1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DAP AN DE TONG HOP SO 1

6 123 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 392,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐÁP ÁN ĐỀ ÔN TỔNG HỢP SỐ 1 Câu 1: Trên cùng một phương truyền sóng, hai điểm cách nhau một khoảng λ/6 có độ lệch pha Câu 2: Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng thì A.. Tần số dao động tự d

Trang 1

ĐÁP ÁN ĐỀ ÔN TỔNG HỢP SỐ 1 Câu 1: Trên cùng một phương truyền sóng, hai điểm cách nhau một khoảng λ/6 có độ lệch pha

Câu 2: Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng thì

A khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ tăng dần B góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới

C góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới D góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới

Câu 3: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học?

A Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của ngoại lực tuần hoàn bằng tần số dao động riêng của hệ

B Biên độ của dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra cộng hưởng không phụ thuộc vào lực cản của môi trường

C Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực tần hoàn tác dụng lên hệ

D Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy

Câu 4: Độ lớn của lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

A Chiều dài dây dẫn đặt trong từ trường B Chiều dòng điện chạy trong dây dẫn

C Cảm ứng từ tại nơi đặt dây dẫn D Cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn

Câu 5: Khe sáng của ổng chuẩn trực của máy quang phổ lăng kính được đặt ở

A quang tâm của thấu kính hội tụ

B tiêu điểm ảnh chính của thấu kính hội tụ

C tại bất kì điểm nào trên trục chính của thấu kính hội tụ

D tiêu điểm vật chính của thấu kính hội tụ

Câu 6: Vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ A, chu kì dao động T Ở thời điểm ban đầu t0 = 0 vật đang ở vị trí biên Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = 0,25T là

Câu 7: Ánh sáng đỏ có bước sóng trong chân không và trong nước lần lượt là 0,6876 μm và 0,5162 μm Chiết suất tuyệt đối của nước đối với ánh sáng đỏ là

Câu 8: Sóng nào khác bản chất với các sóng còn lại

A sóng trên dây B sóng nước C sóng âm D sóng phát thanh

Câu 9: Theo thuyết tương đối, một electron có động năng bằng một nửa năng lượng nghỉ của nó thì tốc độ của electron là

A 2,41.108 m/s B 2,75.108 m/s C 1,67.108 m/s D 2,24.108 m/s

Câu 10: Một âm có hiệu của họa âm bậc 5 và bậc 2 là 36 Hz Tần số của âm cơ bản là

Câu 11: Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở về trạng thái ban đầu gọi là gì?

A Tần số dao động B Pha dao động C Chu kì dao động D Tần số góc

Câu 12: Trong dao động điều hòa thì li độ, vận tốc, gia tốc là ba đại lượng biến đổi theo thời gian theo quy luật

dạng sin có cùng

A biên độ B tần số góc C pha ban đầu D pha dao động

Câu 13: Mối liên hệ giữa bước sóng λ vận tốc truyền sóng v, chu kì T và tần số f của một sóng là

A 1 v

f

T

v f

 

v.f T

  

Câu 14: Cho dòng điện xoay chiều có biểu thức i 4 2 cos 100 t A

3

  Cường độ dòng điện hiệu dụng có giá trị bằng

Câu 15: Máy biến áp là một thiết bị dùng để

A thay đổi điện áp và cường độ dòng điện B thay đổi điện áp xoay chiều mà không làm thay đổi tần số.

C thay đổi tần số của nguồn điện xoay chiều D thay đổi điện áp và công suất của nguồn điện xoay chiều Câu 16: Sóng điện từ có đặc điểm nào nêu sau đây?

A Dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha với nhau

B Là sóng dọc hay sóng ngang tùy vào tần số của sóng

C Chỉ truyền được trong chân không và không khí

D Sóng có bước sóng càng dài thì mang năng lượng càng lớn và truyền đi càng xa

Câu 17: Quang phổ liên tục

Trang 2

A gồm các vạch sáng theo thứ tự đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím nằm trên một nền tối.

B được dùng để xác định nhiệt độ và thành phần cầu tạo của nguồn sáng

C do các chất rắn, lỏng hay khí ở áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra

D phụ thuộc vào thành phần cấu tạo hoá học của nguồn sáng

Câu 18: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là sai?

A Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ c = 3.108 m/s dọc theo các tia sáng

B Phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì mang năng lượng khác nhau

C Năng lượng của một phôtôn không đổi khi truyền trong chân không

D Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động

Câu 19: Số prôtôn có trong hạt nhân Error: Reference source not found

Câu 20: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng tỏa năng lượng?

A Phản ứng giữa hạt α và hạt nhân nitơ B Phản ứng kết hợp giữa các hạt nhân đơteri.

C Phóng xạ của miếng urani sunfat D Phản ứng phân hạch của các hạt nhân plutoni.

Câu 21: Biểu thức nào dưới đây là biểu thức định nghĩa điện dung của tụ điện?

A F/q B U/d C A M/q D Q/U

Câu 22: Cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài không có đặc điểm nào sau đây?

A Vuông góc với dây dẫn B Tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện

C Tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ điểm đang xét đến dây dẫn D Tỉ lệ thuận với chiều dài dây dẫn

Câu 23: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với chu kỳ π/6 s Tần số góc của vật dao động là

A 12 rad/s B 3 rad/s C 6/π rad/s D 5/π rad/s

Câu 24: Vận tốc truyền âm trong không khí là 336 m s Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng phương truyền sóng dao động vuông pha là 0,2 m.Tần số của âm là

Câu 25: Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần 40 Ω, tụ điện có dung kháng 60 Ω và cuộn dây thuần cảm có cảm

kháng 100 Ω mắc nối tiếp Điện áp hai đầu mạch u = 120cos100πt (V) Công suất tiêu thụ của mạch

Câu 26: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng đơn sắc là 600 nm, khoảng cách

giữa hai khe hẹp là 1 mm Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m Khoảng vân quan sát được trên màn có giá trị bằng

Câu 27: Giới hạn quang điện của niken là 248 nm Công thoát của êlectron ra khỏi niken gần nhất với giá trị nào

dưới đây?

A 5 eV B 5.10-9 eV C 5.10-3 eV D 8 eV

Câu 28: Cho ba hạt nhân X, Y và Z có số nuclôn tương ứng là AX, AY, AZ với AX = 2AY = 0,5AZ Biết năng

lượng liên kết của từng hạt nhân tương ứng là ΔEX, ΔEY, ΔEZ với ΔEZ < ΔEX < ΔEY Sắp xếp các hạt nhân này theo thứ tự tính bền vững giảm dần là:

A Y, X, Z B Y, Z, X C X, Y, Z D Z, X, Y

Câu 29: Một khung dây có diện tích 5cm2 gồm 50 vòng dây.Đặt khung dây trong từ trường đều có cảm ứng từ B

và quay khung theo mọi hướng.Từ thông qua khung có giá trị cực đại là 5.10-3 Wb.Cảm ứng từ B có giá trị nào ?

A 0,2 T B 0,02T C 2,5T D 2.10-5T

Câu 30: Một tia sáng chiếu từ không khí vào mặt thuỷ tinh dưới góc tới 600 thì khúc xạ trong thuỷ tinh một góc

350 Chiết suất của thuỷ tinh là

A 1,5 B 1,6 C 1,4 D 1,414

Câu 31: Một sóng âm truyền trong không khí Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40 dB và 80

dB Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M

Câu 32: Một tụ điện có điện dung C tích điện Qo Nếu nối tụ điện với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L1 hoặc với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L2 thì trong mạch có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại là 20

Trang 3

mA hoặc 10 mA Nếu nối tụ điện với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L3 = (9L1 + 4L2) thì trong mạch có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại là

Câu 33: Trong một điện trường đều có 3 điểm A, B, C thẳng hàng, điểm A cách điểm B 1m, cách điểm C 2m Nếu

UAB = 10 V thì UAC bằng

Câu 34: Để thực hiện thông tin dưới nước, người ta sử dụng chủ yếu

A sóng cực ngắn B sóng dài C sóng ngắn D sóng trung

Câu 35: Một vật thực hiện hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 10cm và 6 cm Biên độ dao động tổng hợp không thể nhận giá trị nào sau đây?

Câu 36: Một người thợ lặn dưới nước rọi một chùm sáng hẹp lên trên mặt nước dưới góc tới 300 Biết chiết suất của nước là 4/3 Góc lệch của tia sáng khi ló lên khỏi mặt nước là

Câu 37: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang Khi li độ của vật là 3 cm thì động năng của vật lớn gấp đôi thế năng đàn hồi của lò xo Khi vật có li độ 1 cm thì tỉ số giữa động năng và thế năng đàn hồi của lò

xo là

Câu 38: Hạt nhân 235U

92 đứng yên, phóng ra một hạt α và biến thành hạt nhân Thori (Th) Động năng của hạt α chiếm bao nhiêu phần trăm của năng lượng phân rã?

A 18,4 % B 1,7 % C 98,3 % D 81,6 %

Câu 39: Laze A phát ra chùm bức xạ có bước sóng 0,5mvới công suất 0,8W Laze B phát ra chùm bức xạ có bước sóng 0,60m với công suất 0,6 W Tỉ số giữa số phôtôn của laze B và số phôtôn của laze A phát ra trong mỗi giây là

Câu 40: Cho mạch điện như hình vẽ,

R   R   R   R     V r  

Công suất của nguồn khi K đóng là

Câu 41: Một động cơ điện xoay chiều hoạt động bình thường

với điện ap hiệu dụng 200V thì sinh ra công suất cơ là 320W

Biết điện trở thuần của dây quấn động cơ là 20 ôm và hệ số

công suất của động cơ là 0,89 Cường độ dòng điện hiệu dụng

chạy trong động cơ là

Đáp án C

Với P = Pcơ + I2R = công suất cơ + công suất nhiệt

=> Pcơ + I2R = IUcos => 20I2 – 200.0,89I + 320 = 0

=> 10I2 – 89I + 160 = 0 => I1 = 6,4 (A) và I2 = 2,5 (A)

Nếu I = I1 thì công suất tỏa nhiệt P1 = 819,2 W quá lớn Nếu I = I2 thì công suất tỏa nhiệt P2 = 125 W <

Pcơ Do đó ta chọn I = 2,5A Chọn C

Câu 42: Dao động điều hòa của một chất điểm có động năng được mô tả

như đồ thị hình 2 Biết khối lượng của chất điểm m=500g; lúc t=0 vật đang

đi theo chiều dương của trục tọa độ Phương trình dao động của chất điểm

x=10cos 4 t- cm

3

x=0,1cos 2 t- cm

3

A

B N

M

1

R

4

R

2

W đ ( x mJ)

t(s)

30

0

40

1/12 Hình 2

Trang 4

C π

x=20cos 4 t+ cm

4

x=0,1cos 2 t- cm

4

Lời giải

Lúc t=0, Wđ=3/4W Wt=1/4W xt 0 A T 1 T 0,5s 4 rad/s  

2 2

W 4.10 J A 10cm

Lúc t=0, xt 0 A

2

  , động năng đang giảm v 2

3



Câu 43: Có 2 chất phóng xạ A và B với hằng số phóng xạ λA và λB Số hạt nhân ban đầu trong 2 chất là NA và NB

Thời gian để số hạt nhân A & B của hai chất còn lại bằng nhau là

A A B ln A

N N

 

ln B

N N

ln B

N N

N N

 

Đáp án C

DoSố hạt nhân ban đầu trong 2 chất là NA và NB nên ta có số hạt còn lại của hai chất sau thời gian t là:

A

N

N

e

 và

B

N N

e

A

A B B

.t t A

B

  

Lấy ln 2 vế ta được:  

  

Câu 44: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S phát ra đồng thời ba bức xạ đơn sắc có bước

sóng là 10,42m; 2 0,56m và 3 0,63m Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống màu vân trung tâm, nếu vân sáng của hai bức xạ trùng nhau ta chỉ tính là một vân sáng thì số vân sáng quan sát được là

Đáp án D

* Xét trên đoạn giữa hai vân này (xét cả hai vị trí ở hai đầu): dễ dàng tính được:

+ Khoảng vân với 1:   

a

D a

D

i 1 0,42

1

Số vân sáng 1: 1 13

1

i

i N

3

3 2

i

i N i

i N

+ Khoảng vân 12 trùng: i12 1 , 68D a  số vân 12 trùng: 1 4

12

i

i N

23

23 13

i N

i

i N

* Vì đề bài chỉ xét trong khoảng giữa hai vân liên tiếp cùng màu vân trung tâm (không tính vân ở hai đầu), do đó

mỗi loại trên phải trừ đi 2:

+ Tổng số vân sáng của các bức xạ: (13 - 2) + (10 - 2) + (9 - 2) = 26

+ Số vân trùng của hai bức xạ: (4 - 2) + (5 - 2) + (2 - 2) = 5 (ứng với 10 vân sáng đơn sắc)

Do mỗi vân trùng của hai bức xạ chỉ tính là một vân sáng (10 vân sáng đơn sắc trên chỉ tính là 5 vân)

 số vân sáng quan sát được: 26 - 5 = 21  Đáp án D

Câu 45: Theo mẫu nguyên tử Bo về nguyên tử hiđrô, coi êlectron chuyển động tròn đều quanh hạt nhân dưới tác

dụng của lực tĩnh điện giữa êlectron và hạt nhân Ở trạng thái cơ bản, êlectron chuyển động trên quỹ đạo có bán kính là 53 pm Cho khối lượng êlectrôn bằng 9,1.10-31 kg, hằng số điện bằng 9.109 Error: Reference source not found Số vòng quay của êlectron trong một phút khi chuyển động trên quỹ đạo ở trạng thái kích thích thứ nhất xấp xỉ bằng

A 6,65.1015 vòng B 3,94.1017 vòng C 8,20.1014 vòng D 4,92.1016 vòng

Lời giải

Trang 5

Trạng thái kích thích thứ nhất thì n=2: r = n2r0=212.10-12m

2

2

e

r

Câu 46: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp AB cách nhau 40cm dao động cùng pha Biết sóng do mỗi

nguồn phát ra có tần số f=10(Hz), vận tốc truyền sóng 2(m/s) Gọi M là một điểm nằm trên đường vuông góc với

AB tại đó A dao đông với biên độ cực đại Đoạn AM có giá trị lớn nhất là :

A 20cm B 30cm C 40cm D 50cm

Đáp án B

Ta có 200

10

v

cm f

    Do M là một cực đại giao thoa nên để đoạn AM có giá trị lớn nhất thì M

phải nằm trên vân cực đại bậc 1 như hình vẽ và thõa mãn:

ddk  cm (1) ( do lấy k= +1)

Mặt khác, do tam giác AMB là tam giác vuông tại A nên ta có :

BMdABAM  d Thay (2) vào (1)

ta được : 2 2

40 dd 20 d 30(cm) Đáp án B

Câu 47: Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang với chu kì T = 2π (s), vật nặng là một quả cầu có khối lượng m1 Khi lò xo có chiều dài cực đại và vật m1 có gia tốc – 2 cm/s2 thì một quả cầu có khối lượng

m2 =

2

1

m

chuyển động dọc theo trục của lò xo đến va chạm đàn hồi xuyên tâm với m1 và có hướng làm cho lò xo

bị nén lại Vận tốc của m2 trước khi va chạm 3 3 cm/s Khoảng cách giữa hai vật kể từ lúc va chạm đến khi m1

đổi chiều chuyển động lần đầu tiên là

A 3,63 cm B 6 cm C 9,63 cm D 2,37cm

Lời giải

Biên độ dao động ban đầu của vât: amax = 2A0  =

T

 2 = 1 rad/s -> A0 = 2cm Vận tốc của hai vật ngay sau khi va chạm là v1 và v2:

m1v1 + m2v2 = m2v0 (1) với v0 = - 3 3 cm/s

2

2

1

1v

m

+

2

2 2

2v

m

= 2

2 0

2v m

(2) 2v1 + v2 = v0 (1’) ; 2 2

1

v + 2

2

v = 2

0

v (2’)

Từ (1’) và (2’) :v1 = 2

3

0

v

= - 2 3cm/s v2 = -

3

0

v

= 3 cm/s

Biên độ dao động của m1 sau va chạm: A2 = A0 +

2

2 1



v

= 0,022 + (0,02 3)2 = 0,0016 (m2) -> A = 0,04 m = 4cm Thời gian từ lúc va chạm đến khi m1 đổi chiều chuyển động lần đầu tiên tức khi m1 ở vị trí biên âm; ( vật đi từ li độ

2

A

đến li độ -A) t =

12

T

+ 4

T

= 3

T

.=

3

2 = 2,1 s Quãng đường vật m1 đi được S 1 = 1,5A = 6cm

Sau va chạm m2 quay trở lại và đi được quãng đường S 2 = v 2 t = 3.2,1 = 3,63 cm

Khoảng cách giữa hai vật kể từ lúc va chạm đến khi m 1 đổi chiều chuyển động lần đầu tiên là

S = S 1 + S 2 = 9,63cm Đáp án C

Câu 48: Cho ba dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số với phương trình lần lượt là

x1=10cos(2t + ) cm; x=Acos(2t - )cm và x=Acos(2t + )cm (biết A<10cm) Khi đó, dao động tổng hợp của ba dao động trên có phương trình là x=8cos(2t + )cm Giá trị của cực đại của A có thể nhận là

A 16

3cm B 8 3cm C

8

3cm D 16cm

M

K=0

K=1

Trang 6

Lời giải

x1 và x3 ngược pha và A<10cm, nên dao động tổng hợp của chúng là: x13= 10 A  3cos(2t +

6

)cm Ta có:

8 = A + (10-A3) + 2A(10-A3)cos

3

A - (20 - A)A + A + 10A - 64 = 0 Xem A là ẩn, A là tham số thì để pt có nghiệm    0  (20 - A) - 4(A + 10A - 64)  0  3A  256  A 

Câu 49: Chọn câu đúng Hình vuông ABCD cạnh a = 5 2cm Tại hai đỉnh A,B đặt hai điện tích điểm qA=qB = -5.10-8 C thì cường độ điện trường tại tâm 0 của hình vuông có

A.hướng theo chiều AD và có độ lớn E = 1,8.105( V/m)

B hướng theo chiều AD và có độ lớn E = 9.105( V/m)

C hướng theo chiều DA và có độ lớn E = 1,8 2.105( V/m)

D hướng theo chiều DA và có độ lớn E = 9.105( V/m)

Lời giải

2

2

,

vẽ hình tổng hợp ta có chiều D  A

Câu 50: Cho mạch điện RLC, tụ điện có điện dung C thay đổi Điều chỉnh điện dung sao cho điện áp hiệu dụng

của tụ đạt giá trị cực đại, khi đó điện áp hiệu dụng trên R là 75 V Khi điện áp tức thời hai đầu mạch là 75 6 V

thì điện áp tức thời của đoạn mạch RL là 25 6 V Điện áp hiệu dụng của đoạn mạch là

Đáp án C

Điều chỉnh điện dung để UC đạt cực đại thì điện áp uLR vuông pha với u nên ta có

2 2

LR

u u

Mặt khác áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có 2

0

2 0

2 0

1 1 1

LR

U   (**)

Từ (*) và (**) ta có

2

2

LR

u

u

2 0

2 1

LR LR R

U

u u

u U

LR U

0C

U

0R

U

0

U

i

Ngày đăng: 15/05/2019, 16:51

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w