Tínhnh toán thiết kế dầm phụ dầm tiết diện chữ I định hình - Sơ đồ kết cấu và tải trọng tác dụng, nội lực M, V - Chọn tiết diện dầm - Kiểm tra lại tiết diện dầm theo điều kiện cờng độ và
Trang 1Thuyết minh
Đồ án kết cấu thép số I
Đề bài:
Thiết kế hệ dầm sàn bằng thép bao gồm sàn thép đặt lên dầm phụ và dầm chính chịu tải trọng phân bố đều theo phơng án hệ dầm phổ thông liên kết chồng với nhịp dầm chính L(m), nhịp dầm phụ B(m), tải trọng Ptc (T/m2) với các số liệu tính toán kèm theo cho trong bảng:
Cho biết :
- Bản sàn bằng thép tấm
- Với loại thép CCT34 có:ƒ = 210 N/mm2 = 2100 dan/cm2 = 210.103 kn/m2
- Que hàn N42, hàn tay Hệ số điều kiện làm việc γc = 1
Độ võng cho phép : + Đối với dầm phụ [∆/l] : 1/250
+ Đối với dầm chính [∆/l] : 1/400 + Đối với sàn thép [∆/l] : 1/150
Hệ số vợt tải: hoạt tải γP = 1,2, tỹnh tải γg=1,05
Hệ số kể đến phát triển biến dạng dọc C = 1,12
- E= 2,1.106 kg/cm2 ρthep= 7,85 T/m3 Nội dung tính toán bao gồm:
1 Tính toán bản sàn thép:
- Chọn ts , ls
- kiểm tra bản sàn theo điều kiện cờng độ và độ võng
2 Tínhnh toán thiết kế dầm phụ (dầm tiết diện chữ I định hình)
- Sơ đồ kết cấu và tải trọng tác dụng, nội lực M, V
- Chọn tiết diện dầm
- Kiểm tra lại tiết diện dầm theo điều kiện cờng độ và độ võng
- Kiểm tra sơ bộ
- Xác định bf ,tf
Trang 2- Thay đổi tiết diện dầm
- Kiểm tra ổn định cục bộ và tổng thể
- Cấu tạo các chi tiết khác(sờn đầu dầm, liên kết cánh dầm và bụng dầm, tính nối dầm)
Bài làm
I Tính toán chọn kích thớc bản sàn:
Xác định kích thớc bản sàn có thể theo cách sử dụng đồ thị hoặc xác định gần
đúng giá trị tỷ số giữa nhịp lớn nhất và chiều dày t của sàn
4 0
1 15
s
tc s
Trong đó: (ls/ts ) là tỉ số cần tìm giữa nhịp sàn và chiều dày sàn
N0 = [l/∆] = 150; ptc = 32 kN/m2 = 32.10-2daN/cm2
5
2,1.10
E
− ν − = 2,307.105 N/mm2
ν - Hệ số Poátxông, có ν = 0,3
5 4
4.150 72.2,307.10
15 150 0, 032
s s
l t
Với tải trọng tiêu chuẩn ptc =32 KN/cm2> 30 KN/m2 nên ta chọn ts= 13 mm
=> s
s
l
t = 81,01 ⇒ ls = 13.81,01 =1053 mm Chọn ls = 1000 mm
Cắt 1 dải bản bề rộng 1m theo phơng cạnh ngắn của nhịp sàn Do đợc hàn với dầm bằng đờng hàn thẳng góc, dới tác dụng của tải trọng sàn bị ngăn cản biến dạng, tại gối tựa sẽ phát sinh ra lực kéo H và mômen âm Bỏ qua ảnh hởng của mômen âm ta có sơ đồ tính của bản coi nh 1 dầm đơn giản chịu lực phân bố Tải trọng tác dụng trên sàn có kể đến trọng lợng bản thân sàn:
m kN t
p
q tc tc s
s =( + ρ).1=(32+0,013.78,5).1=33,02 /
m kN t
p
q tt tc p s g
s =( γ + ρ.γ ).1=(32.1,2+0,013.78,5.1,05).1=39,47 /
Kiểm tra bản sàn:
Độ võng do tải trọng tiêu chuẩn và lực kéo H tác dụng:
0
1 α
∆ = ∆
+
Trang 3Trong đó:
4 0
1
5
384
tc
s s x
q l
E I
∆ =
Ix - mômen quán tính dải bản rộng 1m
Ix = 1ìts3/ 12
4
32,02.1 12 5
384 2,307.10 0,013 m
Hệ số α xác định từ phơng trình ơle
α( 1 + α)2 = 3(∆0/ts) 2
α( 1 + α)2 = 3ì0,012/0,0132 = 1,78 giải phơng trình có t=0,65
Độ võng của sàn:
0
m
α
Bản sàn đảm bảo điều kiện độ võng cho phép
- Kiểm tra cờng độ sàn:
h h
Mômen lớn nhất của bản sàn:
KNm M
652 , 0 1
93 , 4 1
1
0
+
= +
=
α
tt
8
1 47 , 39 8
Lực kéo H tác dụng trong bản tính theo công thức:
H = γp
2 2
4 l
π ∆
E1 ìts daN/cm.
H = 1,2
2 2
150
1 4
14 , 3
.2,30.105.13 = 405 N
Trang 4ứng suất lớn nhất trong sàn:
c
c
A
kN
σ = + ≤ ƒ ì γ
max s
2
M H W
0, 405 299
/cm
130 28,17
A – diện tích tiết diện dải sàn rộng 100 cm Với A=100.ts =100.1,3 =130 cm2, 100.2 100.1,32 3
28,17
S S
t
Kết luận: Sàn đảm bảo chịu lực
Chiều cao đờng hàn liên kết giữa sàn và dầm phụ ( )min 126405 3, 21
f
H h
f
Trong đó:
2 0,7.180 126 /
2 1.0, 45.345 155 /
2 min
( β f W) = ( βf Wf f ; βS WS f ) 126 / = N mm
Đờng hàn liên kết bản sàn với dầm phụ là đờng hàn cấu tạo Chọn hf= 5 mm
II Tính toán thiết kế dầm phụ.
1 Sơ đồ tính toán dầm phụ:
Chọn mạng dầm sàn phổ thông nh hình vẽ:
500500 1000 1000 1000 1000 1000 1000 1000 1000 1000 500500
10000
1000
mặt bằng hệ dầm
a
a
Trang 5mặt cắt A-a
m
q
2 Tải trọng tác dụng lên dầm phụ:
m kN t
p
q tc tc s
dp =( + ρ).1=(32+0,013.78,5).1=33,02 /
m kN t
p
q tt tc p s g
dp =( γ + ρ.γ ).1=(32.1,2+0,013.78,5.1,05).1=39,47 /
tt
8
4 47 , 39 8
Lực cắt lớn nhất tại gối tựa: V q l KN
tt
2
4 47 , 39 2
.
3 Chọn kích thớc tiết diện dầm phụ:
Mô men kháng uốn cần thiết cho dầm có kể đến biến dạng dọc:
Wx =
4 max 79,94 10
339,88 1,12 c 1,12 2100
Tra bảng thép cán sẵn chọn thép I27; (Bảng1.6 tr 296 SGK ) có các đặc trng hình học:
WX = 371 cm3; g = 31,5 kg/m; b = 125 cm
SX = 210 cm3; JX = 5010 cm4;
d = 0,6 cm
4 Kiểm tra tiết diện dầm phụ
a, Kiểm tra võng theo công thức:
3
tc dp
x
q g l
+
Tính toán tải trọng tiêu chuẩn tác dụng lên dầm phụ:
Trang 6
5 (33, 02.10 + 0,315.10 ) 400 1
0, 00264 0, 004
b, Kiểm tra tiết diện dầm phụ theo điều kiện độ bền:
Kiểm tra ứng suất pháp:
Mômen và lực cắt do trọng lợng bản thân dầm:
Mbt =
. 31,5 1,05.4
66,15
bt g
Vmax =31,5.1,05.4 66,15
2 = kg = 0,6615 kN
ứng suất pháp lớn nhất:
max
78,94.10 66,15.10
191,57 1,12 1,12 371.10
bt x
W
σmax = 191,57 N/mm < ƒìγc = 210 N/mm
Kết luận: Dầm đạt yêu cầu về cờng độ và độ võng.
c, Kiểm tra ổn định tổng thể:
Không cần kiểm tra ổn định tổng thể của dầm vì phía trên dầm phụ có bản sàn thép hàn chặt với cánh dầm
III Tính toán và thiết kế dầm chính.
Chọn loại dầm tổ hợp hàn từ thép CCT34 có: ƒ = 2100 daN/cm2
1 Sơ đồ tính của dầm chính và tải trọng tác dụng: là dầm đơn giản chịu tác
dụng của các tải trọng coi nh phân bố đều
m q
10000
Trang 7500500 1000 1000 1000 1000 1000 1000 1000 1000 1000 500500
10000
sơ đồ tải trọng tác dụng lên dầm chính
Lực tập trung do tải trọng dầm phụ đặt lên dầm chính
2. tc tc tc (33, 02 0,315).4 133,34
2. tt tt tc (39, 47 0,315).4 159,14
Vì các dầm phụ đặt cách nhau 1 m nên tải trọng do dầm phụ truyền lên dầm chính là phân bố đều
KN
q tc
dc = 159 , 14 Mômen và lực cắt lớn nhất ở dầm chính:
m KN L
q M
tt
8
10 14 , 159 8
KN L
q V
tt
2
10 14 , 159 2
.
2 Chọn tiết diện dầm.
a Chọn chiều cao dầm.
Chiều cao dầm đảm bảo điều kiện
min d max
d kt
≈
(Trong đó hmax cha xác định đợc vì phụ thuộc kiến trúc) Chiều cao hmin có thể tính gần đúng theo công thức:
min
5 24
E
= ì ì ì ì
∆
tb
1 n
Trang 8min 4
24 2,1.10 159,15
Chiều cao kinh tế tính theo công thức:
max 1989, 25.100
21.0,9
kt
w
M
ft
Sơ bộ chọn tw= 9 mm; hệ số k = 1,15
Dựa vào hmin và hkt sơ bộ chọn chiều cao hd = 120 cm
Chọn sơ bộ tf = 2 cm; hw=120 – 4=116 cm; tỉ sô hw/tw=116/1 =116
b Kiểm tra lại chiều dày t w :
Tạm thời lấy chiều cao bụng dầm:
tw = 0,9 cm > max 1,5 795, 7
120.12
V
ì
ì cm Bản bụng đủ khả năng chịu lực cắt.
c Chọn kích th ớc bản cánh dầm:
Diện tích bản cánh dầm xác định theo công thức:
2 2
3 2
3
118
2 12
116 9 , 0 21 2 1
120 198925 2
12
2
.
h
h t f
h M t
b
A
fk
w w c
f f
=
−
=
=
γ Chọn bf = 33 cm, tf = 2 cm Thoả mãn các điều kiện sau:
≥
=
≤
≥
ữ
=
<
<
mm b
R E t b
h b
h b
t t t
f
f f
d f
f
w f w
180
6 , 31 /
10 / 1
) 5 / 1 2 / 1 ( 3
3 Thay đổi tiết diện dầm theo chiều dài.
Để tiết kiệm thép và giảm trọng lợng bản thân dầm, khi thiết kế nên giảm kích
th-ớc của tiết diện dầm đã chọn ở phần dầm có mômen bé cụ thể là giảm bề rộng cánh dầm ( giữ nguyên chiều dày) Điểm để thay đổi kích thớc bản cánh dầm cách gối tựa 1 khoảng x = L/6 = 1,67 m Tại chỗ thay đổi sẽ nối hai phần cánh bằng đờng hàn đối đầu dùng các que hàn N42 có fwf=180 N/mm2
2
) 67 , 1 10 (
67 , 1 41 , 159 2
) (
.
=
−
=
−
= Diện tích tiết diện bản cánh cần thiết tại vị trí thay đổi:
9
330
Trang 92 2
3 2
3
1 , 36 118
2 12
116 9 , 0 18
2
120 110514 2
12
2
.
'
h
h t f
h M t
b A
fk
w w wt
x f
f
−
=
−
=
=
Chọn b’f =19 cm
190
1670
i=1/5
9
Mối hàn đối đầu nối cánh trên khi thay đổi tiết diện
63 °
i=1/5
Mối nối cánh dới với tgα = 2(α =630) nên fwt = f
10000
Mx
q
Vx
Mmax
Vmax
tt
Trang 104 Kiểm tra tiết diện dầm theo điều kiện cờng độ và độ võng.
Mômen do trọng lợng bản thân dầm:
m kN L
t b h t
g
8
10 ).
33 , 0 02 , 0 2 16 , 1 009 , 0 ( 5 , 78 05 , 1 8
) 2 (
2 2
=
+
=
+
4 2
3
2 , 576559 59
33 2 2 12
116 9 , 0
cm
Wx=Ix.2/h = 9609,32 cm3
Kiểm tra ứng suất pháp tại tiết diện giữa nhịp.
2 2
3
6 6
max
10 32 , 9609
10 36 , 24 10 25 , 1989
mm N f
mm N W
M M
c x
+
σ
Kiểm tra ứng suất tiếp tại gối tựa.
c v w
x
x
t I
S V V
γ
'
' ) ( max + ≤
=
kN L
t b h t
V bt = γg ρ ( w. w + 2 f. f) / 2 = 1 , 05 78 , 5 ( 0 , 009 1 , 16 + 2 0 , 02 0 , 33 ) 10 / 2 = 9 , 74
3 8 , 2814 4
116 2
116 1 2
118 2 19 4 2 2 '
f f
4 2
3 2
3
2 , 381623 4
118 2 19 2 12
116 1 4 ' 2 12
.
f f w w
W’x= 6360,39 cm3
4
3 3
9 10 2 , 381623
10 8 , 2814 10 ).
74 , 9 7 , 795 (
'
' ) (
mm N f
t I
S V V
c v w
x
x
+
τ
Kiểm tra ứng suất pháp trong đờng hàn đối đầu nối cánh.
m kN
g tt
dc = ( 0 , 009 1 , 16 + 0 , 02 0 , 33 2 ) 78 , 5 1 , 05 = 1 , 95 /
KNm x
L x g
M dc tt
2
) 67 , 1 10 (
67 , 1 95 , 1 2
) (
.
2 2
3
6 6
/ 180
/ 88 , 175 10
39 , 6360
10 14 , 1105 10
55 , 13 '
W
M M
c wt x
bt x
σ
Kiểm tra ứng suất cục bộ tại nơi đặt dầm phụ.
c z
w
l t
Tại mỗi vị trí dầm chính có 2 dầm phụ gối lên 2 bên dầm chính nên:
Phản lực của dầm phụ và sàn:
P=2.(Vmaxdp + Vbtdp) = 2.(78,94 +0,6615) =159,2 kN
Chiều dài truyền tải trọng nén bụng dầm
lz = bfdp +2.tf =12,5 +2.2 = 16,5 cm
2
3
/ 210
21 , 107 165
9
10 2 , 159
mm N f
l t
P
c z
w
σ
Kiểm tra ứng suất tơng đơng tại nơi thay đổi tiết diện dầm.
Trang 112 3
6 6
1200 10 39 , 6360
1160 ).
10 14 , 1105 10
55 , 13 (
'
).
(
mm N h
W
h M M
x
w bt
=
σ
2 4
3 3
9 10 2 , 381623
10 8 , 2814 10 ).
5 , 6 94 , 529 (
'
' ) (
mm N t
I
S V V
w x
x bt
=
τ
Trong đó:
Vx=qdctt(l/2- x) =159,14.(10/2 – 1,67) = 529,94 kN
Vbt = gdctt.(l/2 – x) =1,95.( 10/2 – 1,67) = 6,5 kN
2 2
2 2
1 1 2
2
1 c c 3 170 , 5 107 , 21 2 107 , 21 170 , 5 3 39 , 57 163 , 92N/mm
σ
5 , 241
15 , 1 92 ,
163 < =
Không cần kiểm tra võng cho dầm vì đã lấy chiều cao h > hmin Tiết diện thay
đổi đủ khả năng chịu lực
5 Kiểm tra ổn định của dầm.
a Kiểm tra ổn định tổng thể.
Kiểm tra tỉ số l0/bf
f
E h
b t
b t
b b
l
fk
f f
f f
f
− +
+
0
21
10 1 , 2 118
33 2
33 016 , 0 73 , 0 2
33 0032 , 0 41 , 0 1 33
+ +
≤
≤
33
100
18,76 với l0 là khoảng cách giữa các dầm phụ, bằng 1m
Dầm đảm bảo ổn định tổng thể
b Kiểm tra ổn định cục bộ
Kiểm tra ổn định cục bộ bản cánh
Khi chọn tiết diện đã chọn để đảm bảo về ổn định cục bộ
Kiểm tra ổn định cục bộ bản bụng
[ ] 3 , 2 075
, 4 10 1 , 2
21 9
, 0
116
4 = > =
=
λ
E
f t
h
w
w w
Bản bụng phải đặt các sờn ngang và kiểm tra ổn định
Khoảng cách lớn nhất của các sờn ngang:
a ≤ 2.hw=2.116=232 cm
Chọn a= 200 cm và bố trí 4 sờn
Bề rộng và chiều dày sờn
mm
h
30
1160 40
30 + = + =
mm E
f b
t s ≥ 2 s / = 2 80 21 / 2 , 1 10 4 = 5 , 06 Chọn ts=5,6
mm
Các sờn đợc hàn vào bụng và cánh dầm bằng đờng hàn theo cấu tạo
Kiểm tra ứng suất trong các ô
80
40
5,6
Trang 122500
4420
M1
V1 V2
M2
ô3
580
10000
500
• Kiểm tra ô bụng 1
Điểm kiểm tra tại vị trí đặt dầm phụ cách đầu dầm: x 1 =50 cm
2
) 5 , 0 10 (
5 , 0 ).
95 , 1 14 , 159 ( 2
) ( 1
KN x
l q
2
) 5 , 0 2 10 ).(
95 , 1 14 , 159 ( 2
) 2 ( 1
2 '
2 10 2 , 576559
1160 25 , 383 2
.
.
I
h M
x
=
σ
2
3
9 1160
10 16 , 726
h
V
w w
=
=
=
τ
2
/ 21 ,
107 N mm
c=
σ
ứng suất giới hạn σcr :
8 , 0 29 , 1 16 , 1
5 , 1
>
=
=
w
h
a
;
5 , 2 ) 9 , 0
2 ( 116
33 8 , 0 )
=
w
f w
f t
t h
b
β
δ
=> tra bảng 3.7 ta có trị số [
σ
] = 0,346 < 2,78 Tính σcrtheo C2 = 48,74 (tra bảng
3.8 gtr KCThép )
2 2
2
075 , 4
210 74 , 48
mm N f
C
w
λ σ
ứng suất cục bộ giới hạn σc, cr :
Trang 1351 , 3 10 1 , 2
21 9
, 0 2
200
=
E
f t
a w a
λ
8 , 0 647 , 0 116 2
150
2 = = >
w
h
a
và δ = 2 , 5 => C1=13,8 (Theo bảng 3.6 KCThép1)
2 2
2
1
51 , 3
210 8 , 13
mm N f
C a cr
λ σ
ứng suất tiếp tới hạn τcr:
075 4 10 1 , 2
21 9
, 0
116
4 =
=
=
E
f t
d w ow
λ
29 , 1 16 , 1
5 ,
1 =
=
=
w
h
a
à
22 , 108 075
, 4
120 72
, 1
76 , 0 1 3 , 10 76
, 0 1 3 ,
2 0
+
=
+
=
w
v cr
f
λ à
1 826 , 0 22 , 108
56 , 69 22
, 108
21 , 107 11 , 616
55 ,
2 2
,
<
=
+
=
+
+
cr cr
c
c
τ σ
σ
σ
σ
Ô bụng 1 đảm bảo ổn định
Điểm kiểm tra tại vị trí đặt dầm phụ cách đầu dầm: x 2 =58 cm
2
) 58 , 0 10 (
58 , 0 ).
95 , 1 14 , 159 ( 2
) ( 2
KN x
l q
2
) 58 , 0 2 10 ).(
95 , 1 14 , 159 ( 2
) 2
2 '
2 10 2 , 576559
1160 83 , 440 2
.
.
I
h M
x
=
σ
2
3
9 1160
10 25 , 713
h
V
w w
=
=
=
τ
2
/ 21 ,
107 N mm
c=
σ
ứng suất giới hạn σcr :
8 , 0 29 , 1 16 , 1
5 , 1
>
=
=
w
h
a
;
5 , 2 ) 9 , 0
2 ( 116
33 8 , 0 )
=
w
f
w
f t
t h
b
β
δ
=> tra bảng 3.7 ta có trị số [
σ
] = 0,346 < 2,78 Tính σcrtheo C2 = 48,74 (tra bảng
3.8 gtr KCThép )
2 2
2
075 , 4
210 74 , 48
mm N f
C
w
λ σ
ứng suất cục bộ giới hạn σc, cr :
51 , 3 10 1 , 2
21 9
, 0 2
200
=
E
f t
a w a
λ
Trang 148 , 0 647 , 0 116 2
150
2 = = <
w
h
a
và δ = 2 , 5 => C1=13,8 (Theo bảng 3.6 KCThép1)
2 2
2
1
51 , 3
210 8 , 13
mm N f
C a cr
λ σ
ứng suất tiếp tới hạn τcr:
075 4 10 1 , 2
21 9
, 0
116
4 =
=
=
E
f t
d w ow
λ
29 , 1 16 , 1
5 ,
1 =
=
=
w
h
a
à
22 , 108 075
, 4
120 72
, 1
76 , 0 1 3 , 10 76
, 0 1 3 ,
2 0
+
=
+
=
w
v cr
f
λ à
1 8223 , 0 22 , 108
56 , 69 22
, 108
21 , 107 11 , 616
55 ,
2 2
,
<
=
+
=
+
+
cr cr
c
c
τ σ
σ
σ
σ
Ô bụng 1 đảm bảo ổn định
• Kiểm tra ô bụng 2
Điểm kiểm tra cách đầu dầm: x 3 = 2,095 cm.
2
) 095 , 2 10 (
095 , 2 ).
95 , 1 14 , 159 ( 2
) ( 3
2
) 095 , 2 2 10 ).(
95 , 1 14 , 159 ( 2
) 2
2 '
2 10 67 , 575642
1160 2 , 1336 2
.
.
I
h M
x
=
σ
2
3
9 1160
10 78 , 468
h
V
w w
=
=
=
τ
2
/ 21 ,
107 N mm
c=
σ
ứng suất giới hạn σcr:
7 , 0 18 , 158
21 ,
107 =
=
σ
5 , 2 ) 9 , 0
2 ( 116
33 8 , 0 )
=
w
f w
f t
t h
b
β
116
200 = >
=
w h a
So sánh với trị số giới hạn: σ = 0 , 681
thấy 0,7 > 0,681 lấy C2 bảng 3.8 sgk
2 2
2
075 , 4
210 63 , 33
mm N f
C w
λ
σ
ứng suất cục bộ giới hạn σc, cr:
51 , 3 10 1 , 2
21 9
, 0 2
200
=
E
f t
a w a
λ
8 , 0 86 , 0 116 2
200 = >
=
w
h
a
và δ = 2 , 5 => C1=17,568 (Theo bảng 3.6 KCThép1)
2 2
2
1
51 , 3
210 568 , 17
mm N f
C a cr
λ σ
Trang 15ứng suất tiếp tới hạn τcr:
075 , 4 10 1 , 2
21 9
, 0
116
4 =
=
=
E
f t
d w ow
λ
72 , 1 16 , 1
2 =
=
=
w
h
a
à
42 , 93 075 , 4
120 72
, 1
76 , 0 1 3 , 10 76
, 0 1 3 ,
2 0
+
=
+
=
w
v cr
f
λ à
1 8286 , 0 42 , 93
9 , 44 82
, 298
21 , 107 12 , 425
42 ,
2 2
,
<
=
+
=
+
+
cr cr
c
c
τ σ
σ σ
σ
Ô bản bụng 2 đảm bảo ổn định
Điểm kiểm tra cách đầu dầm: x 2 = 250 cm.
2
) 5 , 2 10 (
5 , 2 ).
95 , 1 14 , 159 ( 2
) ( 4
2
) 5 , 2 2 10 ).(
95 , 1 14 , 159 ( 2
) 2
2 '
2 10 67 , 575642
1160 8 , 1512 2
.
.
I
h M
x
=
σ
2
3
9 1160
10 42 , 403
h
V
w w
=
=
=
τ
2
/ 21 ,
107 N mm
c=
σ
ứng suất giới hạn σcr:
7 , 0 18 , 158
21 ,
107 =
=
σ
5 , 2 ) 9 , 0
2 ( 116
33 8 , 0 )
=
w
f w
f t
t h
b
β
116
200 = >
=
w h a
So sánh với trị số giới hạn: = 0 , 681
σ
σc thấy 0,7 > 0,681 lấy C2 bảng 3.8 sgk
2 2
2
075 , 4
210 63 , 33
mm N f
C w
λ
σ
ứng suất cục bộ giới hạn σc, cr:
51 , 3 10 1 , 2
21 9
, 0 2
200
=
E
f t
a w a
λ
8 , 0 86 , 0 116 2
200 = >
=
w
h
a
và δ = 2 , 5 => C1=17,568 (Theo bảng 3.6 KCThép1)
2 2
2
1
51 , 3
210 568 , 17
mm N f
C a cr
λ σ
ứng suất tiếp tới hạn τcr:
075 , 4 10 1 , 2
21 9
, 0
116
4 =
=
=
E
f t
d w ow
λ
72 , 1 16 , 1
2 =
=
=
w
h
a
à