* Chơi tự do theo ý thích: Chơi đồ chơi ngoài trời, nhặt lá hoa về ép khô, chơi với cát nước. Hoạt động ăn[r]
Trang 1KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ 4: NGHỀ NGHIỆP.
(Thời gian thực hiện 4 tuần Từ ngày 30/11/2020 đến ngày 25/12/2020)
Mục tiêu giáo dục trong
chủ đề
Nội dung giáo dục trong
chủ đề
Dự kiến các hoạt động
giáo dục
Phát triển thể chất MT1: Cân nặng và chiều
cao phát triển bình thường
theo lứa tuổi:
- Trẻ trai:
+ Cân nặng: 14,1-24,2 kg
+ Chiều cao: 100,7 –
119,2 cm
- Trẻ gái:
+ Cân nặng: 13,7 – 24,9
kg
+ Chiều cao: 99,9 -118,9
cm
- Chế độ dinh dưỡng đáp ứng nhu cầu phát triển của trẻ theo độ tuổi
- Trẻ được khám sức khỏe định kỳ một năm 2 lần và thường xuyên được theo dõi sức khỏe trên biểu đồ tăng trưởng
- Cân 3 tháng 1 lần và đo chiều cao 3 tháng 1 lần (Đối với trẻ bình thường)
- Theo dõi 1 lần/tháng đối với trẻ suy dinh dưỡng, béo phì
- Đánh giá tình trạng dinh dưỡng của trẻ trên biểu đồ tăng trưởng chính xác, theo dõi trẻ thừa cân, trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân và thể thấp còi
- Theo dõi tình hình sức khỏe, đo và theo dõi thân nhiệt của trẻ trước khi vào lớp để phòng chống dịch bệnh Covid-19
- HĐ đón trẻ, trả trẻ: đo
và theo dõi thân nhiệt của trẻ trước khi vào lớp và sau khi về để phòng chống dịch bệnh Covid-19
- Giáo viên phối kết hợp
với y tế trường và y tế xã cân đo khám sức khỏe lần
1 cho trẻ
- HĐ ăn: Giáo dục trẻ ăn
hết xuất để có sức khỏe tốt
MT2: Trẻ biết tập các
động tác phát triển nhóm
cơ và hô hấp
- Động tác hô hấp:
+ Hít vào thật sâu, thở ra từ từ
+ Hít vào thật sâu khi mở rộng lồng ngực bằng các động tác: 2 tay dang ngang, đưa tay ra phía trước lên cao
+ Thở ra từ từ thu hẹp lồng ngực bằng động tác: Hai tay
- Thể dục sáng:
+ Hít vào, thở ra kết hợp với sử dụng đồ vật ( thổi lá cây, dải lụa, sợi len ) + Đưa ra trước, gập khỷu tay
+ Lưng, bụng, lườn: Ngồi, cúi về trước, ngửa ra sau + Chân: Đứng, một chân đưa lên trước, khuỵu gối
Trang 2thả xuôi xuống, đưa tay ra trước bắt chéo trước ngực
+ Hít vào, thở ra kết hợp với
sử dụng đồ vật ( thổi lá cây, dải lụa, sợi len )
- Các động tác phát triển
cơ tay và bả vai:
+ Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang hai bên
( kết hợp với vẫy bàn tay, nắm, mở bàn tay)
+ Co và duỗi tay, vỗ 2 tay vào nhau (phía trước, phía sau, phía trên đầu)
+ Đưa 2 tay ra phía trước – sau và vỗ vào nhau
+ Đưa ra trước, gập khỷu tay + Đưa hai tay ra trước, về phía sau
+ Đánh xoay tròn hai bả vai
- Các động tác phát triển
cơ lưng, bụng, lườn:
+ Cúi về phía trước, ngửa người ra sau
+ Quay sang trái, sang phải
+ Nghiêng người sang trái, sang phải
+ Ngồi, cúi về trước, ngửa ra sau
+ Ngồi, quay người sang bên
- Các động tác phát triển
cơ chân
+ Nhún chân
+ Ngồi xổm, đứng lên, bật tại chỗ
+ Đứng lần lượt từng chân
co cao đầu gối
+ Đứng, một chân đưa lên trước, khuỵu gối
+ Đứng một chân, nâng cao gập /gối
+ Bật: Bật nhảy tại chỗ
- HĐ ngoài trời: Trẻ chơi
với đồ chơi ngoài trời, chơi
trò chơi vận động, trò chơi
dân gian
- HĐ chiều: Trò chơi:
Giấu tay, nu na nu nống, tung bóng, thả đỉa b aba
MT7: Trẻ biết phối hợp
tay – mắt trong một số
vận động
- Áp dụng phương pháp Reggio Emilia để phát triển khả năng hợp tác và làm việc
- HĐ học:
+ Ném xa bằng 1 tay + Chuyền bóng qua đầu,
Trang 3nhóm để giải quyết các kỹ năng:
+ Tung bóng lên cao và bắt
+ Tung bắt bóng với người đối diện
+ Chuyền bóng qua đầu, qua chân
- Đập và bắt bóng được 4 – 5 lần liên tiếp
- Ném trúng đích đứng ( xa 1,5m xcao 1,2m)
- Ném xa bằng 1 tay
- Ném xa bằng 2 tay
- Ném trúng đích bằng 1 tay
qua chân
+ Ném xa bằng 2 tay + Ném trúng đích bằng 1 tay
MT10: Trẻ thực hiện
được một số vận động
phối hợp tay – mắt
- Áp dụng phương pháp Motesseri để phát triển kỹ năng cá nhân khi thực hiện vận động:
+ Vo, xoáy, xoắn, vặn, búng ngón tay, vê, véo, vuốt, miết,
ấn bàn tay, ngón tay, gắn, nối
+ Cuộn - xoay tròn cổ tay + Gập, mở các ngón tay
- HĐ thể dục sáng: Các
động tác tay, bụng lườn
- HĐ học: Tô màu tranh
bác nông dân,
- HĐ góc: Góc tạo hình:
Nặn những viên gạch, tô màu tranh chú bộ đội, cô giáo, làm sách tranh về công cụ và sản phẩm của một số nghề, tô màu tranh các loại dụng cụ lao động (Cuốc, xẻng, dao, kéo, thước, máy cưa, máy bào
MT16: Trẻ biết tự phục
vụ trong giờ ăn uống + Các giờ ăn trong ngày - Trẻ biết tự cầm bát, thìa
xúc cơm ăn gọn gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn
- Tự biết xúc ăn buổi trưa, buổi chiều
- Biết giữ gìn vệ sinh trong
ăn, uống
- Biết phối hợp với các bạn
kê bàn ăn…
- HĐ ăn: Trẻ biết tự cầm
bát, thìa xúc cơm ăn gọn gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn
+ Biết phối hợp với các bạn
kê bàn ăn…
MT24: Trẻ biết một số
hành động nguy hiểm và
phòng tránh khi được
nhắc nhở
+ Không cười đùa trong khi
ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt
+ Không ăn thức ăn có mùi
ôi, không ăn lá, quả lạ,
- Trong hoạt động hằng ngày Dạy trẻ nhận biết một
số hành động nguy hiểm và cách phòng tránh
Trang 4không uống rượu, bia,cà phê; không được tự ý uống thuốc khi không được phép của người lớn
+ Không được ra khỏi trường khi không được phép của cô giáo
Phát triển nhận thức MT29: Trẻ biết làm thử
nghiệm và sử dụng công
cụ đơn giản để quan sát,
so sánh, dự đoán
- Áp dụng hương pháp giảng dạy Stem cho trẻ:
+ Làm thử nghiệm pha màu vào nước, cho đường, muối vào nước
+ Quan sát, dự đoán, so sánh điều gì sẽ xảy ra khi làm các thử nghiệm đó
+ Khám phá khoa học về chất lỏng hòa tan và không tan trong nước
- HĐ ngoài trời :
+ Làm thử nghiệm pha màu vào nước, cho đường, muối vào nước
+ Khám phá khoa học về chất lỏng hòa tan và không tan trong nước
- Thí nghiệm sự lên lên của cây, thí nghiệm hoa nở trong nước, thí nghiệm khám phá sự kì diệu của không khí, thí nghiệm chọc que vào bóng bay mà không vỡ
MT43: Trẻ kể được một
số nghề phổ biến
+ Kể tên một số nghề phổ biến: nghề bộ đội, giáo viên, bác sĩ, xây dựng
+ Công cụ và sản phẩm của một số nghề
- HĐ trò chuyện: Dạy trẻ
biết một số nghề phổ biến: nghề bộ đội, giáo viên, bác
sĩ, xây dựng
- HĐ học: KPKH: Tìm
hiểu về một số nghề phổ biến
- HĐ góc: Góc thư viện:
Kể tên một số nghề phổ biến: nghề bộ đội, giáo viên, bác sĩ, xây dựng công cụ và sản phẩm của một số nghề
MT44: Trẻ kể được một
số nghề truyền thống của
địa phương
+ Kể tên một số nghề truyền thống: Nghề nuôi hải sản;
nghề đánh bắt hải sản; chế biến hải sản thành nước mắm; nghề làm gốm sứ
+ Công cụ và sản phẩm của
- HĐ trò chuyện: Dạy trẻ
biết một số nghề truyền thống: Nghề nuôi hải sản, chế biến hải sản thành nước mắm; nghề làm gốm
sứ, gạch ngói Đất
Trang 5một số nghề Việt công cụ và sản phẩm
của một số nghề
- HĐ học: KPKH: Tìm
hiểu về một số nghề truyền thống của địa phương
- HĐ góc: Góc thư viện:
Kể tên một số nghề truyền thống: Nghề nuôi hải sản; chế biến hải sản thành nước mắm; nghề làm gốm
sứ, gạch ngói Đất Việt công cụ và sản phẩm của một số nghề
MT49: Trẻ biết gộp hai
nhóm đối tượng có số
lượng trong phạm vi 5,
đếm và nói kết quả
+ Gộp các nhóm đối tượng trong phạm vi 5, đếm và nói kết quả
- HĐ học: Toán:
+ Gộp 2 đối tượng và đếm trong pham vi 3
+ Tách gộp trong phạm vi 5
Phát triển ngôn ngữ MT61: Trẻ biết lắng nghe
và trao đổi với người đối
thoại
+ Hiểu được những lời nói, chỉ dẫn của giáo viên
+ Nghe và trao đổi, thỏa thuận với bạn khi học và chơi
+ Nói, thể hiện cử chỉ, điệu
bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp
- Trong hoạt động hằng ngày: Trẻ biết lắng nghe và
trao đổi với người đối thoại
- HĐ chiều: GDKN: Mạnh
dạn tự tin khi giao tiếp với người xung quanh
MT63: Trẻ nghe hiểu nội
dung truyện, thơ, đồng
dao, ca dao, phù hợp với
độ tuổi
+ Nghe và cảm nhận được các vần điệu, nhịp điệu của bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò vè phù hợp với độ tuổi, phù hợp với chủ đề
+ Nghe hiểu nội dung truyện
kể, truyện đọc phù hợp với
độ tuổi
+ Trẻ kể lại được những truyện đồng thoại, ngụ ngôn ngắn đơn giản
+ Trẻ biết thể hiện sự hiểu biết về nội dung câu chuyện,
- HĐ học:
+ Thơ: bé làm bao nhiêu nghề, Chú giải phóng quân, chơi bán hàng
+ Truyện: Ba anh em
- HĐ ngoài trời: Rồng rắn
lên mây, dung dăng dung dẻ
- HĐ chiều: Truyện: anh
thợ mỏ, đồng dao: gánh gánh gồng gồng, chị cắt rạ,
đi cấy
Trang 6thơ, đồng dao, ca dao qua khả năng phản ứng phù hợp với các câu hỏi của giáo viên, qua các hoạt động vẽ, đóng kịch, hát, vận động, kể lại truyện
Phát triển tình cảm kỹ năng xã hội MT84: Trẻ cố gắng hoàn
thành công việc được giao + Thực hiện được công việcđược giao (trực nhật, dọn đồ
chơi )
- Trong hoạt động hằng ngày:
Trẻ cố gắng hoàn thành công việc được giao: cất ghế, gối
MT94: Trẻ biết chờ đến
lượt khi tham gia vào các
hoạt động
+ Tuân theo trật tự, chờ đến lượt khi được nhắc nhở
+ Biết xếp hàng, vui vẻ chờ đến lượt, không chen ngang, không xô đẩy người khác, không tranh giành, không tranh nói trước khi trò chuyện trong nhóm
- Trong hoạt động hằng ngày: Dạy trẻ biết xếp
hàng chờ đến lượt, không chen ngang, không xô đẩy bạn
- HĐ học: GDKN: Chờ
đến lượt
MT99: Trẻ nhận biết
được một số hành vi đúng
hoặc sai của con người
đối với môi trường
+ Nhận ra 3 - 4 hành vi đúng, sai đối với môi trường
+ Phân biệt hành vi "đúng"
-"sai"; "tốt" - "xấu"
- HĐ học: GDKN: Nhận
biết hành vi đúng - sai
- Trong hoạt động hằng ngày: Dạy trẻ nhận biết
được một số hành vi đúng hoặc sai của con người đối với môi trường
Phát triển thẩm mỹ MT101: Trẻ có khả năng
cảm nhận được vẻ đẹp
của các sự vật, hiện tượng
trong thiên nhiên, cuộc
sống
+ Ngắm nhìn vẻ đẹp của các
sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống
+ Lắng nghe các âm thanh
trong thiên nhiên, trong cuộc sống
+ Bắt chước một số âm thanh quen thuộc
- HĐ ngoài trời: Cho trẻ
ngắm nhìn vẻ đẹp của các
sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống
+ Lắng nghe các âm thanh
trong thiên nhiên, trong cuộc sống
+ Bắt chước một số âm thanh quen thuộc
- Trong hoạt động hằng ngày:
Dạy trẻ biết cảm nhận được
vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống
Trang 7MT106: Trẻ có khả năng
sáng tạo trong hoạt động
tạo hình
+ Tự chọn nguyên vật liệu
để tạo ra sản phẩm theo ý thích
- HĐ học: Tô màu tranh
bác nông dân,
- HĐ góc: Góc tạo hình:
nặn những viên gạch, tô màu tranh chú bộ đội, cô giáo, làm sách tranh về công cụ và sản phẩm của một số nghề, Tô màu tranh các loại dụng cụ lao động (Cuốc, xẻng, dao, kéo, thước, máy cưa, máy bào
- HĐ chiều: Hoàn thành
bài chưa xong ở buổi sáng
MT108: Trẻ cảm nhận
được vẻ đẹp trong các sản
phẩm tạo hình
+ Ngắm nhìn các bức tranh, ảnh, đồ dùng, đồ chơi với chất liệu khác nhau
+ Biết đưa ra nhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng, đường nét và bố cục
- HĐ học: Tô màu tranh
bác nông dân
- HĐ góc: Góc tạo hình:
Nặn những viên gạch, tô màu tranh chú bộ đội, cô giáo, làm sách tranh về công cụ và sản phẩm của một số nghề, tô màu tranh cánh đồng lúa
MT114: Trẻ hát đúng giai
điệu, lời ca, hát rõ lời, và
thể hiện sắc thái của bài
hát qua giọng hát, nét
mặt, điệu bộ
+ Hát đúng giai điệu, lời ca
và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát
+ Thể hiện thái độ, tình cảm khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc ( Tán thưởng, bắt chước âm thanh,
sử dụng các từ gợi cảm…) nói lên cảm xúc của mình
- HĐ học: Dạy hát: Ba bà
đi bán lợn con, cháu yêu cô chú công nhân, vận động: chú bộ đội,
- Nghe hát: Bác đưa thư vui tính, màu áo chú bộ đội, lớn lên em sẽ làm gì
- HĐ Biểu diễn văn nghệ:
Lớn lên cháu lái máy cày,
bó em là phi công, chúng tôi là chiến sĩ
(d) Dự kiến môi trường giáo dục trong chủ đề: Nghề nghiệp
* Môi trường trong lớp học:
- Đảm bảo sạch sẽ, an toàn, các góc chơi được sắp xếp khoa học, hợp lý
- Cô và trẻ trang trí lớp, các góc làm nổi bật chủ để: Nghề nghiệp
- Chuẩn bị các nguyên vật liệu phế thải đã qua sử dụng: Chai, lọ, vở hộp sữa chua, váng sữa, rơm rạ, một số sản phẩm của một số nghề để cô và trẻ cùng làm đồ dùng dạy học, đồ chơi phục vụ các hoạt động giáo dục trong chủ đề
- Đồ dùng, đồ chơi, học liệu, nguyên vật liệu sẵn có được sắp xếp ngăn nắp, gọn gàng để nơi trẻ dễ lấy, dẫ cất… Có nguyên vật liệu mang tính mở (lá cây, hột hạt, …), sản phẩm hoàn thiện, sản phẩm chưa hoàn thiện
Trang 8* Môi trường ngoài lớp học:
- Các khu vực hoạt động phải đảm bảo tuyệt đối an toàn, phù hợp với nhu cầu chơi của trẻ
- Các khu vực hoạt động ngoài trời trên sân trường như vườn hoa, cây cối,có nhiều cây xanh, bóng mát, đồ chơi ngoài trời được đảm bảo vệ sinh sạch sẽ, an toàn
- Các đồ dùng đồ chơi mang theo để cô và trẻ hoạt động ngoài trời phải đảm bảo an toàn cho trẻ
* Môi trường xã hội:
- Phối hợp phụ huynh tham gia cùng với giáo viên sưu tầm các nguyên vật liệu phế thải để làm đồ dùng, đồ chơi phục vụ cho chủ đề: Nghề nghiệp
- Giáo viên cởi mở vui tươi, tạo các mối quan hệ gần gũi, yêu thương để trẻ cảm thấy an toàn Khuyến khích trẻ cùng tham gia vào các hoạt động Luôn tôn trọng và đối xử công bằng với trẻ
- Tuyên truyền kiến thức chăm sóc giáo dục trẻ tới các bậc phụ huynh
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 13 Chủ đề nhánh 1: Nghề truyền thống địa phương Thời gian thực hiện 1 tuần: Từ ngày 30/11 đến ngày 04/12/202
Thứ
Thời điểm 30/11/2020 Thứ 2 01/12/2020 Thứ 3 02/12/2020 Thứ 4 03/12/2020 Thứ 5 04/12/202 Thứ 6
0
Đón trẻ
-
Chơi
-thể dục
sáng
* Đón trẻ: Đón trẻ vào lớp, nhắc nhở chào bố mẹ, chào cô giáo, hướng dẫn trẻ cất đồ dùng cá nhân vào đúng nơi quy định
- Đo và theo dõi thân nhiệt của trẻ trước khi vào lớp để phòng chống dịch bệnh Covid-19
- Trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ
- Cho trẻ chơi tự do ở các góc
* Trò chuyện: Trò chuyện về nghề truyền thống địa phương
- Cho trẻ gọi tên người làm nghề, trang phục, đồ dùng của nghề truyền thống địa phương Giáo dục trẻ yêu quý, tôn trọng người làm nghề Sử dụng tiết kiệm, trân trọng sản phẩm,
- Cho trẻ chơi tự do theo ý thích
* Thể dục sáng:
+ Hô hấp: Thổi nơ bay + Tay: Đưa 2 tay ra phía trước – sau và vỗ vào nhau
+ Chân: Đứng một chân, nâng cao gập /gối
+ Bụng – lườn: Ngồi, quay người sang bên
+ Bật: Bật lên trước, ra sau, sang hai bên
* Điểm danh: Điểm danh trẻ theo danh sách, đánh dấu trẻ vắng mặt.
Hoạt động
học
Thể dục
Ném xa bằng 1 tay
KPXH
Tìm hiểu về nghề truyền thống địa
Văn học
Thơ: Bé làm bao nhiêu nghề
Toán
Gộp 2 đối tượng và đếm trong pham vi
Âm nhạc
Dạy hát: Cháu yêu
cô chú
Trang 9phương 3 công nhân
NH: Lớn lên em sẽ làm gì TC: Tiếng hát ở đâu
Hoạt động
góc
* Góc xây dựng: Xây dựng khuôn viên nhà máy gốm Đất Việt, công
trường than Mạo Khê, nhà máy chế biến thực phẩm
* Góc phân vai: Chơi bán hàng, nấu ăn cho các cô chú công nhân, thợ
làm bánh, bác sĩ
* Góc tạo hình: Tô màu, nặn, cắt dán một số hình ảnh, đồ dùng, dụng cụ
của nghề sản xuất gạch, ngói, than
* Góc thư viện: Làm sách tranh giới thiệu sản phẩm, tranh ảnh về một số
nghề truyền thống địa phương
Hoạt động
ngoài trời
* Hoạt động có chủ đích:
- Quan sát trường mầm non, lao động làm sạch ngôi trường thân yêu, thí
nghiệm sự lên lên của cây, thí nghiệm hoa nở trong nước
* Trò chơi: Dệt vải, ném vòng cổ chai, rồng rắn lên mây, thi xem ai
nhanh
* Chơi tự do: Chơi tự do với đồ chơi ngoài trời, chơi với cát, nước: in
dấu bàn tay, bàn chân và ướm thử
Hoạt động
ăn
* Vệ sinh:
+ Có thái độ văn minh trong xếp hàng: Không chen lấn, xô đẩy
+ Rèn kĩ năng rửa tay đúng cách trước và sau khi ăn, sau khi đi vệ sinh, lau miệng sau khi ăn
* Ăn trưa:
+ Rèn nề nếp giờ ăn + Dạy trẻ cách chấp nhận ăn các loại thức ăn khác nhau: cơm, canh, thức
ăn mặn
+ Rèn một số hành vi tốt trong ăn uống: Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn
từ tốn, nhai kĩ, ăn nhiều loại thức ăn khác nhau
Hoạt động
ngủ * Ngủ trưa: Chuẩn bị tốt chỗ ngủ cho trẻ, cho trẻ nằm thoải mái, Đóng của, tắt điện, giảm ánh sáng trong phòng, cho trẻ nghe các băng nhạc hát
ru êm dịu
* Vận động nhẹ, ăn quà chiều.
Chơi hoạt
động theo
ý thích
- Vận động nhẹ, ăn quà chiều
- Ôn các kiến thức đã học buổi sáng
- Hoạt động tại phòng kitmasrt
- Biểu diễn văn nghệ tại phòng nghệ thuật
- Nêu gương cuối ngày, cuối tuần
Trả trẻ
- Hướng dẫn trẻ vệ sinh cá nhân Đo thân nhiệt của trẻ trước khi trẻ về
- Trao đổi với phụ huynh một số thông tin cần thiết trong ngày của trẻ
- Biết chào cô giáo, chào các bạn trước khi ra về
Trang 10KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 14 Chủ đề nhánh 2: Nghề sản xuất Thời gian thực hiện 1 tuần: Từ ngày 07/12 đến ngày 11/12/2020
Thứ
Thời điểm 07/12/2020 Thứ 2 08/12/2020 Thứ 3 09/12/2020 Thứ 4 10/12/2020 Thứ 5 11/12/202 Thứ 6
0
Đón trẻ
-
Chơi
-thể dục
sáng
* Đón trẻ: Đón trẻ vào lớp, nhắc nhở chào bố mẹ, chào cô giáo, hướng dẫn trẻ cất đồ dùng cá nhân vào đúng nơi quy định
- Đo và theo dõi thân nhiệt của trẻ trước khi vào lớp để phòng chống dịch bệnh Covid-19
- Trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ
- Cho trẻ chơi tự do ở các góc
* Trò chuyện: Trò chuyện về một số nghề sản xuất
- Cho trẻ gọi tên người làm nghề, trang phục, đồ dùng của nghề sản xuất Giáo dục trẻ yêu quý, tôn trọng người làm nghề Sử dụng tiết kiệm, trân trọng sản phẩm
- Cho trẻ chơi tự do theo ý thích
* Thể dục sáng:
+ Hô hấp: Thổi nơ bay + Tay: Đưa 2 tay ra phía trước – sau và vỗ vào nhau
+ Chân: Đứng một chân, nâng cao gập /gối
+ Bụng – lườn: Ngồi, quay người sang bên
+ Bật: Bật lên trước, ra sau, sang hai bên
* Điểm danh: Điểm danh trẻ theo danh sách, đánh dấu trẻ vắng mặt.
Hoạt động
học
Thể dục
Chuyền bóng qua đầu, qua chân
KPXH
Tìm hiểu về nghề sản xuất
Văn học
Truyện: Ba anh em
GDKN
Nhận biết hành vi đúng
- sai
Tạo hình
Tô màu tranh bác nông dân
Hoạt động
góc
* Góc phân vai: Gia đình, cửa hàng thực phẩm, nông trại trồng rau, bác
sĩ
* Góc xây dựng: Xếp hình nhà máy, xí nghiệp, vườn cây ăn quả, xây
dựng trang trại chăn nuôi
* Góc tạo hình: Tô màu tranh, cắt, dán, nặn các loại dụng cụ lao động
các loại dụng cụ lao động (Cuốc, xẻng, dao, kéo, thước, máy cưa, máy bào) Tô màu cánh đồng lúa chín vàng
* Góc khám phá: Khám phá kính viễn vọng.
Hoạt động
ngoài trời
* Hoạt động có chủ đích: Quan sát vườn rau, thí nghiệm khám phá sự kì
diệu của không khí, thí nghiệm chọc que vào bóng bay mà không vỡ, quan sát thời tiết
* Trò chơi: Ô tô và chim sẻ, gieo hạt, dung dăng dung dẻ, gà trong vườn
rau
* Chơi tự do: Chơi với cát, nước, vẽ tự do trên sân, chơi với thiết bị đồ
chơi ngoài trời