Viết phương trình mặt phẳng ABC và tìm tọa độ giao điểm của d với mặt phẳng ABC Câu 8: Các em chọn 1 trong 2 câu sau a Trong mặt phẳng Oxy , cho hình vuông ABCD.. Viết phương trình
Trang 1ĐỀ BÀI Câu 1: Cho hàm số 1 3 2
3
y x x x C Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số đã cho
f x x x x x Chứng minh rằng
f x x R
Câu 3: Cho 5
4
a a và
Tính sin 2 , cos 2a a và tan 2a
Câu 4: Tính tích phân
3
0
cos 3
Câu 5: Cho số nguyên dương n thỏa mãn điều kiện 1 1 2
821 2
n n
C C A Tìm hệ số của x31 trong
khai triển Newton của 12 2
n
x
Câu 6: Cho hình lăng trụ ABC A B C ' ' ' , đáy ABC có ACa 3,BC3 ,a ACB300 Cạnh bên hợp với mặt phẳng đáy góc 600 và mặt phẳng A BC' vuông góc với mặt phẳng ABC Điểm H trên cạnh BC sao cho BC 3 BH và mặt phẳng A AH' vuông góc với mặt phẳng ABC Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C ' ' ' và khoảng cách từ B đến mặt phẳng A AC'
Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A1;1; 2 , B0;1;1 , C1; 0; 4 và đường
thẳng : 2
3
x t
Viết phương trình mặt phẳng ABC và tìm tọa độ giao điểm của d với mặt phẳng
ABC
Câu 8: Các em chọn 1 trong 2 câu sau
a) Trong mặt phẳng Oxy , cho hình vuông ABCD Trên các cạnh BC , CD , DA lần lượt lấy các điểm M,N và E
sao cho CM = DN = DE = 1
3.BC Gọi H là giao điểm của AN và DM , biết
9 13
;
10 10
H
và E(0,2) Viết
phương trình đường thẳng BH và tìm tọa độ điểm B , Biết rằng yB dương
b) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC có tâm đường tròn ngoại tiếp là I(-2,1) , thỏa mãn góc AIB = 90o Chân đường cao kẻ từ A đến BC là D(-1,-1) , Đường thẳng AC đi qua điểm M(-1,4) Tìm tọa độ đỉnh A ,B biết rằng điểm A có hoành độ dương
Thầy Mẫn Ngọc Quang
Thời gian làm bài: 180 phút
Trang 2Câu 9: Các em chọn 1 trong 2 câu sau
2
b) Giải hệ phương trình sau
Câu 10: , 0
1
x y
x y
Tìm min của :
Lời giải
Câu 1:
- TXĐ: DR
- Sự biến thiên:
x x
3
x
x
+ Bảng biến thiên:
y
1
7 3
+ Hàm số dồng biến trên ; 3 và 1;
Hàm số nghịch biến trên 3; 1
+ Hàm số đạt cực đại tại x 3; y C D 1
Hàm số đạt cực tiểu tại 1; 7
3
C T
- Đồ thị:
Trang 3Câu 2: 4 2 4 2
Biến đổi ta được:
x
x
Từ đó suy ra f x 0.Đây là điều phải chứng minh
Câu 3:sin cos 5;
4a2 a
Từ giả thiết ta có:
Có
2
cos 2 0
a a
Câu 4:
2
Ta đi tinh I I1; 2
2 3
0
x
Trang 4 Đặt
3 3
3
' 1
sin 3
3
u
x
Từ đó suy ra
3
2
81 9
Câu 5:
Từ giả thiết cho ta:
2
41 L
n n
n
n
n
Khai triển trở thành:
40
40
2
1
Ck k.k Ck k
x
Số hạng TQ: 40 3
40
Ck x k Số hạng chứa 31
x k k
Từ đó suy ra hệ số cần tìm là 3
40
C
Câu 6:
Từ giả thiết, áp dụng định lí Cosin trong tam giác AHC ta tinh được A H a
Do A A H vuông tại H suy ra A H d A ;A B C A H.tan 60 a 3
Trang 5Suy ra . 3
A B C A B C A B C
a
Kẻ H K A D A A C H K d H ;A A C
Xét tam giác A H D vuông tại H có
2
a
H K
Mà ta lại có
;
H C
Câu 7:
Có A B 1;0; 1 , A C 2; 1;2
n
là VTPT của A B C n A B A C; 1; 4; 1
Suy ra phương trình mặt phẳng A B C: x4yz50
Gọi M dA B CM t;2t;3t Do M A B C nên ta có:
Từ đó suy ra M 3; 1;6
Câu 8b:
Gọi A C ID E Có 1; 2 : 2 9 0 3;3
Gọi A 2a9;aA C E C 32 ;6a a Ta có:
Trang 6
Phương trình qua C 7;1
B C
là x3y40
Có IA 5 phương trinh đtròn ngoại tiếp tam giác A B C là 2 2
Tọa độ B thỏa mãn:
Vậy A1;5 ; B 2; 2
Câu 8a :
Bước 1 : Chứng minh tính chất : EH vuông góc BH
Cách 1 : Dùng kỹ thuật chuẩn hóa :
Chúng ta chuyển trục tọa độ :
O A Ox AB Oy AD
Khi đó ta được tọa độ các điểm như hình vẽ
Việc quan trọng hơn cả là ta xác định đượng tọa độ điểm H trên hệ trục tọa độ mới :
Ta viết phương trình đường thẳng AN qua
0, 0 , ( , ) : 3 –
Phương trình đường thẳng DM
, ( , 2 )
3
D a M a a x y a
Trang 7
3 9
10 10
a a H
HE
,
10 10
HB HB HE
Cách 2 : Dùng phương pháp véc tơ : biểu diễn các vecto EH và HB qua 2 vecto AB , véc tơ AD
Cách 3 : Dùng hình học thuần túy : Vẫn chứng minh được AN vuông góc DM như cách 2
Tứ giác AHMB nội tiếp trên đường tròn đường kính AM , Tâm I là trung điểm của AM cũng chính là trung điểm của BE (Do ABME là hình chữ nhật ) , như vậy ABME và ABMH cùng nội tiếp một đường tròn tâm N đường kính AM , BE , vậy EHB
= 90O
Bướ 2 : Tính toán :
Phương trình đường thẳng BH có véc tơ pháp tuyến là EH , và qua điểm H : 9x – 7y + 1 = 0 Điểm B thuộc đường thẳng BH và thỏa mãn :
HB HE
Từ đó ta tính được 2 điểm B(3,4) , do yB > 0
Câu 9 :
Trang 8a) Giải hệ phương trình sau
2
Xét phương trình 2 trước :
2 22 2 2 2 2 2 2 2 2 2
Nhận thấy phương trình (1) có : 2
1 1
x ta nghĩ ngay đến việc nhân liên hợp với
2
1 1
x Tuy nhiên ta cần xét trước :
+)Nếu 2
x x lúc đó hệ trở thành : 3
1
y
vậy hệ có nghiệ là (0,1)
+)Nếu 2
x x
Nhận thấy VT(*) 0, VP (*) 0, do điểu kiện x 1, y 1, 2
x x Vậy nghiệm của hệ phương trình là : (x,y)=-(0,1)
Câu 9b:
Đặt
2
2
Hệ phương trinh trở thành:
2 2
2
Xét hệ phương trình với ẩn ;a b; tham số ; x y
2
2
7 2 1
a
a
b b
D
D
D
Trang 9Lấy 2 2
9x 0 x 3 x x 3
2y 1 32y 8y 4x y 2
Vậy ta có nghiệm của hệ là x y; 3;2
Câu 10: ; 0
1
x y
Cách 1 :
Ta xét hai đánh giá sau:
2
5
4
Dấu " " xảy ra 1
xy1x1y1 Xét 2 2
f x
2 2
1
1
x
f x
x
1
1
y y
5
2 2
0
4 5
Dấu " " xảy ra
1
1 1
2 2
y
Từ hai đanh giá trên ta suy ra 2 5 4
5
P Dấu " " xảy ra 1
2
Ta chứng minh một số BĐT phụ đã sử dụng:
1 1 4 ; x y; 0
đpcm
Xét u a b v; ; c d; uvac b; d
Trang 10 2 2
Cách 2 : Bài toán 2 biến đối xứng là dễ nhìn thấy điểm rơi nhất 1
2
xy
1
x y
Dùng phương pháp tham số hóa để dùng BĐT Bunhia - Copxky
4x (4x )(a b ) (2 x a b)
Điều kiện xảy ra dấu bằng : 2
1
2
a b a x , thay điểm rơi
1 2
a
, cho a = 1 , b = 2
5
Chứng minh tương tự ta có : 2
2
5
Vậy ta có :
Tiếp đến ta tìm max :
B
Vậy ta có : 2 5 4
5
P Dấu " " xảy ra 1
2
2
Trang 11BÀI GIẢI NGÀY 5/12/2015
Thầy Quang Sưu tập và chỉnh sử bài làm của Nguyễn Đình Huynh –
THPT Hàn Thuyên – Bắc Ninh