1. Trang chủ
  2. » Sinh học

Đề thi học kì 2 môn Hóa lớp 8 THCS Phạm Ngọc Thạch có hướng dẫn giải | Hóa học, Lớp 8 - Ôn Luyện

6 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 290,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phụ nữ mang thai nếu thường xuyên sống trong môi trường bị ô nhiễm bởi khói than sẽ có nguy cơ bị sẩy thai, thai bị biến dạng rất cao…Biết trong quá trình than cháy (tác dụng với khí o[r]

Trang 1

UBND QUẬN TÂN BÌNH

TRƯỜNG THCS PHẠM NGỌC THẠCH

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN HÓA HỌC - LỚP 8 NĂM HỌC 2018 – 2019

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1: (2 điểm) Kết quả công tác điều tra, đánh giá, thăm dò khoáng sản đã thực hiện

cho thấy nước ta có nguồn tài nguyên khoáng sản khá đa dạng và phong phú với trên

5000 mỏ, điểm quặng của 60 loại khoáng sản khác nhau:

- Quặng boxit (Al2O3) ở Việt Nam phân bố chủ yếu ở các tỉnh phía Bắc (Lạng Sơn, Cao Bằng, Hà Giang) và ở Tây Nguyên

- Apatit: tập trung chủ yếu ở tỉnh Lào Cai giàu hàm lượng P2O5

- Đá vôi (CaCO3) chất lượng cao tập trung chủ yếu ở khu vực miền Bắc và Bắc Trung

bộ

- Ngoài ra, nước ta còn một số khoáng sản kim loại khác như: quặng đồng, quặng sắt (hematit Fe2O3,…).

(Báo điện tử Tổng cục địa chất và khoáng sản Việt Nam T3, 17/01/2017 - 20:39)

Hãy phân loại và gọi tên các hợp chất vô cơ nhắc đến trong đoạn thông tin trên?

Câu 2: (2 điểm) Viết phương trình hóa học giữa các chất sau (ghi rõ điều kiện phản

ứng, nếu có):

b K2O + H2O ?

c KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + ?

d Zn + HCl

Câu 3: (2,5 điểm) Sử dụng than tổ ong để đun nấu trong thời gian dài gây ảnh hưởng không tốt tới sức khỏe con người như: Ngộ độc khí, là tác nhân gây viêm phổi, viêm phế quản, ung thư phổi Đốt than tổ ong trong phòng kín có thể gây ngạt dẫn đến chết người Phụ nữ mang thai nếu thường xuyên sống trong môi trường bị ô nhiễm bởi khói than sẽ có nguy cơ bị sẩy thai, thai bị biến dạng rất cao…Biết trong quá trình than cháy (tác dụng với khí oxi) tạo ra nhiều chất khí độc hại trong đó có CO2

a Viết phương trình minh họa quá trình đốt than?

b Em hãy nêu những tác động xấu trong quá trình đốt than với đời sống con người?

c Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các lọ đựng khí sau: O2; H2; CO2.Viết phương trình hóa học (nếu có)?

Câu 4: (1,5 điểm)Nước muối sinh lý có tên là Natri Clorid, được pha chế theo tỷ lệ

0,9% tức 1 lít nước với 9 gam natri clorua NaCl tinh khiết là dung dịch đẳng trương

có áp suất thẩm thấu xấp xỉ với dịch trong cơ thể người Nước muối sinh lý dùng để rửa mũi thuốc nhỏ mắt, thuốc nhỏ mũi, nhỏ tai và làm dung dịch để rửa vết thương, xúc miệng được pha chế dạng 100ml; 500ml; nhưng cũng có người sử dụng nước muối sinh lí truyền tĩnh mạch đưa vào cơ thể

ĐỀ THAM KHẢO

Trang 2

a Tính khối lượng dung dịch NaCl tinh khiết có trong 1 chai nước muối sinh lý dạng 100ml?

b Nêu công dụng của nước muối sinh lý?

Câu 5: (2 điểm) Cho 6 gam magie tác dụng với axit clohidric

a Tính thể tích khí hiđro sinh ra (đktc)?

b Dùng toàn bộ khí hidro của phản ứng trên để khử đồng (II) oxit (CuO) thì thu được bao nhiêu gam đồng?

(Cho Mg = 24; O = 16; Cu =64; Cl = 35,5)

Trang 3

ĐÁP ÁN - KIỂM TRA HỌC KỲ II HOÁ HỌC 8

NĂM HỌC 2018 – 2019

Câu 1: (2 điểm)

- Một hợp chấtphân loại và gọi tên đúng

Al2O3 : Oxit bazơ ( Nhôm oxit)

Fe2O3: Oxit bazơ (Sắt (III) oxit)

P2O5 : Đi photpho pentaoxit

CaCO3 : Canxi cacbonat

0,5 điểm

Câu 2 : ( 2 điểm )

Một PTHH đúng

a S + O2 𝑡

𝑜

→ SO2

b K2O + H2O 2KOH

c 2KMnO4 𝑡

𝑜

→ K2MnO4 + MnO2 + O2

d Zn + 2HCl ZnCl2 + H2

0,5 điểm

sai cân bằng – 0,25

điểm

Câu 3 : (2,5 điểm )

- Viết phương trình minh họa quá trình đốt than

C + O2 𝑡

𝑜

→ CO2

- Nêunhững tác động xấu trong quá trình đốt than với đời sống

con người

Ngộ độc khí, gây viêm phổi, viêm phế quản, ung thư phổi, sẩy thai,

thai bị biến dạng rất cao…

- Nhận biết chất khí:

Dùng que đóm đang cháy cho vào mỗi lọ

Lọ làm que đóm cháy mạnh: lọ khí oxi

Lọ làm que đómtắt: lọ khí cacbonic

Lọ làm que đóm cháy với ngọn lửa màu xanh: lọ khí hidro

PTHH: 2H2 + O2

𝑡𝑜

→ 2H2O

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm/1chất

Câu 4: (1,5 điểm)

a/ Tính đúng khối lượng muối NaCl

mNaCl =0,9 (g)

Tính đúng khối lượng dung dịch NaCl

mddNaCl = 10(g)

b/ Trả lời được công dụng nước muối sinh lý

Nước muối sinh lý dùng để rửa mũi thuốc nhỏ mắt, thuốc nhỏ mũi,

nhỏ tai và làm dung dịch để rửa vết thương, xúc miệng

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

to

Trang 4

Câu 5 : (2 điểm)

Mg + 2HCl → MgCl2 + H2

1 : 2 : 1 : 1 (mol)

0,25 → 0,5 → 0,25 → 0,25 (mol)

𝑛𝑀𝑔 =𝑚

𝑀 =

6

24= 0,25(𝑚𝑜𝑙) a/

𝑉𝐻2 = 𝑛 22,4 = 0,25 22,4 = 5,6(𝑙)

c/

𝑡𝑜

CuO + H2 → H2O + Cu

1 : 1 : 1 : 1 (mol)

0,25  0,25 → 0,25 → 0,25 (mol)

𝑚𝐶𝑢 = 𝑛 𝑀 = 0,25 64 = 16 (𝑔)

0,5 điểm

0,25điểm 0,25điểm

0,25điểm

0,25điểm

0,25điểm

0,25điểm

Trang 5

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KT HKII MÔN HÓA HỌC

LỚP 8 – NĂM HỌC: 2018-2019

( Dùng cho loại đề kiểm tra tự luận )

Cấp độ

Bài (chủ đề)

1: Phân loại và gọi

tên các loại hợp

chất vô cơ

HS phân loại và gọi tên hợp chất vô cơ

- Số câu: 01

- Số điểm: 2 điểm

- Tỉ lệ: 20%

Số câu: 1

2 điểm = 20%

Số câu: 01

2 điểm = 20%

2 Phương trình

hóa học HS phương trình viết

hóa học Cân bằng phương

trình hóa học

- Số câu: 01

- Số điểm: 2

- Tỉ lệ: 20%

Số câu: 01

Số điểm: 2=

20%

Số câu: 01

Số điểm: 2= 20%

3 Oxi- không khí

– Sự cháy – Hô

hấp Học sinh viết phương trình

phản ứng cháy

HS nhận biết các lọ đựng khí

mất nhãn

Vận dụng kiến thức giải quyết tình huống

thực tiễn

- Số câu: 01

- Số điểm: 2,5

điểm

- Tỉ lệ: 25%

Số câu: 1/3

- Số điểm: 0,5 điểm

- Tỉ lệ: 5%

Số câu: 1/3

Số điểm : 1,5= 15%

Số câu: 1/3

- Số điểm:

0,5 điểm

- Tỉ lệ: 5%

Số câu: 01

- Số điểm: 2,5 điểm

- Tỉ lệ: 25%

chuyển đổi khối lượng, thể tích, số

mol

Trang 6

Số câu: 1

Số điểm : 2= 20%

Số câu: 1

Số điểm : 2= 20%

Số câu: 1

Số điểm : 2= 20%

tính được khối lượng dung dịch dựa vào nồng độ %

Vận dụng kiến thức giải quyết tình huống

thực tiễn

Số câu: 1

Số điểm : 1,5=

15%

Số câu: 1/2

Số điểm : 1= 10%

Số câu: 1/2

- Số điểm:

0,5 điểm

- Tỉ lệ: 5%

Số câu: 1

Số điểm :1,5= 15%

- Số câu: 05

- Số điểm: 10

- Tỉ lệ: 100%

Số câu: 1

2 điểm = 20%

Số câu: 1,3

Số điểm:2,5=

25%

Số câu: 1,7

Số điểm : 4,5= 45%

Số câu: 1

- Số điểm: 1 điểm

- Tỉ lệ: 10%

Số câu: 05

Số điểm: 10

Tỉ lệ: 100%

Ngày đăng: 15/01/2021, 05:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w