+ Hạt nhân: gom proton va notron, mang điện tích dương + + V6: gdm 1 hay nhiéu electron, mang điện tích âm - 2/ Nguyên tô hóa học: - Nguyên tô hóa học là tập hợp những nguyên tử cùng
Trang 3Trường THCS Phạm Ngọc Thạch Vo ghi bai Hoa 8 - HKI
Chi dé 1: CHAT (1 tiét)
1/ Chất có ở khắp nơi, ở đâu có vật thể là ở đó có chât
+ Hạt nhân: gom proton va notron, mang điện tích dương (+)
+ V6: gdm 1 hay nhiéu electron, mang điện tích âm (-)
2/ Nguyên tô hóa học:
- Nguyên tô hóa học là tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng số proton trong hạt nhân
- Kí hiệu hóa học (KHHH) biểu diễn nguyên tô và chỉ l nguyên tử của nguyên tổ đó Vidu: H : nguyên t6 hidro, 1 nguyên tử hiđro
2Fe: 2 nguyên tử sắt
- Nguyên tử khối là khối lượng của nguyên tử tính băng đơn vị Cacbon
C = 12 dvC, H= 1 dvC, Na = 23dvC, Cu = 64dvC
- Chat được tạo nên từ nguyên tô hóa học:
+ Đơn chất phi kim (Ví dụ: Od, Hạ, )
+ Hợp chất hữu cơ (Ví dụ: đường, khí mêtan )
Chủ đề 3: PHẦN TỬ (1 tiết)
1/
Phân tử là hạt đại diện cho chất, gồm 1 sé nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đây đủ tính chất hóa học của chat
- Phan tir don chat gom những nguyên tử cùng loại liên kết với nhau
- Phân tử hợp chất gồm những nguyên tử khác loại liên kết với nhau
- Phân tử đơn chất kim loại chính là nguyên tử
2/ Phân tử khối là khối lượng của ] phân tử tính băng đơn vị Cacbon
Phân tử nước gồm 2H và 1O -> PTK nước là 1x2 + 16 = 18 đvC
Trang 4
Truong THCS Pham Ngoc Thach Vo ghi bai Hoa & - lệ Ki
Chủ đề 4: CÔNG THỨC HÓA HỌC (2 tiêU
L Công thức hóa học của đơn chất: chỉ gồm kí hiệu hoá học của mội nguyên tô
- CTHH don chat kim loai: Fe, Cu, Al, Na, K,
Khi Hidro H>,.Khi Oxi Oo, Khi Nito No Khi Clo Cl,
2/ Công thức hóa học của hợp chất: gồm kí hiệu của hai hay nhiều nguyên tỐ tạo ra
chất kèm theo số nguyên tử của mỗi nguyên tô tương ứng
- CTHH cua họp chat theo quy tac héa tri
Quy tac héa tri: Trong công thức hóa học, tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố
này bang tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tô kia
NH; IxII = 3xI Kz(SO¿) 2xI = 1xI
3/Y nghĩa của công thức hóa học:
- CTHH dùng để biêu diễn thành phần phân tử của chất
- CTHH chi cac y sau:
+ Nguyen tố tao ra chat
+ Số nguyên tử của nguyên tô trong 1 phân tử chất
+ Phân tử khối
PTK Cl, = 35,5x2 = 71 dvC
nguyên tô Zn, O, H tạo ra chất
PTK Zn(OH), = 65 + (16+1)x2 = 99dvC
Chủ đề 5: CÁC DẠNG BÀI TẠP
- Công thức dạng chung: A PB,
-b=x,a=y (a: b da rut gon)
HO: x =2, y=1(1: I đã rút gọn)
Công thức hóa học của KHÍ SUNF URƠ SỐ»
Sy OF x= 1, y =2 (rut gon IV:II = 2:1)
Trang 5
Truong THCS Phạm Ngọc Thạch | Vo ghi bai Hoa 8 - HK]
Dang 3: X4c dinh CTHH viét sai và sửa lại cho đúng
Dang 4: Tính phân tử khối
Dạng 5: Phân loại don chat, hop chat
Dang 6: Y nghia CTHH, KHHH
Trang 6
Trường THCS Phạm Ngọc Thạch — Vở ghi bai Hoa 8 - HK!
BAI TAP CHUONG | Baril: Cae cach ghi sau cú ý nghĩa ơi?
Hai nguyờn tử Đụng
a/ Chat nào là đơn chất? T ai sao?
Q Chết NG P.,.O.„ Cấa ¿.ẫ N,.NE AO san 6 8T
9009000049006 0240,0260620ee04e.0090209049020004 6460060600900 60900906090290000900900046đ 0600604006 9060200042090 6000000 60000090609009004606960009029002020096906006090049002040209494/00900 0900094 đe 60 066606 6o (6,6 6 69090606690 909666
để 009902429000 0ểĐ0“ccc Ccc ch C0290620902900090969096020000204960009600009009000002 00660000100 0906600906029 69G009060000090200202000900900009000240/9040006400900 9000000900 0060 900906009004409000490494/290092609009090 060664640 vo e eđ 660666
Bài 4: Tớnh phõn tử khối của cỏc hợp chất sau: |
Trang 7Truong THCS Pham Neoc Thach Vo ghi bai Hoa 8 - HK]
Đài 3: Nêu ý nghĩa của các công thức hoá học sau:
OHHH HEHEHE HEHEHE HHH THEE HEHEHE THOHEHEER HEHEHE OTHER HOE HORE RO HOS
TOES R OEE THEE AHHH EE EEDRH ESE CRORE HEOMRH EMO REECE HEE HERD AHR E RED
OTE HOT HT SOR HEHEHE HHEE HD ETH OHHO ROH HE HOO OH HEH HEH HHO OE OHH OHRER ERO EEE
SORE EEE 3909209 0 69 090090080 90 06 00 20 9 6o 06 09 60V 6K Da thở @ KỈ "+ & * ¢ @ © Oe Oo &
eee Oe See HFCoOaH ee OO E ROD OHO ROR AOE OEE
*9909009%960%0%99900902006046909004964942 0004006042640 806 @0 6 ho so e gernreoe ee etenvraweeneontaees
SHH HTHSH HSE EHE EHH HEREC ETH HORE EHEC OH EHH HOH HOHE RHE MRO REDE OOR EEE
COM HHH OTORH EH EH EEHOTDHEOHRHOT OTOH HOHE ER EOD ERROR ODED OCR HOLES
NO:
Trang 8
trường THCS Phạm Ngọc Thạch Veo ghi bài Hố 8 - HKI Bài 7: tim hoa tri cua nguyên tơ ơ (nhĩm nguyên tử) trong các hợp chất sau:
Bài 8: Cho các cơng thức hố học sau: Na;O, Ca,0,, CaCl, AICI, AIOH;,
Zn(OH);, AøC]; Cơng thức hố học nào viết sai và hãy sửa lại cho đúng
COOH HEHAOKOHSEHREKTHSHOHHAHSHHSHAOHHHHSHHHOHHSOHESROHRHEKHHHKHSHEHHEHH HOARSE HHOHSHSHAOHSHHERHESCHEARHSHHSHAEHRHTCHHEHOHHOHSHHESHGHREHOHSHHHKDOHHEHHHHEOHHHHOHSHOH HEH HOHROHHEHOGHE OBOE OH SOTHO HHEH HOKE HRHOO HOEK SH OHHH SE SALHAROHSHEHAHSHHHSRHCHOHEHERHEHEHRHOHOHHHRESHSHSHCHHSHHHHEHHSHOHMHHHHROHOHEHEHRHHHOEHHSEHSHOEHOHHHHHSHHEHSHHOHOHOHHHHOHHEOHHROHHETCHEHHEHOHOCHEEE HSE HHH HD EHD
Bai 9: Cho cong thire hoa hoc sau: ACI; va BO
a/ Tim hố trị của nguyên (ơ A và B
b/ Hãy lập cơng thức hố học của hợp chất gơm 2 nguyên (tơ A và B
900006004009600000040960000006000060004060000000006060000400000000000006000%0000060090000009000000000000000%90000900090000006000600000%0000606009600909090009%0095s%506® CORDS AHEHHHRO SHEL H HOHE SOHAHHOHOHSOHSHOHHRHHOHREHSHHEKHHSSHESHHSSHHOHHHHSHSEHHETSHHHSEHHETHOHHHROHHHHOHHHSOHHHEHDHHSEHHEHRHOS OCH HHO OHHH GSEHHEHDH HHH HHEOTDHESHHHSHHHEEHEH HH HOHE H HSE HO HEE POCO HORM HHH H ET HOHE ESTE OHH OR HH OLELEO HE CER OE HERE E HSE O SESH HH HOES SSH SEES OREO SEHEHE DEKE TESTES HD OSES E HORE S HS OOD SHEE HOSE HEB ABDB ELSES EBS e SOE Hee ELE LS 0000020209296906006090929296000606060204900606026060000022600290090096904060609060060000060060046602029602906906060206990600009090000406900090900900002609060609009909000909000096069996902060200629®90606®06®006090906®6e6®666%2626 OCHSHOKHHHSHHHHAKHORHSHOTCHOHHHOCHSSHEHOHARSHOSHEHSHHEOHEHHEE HEHEHE OHSCHOHEHOSHETEHCHERHDEHHEHHSCHEOSHSHHHOSHHHO HHT H EE HHH HE EHO H EHH HOHE RO HRB ERB ED HEHHOHSH ABRAM OHHH HOH eEeH OHHH OE
Trang 9
ro
CHUONG HU: PHAN UNG HOA HOC
Hien tuong vat ly la hién tuong chat bién déi ma van ø1ữ nguyên là chat ban đâu
2 Hién tượng hoá học là hiện tượng chất biến đổi có tạo ra chất khác
II PHÁN ỨNG HOÁ HỌC
Phản ứng hoá học là quá trình biến đổi chất này thành chất khác
2 Diễn biến của phản ứng hoá học Trong phản ứng hoá học chỉ có liên kết giữa các nguyên tử thay đồi làm cho phân tử
này biến đồi thành phân tử khác
Phản ứng xảy ra được khi các chất tham gia tiếp xúc với nhau có trường hợp cần đun nóng, có trường hợp can chất xúc tác
Nhận biết phản ứng xảy ra dựa vào dấu hiệu có chất mới tạo thành
IH ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN KHÔI LƯỢNG
Trong một phản ứng hoá học, tổng khối lượng của các sản phẩm băng tổng khối
lượng của các chất tham gia phản ứng
như từng cặp chât trong phản ứng
nan —=Ắ-
Trang 10
Trường THCS Phạm Ngọc Thạch Vớ phì bài Hoá § - HKI
B2: Tìm hệ số: Lây BSCNN chia số nguyên tử của nguyên tô (hoặc nhóm nguyên tử) cần tìm
2/ Phuong phap he SỐ phan SỐ:
Chọn l nguyên 16 ma có số nguyên tứ chưa bằng nhau ở 2 về phương trình
BI: Đặt hệ sô là phân số vào trước CTHH của các chất sao cho số nguyên tử của mỗi nguyên
tô ở 2 về bang nhau
B2: Khử mẫu số của phân số đi (nhân cả 2 về với mẫu sô)
B3: Viết PTHH
Vidu: 1⁄/2CO + O, 3 2CO; 2/ FesO¿+ 4CO >3Fe +4CO;
-3/ 2C;H;ạ + 5O; - 2CO¿; + 2H;O
+ Phản ứng có khí O;: Cân băng sô nguyên tử O trước
+ Phản ứng còn lại: Nhóm nguyên tử, KL, PK, H, O (hoac tu trai sang phai)
Trang 11
lrường THCS Phạm Ngọc Thạch Vo ghi bai Hoa & - HK]
BÀI TẬP CHUONG II Bài 1: Can bang cac phwong trinh hóa học sau, cho biết ti lệ số nguyên tử, phân
tử giữa các chất trong các phản ứng sau:
Trang 12
Truong THCS Pham Ngoc Thach
9 €464 90 d €0 0 6040904909 8 0 0 0000 HHO HR HOH HEHEHE HH ROH HOR HR HE OHHH HOHE HORDE HHRH EDOM HE HEROD
OCR CHHHE HSB HEH EH HH HEHEHE HOHE HORROR KDHE HOH OBR HH AHR HEH HORSE AHS HE HORE HEH HEHEHE HE HOE HRHEOKRH HEHEHE
CHOHHHTHE SH HOE HST H HATH HHOHETH SR ROH HEHEHE SDH HHH HK HSEHHEHS OH HHHOHE EHO HEH HES HHH HH ERO RH HAH ARE
OTOH OHSE SHER HR KRHEHS EHS HHO HHO HRHHOH EOC HOH HHEACH HOH ROSH HRHEHR EH HHEHE OHH AOHEHEHKDHHE OER HEH HOHE
Coen oe ee eee eR HOHR HHH RHC HO SHED HR eS HORT HEE OCHBHEHD AHO HS HHHO MEET HED HEHE HEPES H HOHE HBO HD
COR HH OH OHHH HHO HKH ROH H RHR H HHO HEH He HHH ORO REBR HC OHHH H ORS HSA HRA HH AHHH OHHH HEH HEHC HOHE DoE
OPO HSE SHORES SRE HR HES HEHOEHHESCH HHH HHS HHHHHDHEHOTAHHRHR EHO HHHHEHRHOHHHE HHO HB HO HTH HHH HDR ORO OE
ÒÓ002004946004090490906009099609440400290420460000069646004940200000000490000900942960090009090e066006 049 o2 de 0 0 0
SREP H CHOKE HHH SHREK EER EH EH HEH OHHH HHRHEH HHH HEHEHE HH HEHEHE HEC HHSC HEHEHE RHEHH HOH HHO OH HAS
OHH SSHEHSTHT OS HEHREHE HH HEAKSHE HE HDOH AHHH HO HSHHEHHHOHEHKH HHH RES HEHR HEHEHE HA HOT H EH SEH OHA HEB H EH OE
31 AWOH); + HCl -> AICI, + HạO
OCC CHRO RSS HEHEHE RHEE H SHH HHH HEH HHH SOHHSHETEH HH ERHHH OHHH HEH SOSH EHH OHHH HOHE HHS
Vớ ghi bài Hoá § - HKI
CHR SSH H SHRM HERE REESE HHOHOKREH HSH HEHEHE RHE HHE 040 66900460006 900009000 6090006400060 020009009000 669960 86
SPSS CE HOHE HE HHH HHH HO HRH SCHERER SHEE HH HHH HOH HME ROH OHS EH HHO HEHHE SED H HERE HH HHH RHE HOO HH HEED
CORES HRSEHEHRHHEHEHRHHAEHEHEHHEHEHOHSH HOHE HHH HHRHHHHEEHOHRHEHHHEHHRHES HEH SHEE HH OHHH EH HEH HHH EHR OEE
SORHSHSHHOOSSEOHRHHEHRHSHHHEHRHHOHOSHEHC HOOKS ESHER HEHKHSHHEHKD SHES SEO HHH HPO HHH HEHEHE HEEKT HEHEHE HH OHO
PERE HSHEHHOHHE SHES HEHHEHETHEHS HEHE HH ESSEHSEHHHETHEHOSE HHS HSHESHEHHE HH HEHEHEOHHREHHHHHE HHH HHH HEHEHE D
SC SKOCHHESHSHHEHAHRHHEHAK EHO HE HHHROH SE SHES 900v 40900606040 000006994 09009 6 906940 0600 406 HEH HSH HEH HOD
STH HHROH SESH HEHEHE OHHEH EHEC OHHHEEHEAHHEHEHREHRHHHRAHEEEHHOHE HHO EHH HEH OHHH HEH HHH HEEB HOD
SOSH HHREHRHRHHSEHSHEHOHHEHHEHHRHHOHHEHRE HSH RTH HHO HH HREHRHEHH SOSH HOHE RHE HEHEHE AHOC HR HH HEH ERE HHO
POSSE HSoHRC HEHEHE HEKHHOHRHEEGCHE RHR AES HHH HO HOHE SC EHS HOH HHA HEM HEH HED HHO HS EH HEHE O RHO MH HEHEHE RHE REO RSD
41 Cu(OH); > CuO + HạO
Trang 13Truong THCS Pham Ngoc Thach Vo ght bài Hố 8 - HK]
CH SHSCHHRAOHHHHSEHEHHHEHR ROHS EHH HEHEHE OHHODOSH OHHH OHO HDHEOC RH MOO HHOREDEO HE
SOSH SH ROH HEHE HHSEHAEOCHHHES HHT EHRH SETH HEHE ROHH OOH EE HOO HEREC HOE OEE
CESSCHHHEHOHAHESHTHOARHHOHEHESTHTOOHHOTHHRERDOROHH MOORE OHHEHDEOHHORORRODEDE
CHHTOHSHOHHEHRHTHSHOHRSHEEHECHE HOO HEH OHHEFO RO OCHHTHEHE HOHE EROS CREOH EEO HE EEE
PESSHHEHATREHEH ESTEE EHHREREEHHASEHEHOHOHMEHROEHOHHOTHO HEHEHE HOHO REDE EH EK HEKLEE
990999909 9006%96069020909009694909009040060600000000606060600600604490000292098# 0660060026262 9999999%96%0909006G0290440%999090%9009 0000 980 0 090 9Ĩ 0 60000 0 4d 6 0đ 0 0 đa 60990606000 000606406164 U90999090902044646960060990990002909060060002 0600090060009 009090009 0604060906900 8290 00c Ằ-.c.®.9096009694600906904606094060090006060900009009096000940200600964060400400909609006e060ð5s#60ezà
“ÐĐ90®94®9®696®66%6009606496919800490900620660060606o0ee4e0.96690w6606496900490o02e6e6ea49e6eeoe06eo06e69ee6aoe
Bài 3: Đốt cháy hết 9g kim loại magie Mg trong khơng khí thu được 15g hợp chất magie oxit MgO Biét Mg chay la xay ra phan tng voi khi oxi O2 trong khong khi
b Viết cơng thức về khối lượng?
c Tính khối lượng khí oxi cần dùng?
Trang 14
Truong THCS Pham Ngoc Thach Vo ghi bar Hoa 8 - HEI
#
a/ Lập phương trình bóa học của phản ứng va cho biết tí lỆ sô nguyên tử và phân tử
i Vie A vê A Ae ‘ see 9
/ Tính khối lượng khí Oxi cần dùng?
Bài 5: Đốt cháy m (g) bột nhôm trong 9,6g khí oxi thu được 20,4ø nhôm oxit
AlO;
a/ Lap phương trình hóa học cua phan ứng và cho biết tỉ lệ số nguyên tử và phân tử
b/ Viết công thức về khối lượng của phan ứng?
®©0080600G000006002000000900@G66G006®%66G6G0GG60006G02000G20G600200009000606006600006068( 9@oses0oooeeoeooœeeeoeooeoseooooeeoeesoöoesoooooooogoeoödsoooeosoeooooeooooeooeoeooedG(
Bài 7: Có thể điều chế khí oxi bang cach phan hiy 12,25g Kali clorat (KCIO5),
biết răng có 7,45ø Kali clorua (KCl) tạo thành,
a/ Lập phương trình hóa học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử và phân tử của các chất
b/ Tính khối lượng khí oxi thu được?
©0@@006G600060096600096G0666©600006G00000600060006660006b060660G066G000G060G0660060€(
@0o©@0oeoeoooeooesoeeoooeooeoeoeeoooeeoseeoeoeeoeeooöooeooooooeeoeoooeoeoooooool
Bai 8: Oxit sat từ (Fe:O„) được tạo thành khi dùng khí oxi để oxi hóa kim loại
sat,
a/ Lap phương trình hóa học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử và phân tử của các chất
b/ Viết công thức về khối lượng của phản ứng trên
c/ Tính khối lượng của khí oxi Biết rằng dé thu được 23,2 gam oxit sắt từ cần
dùng 16,8 øam kim loại sat
Trang 15Truong THCS Pham Ngoc Thach Vở phi bài Hoá 8 - HKI
Bài 9: Cho 13g kém Zn tác dụng với axit clohiđrie HCI tạo thành 27,2ø kẽm
clorua ZnCl, va 4,48 lít khí hidro H; (ở điều kiện tiều chuân)
a/ Lập phương trình hóa học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử và phân tử của các
chât
b/ Việt công thức về khôi lượng?
c/ Tính khôi lượng HCI cần dùng?
%9a89960%6ooos6oeo06oeoooeesooooeo0606600900600600900606000606000606000060060056
Bài 10: Sắt phản ứng với axit clohidric theo so d6 phan ứng sau:
Sắt + axit clohidric (HCI) => Sắt (ID Clorua (FeCl) + Khí Hidro
a/ Lập phương trình hóa học của phản ứng trên
b/ Biết khối lượng sắt tham gia phản ứng là 5,6 gam, khối lượng Sắt (II) Clorua tạo thành là 12,7 gam, khối lượng khí hidro bay lên là 0,2 gam Tính khếi lượng
a/ Viết công thức về khối lượng của phản ứng trên
b/ Tính khôi lượng nhôm oxit thu được sau phản ứng
Bài 12: Canxi cacbonat (CaCO;) là thành phần chính của đá vôi Khi nung đá
Biết răng khi nung 280 kg đá vôi tạo ra 140kg canxi oxit CaO (vôi sông) và
110kg khí cacbonic CO;
a/ Viết công thức về khối lượng của các chất trong phản ứng?
b/ Tính tỉ lệ phân trăm về khôi lượng canxi cacbonat chứa trong đá vôi?