1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 2 biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

9 501 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 484,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biến Đổi Đơn Giản Biểu Thức Chứa Căn Thức Bậc Hai 1... Chứng minh rằng trong 25 số tự nhiên đó tồn tại 2 số bằng nhau.. Hướng dẫn Giả sử trong 25 số tự nhiên đã cho, không có hai số nào

Trang 1

Biến Đổi Đơn Giản Biểu Thức Chứa Căn Thức

Bậc Hai

1 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:

 Ví dụ: = 3

với a < 0 với a,b ≥ 0 với a < 0, b ≥ 0 với x > 2y >0 4  3

+ +

2 +  3  2 +

2 Đưa thừa số vào trong dấu căn:

 Ví dụ: 2 3 2a với a ≥0 3x với x,y ≥0 3 Bài tập luyện tập: Bài 2: So sánh các căn thức bậc hai: a) 3 và có 3 = = > nên 3 >

b) > < ≥ 4

c) 4 và 5 và và

d)  với 

Hướng dẫn  = 

=

 = 

=

Mà > nên >

Vậy  > 

e)

+

> +

Trang 2

Thầy giáo biên soạn: Nguyễn Sỹ Diệm 0989552911

> +

>

2017(  ) > 2016.(  )

2017 > 2016 ( luôn đúng)

+

> +

Bài 3: Thực hiện phép tính 1 2 –   + 2

2  2 + = 0 2 + 3 

3  + +  +

4 ( +  )  2 (6  3  2 ):

5

(  2).

6 +  2 2  3

 5

7

8

9 Tính giá trị biểu thức: A =

:

10 Tính  2 5 2 8 5 2 5 4    Hướng dẫn

11 Rút gọn biểu thức: A =

4 Trực căn thức ở mẫu: a) Với A,B ≥ 0, B ≠ 0 ta có:

 Ví dụ: =

=

b) Với A ≥ 0, A ≠ B2 ta có:

Trang 3

c) Với A ≥ 0, B ≥ 0 và A ≠ B ta có:

 Ví dụ:

với x ≥ 0 và x ≠ 1 với a > b > 0 Bài 1: Tính giá trị của biểu thức: a) 

1 1 3 7  3 7   =

b) 4 1 6 3 1  3 2  3 3   

+

c)

+

+

+

= 1

d) ( +

).( )

+

Hướng dẫn

e)

– +

+

+

f)

g)

Bài 2: Cho x, y là các số dương Chứng minh rằng: x + y – 2( + ) + 2 ≥ 0 Dấu “=” xảy ra khi nào ? Hướng dẫn Ta có: VT = x + y – 2( + ) + 2 = x – 2 + y  2 + 2

= (x – 2 + 1) + (y  2 + 1) = (  1)2 + (  1)2 ≥ 0 ∀x, y > 0 Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi: 

 x = y = 1 Bài 3: Tính tổng sau a) A = +

+

+ … +

= 9

b) A = +

+

+ … +

Hướng dẫn

Trang 4

Thầy giáo biên soạn: Nguyễn Sỹ Diệm 0989552911

Ta có:

= 

A =  1 +  +  + … +  =  1

c) A = +

+

+ … +

Hướng dẫn A =  +  + … + 

= 

d) Tìm số nguyên dương n sao cho: +

+

+ … +

= n  6 e) Hướng dẫn Ta có: = 

 1 = n  6 (n + 1)   6 = 0

n = 8

Bài 4: Tính tổng a) B = 

+

 … +

= 7

b) E = 

+

 … 

= 4

c) P 1 1 1 1

2 3 3 4 4 5 2n 2n 1           Hướng dẫn c) Ta có: = ( + )

P =   (  )   + …  

= 

Bài 5: Tính tổng a) B = +

+

+

+… +

= 6

b) B = +

+

+ … +

= 11

c) M = 3 4 1 4 1

9 13 1 5 9 1 1 5 1           n n Hướng dẫn Ta có:

=

=

Trang 5

=

=

M =

Hướng dẫn

Ta có:

= 

=

e) Tìm giá trị của x thỏa mãn:

+

+ … +

=

Hướng dẫn

Ta có:

= 

=

+

+ … +

=

+

+ … +

=

+

+ … +

+

=

=

 =

=

= 45 x = 2024

Bài 6: Tính tổng:

A = + + + … +

B = + + … +

C =

Hướng dẫn:

Ta chứng minh:

2

1

1

 

2 2

1

1

n n

  

 =

1

n n

=

1

2

1 1

1

n n

  =

A = (1 +  ) + (1 +  ) + (1 +  ) + … + (1 +

)

Trang 6

Thầy giáo biên soạn: Nguyễn Sỹ Diệm 0989552911

= 99 +  + 1 +  + 1 +  + … + 1 +

= 100  = 99,99 B = 1 +  + 1 +  + … +1 + 

+ 1 +

= 2014 + 

= 1007(2 + )

C =

= 2017

= 2007

5 Bài toán bất đẳng thức chứ căn bậc hai Bài 1: Cho >

Hướng dẫn Ta sử dụng bất đẳng thức Cô si a + b ≥ 2 : ≥

Ta có: > =

=

> =

=

> =

=

> =

=

Cộng từng vế bất đẳng thức ta được: +

+

+ … +

>

= 2 (đpcm) Bài 2: Chứng minh rằng: B = 1 + +

+

+ … +

> 86 Hướng dẫn Ta có: B =

+

+

+

+ … +

B =

+

+

+

+ … +

B >

+

+

+

+ … +

B > 2

Trực căn thức ở mẫu ta được: B > 2(  1) > 2(  1) = 2(44 – 1) = 86 Bài 3: Chứng minh: 1 + + + + … + > 2(  1)

1 1 1 1 A

Trang 7

Hướng dẫn

Ta chứng minh:

=

> =

= 2

Vậy: 1 + +

+

+ … +

> 2( +  … +  +  1

+ + 0) = 2(  1)

Bài 4: Chứng minh: 1 +

+

+

+ … +

>

Hướng dẫn  Ta có:

> > > > … >

Nên 1 +

+

+

+ … +

> =

Bài 5: Chứng minh: < 1 + +

+

+ … +

<

Hướng dẫn  Ta có:

> > > > … >

Nên 1 +

+

+

+ … +

> =

 Ta có: =

< = 2(  )

 Do đó: 1 +

+

+

+ … +

> 2( +  … + 

1 – + 0) = 2 Bài 6: Chứng minh với mọi số nguyên dương k ta có: Hướng dẫn Ta có: =

= ( 

) = (

) (

+

)

= ( 

) (1 +

) < 2( 

) (đpcm) Bài 7: Chứng minh : Hướng dẫn Áp dụng: < 2( 

)

+ +

+ … +

< 2(1  ) + 2( 

) + 2( 

) + … + 2( 

) = 2(1  ) < 2 (đpcm) Bài 8: Cho A = 

+

+ … +

          1 1 1 2 ) 1 ( 1 k k k k 2 ) 1 ( 1

3 4

1 2 3

1 2

n n

Trang 8

Thầy giáo biên soạn: Nguyễn Sỹ Diệm 0989552911

B = 1 +

+

+ … +

Chứng minh B > A

Hướng dẫn

Ta có:

= 

A =  1 +  +  + … +  =  1 = 10 (1) Với mọi k  N* ta có:

=

>

= 2

Do đó: B = 1 +

+

+ … +

B > 2(1 +  +  +  …  + ) = 2(1 + 6) = 10 (2)

Từ (1) và (2) suy ra: B > A

Bài 9: Cho 25 số tự nhiên a1, a2, a3, … a25 thỏa điều kiện:

+

+

+ … +

= 9

Chứng minh rằng trong 25 số tự nhiên đó tồn tại 2 số bằng nhau

Hướng dẫn

Giả sử trong 25 số tự nhiên đã cho, không có hai số nào bằng nhau Không mất tính tổng quát, giả sử: a1 < a2 < … < a25 suy ra a1 ≥ 1, a2 ≥ 2 , … a25 ≥ 25

Thế thì:

+

+

+ … +

+

+ … +

(1)

Ta lại có:

+

+ … +

+

=

+

+ … +

+ 1 <

+

+ … +

+ 1 = 2(  1) + 1 = 9 (2)

Từ (1) và (2) suy ra:

+

+

+ … +

< 9, trái với giả thiết Vậy tồn tại hai

số bằng nhau trong 25 số a1, a2, a3, … a25

Bài 10: Cho 2015 số tự nhiên a1, a2, a3, … a2015 thỏa điều kiện:

+

+

+ … +

≥ 89

Chứng minh rằng trong 2015 số tự nhiên đó tồn tại ít nhất 2 số bằng nhau

Hướng dẫn

Giả sử trong 25 số tự nhiên đã cho, không có hai số nào bằng nhau Không mất tính tổng quát, giả sử: a1 < a2 < … < a2015 suy ra a1 ≥ 1, a2 ≥ 2 , … a2015 ≥ 2015

Thế thì:

+

+

+ … +

+

+ … +

(1)

Trang 9

Ta lại có:

+

+ … +

+

=

+

+ … +

+ 1 <

+

+ … +

+ 1 = 2(  1) + 1

Mà 2(  1) + 1 = 89

+

+ … +

+

< 89 (2)

Từ (1) và (2) suy ra:

+

+

+ … +

< 89, trái với giả thiết Vậy tồn tại

ít nhất hai số bằng nhau trong 2015 số a1, a2, a3, … a2015

Ngày đăng: 12/09/2016, 19:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN