1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 2 hạt nhân nguyên tử, nguyên tố hóa học đồng vị

5 601 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 368,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy xác định điện tích hạt nhân, số proton, electron, nơtron và số khối của X.. Hãy xác đinh điện tích hạt nhân, số proton, electron, nơtron và số khối của R... Khái niệm: là tập hợp tất

Trang 1

Hạt Nhân Nguyên Tử Nguyên tố hóa học đồng vị nguyên tử

I Hạt nhân nguyên tử

 Điện tích hạt nhân

 Kí hiệu: Z (mang điện tích dương Z +)

 Z = p = e

 Số khối

 Kí hiệu: A

 Nguyên tử khối = số khối hạt nhân

 A = Z + N = p + N

 Với các nguyên tử có: 2 ≤ Z ≤ 82 Z ≤ ≤ 1,52Z

 Bài tập vận dụng:

 Kiến thức cần nhớ

 Tổng số các hạt trong nguyên tử: S = p + n + e = 2Z + N

 Số hạt không mang điện là N

 Điều kiện của N: Z ≤ ≤ 1,52Z

 Với ion có số hạt của = số hạt của A – x

 Với ion có số hạt của = số hạt của B + y

Bài 1: Nguyên tố Brom có số khối 80 và điện tích = 35 Xác định sô proton, số nơtron,

số electron của nguyên tố Brom

Bài 2: Một nguyên tử X có tổng số hạt là 115 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt Hãy xác định điện tích hạt nhân, số proton, electron, nơtron và số khối của X

Hướng dẫn

 Tổng số hạt của nguyên tử X: S = p + n + e = 2Z + N = 115

 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt: 2Z  N = 25

số khối A = p + N = 80 đvC

Bài 3: Một nguyên tử R có tổng số hạt 60, trong đó số hạt mang điện nhiều gấp 2 lần số hạt không mang điện Hãy xác đinh điện tích hạt nhân, số proton, electron, nơtron và số khối của R

Trang 2

Hướng dẫn

 Tổng số hạt của nguyên tử X: S = p + n + e = 2Z + N = 60

 Số hạt mang điện nhiều gấp 2 lần số hạt không mang điện là 25 hạt: 2Z = 2N

số khối A = p + N = 40 đvC

Bài 4: Một nguyên tử có tổng số hạt là 62 và có sô khối nhỏ hơn 43 Tìm số proton, nơ tron và khối lượng mol nguyên tử

Hướng dẫn

 Tổng số hạt của nguyên tử X: S = 2Z + N = 62 N = 62  2Z

Điều kiện: Z ≤ 62  2Z ≤ 1,52Z 17,6 ≤ Z ≤ 20

Điều kiện số khối A < 43

Z 18 19 20

N 26 24 22

A 44 43 42 Kết luận   TM Vậy khối lượng mol nguyên tử là : 42 g/mol

II Nguyên tố hóa học

1 Khái niệm: là tập hợp tất cả các nguyên tử có cùng số p (có cùng điện tích hạt nhân)

 Kí hiệu:

2 Đồng vị

 Đồng vị là các nguyên tử có cùng số p, nhưng khác nhau về số n do đó có số khối khác nhau

Ví dụ: , , , , , ,

 Đồng vị phóng xạ trong hạt nhân không bền, tự phát ra các tia như … để chuyển thành nguyên tố khác

Ví dụ: +

 Khối lượng nguyên tử trung bình

=

trong đó: a, b là phân trăm số nguyên tử của đồng vị X, Y

Trang 3

trong đó: , , … là % số mol hoặc số nguyên tử của đồng vị tương ứng

Bài tập vận dụng

Bài 1: Clo có 2 đồng vị 75% và Tính nguyên tử khối trung bình của nguyên tố clo

Bài 2: Cho hai đồng vị hidro với tỉ lệ % số nguyên tử (99%), (1%) và clo: (75,53%), (24,47%)

a) Tính nguyên tử khối trung bình của mỗi nguyên tố

b) Có thể có bao nhiêu loại phân tử HCl khác nhau tạo ra từ hai loại đồng vị của hai nguyên tố đó, phân tử khối của mỗi loại phân tử nói trên

Hướng dẫn a) khối lượng nguyên tử trung bình của hidro và clo:

=

= 1,001 đvC =

= 35,5 đvC b) Có 4 công thức HCl khác nhau

M = 36 M = 38 M = 37 M = 39

Bài 3: Oxi gồm 3 đồng vị trong tự nhiên: 99.76% , 0,04% , 0,2%

a) Tính nguyên tử khối trung bình của nguyên tố Oxi

b) Tính số nguyên tử của mỗi loại đồng vị khi có 1 nguyên tử

Hướng dẫn b)

Phần trăm số ng tử: 99.76% 0,04% 0,2%

Số nguyên tử: 1 ng tử

Ta có

Số nguyên tử của =

= 2494 nguyên tử

Số nguyên tử của =

= 5 nguyên tử

Vậy nếu có 1 nguyên tử thì có 2494 nguyên tử và có 5 nguyên tử

Bài 4: Nguyên tử khối trung bình của đồng bằng 63,546 Đồng tồn tại trong tự nhiên dưới hai dạng đồng vị 63

29 Cu và 65

29 Cu Tính tỉ lệ % số nguyên tử đồng 63

29 Cutồn tại trong tự nhiên Hướng dẫn

 Gọi tỉ lệ % số nguyên tử của đồng vị 63

29 Cu là x , % đồng vị 65

29 Cu là 100  x

Trang 4

Ta có 63x 65(100 x)

100

= 63,546 63x + 6500 - 65x = 6354,6 x = 72,7

Vậy % số nguyên tử của đồng vị 63

29 Cu là 72,7%

Bài 5: Đồng trong tự nhiên có 2 loại đồng vị và với tỉ lệ số nguyên tử đồng vị tương ứng là 105:245

a) Tính % số nguyên tử của các đồng vị

b) Tính nguyên tử khối trung bình của nguyên tố đồng

Hướng dẫn

a)

Thành phần % số nguyên tử của đồng vị là

×100 = 30%

Vậy % số nguyên tử của đồng vị là 100 – 30 = 70%

b) Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố đồng là:

=

= 64,4 đvC

Bài 6: Một nguyên tố gồm 2 đồng vị với tỉ lệ số nguyên tử là 27:23 Hạt nhân đồng vị thứ nhất chứa 35 proton và 44 nơtron Hạt nhân đồng vị thứ hai chứa nhiều hơn hạt nhân đồng vị đầu 2 nơtron Tìm nguyên tử khối trung bình của hai đòng vị

Hướng dẫn

Ta có: = p + N = 35 + 44 = 79

= 79 + 2 = 81

Nguyên tử khối trung bình: =

= 79.92 đvC

Bài 7: Một nguyên tố X có 2 đồng vị trong tự nhiên, trong đó đồng vị I hơn đồng vị II 50% về số nguyên tử, và hạt nhân đồng vị I kém hạt nhân đồng vị II là 2 nơtro và có nguyên tử khối trung bình là 35,5 Tìm số khối mỗi đồng vị

Hướng dẫn

 Gọi x, y là % về số nguyên tử của đồng vị I và đồng vị II

Ta có:

 Gọi A là số khối của đồng vị I thì A + 2 là đồng vị II

= 35,5 A = 35 Vậy số khối hai đồng vị là 35 và 37

Bài 8: Một nguyên tố X có 3 đồng vị trong tự nhiên: 92,3% , 4,7% , 3% Biết tổng số khối của 3 đồng vị là 87 Số nơtron trong nhiều hơn trong là một

Trang 5

Hướng dẫn

 Số nơtron trong nhiều hơn trong là một hạt nên  = 1

Ngày đăng: 12/09/2016, 20:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w