TRƯỜNG THCS NGÔ QUYỀN Tổ Sử Địa GDCD Họ và tên Lớp NH 2020 2021 Thứ ngày tháng năm 2020 BÀI 1 VỊ TRÍ ĐỊA LÍ ĐỊA HÌNH VÀ KHOÁNG SẢN 1 Vị trí địa lý và kích thước của châu lục – Châu Á là châu lục rộng.
Trang 1TRƯỜNG THCS NGÔ QUYỀN Tổ: Sử - Địa - GDCD
Trang 21.Vị trí địa lý và kích thước của châu lục
– Châu Á là châu lục rộng lớn nhất thế giới, nằm kéo dài từ vùng cực Bắc đến vùng Xích đạo
– Là một bộ phận của lục địa Á-Âu
2 Đặc điểm địa hình và khoáng sản
a Đặc điểm địa hình:
Lãnh thổ có nhiều hệ thống núi , sơn nguyên cao, đồ sộ tập trung ở trung tâm chạy theo hai hướng chính……… và nhiều đồng bằng rộng nằm xen kẽ nhau (……… ……….) làm cho địa hình bị chia cắt phức tạp b.Khoáng sản:
– Phong phú, có trữ lượng lớn
– Quan trọng nhất là: ………, sắt, crôm, kim loại màu
1 Ghi tên:
5 dãy núi lớn:
5 đồng bằng:
5 cao nguyên:
5 loại khoáng sản (vẽ kí hiệu từng loại)
Thứ ngày tháng năm 2020
BÀI 2 KHÍ HẬU CHÂU Á
Trang 31 Khí hậu châu Á phân hóa rất đa dạng
– Khí hậu Châu Á rất đa dạng, phân hóa thành nhiều đới và kiểu khia hậu khác nhau
– Nguyên nhân: Do lãnh thổ trải dài từ ………,
do địa hình……… ngăn ảnh hưởng của biển – Ngoài ra, còn sự phân hóa theo độ cao 2 Khí hậu châu Á phổ biến là các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí hậu lục địa Có 2 kiểu khí hậu phổ biến: khí hậu gió mùa và khí hậu lục địa + Khí hậu gió mùa: Phạm vi ảnh hưởng bao gồm khu vực ………
– Đặc điểm khí hậu gió mùa là trong năm có hai mùa rõ rệt: mùa đông có gió thổi từ ……… ra nên không khí lạnh và khô, mưa ít, mùa ha gió thổi từ ……… vào lục địa thời tiết ấm mưa nhiều + Khí hậu lục địa: Chiếm ………… diện tích nội địa của Châu Á và vùng Tây Nam Á – Đặc điểm khí hậu khô hạn, hình thành nhiều vùng hoang mạc và bán hoang mạc ở Trung Á, Tây Nam Á Kể tên 5 đới khí hậu ở châu Á
Thứ ngày tháng năm 2020
BÀI 3 SÔNG NGÒI VÀ CẢNH QUAN CHÂU Á
1 Đặc điểm sông ngòi
Trang 4– Châu Á có nhiều hệ thống sông lớn nhưng phân bố không đều.
– Chế độ nước khá phức tạp:
+ Bắc Á: mạng lưới sông dày, mùa đông ……… , mùa xuân có lũ do ………
+ Khu vực châu Á gió mùa: nhiều ………., có lượng nước lớn vào mùa mưa + Tây và Trung Á: ít ………., nguồn cung cấp nước chủ yếu do tuyết, băng tan – Giá trị kinh tế của sông ngòi châu Á: giao thông, thuỷ điện, cung cấp nước cho ………,
sinh hoạt, du lịch, ……… và nuôi trồng thủy sản 2 Các đới cảnh quan tự nhiên – Cảnh quan phân hóa đa dạng với nhiều loại + Rừng lá kim ở ……… nơi có khí hậu ôn đới + Rừng cận nhiệt ở ……… , rừng nhiệt đới ẩm ở ……… và Nam Á + Thảo nguyên, hoang mạc, cảnh quan núi cao – Nguyên nhân phân bố của một số cảnh quan: do sự phân hóa đa dạng về các đới, các kiểu khí hậu… 3 Những thuận lợi, khó khăn của thiên nhiên châu Á + Thuận lợi: Tài nguyên ………, nhiều khoáng sản trữ lượng ……., tài nguyên năng lượng đa dạng + Khó khăn:
Kể tên 5 con sông lớn ở châu Á
Khu vực có sông ngòi dày đặc là
Kể tên 10 loại cảnh quan ở châu Á
Thứ ngày tháng năm 2020
BÀI 4 THỰC HÀNH - PHÂN TÍCH HOÀN LƯU GIÓ MÙA Ở CHÂU Á
1 Phân tích hướng gió về mùa đông
Trang 5-Xác định và đọc tên các trung tâm áp thấp và áp cao.
+Trung tâm áp Cao: +Trung tâm áp Thấp:
-Xác định các hướng gió chính theo từng khu vực về mùa đông
+………… : Tây Bắc – Đông Nam
+……… : Đông Bắc-Tây Nam
+……….: Đông Bắc – Tây Nam
2 Phân tích hướng gió về mùa hạ
-Xác định và đọc tên các trung tâm áp thấp và áp cao
+Trung tâm áp Cao:
+Trung tâm áp Thấp: -Xác định các hướng gió chính theo từng khu vực về mùa hạ
+……….: Đông Nam – Tây Bắc
+……… : Tây Nam – Đông Bắc
+………: Tây Nam – Đông Bắc
3 Tổng kết
a Mùa đông:
+Đông Á: Tây Bắc – Đông Nam (áp cao Xi-bia đến áp thấp ………)
+Đông Nam Á: Đông Bắc-Tây Nam (áp cao Xi-bia đến áp thấp …………., xích đạo
……… )
+Nam Á: Đông Bắc – Tây Nam (áp cao Xi-bia đến áp thấp …… , xích đạo
……….)
b Mùa hạ:
+Đông Á: Đông Nam – Tây Bắc (áp cao ……… đến áp thấp I-Ran).
+Đông Nam Á: Tây Nam – Đông Bắc (áp cao Nam ………, Nam Ấn Độ
Dương, Ô-xtrây-li-a đến áp thấp I-Ran)
+Nam Á: Tây Nam – Đông Bắc (áp cao Nam ………., Nam Ấn Độ
Dương, Ô-xtrây-li-a đến áp thấp I-Ran)
Thứ ngày tháng năm 2020
BÀI 5 ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ XÃ HỘI CHÂU Á
1 Một châu lục đông dân nhất thế giới
– Châu Á có số dân đông nhất so với các châu khác: số dân lớn, tăng nhanh, mật độ dân
số cao, luôn chiếm hơn ………… dân số toàn thế giới
Trang 6– Ngày nay do áp dụng tích cực chính sách dân số nên tỉ lệ gia tăng dân số đã giảm đáng
kể (…… %, ngang với mức trung bình năm của thế giới)
2 Dân cư thuộc nhiều chủng tộc
Dân cư châu Á chủ yếu thuộc các chủng tộc: ………và ………
một số ít thuộc chủng tộc Ô- xtra-lô- ít 3 Nơi ra đời của các tôn giáo lớn – Châu Á là nơi ra đời của nhiều tôn giáo lớn: Phật giáo, ………, Ki tô giáo và …………
– Mỗi tôn giáo đều có một tín ngưỡng riêng nhưng đều mang mục tiêu ……… đến với loài người Kể tên nơi phân bố của Chủng tộc Môn-gô-lô-ít
Chủng tộc Ơ-rô-pê-ô-ít
Thứ ngày tháng năm 2020
BÀI 6 THỰC HÀNH - ĐỌC, PHÂN TÍCH LƯỢC ĐỒ PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC THÀNH PHỐ LỚN CỦA CHÂU Á
1 Phân bố dân cư châu Á
Dựa vào hình 6.1 (trang 20 SGK Địa lý 8), nhận biết khu vực có mật độ dân số từ thấp
đến cao và điền vào bảng theo mẫu:
-Kết hợp với lược đồ tự nhiên châu Á và kiến thức đã học, giải thích
Trang 7Mật độ dân số Nơi phân bố Giải thích
Dưới 1 người/km2 Bắc Liên bang Nga, Tây
………, xê-út,
A-rập-………
khí hậu lạnh giá, khô nóng Địa hình cao hiểm trở
1- 50 người/km2 Nam Liên bang Nga,
…… ………, phần lớn khu vực Đông Nam
địa hình núi thấp, lưu vực các sông lớn
Trên 100 người/km2 Ven biển ………,
đông …….…………, ven biển ………,
Ấn Độ, Philippin, một sốđảo In-đô-nê-xi-a…
Gần biển, mạng lưới sông ngòi
……… Đồng bằng rộng, nhiều đô thị lớn…
2 Các thành phố lớn ở châu Á
– Các thành phố lớn của châu Á thường tập trung tại khu vực ven ………… , vùng đồng bằng
-Nguyên nhân:
* Đối với sự phân bố dân cư:
+Khí hậu: Phần lớn lãnh thổ Châu Á nằm trong vùng ôn đới và ……… , thuận lợi cho mọi hoạt động của con người
+Địa hình: vùng đồng bằng, trung du thuận lợi cho mọi sinh hoạt, sản xuất
……… nhất là vùng trồng ………, phát triển thủy sản Dân cư tập trung đông đúc ở các đồng bằng châu thổ
+Nguồn nước: Nơi các lưu vực sông dân tập trung đông thuận lợi cho sinh hoạt và đi lại
* Đối với sự phân bố các thành phố lớn :
Ngoài các yếu tố như khí hậu, địa hình, nguồn nước còn phụ thuộc vào vị trí được chọn thuận lợi cho việc giao lưu với các địa điểm đông dân các khu vực khác như ven sông, ven biển, đầu mối giao thông…
Trang 8
Thứ ngày tháng năm 2020 BÀI 7 ĐẶC ĐIỂM PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI CÁC NƯỚC CHÂU Á
1 Vài nét về lịch sử phát triển của các nước châu Á (Giảm tải) 2 Đặc điểm phát triển kinh tế-xã hội của các nước và lãnh thổ châu Á hiện nay Sau chiến tranh thế giới lần 2, nền kinh tế châu Á có nhiều chuyển biến mạnh mẽ: – Có sự biến đổi mạnh trong xu hướng phát triển kinh tế là ưu tiên phát triển ……… dịch vụ, nâng cao đời sống – Tốc độ tăng trưởng kinh tế nhiều nước tăng nhưng ……… giữa các nước – Trình độ phát triển giữa các nước châu Á không ………, các quốc gia nghèo khổ còn chiếm tỉ lệ cao Dựa vào bảng 7.2 trang 22 Nước có bình quân GDP đầu người cao nhất cao gấp mấy lần nước thấp nhất?
Trang 9
Nước thu nhập thấp gồm
Nước thu nhập cao gồm
Việt Nam nằm trong nhóm nào?
Tỉ trọng giá trị nông nghiệp trong cơ cấu GDP ở nước thu nhập thấp khác nước có thu nhập
Thứ ngày tháng năm 2020 BÀI 8 TÌNH HÌNH KINH TẾ XÃ HỘI Ở CÁC NƯỚC CHÂU Á 1. Nông nghiệp – Nền kinh tế nhiều nước châu Á chủ yếu vẫn dựa vào ………
– Sự phát triển nông nghiệp của các nước châu Á không ………
Có hai khu vực có cây trồng và vật nuôi khác nhau: + Khu vực khí hậu gió mùa với nông nghiệp phát triển ……… (có các nông sản )
+ Khu vực khí hậu lục địa nông nghiệp ………… phát triển (có các nông sản
)
– Sản xuất lương thực chủ yếu là lúa nước ở nhiều nước như Ấn Độ, ………, Thái Lan, ……… đã đạt nhiều kết quả vượt bậc từ những quốc gia thiếu lương thực nay trở thành các quốc gia ……… lương thực hàng đầu thế giới
Trang 102 Công nghiệp
Được ưu tiên phát triển:
– Công nghiệp khai khoáng phát triển ở nhiều nước khác nhau tạo nguồn ………,
nhiên liệu cho sản xuất trong nước và nguồn hàng ………
– Công nghiệp phát triển không đồng đều ở các nước: Nhật Bản, ……… , Xin-ga-po là các nước công nghiệp có trình độ phát triển cao 3.Dịch vụ Nhật Bản, Hàn Quốc, ……… là những nước có dịch vụ phát triển cao
Thứ ngày tháng năm 2020 BÀI 9 KHU VỰC TÂY NAM Á 1.Vị trí địa lí – Nằm ở phía Tây Nam Châu Á tiếp giáp vơí các biển:
– Có vị trí chiến lược quan trọng: nằm vị trí ngả 3 châu ………, châu Á, châu …………,
nối liền biển Địa Trung Hải với Ấn Độ Dương qua kênh đào Xuy-ê 2 Đặc điểm tự nhiên – Địa hình: Chủ yếu là núi và cao nguyên, có 3 miền địa hình: + Phía Bắc: hệ thống núi cao (………) và sơn nguyên (……… ……… )
+ Ở giữa: đồng bằng ………
+ Phía Nam: sơn nguyên ………
– Khí hậu, sông ngòi + Khí hậu ………
+ Sông ngòi ……… ( )
– Tài nguyên:
Trang 11+ Trữ lượng dầu mỏ ………
+ Là nơi xuất khẩu dầu mỏ lớn nhất thế giới 3 Đặc điểm dân cư, kinh tế, chính trị – Tây Nam Á là một trong những cái nôi của nền văn minh cổ đại thế giới – Dân cư ……… , chủ yếu theo đạo Hồi, nền văn hoá Hồi gíao ảnh hưởng lớn đến chính trị và đời sống dân cư – Hiện nay tình hình chính trị, kinh tế của các nước Tây Nam Á diễn ra ………
và không ổn định Kể tên 18 nước ở khu vực Tây Nam Á
Nước lớn nhất
Nước bé nhất
Thứ ngày tháng năm 2020 BÀI 10 ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN KHU VỰC NAM Á 1 Vị trí địa lí và địa hình – Nam Á nằm về phía Nam châu Á trên phần lớn bán đảo ………
– Nam Á có ba miền địa hình chính: + Phía Bắc: Dãy ………
+ Ở giữa: Đồng bằng ………
+ Phía Nam: Sơn nguyên………
2 Khí hậu, sông ngòi và cảnh quan tự nhiên
– Khí hậu: Nam Á có khí hậu ……… Sự hoạt động gió mùa kết hợp với địa hình khu vực làm cho lượng mưa phân bố không đều: phía đông khu vực có lượng mưa ………, phía tây khu vực là vùng ……… và bán hoang mạc ăn ra sát biển
– Nhịp điệu hoạt động gió mùa ……… đến nhịp điệu sản xuất và sinh hoạt của nhân dân trong khu vực
– Sông ngòi: Sông Ấn, Hằng là hai sông lớn
– Cảnh quan: Nam Á có các cảnh quan: rừng nhiệt đới ẩm, ………, hoang mạc, núi cao Cảnh quan rừng nhiệt đới ẩm chiếm diện tích đáng kể
Trang 12Xác định vị trí của các con sông lớn ở Nam Á
Quan sát hình 10.2 trang 35, em hãy nhận xét sự phân bố mưa ở Nam Á
Thứ ngày tháng năm 2020 BÀI 11 DÂN CƯ VÀ ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ KHU VỰC NAM Á 1 Dân cư – Dân cư tập trung đông đúc, tập trung chủ yếu ở………;
Phần lớn theo Ấn Độ giáo và ………
– Dân cư phân bố không đều phần lớn tập trung sống ở ……… và vùng ven biển, các vùng có khí hậu ………
2 Đặc điểm kinh tế – xã hội – Các nước Nam Á có nền kinh tế ………
– Ấn Độ là nước có nền kinh tế ………
– Thành tựu: Công nghiệp hiện đại, hàng không vũ trụ, ………
– Dịch vụ phát triển – Hoạt động sản xuất nông nghiệp vẫn là ………
Dựa vào bảng 11.1, Kể tên 2 khu vực rộng nhất châu Á
Trang 13
Kể tên 2 khu vực đông dân nhất châu Á
Tính mật độ dân số ở các khu vực của châu Á
Thứ ngày tháng năm 2020 BÀI 12 ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN KHU VỰC ĐÔNG Á 1 Vị trí địa lí và phạm vi khu vực Đông Á – Khu vực Đông Á gồm hai bộ phận: đất liền và hải đảo – Vị trí nằm về phía đông của châu Á Lãnh thổ Đông Á giới hạn trong khoảng vĩ độ từ 50oB đến 20oB 2 Đặc điểm tự nhiên a Địa hình và sông ngòi: Tự nhiên của khu vực có sự phân hoá từ ………
+ Phần đất liền: chiếm ………% diện tích khu vực – Tại đây có các hệ thống núi, sơn nguyên cao, ……….và các bồn địa rộng phân bố ở nửa phía tây – Vùng đồi núi thấp xen ……… ở phía đông ven vùng duyên hải – Mạng lưới sông dày đặc có các sông lớn: A-mua, Hoàng Hà, Trường Giang + Phần hải đảo: là vùng núi trẻ có vị trí nằm trong ………
b Khí hậu và cảnh quan:
+ Nửa phía đông phần đất liền và hải đảo: Có khí hậu ……… , mùa đông khô lạnh, mùa hạ mát ẩm mưa nhiều
+ Nửa phía tây phần đất liền: Với khí hậu mang tính chất ……… nên cảnh quan phổ biến là hoang mạc, bán hoang mạc và miền núi cao
Dựa vào tập bản đồ
Trang 14Kể tên các quốc gia ở Đông Á
Kể tên các dãy núi
Kể tên các biển ở Đông Á
Thứ ngày tháng năm 2020 BÀI 13 TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI KHU VỰC ĐÔNG Á 1 Khái quát về dân cư và đặc điểm phát triển kinh tế khu vực Đông Á – Đông Á là khu vực có số dân đông nhất châu Á, trong đó ……… có số dân đông nhất thế giới – Đông Á là khu vực có kinh tế phát triển ………… , tốc độ tăng trưởng ………
– Quá trình phát triển đi từ sản xuất thay thế hàng nhập khẩu tiến đến sản xuất để …………
2 Đặc điểm phát triển của một số quốc gia Đông Á a Nhật Bản: – Là nước ……… với các ngành công nghiệp hàng đầu thế giới như: ………, tàu biển, ……… , sản xuất hàng tiêu dùng – Các sản phẩm công nghiệp nói trên được khách hàng ưa chuộng và có bán rộng rãi trên thế giới Nhờ những thành tựu trong sản xuất công nghiệp, thương mại, du lịch, dịch vụ… thu nhập của người Nhật Bản …………
– Bình quân GDP đầu người của Nhật Bản năm 2001 đạt ……… USD Chất lượng cuộc sống cao và ổn định
b Trung Quốc:
– Nhờ chính sách cải cách và mở cửa phát huy nguồn lao động dồi dào và tài nguyên
……… nên nền kinh tế phát triển nhanh và đầy tiềm năng
Thành tựu quan trọng nhất của nền kinh tế Trung Quốc trong mấy chục năm qua là : -Nền nông nghiệp phát triển nhanh và ………, nhờ đó giải quyết tốt vấn đề lương thực cho gần 1,3 tỉ người
– Phát triển nhanh chóng một nền ……… , trong đó có một số ngành công
Trang 15nghiệp hiện đại như điện tử, ………, nguyên tử,
………
– Tốc độ tăng trưởng kinh tế cao và ổn định (từ 1995 – 2001 tốc độ tăng hàng năm trên ……%), sản lượng của nhiều ngành như lương thực, ………, điện năng đứng hàng đầu thế giới
Thứ ngày tháng năm 2020 BÀI 14 ĐÔNG NAM Á - ĐẤT LIỀN VÀ HẢI ĐẢO 1 Vị trí và giới hạn của khu vực Đông Nam Á – Đông Nam Á gồm phần ……… và hải đảo – Nằm ở phía Đông Nam của châu Á – Nằm hoàn toàn trong đới khí hậu ………
– Tiếp giáp với Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương, là cầu nối giữa châu Á và châu …………
=> Có ý nghĩa quan trọng về mặt tự nhiên và kinh tế 2 Đặc điểm tự nhiên a Địa hình: – Các dải núi của bán đảo Trung Ấn là những dải núi nối tiếp dãy Hi-ma-lay-a chạy dài theo hướng ……… và tây bắc – đông nam, bao quanh
– Các thung lũng sông cắt xẻ sâu làm cho địa hình của khu vực bị ……… Đồng bằng phù sa tập trung ờ ven biển và hạ lưu các sông.( )
b Khí hậu, sông ngòi và cảnh quan – Khí hậu nhiệt đới gió mùa (phần bán đảo), khí hậu xích đạo (phần đảo) + Gió mùa mùa hạ (hướng Tây Nam): ………
+ Gió mùa mùa đông (hướng Đông Bắc): …… và lạnh – Sông chảy hướng Bắc – Nam, Tây Bắc – Đông Nam
– Cảnh quan rừng ……… là nét đặc trưng của thiên nhiên Đông Nam Á
Trang 16
Thứ ngày tháng năm 2021 BÀI 15 ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ , XÃ HỘI ĐÔNG NAM Á 1 Đặc điểm dân cư – Khu vực Đông Nam Á gồm có ……… quốc gia, dân số khu vực đông, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên ở mức cao – Dân cư phân bố không đều: tập trung đông đúc tại ……… và vùng ven biển – Dân cư Đông Nam Á sử dụng nhiều ngôn ngữ khác nhau, nhiều quốc gia thuộc hải đảo sử dụng tiếng Anh 2 Đặc điểm xã hội Các nước trong khu vực vừa có những nét tương đồng trong lịch sử………, trong phong tục tập quán, ……… và sinh hoạt, vừa có sự đa dạng trong văn hoá từng dân tộc Đó là những điều kiện thuận lợi ……… giữa các nước
Trang 17
Thứ ngày tháng năm 2021 BÀI 16 ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á 1 Nền kinh tế của các nước Đông Nam Á phát triển khá nhanh, song chưa vững chắc – Nửa đầu thế kỉ XX nền kinh tế ……….-> sản xuất lương thực là chủ yếu – Ngày nay, sản xuất và xuất khẩu ………chiếm vị trí đáng kể – Nền kinh tế các nước Đông Nam Á đã trải qua thời kì ……… -> mức độ tăng trưởng kinh tế giảm sút – Vấn đề cần quan tâm là bảo vệ………
=> Nền kinh tế phát triển khá nhanh, song ………
2 Cơ cấu kinh tế đang có những thay đổi – Tỉ trọng ngành nông nghiệp ………., tỉ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ ……… , phản ảnh qúa trình công nghiệp hoá của các nước – Phần lớn các ngành sản xuất tập trung chủ yếu tại các vùng đồng bằng và vùng ………
– Hiện nay đa số các nước trong khu vực đang tiến hành công nghiệp hóa bằng cách phát triển ngành công nghiệp sản xuất hàng hóa phục vụ thị trường trong nước và để xuất khẩu Gần đây một số nước đã sản xuất được các mặt hàng công nghiệp ……… ,
cao cấp
Trang 18
Thứ ngày tháng năm 2021 BÀI 17 HIỆP HỘI CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á (ASEAN) 1 Hiệp hội các nước Đông Nam Á – Bắt đầu thành lập kể từ năm …… với mục tiêu hợp tác về mặt quân sự, kể từ năm 1995 cho đến nay hiệp hội được mở rộng với mười nước thành viên và mục tiêu hoạt động họp tác nhau để cùng phát triển đồng đều, ổn định trên nguyên tắc ………, tôn trọng chủ quyền của nhau 2 Hợp tác để phát triển kinh tế – xã hội – Các nước Đông Nam Á có nhiều điều kiện thuận lợi về tự nhiên, văn hoá, xã hội để hợp tác phát triển kinh tế – Sự hợp tác đã đem lại nhiều kết quả trong kinh tế, ………., xã hội mỗi nước – Sự nỗ lực phát triển kinh tế của từng quốc gia và kết quả của sự hợp tác các nước trong khu vực đã tạo môi trường ……… để phát triển kinh tế 3 Việt Nam trong ASEAN – Tham gia vào ASEAN Việt Nam có nhiều cơ hội để phát triển kinh tế – xã hội – Tuy nhiên hiện nay có những cản trở: chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế – xã hội, khác biệt về thể chế chính trị, bất đồng ngôn ngữ là những thách thức đòi hỏi có giải pháp vượt qua, góp phần tăng cường ………… giữa các nước trong khu vực
Trang 19Thứ ngày tháng năm 2021
BÀI 18 THỰC HÀNH - TÌM HIỂU LÀO VÀ CAMPHUCHIA
1 Tìm hiểu Lào
a Vị trí địa lí
-Thuộc khu vực ………
-Phía đông giáp ………
-Phía bắc giáp ……… và Mi-an-ma -Phía tây giáp ………
-Phía nam giáp ………
=> Giao thương với bên ngoài chủ yếu bằng đường bộ, đường ………… và thông qua cảng biển của miền Trung Việt Nam b Điều kiện tự nhiên -Địa hình: Chủ yếu là núi và cao nguyên chiếm …….% diện tích Các dãy núi tập trung ở phía bắc, cao nguyên trải dài từ bắc xuống nam -Khí hậu: ………
.Mùa mưa chịu ảnh hưởng của gió ……… từ biển thổi vào gây mưa nhiều .Mùa khô chịu ảnh hưởng của gió mùa ……… từ lục địa thổi đến mang theo không khí khô, lạnh -Sông, hồ lớn: Sông ……… và hồ Nậm Ngừm => Nhận xét: Khí hậu nhiệt đới ấm áp quanh năm, sông Mê Công giàu nguồn nước, nguồn thủy điện, đồng bằng có đất phù sa màu mỡ, diện tích rừng còn nhiều Tuy nhiên, do không có đường biên giới biển, đất canh tác ít, mùa khô gây khó khăn cho sản xuất 2 Tìm hiểu Cam-pu-chia a Vị trí địa lí -Thuộc khu vực Đông Nam Á -Phía bắc và tây bắc giáp ………
-Phía đông bắc giáp ………
-Phía đông và đông nam giáp ………
-Phía tây nam giáp ………
=> Cam-pu-chia có thể liên hệ với nước ngoài bằng cả đường biển (cảng Xi-ha- nuc-vin), đường sông và đường bộ
b Điều kiện tự nhiên
– Địa hình: Chủ yếu là đồng bằng (chiếm ……% diện tích), chỉ có một số dãy núi, cao nguyên ở vùng biên giới như dãy
(……….) ở phía đông, đông bắc
– Khí hậu: Nhiệt đới gió mùa ………, mùa mưa do gió tây nam
Trang 20thổi từ vịnh Ben-gan qua vịnh ……… đem hơi nước đến
Mùa khô có gió đông bắc thổi từ ……… mang không khí khô hanh đến, do vị trí ở gần Xích đạo nên Cam-pu-chia không có mùa đông lạnh như miền Bắc Việt Nam
mà chỉ có 2 mùa khô, mưa
– Sông, hồ lớn: ……… (còn gọi là hồ Tông-lê-sáp) nằm giữa đất nước, giàu nguồn nước
=> Nhận xét điều kiện tự nhiên đối với sự phát triển kinh tế Cam-pu-chia:
Thuận lợi: đồng bằng chiếm phần lớn diện tích, khí hậu ……… năm năm
có điều kiện phát triển ngành trồng trọt Có Biển Hồ, sông Mê Công cung cấp nước và phát triển thủy sản
Khó khăn: mùa khô gây thiếu nước, mùa mưa có thể bị lũ lụt
BÀI 19, 20, 21, 22 GIẢM TẢI
Thứ ngày tháng năm 2021
BÀI 23 VỊ TRÍ, GIỚI HẠN, HÌNH DẠNG LÃNH THỔ VIỆT NAM
Trang 211 Vị trí và giới hạn lãnh thổ.
– Đất liền: diện tích ……… km2
– Phần biển: Diện tích trên ……… km2 Học bảng 23.2 trang 84
Có 2 quần đảo lớn là: ………
– Đặc điểm của vị trí địa lý Việt Nam về mặt tự nhiên: + Nước ta nằm hoàn toàn trong vòng đai ……… bán cầu Bắc + ……… khu vực gió mùa Đông Nam Á + Cầu nối giữa ……… và hải đảo + Tiếp xúc của các luồng gió mùa và các luồng …………
2 Đặc điểm lãnh thổ a Phần đất liền – Kéo dài theo chiều B – N ……… km, tương đương … vĩ tuyến – Nơi hẹp nhất thuộc tỉnh ………
– Có đường bờ biển cong hình chữ S …………km – Biên giới :………km b Phần biển Đông mở rộng về phía Đông và Đông Nam – Có hai quần đảo lớn là: + Quần đảo Trường Sa – huyện đảo Trường Sa (tỉnh………)
+ Quần đảo Hoàng Sa (TP………)
Ý nghĩa – Đối với tự nhiên: Điều kiện khí hậu nhiệt đới gió mùa phong phú Tuy nhiên cũng xảy ra nhiều thiên tai… – Đối với hoạt động kinh tế – xã hội: + Giao thông vận tải phát triển như: đường …………., đường thuỷ + Công – nông nghiệp: điều kiện tự nhiên như khí hậu đất đai, nguồn nước rất thuận lợi giúp cho ………… nghiệp phát triển
Thứ ngày tháng năm 2021
BÀI 24 VÙNG BIỂN VIỆT NAM
1 Đặc điểm chung của vùng biển Việt Nam
a Diện tích, giới hạn
Trang 22– Vùng biển Việt Nam là 1 bộ phận của biển Đông.
– Diện tích: ……… km2, rộng và tương đối kín
b Đặc điểm khí hậu và hải văn của biển Đông
– Biển nóng quanh năm, thiên tai ………
– Chế độ hải văn theo ………
– Chế độ mưa: 1100 – ………….mm/ năm Sương mù trên biển thường xuất hiện vào cuối mùa đông, đầu mùa hạ
– Chế độ thuỷ triều ……… và độc đáo (nhật triều)
– Độ mặn trung bình: 30 – …%o
2 Tài nguyên và bảo vệ môi trường biển của Việt Nam
a Tài nguyên biển
– Vùng biển Việt Nam rộng gấp ……phần diện tích đất liền, có giá trị về nhiều mặt.– Là cơ sở để nhiều ngành kinh tế đặc biệt là đánh bắt chế biến …………., khai thác
………
b Môi trường biển
– Khai thác nguồn lợi biển phải có kế hoạch đi đôi với việc bảo vệ môi trường của biển
BÀI 25 KHUYẾN KHÍCH hs TỰ ĐỌC
Thứ ngày tháng năm 2021
BÀI 26 ĐẶC ĐIỂM TÀI MGUYÊN KHOÁNG SẢN VIỆT NAM
(Sự hình thành các mỏ khoáng sản ở nước ta không dạy)
1 Việt Nam là nước giàu tài nguyên khoáng sản
– Nước ta có nguồn khoáng sản phong phú, đa dạng, thăm dò được ………… điểm