1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề 1 - Qstudy

14 355 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các em học sinh thân mến ! Được biết kì thi THPT 2017 môn Toán dưới hình thức thi trắc nghiệm,đây là hình thức đi tiên phong nên chắc các em sẽ còn khá bỡ ngỡ,nắm bắt được điều đó chúng tôi đã soạn thảo bộ đề này.Bộ đề là những kiến thức được bám sát so với yêu cầu bài thi,được phổ cập những nội dung từ phần thi tự luận qua các kì thi tuyển sinh trước.Hy vọng chúng tôi mang đến cho các em học sinh điều mà các em thật sự cần.Cảm ơn các em.

Trang 1

Câu 1 Cho hàm số yx3  3 x2 (C) Cho các phát biểu sau :

(1) Hàm số có điểm uốn A(-1,-4)

(2) Hàm số nghịch biến trong khoảng (-∞;0)ʋ(2;+∞)

(3) Hàm số có giá trị cực đại tại x = 0

(4) Hàm số có ycđ – yct = 4

Có bao nhiêu đáp án đúng

Câu 2 Cho hàm số

x y

x

 (C) Cho các phát biểu sau đây :

(1) Hàm số có tập xác định \ 1

2

  

  (2) Hàm số đồng biến trên tập xác định

(3) Hàm số nghịch biến trên tập xác định

(4) Hàm số có tiệm cận đứng là 1

2

x  , tiệm cận ngang là 1

2

y  ,tâm đối xứng là 1 1;

2 2

(5)

Số phát biểu sai là :

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 3 Cho hàm số y    x4 4 x2  3 (1) Cho các phát biểu sau :

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN

THẦY QUANG BABY

Thời gian làm bài : 90 phút

Trang 2

(1) Hàm số đạt cực trị tại 0

2

x x

 

 



(2) Tam giác được tạo ra từ 3 điểm cực trị là tam giác cân có đường cao lớn nhất là 4 (3) Điểm uốn của độ thị hàm số có hoành độ 1

3

x   (4) Phương trình   x4 4 x2   3 2 m  0 có 3 nghiệm khi m  3

Phát biểu đúng là :

A (1),(2),(3) B (1),(3),(4) C (1),(2),(4) D (2),(3),(4)

Câu 4 Cho hàm só 2  

1 1

x y x

Cho các phát biểu sau :

(1) Tâm đối xứng của đồ thị I(1,1)

(2) Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x = 2

(3) Hàm số đồng biết trên tập xác định

(4) Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ y = 2

Số phát biểu sai là :

Câu 5 Tìm cực trị của hàm số : y   x sin2 x  2.Chọn đáp án đúng

A Hàm số có giá trị cực tiểu T 3 2 ,

C

B Hàm số có giá trị cực tiểu T 3 2

C

C Hàm số có giá trị cực đại D 3 2 ,

C

D Hàm số có giá trị cực đại D 3 2

C

Trang 3

Câu 6 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số     2 2

f xxx  trên đoạn 1

;2

2

 .Chọn đáp án đúng

A GTLN là -4 , GTNN là 0

B GTLN là 8 , GTNN là 0

C GTLN , GTNN Của hàm số lần lượt là 4, 0

D Hàm số có giá trị nhỏ nhất 1;0

2

  khi x   2

Câu 7 Cho hàm số 1 3 2  

3

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số   1 song song với đường thẳng y  3 x  1, có dạng

yax b  Giá trị của a b là:

29

3

3

3

3

D

Câu 8 Cho hàm số: 2 x 1 (1)

1

m y

x

 với m là tham số.Tìm tất cả các giá trị m để đường thẳng

d y   m cắt đồ thị của hàm số (1) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x x1, 2 sao cho

4(xx ) 6x x  21

Câu 9 Tìm các giá trị của m để hàm số y    x3  m  3  x2   m2  2 m x   2 đạt cực đại tại

2

x

A.m  0, m   2 B.m  2, m  4 C.m   2, m  2 D.m  0; m  2

Trang 4

Câu 10 Giải phương trình: sin 3x cos2x  1 2sin cos2x x

Trên vòng tròn lượng giác Có bao nhiêu vị trí của x

Câu 11 Cho cota  2 Tính giá trị của biểu thức

sin cos sin cos

P

Chọn đáp án đúng :

A 33

15 B

17

15 C

31 15

 D 17

15

Câu 12 Đội văn nghệ của nhà trường gồm 4 học sinh lớp 12A, 3 học sinh lớp 12B và 2 học sinh

lớp 12C Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh từ đội văn nghệ để biểu diễn trong lễ bế giảng năm học Tính xác suất sao cho lớp nào cũng có học sinh được chọn và có ít nhất 2 học sinh lớp 12A.Chọn đáp án đúng :

A 13

21 B

27

63 C

10

7 21

Câu 13 Tìm hệ số của số hạng chứa x2010 trong khai triển của nhị thức:

2016 2

2

x x

 

Đáp án đúng là

A 6

2016

36C B 4

2016

2016

64C D 2

2016

4C

Câu 14 2 2 1

4x. 3. 3 0

xC x C C   Giá trị của x là:

A 3 B 1 C 4 D 2

Câu 15 Giải phương trình    2 

4

3

x là nghiệm của phương trình trên Chọn phát biểu sai :

A x là số nguyên tố chẵn duy nhất B log 32 5

2

Trang 5

Câu 16 Giải phương trình log2 5.2 8 3

2 2

x

  

 

x là nghiệm của phương trình trên Tính

2

log 4x

Px

Chọn phát biểu đúng

A P = 4 B P = 8 C P = 2 D P = 1

Câu 17 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A  2; 1;0  , B  3; 3; 1   và mặt phẳng ( ) :P x y z     3 0 Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng AB với mặt phẳng (P).Chọn đáp án đúng

A M(7; 1;-2) B M(-3; 0;6) C M(2; 1;-7) D M(1; 1;1)

Câu 18 Cho mặt cầu (S): x2  y2  z2  2 x  6 y  8 z   1 0.Xác định tọa độ tâm I và bán kính r của mặt cầu (S).Viết phương trình mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu tại M(1;1;1)

Chọn đáp án đúng :

A.Bán kính của mặt cầu R = 5 , phương trình mặt phẳng (P): 4 y  3 z   7 0

B.Bán kính của mặt cầu R = 5 , phương trình mặt phẳng (P): 4 x  3 z   7 0

C.Bán kính của mặt cầu R = 5 , phương trình mặt phẳng (P): 4 y  3 z   7 0

D.Bán kính của mặt cầu R = 3 , phương trình mặt phẳng (P): 4 x  3 y   7 0

Câu 19 Trong không gian Oxyz cho đường thẳng (d) và mặt phẳng (P) có phương trình:

1 2

3

  

  

Tìm tọa độ điểm A là giao của đường thẳng (d) với (P) Viết phương trình đường thẳng qua A nằm trên mặt phẳng (P) và vuông góc với đường thẳng d

Chọn đáp án đúng :

Trang 6

A ( 3;4;1), ' : 4

1 2

   

  

3

B ( 3;4;1), ' : 4

1 2

   

  

 3

C ( 3;4;1), ' : 4

1 2

   

  

3

D (3;4;1), ' : 4

1 2

   

  

Câu 20 Trong không gian oxyz viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua gốc tọa độ O đồng thời

vuông góc với đường thằng d: 1 5

Tính khoảng cách từ điểm A(2;3;-1) đến mặt phẳng (P)

Chọn đáp án đúng :

10

A ( / ( ))

13

15

d A P

12

C ( / ( ))

13

15

d A P

Câu 21 Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho hai điểm A(7;2;1)và B(-5;-4;-3) mặt phẳng (P):

3x - 2y - 6z + 3 = 0 Viết phương trình đường thẳng AB

Chọn đáp án đúng :

A Đường thẳng AB không đi qua điểm (1,-1,-1)

B Đường thẳng AB vuông góc với mặt phẳng : 6x + 3y – 2z + 10 =0

C Đường thẳng AB song song với đường thẳng

1 12

1 6

1 4

  

  

   

Trang 7

D Đường thẳng AB vuông góc với đường thẳng

5

1 2 3

x

z t

 

  

 

Câu 22 Cho số phức z thỏa mãn điều kiện (1  i z )   1 3 i  0 Tìm phần ảo của số phức 1

w    zi z Chọn đáp án

A -1 B -2 C -3 D -4

Câu 23 Trên mặt phẳng phức tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z thoả mãn: z   1 i 1 Chọn đáp án đúng

A.Tập hợp điểm biểu diễn số phức là đường thẳng : x + y = 0

B.Tập hợp điểm biểu diễn số phức là đường tròn  2 2

C.Tập hợp điểm biểu diễn số phức là đường tròn  2 2

D.Tập hợp điểm biểu diễn số phức là đường tròn  2 2

Câu 24 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 1

2

x y x

và các trục tọa độ Ox, Oy

Chọn đáp án đúng

2

3

A   .3 ln3 1

2

2

C  2 ln3 1

2

Câu 25 Tính tích phân

1

0

(2 x)

I   xe dx

Chọn đáp án đúng

A I = 2 B I = -2 C I = 3 D I = ½

Câu 26 Giải phương trình sin2x  sin cos x x  2 cos2x  0

Chọn đáp án đúng

Trang 8

   

4

4

B x     kkx    kk

4

4

D x    kkx  kk

Câu 27 Giải phương trình sau: 49x  7.7x   8 0

Chọn đáp án đúng

7

7

C xxD.A,B,C đều sai

Câu 28 Cho số phức z   (1 2 )(4 3 ) 2 8 ii   i Xác định phần thực, phần ảo và tính môđun số

phức z

Chọn đáp án đúng

A.Số phức Z có Phần thực: –4, phần ảo: –3 , môn đung là 5

B.Số phức Z có Phần thực: 4, phần ảo: 3 , môn đung là 5

C.Số phức Z có Phần thực: –3, phần ảo: –4 , môn đung là 5

D.Số phức Z có Phần thực: 3, phần ảo: 4 , môn đung là 5

Câu 29 Tính giới hạn

3 0

lim

x

x

Chọn đáp án đúng

6

5

6

6

3

D I

Câu 30 Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ , G1 của 2 tam giác BDA’ , B’D’C Xác định thiết diện của hình hộp cắt bởi mặt phẳng (A’B’G1) Thiết điện là hình gì

A.Hình tam giác thường B.Hình thang cân

C.Hình bình hành D.Hình tam giác cân

Trang 9

Câu 31 Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B, với AB=BC=a;

AD=2a cạnh bên SA=a và vuông góc với đấy Tính theo a thể tích khối chóp SABCD

3

A V

2

SABCD

a

 V 3

3

SABCD

a

3

SABCD

a

2

SABCD

a

Câu 32 Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với

đáy , gọi M là trung điểm BC ; K là hình chiếu của A lên SM và 15

6

a

AK  , tính theo a khoảnh cách từ B đến mặt phẳng (AKD)

A ( ;( )) 35

27

a

d B AKD B ( ;( )) 45

27

a

d B AKD  C ( ;( )) 27

35

a

27 ( ;( ))

45

a

d B AKD

Câu 33 Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a cạnh bên SA=2a và vuông góc với

đáy tính tan giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (SAB)

A.tan 50

17

17

17

17

 

Câu 34 Cho lăng trụ đứng ABC A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông với AB=AC=a góc giữa BC’ và

mặt phẳng (ABC) bằng 450gọi M là trung điểm cạnh B’C’ tính theo a thể tích khối lăng trụ ABC A’B’C’ và khoản cách từ M đến mặt phẳng (ABC’)

' ' ' 2

ABC A B C

3 ' ' '

2 2

ABC A B C

a

3 ' ' '

2 8

ABC A B C

a

D

3 ' ' '

2 4

ABC A B C

a

Câu 35 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B và AB  2, AC  4. Hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của đoạn thẳng AC Cạnh bên

SA tạo với mặt đáy một góc 60 o Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC

Trang 10

A ( , ) 2 15

5

3

d AB SC   C ( , ) 4 3

5

d AB SC  

D.

8 15

5

Câu 36 Các phát biểu sau :

(1) y  ( x2   x 1)4có đạo hàm là y'  4(x2  x 1)3

(2) y  2 x2  5 x  2có đạo hàm là

2

4 5 '

x y

  (3) y  ( x  2) x2  3có đạo hàm là

2 2

'

3

y

x

(4) yx.cosxcó đạo hàm là y'  cosx x sinx

Số phát biểu đúng là :

A 2 B 3 C 4 D 1

Câu 37 : Cho hàm số yx3  3 x2  3 x  2 có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị

(C) tại giao điểm của (C) với trục tung.Chọn đáp án đúng

A y  3 x  2 B y   3 x  2 C y   3 x  2 D y  3 x  2

Câu 38 : Tìm số phức z thỏa hệ thức: z2  z 2 và z  2

Chọn đáp án đúng :

A z  3 hay z   1 3 i B z   2 hay z   1 3 i

C z   1 hay z   1 3 i D z   2 hay z   2 3 i

Câu 39 : Xác định hệ số của số hạng chứa x3 trong khai triển

9 5

2

5

x x

  Chọn đáp án đúng .131250

Trang 11

Câu 40 : Tìm số hạng chứa x4 trong khai triển nhị thức Niu-tơn của  2 2

n

x

x với x ≠ 0, biết rằng:

1  2  15

C C với n là số nguyên dương Chọn đáp án đúng

Câu 41 : Một tổ gồm 9 học sinh trong đó có 3 học sinh nữ Cần chia tổ đó thành 3 nhóm đều

nhau, mỗi nhóm có 3 học sinh Tính xác suất để khi chia ngẫu nhiên ta được mỗi nhóm có đúng 1 học sinh nữ Chọn đáp án đúng

14

A

14

A

28

A

28

A

Câu 42 : Trong ma ̣t phảng tọa đo ̣ Oxy, cho tam giác ABC có phương trình cạnh

: 2 1 0, : 3 4 6 0

AB x y    AC xy   , điẻm M   1;3 nàm tre n đường thảng chứa cạnh BC sao cho 3MB 2MC Tìm tọa đo ̣ trọng ta m G của tam giác ABC

Chọn đáp án đúng :

   

C G   G  

   

DG   G  

 

Câu 43 :Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có M   2;1 là trung điểm cạnh AB Đường trung tuyến và đường cao đi qua đỉnh A lần lượt có phương trình   d : x y    5 0 và

  d ' : 3 x y    1 0 Viết phương trình đường thẳng AC

Phương trình đường thẳng AC : ax by c    0 Tính tổng a b c 

Chọn đáp án đúng :

Trang 12

Câu 44 : Cho điểm A(3,5) D Biết phương trình đường thẳng là x 3y 18 0 và AD  10 D

có tung độ nhỏ hơn 7

Chọn đáp án đúng :

A.Tổng hoành độ tung độ của D là 6 B.Tổng hoành độ tung độ của D là 4

C.Tổng hoành độ tung độ của D là 8 D.Tổng hoành độ tung độ của D là 10

Câu 45 : Giải bất phương trình: x2    x 1  x  2  x2  2x 2 

S là tập nghiệm của bất phương trình Chọn đáp án đúng :

A S   [1 2 2;  ) B S    ( ;1 2 2]

C S 1 2 2;1 2 2   D S    ( ;1 2 2] [1 2 2;    )

Câu 46 : Giải hệ phương trình:  

3 2

1

Nghiệm của hệ phương trình : (x,y) , tổng S = 2x + y Chọn đáp án đúng

3

5

5

5

5

Câu 47 : Trong mặt phẳng với hệ tọa độ oxy ,cho hình bình hành ABCD biết phương trình AC là

x-y+1=0,điểm G(1,4) là trọng tâm tam giác ABC ,điểm K(0,-3) thuộc đường cao kẻ từ D của tam giác ACD tìm tọa độ các đỉnh của hình bình hành biết diện tích tứ giác AGCD=32.tính tỉ lệ AB

AD

A 5

29 B.

10

29 C.

3

29 D.

7

29

Câu 48 : Trong mặt phẳng hệ tọa độ oxy cho tam giác ABC có A(1 ;4) tiếp tuyến tại A của đường

tròn ngoại tiếp tam giác ABC cắt BC tại D, đường phân giác của góc ADB có phương trình x-y+2=0 , điểm M (-4 ;1) thuộc cạnh AC, với H là giao điểm của của tia phân giác góc ADB và đường thẳng AB Cho các nhận định sau :

Trang 13

(1) Phương trình đường thẳng AB: 5x-3y+7=0

(2) Gọi khoản cách từ M đến BA là k khi ấy k=8 34

17 (3) Điểm H có tọa độ nghiệm H(3;5)

(4) cos 16

17

BAC

Trong các nhận trên có bao nhiêu nhận định đúng:

Bài 49: Cho a b c , , là các số thực dương thỏa mãn: a b c  1 Giá trị lớn nhất cỉa biểu thức

sau là:  2

4

b c

Câu 50 :Tập nghiệm của bất phương trình 1 1 2 1

3

A.    2; 1  B. 3 ; 1

2

S     

  C.S     D 2; 3

2

    

Ngày đăng: 11/09/2016, 20:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w