNG RÁP MẶT SAU MẶT TRƯỚC
Trang 130XƯƠNG KHỚP CHI DƯỚI
Trang 131XƯƠNG CHI DƯỚI
3- XƯƠNG CẲNG CHÂN:
ĐẦU TRÊN
ĐẦU DƯỚI
XƯƠNG CHÀY XƯƠNG MÁC
Trang 132XƯƠNG CHI DƯỚI
Trang 133XƯƠNG KHỚP CHI DƯỚI
Trang 134XƯƠNG CHI DƯỚI
DIỆN KHỚP TRÊN NGOÀI
CỦ GIAN LỒI CẦU NGOÀI
CỦ GIAN LỒI CẦU TRONG
DIỆN KHỚP MÁC
MẶT SAU MẶT TRƯỚC
Trang 135XƯƠNG KHỚP CHI DƯỚI
Xương chày
Ðầu dưới gồm có:
Mắt cá trong
Diện khớp dưới tiếp khớp diện trên của ròng rọc xương sên
Khuyết mác: ở mặt ngoài tiếp khớp đầu dưới xương mác
135
Trang 136XƯƠNG CHI DƯỚI
Trang 137XƯƠNG KHỚP CHI DƯỚI
Xương mác
Xương mác là xương dài, mảnh nằm ngoài xương chày
Ðầu trên :Còn gọi chỏm mác, tiếp khớp diện khớp mác
xương chày, sờ được dưới da
Ðầu dưới tạo thành mắt cá ngoài
137
Trang 138XƯƠNG CHI DƯỚI
3.2- XƯƠNG MÁC:
3.2.1- ĐỊNH HƯỚNG:
1- ĐẶT XƯƠNG ĐỨNG THẲNG
ĐẦU DẸP QUAY XUỐNG DƯỚI
2- HỐ CỦA ĐẦU NÀY RA SAU
3- MÕM NHỌN ĐẦU NÀY RA NGOÀI
Trang 139XƯƠNG CHI DƯỚI
CỔ
BỜ SAU
Trang 140XƯƠNG KHỚP CHI DƯỚI
Trang 141XƯƠNG KHỚP CHI DƯỚI
Xương bàn chân
Các xương cổ chân :
Gồm 7 xương sắp xếp thành hai hàng
Hàng sau: có hai xương là xương sên và xương gót
Hàng trước: có 5 xương là xương ghe, xương hộp và ba
xương chêm
141
Trang 142XƯƠNG CHI DƯỚI
4- XƯƠNG CỔ CHÂN:
XƯƠNG GÓT XƯƠNG SÊN XƯƠNG GHE XƯƠNG HỘP XƯƠNG CHÊM NGOÀI
XƯƠNG CHÊM GIŨA
XƯƠNG CHÊM TRONG
HÀNG SAU
HÀNG TRƯỚC
XƯƠNG ĐỐT BÀN
XƯƠNG ĐỐT NGÓN
Trang 143XƯƠNG KHỚP CHI DƯỚI
Xương bàn chân
Xương đốt bàn chân: Có 5 xương đốt bàn kể từ trong ra ngoài
là Xương đốt bàn I, Ðốt bàn V
Các xương đốt ngón chân: xương đốt ngón gần, giữa và đốt
ngón xa Ngoại trừ ngón I chỉ có hai xương là xương đốt ngón gần và đốt ngón xa
143
Trang 144XƯƠNG CHI DƯỚI
XA 5- XƯƠNG BÀN CHÂN:
Trang 146KHỚP HÔNG
DÂY CHẰNG TRONG BAO KHỚP:
MÀNG BỊT D/C NGANG Ổ CỐI SỤN VIỀN
D/C CHỎM ĐÙI
Trang 147KHỚP GỐI
DÂY CHẰNG CHÉO TRƯỚC
DÂY CHẰNG CHÉO SAU DÂY CHẰNG BÊN CHÀY
DÂY CHẰNG BÊN MÁC SỤN CHÊM NGOÀI DÂY CHẰNG SỤN CHÊM- ĐÙI SAU
SỤN CHÊM TRONG
DÂY CHẰNG NGANG GỐI
GỐI (P) GẤP- NHÌN TRƯỚC GỐI (P) DUỖI- NHÌN SAU
NHÓM DÂY CHẰNG BÊN- DÂY CHẰNG CHÉO:
Trang 148KHỚP GỐI
NHÓM DÂY CHẰNG SAU- NHÓM DÂY CHẰNG TRƯỚC:
GỐI (P) DUỖI- NHÌN SAU
CƠ BỤNG CHÂN
MẠC GIỮ BÁNH CHÈ TRONG
D/C BÁNH CHÈ
Trang 149KHỚP GỐI
MÀNG BAO HOẠT DỊCH
Ổ KHỚP
X BÁNH CHÈ BAO HOẠT DỊCH GÂN CƠ TỨ ĐẦU
THIẾT ĐỒ ĐỨNG CẬN DỌC GIỮA
BAO HOẠT DỊCH: