Bài giảng Giải phẫu sinh lý: Giải phẫu sinh lý hệ thần kinh với mục tiêu nhằm giúp các bạn mô tả được hình thể ngoài, hình thể trong của não; Mô tả được hình thể ngoài, hình thể trong của tuỷ sống; Trình bày được chức năng của các dây thần kinh sọ; Trình bày được chức năng của các dây thần kinh ngoại biên.
Trang 2IẢI PHẪU SINH LÝ HỆ
THẦN KINH
Trang 4HỆ THẦN KINH
HỆ THẦN KINH
THẦN KINH TRUNG
ƯƠNG
THẦN KINH NGOẠI BIÊN
THẦN KINH THỰC VẬT
NÃO BỘ TỦY GAI
12 ĐÔI THẦN KINH SỌ
31 ĐÔI THẦN KINH GAI
GIAO CẢM PHÓ
GIAO CẢM
Trang 5HỆ THẦN KINH
Trang 6TẾ BÀO THẦN KINH
❖ Cấu tạo bởi một loại mô chuyên biệt: mô thần
kinh
❖ Mô thần kinh gồm
Các tế bào thần kinh (nơ-ron) biệt hoá cao để
thực hiện chức năng kích thích, dẫn truyễn và dinh dưỡng
Các tế bào thần kinh đệm (thần kinh giao cảm).
Trang 7* HỆ THẦN KINH 7
Trang 9SỰ DẪN TRUYÊN XUNG THẦN KINH 9
SỢI TRỤC
BAO MYELIN
Trang 10HỆ THẦN KINH TRUNG
ƯƠNG
Trang 11TỦY SỐNG
HỆ THẦN KINH TRUNG ƯƠNG
Trang 12•Chất trắng bao quanh dẫn truyền
•Rễ bụng + rễ lưng → Dây TK tủy sống
•31 dây: 8 cổ, 12 ngực, 5 lưng, 5 cùng, 1 cụt
Trang 13HỆ THẦN KINH
7- TỦY SỐNG:
PHÌNH CỔ Đám rối cánh tay
PHÌNH THẮT LƯNG Đám rối thắt lưng
Trang 14LIÊN QUAN TỦY SỐNG – DÂY
TK GAI SỐNG.
• TS ngắn hơn CS=>ĐS ứng với đoạn tủy thấp hơn
• Cổ: Số của đoạn tủy = số mỏm gai + 1
• Ngực:
- N1 – N5: số đoạn tủy = số mỏm gai + 2
- N6- N10: số đoạn tủy = số mỏm gai + 3
- N 11: tương ứng TL 2, 3, 4
- N 12: tương ứng đoạn tủy cùng trên
• TL 1: tương ứng đoạn tủy cùng dưới và cụt
Trang 16THỪNG TRƯỚC
THỪNG BÊN
RÃNH TRUNG GIAN SAU
7- TỦY SỐNG:
7-2 CHẤT TRẮNG:
GOLL- BURDACHE
Trang 17• Các đường dẫn truyền quan trọng trong chất
trắng
A Các đường đi xuống:
➢ Bó vỏ gai: liên quan vận động hữu ý, khéo
léo
➢ Bó tiền đình gai: duy trì tư thế
➢ Đường thần kinh thực vật đi xuống, điều hòa
các hoạt động tự động: huyết áp, nhịp tim, tiết mồ hôi, nhịp thở…
*
HỆ THẦN KINH
7- TỦY SỐNG:
7-3 CHỨC NĂNG:
Trang 18B Các đường đi lên:
➢ Bó cột sau: dẫn truyền cảm giác sờ tinh vi,
cảm giác tư thế và chuyển động
➢ Bó gai đồi thị:
▪ Trước: dẫn truyền cảm giác sờ thô sơ từ da.
▪ Bên: dẫn truyền cảm giác đau, nhiệt.
*
HỆ THẦN KINH
7- TỦY SỐNG:
7-3 CHỨC NĂNG:
Trang 20* HỆ THẦN KINH 20
Trang 22• Các phản xạ tủy:
➢ Phản xạ gập: chi co rút lại khi bị kích thích đau
➢ Phản xạ duỗi chéo: khi có kích thích đau, một
bên chi xảy ra phản xạ gập, còn bên kia xảy ra hiện tượng duỗi
➢ Phản xạ căng: đây là khởi nguồn cho các phản
Trang 23HỆ THẦN KINH
Trang 24Tủy sống Hành não
Trung não
Cầu não Gian não
Tiểu não
Não thất 4
Não thất 3 Bán cầu đại não
Não thất bên
Trang 25MÀNG NÃO
➢Bao bọc xung quanh não bộ là màng não
➢Có lớp từ ngoài vào trong lần lượt là màng cứng, màng nhện, màng mềm
25
Trang 28MÀNG NÃO
Màng mềm
➢Chứa nhiều mạch máu nhỏ
28
Trang 29• Khe não dọc phân đôi chính giữa đoan não ra làm hai bán cầu đại não phải và trái nối nhau bởi các mép gian bán cầu
• Khe não ngang ngăn cách hai bán cầu đại não với đồi thị, trung não và tiểu não
• 5 thùy: trán, đỉnh, chẩm, thái dương, đảo
• 3 rãnh: rãnh trung tâm, rãnh bên, rãnh đỉnh chẩm
HỆ THẦN KINH
1.ĐOAN NÃO:
1.1- HÌNH THỂ NGOÀI:
Trang 31RÃNH TRUNG TÂM (ROLANDO)
RÃNH BÊN( SYLVIUS)
RÃNH ĐỈNH CHẨM NGOÀI
KHUYẾT TRƯỚC CHẨM
1- ĐOAN NÃO:
1.1- HÌNH THỂ NGOÀI:
CÁC RÃNH CHÍNH
Trang 32HỆ THẦN KINH
THÙY ĐẢO
THỀM THÙY ĐẢO
RÃNH
TT ĐẢO
HỒI NGẮN HỒI
DÀI
1- ĐOAN NÃO:
1.1- HÌNH THỂ NGOÀI:
1.1.1- MẶT TRÊN NGOÀI:
Trang 33HỆ THẦN KINH
THÙY TRÁN
RÃNH TRUNG TÂM (ROLANDO)
HỒI TRÁN TRÊN
HỒI TRÁN GIỮA
HỒI
TRÁN DƯỚI
1- ĐOAN NÃO:
1.1- HÌNH THỂ NGOÀI:
1.1.1- MẶT TRÊN NGOÀI:
Trang 34HỆ THẦN KINH
THÙY THÁI DƯƠNG
RÃNH TRUNG TÂM (ROLANDO)
1- ĐOAN NÃO:
1.1- HÌNH THỂ NGOÀI:
1.1.1- MẶT TRÊN NGOÀI:
Trang 35HỆ THẦN KINH
THÙY ĐỈNH
RÃNH TRUNG TÂM (ROLANDO)
RÃNH BÊN
RÃNH ĐỈNH CHẨM NGOÀI
THÙY ĐỈNH DƯỚI
1- ĐOAN NÃO:
1.1- HÌNH THỂ NGOÀI:
1.1.1- MẶT TRÊN NGOÀI:
Trang 36HỆ THẦN KINH
THÙY CHẨM
RÃNH ĐỈNH CHẨM NGOÀI
KHUYẾT TRƯỚC CHẨM
RÃNH CHẨM NGANG HỒI CHẨM
Trang 37RÃNH ĐAI
RÃNH TRUNG TÂM TRẺ VIỀN
HỒI
TRÁNTRONG
PHẦN CHẨM
HỒI TRƯỚC CHÊM
RÃNH ĐỈNH CHẨM TRONG
RÃNH CỰA
Trang 38LỒI 2- VÒM NÃO
4.MÉP TRƯỚC
3.VÁCH
TRONG SUỐT
Trang 41Chất xám:
•Vỏ đại não: trung khu thần kinh cao cấp nhất, chỉ huy
sự hoạt động thống nhất của cơ thể
•Các nhân xám trung ương: trung khu vận động ngoại tháp dưới vỏ não, điều khiển và phối hợp các vận động ngoài ý muốn
Trang 42CHẤT TRẮNG - CHẤT
XÁM
Chất xám
Chất trắng
Chất xám là tập hợp những thân neuron và các sợi không có bao myelin
Chất trắng là tập hợp những sợi trục có bao myelin
Trang 43Các nhân xám trung ương:
Trang 47* 47
Trang 48• Dịch não tủy do đám rối mạch mạc tiết
• Tổng thể tích dịch não tủy: 80 – 150ml
• Chức năng: dinh dưỡng, đào thải, bảo vệ
• Não thất: 2 não thất bên
Trang 49HỆ THẦN KINH
SỪNG TRƯỚC
SỪNG DƯỚI
SỪNG SAU NGÃ 3 NÃO THẤT
NÃO THẤT III
LỖ GIAN NÃO THẤT
(LỖ MONRO)
CỐNG NÃO (SYLVIUS) NÃO THẤT IV NÃO ÚNG THỦY( HYDROCEPHALIE)
Trang 50HỆ THẦN KINH
Trang 52ĐỊNH KHU CHỨC NĂNG VỎ NÃO
Trang 53ĐỊNH KHU CHỨC NĂNG VỎ NÃO
• Vỏ não vận động:
➢ Vỏ não vận động nguyên phát: chi phối vận động
nửa người đối bên
Trang 54ĐỊNH KHU CHỨC NĂNG VỎ NÃO
• Vỏ não cảm giác: nhận các sợi dẫn truyền cảm giác thân thể từ đồi thị
• Vỏ não thính giác: nhận các sợi dẫn truyền thính
giác từ thể gối trong của đồi thị
• Vỏ não thị giác: nhận đường thị giác từ thể gối ngoài của đồi thị
• Vỏ não liên hợp: liên hợp các thông tin, phân tích và đáp ứng vận động
• Vỏ não khứu giác: nhận biết mùi, có liên quan với trí nhớ và cảm xúc
54
Trang 55ĐỊNH KHU CHỨC NĂNG VỎ NÃO
• Vỏ não ngôn ngữ.
phát âm
Trang 57Gồm 2 đồi thị và 3 vùng quanh đồi thị
•Đồi thị là một nhân xám khoảng 3cm, là trạm chuyển
tiếp các xung động cảm giác từ dưới lên vỏ não
•Vùng sau đồi: có 4 thể gối, chuyển tiếp thị giác và
Trang 59GIAN NÃO
ĐỒI NÃO:
ĐỒI THỊ Chuyển tiếp xung động cảm giác
Trang 61GIAN NÃO
ĐỒI NÃO:
VÙNG SAU ĐỒI Chuyển tiếp thính giác và thị giác
THỂ GỐI NGOÀI
THỂ GỐI
TRONG
CÁNH TAY LỒI NÃO TRÊN
CÁNH TAY LỒI NÃO DƯỚI
Trang 63GIAN NÃO
VÙNG HẠ ĐỒI
Chi phối TK thực vật
CUỐNG TUYẾN YÊN
GIAO THOA THI GIÁC
THỂ VÚ
HẠ ĐỒI
Trang 64NÃO THẤT III
GIAN NÃO
NÃO THẤT BA
Trang 65HÌNH THỂ NGOÀI:
•Trung não: 2 cuống tiểu não, củ não sinh tư, cống
não Sylvius
•Cầu não: cầu nối trung não (trên) – hành não (dưới)
– tiểu não (sau)
•Hành não: gần giống tủy sống
HỆ THẦN KINH
3 THÂN NÃO:
Trang 68HÌNH THỂ TRONG:
•Chất trắng bao quanh, dẫn truyền vận động cảm giác
•Chất xám: có nhân nguyên ủy dây thần kinh sọ
Trung não: III (vận nhãn), IV (ròng rọc)
Cầu não: V (sinh ba), VI (vận nhãn ngoài), VII (mặt),
VIII (tiền đình ốc tai)
Hành não: IX (thiệt hầu), X (lang thang), XI (phụ),
XII (hạ thiệt)
HỆ THẦN KINH
3 THÂN NÃO:
Trang 69MẶT SAU: MÁI TRUNG NÃO
CÓ CỦ NÃO SINH 4
CHẤT THỦNG
SAU
Trang 71HỆ THẦN KINH
CẦU NÃO
(MẶT TRƯỚC)
KHE GIỮA BẮT CHÉO THÁP THÁP HÀNH
Trang 72HỆ THẦN KINH
4 CẦU NÃO:
CẦU NÃO (MẶT SAU)
CUỐNG TIỂU NÃO GIỮA
CHỐT NÃO
CUỐNG
TIỂU NÃO
TRÊN
Trang 73HỆ THẦN KINH
HÀNH NÃO
(MẶT TRƯỚC)
KHE GIỮA BẮT CHÉO THÁP
THÁP HÀNH TRÁM HÀNH
RÃNH HÀNH CẦU (DÂY TK VI, VII, VIII)
RÃNH BÊN TRƯỚC (DÂY TK XII)
RÃNH BÊN SAU (DÂY TK IX, X, XI)
4 HÀNH NÃO:
VI VII VIII
XII
IX X XI
- KÍCH THƯỚC:
2,5mm X 20mm X 30mm
- CÂN NẶNG: 6- 7g
Trang 74
HỆ THẦN KINH
4 HÀNH NÃO:
HÀNH NÃO (MẶT SAU)
CỦ NHÂN CHÊM
CỦ NHÂN THON CUỐNG TIỂU NÃO DƯỚI
CHỐT NÃO
Trang 76•Điều hòa trương lực cơ
•Điều hòa sự thăng bằng cơ thể
•Điều hòa các cử động theo ý muốn
HỆ THẦN KINH
6 TIỂU NÃO:
Trang 775- LƯỠI GÀ 6- THÁP 7- CỦ
3- CHẾCH 4- LÁ
BÁN CẦU TIỂU NÃO
BÁN CẦU TIỂU NÃO
BÁN CẦU TIỂU NÃO BÁN CẦU
TIỂU NÃO
Trang 78HỆ THẦN KINH
6- TIỂU NÃO:
BÁN CẦU TIỂU NÃO
2- TIỂU THÙY ĐƠN 1- TIỂU THÙY VUÔNG
5- HẠNH NHÂN 6- TIỂU THÙY 2 BỤNG 7- NHUNG
3- TIỂU THÙY BÁN NGUYỆT
4- TIỂU THÙY BÁN NGUYỆT DƯỚI
Trang 79• Tiểu não cổ:
➢ Duy trì tư thế và phản xạ tiền đình
• Tiểu não cũ:
➢ Kiểm soát hệ cơ ở trục và ngoại biên
➢ Điều hòa trương lực cơ
• Tiểu não mới:
➢ Khởi đầu, phối hợp, và quyết định thời gian
của vận động
HỆ THẦN KINH
6.TIỂU NÃO:
Trang 81HỆ THẦN KINH
THỰC VẬT
81
Trang 83Nhân các thần kinh sọ: III, VII,
IX, X.
Trang 84Giao cảm (+): giảm tiết
Đối giao cảm (+): tăng tiết
84
Trang 85CHỨC NĂNG
Hệ tiêu hóa:
Giao cảm (+): giảm vận chuyển thức ăn
Đối giao cảm (+): tăng vận chuyển thức ăn
Tim:
Giao cảm (+): tăng hoạt động của tim
Đối giao cảm (+): giảm hoạt động của tim
85
Trang 87CHỨC NĂNG
Thận:
Giao cảm (+): giảm lưu lượng nước tiểu
Đối giao cảm (+): tăng lưu lượng nước tiểu
Trang 88CHỨC NĂNG
Gan:
Giao cảm (+): tăng phóng thích glucose
Đối giao cảm (+): giảm phóng thích glucose
88
Trang 89Cơ quan Kích thích hệ giao
Dương vật Phóng tinh Cương
Không Không Không
Chuyển hóa cơ sở Tăng Không
Hoạt động tinh thần Tăng Không
Trang 90HỆ THẦN KINH
NGOẠI BIÊN
90
Trang 91THAÀN KINH TÑ – OÁC TAI
IX THAÀN KINH THIEÄT
Trang 9212 ĐÔI THẦN KINH SỌ
DÂY CẢM GIÁC
DÂY I
KHỨU GIÁC
DÂY II THỊ GIÁC
DÂY VIII TIỀN ĐÌNH
ỐC TAI
Trang 93Niêm mạc khứu
giác
Các sợi khứu giác
Mảnh sàng
Nguyên ủy hư : hành khứu
DÂY KHỨU GIÁC( I)
12 ĐƠI THẦN KINH SỌ
Trang 94Nguyên ủy thật : tầng hạch võng mạc Nguyên ủy hư : thể gối ngoài + lồi não
T Thể gối ngoài
Trang 95Tk Tiền đình – ốc tai Tk Mặt
DÂY TIỀN ĐÌNH- ỐC TAI(VIII)
12 ĐƠI THẦN KINH SỌ
Trang 96NU thật phần tiền đình: Hạch TĐ
NU thật phần ốc tai: hạch xoắn ốc NU hư : rãnh hành - cầu
DÂY TIỀN ĐÌNH- ỐC TAI(VIII)
12 ĐƠI THẦN KINH SỌ
Trang 97DÂY VẬN ĐỘNG
DÂY III
VẬN NHÃN
DÂY IV RÒNG RỌC (Nhỏ nhất)
DÂY VI VẬN NHÃN NGOÀI
DÂY XI DÂY PHỤ
DÂY XII VẬN ĐỘNG LƯỠI
12 ĐÔI THẦN KINH SỌ
Trang 98NU thật: nhân vận nhãn , vận nhãn phụ NU hư : rãnh trong trụ Đại não
Nhân vận nhãn và vận nhãn phụ
Tk III
III
NU thật: nhân ròng rọc NU hư : 2 bên hãm màng tủy trên
IV
Nhân ròng rọc
Tk IV: cơ chéo trên
NU thật: nhân vận nhãn ngòai NU hư : rãnh hành cầu
Trang 99Cơ ức đòn chủm
Cơ thang
Tk phụ Rễ sọ
Rể gai
NU hư : rãnh bên sau Hành não
NU thật: N hoài nghi, N gai Tk phụ
DÂY PHỤ(XI)12 ĐƠI THẦN KINH SỌ
Trang 100NU hư : rãnh bên trước hành não
NU thật: nhân hạ thiệt
Quai cổ
DÂY HẠ THIỆT( XII)
12 ĐƠI THẦN KINH SỌ
Trang 101DÂY HỖN HỢP
DÂY V
TAM THOA
DÂY VII MẶT
DÂY IX THIỆT HẦU
DÂY X LANG THANG
12 ĐÔI THẦN KINH SỌ
Trang 102NU thật: Hạch sinh ba
NU hư : mặt trước bên
cầu não
Tk V
PHẦN CẢM GIÁC
NU thật: nhân vận động Tk sinh
ba ở cầu não PHẦN VẬN ĐỘNG
Trang 103Tk Trên ổ mắt
Tk Trên ròng rọc
Trang 104Tk sinh ba Hạch sinh ba
Tk V1
Tk V3
Tk V2
Khe ổ mắt trên
Lỗ bầu dục
Lỗ tròn
Tk Gò má Nhánh nối Tk
Lệ
Tk huyệt răng trên sau
Tk Dưới ổ mắt
Tk huyệt răng trên giữa
Tk huyệt răng trên trước
Các nhánh tận
Hạch chân bướm - KC
DÂY HÀM TRÊN( V2)
12 ĐƠI THẦN KINH SỌ
Trang 105Tk V
Phân nhánh trước
Tk má
Phân nhánh trước : vận động chính
Phân nhánh sau
Phân nhánh sau : cảm giác chính
DÂY HÀM DƯỚI( V3)
12 ĐƠI THẦN KINH SỌ
Trang 106- V1: phân bố cảm giác cho các xoang
trán, xoang bướm, xoang sàng, da của
lưng mũi, da trán.
- V2: chi phối cảm giác da vùng giữa
của mặt, hố mũi, nướu hàm trên,
Trang 107NU thật: Hạch gối
NU hư : rãnh hành cầu
PHẦN CẢM GIÁC
Trang 108DÂY MẶT( VII)- DÂY TRUNG GIAN (VII’)
12 ĐÔI THẦN KINH SỌ
Trang 109T he Z ebra B ears M any C urves
DÂY MẶT( VII)- DÂY TRUNG GIAN (VII’)
12 ĐÔI THẦN KINH SỌ
Trang 110NBT VII
Ñt Ñs
Tk.L
TDH TDL
HDH
DÂY MẶT( VII)- DÂY TRUNG GIAN (VII’)
12 ĐÔI THẦN KINH SỌ
Trang 111Mặt lệch về phía không liệt
Trào thức ăn do yếu cơ vòng miệng
Khó nhai, khó
DÂY MẶT( VII)- DÂY TRUNG GIAN (VII’)
12 ĐƠI THẦN KINH SỌ
Trang 112TK VII (CẢM GIÁC 2/3 TRƯỚ
C LƯỠI)
TK V
(CẢM GIÁC BẢN
THỂ)
TK IX (CẢM GIÁC 1/3 SAU LƯỠI)
TK X
Trang 113NU thật: Hạch trên và dưới
NU hư : rãnh bên sau
Hành não
PHẦN CẢM GIÁC
NU thật: nhân hoài nghi, thiệt hầu, bọt dưới
PHẦN VẬN ĐỘNG
X+TT cảnh
TMT
DÂY THIỆT HẦU(IX)
12 ĐƠI THẦN KINH SỌ
Trang 114NU thật: Hạch trên và dưới NU hư : rãnh bên sau
Trang 115TK LANG THANG : ĐỐI GIAO CẢM
ĐrTQ T.LT t
Trang 116Tk Quặc ngược TQ P
Tk Quặc ngược TQ T
DÂY LANG THANG(X)
NHÁNH QUẶT NHƯỢC THANH QUẢN
12 ĐƠI THẦN KINH SỌ
Trang 117TÓM LẠI
- Thần kinh mặt (VII): phụ trách vận động cơ vùng
mặt, tiết nước mắt, nước bọt, cảm giác vị giác 2/3
Trang 120THẦN KINH CHI TRÊN
Trang 121THẦN KINH CHI TRÊN
Trang 122THẦN KINH CHI TRÊN
Trang 123THẦN KINH CHI TRÊN
TK GIỮA
ỐNG CÁNH TAY
Trang 124THẦN KINH CHI TRÊN
2- BÓ NGOÀI:
2.2- TK GIỮA:
2.2.3- VÙNG CẲNG TAY:
THẦN KINH GIỮA THẦN KINH
GIAN CỐT TRƯỚC
VẬN ĐỘNG TẤT CẢ CÁC CƠ VÙNG CẲNG TAY TRƯỚC NGOẠI TRỪ CƠ:
Trang 125THẦN KINH CHI TRÊN
THẦN KINH TRỤ
CẢM GIÁC
3 NGÓN RƯỠI NGOÀI
THẦN KINH GIỮA
NHÁNH NÔNG THẦN KINH GIỮA
2- BÓ NGOÀI:
2.2- TK GIỮA:
2.2.4- BÀN
TAY:
Trang 126THẦN KINH CHI TRÊN
Trang 127THẦN KINH CHI TRÊN
TỔN THUƠNG THẦN KINH GIỮA
Trang 128TK NÁCH-vận động cơ Delta,
cảm giác da vùng vai
CƠ TRÒN BÉ
ĐẦU DÀI CƠ TAM ĐẦU
ĐẦU NGOÀI CƠ TAM ĐẦU
- ĐẦU DÀI CƠ TAM ĐẦU
- ĐẦU NGOÀI CƠ TAM ĐẦU
THẦN KINH CHI TRÊN
3- BÓ SAU:
3.1- TK NÁCH:
Trang 129THẦN KINH CHI TRÊN
3- BÓ SAU:
3.2- TK QUAY:
TK QUAY- ĐM CÁNH TAY SÂU
TK NÁCH- ĐM MŨ CÁNH TAY SAU
NHÁNH CHO CƠ KHUỶU
ĐẦU DÀI CƠ TAM ĐẦU
NHÁNH BÌ CẲNG TAY SAU
LỖ TAM GIÁC CÁNH TAY- TAM ĐẦU
CƠ TRÒN LỚN
ĐẦU DÀI CƠ TAM ĐẦU
Trang 130THẦN KINH CHI TRÊN
ĐỘNG MẠCH QUAY
BẮT MẠCH QUAY
Trang 131THẦN KINH CHI TRÊN
Trang 132THẦN KINH CHI TRÊN
CƠ CÁNH TAY QUAY VÀ
CƠ DUỖI CỔ TAY QUAY DÀI
TK QUAY NÔNG:
CẢM GIÁC 3NGÓN RƯỠI
NGOÀI MU TAY
TK QUAY NÔNG
Trang 133THẦN KINH CHI TRÊN
TỔN THUƠNG THẦN KINH QUAY
Trang 134THẦN KINH CHI TRÊN
Trang 135THẦN KINH CHI TRÊN
THẦN KINH TRỤ
NHÁNH NÔNG THẦN KINH TRỤ CẢM GIÁC 1 NGÓN RƯỠI TRONG
THẦN KINH GIỮA
4- BÓ TRONG:
4.1- TK TRỤ:
4.1.3- VÙNG BÀN TAY:
Trang 136THẦN KINH CHI TRÊN
THẦN KINH TRỤ
NHÀNH NÔNG THẦN KINH TRỤ NHÁNH SÂU
THẦN KINH TRỤ
NHÁNH SÂU THẦN KINH GIỮA
Trang 137THẦN KINH CHI TRÊN
TỔN THUƠNG THẦN KINH TRỤ
Trang 138Bàn tay khỉ (liệt TK giữa)
Bàn tay rũ (liệt TK quay)
Vuốt trụ (liệt TK trụ)
Trang 139THẦN KINH CHI DƯỚI
MẶT SAU CHI DƯỚI
THẦN KINH NGỒI L4, L5, S1, S2, S3
THẦN KINH
BÌ ĐÙI SAU S1, S2, S3
THẦN KINH MÔNG DƯỚI
L5, S1,S2 THẦN KINH MÔNG TRÊN
Trang 140THẦN KINH CHI DƯỚI
Trang 141THẦN KINH CHI DƯỚI
1- THẦN KINH NGỒI:
THẦN KINH NGỒI
Trang 142THẦN KINH CHI DƯỚI
Trang 143THẦN KINH CHI DƯỚI
TRÁM KHOEO
TAM GIÁC TRÊN :
- CẠNH NGOÀI LÀ CƠ NHỊ ĐẦU
- CẠNH TRONG LÀ CƠ BÁN GÂN
BÁN MÀNG
TK CHÀY- TM KHOEO- ĐM KHOEO
TAM GIÁC DƯỚI:
HAI ĐẦU CƠ BỤNG CHÂN
1- THẦN KINH NGỒI:
1.3- VÙNG KHOEO:
A- THẦN KINH CHÀY:
Trang 144THẦN KINH CHI DƯỚI
THẦN KINH CHÀY
THẦN KINH MÁC CHUNG
Trang 145THẦN KINH CHI DƯỚI
CƠ GẤP NGÓN CÁI DÀI
CƠ CHÀY SAU
CƠ GẤP CÁC NGÓN CHÂN DÀI
CƠ DÉP
CƠ KHOEO
Trang 146THẦN KINH CHI DƯỚI
1- THẦN KINH NGỒI:
A- THẦN KINH CHÀY (SAU MẮT CÁ TRONG):
ĐỘNG MẠCH CHÀY SAU THÀN KINH CHÀY
Trang 147THẦN KINH CHI DƯỚI
1- THẦN KINH NGỒI:
1.5- VÙNG BÀN CHÂN:
1.5.1- VÙNG GAN CHÂN:
A- THẦN KINH CHÀY:
THẦN KINH GAN CHÂN TRONG
THẦN KINH GAN CHÂN NGOÀI
Trang 148THẦN KINH CHI DƯỚI
Trang 149THẦN KINH CHI DƯỚI
THẦN KINH CHÀY
THẦN KINH MÁC CHUNG
Trang 150THẦN KINH CHI DƯỚI
Trang 151THẦN KINH CHI DƯỚI
THẦN KINH MÁC CHUNG
THẦN KINH MÁC SÂU THẦN KINH MÁC NÔNG
VẬN ĐỘNG: CƠ MÁC DÀI, MÁC NGẮN
CẢM GIÁC: 1/3 DƯỚI CẲNG CHÂN
CHÂN TRƯỚC CẢM GIÁC: KẼ NGÓN CHÂN 1, 2
1- THẦN KINH NGỒI:
1.4- VÙNG CẲNG CHÂN TRƯỚC:
B- THẦN KINH MÁC CHUNG:
Trang 152THẦN KINH CHI DƯỚI
Trang 153THẦN KINH CHI DƯỚI
Trang 154THẦN KINH CHI DƯỚI
TK MÁC SÂU
TK GAN CHÂN TRONG TKGAN CHÂN NGOÀI
Trang 155THẦN KINH CHI DƯỚI
-3 CƠ KHÉP -CẢM GIÁC: -MẶT TRONG
ĐÙI
Trang 156THẦN KINH CHI DƯỚI
Trang 158THẦN KINH CHI DƯỚI
Trang 159ĐOẠN SAU DÂY
Trang 160THẦN KINH CHI DƯỚI
2- THẦN KINH ĐÙI:
2.3- ĐOẠN TRONGỐNG CƠ KHÉP:
ĐỘNG MẠCH ĐÙI TĨNH MẠCH ĐÙI THẦN KINH HIỂN
NHÁNH CHO CƠ RỘNG TRONG
ỐNG CƠ KHÉP
MẶT TRƯỚC TRONG: CƠ MAY
MẶT TRƯỚC NGOÀI: CƠ RỘNG TRONG
MẶT SAU: CƠ KHÉP DÀI- KHÉP LỚN
Trang 161THẦN KINH CHI DƯỚI
THẦN KINH HIỂN
Trang 162THẦN KINH CHI DƯỚI
Trang 163THẦN KINH CHI DƯỚI