1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KẾ HOẠCH CHỦ đề nghành nghề

20 508 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 238 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Bày tỏ tỡnh cảm, nhu cầu hiểu biết của bản thõn rừ ràng, dờ̃ hiểu bằng cỏc cõu đơn, cõu ghộp khỏc nhau MT90: Kể lại đợc nội dung câu chuyện đã nghe theo trình tự nhất định CS71 Truyện:

Trang 1

KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ “ Nghành nghề”

Thực hiện trong 5 tuần: Từ ngày 23/11đến ngày 21/12 năm 2015

1 Lĩnh vực phỏt triển thể chất MT6: Trẻ thực hiện

được cỏc vận động bật

liờn tục, bật qua vật

cản biết phối hợp được

cỏc giỏc quan khi vận

động.

+ Bật liờn tục vào vũng

+ Bật qua vật cản cao 15

-20 cm

*Hoạt động cú chủ đớch

*Tổ chức cỏc hoạt động phỏt triển vận động cho trẻ

Trũ chơi vận động:

-MT11 Trẻ thực hiện

được vận động: Nộm

xa bằng 1 tay, 2 tay

- Nộm xa bằng 1 tay

- Nộm xa bằng 2 tay

*Hoạt động cú chủ đớch

*Tổ chức cỏc hoạt động phỏt triển vận động cho trẻ

Trũ chơi vận động:

MT20: Chạy liên tục

150m không hạn chế

thời gian ( CS13)

- Chạy chậm khoảng 100 – 150m

*Hoạt động cú chủ đớch

*Tổ chức cỏc hoạt động phỏt triển vận động cho trẻ

Trũ chơi vận động

MT33: Biết và không

làm một số việc có thể

gây nguy hiểm (CS22)

- Không tự ý uống thuốc

- Khụng đi theo, khụng nhận quà của người lạ khi chưa được người thõn cho phộp

- Đi bộ trên hè, đi sang đ-ờng phải có ngời lớn dắt,

đội mũ an toàn khi ngồi trên xe máy

*Hoạt động vệ sinh, mọi lỳc mọi nơi

* HĐ gúc,

* Trũ chuyện sỏng

* HĐ đún trả trẻ

MT36: Biết kêu cứu và

chạy khỏi nơi nguy

hiểm( CS25)

- Một số trường hợp khẩn cấp và gọi người giỳp đỡ

- Nói với ngời lớn khi bị

đau, chảy máu hoặc sốt

* Trũ chuyện sỏng

* HĐ đún trả trẻ

*Hoạt động vệ sinh, mọi lỳc mọi nơi

Trang 2

- Địa chỉ nơi ở, số điện thoại gia đình, ngời thân

và khi bị lạc biết hỏi, gọi ngời lớn giúp đỡ

MT39: Nhận biết đợc

nguy cơ không an toàn

khi ăn uống và phòng

tránh (KQMĐ)

- Cời đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt sẽ bị hóc sặc

- Không đùa nghịch, không làm đổ vãi thức ăn

* Trũ chuyện sỏng

* HĐ đún trả trẻ

*Hoạt động vệ sinh, mọi lỳc mọi nơi

2 Phỏt triển nhận thức MT53: Phân biệt một số

công cụ, sản phẩm, công

việc, ý nghĩa của một số

nghề phổ biến, nghề

truyền thống ở địa

ph-ơng

- Khỏm phỏ xó hội: + Nghề sản xuất

+ Nghề dịch vụ + nghề phổ biến quen thuộc

+ Nghề truyền thống ở địa phương

*Hoạt động cú chủ đớch

* Hoạt động gúc

* Hoạt động chiều

MT56: Kể đợc một số

nghề phổ biến nơi trẻ

sống (CS98)

Một số nghề phổ biến quen thuộc

*Hoạt động cú chủ đớch

* Hoạt động gúc

* Hoạt động chiều

MT57: Nhận biết một

số ngày lễ: Khai giảng;

tết trung thu; 20/11; tết

nguyờn đỏn; 8/3; 1/6;

19/5; 22/12

* Trũ chuyện về ngày

* Khỏm phỏ xó hội:

- Ngày tết của chỳ bộ đội 2/12

*Hoạt động cú chủ đớch

* Hoạt động gúc

* Hoạt động chiều

MT67: Nhận biết con

số phù hợp với số lợng

trong phạm vi 10

( CS104)

- Toỏn số 6,7,8,9,10 (tiết 1)

*Hoạt động cú chủ đớch

* Hoạt động gúc

* Hoạt động chiều

MT68: Nhận biết mối - Toỏn số 6,7,8,9,10 ( Tiết *Hoạt động cú chủ đớch

Trang 3

quan hệ hơn kộm nhau

trong phạm vi 10

2)

* Hoạt động gúc

* Hoạt động chiều

MT69: Tách 10 đối

t-ợng thành hai nhóm

bằng nhau bằng cỏc

cách và so sánh số lợng

của các nhóm (CS105)

- Toỏn số 6,7,8,9,10 (tiết 3)

*Hoạt động cú chủ đớch

* Hoạt động gúc

* Hoạt động chiều

MT76: Loại đợc một

đối tợng không cùng

nhóm với các đối tợng

còn lại (CS115)

- Đặc điểm của cỏc nhúm đối tượng

- Phõn loại đối tượng theo nhiều dấu hiệu khỏc nhau

*Hoạt động cú chủ đớch

* Hoạt động gúc

* Hoạt động chiều

3 Phỏt triển ngụn ngữ MT83: Nghe hiểu nội

dung câu chuyện, thơ,

đồng dao, ca dao dành

cho lứa tuổi của trẻ

(CS64)

- Thơ: Chỳ bộ đội hành

quõn trong mưa (Vũ Thựy Hương), Hạt gạo làng ta (Trần Đăng Khoa), Chiếc cầu mới ( Thỏi hoành Linh), ước mơ của tý

( Lưu Thị Ngọc Lờ̃);

-Truyện: Qủa dưa hấu,

Thần sắt, Cây rau của thỏ út; Ba anh em ( truyợ̀n cổ Grim)

- Ca dao, đồng dao:

Đi cầu đi quỏn, cụng cha, gỏnh gỏnh gồng gồng, nu

na nu nống, kộo cưa lừa

xẻ, dung dăng dung dẻ, một tay đệp

*Hoạt động cú chủ đớch

*Đún trả trẻ

* Hoạt động gúc

* Hoạt động chiều

MT84: Nói rõ ràng

(CS65)

- Phỏt õm cỏc tiếng cú phụ

õm đầu, phụ õm cuối gần giống nhau và cỏc thanh điệu

* Trũ chuyện sỏng

* HĐ đún trả trẻ

*Hoạt động vệ sinh, mọi lỳc mọi nơi

Trang 4

- Bày tỏ tỡnh cảm, nhu cầu hiểu biết của bản thõn rừ ràng, dờ̃ hiểu bằng cỏc cõu đơn, cõu ghộp khỏc nhau

MT90: Kể lại đợc nội

dung câu chuyện đã

nghe theo trình tự nhất

định (CS71)

Truyện: Qủa dưa hấu,

Thần sắt, Cây rau của thỏ út; Ba anh em ( truyợ̀n cổ Grim)

*Hoạt động cú chủ đớch

*Đún trả trẻ

* Hoạt động gúc

* Hoạt động chiều

MT99: Thể hiện sự

thích thú với sách

(CS80)

- Xem và nghe đọc cỏc loại sỏch khỏc nhau

- Giữ gỡn sỏch cẩn thận

MT110: Nhận dàng đợc

chữ cái trong bảng chữ

cái tiếng việt (CS91)

- Làm quen với chữ cỏi, trũ chơi với chữ cỏi: u, ư

- Cỏc chữ cỏi trong mụi trường xung quanh và trong bảng chữ cỏi tiếng việt

*Hoạt động cú chủ đớch

*Đún trả trẻ

* Hoạt động gúc

* Hoạt động chiều

MT116: Có khả năng

cảm nhận vần điệu,

nhịp điệu của bài thơ,

ca dao, đồng dao

- Lắng nghe cụ kể chuyện, đọc thơ, ca dao, đồng dao

- cảm nhận vần điệu, nhịp

điệu của bài thơ, ca dao,

đồng dao

*Hoạt động cú chủ đớch

*Đún trả trẻ

* Hoạt động gúc

* Hoạt động chiều

4 Phỏt triển thẩm mỹ MT122: Nhận ra giai

điệu ( vui, em dịu,

buồn) của bài hát hoặc

bản nhạc (CS99

* Nghe hát:

Ngày mựa (Văn Cao) Xe chỉ luồn kim (Dõn ca quan họ Bắc Ninh),Ước

mơ xanh, Hạt gạo làng ta (Trần Đăng Khoa), Màu

ỏo chỳ bộ đội (Nguyờ̃n Văn Tý); Đi cấy ( DC Thanh Húa); Dõn ca tự

chọn;

*Hoạt động cú chủ đớch

*Đún trả trẻ

* Hoạt động gúc

* Hoạt động chiều

Trang 5

MT123: Hát đúng giai

điệu bài hát trẻ em

(CS100)

Dạy hỏt: Cụ giỏo miền

xuụi (Mộng Lõn), Chỏu yờu cụ chỳ cụng nhõn (Hoàng Văn Yến), Lớn lờn chỏu lỏi mỏy cày (Kim Hữu), Bỏc đưa thư vui tớnh (Hoàng Lõn); Chỏu yờu cụ thợ dệt (Thu Hiền); Chỏu thương chỳ

bộ đội ( Hoàng Văn Yến);

Chỳ bộ đội đi xa;

*Hoạt động cú chủ đớch

* Hoạt động gúc

* Hoạt động chiều

MT124: Thể hiện cảm

xúc và vận động phù

hợp với nhịp điệu của

bài hát hoặc bản nhạc

(CS101)

- Vận động theo nhịp, tiết tấu nhanh, tiết tấu chậm, tiết tẫu phối hợp, vụ tay theo lời ca, mỳa minh họa:

Cụ giỏo miền xuụi (Mộng Lõn), Chỏu yờu cụ chỳ cụng nhõn (Hoàng Văn Yến), Lớn lờn chỏu lỏi mỏy cày (Kim Hữu), Bỏc đưa thư vui tớnh (Hoàng Lõn); Chỏu yờu cụ thợ dệt (Thu Hiền); Chỏu thương chỳ bộ đội ( Hoàng Văn Yến); Chỳ bộ đội đi xa;

*Hoạt động cú chủ đớch

* Hoạt động gúc

* Hoạt động chiều

MT128: Thể hiện ý

t-ởng của bản thân thông

qua các hoạt động khác

nhau (CS119)

- Tự nghĩ ra cỏc hỡnh thức

để tạo ra cỏc õm thanh, vận động theo cỏc bài hỏt, bản nhạc yờu thớch

- Tỡm kiếm, lựa chọn cỏc dụng cụ, nguyờn vật liệu phự hợp để tạo ra sản phẩm theo ý thớch

* HĐ đún trả trẻ

*Hoạt động vệ sinh, mọi lỳc mọi nơi

MT118: Tô màu kín,

không chờm ra ngoài

- Vẽ đồ dựng, dụng cụ nghề nụng

*Hoạt động cú chủ đớch

* Hoạt động gúc

Trang 6

đờng viền các hình vẽ

(CS6)

- Vẽ trang trớ cỏi cốc

- Vẽ tranh chỳ bộ đội bảo

vệ biển đảo

* Hoạt động chiều

MT119: Cắt theo đờng

viền thẳng và cong của

các hình đơn giản(CS7)

- Cỏt dỏn hỡnh ảnh một số nghề

*Hoạt động cú chủ đớch

* Hoạt động gúc

* Hoạt động chiều

5 Phỏt triển tỡnh cảm và kỹ năng xó hội MT135: Cố gắng thực

hiện công việc đến cùng

(CS31)

- Thực hiện công việc đợc giao( trực nhật, xếp dọn

đồ chơi ) và chủ động trong một số hoạt động

* Trũ chuyện sỏng

* HĐ đún trả trẻ

*Hoạt động cú chủ đớch

* Hoạt động gúc

* Hoạt động chiều

MT136: Thể hiện sự

vui thích khi hoàn

thành công việc (CS32)

- Thực hiện cụng việc được giao

- Sự vui thớch khi hoàn thành cụng việc

* HĐ đún trả trẻ

*Hoạt động cú chủ đớch

* Hoạt động gúc

* Hoạt động chiều

MT137: Chủ động làm

một số công việc đơn

giản hằng ngày (CS33)

- Làm một số công việc

đơn giản hằng ngày: lấy tăm, lấy nước mời ụng bà,

bố mẹ, nhặt rau, cuốn chiếu, cất gối, cất bàn ghế khi học xong và ngủ dậy

* HĐ đún trả trẻ

*Hoạt động cú chủ đớch

* Hoạt động gúc

* Hoạt động chiều

MT138: Mạnh dạn nói

ý kiến của bản thân

(CS34)

- lắng nghe ý kiến của người khỏc

- Bày tỏ ý kiến của bản thõn

* HĐ đún trả trẻ

*Hoạt động cú chủ đớch

* Hoạt động gúc

* Hoạt động chiều

Trang 7

KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ NHÁNH 1: “Nghề sản xuất ”

(Thời gian: 1 tuần từ ngày 23/11- 27/12/2015)

Đón trẻ

Thể dục sáng

Điểm danh

Trò chuyện

Cô đến sớm thông thoáng phòng, đón trẻ Tập thể dục sáng :Theo đĩa chủ điểm Điểm danh: cô gọi tên theo sổ

Trò chuyện với trẻ theo chủ đề

Hoạt động

chung

LVPTNT KPXH Tìm hiểu

về nghề sản xuất

LVPTTC Bật liên tục vào vòng TCVĐ: Kéo

co

PTTM Tạo hình:

Vẽ đồ dùng, dụng cụ nghề nông

LVPTNN Thơ Chiếc cầu mới

PTTM:Âm nhạc VTTTPH:Lớn lên cháu lái máy cày NH: Hạt gạo làng ta

TC: Ai nhanh nhất

Hoạt động

ngoài trời

QS thời tiết , QS TRò chuyện về dụng cụ của nghề trồng trọt

QS vườn rau cải QS vật chìm nổi Trải nghiệm: vì sao bóng to TCVĐ: lộn cầu vồng, TCVĐ:trồng nụ trồng hoa

Trải nghiệm: vì sao bóng to TCVĐ: mèo và chim sẻ, chuyền gạch, chuyền thực phẩm về kho

Hoạt động

góc

Góc phân vai :cô cấp dưỡng,phòng khám,bán hàng Góc xây dựng : Xây trang trại nông dân

Lắp ghép dụng cụ lao động Góc nghệ thuật :tô vẽ cắt dán người làm nghề sản xuất Làm đồ dùng nghề sản xuất

Hát múa về chủ đề Làm ambul về nghề sản xuất Góc học tập : phân loại đồ dùng của nghề sản xuất

Tìm và gắn đồ dùng đồ chơi có số lượng là 7 Xem tranh ảnh về nghề sản xuất

gắn thẻ chữ cái giống từ trong tranh Góc thiên nhiên : gieo hạt ,chơi với cát nước,chăm sóc vườn rau

Hoạt động

chiều

Cho trẻ chơi ở các góc

Vệ sinh cắt móng tay cho trẻ

Thực hiện vở toán

-Hướng dẫn mặc áo ấm

- làm quen chuyện : Sự

tích quả dưa hấu

- chơi các góc

PTTM Làm quen bài hát : lớn lên cháu lái máy cày

- Chơi tự do

-BDVN -LĐTT -NGCT

Trang 8

II.Mục đích yêu cầu.

1/ Kiến thức:

-.Trẻ biết tên gọi của các nghề sản xuất

- Trẻ biết những hoạt động chính ,công cụ và sản phẩm, lợi ích của các nghề sản xuất

- Trẻ biết đặc điểm công việc của những người làm trong nghề

- Trẻ nhận biết đựoc các dụng cụ,sản phẩm của các nghề sản xuất có số lượng

là 7

- Trẻ phát âm chính xác các chũ cái u,ư

- Biết làm đồ dùng dụng cụ 1 số nghề từ nguyên vật liệu thiên nhiên

- Trẻ biết bật liên tục vào vòng

2/ Kỹ năng:

- Luyện kỹ năng tô ,vẽ ,kể chuyện về nghề sản xuất

- Luyện kỹ năng tạo các sản phẩm của nghề sản xuất

- Luyện kỹ năng ca hát ,vỗ tay theo TTPH

- Kỹ năng khéo léo thông qua các bài tập thể dục : bật liên tục vào vòng

3/ Thái độ:

- yêu quý trọng người lao động.

- Trẻ giữ gìn ,tôn trọng thành quả lao động

- Trẻ quý trọng nghề làm ruộng của bố mẹ…

-Trẻ có ước mơ trở thành nghề nào đó

Trò chuyện về chủ đề

Cho trẻ xem tranh ảnh về nghề sản xuất

Đàm thoại với trẻ về các hoạt động , công việc của các nghề sản xuất

Cho trẻ kể xem trẻ biết có những nghề sản xuất gì ?

Công việc của các nghề đó ?

Tìmh cảm của mình với nghề đó như thế nào ?

- >Giáo dục trẻ luôn biết ơn và kính trọng người lao động

Trang 9

Thể dục sỏng

Tập Với Bài: Dậy sớm

1 Yêu cầu :

- Trẻ chú ý nhìn theo cô tập mẫu

- Thuộc bài hát và kết hợp động tác nhịp nhàng

2 Chuẩn bị :

- Tập cho trẻ thuộc bài hát, băng đĩa nhạc

- Sân tập sạch thoáng mát

3 Tiến trình hoạt động

Hoạt động cụ

1 Khởi động

Cho trẻ làm đũan tàu đi vũng trũn vừa

đi vừa hỏt “ đũan tàu nho xớu”.Trẻ thi

hiện đi chạy theo yờu cầu.( cụ bỏo quat

khi trẻ thi hiện )

2.Trọng động.

-Hụ hấp :3 (2 x 8 nhịp)

-Tay :4 (2 x 8 nhịp)

-Chõn: 3 (2 x 8 nhịp)

-Bụng : 3 (2 x 8 nhịp)

-Bật :2 (2 x 8 nhịp)

(Cụ bỏo quat khi trẻ thi hiờn ,động viờn

trẻ kip thời)

3 Hồi tĩnh:Cho trẻ vẩy tay nhẹ nhàng đi

vào lớp

Hoạt động trẻ

-Trẻ vừa đi vừa hỏt thành vũng trũn,sau đú thực hiện cỏc kiểu đi:đi băng mũi bàn chõn,gút bàn chõn, mo bàn chõn , kết hợp chạy lờn hàng

2

CB 1.3 2

CB 1.3 2

Trang 10

CB 1.

-Trẻ vẫy tay nhẹ nhàng vào lớp

Kế hoạch hoạt động gúc:

Chủ đề nhỏnh 1: Bộ yờu nghề sản xuất

động

1 Gúc phõn vai

dưỡng,phũng

khỏm,bỏn hàng

Gúc xõy dựng

Xõy Trang trại

nụng dõn

Lắp ghếp dụng

cụ sản xuất

-Trẻ nhập vai chơi ở gúc chơi phõn vai như: người đầu bếp(cụ cấp dưỡng biết lựa chọn thực phẩm ,biết cỏch chế biến cỏc mún

ăn ;cụ bỏn hàng biết cỏc mặt hàng như đồ dựng, sản phẩm,trang phục của thợ xõy ,cụng nhõn trong cỏc nhà mỏy, nghề làm ruộng… giỏ tiền của cỏc mặt hàng đú…

-Trẻ thực hiện cỏc vai chơi đỳng thao tỏc và hành động của cỏc vai chơi đú

-Trẻ liờn kết gúc chơi

-Trẻ biết sử dụng 1 số kỹ năng lắp ghộp xõy dựng để xõy dựng trang trại nụng dõn

-Biết bố trớ cụng trỡnh khuụn viờn hợp lý

- Trẻ phõn cụng cụng việc

-Bộ đồ chơi phục vu trũ chơi nău ăn như:xoong ,nồi

- Bộ đồ chơi bỏc sỹ:

tỳi khỏm 1 số loại thuốc

- Cỏc dụng cụ làm vườn ,kộo vải,kim chỉ,cỏc loại hàng hoỏ phục vụ cho cỏc nghề sản xuất và xõy dựng

-Cỏc loại vật liệu xõydựng:cõy,que -Cỏc loại khối hộp bằng nhựa và cỏc nguyờn vật liệu khỏc…

Cỏc loại cõy cảnh

a.Thoả thuận

tr-ớc khi chơi.

- Cô cho trẻ hát bài “ lớn lờn chỏu lỏi mỏy cày ” -Trò chuyện cùng trẻ về nội dung bài hát và hỏi trẻ hôm nay các con thích chơi gì

- Cô giới thiệu cho trẻ các góc chơi và nội dung chơi ở các góc

- Cho trẻ lấy ký hiệu về các góc chơi

b Quá

trình chơi:

- Cô đóng vai cùng chơi với trẻ, giúp trẻ thể hiện vai chơi và liên kết giữa các nhóm chơi

c Nhận xét sau khi chơi:

- Cô đi từng nhóm nhận xét cách chơi, thái độ chơi

Trang 11

Gúc học tập:

-Chơi lụ tụ

nghề sản xuất

- phõn loại đồ

dựng, dụng cụ

sản phẩm của

nghề

-tỡm và gắn

đỳng chữ u,ư

-Xem tranh

đọc sỏch về

cỏc nghề sỏn

xuất

-gắn thẻ số

đỳng đồ dựng

dụng cụ cú số

lượng là 7

Gúc nghệ

thuật:

- Làm đồ dựng

trang phục cho

cỏc nghề

-Vẽ nặn xộ dỏn

đồ dựng cho

cỏc nghề sản

may,thợ mộc

-Hỏt mỳa về

cỏc nghề sản

xuất

-Làm ambul về

nghề sản xuất

cho cỏc thành viờn trong nhúm chơi rỏ ràng

-Trẻ biết liờn kết nhúm chơi với nhau

-Trẻ thực hiện cỏc trũ chơi theo yờu cầu

- Nối đỳng nghề theo yờu cầu

-Nhận biết chữ u,ư và gắn thẻ chữ cỏi giốgn từ trong tranh

- Trẻ biết cỏch giở sỏc,biết cỏch đọc sỏch,xem tranh về cỏc nghề sản xuất

-Gắn thẻ số tương ứng

-Trẻ biết sử dụng cỏc nguyờn liệu cỏc nhau ,sử dụng cỏc kỹ năng tao hỡnh

để tao thành cỏc sản phẩm,trang phục ,dụng

cụ

-Trẻ biết phối hợp cựng nhau trong nhúm và liờn kết cỏc nhúm chơi với nhau

-Trẻ thể hiện tỡnh cảm của mỡnh qua lời ca ,tớnh chất của bài hỏt

-Trẻ biết cắt dỏn trang phục đồ dựng dụng cụ của cỏc nghề sản xuất để dỏn vào ambunl

cõy xanh,cõy hoa thảm cỏ, hàng rào,hột hạt bộ lắp ghộp

-Lụ tụ ,đụ mi nụ

về cỏc nghề sản xuất và xõy dựng -Cỏc bài thơ về cỏc tranh nghề cú chữ u,ư

- Tranh ảnh ,cõu chuyện cú nội dung phự hợp chủ đề -cỏc thẻ chữ số

-Vải vụn len vụn Cỏc nguyờn liệu mở,giấy màu,keo dỏn,đất nặn…

Cỏc loại hoạ bỏo cũ

cú cỏc nghề sảnn xuất

-Cỏc dụng cụ õm nhạc…

của trẻ

- Cho trẻ tham quan nhóm chơi trẻ thích

-Trẻ thu dọn đồ dùng đồ chơi

Ngày đăng: 11/09/2016, 16:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w