Xác định chiều cao tiết diện dầm h- Tính chiều cao min h tω = + để xác định chiều dày bản bụng dầm: là tải trọng phân bố đều.. Tiết diện dầm đã chọn với các kích thước cụ thể được ghi t
Trang 1A. THIẾT KẾ DẦM THÉP (SV k56-ktxdct ).Bọn em khóa 56 phải
đi thực tập gấp nên không sắp xếp được thời gian chép đồ
án,em phải in bài,mong thầy chiếu cố!
Trang 41. Xác định chiều cao tiết diện dầm h
- Tính chiều cao min
h
tω = +
để xác định chiều dày bản bụng dầm:
là tải trọng phân bố đều)
Mômen kháng uốn cần thiết:
tω
Trang 5- Theo điều kiện đầu bài, max
40 37,52
f
b = cm> cm
Trang 6Tỷ số
40
20 30 2
f
f
b
t = = < ⇒
điều kiện ổn định cục bộ bản cánh sẽ dễ dàng thỏa mãn
Tiết diện dầm đã chọn với các kích thước cụ thể được ghi trên hình sau:
Tiết diện dầm thiết kế (đơn vị mm)
II. Kiểm tra tiết diện dầm đã chọn theo điều kiện cường độ
- Tính toán lại chính xác các đặc trưng hình học của tiết diện dầm
Diện tích tiết diện dầm:
Trang 7Kiểm tra điều kiện cường độ:
Tải trọng uốn tính toán,kể cả trọng lượng bản thân dầm:
ql
Ứng suất tiếp lớn nhất đạt được tại thớ giữa bụng (mức trục x x− ) của tiết diện này:
x
v c x
Trang 8III. Kiểm tra độ võng của dầm với tiết diện đã chọn
Khi thiết kế ta chọn chiều cao dầm h=340cm lớn hơn rất nhiều so với chiều cao bé nhất của dầm min
Giá trị này rất nhỏ so với độ võng tương đối cho phép
1 400
Trang 9B. THIẾT KẾ CỘT THÉP (SV K 5 6b-ktxdct )
Sơ đồ tính toán
N, M, V
Tiết diện cột
Trang 10Bài thiết kế:
Chọn tiết diện cột rỗng thanh giằng hai nhánh.Hai nhánh làm bằng thép hình cán và thanh bụng làm bằng một thép góc.Vật liệu làm cột là thép M270M cấp 485W.Hệ số điều kiện làm việc của cột là
Trang 11Chiều dài tính toán:
I. Xác định dạng và chiều cao h của tiết diện:
Chọn tiết diện không đối xứng như hình vẽ sau:
Trang 12đến trọng tâm nhánh 2 như sau:
Ta cho các nhánh chịu mômen và lực dọc bằng nhau.Như vậy,mỗi nhánh chịu một
Trang 132 1
1625
29, 78 0,88 62
f
×
2 2
1625
29, 78 0,88 62
Trang 15+ Kiểm tra khả năng chịu lực:Tra bảng hệ số ϕ
1151,8
667, 6 62 / 0,75 0, 215 10,7
tx
N
f kN cm A
Trang 1637, 2
3, 23
f x x
l i
f
N
kN cm A
Trang 172. Kiểm tra toàn cột theo trục ảo(x x− )
Trang 18C TÍNH TOÁN DÀN THÉP (Số liệu chung)
1.Tính toán nút dàn K của dàn cho như hình vẽ với số liệu sau: Thanh cánh trên,tiết diện 2L
100 x10 có nội lực T1 = 573 kN ; T2 = 273 kN ,thanh bụng tiết diện 2L90 x 9 có X1 = 525 kN
và X2 = 439 kN.Lực tập trung P = 73 kN Độ dốc cánh trên là 5% , thép CCT34 que hàn N42,hàn tay
2.Thiết kế nút gối dàn liên kết khớp với cột bêtông cốt thép (hình như bài 1).Thép CCT34,
que hàn N42,hàn tay,bêtông cấp B15(M200), chiều dày bản mã tbm = 16mm.Phản lực đầu dàn do tải trọng thường xuyên là 38750 daN, do tạm thời là 11785 daN.Nội lực thanh xiên đầu dàn (nén) X = 50945 daN, nội lực thanh cánh dưới (kéo) D1 = 45815 daN
Trang 19I. Bài 1 :.Tính toán nút dàn K của dàn cho như hình vẽ với số liệu sau: Thanh cánh
trên,tiết diện 2L100 x10 có nội lực T1 = 573 kN ; T2 = 273 kN ,thanh bụng tiết diện 2L90 x9 có X1 = 525 kN và X2 = 439 kN.Lực tập trung P = 73 kN Độ dốc cánh trên
Trang 202L100 ×
10
1
Trang 21Đường hàn liên kết thanh 1
Trang 22 Với đường hàn sống (số 3), tính theo công thức:
Trang 23Với đường hàn mép số 6 không cần tính toán vì
và có chiều dài như đường hàn số 5
Như vậy,kích thước bản mã được quyết định từ hai đường hàn số 1 và số 3,khi đó bản mã hoàn toàn chứa được các đường hàn số 2,4,5 và 6
II. Bài 2 : Thiết kế nút gối dàn liên kết khớp với cột bêtông cốt thép (hình như bài
1).Thép CCT34, que hàn N42,hàn tay,bêtông cấp B15(M200), chiều dày bản mã tbm = 16mm.Phản lực đầu dàn do tải trọng thường xuyên là 38750 daN, do tạm thời là
11785 daN.Nội lực thanh xiên đầu dàn (nén) X = 50945 daN, nội lực thanh cánh dưới (kéo) D1 = 45815 daN
Trang 26Tính đường hàn liên kết thanh xiên vào bản mã, lấy k = 0,75 (bảng 2.7)
Trang 27c f
F l
đ
A R
Trang 28Lấy a=24cm Từ các số liệu tính được,cấu tạo nút gối như hình vẽ.
Kiểm tra lại đường hàn liên kết sườn,bản mã vào bản đế: