1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Ebook bài tập và đồ án kết cấu bê tông cốt thép

99 522 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 99
Dung lượng 3,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- ứ ìg suất chmh kéo do cốt đai chịu là: Trong đó: Fx - tổng diện tích cốt xiên đặt nghiêng góc 45° so với trục dầm; Rax - cường độ cốt xiên; nria - hệ số điểu kiện làm viộc của cốt thép

Trang 1

TRUỜNÍi ĐAI HỌC THỦY LỢ[

F(ÍS TS TRẤN MANH TUAN (Cliti hicn)

ThS V ĩ Ï H I THƯ THỦY - KS Ní ỉUYỄN t h i t h ú y Đ IỂ M

Trang 2

LỜI NÓI ĐẦU

Giáo trinh Kết cấu bê tông cốt thép theo tiêu chuẩn TC VN 4116-85 đ ã dược tái bản và b ổ sung, phục vụ kịp thời nhu cầu học tập của sinh viên các ngành của Trường Đai học Thiíỷ lợi.

Đ ế có thêm tài liệu tham khảo trong quá trình học tập và làm Đ ồ án môn học Kết cấu bê tông cốt thép, giáo trình Bài tập và Đồ án môn học Kết câu bê tông cốt thép được bộ môn Kết cấu Công trình biên soạn đi kềm với giáo trinh Kết cấu bê tông cốt thép.

Giáo trình này bao gồm các nội dung sau đây: Phẩn 1 : Tóm tắt lỷ thuyết tính toán; Phần 2: Các ví dụ bằng số; Phẩn 3: Bài tập áp dụng; Phần 4: Hướng dãn Đồ án môn hục Kết cấu bê tông cốt thép.

Giáo trình Bài tập và Đồ án môn học Kết cấu bê tông cốt thép dừng làm tài liệu học tập cho sinh viên các ngành của Trường Đại học Thuỷ lợi và có th ể dùng làm tài liệu tham kháo cho các kỹ sư thiết kế, thi công các kết cấu bê tông cốt íhép công tiìnli ílìuỷ lợi.

Phản côiĩíị hiên soạn như sau: PGS TS Trần Mạnh Tuân chủ bi-ên và soạn phẩn I : Tóm tắỉ lý thuyết; TlìS Vũ Thị Thu Thuỷ soạn phần 2: C ác ví dụ bằng số; KS Mai Văn Cônq soạn phấn 3: Các bài tập áp dụng; KS Nguyễn Thị Thuý Điểm soạn phẩn 4: Đồ án môn học.

Tái liệu được biên soạn trên cơ sở các tài liệu đ ã dùng trong quá trình giảng dạy cho các lớp dài hạn và tại chức của Trường Đại học Thiiỷ lợi Mặc dù đã

í ế gắng trong quá trình chuẩn bị nhưng không th ể tránh được những thiếu sót, chúng tôi mong nhận được những ỷ kiến đóng góp của các bạn đổng nghiệp, sinh viên và bạn đọc đ ể lần tái bản được ho ìn thiện hơn.

Bộ môn Kết cấu Công trình chân thành cám ơn các bộ phận chức năng của Trường Đại học Tliiíỷ lợi và Nhà xuất bản Xây dựng đã hỗ trợ và tạo điều kiện thuận lợi đ ể lập tài liệu âỉCợc xuất bản kịp thời, góp phần nâng cao chất lượng giáng dạy và học tập của sình viên.

C ác tác giả

Trang 3

PHẦN 1

T Ó M T Ắ T L Ý T H U Y Ế T '

Chương 3: CẪU KIỆN CHỊU UỐ N

A TĨNH CƯỜNG ĐỘ TRÊN MẶT CẮT VUÔNG GÓC VỚI TRỤC CẤU KIỆN

1 Tiết diện chữ nhật cốt đoti

Trcmg ctó M mônien uốn do tải trọng tính toán gây ra tại tiết diện đang xét

- hệ số tin cậy, phụ thuộc cấp của công trình

!!(, - hệ số tổ hợp tải trọng, phụ thuộc vào tổ hợp tải trọng, m^, m(, - hệ số điều kiện làm việc của cốt thép, bê tông

R^, R„ - cường độ tính toán chịu kéo của cốt thép, chịu nén của bê tông

X - chiều cao miền nén của bê tông,

b, h - chiều rộng, cao của tiết diện

- diện tích cốt thép chịu kéo

a - khoảng cách từ mép biên miền kéo đến trọng tâm cốt thép Fj,

ho = h - a là chiều cao hữu ích của tiết diện

1.2 Đ iều kỉện hạn c h ế

* Chú ý: Đ ể thuận tiện trong việc tham khảo Giáo trình Kết cấu bê tông cốt thép, trong tài liệu nìiy chúng lôi giữ nguyên sô' hiệu cúc công thức tương ứng trong giáo trình.

Trang 4

tto = (0,5 -ỉ- 0,7), phụ thuộc mác bê tông và nhóm cốt thép (phụ lục 11).

^ bh„ » m R Hàm lượng cốt thép phải bảo đảm;

Mrnin — M’ — |-ViaxBảng 3-1 Hàm lượng cốt thép tối thiểu |in,i

(3-12)

Trang 5

(3 ,3 )maRahoY

F

bh(,Thõng thường |i = (0,3 -í- 0,6)% với bản, ịi = (0,6 1,2)% với dầm thì kích thước tiếtdiện là hợp lý

Nếu A > Ag, không đảm bảo điểu kiện hạn chế, phải tăng kích thước tiết diện, mác bê tông để A < Aq rồi tính theo cốt đcm hoặc cũng có thể tính theo cốt kép

h) Bài toán 2: Chọn kích thước tiết diện b.h, tính F., khi biết M; số hiệu bê tông, cốt

+ Giả thiết b và a sau đó tính ho và F^:

Chọn b theo kinh nghiệm, theo yêu cầu cấu tạo và yêu cầu kiến trúc Lấy a = 0,1 0,25với bản và a = 0,3 -í- 0,4 vơi dầm, từ cló suy ra Â

Từ (3-8) ta có;

h o = ^ j - " ~ 1 íM c M (3-14)

VÃ ÌiriuKnb

Chiều cao tiết diện h hg + a phải chọn phù hợp theo yêu cầu cấu lạo

Sau khi kích thước tiết diện b.h đã biết, việc tính F., như bài toán 1

c) Bài loán 3: Kiểm tra cường độ (xác định Mgf,) khi biết kích thước tiết diện, diện tích

cót Ihép F.,, số hiệu bẽ tồng và thép, các hộ số tính toán

l ư (3-7) ta có:

(3-15)nibR„bho

- Nếu ơ < Œ q sưv ra A, íhay A vào (3-8) ta có;

- Nếu a > aochứ ns lỏ cốt thép F,, quá nhiều, lấy A = A q thay vào (3-8) ta có:

Trang 6

Điều kiện bảo đảm vẻ cường độ là:

a) Bài toán ỉ : 1 mh và Fá khi biết M, b, h, số hiệu bê tông, th é p ,

mbRnbhoLấy X = ttp Hq, thay A = Aq vào (3-22) ta có:

m a R U h o -a ')Thay a = vào (3-21) ta có:

- Nếu a > Oq chứng tỏ Fá còn ít, chưa đủ đảm bảo cường độ ở vùng nén nên cần tính lai

Fá và Fj, theo bài toán 1 hoặc tăng b, h, R„ cho a < ttg rồi mới tính tiếp

Trang 7

- Nếu 2a'/ho < a < ƠQ thì thay a vào (3-21) ta có:

- Nếu a < 2a'/ho thì ứng suất ở Fá đạt ơá < R á, chứng tỏ Fá quá nhiều cho phép lấy

X = 2a', viết phương trình mômen với trục qua trọng tâm Fá, ta có:

- Nếu a > ƠQ chứng tỏ quá nhiểu, thay A = Ag vào (3-22) ta có:

Mgh = iHbRnbh¡ A + m , F; r ; (ho - a') (3-32)

- Nếu 2aV họ < a < ttọ , suy ra A và thay vào (3-22) ta có:

k„n,M < Mgh = mi,R„bh ¡A o + m , F' R; (ho - a') (3-33)

Phưcmg trình mômen các lực lấy với trục qua trọng tâm cốt thép Fj,:

k„ n, M < Mgh = nibRnbx (ho - x/2) + nib R„( b; - b) h; (ho - h; /2) (3-37)

Đặt a = x/ ho , A = a (1 - 0,5a), các công thức (3-36), (3-37) có dạng:

Trang 8

Khi A < Aq suy ra ư , thay a vào (3-38) ta có:

p ^ mbRnbhọq ^ nibRn(b; - b)h;

b) Bài toán 2: Kiểm tra cường độ, tính Mgi, biếi kích thước liêì diện, Rp, R.,, cấp cô.g

trình, tổ hợp tải trọng

Xác định vị trí trục trung hòa;

- N ếu m^R^F., < rrijjR^ bg thì X < h j , kiểm tra như tiêì diện chữ nhật có kích thước bẻ i

- N ếu R^Fy > b^ h[ ih ì X > hc , kiểm tia như sau;

Từ (3-38) ta có:

^ ^ m ,R ,F ,- m h R „ ( b ; - b ) h ;

mbRnhhoKhi a < ttg suy ra A, thay A vào (3-39) ta có:

M h = m„R,^ b h l A + ưIị, R„ ( b' - b) h; (ho - 1\ /2)

Trang 9

Khi a > Uq thì lấy A = Aq thay vào (3-39) ta CÓ;

Mgh = mbRnbhỖAo + m b R „ (b ; - b ) h ; ( h o - h '/2)Điều kiện để đảm bảo an toàn về cường độ;

4 Tiết diện chữ T cốt kép, cánh nằm trong miền nén

4.1 Công thức cơ bản

Phưcmg trình hình chiếu của các lực lên trục dầm:

R,,F, = nibR^bx + iTiị, R„ ( b; - b) h' + m,R;Fa' (3-46)Phương trình mônien các lực lấy với trục qua trọng tâm cốt thép Fj,;

k,n,M < Mgh = nibR,bx(ho - x/2) + nibR„( b; - b) K (ho - h; /2) + m , R ;f; (ho - a’) (3-47)Đặt a = x/ , A = a (1 - 0,5a), các công thức (3-46), (3-47) có dạng:

m, F, = niị, R„ b Hq a + nib R„ ( b; - b) h; + m , r;f; (3-48)

k, n, M < Mgh = m^R.bh ẳ A + nib R„ ( b' - b) h; (ho - h; /2) + m , R ;f; (ho - a') (3-49)

4.2 Điều kiện hạn chê

4.3 Các bài toán

a) Bài toán 1: Tính diện tích cốt thép F,, và FJ khi biết kích thước tiết diện, số hiệu bê

tông và cốt thép, cấp công trình, tổ hợp tải trọng, mômen M

Trước hết cần xác định vị trí trục trung hòa (x = hc và FJ = 0), ta có:

p ^ mbRnbhọq ^ mbRn(bç - b ) h ;

Trang 10

Khi A > Aq có thể tăng kích thước tiết diện, số hiệu bê tông để A < Aq sau đó tính lại Hoặc đặt cốt thép Fá vào vùng nén; thay A = Ag vào (3-49), ta có:

_ knĩiẹM - mbRnbh^Aọ - mbRn(b; - b)h;(họ - h; /2)

m X ( h o - a ')Thay a = ttg và Fa' vào (3-48), ta có:

Ta = -^ -^ ^ -1 ^ Tjj

b) Bài toán 2: Tính khi biết Fá, kích thước tiết diện, số hiệu bê tông và cốt thép, cấp công trình, mô men M,

Xác định vị trí trục trung hoà (x = hẻ và Fá ^ 0), ta có;

M , = nib Rn b; h; (ho - h; /2) + m, R; F; (ho - a')

- Nếu kn nj;M < Mj thì trục trung hoà qua cánh (x < hẻ ), tính toán tương tự như việc tính toán tiết diện chữ nhật bẻ h

- Nếu kn rij,M > Mj; thì trục trung hoà qua sưèín (x > ) Từ (3-49) ta có:

k„n,M - mbRn(b' - b) h;(ho - h; /2 ) - m,R;F;(ho - a')

Trang 11

+ Khi (X < ơ.() suy ra A, ihav A vào (3-49) ta có:

M ,, = b h õ A + ni„ R , ( b' - b) h:, (h(, - h; /2) + m , R ; Ẹ; (ho - a')

+ Khi a > a,) thì lây A = A(J thay vào (3-49) ta có;

Mgh = b h f) Ao + m,, Rp ( K - b) h; (ho - h; /2) + m ,R ; FJ (ho - a')

Điổu kiện để đảm bảo an toàn về cường độ:

k, n, M <

5 Một vài loại tiết diện khác thirờnị» gặp được tính theo tiết diện chữ T

5.1 Tiết diện ch ữ T cánh nằm trong miền kéo

Do bê tỏng miền kéo bị nứt nên không làm việc \'ì vậy với tiết diện chữ T cánh trongmiền kéo được tính như tiết diện chữ nhật có kícli thước bh

5.4 Tiết diện ch ữ ri: Tương tự chuyển thành chữ T.

B TÍNH CUỒNG ĐỘ TRÊN MẶT CẮT NGHIÊNG GÓC TRỤC CẤU KIỆN

6 T ính toán cưừng độ trên inặt cắt nghiêng »heo phương p h áp đ à n hồi

6.1 Tính ứng suất tiếp ĨỊ) vói dấm có chiểu cao không đổi

bzVói liốt diện chữ nhật, chữ T, hình hộp có thể lấy z = 0,9h(); b là bề rộng của sườn

6.2 ứ n g suất chính

ứim suíil chính được xác định theo công thức:

2 V 4

Trang 12

Góc 9 tạo bởi phương ứng suất chính với trục trung hoà:

6.4 Tính cốt thép ngang (cốt xiên và cốt đai)

a) Điều kiện tính toán

Điều kiện tính cốt xiên, đai:

0,6 m(^ < ơị = Tq == ‘"TỊ“ ^ n^b3 Rk 3 -5 5 )

0 ,9 b h oTrong đó: Q - lực cắt lớn nhất do tải trọng tính toán gây ra,

Rk - cường độ chịu kéo tiêu chuẩn của bê tông,R)^ - cường độ chịu kéo tính toán của bê tông,

01^,3 - hệ số điều kiện làm việc của bê tông trong kết cấu bê tông cốt thép, m(j4 - hệ số điều kiện làm việc của kết cấu bê tông không CỐI thép

b) ứ n g suất chính kéo do cốt dọc chịu ;

Trị số ơ |a phụ thuộc dạng biểu đồ ứng suất chính kéo:

ơ|j, = 0 ,2 2 5 ơ | khi biểu đồ dạng tam giác;

ơịa = 0,2ơ j khi biểu đồ dạng chữ nhật;

ơịa = 0,l( ơ j + Ơ2) khi biểu đồ dạng hình thang

Trang 13

c) Tính cốt đai:

* Công thức cơ bản:

maRadna fđ cos 45° = ơjd ba^ cos 45°

Trong đó: Iijj - là số nhánh của cốt đai;

fđ - diện tích một nhánh cốt đai;

Rađ - cường độ chịu kéo tính toán của cốt đai;

Ơ1(J - phần ứng suất chứih kéo do cốt đai chịu;

- khoảng cách giữa các cốt đai;

b - bể rộng của dầm

* Tính cốt đai klii không có cốt xiên ;

Nếu thoả mãn điều kiện (3-55) cần tính cốt đai

- ứ ìg suất chmh kéo do cốt đai chịu là:

Trong đó: Fx - tổng diện tích cốt xiên đặt nghiêng góc 45° so với trục dầm;

Rax - cường độ cốt xiên;

nria - hệ số điểu kiện làm viộc của cốt thép xiên;

^aRaxPx là khả năng chịu lực của cốt xiên theo phưcrtig 45°.

* Tính cốt xiên khi không có cốt đai:

= ơị - ơia là ứng suất chùih kéo do cốt xiên phải chịu Từ biểu đồ ứng suất tiếp tứứi

được diện tích Q

Trang 14

Từ (3-58) ta có:

n i.R „ V 2Khi cốt xiên đặt nghiêng góc với trục dầm một góc a ^ 45° ta có:

F, = — - - i3-60)

c o s ( a - 4 5 " )Khi chiều cao tiết diện lớn Ihì a = 60°, khi chiều cao nhỏ thì a = 30°

e) Tính cốt đai và cốt xiên:

- Tính ơ)a - ứng suất chính kéo do cốt dọc chịu

- Tính Ơ|(I - ứng suất chính kéo do cốt đai chịu, giả thiết 1\1, a^i theo điểu kiện câu tạo, thay vào (3-56) tính được ơid :

bad

- Tính ơ|^ = ơ | - (ơi„ + ơ ij) là ứng suất chính kéo do CỐI xiên chịu

- Từ ƠI^ ta tính được diện tích í \

- Thay vào (3-59), hoặc (3-60) tùy theo góc nghiêng a ta xác định đưực

f) Xâc cíỊììh vị trí tììcp xiên:

Sau khi tính được tổng diện tích cốt xiên Fx ta có thể dặt chúng Ihành một lớp hoặc nhiều lớp Vị trí của mỗi lớp thép xiên được xác định theo nguyên tắc ứng suất chính kéo

do mỗi lớp cốt xiên chịu phải bằng nhau

7 Tính toán cường độ trên mặt cắt nghiêng theo trạng thái giói hạn

7.1 Điều kiện tính toán

Trong đó: k| = 0,6 đối với dầm,

k| = 0 ,8 đối với bản

thì bê tông bị ép vỡ bời ứng sưâì nén chính ớ mặt cắt nghièna

thì bê tông đảm bảo được lực cắt nên không cần tính cốt ihép nuang

Trang 15

7.2 K ý hiệu dùng trong tính toán

R;ix’ R-ađ ' cường độ của thép xiên, đai;

Fj^ - diện tích lớp thép xiên;

- diộn tích 1 vòng cốt đai; = nfj (với n là số nhánh; là diện tích 1 nhánh);

u - khoảng cách giữa cdc vòng cốt đai;

Z^, Z j - khoảng cách của từng lớp cốt xiên, vòng cốt đai đến hợp lực miền nén D [,;R,J, F,J - cường độ, diện tích cốt dọc;

z., - khoảng cách ĩừ trọng tâm cốt dọc đến Dj3;

c - hình chiếu của tiết diện nghiêng lén phương trục dầm;

a - sóc nghiêng của cốt xiên với phương trục dầm

7.4 Tính toán cốt đai khi không đặt cốt xiên

a) Khá nâng chịu lực cắt của cốt dai và bê tông Qđb

Khi không có cô'f xiên thì sin a = 0

Vói khoảng cách ííiữa các cốt đai u đều nhau ta có:

Qpg- khả nàn« chịu lực cất của bõ tônc và cốt đai trên tiết diện nghiêng c

Giá trị nho nhất của Qfjp tính theo c như sau:

Trang 16

R ú tra (3-71)

Trong đó: Cq- hình chiếu của tiết diện nghiêng nguy hiểm nhất Ịẻn phương của trục dầm

Khả nâng chịu lực cắt của cốt đai \à bê tống frên tiết diệu nghiêng nguy hiểm nhất ký hiệu là Qdb :

b) Tính khcảng cách của cốt dai

Cần xác định 3 đại lượng của cốt đai: đường kính, số nhánh n và khoảng cách u

G iả thiết trưốc đưèmg kính và số nhánh rồi tính khoảng cách u theo lực cắt Q

- Khoảng cách cốt đai theo tính loán u„:

Điều kiện bảo đảm cường độ trên tiết diện nghiêng:

8iTi54R|^bhQKhoảng cách lính loan của cết đai:

u„ = n fj 8mb_ 4R[{bho _

(knncQỷ

- Khoảng cách lớn nhất giữa hai cốt đai ■

ĩiế t diện nghiêng nguy hiểm nhất Cq nằm giữa khoảng cách giữa hai lớp cốt đai ta có'

c) Khoảng cách cấu tạo của cốt đai

Tiêu chuẩn thiết k ế quy định khoảng cách cốt đai cấu lạo như sau:

- Trên đoạn dầm gần gối tựa (lực cắt lớn):

Trang 17

d) Khoảng cách thiết kế của cốt đai

Sau khi tính được các khoảng cách cốt đai U(,, Urn-ix, Ugp khoảng cách thiết kế của cốt đai

phải lấy nhỏ hơn hoặc bằng giá trị bé nhất iroug số các giá trị tính được ở trên Tức là:

u„

u < UmaxUct

(3-79)

Dồng tliưi khoảng cấch cốt đai cung cẩn lấy chẵn đến dơn vị cm cho dễ thi công

7.5 Tính toán cốt xiên

Căn cứ vào độ lớn của dầm để bố trí cốt đai hợp lý (tức là chọn trước n, và u), rồi lính

ọ,ih ở những đoạn dầm mà Q > thì phải bố trí và tính toán cốt xiên

11^.,^ - được tính theo (3-78), cho đoạn nào của dầm thì dùng Q lớn nhất trong đoạn đó

h) 'Ĩíiĩlì diện tích các lớp cố! xiên.

Tiết diện nghiêng c bất kỳ có thể cắt qua nhiều lớp cốt xiên, điều kiện đảm bảo cường

độ trên hiặt cốt xiên dó là:

Trang 18

Để đơn giản trong tính toán và an toàn hơn khi sử đụng cho rằng tiết diện nghiêng Cqluôn luôn cắt qua lớp cốt xiên Khi đó điều kiện cường độ sẽ là:

7.6 Kiểm tra cường độ trên tiết diện nghiêng theo mô men

Điều kiộn về cường độ trên tiết diện nghiêng theo mô men:

Điều kiện trên sẽ được thỏa mãn bằng một số yêu cầu cấu tạo và tính toán bổ sung:

a) Neo cốt dọc chịu kéo tại gối tựa tự do.

b) Uốn cốt dọc chịu kéo.

Để tiết kiệm thép có thể cắt bỏ bớt cốt thép dọc tại những đoạn dầm có mô men nhỏ Điểm cắt thực tế phải cách tiết diện cắt lý thuyết một đoạn W;

(3-84)

¿QđTrong đó: Q - lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết;

- diộn tích lớp cốt xiên trong đoạn w Nếu trong đoạn w không có cốt xiên

- theo (3-68);

d ■ đường kính cốt dọc

8 Biểu đồ bao vật liệu

Về nguyên lắc để vẽ biểu đổ bao vật liệu tại mỗi tiết diện cần thực hiện bài toán kiểm tra cường độ để tìm khả năng chiu mổ men "âm", mô men "dương" của tiết diện

Zx - khoảng cách từ cốt xiên đến họp lực miền nén

Biểu đồ bao vật liệu phải nằm ngoài biểu đồ bao nội lực

Trang 19

Chương 4: CẤU KIỆN C H ỊU NÉN, CẤU K IỆN C H ỊU K ÉO

A CẤU KIỆN CHỊU NÉN

1 Cấu kiện chịu nén đúng tâm

1.1 Công thức cơ bản

Phương trình hình chiếu lên trục cấu kiện:

kn n, N < ẹ (nib R„ Fb f nia Ra Fa) (4-1)

I^dhNdh Nngh - lực dọc tính toán do tải trọng tác dụng dài hạn và ngắn hạn gây ra; rridh - hệ số kể đến ảnh hưởng của tải trọng dài hạn (phụ lục 15);

ỉ i

Sau đó cần chọn đường kính cốt thép, số thanh cốt thép và bố trí đúng yêu cầu cấu tạo

b) Bài toán 2: Xác định kích thước liếl diện, tính Fa klii biết lực dọc N.

c) Bài toán 3: Kiểm tra cường độ - tìm Ngh khi biết các điều kiện khác

Trang 20

Tính độ mảnh X, tra bảng được giá trị (p, thay vào (4-1), cấu kiện bảo đảm khả năng chịu

lực nếu thỏa mãn điều kiện:

kn I \ N < Ngh = (p (m b Fb Rn + nia Ra Fa) ( 4 - 5 )

2 Hệ số uốn dọc của cấu kiện nén lệch tâm

Trong tính toán dùng độ lệch tâm cuối cùng tìCq với r| > 1 thay cho độ lệch tâm ban đầu eo- Nếu Iß/h < 10 đối với tiết diện chữ nhật, ảnh hưởng uốn dọc không đáng kể, lấy r| = 1 Nếu Ig/h > 10 đối với tiết diện chữ nhật, hệ số T| > 1 được tính theo biểu thức sau;

k„ncN ('lo 'l

-400mbRnF V h

Trong đó: h - cạnh theo phương song song với mặt phẳng uốn

3 1’ính cấu kiện chịu nén lệch tâm tiết diện chữ nhật cốt thép không đôi xứng (Fa 5^ F'a)

3.1 Trường hợp nén lệch tâm lớn

a) Công thức cơ bản

- Phưcmg trình cân bằng hình chiếu:

kn lìc N < nib Rn b ho a + nia Rá Fá - nĩa Ra Fa (4-13a)

- Phương trình cân bằng mô men đối với điểm đặt của hợp lực cốt thép Fa:

kn n, N e < mb b hỗ A + m aR; (ho - a') (4-14a)

b) Điều kiện hạn ch ế

2 a '< X < Oo ho hoặc 2a'/h() ^ a < tto (4-16)

c) Các bài toán

Bài toán 1: Tứih Fa và Fá khi biết các điều kiện b, h, 1(), M, N ,

- Nếu T| eo = r| M / N > 0,3 ho túih theo cấu kiện chịu nén lệch tâm lớn

Tliay A = Ao vào (4-14a) ta có:

p, _ kniXgNe — mbRnbh()Aọ

lĩiaR; (ho - a')

Trang 21

- Nếu Fá > I-Iminbho (ịimin theo bảng 4-1), thay a = ao vào (4-13a) ta có:

= l A - (""b Rn b ho a „ + m , R ; F,' - k„ n , N ) ( 4 - 1 8 )

m.Ra

- Nếu FJ < ịimin bhg, lấy Fá = ỊOmin b h() và tính Fa như bài toán 2 dưới đây

lìài toán 2: Tính khi biết Ẹ,' và các điều kiện khác

P h ư ơ n a trình rnỏ m e n đối với trục q u a tr ọ n g tâ m ta có:

k„ n, Ne < iTii, R„bx (h„ - x/2) + m, R; F; (ho - a') (4-23)Phươiig trìnli liình chiếu ta có:

Trang 22

Trong đó: lấy dấu (-) khi X < ho và dấu (+) khi X > h() (do có thể một phần hoặc toàn bộ

tiết diện bê tông chịu nén) và ơa trong (4-24) tứih theo công thức sau:

ơa = 2 ^ - 1 R,

X =

V 1 - a o

Trong đó: Oo theo phụ lục ] ), a = :K/ho

Có Ihể túứi gần đúng X theo công thức

h -(l,8+ 0,5h/ho-l,4ao)ĩieo, khi lỊCo < 0,2ho,

l,8(0,3ho-Tieo) + aoho,khi 0,2ho <T|eo.

b) Điều kiện hợK ché

X > ao ho hoặc a > Oo

c) Bài toán thiết k ế

Tính Fa và Fá khi biết b, h, lo, M, N, Ra, Rá, Rn và các hệ sô '

Xét uốn dọc: lo/h < 10 ta có TI = 1; lo/h > 10 tính ri theo (4-12)

Xét trường hợp túũi toán: ĩiCo = Ĩ1 M/N < 0,3h() tính cấu kiện như nén lệch lâm nhỏ Tính X theo (4-26) thay X vào (4-25), (4-23) và (4-24) ta có:

Sau khi tính cần kiểm tra hàm lượng cốt thép, chọn và bố trí chúng theo yêu cầu cấu tạo.

4 Tính cấu kiện chịu nén lệch tâin tiết diện chữ nhật cốt thép đối xúmg (Fa = Fá )

Kết cấu bê tông cốt thép nén lệch tâm đặt thép đối xứng được tính toán như sau:

Xét uốn dọc: lo/h < 10 lấy r| = 1; lo/h > 10 tứih Ĩ1 theo (4-12).

Giả thiết là nén lệch tâm lón, từ (4-13) tmh được chiều cao vùng nén;

„ _ knnçN A

Trang 23

- Nếu X < 2a': cấu kiện là nén lệch tâm lớn nhưng không thỏa m ãn điều kiện (4-16), từ (4-21) tính được:

5 Kiểm tra cường độ cấu kiện chịu nén lệch tâm tiết diện chữ nhật

Có hai bài toán kiểm tra cường độ như sau: Kiểm tra xem kết cấu có đủ khả năng chịu lực hay khống? và xác định Ngh ứng với độ lệch tâm 6() nào đó Thông thường người ta kiểm tra theo trường hợp đầu tiên Với mô men M và lực nén dọc N tại tiết diện có b, h, lo, Ra,

R á F a Fá và các hệ số, quá trình tính toán như sau:

Xét uốn dọc tính được hệ số ì]:

Giả thiết cãu kiện chịu nén lệch tâm lớn, từ (4-13) suy ra:

_ knHçN + mạRạPạ - mạRạPa

mbRnb

- Nếu 2a' < X < a ho thì kiểm tra cường độ theo (4-14)

- Nếu X < 2a' thì kiểm tra theo (4-21)

- Nếu X > Ooho: cấu kiện là nén lệch tâm bé Tính lại X theo (4-26), ơi tlieo (4-25), thay vào (4-24) và (4-23) cả hai công thức này thỏa mãn cấu kiện mới đảm bảo an toàn về cường độ

B CẤƯ KIỆN CHỊU KÉO

6 Cấu kiện chịu kéo đúng tâm

Khi tính toán cấu kiện chịu kéo đúng tâm, coi bê tông không tham gia chịu lực vì đã bị

nứt, toàn bộ lực kéo do cốt thép chịu Điều kiện về khả nãng chịu lực là:

k n N < l ĩ i a R a F a ( 4 - 4 4 )

Trong đó : Fa - diện tích của toàn bộ cốt thép dọc

Tù công thức (4-44) dễ dàng tính ra diện tích cốt thép khi đã biết lực kéo Diện tích tiếtdiện bê tông thường được chọn theo c íu tạo

Trang 24

7 Tính cấu kiện chịu kéo lệch tâm tiết diện chữ nhật

7.1 Trường hợp kéo lệch tâm lớn

Cấu kiện chịu kéo lệch tâm ló« khi lực dọc lệch tâm N đặt ngoài phạm vi Fa vầ Fá Với

* Bài toán 1: Tính Fa và Fá khi biết b, h, M, N, R n , R á , Ra và các hệ số.

Klii Co > h/2 - a tính theo kéo lệch tâm lớn

Lấy X = Oo h() (tức là a = tto ; A = Ao) Thay A = Ao vào (4-46a) ta có:

p, ^ knîiçNe-Aom bRnbh^

m X ( h o - a ' )

- Nẽu Fá > I^inbho- thay a = Oo vào (4-45a) ta có:

Fa = —^ (kn ric N + nib Rn b ho Oo + lĩia RáFá ) (4-51)

- Nếu a < 2a'/h() hoặc X < 2a', cốt thép Fá đạt < R ¡ , cho phép dùng X = 2a', từ phương trình mô men với trọng lâm Fá ta có:

Trang 25

kn n, Ne' < lĩia Ra Fa (ho - a') (4-54)

* Bài toán 3: Kiểm tra cường độ.

Chí tính như kéo lệch tâm lớn khi eo > (h/2 - a) Có hai trường hợp trong bài toán kiểm tra cường độ

Thông thường chỉ kiểm tra xem cấu kiện chịu kéo lệch tâm có đủ an toàn về cường độhay không với M và N tại tiết diện có b, h, Rn, Ra, Fa, Fá và các hệ số

Từ (4-45 trong Giáo trình BTCT) tính được x:

- Nếu X < 2a' kiểm tra theo điều kiện (4-54)

- Nếu X > ơn h() thay X = ttoho hoặc A = Aq vào công thức (4-46a) để kiểm tra

* Bài toán J: Tính cốt thép và FJ klii biết các điều kiện khác

Theo (4-60), (4-61) tính được FJ và Fa- Diện tích cốt thép phải thỏa mãn điều kiện:

^ Mmin 7"! — M-min

* Bài toán 2: Kiểm tra cường độ

Khi C() < (h/2 - a), cấu kiện chỉ an toàn khi bảo đảm cả hai điều kiện (4-60) và (4-61)

Trang 26

C hương 5: T ÍN H T O Á N C Ấ U K IỆ N BÊ T Ò N G C Ố T T H É P

T H E O T R Ạ N G T H Á I G IỚ I H Ạ N T H Ứ H A I

A TÍNH ĐỘ VÕNG CỦA CẤU KIỆN CHỊU U ố N

1 Khái niệm chung

Đối với dầm đon, công thức tổng quát để tứih độ võng lớn nhất được xác định như sau:

rC

D

Trong đó: s - hệ số phụ thuộc điều kiện liên kết và tải trọng tác dụng lên cấu kiện

Đối với dầm liên tục, có thể túih được chuyển vị, góc xoay nhờ viẹc nhân biểu đồ đcm vị

2 Độ cứng của dầm bê tông cốt thép

a) Trưèmg hợp chưa xuất hiện khe nứt trong BTCT

Đối với cấu kiện BTCT chưa xuất hiện khe nứt, trạng thái ứng suất - biến dạng ở giai

đoạn la, độ cứng Bngh được xác định theo công thức sau:

Trong đó: Eb - mô đun biến dạng ban đầu của bê tông;

Jqđ - mô men quán tứih của tiết diện quy đổi

b) Trường hợp có xuất hiện khe nứt trong BTCT

Đối với cấu kiện đã xuất hiện khe nứt, độ cứng của dầm BTCT được xác định trên cơ sở

giai đoạn II của trạng thái ứng suất - biến dạng

Công thức xác định độ cứng Bngh của kết cấu BTCT như sau:

VaTrong đó: Ea - mô đun đàn hồi của cốt thép;

Fa - diện tích cốt thép chịu kéo;

Zi - cánh tay đòn nội ngẫu lực;

X - chiều cao trung bình của bê tông vùng chịu nén;

hg = h - a - chiều cao hữu ích của tiết diện;

Vị/a - hệ số xét đến sự làm việc của bê tông ở giữa các khe nứt, lấy theo phụ lục 16

hoặc có thể xác dịnh theo các công thức thực nghiệm.

Trang 27

3 Đ ộ cứng của dầm BTCT khi chịu tác dụng của tải trọng dài hạn

Độ cứng Bjh được xác địìih theo công thức sau:

ỗq'=+P

Trong đó: - tải trọng tiêu chuẩn tác dụng dài hạn,

- tải trọng tiêu chuẩn tác dụng ngắn hạn,

ỗ - hệ số giảm độ cứng, lấy như sau;

Đối với mặt cắt chữ T cánh chịu nén: 5 = 1,5 ; cánh chịu kéo: ô = 2,5 ,

Đối với mặt cắt chữ nhật, chữ I, hình hộp và các mặt cắt tương tự: ô = 2

4 X ác định các trị số trong công thức độ cứng Bngh

• Chiều cao vùng nén trung bình X

Thực nghiệm cho thấy chiều cao vùng nén trung bình X của miền bê tông chịu nén và

chiều cao X của miền bê tông chịu nén tại tiết diện có khe nứt có quan hệ như sau:

Việc xác ciịnh chính xác chiều cao vùng nén X theo các công thức từ phương trình hìiửi chiếu các lực lên phương trục dầm khá phức tạp nên tiêu chuẩn thiết k ế cho phép tmh chiều cao X theo công thức thực nghiệm đối với tiết diện chữ I như sau:

ỏ đây: V - hệ số đàn hồi của bê tôna, lấy như sau:

V = 0,5 đối với tải trọng tác dụng ngắn hạn,

V = ũ, 15 đối với tải trọng tác dụng dài hạn và độ ẩm của môi ttuờng lớn hơn 40%

Từ giá trị ^ và (p, xác định được X = ệh{) và tính được X = x/ọ

Đối với tiết diên chữ nhật, chữ T cánh kéo, lấy hẻ = 0; klii £ < hẻ/ho thì tứih như tiết diện chữ nhật bề rộng b = b c Đối với tiết diện chữ nhậ* cốt kép, lấy ô' = 2a'/ho ; nếu

ị < a'/ho thì phải tính lại V Ớ I điều kiện không kể đến cốt thép Fá

Trang 28

• Xác định cánh tay đòn nội ngẫu lực Z ị :

Z] là khoảng cách từ trọng tâm cốt thép Fa đến điểm đặt của hợp lực vùng nén tại tiết diện có khe nứt Với giả thiết biểu đồ ứng suất của vùng bê tông chịu nén là chữ nhật (sai

số không đáng kể so với biểu đồ ứng suất thực), trị số Z| chính là tỉ số giữa mô men tĩnh của diện tích vùng nén đã được quy đổi với trục đi qua trọng tâm cốt thép chịu kéo F a và diện tích quy đổi Fqđ của vùng chịu nén

Hệ số \|/a phụ thuộc nhiều yếu tố khác nhau: nội lực, hàm iượiig thép |a, loại lải trọng

Có nhiều công thức xác định V|/a theo lý thuyết và thực nghiệm, tiêu chuẩn thiết kế kết cấu

bê tông cốt thép thủy công cho phép xác định bằng các biểu đồ (phụ lục 16) Có ỉực tác dụng hàm lượng thép xác định được ơ a , dựa vào ơ a , |a, tra biểu dồ SC xác định được V|/a-

Phụ lục 16 cho các đồ thị ứng với các trường hợp khác nhau của tiết diện và chịu lực.Khi tải trọng tác dụng dài hạn, hệ số VỊ/ajh cần được xác định theo công thức:

2Va + lM^adh -

H ệ số \ ị / a CÓ thể xác định theo công thức thực nghiệm sau;

(5-17)

M'

(5-18)

Trong đó: s - hệ số lấy bằng 1,1 đối với tải trọng ngắn hạn, thép gờ và bằng 0,8 đối với

tải trọng dài hạn, thép các loại khác nhau,

Wn - mô men kháng đàn dẻo của tiết diện quy đổi khi chưa xuất hiện khe nứt

Có thể tính Wn = ỵW() , trong đó W() tính theo vật liệu đàn hồi

Trang 29

5 Độ võng toàn phần cùa dầm

Độ võng toàn phần do tải trọng tác dụng ngắn hạn và dài hạn được xác định theo công thức:

Trong đó; fi - độ võng do tác dụng ngắn hạn của toàn bộ tải trọng;

f 2 - độ võng do tác dụng ngắn hạn của tải trọng dài hạn;

- độ võng do tác dụng dài bạn của tải trọng dài hạn.

B T Í N H T O Á N S Ự H Ì N H T H À N H V À M Ở R Ộ N G K H E N Ú T

Tùy theo đặc điểm và điều kiện làm việc của kết cấu, quy phạm quy định hai trường hợp tính toán về khe nứt:

- Không cho phép xuất hiện khe nứt

- Cho phép xuất hiện khe nứt với bề rộng không N'ượt quá trị số cho phép

6 Tính toán không cho phép xuất hiện khe nứt thủng góc

Cấu kiện chịu kéo đúng tâm;

Fb - diện tích phần bê tông chịu kéo; Fb = F khi Fa/F < 3%; Fb = F - Fa khi Ĩ J F > 3%

với F là diện tích tiết diện

ơan - ứng suất trong cốt thép ngay trước khi khe nứt xuất hiện:

CTan ~ £an Ea - - 2n với n - Ea/Eb

Trang 30

• Cấu kiện chịu uốn

a) Tiết diện quy đổi:

M‘^ - mô men uốn do tác dụng của tải trọng tiêu chuẩn,

M„ - mô men uốn mà tiết diện có thể chịu được ngay trước khi khe nứt xuất hiện,

W^(1 - mô men chống uốn của tiết diện quy đổi lấy đối với mép biên chịu kéo của

tiết diện:

h - X n

- mô men quán tính chính trung tâm của tiết diện quy đổi

Xp - chiều cao của miền bê tông chịu nén (khoảng cách từ mép biên chịu nén đến

trọng tâm của tiết diện quy đổi):

3

Trang 31

- Nếu tiết diện là chữ T ửù Xn và Jqđ vẫn có tìiể xác định từ công thức (5-29) và (5-30) nhung;

khi cánh nằm về phía chịu nén thì thay hc = 0,

khi cánh nằm về phía chịu kéo thì thay h' = 0

- Nếu tiết diện là chữ nhật thì thay h(; = h' = 0

• Cấu kiện chịu nén lệch tâm:

Lực nén dọc lệch tâm Nn mà tiết diện có thể chịu được ngay trước khi khe nứt thẳng góc

xuất hiện được tính bằng công thức sức bền vật liệu:

N„ - lực nén dọc lệch tâni inà tiết diện có thể chịu được ngay trước khi nứt,Cf) - độ lộch của lực nén dọc tiêu chuẩn:

Các ký hiệu khác như cấu kiện chịu uốn

• Cấu kiện chịu kéo lệch tâm:

Đối với cấu kiện chịu kéo lệch tâm, tương tự như nén lệch tâm, ta có:

Trang 32

Để không xuất hiện khe nứt thẳng góc cần phải thỏa mãn điều kiện:

ep I Yi

Wqd

7 Tính bề rộng khe nứt theo công thức thực nghiệm của liêu chuẩn TCVN 4116-85

Bề lộng khe nứt thẳng góc với trục cấu kiện được túih theo công thức thực nghiệm sau:

Ea

Trong đó:

a„ - bề rộng khe nứt (mm),

k - hệ số, lấy bằng 1 đối với cấu kiện chịu uốn; 1,2 đối với cấu kiện chịu kéo,

c - hệ số xét đến tứih chất tác dụng của tải trọng, lấy bằng 1 đối với tải trọng ngắn

hạn; 1,3 đối với tải trọng dài hạn.

r| - hệ số xét đến tính chất bề mặt cốt thép, lấy bằng 1 đối với thép thanh có gờ; 1,3 đối với thép thanh trơn; 1,2 đối với thép sợi có gờ và dây bện; 1,4 đối với thép sợi trơn.

ơa - ứng suất trong cốt thép, xác định theo công thức (5-42) -i- (5-45).

ơo - ứng suất kéo ban đầu trong cốt thép do sự trương nở của bê tông Đối YỚi kết cấu nằm trong nước, ơo = 200 daN/cm^ Đối với kết cấu bị phơi khô lâu, kể cả thời gian ứii công, ơo = 0;

^ = Fa/bho nhưng không lớn hơn 2%,

d - đường kính cốt thép (mm).

Trang 33

PH Ầ N 2CÁC v í DỤ TÍNH TOÁN BẰNG s ố

Chương 3: CẤ U KIỆN CH ỊU UỐN

Chú ý : Để thống nhất trong tính toán, hệ số mj, được lấy như sau:

• Đối với dầm đơn: theo bề rộng b của dầm b < 60 thì rtiỊ, = 1; b > 60 thì iTij, = 1,15;

• Đối với sàn (bản): theo bề dày h của sàn h < 60 thì nit, = 1; h > 60 thì lĩib = 1,15;

• Đối với dầm sàn (chữ T): theo bề rộng của sườn b < 60 thì rrib = 1; b > 60 tìù nib = 1,15

A TÍNH TOÁN CƯỜNG ĐỘ TRÊN TIẾT DIỆN VUÔNG GÓC VỚI TRỤC C Ấ ư KIỆN

1 Tiết diện chữ nhật cốt đơn

1) Dầm BTCT thuộc công trình cấp III, tiết diện chữ nhật bh = 30 X 60cm, dùng bê tông mác 200, cốt thép nhóm CII Mô men uốn do tải trọng tính toán thuộc tổ hợp lực cơ bảngây ra là M„ = 60 kNm, tầng bảo vệ a = a' = 4 cm

Yêu cầu: Tính toán cốt dọc cho mặt cắt trên

Trang 34

Yêu cầu: Chọn tiết diện hợp lý và túih toán cốt dọc cho mặt cắt trên

h = h o + a = 4 8 , 5 6 + 3 = 51,56cm Chọn chẵn h = 50cn).

Trang 35

a < a„ A = a (l-a /2 ) = 0,163 Mgh = mbR^bh^A = l,0.7 0 2 0 3 7 l0 ,1 6 3 = 312405 (daNcm) Ä 31,2kNm

Yêu cầu: Tính toán cốt dọc cho mặt cắt trên

0,5 > A > À q -> cốt kép

m ,R ;( h o - a ') 1 ,1 2 7 0 0 (4 6 -4 )E; = 0,001.25.46= 1,15cm'

E! = -knn,M-nibRnbh^Ao 1,2.0,9.170.10^-1.70.25.46^0,439 _ , „ 2

— - - — _ — -= I^oycm

H mbRnhhọao + m,R;, E; ^ ] ■70.25.46.0.65 ^ J gọ ^ 3^J^2

Chọn và bố trí côì Ihép; E[ = cấu tạo 2Ộ10 và = 3 è 25

2) Dầm BTCT thuộc công trình cấp III, tiết diện chữ nhật bxh = 30x50cm, dùng bê tôngmác 150, cốt thép nhóm CI Mô men uốn do tải trọrm tính loán thuộc tổ hợp lực cơ bủn tác dụng tại mặt cắt Mj, = ISOkNm, tầ n g bảo vệ a = a' •■= 4 cm Miền nén đã đặt thép cấu tạo 2(Ị)10 (1,57cm“)

Y ê u cầu : Tính cốt dọc F.J.

Giải:

Từ điều kiộn đầu bài tra phụ lục ta được;

R, = 2100 daN/cm^ R,, = 70 (iaN/cm^ lio = h - a = 50 - 4 = 46cm

Trang 36

3) Dầm BTCr thuộc công trình cấp III, tiết diện chữ nhật bxh = 30x50cm , dùng bê tông

mác 200, cốt thép nhóm cn Mô men uốn do tải trọng tính toán thuộc tổ hợp lực cơ bản tác

Trang 37

Chọn và bố trí cốt thép; Fá = 2Ộ10 và F;j = 4(ị)28.

4) Cho 1 bản thuộc công trình cấp II, chiều cao h = 80cm, lấy b = lOOcm để tứứi toán,

dùng bê tông M I50, cốt thép nhóm CI Người ta đã bố trí 4<Ị)14 ở miền nén và 2 lớp mỗi lóp I0(ị)25 ở miền kéo Kiểm tra khả năng chịu lực của bản khi mô m en uốn do tải trọng tính

toán thuộc tổ hợp cơ bản gây ra là lOOOkNm, với a = 7cm, a' = 4cm.

K ết luận : Bản đủ khả păng chịu lực

5) Dầm BTCT có tiết diện chữ nliậl với kích thước: h = 50 cni, b = 25 cm , thuộccông irình cấp III, tổ hợp lực cơ bản Mô men do tải trọng tính toán tác dụng tại m ặt cắtM(t = 85kNm Vùng nén đã đặt 2Ộ12 (2,26 cm^), tầng bảo vệ a = a' = 4 cm, bê tông mác

Trang 38

2a’/ho = 8/46 = 0,174 < a < tto -> A = a ( l - a/2) = 0,1905

-> Mgh = mbRnbho^A+iĩia R¡ Fá (ho - a')'gh

K ết ỉuận: Dầm trên không đủ khả nâng chịu lực.

3 Tiết diện chữ T cốt đom

1) Cho một dầm BTCT tiết diện chữ T thuôc công trình cấp III có biểu đồ mô men như hình vẽ, dùng mác bê tông M200, cốt thép nhóm CII, a = a' = 4cm.

Yêu rdu Tính loán bố trí cốt dọc cho hai m ặt cắt điển hình 1-1 và 2-2 (coi việc tứứi toán

và bố trí thép của hai mặt cắt riêng biệt nhau), biết rằng mô men do tải trọng tính toán thuộc tổ hợp cơ bản gây ra.

Trang 39

CTiọn và bố trí cốt thép: 5(ị)28 rđặt 2 hàng: 3(|)28 ở dưới, 2Ộ28 ở trên).

b) Tại mặt cắt 2-2; chữ T cánh kéo, tính như tiết diện chữ nhật bh

2) Dầm BTCT có tiết diện chữ T cánh nén với kích thước: h = 60 cm , b = 20 cm,

bé = 40cm, hẻ = lOcm, thuộc công trình cấp II, tổ hợp lưc cơ bản dùnẹ bé tông mác 200,

cốt thép nhóm CII Vùng kéo đã đặt 3Ộ25 (14,73 cm^), tầng bảo vệ a = a' = 4 cm Mô men

do lải trọng tinh toán tác dung tại mặt cắt M.J = ISOkNm

Yêu cầ!t: Kiểm tra khả nãng chịu lực của dầm tại mặt cắt trên.

Giải:

Từ điều kiện đầu bài tra phụ lục ta được:

Trang 40

1) Cho m ột dầm BTCT tiết diện chữ T cánh nén b = 15cm, h = 50cm , bẻ = 30cm,

hc = lOcm, thuộc công trình cấp in dùng mác bê tông M200, cốt thép nhóm Cn, a = a' = 4cm

Mô men uốn tính toán do tổ hợp lực cơ bản gây ra tại mặt cắt M = 170 kNm

Ngày đăng: 14/04/2016, 16:02

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ cẩu máng - Ebook bài tập và đồ án kết cấu bê tông cốt thép
Sơ đồ c ẩu máng (Trang 74)
Hình 1-2. Biểu đồ - Ebook bài tập và đồ án kết cấu bê tông cốt thép
Hình 1 2. Biểu đồ (Trang 76)
Hỉnh 2-1. Sơ đồ tính loán vách máng - Ebook bài tập và đồ án kết cấu bê tông cốt thép
nh 2-1. Sơ đồ tính loán vách máng (Trang 77)
Hình 2-3,  Biểit đồ - Ebook bài tập và đồ án kết cấu bê tông cốt thép
Hình 2 3, Biểit đồ (Trang 78)
Hình 2-4.  Biểu đồ nội lực vách máng (Trường hợp căng trong) - Ebook bài tập và đồ án kết cấu bê tông cốt thép
Hình 2 4. Biểu đồ nội lực vách máng (Trường hợp căng trong) (Trang 79)
Hình 2-5. Bố trí thép vách máng. - Ebook bài tập và đồ án kết cấu bê tông cốt thép
Hình 2 5. Bố trí thép vách máng (Trang 81)
Hình 3-1. Sơ đồ tính toán đáy máng. - Ebook bài tập và đồ án kết cấu bê tông cốt thép
Hình 3 1. Sơ đồ tính toán đáy máng (Trang 83)
Hình 3.3. Bô' trí cốt thép đáy máng 3.5.  Kiểm tra nứt - Ebook bài tập và đồ án kết cấu bê tông cốt thép
Hình 3.3. Bô' trí cốt thép đáy máng 3.5. Kiểm tra nứt (Trang 87)
Hình 4.1. Sơ đồ tính toán dám đõ  giữa. - Ebook bài tập và đồ án kết cấu bê tông cốt thép
Hình 4.1. Sơ đồ tính toán dám đõ giữa (Trang 89)
Hình  4-2. Biểu đồ nội lực của dầm. - Ebook bài tập và đồ án kết cấu bê tông cốt thép
nh 4-2. Biểu đồ nội lực của dầm (Trang 90)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w