1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

su chuyen da trong thai nghen

30 348 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 633,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trình bày được đặc điểm và tác dụng của cơn co tử cung trong chuyển dạ 4.. Trình bày được các yếu tố tiên lượng cuộc chuyển dạ... Đ ỊNH NGHĨA Chuyển dạ là quá trình sinh lý mà kết quả l

Trang 1

SỰ CHUYỂN DẠ

VÀ CÁC YẾU TỐ TIÊN LƢỢNG CUỘC ĐẺ

TS Nguyễn Xuân Hợi

Trang 2

M ỤC TIÊU

1. Nêu được các giai đoạn của cuộc chuyển dạ

2. Nêu được các nguyên nhân phát sinh chuyển

dạ

3. Trình bày được đặc điểm và tác dụng của cơn

co tử cung trong chuyển dạ

4. Trình bày được các yếu tố tiên lượng cuộc

chuyển dạ

Trang 3

Đ ỊNH NGHĨA

 Chuyển dạ là quá trình sinh lý mà kết quả là thai nhi và rau thai được đưa ra khỏi buồng tử cung qua đường âm đạo

 Chuyển dạ thường xảy ra sau thời gian thai nghén trung bình là 280 ngày hay 40 tuần lễ lúc đó thai nhi đã có khả năng sống độc lập ngoài tử cung

Trang 4

C HUYỂN DẠ

 Chuyển dạ đủ tháng: 37 – 41 tuần

 < 37 tuần : đẻ non tháng

 > 41 tuần: đẻ già tháng

Trang 5

C ÁC GIAI ĐOẠN

Giai đoạn I : Xoá mở cổ tử cung, trung bình 15 giờ

Ia: Pha tiềm tàng, CTC bắt đầu xoá đến CTC mở

3cm, kéo dài 8 giờ

Ib: Pha tích cực, CTC mở 3cm đến 10cm, kéo dài 7h

Giai đoạn II : Sổ thai, từ khi CTC mở hết đến khi thai sổ

ra ngoài, trung bình 30p, tối đa 1 giờ

Giai đoạn III : Sổ rau, từ khi thai sổ ra ngoài đến rau

bong, 15-30 phút

Trang 6

CÁC GIAI ĐOẠN CHUYỂN DẠ

Trang 7

N GUYÊN NHÂN GÂY CHUYỂN DẠ

 Là một quá trình sinh lý phức tạp, có nhiều cơ

quan tham gia vào quá trình chuyển dạ

Trang 8

Đ ỘNG LỰC CỦA CHUYỂN DẠ

Cơn co tử cung

Cơn co thành bụng

Trang 9

C ƠN CO TỬ CUNG

 30 tuần đầu không có cơn co

 2 tuần trước chuyển dạ có cơn co Hicks, co nhẹ 10-15 mmHg, không đau

 Cơn co tử cung gây đau: áp lực 25 – 30 mmHg

 Xuất phát từ một sừng tử cung, thường sừng phải

Trang 10

C ƠN CO TỬ CUNG

 Cuối GĐ II, kết hợp cùng cơn co thành bụng tăng

áp lực buồng ối tới 150 mmHg rặn đẻ

 Cường độ: Áp lực tử cung cao nhất mỗi cơn co

 Trương lực cơ bản: 10 - 15 mmHg

 Hiệu lực cơn co = Cường độ - Trương lực cơ bản

 Độ dài: thời gian bắt đầu co bóp - hết cơn co (giây)

Trang 11

Đ ẶC ĐIỂM CƠN CO TỬ CUNG TRONG

Dài dần: mới chuyển dạ 15s, cuối gđ1 là 30s

Cường độ tăng dần: mới chuyển dạ 30mmHg,

sổ thai 70 mmHg

Trang 12

Đ ẶC ĐIỂM CƠN CO TỬ CUNG TRONG

Gây đau: co càng mạnh càng đau, lo lắng đau

tăng

3 giảm:

Áp lực giảm dần từ trên xuống

Thời gian co bóp giảm từ trên xuống

Hướng lan toả cơn co từ trên xuống dưới

Trang 13

T ÁC DỤNG CỦA CƠN CO TỬ CUNG

 Giúp cho đoạn dưới thành lập và cổ tử cung xoá và mở

 Làm cho đầu ối được thành lập

 Giúp cho ngôi thai bình chỉnh

 Đẩy thai nhi ra khỏi đường sinh dục người

mẹ qua các giai đoạn: lọt, xuống, quay, sổ

Trang 14

T HAY ĐỔI VỀ PHÍA MẸ

Thay đổi ở đáy chậu: Tầng sinh môn phồng to,

giãn rộng, lỗ hậu môn mở rộng

Trang 15

XÓA MỞ CỔ TỬ CUNG

Trang 16

T HAY ĐỔI VỀ PHÍA THAI

Được đẩy ra ngoài theo cơ chế đẻ

Uốn khuôn: chồng xương sọ, hai xương đỉnh chồng nhau, xương chẩm và xương trán chui xuống dưới xương đỉnh

Bướu huyết thanh: vị trí ngôi thai thấp nhất, phù thấm thanh dịch dưới da, chỉ xuất hiện sau

vỡ ối

Trang 17

T HAY ĐỔI VỀ PHẦN PHỤ CỦA THAI

Thành lập đầu ối: nước ối dồn xuống màng rau ở cực dưới bong ra sau cơn co tử cung

Ối dẹt: bình chỉnh ngôi thai tốt

Ối phồng: ngôi thai bình chỉnh không tốt

Ối hình quả lê: màng ối mất chun giãn, đầu

ối dài trong âm đạo, gặp trong thai chết lưu

Trang 18

T HAY ĐỔI VỀ PHÍA PHẦN PHỤ CỦA THAI

Thành lập đầu ối: giúp cổ tử cung xoá và mở do

đầu ối ép vào CTC

Trang 19

T HÀNH LẬP ĐẦU ỐI

Trang 20

• Các thuốc làm tăng co bóp tử cung: oxytocin, ergotamin

• Các thuốc làm giảm co bóp tử cung: papaverin, spasmaverin

 Yếu tố tâm lý: lo lắng sợ sệt thì cơn co tử cung thường đau hơn

Trang 22

CÁC YẾU TỐ TIÊN LƢỢNG

CUỘC ĐẺ

Trang 23

ĐẺ THƯỜNG ???

Cuộc chuyển dạ thường: đẻ tự nhiên theo đường âm đạo, quá trình chuyển dạ bình thường không cần can thiệp bất cứ thuốc hoặc thủ thuật nào trừ thở oxy và cắt tầng sinh môn

Trang 24

Đ Ẻ THƯỜNG – ĐẺ MỔ

Trang 25

C ÁC YẾU TỐ TIÊN LƢỢNG CUỘC ĐẺ

1. Mẹ

2. Thai và phần phụ thai

3. Yếu tố phát sinh trong chuyển dạ

Trang 26

Y ẾU TỐ MẸ

Tiên lượng đẻ thường Tiên lượng đẻ khó

Tuổi : 18 – 35 tuổi <18, >35 tuổi đẻ con so

>40 tuổi đẻ con rạ Khoẻ mạnh, không dị tật

Không bệnh nội, ngoại khoa,

Có bệnh tim, phổi, thiếu máu, gan, thận…

Không có tiền sử đẻ khó vô sinh, sẩy thai liên tiếp

TS mổ đẻ, forceps, băng huyết Qúa trình mang thai bình thường CHA, TSG, nhiễm khuẩn

Chảy máu trong có thai, chuyển dạ

Đẻ dày khoảng cách <2 năm

Đẻ nhiều > 4 lần Tâm lý thoải mái Sợ hãi, mệt mỏi vì nhiều lí do

Trang 27

Y ẾU TỐ THAI NHI

Tiên lượng đẻ thường Tiên lượng đẻ khó

Tuổi thai 38-42 tuần Non tháng, quá ngày sinh

Ngôi chỏm, tiến triển tốt Ngôi bất thường, đầu chờm vệ,

Đầu không lọt

Tim thai ổn định Tim thai bất thường

Thai không to Thai to, thai suy dinh dưỡng

Có bênh bẩm sinh

Trang 28

P HẦN PHỤ THAI

Tiên lượng đẻ thường Tiên lượng đẻ khó

Ối bình thường Ối phồng, ối quả lê

Màng ối dày

Ối vỡ non, ối vỡ sớm

Ối lẫn máu, phân su

Đa ối, thiểu ối Rau sổ bình thường, không

sót

Rau tiền đạo, rau bong non Dây rau quá dài, quá ngắn

Sa dây rau Dây rau thắt nút

Trang 29

C ƠN CO TỬ CUNG

Tiên lượng đẻ thường Tiên lượng đẻ khó

Bình thường Cường tính, mau hơn, mạnh

hơn, hoặc cả hai Tăng trương lực cơ bản

• Do co thắt ( Rau bong non)

• Do dãn quá ( đa thai)

• Do oxytocin Giảm co, thưa hơn, yếu hơn hoặc cả hai

Trang 30

X ÓA MỞ CỔ TỬ CUNG

Tiên lượng đẻ thường Tiên lượng đẻ khó

CTC không tổn thương Tiền sử đốt nhiệt, khoét chóp

CTC chính giữa tiểu khung

Mềm, xoá mở cổ tử cung tốt

Dày cứng, phù nề

Mở chậm, không mở thêm

Thời gian chuyển dạ trung

bình 16-18h con so, con rạ

24h

CTC không tiến triển Chuyển dạ kéo dài, pha tiềm tàng > 8h

Ngày đăng: 12/09/2016, 23:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w