Nghiên cứu sự chuyển pha trong một số hệ lượng tử
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
-
Nguyễn Văn Long
NGHIÊN CỨU SỰ CHUYỂN PHA TRONG MỘT SỐ HỆ LƯỢNG TỬ
Chuyên ngành : Vật lý lý thuyết và vật lý toán
Mã số : 62.44.01.01
TÓM TẮT LUẬN ÁN TIẾN SĨ VẬT LÝ
Hà Nội - 2009
Trang 2Công trình được hoàn thành tại:
Khoa Vật lý - Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Người hướng dẫn khoa học:
1 Hướng dẫn chính: GS TSKH Trần Hữu Phát Viện năng lượng Nguyên tử Việt Nam
2 Hướng dẫn phụ: TS Nguyễn Tuấn Anh
Viện Khoa học và Kỹ thuật Hạt nhân
Phản biện 1: GS.TSKH Nguyễn Văn Liễn
Viện Vật lý - Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam
Phản biện 2: PGS.TS Hà Huy Bằng
Trường ĐHKHTN – ĐHQG Hà Nội
Phản biện 3: GS.TSKH Nguyễn Viễn Thọ
Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Luận án được bảo vệ tại Hội đồng chấm luận án cấp Nhà nước
họp tại Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
vào hồi 08 giờ 30 ngày 01 tháng 7 năm 2009
Có thể tìm hiểu luận án tại:
- Thư viện Quốc gia Việt Nam,
- Thư viện Trường ĐHSP Hà Nội,
- Thư viện Trường CĐSP Gia Lai
Trang 31.Lýdo đềtài Nghiên sự pha làvấn đề thờisự vật lýhiện đại
vàđang nhàvậtlýquantâmtrongnhiềunhữnglĩnh nhau,từVũtr đếnVậtlýhạtnhân nghiên về pha gópphầnquantrọngvàoquátrìnhtìmhiểuthếgiớivật từgiaiđoạn sớm Vũtrđếnthếgiớivật hiệntại
2 sửvấn đề TrongVũtr nhữngnghiên vềgiaiđoạnsớm Vũtr gắnvới khảosáttrạngtháivật quark-gluonplasma,trongđó liênquanđếnsựbấtđốixứngtrongquátrìnhhìnhthànhvật
vàphảnvật Vậtlý thiênthể ýđến ngôisaonn, hạnnhưsaoneutron.Sựngưngtkaon khảnăngxảyratronglõi ngôisaonàyvà ảnhhưởngrấtlớnđến vật
LýthuyếtQCD đã rarằngsựngưngtkaonlàmộttrườnghợp
sựngưngt quarktrongpha siêudẫnmàu Cơ này liên quanđếnsựphávỡđộng nhómđốixứngSU (2) I ìU(1) Y khôngbất biến dướiphp biếnđổiLorentz, môtảtrên môhình sigmatuyến tính.Lĩnh Vậtlý hiệntượngngưngtquantâmđángkểđếnsự ngưngtBose-Einstein(BEC).Hiệnnayđã nhiều trìnhnghiên
về BECtrong hệ phatrộn Vấn đềtìm nhữngnghiệm giải môtảtính nhữnghệphatrộnđang ýrấtnhiều.Trong Vậtlýhạtnhân, khảosátnhữngtính hạtnhânởnhiệt
độvàmậtđộhữuhạn, biệtlàquátrình phaxảyratrong hạtnhânlàbài toán bản Haivấnđề đángquantâmở đâylà sựph mậtđộ nănglượngđốixứngvàquátrình phaloạihai trong hạtnhânvẫn giải quyếttrọnvẹn
Một rất hữu để phân hiện tượngliên quanđến
sự phalàsựphávỡđốixứng(SB)vàsựkhôi đốixứng(SR) dưới động nhiệtđộ Ngày nay, nhiềunghiên về sự
pha hiện dựatrên về sựphá vỡđối xứng đảo (ISB)vàsựkhôngkhôi đốixứng(SNR)ởnhiệtđộ
Một phương pháp rất phù hợp để nghiên sự pha là
hìnhtrườngvôhướng haithànhphần.Đã ra điều
kiệnnàyrấtbềndướiảnhhưởng nhiệtđộ.Đãminhhọa
kiểu pha xảyra trongmôhình nàytrong trườnghợp
thể
2 Đãtìm biểu thếhiệudngCJT môhìnhsigma
tuyếntính tronggầnđúng Hartree - tái hóa và
thỏamãnđịnhlýGoldstone.Từđóđãkhảosát tính
vậtlý vật kaon môtảbởimôhìnhnày
3 Đãxâydựng mộthình luậnlýthuyếtđểmôtảphatrộn
nhịnguyên khíBose trên môhình trườngvôhướng hai
thànhphầnphitươngđốitính.Đã ra đốivớimôhìnhnày,
điều kiện xảyrasựkhôi (khôngkhôi đốixứng vàsự
phávỡ đốixứng đảoở nhiệtđộ bị thay đổirất mạnh
theonhiệtđộ
4 Từ môhình tương bốn xt tronggầnđúng Hartree
-đãtìm quyluậtph vàomậtđộ nănglượng
đối xứng vớikết quảphù hợp với nghiệm, đồngthời ra
đốivới hạtnhânđốixứng,ngoàisự phaloạimột
quen xuấthiệnởvùngnhiệtđộthấp(T ≤ 20MeV), tồn
tại phaloạihaiởnhiệtđộ hơn(T > 20MeV).Điềuđó
tỏrằngởgầnnhiệtđộtớihạn, thănggiáng thamsố
trậttựđónggópđángkể hiệntượngtớihạn
5 Về mặt phươngpháp,đã pháttriển thành mộtphươngpháp
tái hóathếhiệudngtheotinhthầntái hóakhốilượng
vàhằngsốtương
kếtquảđạt trênđâysẽlànhữngđónggóp ýnghĩavào
nghiên nhữngvấnđềliênquanđến hiệntượngtớihạn
trongvậtlýhiện đại Ngoàira, nhữngkết quảnày tỏrằng
phươngpháp dnghiệudngCJTlàmột tốtvà nhiềutriển
vọngđốivớinhữngnghiên về pha
kếtquảnàyđã bốthành bàibáođăngtrên tạp
tếvàtrong trìnhliênquanđếnluậnán℄
Trang 4hình luận phânphiếmhàm, là mộttrongnhững phương pháp
khôngnhiễuloạn, đưarabởiCornwall, vàTomboulisvào
năm1974,sauđóđã pháttriểntronglýthuyếttrườngnhiệtđộ
Khảo sát sự pha trong một sốhệ lượngtử ở mật độvà
nhiệtđộhữuhạndựatrêntiếp dnghiệudngCJT
4.Đối tượng,nhiệm vvàphạmvi nghiên
-Khảosátsựkhôi (khôngkhôi đốixứngvàsựphávỡ
đốixứng đảotrênmôhìnhtrườngvôhướng haithànhphần
- Nghiên sựngưng tkaon trên mô hình sigma tuyếntính ở
mậtđộvànhiệtđộhữuhạn
- Xây dựng một hình luận lý thuyết về sựngưng t Bose
-Einsteintronghệ khíBosephatrộn nhịnguyêntrên môhìnhtrườngvô
hướng haithànhphầnphitươngđốitính
-Dựavàomôhìnhtương bốn để khảosát nănglượng
đốixứngvàsự phatrong hạtnhânđốixứngtronggầnđúng
xahơngầnđúngtrườngtrungbình
5.Phương phápnghiên
Sửdngphươngpháp dnghiệudngCJTởnhiệtđộhữuhạn
6.Đóng góp luậnán
-Gópphầngiảiquyếtnhữngvấnđềliênquanđến hiệntượng
tớihạntrongvậtlýhiệnđại
-Gópphầnhoànthiệnphươngpháp dnghiệudngCJT
7.Cấu luậnán
Ngoàiphầnmởđầu,kếtluậnvàph luậnángồmbốn
ChươngI:Sựkhôngkhôi đốixứngvàsựphávỡđốixứng
đảotrongmôhìnhZ 2 ì Z 2
ChươngII:Sựngưngt kaontrongmôhìnhsigmatuyếntínhởmật
độvànhiệtđộhữuhạn
Chương III: Sự ngưng t Bose - Einstein khí Bose pha trộn nhị
nguyên
ChươngIV:Nănglượngđốixứngvàsự phatrong hạtnhân
T < 54, 7MeVvàbắtđầubiếnmất ởnhiệtđộT = 54, 7MeV,nhường
sựtồntại phaloạihaikhiT > 54, 7MeV
4.5.Kếtquảvàthảoluận
Chúngtôiđãtìm quyluậtph mậtđộ nănglượng
đốixứngphùhợp vớikếtquảphân dữliệu nghiệm,đồngthời
đã tính đại lượngvậtlý liên quanvớikếtquảphù hợp với nhữngkếtquảnghiên gầnđây
Đốivớitrườnghợp hạt nhânđốixứng,ngoàisự pha loại mộtquen xuất hiệnở vùngnhiệtđộthấpT ≤ 20 MeV, tồn tại một vùng pha loại hai xuất hiện khi T > 20MeV Khi xt hạtnhân môtảbởimôhìnhquarkbền, tôi thu kếtquảtươngtự.Điềuđó tỏởgầnđiểmtớihạn,thănggiáng thamsốthứtựlàrấtlớn
kết luận
Trong luậnánnày, tôi đã tiến hànhnghiên sự pha trong một số hệ lượng tử bằng phương pháp dng hiệu dng
omboulis(CJT)ởnhiệtđộhữuhạn.Những yếu đã hiện là: khảosát sự khôi (khôngkhôi đối xứng và sự phávỡ đối xứng đảo ở nhiệt độ trên mô hình trườngvôhướng haithànhphần;nghiên sựngưngtkaontrên môhìnhsigmatuyếntính;nghiên sựngưngtBose-Einsteintrong
hệ khí Bose pha trộn nhị nguyên mô tảbằng mô hình trường vô hướng hai thành phầnphi tương đối tính; khảo sát sự ph vàomậtđộ nănglượngđốixứng hạtnhânvàsự pha trong hạtnhânđốixứngdựatrên môhìnhtương bốn
kếtquảquantrọngthu trongluậnánbaogồm:
1 Đãtìm điềukiện khảnăngxảyrasựkhôi (không
Trang 525 50 75 100 125 150 175 200
T H MeV L 200
400 600 800
Hình4.7: Giảnđồpha trongmặtphẳngT − à Đoạn liềnntứngvớivùng
phaloạimột,đoạnđứtntứngvớivùng phaloạihai
4.4.Chuyển phatrongmôhìnhquark bền
nàykhảosáttrườnghợp hạtnhân môtảvới tưdolà
quark.Xt quark bền sốvịN f = 2vàsốmàu N c = 3
môhìnhhoábởimậtđộLagrangian
L = ¯ q(iγ à ∂ à − M)q + G 2 s (¯ qq) 2 − G 2 v (¯ qγ à q) 2
trongđóM làkhốilượng quark,G s vàG v là hằngsốtương
Trong php mô tả này, quark không tồn tại ở trạngthái tựdo
Những thiếtlậpthế hiệudng tronggầnđúng HF tiến hành
tươngtự như Điểm biệt ở đây là phân xung
lượngph vàothamsố
Khitiếnhànhtínhsố,ta địnhkhốilượng quarkvàmeson
lần lượtlà M = 5, 6 MeVvà m σ = 550MeV, m ω = 783 MeV Hai
tham số G s và G v điều để đạt điểm bão hoà,
địnhbởiyêu nănglượngliên kếttrên mộtbộgồmba quark
giá trị tiểu E 0
bind = −15, 8 MeV tại xung lượngfermi k F = 1, 42
fm
−1
Kếtquảlà, giátrị tươngứng G s vàG v địnhlà
G s = 4, 957/Λ 2,G v = 0, 3G s vàthamsố Λ = 404MeV
Chương1
Sựkhôngkhôi đốixứngvàsựphávỡ
đốixứng đảotrongmôhìnhZ 2 ì Z 2
1.1 dnghiệudngCJT ởnhiệtđộhữu hạn
1.1.1.Lýthuyếttrường nhiệtđộ
Lýthuyết trườngnhiệtđộ sửdngkhikhảo sát hệvậtlý
ởnhiệtđộ vàmậtđộđángkể.ýtưởng đạo lýthuyếttrường nhiệtđộlàsửdngtiếp phânđườngtronglýthuyếttrườnglượng
tửtruyềnthốngvàmôtảnhiệtđộxuấthiệntrongthừasốBoltzmanne −βH
bằngtoántửtiếntriểntheothờigianvớibiếnthờigian Trong lý thuyếtnày, hàm Greennhiệt độ định nghĩalà trung bình lớn trậttự toántửtrường theomột tuyếnC trongmặt phẳngt Nếu Clà đườngthẳng theo
ảo t = −iτ (0 ≤ τ ≤ T ),ta hình luận thờigian ảo Khi
đó, quy Feynman lýthuyếttrườngnhiệtđộ giốngnhư
lýthuyếttrườngởnhiệtđộkhông,ngoại trừ phânxunglượng, phântheothànhphầnk 4 thaybằngtổngtheotầnsốMatsubaraω n:
Z
d 4 k (2π) 4 f (k) −→ β i X
n
Z
d 3 k (2π) 3 f (iω n , ~k).
1.1.2 dnghiệu dngởnhiệtđộhữu hạn
Từđịnhnghĩa phiếmhàmsinh,iW β [J, K] = ln Z β [J, K],với
Z β [J, K] = hT C exp{i
Z
C
d 4 xJ(x)φ(x)+ i
2 Z
C
d 4 xd 4 yφ(x)K(x, y)φ(y)}i,
tathu dnghiệudng CJTở nhiệtđộhữuhạnΓ β [ϕ, G]bằng phpbiếnđổiLegendreloại II W β [J, K]:
Γ β [ϕ, G] = W β [J, K]−
Z
C
d 4 xϕ(x)J(x)− 1 2
Z
C
d 4 xd 4 yϕ(x)K(x, y)ϕ(y)
− 1 2 Z
C
d 4 xd 4 yG(x, y)K(x, y),
Trang 6δW β [J, K]
δK(x, y) ≡ 1 2 hφ(x)φ(y)i = 1 2 [ϕ(x)ϕ(y) + G(x, y)],
δW β [J, K]
δJ(x) ≡ hφ(x)i = ϕ(x).
là giátrịtrungbình lấytheotrungbình lớn
Trạngthái bản hệ,ứngvớisựtriệt tiêu nguồnngoài,
môtảbởiphươngtrìnhkhe(gap)vàphươngtrìnhSD:
δΓ β [ϕ, G]
δϕ
{J,K}=0
= 0, δΓ
β [ϕ, G]
δG
{J,K}=0
= 0.
Hệ phươngtrìnhnàyrất đối với nghiên sựvi phạmđối
xứng.Sựphávỡđốixứngtồntạinếuhệ nghiệm không
Khaitriển tuyến dnghiệudng dạng:
Γ β [ϕ, G] = S[ϕ] − i
2 Tr[ln GG
−1
0 − GG −1 0 (ϕ) + 1] + Γ β 2 [ϕ, G],
vớiS[ϕ]là dng điển,
iG −1 0 (ϕ) = δ
2 S[ϕ]
δϕ(x)δϕ(y) = iG
−1
0 (x, y) + δ
2 S int [ϕ]
δϕ(x)δϕ(y) ,
Γ β 2 [ϕ, G]làtổng giảnđồ không2PI đỉnh định
bởiS int. [φ; ϕ]và đườngtrong địnhtừhàmtruyềnG
Trongtrườnghợpbấtbiếntịnhtiến,ϕ(x) = φ clàhằngsố,G(x, y) =
G(x − y), ta địnhnghĩa thếhiệudngCJT V eff β (φ c , G):
Γ β [φ c , G] = −
Z
d 4 x V eff β (φ c , G)
vàhệphươngtrìnhmôtảtrạngthái bản hệ thành:
∂V eff β (φ c , G)
∂φ c = 0,
∂V eff β (φ c , G)
∂G = 0.
tạià c ≃ 920MeV.Điềunày thấyrõrànghơnkhixtsựph vàoM ∗ thếnhiệtđộngΩứngvớivàigiá trị nhau thếhoá
à Khinhiệtđộvàthếhoá không,ta địnhsựph theo thếhoáà M ∗
vàbiểu diễnbằngđồthị trongHình4.6,tương ứngvới giátrị nhiệtđộT = 1MeV,20MeVvà40MeV.Từđó,ta thấy sự phaloạimộttồntạitrongvùngT < 20MeVvàmờ dầnkhiT = 20MeV.Chuyểnpha loạihaixuấthiệnkhiT > 20MeV
700 800 900 1000 1100 1200
Μ@ MeV D
200 400 600 800 1000
* @ MeV
Hình 4.6: M ∗
là hàm à vớiT = 1MeV (đường 20MeV(đường liền),40MeV(đường
Nhưvậy,khinhiệtđộtăngdầnđếnT = 20MeV, điểmM 1 ∗ , M 2 ∗
sẽ tiếntớiđiểmM c ∗,ởđó phaloạimộtsẽbiếnmất,nhường
sựxuấthiệnvàtồntại phaloạihai.Dựavàosựquan sátnàyvàđịnhnghĩa điểmtớihạn, tasuyraphươngtrình
đường tớihạntrongmặt phẳngpha T − àlà:
M ∗ (à c , T c ) = M c ∗
Từđó,tavẽ giảnđồphatrongmặtphẳngT − àởHình4.7 Quátrình pha này minhhọarõthêmkhikhảosát sự ph thếnhiệtđộng Ωvàokhối lượnghiệu dngM ∗ ứngvới vàigiá trị nhau nhiệtđộ
Trang 7Khaitriển tuyến thếhiệudngtrongkhônggianxunglượng:
V eff β (φ c , G) = U (φ c ) + i
2 Z
β
d 4 p (2π) 4 tr ln G(p)G −1
0 (p)
−G(p)G −1 0 (φ c ; p) + 1 + V 2 β (φ c , G),
trongđóU (φ c )làthế điển;−V 2 β (φ c , G)làtổng tất giảnđồ không2PI đỉnh địnhtừS int. (φ; φ c )và đường trong địnhtừhàmtruyềnG(p)
1.1.3.ýnghĩa dnghiệudng
ởnhiệtđộkhông, tiểu dnghiệudngvàthếhiệudng
lànănglượngvàmậtđộnănglượng hệởtrạngthái bản Mộtđiềuđáng ýnữalàkhixtởnhiệtđộhữuhạn, ta thể địnhápsuất hệtừ tiểu thếhiệudngCJT
1.2.SNRvàISBtrongmô hìnhZ 2 ì Z 2
1.2.1.Thiếtlậpthếhiệu dngCJT mô hình
MậtđộLagrangian môhìnhtrườngvôhướnghaithànhphầnφ,ψ
Ê = 1
2 (∂ à φ)
2 + à
2 1
2 φ
2 + λ 1 4! φ
4 + 1
2 (∂ à ψ)
2 + à
2 2
2 ψ
2 + λ 2 4! ψ
4 + λ
4 φ
2 ψ 2 ,
vớiđiềukiệnλ 1 > 0, λ 2 > 0 và λ 1 λ 2 > 9λ 2
Chúngtagiớihạnxtkhaitriểnthếhiệudngđếngầnđúng2-loop Tronggầnđúngnày,đónggóp yếuvàothếhiệudngởnhiệtđộhữu hạnlà giảnđồbongbóngđúp tínhtoán tronggầnđúngbóng bóngđúp thấykếtquảlàbiểu thếhiệudngCJTởnhiệtđộhữu hạn sốhạngphânkì.Tiếnhànhtái hóabằngphương pháp xunglượngba vàlựa đốihạngphùhợp,tanhận thếhiệudngCJTđãtái hóa dạng
V β CJT [φ 0 , ψ 0 , M 1 2 , M 2 2 ] = à
2 1
2 φ
2
0 + λ 1
24 φ
4
0 + à
2 2
2 ψ
2
0 + λ 2
24 ψ
4
0 + λ
4 φ
2
0 ψ 0 2
-Độ L = 105, 99MeV
-ápsuất đốixứngP sym = ρ 0 L/3 = 5, 65MeV.fm
−3
-K asy = −549, 79MeV
-Biếnthiênmậtđộdừngở thấpnhất α
∆ρ 0 (α) = − 3ρ K 0 L
0 = −0, 093 f m −3
4.3.Sự pha trong hạtnhânđối xứng
4.3.1.Thế hiệudngởnhiệt độvàmậtđộhữu hạn
Xt trườnghợp hạt nhânđối xứng Trong gần đúngHF, biểu
thếhóahiệudng,khốilượnghiệudngvàthếhiệu dnglà:
à ∗ = à− 6G 4π v −G 2 s
Z ∞ 0
p 2 dp n ∗− p −n ∗+ p ,
M ∗ = M − 5G s +4G v
4π 2
Z ∞ 0
p 2 dp M
∗
E ∗ n ∗− p +n ∗+ p .
V (M ∗ , à, T ) = 2(M −M ∗ ) 2
5G s +4G v − 2(à−à
∗ ) 2 6G v −G s
− π 1 2
Z ∞
0
p 2 dp
T ln 1+e −(E ∗ p −à ∗ )/T + T ln 1+e −(E ∗
4.3.2.Tính sốtronggầnđúng HF
Chọn thạm số vào là khối lượng và meson trong
không:M = 939MeV,m σ = 550MeVvàm ω = 783MeV
Tại nhiệt độkhông, từbiểu năng lượngliên kết, tham số
tự do G s và G v định để phù hợp vớiđiểm dừng, là ứng
vớinăng lượngliên kết ǫ bin. (k F ) = −15, 8 MeV vàxunglượngFermi
k F = 1, 42fm
−1
.KếtquảG s = 161, 6/M 2 vàG v = 1, 076G s
Ta địnhsựph khốilượnghiệudngM ∗theothếhoá
àbằng vẽđồthị.Kếtquả thấy pha loạimộtxuấthiện
Trang 8+Q f (M 1 ) + Q f (M 2 ) + 1
2 à
2
1 + λ 1
2 φ
2
0 + λ
2 ψ
2
0 −M 1 2 P f (M 1 )
+ 1
2
à 2 2 + λ 2
2 ψ
2
0 + λ
2 φ
2
0 −M 2 2
P f (M 2 )
+ λ 1
8 [P f (M 1 )]
2 + λ 2
8 [P f (M 2 )]
2 + λ
4 P f (M 1 )P f (M 2 ). (1.36) Trong đó, P f (M ) và Q f (M ) là thànhphần hữu hạn hai loại
phânxunglượng,M 1 vàM 2 là khốilượnghiệudng,φ 0 vàψ 0
là trường điển
Từ(1.36),tarútra phươngtrìnhkhe, phươngtrìnhSD
vàbiểu thếhiệudngthôngthường kếtquảnày sử
dngđể v nghiên SNRvàISBtrongmôhình
1.2.2.Điều kiệnđốivớiSNRvà ISBởnhiệtđộ
này thiết lập điều kiện tổng quát khả năng xảy ra
SR/SNR và ISB đối với hệ đã và xt sự bền vững điều kiện
nàydướiảnhhưởng nhiệtđộ
Xttrườnghợp à 2 1 < 0 vàà 2 2 > 0 (φ 0 6= 0vàψ 0 = 0) Khiđó,tại
nhiệtđộT = 0,sựphávỡđốixứngtựphát xảyraởnhánhφ
Nhữngtínhtoánởnhiệtđộ thấy:
-XảyraSNRtrongnhánhφvàISBtrongnhánhψ khi
λ 1 > 0, λ 2 > 0, à 2 1 < 0, à 2 2 > 0, λ 1 λ 2 > 9λ 2 , λ < 0, |λ|> λ 1 , |λ|> λ 2
-XảyraSRởnhánhφvàISBởnhánhψkhi
λ 1 > 0, λ 2 > 0, à 2 1 < 0, à 2 2 > 0, λ < 0, λ 1 > |λ| > λ 2 , λ 1 λ 2 > 9λ 2
- hằngsốtương hiệudngλ 1 (T ),λ 2 (T )vàλ(T )ph nhiệt
độtheoquyluậtlogarithm Dođó, điều kiệntổng quát đốivới
khảnăngSR/SNRvàISBlàrấtbềndướiảnhhưởng nhiệtđộ
1.2.3.Minh họavềSNRvàISB
nàyminhhọa kiểu phatrongmôhìnhtrênbộtham
sốứngvớitrườnghợpSRxảyraởnhánhφvàISBxảyraởnhánhψ:
à 2 1 = −(4MeV) 2 , à 2 2 = (2MeV) 2 , λ 1 = 24, λ 2 = 1, 8, λ = −2.
Trongkhaikhai triển nănglượngđốixứnghạtnhânquanhρ 0
E sym = a 4 + L
3
ρ B − ρ 0
ρ 0
+ K sym 18
ρ B − ρ 0
ρ 0
2
+ ,
a 4 làhệ sốđốixứngtrong khốilượng , giátrị nghiệm a 4 = 30 − 35MeV; Lvà K sym lần lượtlàđộ vàđộ nănglượngđốixứnghạtnhântạiđiểmρ 0
Giá trị G ρ định sao a 4 = 32MeV Kết quảnhận
làG ρ = 0, 972G σ.Đếnđây,tađã biếtđủgiátrị thamsố
Ρ B Ρ 0 0
10 20 30 40 50 60 70
E sym
Hình4.2:Sựph ρ B /ρ 0 E sym(đườngliền),E 1(đường vàE 2
(đường
Đường biểudiễn sựph vàomậtđộ nănglượngđối xứng vẽởHình4.2,trongđó,để thểsosánh,đồthị hàm
E 1 = 32(ρ B /ρ 0 ) 0,7 vàE 2 = 32(ρ B /ρ 0 ) 1,1 vẽ.Dễdàngkiểm tra E sym (ρ B )xấp xỉvớihàm
E sym (ρ B ) ≈ 32(ρ B /ρ 0 ) 1,05
Kếtquảnàyphùhợpvớikếtquảphân dựatrêndữliệu nghiệm
32(ρ B /ρ 0 ) 0,7 < E sym (ρ B ) < 32(ρ B /ρ 0 ) 1,1
4.2.2 thôngsốliênquan đếnnănglượngđốixứng
Chúngtôiđã tính thôngsốliên quan tiếpvớinănglượng
đốixứnghạtnhânnhưsau:
Trang 9Sựph nhiệtđộ M 1,M 2,φ 0,ψ 0;sựph V (φ 0 , T )
theo thamsốthứtựφ 0 vàsựph V (ψ 0 , T )theo tham
sốthứ tựψ 0 tại giá trị nhau nhiệt độ định bằng giải số kếtquảnhưsau:
- ởnhánh φ: trongkhoảng nhiệtđộ0 < T < T 1 ≈ 4, 11MeV tồn tại pha loại một Chuyểnpha loạihai xuấthiện khi T = T 1 và haipha tồntạitrongvùngnhiệtđộT 1 ≤ T ≤ T c1 = 4, 88MeV
T c1 là nhiệtđộ tới hạn, tại đó sự từ pha loại mộtsang loạihai.Đốixứngbịphávỡ đầuđã khôi tạinhiệtđộT c1
- Trongnhánhψ:đốixứngbịphávỡtạiT = T c2 = 212, 3MeV.T c2 là nhiệtđộtớihạn,ởđótronghệ phaloạimộtvàloạihai.Đó
lànhiệtđộmàISB xảyratrongnhánhψ 1.3.Kếtquảvà thảoluận
Đã thiếtlập thế hiệu dngCJT tái hóaở nhiệtđộhữu hạntronggầnđúngbongbóngđúp khôngph vàothamsố và những tínhtầm thường môhình Đây làthành đáng kểvì
đãgiảiquyết haivấnđềtồntạitrongnghiên đây.Từđây,
đã định điềukiện khảnăngxảyraSR/SNRvàISBvà ra
điều kiệnnàyrấtbềndướiảnhhưởng nhiệtđộ.Minhhọa bằng tínhsốtrên mộtbộthamsố ngẫunhiên thấy
pha tronghệnhiềuthànhphầndiễnbiếnrất tạp
Chương 2
Sựngưngtkaontrongmôhìnhsigmatuyếntính
ởmậtđộvànhiệtđộhữuhạn
2.1.Thếhiệudng CJT môhình
Lagrangian môhìnhsigmatuyếntínhmôtảvật kaon:
L = (∂ 0 + ià)Φ + (∂ 0 − ià)Φ − (∂ a Φ) + (∂ a Φ) − m 2 Φ + Φ − λ(Φ + Φ) 2 ,
với Φ là trường vô hướng hai thành phần mô tả nhị tuyến kaon
(K + , K 0 ),àvàmlầnlượtlàthếhóavàkhốilượngkaon,λlàhằngsố tương
Từ đây,tathiết lập biểu thếnhiệt độngΩ, mậtđộnăng
lượngε,nănglượngliênkếttính một ǫ bind.:
Ω = V − V vac , ε = Ω + (à p + à n )ρ B , ǫ bind = −M + ρ ε
B
,
vớiV vac = V (M, à = 0, T = 0)vàρ B làmậtđộbaryon
4.2.Nănglượngđối xứng hạtnhân
địnhsựph mậtđộ nănglượngđốixứngvàtính
đạilượngliên quan hiệnbằngphptínhsốtại T = 0
4.2.1.Sự ph mậtđộ nănglượngđốixứng
939 MeVvàm σ = 550MeV,m ω = 783MeV,m ρ = 770MeV
Haihằngsốtương G σvàG ω địnhđốivới hạtnhân
đốixứng(G ρ = 0) sao ǫ bind = −15, 8MeVtạimậtđộρ B = ρ 0 =
0, 16 f m −3 như vẽtrên Hình4.1 giá trị G σ và G ω thu
tươngứnglàG σ = 195, 6/M 2 vàG ω = 1, 21G s
Ρ B Ρ 0 -15
-10 -5 0 5 10 15
Ε bin
Hình4.1:Sựph ǫ bindvàoρ B trong hạtnhânđốixứng
Trang 10Xttrườnghợptổngquát:hailoại kaon nhauvềkhốilượngvà
thếhóa,hơnnữa hailoạiđềubịngưngt.Khi đó:
L = (∂ 0 + ià k )Φ ∗ k (∂ 0 − ià k )Φ k − (∂ a Φ ∗ k )(∂ a Φ k ) − m 2 k Φ ∗ k Φ k
−λ k (Φ ∗ k Φ k ) 2 − 2λ(Φ ∗ 1 Φ 1 )(Φ ∗ 2 Φ 2 ),
Φ ∗ k là liên hợp Φ k, à 2 k > m 2 k, a = 1, 2, 3 vàk = 1, 2 Điều
kiệnhữuhạn thếđòihỏiλ 1 λ 2 − λ 2 > 0
Gọiρvàσlà ngưngt K +vàK 0.Tathấyđốixứngbịphá
vỡtừSU (2) ì U(1) → U(1),tuynhiên mộtđốixứngmớiΦ 1 ↔ Φ 2,
ρ ↔ σ xuấthiện.Dođósốvitửbịphávỡ nhómđốixứnglà2
NhữngtínhtoántronggầnđúngHFđã thấy bosonGoldstone
không xuất hiện Điều này nghĩađịnh lý Goldstoneđã bịvi phạm
Hơn nữa,trongbiểu thếhiệu dngCJT sốhạng
phânkìdođónggóp thànhphầnnhiệtđộkhông
Saukhi hiệu thế hiệu dng, sử dng phương pháp xung
lượngba và tiến hành tái hóatrên tinhthần tái hóa
khốilượngvàhằngsốtương tathu
-Biểu thếhiệudngCJT
V CJT βR (ρ, σ, D, G) = −à 2 1 + m 2 1R
2 ρ
2 + −à 2 2 + m 2 2R
2 σ
2
+ λ 1R
4 ρ
4 + λ 2R
4 σ
4 + λ R
2 ρ
2 σ 2 + [R(M 1 , à 1 )] + [R(M 3 , à 2 )]
+ 1
2 (−à 2 1 + m 2 1R + 3λ 1R ρ 2 + λ R σ 2 − M 1R 2 )[P 11 ]
+ 1
2 (−à 2 1 + m 2 1R + λ 1R ρ 2 + λ R σ 2 )[P 22 ]
+ 1
2 (−à 2 2 + m 2 2R + λρ 2 + 3λ 2 σ 2 − M 3R 2 )[Q 11 ]
+ 1
2 (−à 2 2 + m 2 2R + λρ 2 + λ 2 σ 2 )[Q 22 ]
+ λ 1R
4 ([P 11 ]
2 + [P 22 ] 2 + 6[P 11 P 22 ])
+ λ 2R
4 ([Q 11 ]
2 + [Q 22 ] 2 + 6[Q 11 Q 22 ])
+ 1 8π 4
G σ +4G ω −G ρ
Z ∞ 0
q 2 dq M
p∗
E q p∗
(n p∗− q +n p∗+ q )
2
+ 1 8π 4
G σ +4G ω +G ρ
Z ∞ 0
q 2 dq M
n∗
E n∗
q
(n n∗− q +n n∗+ q )
2
.
-Giá trịtrungbình trườngmeson:
σ = 1
π 2
g σ
m 2 σ
Z ∞ 0
q 2 dq M q p∗
E q p∗
n p∗− q +n p∗+ q + M
n∗
q
E n∗
q
n n∗− q +n n∗+ q
,
ω = 1
π 2
g ω
m 2 ω
Z ∞ 0
q 2 dq
n p∗− q − n p∗+ q + n n∗−
q − n n∗+ q ,
ρ = 1
2π 2
g ρ
m 2 ρ
Z ∞ 0
q 2 dq
n p∗− q − n p∗+ q − n n∗−
q − n n∗+ q ,
- phươngtrình địnhthếhóavàkhốilượnghiệudng:
à p∗ = à p −Σ 0 p = à p − π 1 2
G ω + G ρ 4
Z ∞ 0
q 2 dq n n∗− q − n n∗+ q
+ 1 4π 2
G σ −6G ω + G ρ
2
Z ∞ 0
q 2 dq n p∗− q −n p∗+ q ,
à n∗ = à n −Σ 0 n = à n − π 1 2
G ω + G ρ 4
Z ∞ 0
q 2 dq n p∗− q − n p∗+ q
+ 1 4π 2
G σ −6G ω + 3G ρ
2
Z ∞ 0
q 2 dq n n∗− q − n n∗+ q ,
M p∗ = M + Σ s p = M − π 1 2 G σ
Z ∞ 0
q 2 dq M
n∗
E n∗
q
n n∗− q + n n∗+ q
− 4π 1 2
5G σ +4G ω +G ρ
Z ∞ 0
q 2 dq M
p∗
E q p∗
n p∗− q + n p∗+ q ,
M n∗ = M +Σ s n = M − π 1 2 G σ
Z ∞ 0
q 2 dq M
p∗
E q p∗ n
p∗−
q +n p∗+ q
− 4π 1 2
5G σ +4G ω −G ρ
Z ∞ 0
q 2 dq M
n∗
E n∗
q
n n∗− q + n n∗+ q .
... kiệnnàyrấtbềndướiảnhhưởng nhiệtđộ.Minhhọa tínhsốtrên mộtbộthamsố ngẫunhiên thấypha tronghệnhiềuthànhphầndiễnbiếnrất tạp
Chương
Sựngưngtkaontrongmơhìnhsigmatuyếntính
ởmậtđộvànhiệtđộhữuhạn... ∗,ởđó phaloạimộtsẽbiếnmất,nhường
sựxuấthiệnvàtồntại phaloạihai.Dựavàosựquan sátnàyvàđịnhnghĩa điểmtớihạn, tasuyraphươngtrình
đường tớihạntrongmặt phẳngpha T − àlà:...
4.2.Nănglượngđối xứng hạtnhân
địnhsựph mậtđộ nănglượngđốixứngvàtính
đạilượngliên quan hiệnbằngphptínhsốtại T = 0
4.2.1 .Sự ph mậtđộ nănglượngđốixứng
939