1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

TRẮC ĐỊA QUY HOẠCH ĐƯỜNG VÀ ĐÔ THỊ

271 336 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 271
Dung lượng 7,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biểu thức 1.3.1 cho thấy ở điểm cuối đường chuyền sai số chuyển vị dọc lớn gấp hai lần sai số chuyển vị dọc ở điểm giữa KL - chiều dài đường chuyền; mp - sai số đo góc bằng; n - số điể

Trang 1

TS VŨ THẶNG

TRẢC ĐỊA QUY HOẠCH DƯ0NG VÀ Đâ THỊ

(Tái bản)

NHÀ XUẤT BẢN XÂY DựNG

Trang 2

LỜI NÓI ĐẦU

K hu đ ô th ị nằm trẽn d iện tích ỉớ tì, cúc côn g trình hình tuyến

n h ư đườỉìg ô tỏ , đường sắt, kênh mươrĩíỊ, đườììg ốn g d ẫ n , đường

d â y tủ i đ iệ n nằm trả i dùi qua cá c đ ịa hình khác nhau K h i

k h ả o súĩ, th iết k ế q u y hoạch cũng như khi x ả y cỉiủìg côn g trìn h ,

đ ịa hình là m ộ t yếu t ố c ơ bủn ảnh hưởng tới c h ấ t lượng, hiệu q u ả

kình tê\ ỷ nghĩa sử dụng của côn g írình V ì v ậ y , những lìiểỉi h iếĩ

ch u yên m ôn tron g lĩnh vực chuyên ngành cô n g trình cũng như

tr o n g lĩnh vực trắc đ ịa s ẽ giúp c á c nhà th iết k ế q u y hoạch thực

h iện tố t nhiệm vụ khi th iết kế, thi côn g côn g trình.

T à i liệu “ T rắc đ ịa q u y h o ạ c h đ ư ờ n g và đ ỏ t h f ' s ẽ ỳ ú p bạn

đ ọ c c ó đư ợc những hiểu b iế t cần th iế t, nắm đư ợc c á c m ôi liên hệ

giữ a công tá c trắ c đ ịa côn g trình cũng như cô n g tá c th iết k ế qu y

h o ạ c h , thi côn g đường g ia o thông vù khu đ ô thị Sách g ió i thiệu

c ú c p h ư ơ n ẹ p h á p ỉh ìếí k ế q u y hoạch có cúc v í dụ minh lĩoự cụ

thể V ì vậ y, nó có th ể lủ c ơ s à đ ể nghiên cứu m ôn h ọ c sưu khi đ ã

h ọ c x on g c á c môn chuyên ngÙỊìỉì cô n y trình cũ n g như trá c đ ịa

đ ạ i cươìiạ Đồm* th ờ i, nó cũ ĩìy lù rủi liệu tham khảo tố t ch o cúc

b ạ n đ an g làm cỏỉìiỊ túc ílìiết k ế quy ììoụcìì trotỉíỊ cúc lĩnh vực côni> trình chuyên nạùììh đư ờỉỉy vù quy hoạch đ ô th ị N ộ i diitììị

sú cìì gồm bốn chương:

C hương 1 Côm> túc trắ c đ ịa ỉroniỊ th iết k ế vù định tuyến

c ô n g trình;

C hương 2 Q uy hoạch m ặ t hâm* khu đ ô thị:

C hương 3 K h ảo s á í vù qu y hoạch đ ộ ca o th eo tuyến;

C hương 4 Q uy hoạch ca o đ ộ m ặỉ bằn g khu đ ô thị:

C húng ĩa đam* tron g g ia i đ oạn xây dựng hụ tầng c ơ sở, hy

vọ n g cuốn T rắ c đ ịa q u y h o ạ ch đ ư ờ n g và đ ô th ị s ẽ đú p ứng được

y ê u câu của hạn đ ọ c vù g ó p p h ẩ n lùm cho đư ờng p h ố của chúmỊ

ta h ớ ỉ đ i cúc đoạn ngập n ư ớc, nhữniỊ đường cu a ẹấp, cú c %óv

p h ố hạn c h ế tám ỉìhhì Sách đư ợc viết lần đ ầ u ch ắ c không ĩ hê trán h khỏi thiếu s ó t, túc ỳ ủ i rấ t monsị nhận đư ợc sự đ ó n g iỊÓp V kiến của bạn đ ọ c cũ n % ỉìhỉ{ cỉồnạ nẹ/iiệp đ ể cuốn súclì được hoàn

íhiệỉì hơn.

T á c g iá

Trang 3

K h i th iế t k ế c ần xác đ ịn h CÍÍC địa vật trên b ả n đ ồ c ó đ ộ c h ín h x á c tư ơn g

đ ư ơ n g ở n g o à i th ự c đ ịa là M Đ, phái ch ọ n b ả n đ ồ c ó tỉ lệ tư ơ n g ứ ng th eo

K h i c ầ n c á c đ iể m đ ịa vật có độ c h ín h x á c M Đ, n ế u lấy đ ộ c h ín h x á c

b iể u d iễ n đ i ế m trê n b an đ ồ là m Đ = 0,4/;//// thì phái c h ọ n b ả n đ ồ ti lệ là 1:

M n h ư sau :

Trang 4

b ìn h đ ồ th à n h p hố, thiết k ế c á c k h u c ô n g n g h iệp, thiết k ế đ ồ án k h u cô n g

n g h iệp , thiết k ế k ỹ th u ậ t tưới tiêu

- Bản đ ồ 1: 2 0 0 0 với k h o ả n g c a o đ ều c ơ b ản h = 1 ^ 0 ,5 m đ ể lập thiết

k ế kỹ th u ậ t k h u c ô n g n g h iệ p , d â n d ụ n g , th ủ y lợi, c á c loại c ô n g trìn h n gầm ,

b ản vẽ thi c ô n g tưới tiêu

- Bán đ ồ tỉ lệ 1 : 1 0 0 0 , k h o ả n g c a o đ ể u c ơ b ả n h = 0 ,5 m đư ợc d ù n g để

thiết k ế thi c ô n g k h u vực c h ư a x â y d ự n g, tổ n g b ìn h đ ồ k h u x â y d ự n g thành phố, thiết k ế thi c ô n g c ô n g trìn h n g ầ m , thiết k ế q u y ho ạch đứng

- B ản đ ồ 1: 5 0 0 với k h o ả n g c a o đ ể u c ơ b ả n h = 0,5/?/ đ ể lập c á c bản vẽ thi c ô n g x â y d ự n g d â n d ụ n g ở th à n h phố, k h u vực c ô n g n g h iệ p c ó m ật độ

x â y d ự n g d à y đ ặc, đ o vẽ h o à n cô n g

T rê n thực tế, đố i với cá c k h u vực c h ư a x â y d ự n g h o ặc m ậ t đ ộ x â y dựng thưa, c ó th ể sử d ụ n g b ả n đ ồ tỉ lộ n h ỏ hơn K hi thiết kế, đ ể d ễ thể h iệ n có thể

p h ó n g b ả n đ ồ lê n tỉ lệ lớn hơn

1.1.2 Độ chính xác biếu diễn điểm chi tiết trên bản đồ

Bản đ ồ đ ịa h ìn h được th ể h iện ở tỉ lệ c ơ b ả n giai đ o ạn trước là 1:10 0 00,

h iện n a y là 1 : 2 0 00 Đ ố i với b ả n đ ồ địa h ìn h c ô n g trình, khi th àn h lập, được

Trang 5

xác đ ịn h th e o c á c y ếu t ố cần thiết c h o tính to á n th iế t k ế n h ư tọ a đ ộ , đ ộ cao ,

- B ản đ ồ k iể m kê: được th à n h lập trong q u á trìn h sử d ụ n g c ô n g trìn h , để

k iể m tra b ả o d ư ỡ n g và sửa ch ữ a cô n g trình

D o m ỗ i loại b ả n đ ồ đ ề u có đ ặ c thù riêng Đ ố i với từ n g c h u y ê n n g à n h

T ro n g đ ó :

m x và m Y - sai s ố t ru n g p h ư ơ n g th ành p h ần c ủ a đ iểm

T rên th ự c tế tư ơ n g q u a n giữa c ác sai số th à n h p h ầ n là yếu, n ê n c ó th ể coi

m x = m Y = m K, từ đ ó c ó th ể v i ế t :

Sai s ố vị trí đ iể m g ồ m : sai s ố đ iể m k h ố n g chế, sai s ố đ o , sai s ố vẽ, sai s ố

d o b iế n d ạ n g c ủ a g iấy T rên thực tế sai số c ủ a đ iể m k h ố n g c h ế là rấ t n h ỏ ,

n ên c ó thể b ỏ qua Vì vậy, sai số đ iể m được x é t so với đ iể m k h ố n g c h ế g ầ n nhất T h e o s ố liệu k h ả o sát thì:

m K = 0 ,1 8 /w?7 đối với k h u vực đ ã xây dựng;

m K = 0,30//w/ đối với k h u vực chưa xây dựng hoặc m ậ t độ xây d ự n g thấp

T h e o c ô n g thức (1 1.3) tính được:

m Đ = m K V 2

Trang 6

m Đ = m K \ 2 = 0 ,3 m m đ ố i với k h u vực đ ã xây dựng;

m Đ = m K V2 = 0,4/?;//; đối với khu vực chưa xây dự n g hoặc m ậ t đ ộ xày

d ự n g thấp

T r o n g q u á trình c a n in c ò n m ộ t s ố n g u ồ n sai s ố k h á c ảnh h ư ờ n g đến độ

c h ín h x á c đ iểm K hi thiết kế, đ ộ c h ín h xác c ủ a các đ ịa vật kiến trúc y èu c;1u

rất cao, sai s ố k h ô n g vượt q u á 0 ,2 m m Vì v ậy , cần phải đ o vẽ với đ ộ chính

xác rất c a o đối với các đ ịa vật q u a n trọng Đ ố i với bản đ ồ ti lệ lớn sai s ố khái

q u át ho á đ iể m chi tiết k h ô n g được vượt q u á 0 ,5 mm.

Đ ộ đ ầ y đủ củ a các đ iể m chi tiết được đ ặ c Irưng b ằ n g m ức đ ộ d à y đặc

c ủ a các đ iể m chi tiết cầ n thiết và có thể b iểu d iễn trên bàn đồ Đ ộ đ ầy clii

đư ợc b iế u thị b ằ n g k ích thước n h ỏ nhất c ủ a đối tượng và k h o ả n g cá c h nhò

n h ất giữa các đối tượng có thể b iểu d iễn trên b án đồ

V í dụ: Cần b iểu d iễn hai đ iểm đ ịa vật c á c h n h au s = 1/» n g o ài thực địa

với k h o ả n g c ách s = \m m trên bản đ ồ thì tỉ lệ b ản đ ồ cần thiết :

1.1.3 Độ chính xác biểu diễn địa hình trên bản đồ

Đ ịa h ìn h là yếu tố q u y ế t đ ịn h việc ch ọ n tu yến và đ ịa đ iếm x ây dự n g , quy

h o ạch c h u n g c ủ a c ô n g trình Đ ịa h ìn h là c ơ sở đ ể thiết k ế q u y h o ạ c h đứng,

đ ô d ố c c ủ a các h ạ n e m ụ c c ô n g trình T rên b ản đồ, đ ịa hình đ ư ợ c biêu thị

b ằn g đ ộ c a o củ a các đ iể m chi tiết đ ặc trưng và các đ ư ờ n g đ ồ n g m ứ c Đ ư ờ n g

đ ồ n g m ứ c được vẽ b ằ n g p h ư ơ n g p h á p nội su y tuy ến tính hoặc trên các m ô

h ìn h ảnh lập thể T ro n g q u á trình vẽ, địa h ìn h đ ã được k h ái q u át h ó a VỊ trí

đ ư ờ n g đ ổ n g m ứ c trên b á n d ồ có các n g u ồ n sai số sau:

- C ác sai số ít phụ th u ộ c vào đ ộ dố c c ủ a m ặ t đ ất n h ư xác đ ịn h đ ộ ca o của

đ iể m chi tiết, khái q u á t ho á đ ịa h ình, độ lồi lõ m củ a đ ịa hình

- C ác sai s ố phụ thuộc n h iều vào đ ộ d ố c m ặ t đ ấ t n h ư đ ộ c h ín h x ác vị trí

đ iể m m ặt bằng, nội suy đ ộ cao, vẽ đư ờn g đ ồ n g mức

C ác sai số đ á n g c h ú ý n h ất là đ ộ khái q u á t h oá và đ ộ lồi lõ m của đ ịa

h ình Sai s ố này phụ th u ộc vào m ậ t đ ộ đ iểm chi tiết Sự phụ ih u ộ c đ ó được

b iểu d iễn th e o c ô n g thức:

s

Trang 7

T ro n g đó :

s - k h o ả n g c á c h giữ a các điểm chi tiết;

e - hệ số ảnh h ư ở n g d o khái q u át h o á và đ ộ lồi lõ m c ủ a đ ịa hình:

m H - sai số tru n g ph ư ơn g xác đ ịn h đ ộ c a o th e o đ ư ờ n g đ ồ n g m ức;

Y - 2ÓC n g h iê n g c ủ a đ ịa hình Đ ộ dốc i = tgy;

a - hệ số phụ th u ộ c vào sai số m ố c đ ộ cao , sai s ố đ o đ iể m chi tiết, sai số

d o khái q u á t địa h ìn h ;

b - h ệ số phụ th u ộ c vào sai số nội suv, sai sô' vẽ và can đ ư ờ n g đ ồ n g m ức

T h e o B olsak o v sai sò' irưníỊ p h trơ n s x ác đ in h đ ộ c a o th eo đ ư ờ n g đ ổ n g mức thê h iệ n b ằ n g c ó n g thức :

T ro n g đ ó :

e - h ệ s ố ảnh h ư ở n g d o khái quát h ó a và đ ộ lồi lõ m c ủ a đ ịa hình;

s - k h o ả n g c á c h giữ a các đ icm chi tiết;

h - k h o ả n e c a o đ ều c ơ bản;

iTB - đ ộ dốc tru n g bình;

m Hct - sai số đ ộ c a o đ iế m chi tiết;

m mi;, - sai số m ặt b ằ n g đ iể m chi tiết;

M - s ố tỉ lệ bả n đồ

C ô n g thức (1 1 6 ) c h o th ấy ành h ư ởng cu a đ ộ k h á i q u á t h ó a đ ịa h ìn h tới sai sỗ x á c xác đ ịn h đ ộ cao M ật k h ác nó c ò n c h o th ấ y tỉ lệ b ản đ ồ c à n g n h ỏ sai số vị trí đ iể m chi tiết m ặt bằng án h h ư ở n g tới đ ộ c h ín h x ác đ ộ c a o tăn g càn g n h an h Sai s ố đ ộ c a o c h o ph ép q u v đ ịnh là :

th ụ : n g h iệm :

Trang 8

T h ự c t ế c h o th ấ y sai s ố đ ộ c a o k h i đ o vẽ b ả n đ ồ th e o p h ư ơ n g p h á p trực tiếp trê n m ặ t đ ấ t v à b ằ n g p h ư ơ n g p h á p đ o vẽ ả n h to à n n ă n g là n h ư nhau K ết

q u ả k i ể m tra đ á n h g iá n g o à i thực đ ịa ghi ở b ả n g 1.1

Bảng 1.1 Sai sô độ cao trên bản đồ

V í d ụ : Sai s ố b iể u d iễ n đ ộ c a o ở đ ồ n g b ằ n g m H = 0,2.h, k h i thiết k ế

c ô n g trìn h t h ủ y lợi sai số đ ộ c a o c h o p h é p m cpH = 0,10/7? K h o ả n g cao đ ề u

Trang 9

Bảng 1.2 Khoảng cao đều cơ bản đế ỉập bản đồ địa hình.

N ế u coi sai s ố c ác tọa đ ộ như n h au và b ằ n g rriị, th e o p h â n b ố sai s ố c ủ a

c ác đại lư ợ n g đ o tro n g hàm , tính được:

ha y là đ ộ chính x á c cạnh đo trên bíbì đỏ tương đư ơììg với đ ộ chính x ú c củ a

đ iếm trên bủn đỗ.

2 Độ chính xác của hướng đo trên bản đổ

G ó c đ ịn h h ư ớ n g trên b ản đ ồ được tính th eo tọ a đ ộ c ủ a hai đ i ể m A v à B

th e o c ô n g thức:

Trang 10

s - k h o ả n g c á c h giữ a hai đ iể m

S ai s ố x á c định ÍỊÓC trên bản đ ồ t ỉ lợ thuận với s a i s ố vị tr í đ iếm m D và tỉ

lệ nghịch với khoảììiỊ cách iỊÌữa h a i điểm

Trang 11

- Khi p = 0° , COSỊ3 = 1, thì :

_ -L p- m Đ

4 Đ ộ c h ín h x á c tín h d iệ n tích trên bản đ ồ

M ộ t đ a g iác g ồ m i = 1 - n đ iểm T ọ a đ ộ cứ a đ iể m i là X; v à Yj

D iệ n lích đ a giác tính th eo cô n g thức:

T ro n g đ ó D l l+2 là đ ộ dài đ ư ờ n g c h é o từ m ộ t đ ỉn h , b ỏ q u a đ ỉn h tru n g gian,

n ố i tới các đ ỉn h tiếp iheo

T h e o M a s lo v sai s ố tru n g p h ư ơ n g tính d iệ n trê n b ả n đ ồ tính b ằ n g c ô n g thứ c g ầ n đ ú n g

Trang 12

N ế u coi sai s ố đ ộ c a o c á c đ iể m n h ư n h a u m HA = m HB = m H thì sai sô x á c

h ơ n 2 5 k m 2 t h ư ờ n g xâ y d ự n g c á c d ạ n g đ ư ờ n g c h u y ề n h ạ n g I và II d ự a trê n cơ

s ở c ủ a m ạ n g lưới k h ố n g c h ế q u ố c gia M ạ n g lưới đ ộ c ao x ã y d ự n g tư ơng

Đ ộ c h ín h x á c c ủ a m ạ n g lưới trắc đ ịa p h ụ th u ộ c v ào đ ộ c h ín h x á c b ố trí

c ô n g trìn h c ầ n thiết

Đ ố i với m ạ n g lưới trắc đ ịa 3 cấ p th ư ờ n g đ ư ợ c x â y d ự n g n h ư sau :

- M ạ n g lưới tổ n g thê - m ạ n g tam g iá c đ o g ó c , đ o c ạ n h h o ặ c m ạ n g đ ư ờ n g

Trang 13

N ếu m ạ n g lưới trắc đ ịa được x â y d ự n g k h ô n g p h ụ th u ộ c lẫ n n h a u thì sai

s ố vị trí c á c đ i ể m k h ố n g c h ế trắc đ ịa đ ư ợc tính n h ư sau:

T r o n g đ ó :

m , , m 2 , m 3 - sai số vị trí các đ iể m c á c c ấ p tư ơ n g ứng k h i x â y d ự n g lưới

k h ố n g c hế

D ự a trê n n g u y ê n tắc sai s ố vị trí đ iể m c ủ a lưới h ạ n g trê n ả n h h ư ở n g tới

đ ộ c h ín h x á c vị trí đ iể m c ủ a lưới h ạ n g dưới < 13% thì c ó th ể b ỏ q u a , vì v ậ y

n ê n c ó th ể c h ọ n m ộ t h ằ n g s ố K sao cho:

m = m3Ọ .

V ớ i K = 1,5 thì Q = 1,28; với K = 2 ,0 thì Q = 1,15

L ấ y m = 0 ,2 m m sẽ x á c đ ịn h được sai s ố m , , m 2 v à m 3 c ủ a c á c c a p lưới

k h ố n g c h ế tư ơ n g ứn^’ ơ n g o ài thực đ ịa c h o b ản đ ồ tỉ lệ ] : M

V í d ụ : k h i vẽ b ản đ ồ 1 : 5 0 0 với K = 1,5 thì sai s ố vị trí đ iể m c ủ a lưới

Trang 14

IT1; - sai s ố c ủ a lưới c ấ p i;

lĩ^., - sai s ố lưới c ấ p trên

Bảng 1.3 Sai sô vị tr í điếm lưói khống chê n cấp.

B ả n g 1.3 c h o th ấ y k h i tă n g số c ấ p c ủ a lưới, tă n g g iá trị c ủ a k th ì độ

c h ín h x á c y êu c ầ u đ ố i với lưới c ấ p trên tăn g lên

Trang 15

1.3 XÁC ĐỊNH Đ ộ DÀI CỦA ĐƯỜNG C H U Y ỂN TRẮC ĐỊA

Đ ư ờ n g c h u y ề n trắc đ ịa là d ạ n g lưới th ư ờ n g đ ư ợ c x â y d ự n g đ ố i với các

c ỏ n g trìn h hìn h tuy ến Đ ư ờ n g c h u y ề n trắc đ ịa nối hai m ố c A v à B k h i x â y

dự n g nếu bỏ q u a sai số đ iể m gốc thì n ó bị ả n h h ư ở n g c ủ a sai s ố đ o c ạ n h m s

và sai s ố đ o g ó c mp Đ ộ dài c ho p h é p c ủ a đ ư ờ n g c h u y ề n trắ c đ ịa p h ụ th u ộ c vào ản h h ư ởng c ủ a các sai s ố trên

H ình 1.1 Sai sô dườiìiỉ chuyền trắc dịa.

T r ọ n s s ố đ iế m B tính theo đ iểm A là :

1 = h

( 1.3.1)

Trang 16

Biểu thức 1.3.1 cho thấy ở điểm cuối đường chuyền sai số chuyển vị dọc lớn gấp hai lần sai số chuyển vị dọc ở điểm giữa K

L - chiều dài đường chuyền;

mp - sai số đo góc bằng;

n - số điểm của đường chuyền.

Sai sô' chuyển vị ngang của điểm K tính từ mốc A , được xác định theo công thứ c:

Trang 17

"" 4 V (n + 1.5) 4 Tính sai sô' trung phương vị trí điểm K sau bình sai khi xét ảnh hưởng của sai số đo cạnh và sai số đo góc theo các công thức (1.3.1) và (1.3.4)

T ín h sai số trung phương vị trí điểm B sau bình sai khi xét ảnh hưởng của sai số đo cạnh và sai số đo góc theo các công thức (1 3 3 ) và (1 3 6 ), được :

Trang 18

K h i đ o c ạ n h v ớ i sai s ố 1 : 1 5 0 0 , tí lệ b ả n đ ồ 1 : M = 1 : 5 0 0 0 th ì tín h

đư ợc c h iề u dài đ ư ờ n g c h u y ề n c h o p h é p :

L = 0,8.1500.5000 = 6/7/1

1.4 LƯỚI ĐỘ CAO CÔNG TRÌNH

1.4.1 Độ chính xác của lưới độ cao

Lưới đ ộ c a o tro n g trắc đ ịa th ư ờ n g đư ợc x â y d ự n g đ ê p h ụ c vụ đ o v ẽ b ả n

đồ, đ ồ n g thời p h ụ c vụ b ố trí c ô n g trìn h T h ư ờ n g lưới đ ộ c a o đ ư ợ c c h i a là m

b a cấp, khi d iện tích đ o vẽ lớn có thê x ày d ự n g lưới b ố n cấp C á c lưới đ ó

th ư ờ n g được p h át triển từ m ạ n g lưới đ ộ c a o q u ố c g ia h ạ n g II

K h i x ây d ự n g m ạ n g lưới đ ộ c a o g ồ m b a cấp, sai s ố đ ộ c a o tín h n h ư sau:

đ iể m gố c < 13% Khi đ ó tính được sai s ố tư ơng ứ ng ở c á c cấ p :

Trang 19

Ah,v = — - = ± 2 3 ,4 rum ( 1 4 4 )

T ro n g x ây d ự n g lưới ô v u ô n g th ư ờ n g đư ợ c d ù n g đ ồ n g thời là m lưới

k h ố n g chê độ cao Khi đ ó c ác đ ư ờ n g c h u y ề n đ ộ c a o c h ín h là c á c đ ư ờ n g

c h u y ề n đ ộ ca o k h é p kín h ạn g III Bên tro n g đ ư ợc tă n g d à y b ằ n g c á c đ ư ờ n g

H ì n h 1.3 Sơ dồ lưới độ cao.

Chiểu dài của đường chuyền độ cao phải thoả m ã n điều kiện (1.4.4)

N ếu điểm đ ộ c a o trong lưới có sai s ố lớn n h ấ t c h o p h é p là ± 'IbẬ m m

Trang 20

Tính được chiều dài của đường chuyền độ cao hạng m :

1 0m m 'S ĩ , ( k m ) = ±33,1 m m

L = ± ( 33,1 mm : 10 )2 = ± 10,9km

(1.4.8) ( 1.4.9)Trong trường hợp các đường chuyền độ cao có độ dài lớn hơn so với các

độ dài cho phép tính ở trên thì phải đo nối chúng với các mốc độ cao hạng trên cần được xây mới để bảo đảm độ dài đường chuyền cho phép.

Lưới xây dựng thường được thiết kế ở dạng lưới ô vuông nên các đường chuyên độ cao có thể đo theo sơ đồ (hình 1.4) Trong đó trạm Đ , đo các mốc

1, 2, 3, 4; Trạm Đ 2 đo các mốc 3, 4 5, 6 Trạm Đ j đo các mốc 5, 6, 7,*8

Hình 1.4 S ơ đ ổ đ ư ờ n g c h u y ê n đ ộ ca o

1.4.2 Đánh giá độ chính xác của lưới

Sai số điểm i trên đường chuyền nối hai mốc độ cao tính từ công thức tính trọng s ố :

Trang 21

i - số điểm từ điểm gốc tới điểm i;

L - chiều dài toàn tuyến;

Lị - chiều dài từ điểm gốc tới điểm i.

Sai số trung phương của điểm nút độ cao tính theo công thức :

1.4.3 Đặc điểm đo cao trong trắc địa công trình

Các p h ư ơ n g p h áp đ o c a o th ư ờ n g d ù n g tro n g trắc đ ịa cô n g trìn h :

- Đ o c a o h ìn h học với tia n g ắ m ngắn;

- Đ o c a o lư ợ n g g iá c với tia n g ắ m ngắn;

- Đ o c a o th ủ y tĩnh

Chênh cao giữa các điểm thường được xác định ở khoảng cách nhỏ hơn

25m Sai s ố trạ m m á y th ư ờ n g được đ o với đ ộ c h ín h x á c c a o m h = 0 ,0 3

- K h i đ o c h ọ n thời g ian đ o th ích hợp, trá n h n ắ n g c h iếu m ộ t p h í a đ ể g iữ a

ổn định góc i, nếu đặt máy trên nền cứng cần chú ý tránh trơn, trợt K hi cần thiết phải dùng đế chuyên dùng để đặt máy.

Đ ố i với đ o cao lượng g iá c c ó thể áp d ụ n g c á c p h ư ơ n g p h á p n h ư đ o m ộ t

chiều, đo hai chiều là đo đi và đo về hoặc đo từ giữa Khi đo nên chọn thời tiết tốt Khi điều kiện đo tốt, đo cao lượng giác có thể đạt độ chính xác tương

đ ư ơ n g h ạ n g 111

Trang 22

T ro n g đ iề u k iện k h ô n g g ian c h ậ t h ẹp , k h ô n g thể áp d ụ n g p h ư ơ n g p h áp

đ o c a o h ìn h họ c và đ o cao lư ợ n g g iá c thì á p dự ng p h ư ơ n g p h á p đ o c a o thủy tĩnh V ớ i c á c d ụ n g cụ được c h ế tạ o tin h vi, đ o cao th ủy tĩnh c ó thể đ ạt độ

tu y ế n đ ó c ó đ á n h d ấu các k h u vực đ ịa h ìn h d ặc biệt nh ư n h ữ n g vật c á n tự

n h iê n h ay n h à n tạo lớn, n h ữ n g k h u vực đ ịa h ìn h phức tạp, cần phải đ o vẽ hố

s u n g n ế u tu y ế n c ô n g trình đi qua

K h ả o sát ng o ại n g h iệ p đ ư ợc thực h iệ n sau khi đã k ế t thúc giai đ o ạ n k h ả o sát nội ng h iệ p Đ o à n k h ả o sát n g o ại n g h iệ p g ồ m c ác k ĩ sư trắc đ ịa , đ ịa ch ất

và x ây dưng

T ro n g giai đ o ạ n k h ả o sát n g o ạ i n g h iệ p phải x ác đ ịn h các tu y ế n tro n g

b ản đ ồ tư ơng ứng ngoài thực địa, x ác đ ịn h c á c dịa vật đặc trưng x u n g q u a n h

tu y ến, x ác đ ịn h các d iê m m ố c trắ c đ ịa tro n g m ạ n g lưới q u ố c gia đ ã c ó ở gần các tu yến X á c đ ịn h các k h u vực c ần đ o vẽ lại trên bản đồ T ro n g trư ờ n g h ợ p này th ư ờ n g đ o các loại bán đ ồ tí ]ệ lớn 1:10 0 0 0 với k h o ả n g c ao đ c u c ơ bản

5tn C ó thể dùrm c á c p h ư ơ n g p h á p đ o vẽ b ả n đ ồ trực tiếp h oặc gián tiếp b ả n g

Trang 23

1.5.1 K hảo sát điều tra trước khi thiết k ế để thành iập báo cáo kinh tê - k ĩ thuật

2 Chọn hướng đi cơ bản của tuyến:

- Đ ị n h tu y ế n tro n g p h ò n g theo các p hư ơng á n tu y ế n lên trê n b ả n đ ồ tí lệ

h ìn h tru n g b ìn h ( 1 :50 0 0 0 - 1:25 000);

- T h à n h lập s ơ đ ồ và b ìn h đ ồ ảnh irên n h ữ n g k h u vực p h ứ c tạ p d ự a vào các tài liệu đ o vẽ ảnh h à n g k h ô n g hiện có;

- N g h i ê n c ứ u c á c tài liệ u th ã m d ò và đ o v ẽ đ ị a c h ấ t c ủ a n h ữ n g n ă m trư ớ c d â y ;

- Đ o vê ành h à n g k h ô n g (khái quái) n h ữ n g c h ồ vượt lớn và n h ữ n g k h uvực phứ c tạp ở ti lệ 1:30 0 0 0 - 1: 40 000

- K h á o sát ng o ài thực đ ịa các khu vực phức tạp

- Đ o vẽ đ iề u tra đ ịa chất c ô n g trình

- So s á n h cá c p h ư ơ n g án D ự tính khối lượng c ô n g tác và g iá th à n h

3 Chọn hướng tu vén :

- T h à n h lậ p b á o c á o kĩ thuật cho thiết k ế lu y ế n đ ư ờ n g

1.5.2 K hảo sát thiết kế chi tiết đè thành lập bản thiết k ế k ĩ thuật

tuyến đường và các cônịỉ trìn h dọc tuyến

I C h ọ n p h ư ơ n g á n tu yến to i ưu:

- Đ o vẽ á n h h à n h k h ô n g m ộ t dái dọc th e o c á c p h ư ơ n g án tu y ế n ở tỉ lệ

1:10 0 0 0 - 1 : 1 5 000;

- X â y d ự n g m ạ n g lưới c ơ sờ m ặt bằng và đ ộ c a o d ọ c tu y ế n Đ o n ối ảnh

h à n g k h ô n " T iến h à n h đ iể u vẽ ở ngoài thực địa

- Đ o vẽ v à đ iề u tra đ ịa ch ất cô n g trình

Trang 24

khối lượng công tác So sánh chỉ tiêu kinh tế-kĩ thuật các phương án tuyến

và lựa chọn phương án tối ưu.

2 Khảo sát và chính xác hoá vị trí tuyến đường ngoài thực địa :

- Chuyển phương án tối ưu đã chọn ra thực địa dựa vào các địa vật Khảo

sát địa hình vị trí tuyến đường, ở những chỗ địa hình phức tạp có thể phải sử dụng máy để định tuyến tại thực địa.

- Đ o vẽ b ả n đ ồ đ ịa h ìn h tỉ lệ lớ n n h ữ n g c h ỗ vượt, n h à g a, c h ỗ g i a o n h a u

v ói c á c đ ư ờ n g g ia o th ô n g , n h ữ n g k h u vực p h ứ c tạp

- Đ o vẽ bản đồ địa chất công trình tỉ lệ lớn dọc tuyến Đ o đạc thủy văn khu vực xây dựng cầu.

- Thống nhất phương án tuyến với các địa phương và các cơ quan hữu quan.

1.5.3 Khảo sát trước khi xây dựng để thành lập bản vẽ thi công

1 Bô' trí chi tiết tuyến đường ngoài thực địa:

- Đ ịnh tuyến ngoài tròi kết hợp bố trí các điểm cọc héctômét (H ) và thủy chuẩn dọc tuyến.

Trang 25

3 Tiến hành các công tác điều tra thăm đò:

- T h ă m d ò đ ị a c h ấ t c ô n g trình d ọ c tu y ến , th ă m d ò k h í tư ợ n g th ủ y v ă n và

thổ nhưỡng khu vực;

- Đ o nối trắc đ ịa c á c lỗ kh oan th ăm d ò đ ị a c h ấ t v à th ủ y văn;

- T h ă m d ò c h i tiết k h u vực cu n g cấp vật liệu x â y dựng

T ại n h ữ n g c h ỗ lượn c ủ a tuyến, người ta b ố trí c á c đ ư ờ n g c o n g c h u y ể n

tiếp và đường cong tròn Đối với các đường cong có bán kính 500m và lớn hơn ta bố trí chi tiết với các cọc cách nhau 20/n/điểm, với đường cong có bán

k ín h dưới 500/n - b ố trí chi tiết với các cọ c c á c h n h a u 1 Om/điểm

Sau khi xác định được điểm cọc 100/7? và bố trí chi tiết đường cong, người ta tiến hành đánh dấu tuyến Các điểm cọc đánh dấu vị trí tuyến được đặt ngoài vùng đào đắp để có thể giữ được lâu dài trong quá trình xây dựng Thông thường khi định tuyến, các đỉnh góc ngoặt được đánh dấu khá

cẩ n thận N ế u c á c đ iể m đ á n h dấu bị h ư h ỏ n g , n gư ờ i ta sẽ k h ô i p h ụ c lạ i nó

Trong trường hợp các đỉnh góc ngoặt rơi vào vùng đào đắp thì nó sẽ được đánh dấu bằng hai điểm ờ hướng kéo dài các cạnh V Ị trí trục cầu, ống dẫn, chỗ giao nhau của tuyến vởi các địa vật trên tuyến cũng như các điểm cọc

c h ẵ n 100m đư ợ c đ á n h d ấ u b ằ n g các m ặ t p h ẳ n g h ư ớ n g v u ô n g g ó c với trụ c

tuyến đường.

C á c đ iể m đ á n h d ấ u tu y ế n được đ á n h s ố v à m ã h iệu K h i đ ó c ầ n c h ỉ rõ tên đ iể m đ á n h d ấ u , đ iể m n ằ m ở ph ía n à o c ủ a tu y ế n , k h o ả n g c á c h t ừ n ó đ ế n

trục đường và ghi vào sổ đánh dấu tuyến.

Đồng thời với việc đánh dấu tuyến, để thuận lợi cho công tác thi công, cần chèn dầy mạng lưới độ cao thi công để sao cho cứ 4-5 điểm cọc H trên

tu y ế n lại c ó m ộ t m ố c đ ộ cao Có thể sử d ụ n g c á c đ iể m đ ịa vật k i ê n c ố g ầ n

tuyến để làm các mốc độ cao này Các điểm cọc 100/77 và toàn bộ dấu mốc

độ cao cố định và tạm thời được đo kiểm tra lại độ cao Đ ể nâng cao độ chính xác tính toán khối lượng đào đắp thì ở những noi địa hình có độ

n g h iê n g th eo h ư ớ n g v u ô n g g ó c với tu y ế n vượt q u á 0,1 ( k h o ả n g 6°) c ầ n đ o

thêm các mặt cắt ngang bổ sung.

Tất cả các thay đổi nảy sinh trong quá trình định vị tuyến phải chuyển ngay cho cơ quan thiết kế để thông qua.

Trang 26

M ặ t cắt d ọ c khi vẽ ihưcmg c h ọ n tỉ lệ b ằ n g tỉ lệ c ủ a b ả n đ ồ , tỉ lệ c h iề u c a o

g ấ p 100 lần tỉ lệ c h iề u dài V í d ụ khi d ù n g b ả n đ ồ 1: 25 0 0 0 đ ể vẽ m ặt cắt

d ọ c thì tỉ lệ c h iề u dài là 1 : 25 0 0 0 , c h iề u c a o là 1 : 250

T u y ế n trê n b ả n đ ồ c ầ n đư ợc x á c đ ịn h c h ín h x ác vị trí, xác đ ịn h các đ o ạn

đ ư ờ n g th ẳ n g , đ ư ờ n g c o n g , đ ộ d ố c , g ó c n g o ặ t, b á n kính c o n g

Trong quá trình xác định tuyến cố gắng đưa tuyến về gần với dạng

đ ư ờ n g th ẳ n g nhất T u y ế n c ầ n p h ải nối các k h u d â n cư, k in h tế q u a n trọng

T r o n g q u á trìn h x á c đ ịn h tu y ế n p h ải lưu ý đ d p ứ n g cá c vấn đ ề n h ư k h ả

n ă n g k h a i th ác sử d ụ n g , chi p h í x ây d ự n g c ũ n g n h ư liên kết cá c đ ịa d a n h

n g oài thực đ ịa

V ề k h ả n ă n g k hai th ác và sử d ụ n g , ví d ụ thiết k ế t u y ế n đ ư ờ n g sắt đ ể b áo

đ ả m chi p h í k h ai thác th ấp n h ất c ầ n x ác đ ịn h d ạ n g đ ầ u tàu , s ố lượng to a cú a

đ o à n tà u đê b ả o đ ả m yếu tố n à y c ó thể x â y d ự n g cá c c ô n g trình N g ư ợ c lai

n h ằ m m ụ c tiêu chi p h í xây d ự n g ít tiền lại phải trá n h x â y d ự n g c á c d ạn g

c ô n g trình đ ắ t tiền ở trên tu yến T r o n g trư ờ n g h ợ p n à y phải c h ọ n p h ư ơ n g án tối ưu n h ất K hi thiết k ế cần lưu ý m ộ t s ố ciặc đ iể m sau :

1 Trẽn mỗi điểm ngoặt công trình đều bị kéo dài một khoảng AS% (hỉnh 1.5):

H ình 1.5 Dộ dài tuvêh tăiiii theo iỊÓc iiiỊoặt.

Trang 27

Với c á c g ó c n g oặt 0 sẽ tính được g ia tă n g đ ộ dài tu y ế n AS% tư ơn g ứng Dưới đ ày là kết q u ả k h á o sát tương q u a n giữ a g ó c n g o ặ t 9 và g ia tă n g đ ộ d à i :

Q u a s ố l iệ u k h ả o s á t ở trê n ta th ấ y n ê n c h ọ n g ó c n g o ặ t t r o n g p h ạ m

vi 12° - 20°

2 Tuyến đi trên khu vực địa hình có độ dốc tương đối ổn định

V í d ụ c ó c h iề u dài tu y ế n s đ ộ ca o h, thì đ ộ d ố c đ ịa h ìn h :

Trang 28

Dùng compa đo mở một khoảng cách a = rồi xuất phát từ điểm

A (hình 1.6.b) trên bản đồ xác định các điểm 1, 2 n sao cho khoảng cách giữa các đường đồng mức đều là a Như vậy, tuyến sẽ vạch trên bản đồ đường gãy khúc có độ dốc không đổi là i0.

H ình 1.6,b X ác định đư ờng c ó đ ộ d ố c kh ôn g đ ổ i trên b ả n đ ồ.

1.6.2 Định tuyến trên mô hình lập thể

Khi đo đạc trên các mô hình lập thể, chênh cao h của các điểm thực địa được tính như sau:

Trang 29

T ừ ( l 6.6) v à (1.6.7) c h ú n g ta d ễ d àn g tìm được h iệ u s ố thị sai d ọ c tư ơng

ứ ng với đ ộ d ố c đ ịn h tu y ế n thiết k ế nếu n h ư k h o ả n g c á c h lấy trê n thự c địa:

n ế u n h ư k h o ả n g c á c h / đ ư ợ c đ o trên ảnh

K h i đ ị n h tu y ế n b ằ n g p h ư ơ n g p h á p đo ả n h , v iệc đ ịn h h ư ớ n g c á c tấ m ản h

h à n g k h ô n g trê n m á y lập th ể đ ư ợc tiến h à n h d ự a v ào c á c đ iể m c ơ s ở th e o

p h ư ơ n g p h á p th ô n g th ư ờn g N g ư ời ta n g h iê n cứ u đ ịa h ìn h , đ ịa v ật c ủ a m ặ t

đ ấ t v à c á c đ iề u k iệ n đ ịa c h ất và xác đ ịnh đ ư ợ c c á c p h ư ơ n g á n tu y ế n đ ư ờ n g

Trang 30

Ở v ù n g đ ồ n g b ằ n g , việc đ ịn h tu y ế n đ ư ợ c tiến h à n h th e o p h ư ơ n g p h á p thử

B ằn g p h ư ơ n g p h á p đ o ản h ngư ời ta lậ p đ ư ợ c c á c m ặ t cắ t d ọ c th e o c á c

p h ư ơ n g án tu y ế n và trên c ơ sở đ ó lựa c h ọ n m ộ t p h ư ơ n g án tốt n h ấ t, ơ v ù n g

đ ồi n ú i, đ ể đ ịn h tu y ế n trước hết c h ú n g ta tín h trước đ ại lư ợ n g A P d ự a vào đ ộ

d ố c đ ịn h tu y ế n c h o trước và k h o ả n g c á c h / đ ã tín h được, lồ i x á c đ ịn h trên các m ô h ìn h lậ p thể tu y ế n c ó k h ố i lư ợ n g c ô n g tác b ằ n g k h ô n g Đ ặ t tiêu đ o tại đ iể m đ ầ u c ủ a tu y ế n ( trên m ô h ìn h ) v à x á c đ ịn h s ố đ ọ c b a n đ ẩ u trê n n ú m thị sai c ủ a m á y đ o vẽ lập ihể T h ê m v à o s ố đ ọ c n à y g iá trị tính to á n AP ( có

d ấ u + h a y - là tùy th u ộ c v ào đ ộ dố c ) Di c h u y ế n g iá đ ỡ m ộ t k h o ả n g /, ta sẽ tìm trê n h ư ớ n g tu y ế n m ộ t đ iế m m à tại đ ó tiêu đ o tiế p x ú c với b ề m ậ t c ủ a m ỏ hình Đ i ể m n à y sẽ tư ơng ứng với đ ộ d ố c đ ịn h tu y ến T iế p tục, Ih ê m vào số

đ ọ c ở n ú m thị sai đại lư ợng AP, di c h u y ể n g iá đ ỡ đi m ộ t k h o ả n g /, và lại sẽ tìm đư ợ c m ộ t đ iể m nữ a m à tại d ó tiêu đ o tiếp x ú c với m ô h ìn h Sau khi đ ịn h

tu y ế n x o n g trên m ộ t m ô líình lại c h u y ể n s a n g đ ịn h tu y ế n trên c á c m ô h ìn h tiếp theo

N h ư ợ c đ iể m c h ủ y ếu c ủ a p h ư ơ n g p h á p đ ịn h tu y ế n trên c á c m ô h ìn h đ ơ n

là k h i c h u y ể n s a n g c á c m ô h ìn h tiếp Iheo c ũ n g n h ư khi p h â n tích m ặ t cắt

d ọ c, c h ú n g ta phải sử d ụ n g lại các m ô h ìn h trước đ ó , n g h ĩa là p h ả i đ ịn h

tu y ế n lặp trên c á c tấ m ảnh h à n g k h ô n g Đ iề u đ ó là m m ất k h á n h iề u chi p h í

về thời gian V ì vậy đ ể k h ắc p h ụ c người ta sử d ụ n g m á y d o võ lập thể Với

p h ư ơ n g tiện này, c ó thê th ành lập m ô h ìn h bề m ậ t llụrc đ ịa trcn m ộ t s ố lư ợ n e lớn c á c c ặ p ản h lập thế

1.7 C H U Y Ể N T U Y ÊN ĐÃ ĐƯỢC XÁC Đ ỊN H RA T H Ụ C ĐỊA

Sau khi tu y ế n đ ã thiết kế, trên b ả n đ ồ đ ã xác d ịn h c á c đ o ạ n đ ư ờ n g th ẳ n g ,

Trang 31

k in h vĩ đ ặ t ở 1 n g ắ m về A b ố trí điểm a ; n g ắ m về 2 b ố trí đ iể m b L ầ n lượt

n h ư vậy b ố trí c ác đ iể m a, b, c e ở n g oài thực địa

Các đ iể m ngoài thực địa cần cỏ định hằng cọ c gỗ thiết diện 5 X 5 -ỉ- 7 X l a n

C ách c á c m ố c đ ó 1 2 m cần dược đ á n h d ấ u b ằ n g sơn vào c á c c â y to h ay

V ạ c h tu y ế n n g o ài thực đ ịa thường d ù n g m á y k in h vĩ T ừ đ iể m x u ấ t phát

th eo h ư ớ n g đ ã x á c đ ịn h tiến h àn h đinh tu y ế n T rên k h o ả n g c á c h 2 0 0 -ỉ- 3 0 0 m

Trang 32

đ ặ t m ia, m á y k in h vĩ n g ắ m về m ia tại vị trí J b ằ n g đ ộ c a o c ủ a m á y Đ ọ c g ó c

n g h iê n g n ế u g ó c n g h iê n g đ ả m b ả o h ư ớ n g n g ắ m c ó đ ộ d ố c n h ỏ h ơ n iD c h o trước là đ ư ợ c (h ìn h 1.8)

Hình 1.8 V ạ c h tu y ế n n g o à i th ự c đ ịa b ằ n g m á y k in h vĩ.

T r o n g trư ờ n g h ợ p đ ịa h ìn h p h ứ c tạp, b ề m ặ t bị c h ia cắ t m ạ n h , c ó thể

d ù n g m á y k in h vĩ đ ể x ác đ ịn h đ ư ờ n g c ó đ ô d ố c k h ô n g đổi i0 c h o trước

Tại đ i ể m x u ấ t p h á t củ a tu y ến , đ ặ t m á y k in h vĩ Đ o đ ộ c a o j c ủ a m á y , đặt

ố n g k ín h ở g ó c n g h iê n g i0, sau đ ó đi m ia v ề h ư ớ n g cầ n v ạ c h tuy ến X á c đ ịn h

đ iể m x a n h ấ t c ó thể, sao c h o khi m á y với tia n g ắ m n g h iê n g ic đ ã đ ịn h n g ắ m tới m i a c ó s ố đ ọ c là j N h ư vậ y là đ ư ờ n g n ố i h ai đ iể m n à y có đ ộ d ố c i0 Tại

đ iể m m i a vừa x á c đ ịn h ta c h u y ể n m á y k in h v ĩ tới và tiếp tụ c là m n h ư trên

K ết q u ả sẽ n h ậ n được tu y ế n c ó đ ộ d ố c c h o trước trê n h ư ớ n g c ầ n v ạ ch tu y ế n tại th ự c đ ịa

Trang 33

T ro n g sổ đ o g ó c cần ghi chú số góc đ ư ợc đ o tại các đ iế m đ ỉn h c ủ a tu y ến

rẽ p h ải h a y trái

G ó c n g o ặ t tại đ ỉn h sau khi đo có thể k iể m tra th eo c á c h sau :

Ở vị trí I c ủ a ố n g k ín h tìm sô' đ ọ c 0° trên vàn h độ n g a n g Sau khi đ ịn h

h ư ớ n g về đ iể m sau tiến hành đ ảo kính, n g ắ m về đ iể m trước, bắt m ụ c tiêu,

d o cần xác đ ịn h lý trình của tuyến đ ư ờ n g là c á c cọc k ilô m e t K ị v à h e c tô m e t

Hj, vị trí các đ ín h góc ngoặt củ a tu yến Đ| V iệ c đ o k h o ả n g c á c h th ư ờ n g thực

h iện với hai thước th é p :

- T hư ớc th ứ n h ất đ ể đo k h o ản g c á c h g iữ a hai đ ín h g ó c n g o ặ t Sai s ố

tư ơ n g đối đ o c ạ n h cần đ ạt 1: 1500 4- 1: 2 0 0 0 K h o ả n g c á c h n ày c ó th ể đ o

b ằ n g m ia b a la , m á y đ o cạnh

- T hư ớc th ứ hai d ù n g đ ể đ o lý trình x ác đ ịn h các cọ c k ilồ m é t Kj và

h e c tô m e t Hj, đ ồ n g thời kiếm tra kết q u ả đ o c ủ a thước th ứ nhất

1.10 V Ạ C H LÝ T R ÌN H D ỌC TU YẾN

N h ư đ ã trình bày ở phẩn trên, khi đ o k h o ả n g c á c h d ọ c tu y ế n , thước th ép thứ hai xác đ ịn h c ác c ọ c kilôm et K; và h e c tô m e t Hj, đ ồ n g thời đ o x á c đ ịn h

Trang 34

c á c đ ịa v ật đ ặc trư n g d ọ c tu y ế n n h ư c h ỗ đ ứ t g ã y c ủ a đ ị a h ìn h , c h ỗ g i a o đ iể m với các tu y ế n k h á c , c á c đ ịa vật q u an trọ n g Đ o k h o ả n g c á c h c á c đ iể m đặc trư n g đ ó tới c á c cọ c Hj với đ ộ c h ín h x á c đ ế n m ộ t m é t v à c á c đ ịa v ậ t q u a n trọ n g tới ce n tim é t Đ ồ n g thời c ó th ể đ o c á c m ặ t cắ t n g a n g tại c á c k h u vực

đ ịa h ìn h đ ặ c trưng VỊ trí c ủ a c á c m ặ t c ắ t n g a n g đ ó đ ư ợ c x ác đ ịn h rõ vị trí tro n g lý trình

Tại c á c đ ỉn h c ó c á c g ó c n g o ặ t 9j, với b á n k ín h c o n g Rị c h o trước, tính

đ ư ợc c á c y ế u t ố c h ín h c ủ a đ ư ờ n g c o n g như:

- Đ ộ dài tiếp tuyến T;

- Đ ộ dài đ ư ờ n g c o n g K;

- Khoảng cách từ đỉnh ngoặt tới đường cong d;

- C hênh lệch k h o ả n g cách theo tuyến v à theo đường c o n g AD (hình 1.10)

Trang 36

h o ặc sai s ố đ o g ó c b ằ n g tại đ iể m c ủ a tu y ế n tính theo c ô n g thức:

V ị trí c á c đ iể m ch i tiết trê n m ặ t c ắ t n g a n g p h ụ th u ộ c vào đ ịa h ìn h K h i

đ o các đ iể m ch i tiết đ ặ t m ia ở c ác vị trí m à đ ịa h ìn h th a y đ ổ i đ ộ dốc N ế u độ

d ố c tư ơ n g đối ổ n đ ịn h thì các đ iể m chi tiết th ư ờ n g đ ặ t c á c h đ ề u n h a u

5 - 1 0 ™

Trang 38

D ọ c th eo tu y ến c ó ghi c h ú các đ ịa v ật x u n g q u a n h tro n g k h o ả n g c á c h

n h ỏ h ơ n 25/?/ C ác cọ c C; đ ư ợ c c ố đ ịn h n g o ài thực đ ịa b ằ n g cọc g ỗ c ó thiết

diện 4 X 4-^5 X 5 cm Điểm tiếp đầu, điểm tiếp cuối và các đỉnh ngoặt được

K hi đ o với m á y th ủ y b ìn h c ó đ ộ p h ó n g đ ại x > 3 0 lần , đ ộ n h ạy ố n g c ủ a

ố n g th ủ y d ài f.i< 15", k h o ả n g c á c h m á y tới m ia là 100/?;, trư ờ n g h ợ p đ ặ c b iệt

Trang 39

Sai số tru n g phư ơn g đ ọ c số trên m ia c ó th ể th e o c ô n g thứ c thực n g h iệ m

củ a tác g iả :

T r o n g đ ó :

K x - h ệ s ố ph ụ th u ộ c k h o ả n g c á c h từ m á y tói m ia v à h ê s ố p h ó n g đại

c ủ a ố n g kín h K x th ư ờ n g lấy b ằ n g 1 -r 3 K h i đ o với m á y c ó h ệ s ố p h ó n g đại

củ a ố n g k ín h từ 20 -r 3 0 lẩn, tro n g k h o ả n g c á c h n h ỏ hơ n s < lOOm, lấy

K x= 3 ; tro n g k h o ả n g c á c h 100/» < s < 200/?; lấy K x = 2; tro n g k h o ả n g c á c h 200/7? < s < 350«? lay K x = 1

Sai s ố tru n g p h ư ơ n g đ o ca o từ m á y tới m i a :

C h ê n h lệ c h giữ a hai lần đ o c a o k h ô n g vượt q u á c h ỉ tiêu ở (1 1 1.4)

Đ ố i với c á c đ ư ờ n g đ o ca o đ ộ c lậ p k h é p k ín , h o ặ c c á c đ ư ờ n g đ o c a o n ố i hai m ố c đ o c a o cần th ỏ a m ã n đ iều k iệ n :

T r o n g đ ó :

L - đ ộ dài đư ờ n g đ o c a o tính b ằ n g ktn.

1.12 K IỂM TRA NỘI N G H IỆP

Sau k h i đ ịn h tu y ến n g o ài thực đ ịa c ầ n p h ải tiến h à n h tín h k iể m tra nội

n g h iệ p K iể m tra n ộ i n g h iệ p cần tín h đ ộ cao , tín h tọ a đ ộ c ủ a c á c đ iể m ở

n g o à i thực địa, đ ồ n g thời vẽ các m ặ t cắt K h i k iể m tra sổ đo, đ ặ c b iệ t lư u ý tín h k iêm tra các g ó c ng o ặt Đ ộ dài đ ư ợc tín h k iể m tra th ô n g q u a k ế t q u ả c ủ a hai th ư ớc đo T ín h k iể m tra các th ô n g s ố c ủ a c á c đ ư ờ n g c o n g , lưu ý tính

đ iể m đ ầ u và đ iể m c uố i c ủ a ch ú n g C ác s ố liệu k iể m tra n ên lậ p th e o b ả n g và tín h k iể m tra X e m v í d ụ sau :

Đ ộ c h ín h x ác tro n g đ o c a o k ĩ th u ật th e o q u y p h ạ m là :

M hKT = ± 50nim v L (km )

Trang 40

Bảng 1.4 Lý trình tuyến

quay

Bán kính

Tiếp đường tuyến cong

Chênh lệch AD

144,23 130,29 123,44 133,43 160,85

283,09 258,31 243,47 265,29 311,25

17,05 10,54 12,57 8,86

2 5,24

5,37 2,27

3 ,4 0 1,57 10,45

Góc định hướng

Tọa đỉnh độ đường cong

843.27 569.97 531.06

(1) Kiểm tra tổng độ dài của các tiếp tuyến và độ dài đường cong:

Hiệu của hai tổng trên bằng tổng chênh lệch độ dài AD :

Trong đó :

ZT - tổng chiều dài tiếp tuyến;

ZK - tổng chiều dài đường cong.

(2.) Tính kiểm tra tổng các góc ngoặt phải và tổng các góc ngoặt trái :

£ ® P h ả i " 2 $ T r á i = a cuổi ■ a ĐSu O - l 2 2 )

(3.) Tính kiểm tra độ dài tuyến :

£ P + I K = Z S -Z A D = L (1.12.3)

Ngày đăng: 09/09/2016, 10:54

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. Đặng Hữu, Đỗ Bá Trương, Nguyễn Xuân Trục.Sổ tưy thiết kếđườm* ôtô. Nhà xuất bản K H K T . Hà Nội - 1994 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Sổ tưy thiết kếđườm* ôtô
Nhà XB: Nhà xuất bản K H K T . Hà Nội - 1994
2. Nguyễn Xuân Trục.Quy hoạch Tịiao thông vận tải vù thiết kê đường đô thị. Nhà xuất bản Giáo dục. Hà Nội - 1997 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Quy hoạch Tịiao thông vận tải vù thiết kê đường đô thị
Nhà XB: Nhà xuất bản Giáo dục. Hà Nội - 1997
3. Lâm Quang Cường. Giao thôníỊ đô thị vù q u y h o ạ iìĩ đường phố.Đại học xây dựng Hà N ội - 1993 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Giao thôníỊ đô thị vù q u y h o ạ iìĩ đường phố
4. Q u y p h ạ m th iế t k ế đ ư ờ ììg p h ổ , đ ư ờ n g q u ả n g trư ờ n g đ ô th ị 2 Ơ T C V N - 1 0 4 - 8 3 . Nhà xuất bản xây dựng. Hà Nội -1983 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Q u y p h ạ m th iế t k ế đ ư ờ ììg p h ổ , đ ư ờ n g q u ả n g trư ờ n g đ ô th ị 2 Ơ T C V N - 1 0 4 - 8 3
Nhà XB: Nhà xuất bản xây dựng. Hà Nội -1983
5. Vũ Thặng - Trắc địa đại cương. Nhà xuất bản Khoa học và K ỹ thuật. Hà Nội - 1999 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Trắc địa đại cương
Nhà XB: Nhà xuất bản Khoa học và K ỹ thuật. Hà Nội - 1999

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  1 .1 0 .  Xúc đ ịn h   c h iề u   d à i  tu yến . - TRẮC ĐỊA QUY HOẠCH ĐƯỜNG VÀ ĐÔ THỊ
nh 1 .1 0 . Xúc đ ịn h c h iề u d à i tu yến (Trang 35)
Hình 1.20.  S ơ  đ ổ  n ố i  tuyến  k h i đ ỉn h   ở   x a   và  k h ô n g   tới được. - TRẮC ĐỊA QUY HOẠCH ĐƯỜNG VÀ ĐÔ THỊ
Hình 1.20. S ơ đ ổ n ố i tuyến k h i đ ỉn h ở x a và k h ô n g tới được (Trang 48)
Hình 2.2.  Sơ đồ mạng  lưới đường phố. - TRẮC ĐỊA QUY HOẠCH ĐƯỜNG VÀ ĐÔ THỊ
Hình 2.2. Sơ đồ mạng lưới đường phố (Trang 95)
Hình  2,6.  Sơ đó  trụi ■ cĩỉfởfiít trên  trẽn  núĩ  ỳ a o   thâììạ phức  tạp - TRẮC ĐỊA QUY HOẠCH ĐƯỜNG VÀ ĐÔ THỊ
nh 2,6. Sơ đó trụi ■ cĩỉfởfiít trên trẽn núĩ ỳ a o thâììạ phức tạp (Trang 101)
Hình 2.20.  Xác  dinh  ỹ a o  đ iể m   của  hai  ĩuyến  đường. - TRẮC ĐỊA QUY HOẠCH ĐƯỜNG VÀ ĐÔ THỊ
Hình 2.20. Xác dinh ỹ a o đ iể m của hai ĩuyến đường (Trang 116)
Hình 225 .  S ơ  đ ồ  đườỉìi*  cua - TRẮC ĐỊA QUY HOẠCH ĐƯỜNG VÀ ĐÔ THỊ
Hình 225 S ơ đ ồ đườỉìi* cua (Trang 119)
Hình  3 . 4 ,a .  M ậ t  c á t d ọ c   đ ịa   hình - TRẮC ĐỊA QUY HOẠCH ĐƯỜNG VÀ ĐÔ THỊ
nh 3 . 4 ,a . M ậ t c á t d ọ c đ ịa hình (Trang 137)
Hình 3.26 d, €. Dườn;^  conq đứny   Ví'  đườỉĩiỊ cong bằrìíị khônẹ dối .xứm&gt; mịt phiu. - TRẮC ĐỊA QUY HOẠCH ĐƯỜNG VÀ ĐÔ THỊ
Hình 3.26 d, €. Dườn;^ conq đứny Ví' đườỉĩiỊ cong bằrìíị khônẹ dối .xứm&gt; mịt phiu (Trang 170)
Hình 3.28.  Các  yếu tô'chính  của đường cong đứng. - TRẮC ĐỊA QUY HOẠCH ĐƯỜNG VÀ ĐÔ THỊ
Hình 3.28. Các yếu tô'chính của đường cong đứng (Trang 173)
Hình 3.38.  Mặt cát dọc (ĩườn ạ  ven hờ. - TRẮC ĐỊA QUY HOẠCH ĐƯỜNG VÀ ĐÔ THỊ
Hình 3.38. Mặt cát dọc (ĩườn ạ ven hờ (Trang 181)
Hình 3.43.  Đườm&gt; đồntị mức dó của (Ịườn  í ;  coìiì &gt;  hảm&gt;. - TRẮC ĐỊA QUY HOẠCH ĐƯỜNG VÀ ĐÔ THỊ
Hình 3.43. Đườm&gt; đồntị mức dó của (Ịườn í ; coìiì &gt; hảm&gt; (Trang 189)
Hình 4.11.  S ơ  đ ổ   xóc  (tịnh  âiểììì trọnq  tâm. - TRẮC ĐỊA QUY HOẠCH ĐƯỜNG VÀ ĐÔ THỊ
Hình 4.11. S ơ đ ổ xóc (tịnh âiểììì trọnq tâm (Trang 219)
Hình 4.12. Sơ đồ thiết k ế  mặt phẳng theo phương pháp giải tích đồ giải. - TRẮC ĐỊA QUY HOẠCH ĐƯỜNG VÀ ĐÔ THỊ
Hình 4.12. Sơ đồ thiết k ế mặt phẳng theo phương pháp giải tích đồ giải (Trang 220)
Hirth 4.18. Sơ đồ thiết k ế  mặt phổng nghiênạ với độ dốc hai chim. - TRẮC ĐỊA QUY HOẠCH ĐƯỜNG VÀ ĐÔ THỊ
irth 4.18. Sơ đồ thiết k ế mặt phổng nghiênạ với độ dốc hai chim (Trang 230)
Hình 4.28.  Sơ đồ cúc giai đoạn  thiết k ế  quảng trường. - TRẮC ĐỊA QUY HOẠCH ĐƯỜNG VÀ ĐÔ THỊ
Hình 4.28. Sơ đồ cúc giai đoạn thiết k ế quảng trường (Trang 242)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w