Chính tại nơi này , mẹ chị đã hát ru chịngủ .Và đến lúc làm mẹ , chị lại hát ru con những câu hát ngày xưa … Chị Sứ yêu Hòn Đất bằng cái tình yêu hầu như là máu thịt.. Chị thương ngôi n
Trang 1TRƯỜNG TIỂU HỌC THUẬN MẪN
KHỐI : I
ĐỀ THI GIỮA KỲ I – Năm học 2005 – 2006
Môn thi : Toán
HỌ VÀ TÊN :
Bài 5 : Vẽ và điền số vào ô trống :
Hình dưới đây có hình tam giác ?
Trang 2ĐỀ THI GIỮA KỲ I – NĂM HỌC 2005 – 2006
Môn thi : Tiếng việt – Khối I
Đề ra :
I/ Đọc :
1/ Kiểm tra đọc trong khoảng 2 phút / em
a/ Đọc âm và các vần sau :
a , ô , u , l , b , nh , ia , ui , uôi , ay , ao b/ Đọc các từ ngữ :
cá rô , cử tạ , thợ mỏ , vơ cỏ , lá mía , nô đùa , vui vẻ
c/ Đọc câu sau :
Bé Hà nhổ cỏ , chị Kha tỉa lá
II/ Viết : ( 20 phút )
1/Giáo viên đọc cho học sinh nghe viết các từ sau :
Bi ve , lá cờ , thợ mỏ , tờ bìa , ngà voi , đồ chơi
2/ Nhìn bảng chép các câu thơ sau :
Suối chảy rì rào Gió reo lao xao Bé ngồi thổi sáo
Trang 4Môn : Tiếng việt I/ Đọc : 10 điểm
a/ Đọc đúng âm , vần đạt 2,75 điểm ( Mỗi âm , vần đúng đạt 0,25 điểm )
b/ Đọc đúng các từ đạt 5,25 điểm ( Mỗi từ đọc đúng 0,75 điểm )
c/ Đọc đúng câu , to , rõ ràng đạt 2 điểm
Sai 2 từ ( hoặc âm vần ) trừ 0,5 điểm
II/ Viết : 10 điểm
a/ Viết đúng chính tả , đẹp , đúng quy trình đạt 5 điểm
Nếu sai 2 tiếng hoặc 1 từ thì trừ 1 điểm b/ Tập chép các câu đúng , đẹp đạt 5 điểm
Nếu chép sai 2 tiếng hoặc 1 từ thì trừ 1 điểm
Lưu ý : Nếu học sinh không viết hoa , không trừ điểm
ĐÁP ÁN THI GIỮA KỲ –KHỐI I
Môn : Toán Bài 1: Điền đúng các số vào vào ô trống ( 1 điểm )
Trang 5TRƯỜNG TIỂU HỌC THUẬN MẪN
KHỐI : 4
ĐỀ THI GIỮA KỲ I – Năm học 2005 – 2006
Môn thi : Tiếng việt
HỌ VÀ TÊN :
Lớp :
BÀI ĐỌC THẦM : ( 5 đ ) ( 30 phút )
I/ Đọc thầm bài : Quê hương
Chị Sứ yêu biết bao nhiêu cái chốn này , nơi chị oa oa cất tiếng khóc đầu tiên , nơiquả ngọt trái sai đã thắm hồng da dẻ chị Chính tại nơi này , mẹ chị đã hát ru chịngủ Và đến lúc làm mẹ , chị lại hát ru con những câu hát ngày xưa …
Chị Sứ yêu Hòn Đất bằng cái tình yêu hầu như là máu thịt Chị thương ngôi nhà sànlâu năm có cái bậc thang , nơi mà bất cứ lúc nào đứng đó , chị cũng có thể nhìn thấysóng biển , thấy xóm nhà xen lẫn trong vườn cây , thấy ruộng đồng , thấy núi BaThêvòi vọi xanh lam cứ mỗi buổi hoàng hôn lại hiện trắng những cánh cò
Aùnh nắng lên tới bờ cát , lướt qua những thân tre nghiêng nghiêng , vàng óng Nắng đã chiếu sáng loà cửa biển Xóm lưới cũng ngập trong nắng đó Sứ nhìnnhững làn làn khói bay lên từ các mái nhà chen chúc của bà con làng biển Sứ cònthấy rõ những vạt lưới đan bằng sợi ni lông óng vàng phất phơ bên cạnh những vạtlưới đen ngăm , trùi trũi
Nắng sớm đẫm chiếu người Sứ Aùnh nắng chiếu vào đôi mắt chị , tắm mượtmái tóc , phủ đầy đôi bờ vai tròn trịa của chị
a / Các mái nhà chen chúc
b / Núi ba Thê vòi vọi xanh lam
c / Sóng biển , cửa biển , xóm lưới , làng biển , lưới 4/ Những từ ngữ nào cho thấy núi Ba Thê là một ngọn núi cao ?
a / Xanh lam b/ Vòi vọi
Trang 65/ Tiếng yêu gồm những bộ phận cấu tạo nào?
a / Chỉ có vần
b /Chỉ có vần và thanh c/ Chỉ có âm đầu và vần 6/ Tìm từ ghép , từ láy có chứa từng tiếng sau :
7/ Nghĩa của chữ tiên trong đầu tiên khác nghĩa với chữ tiên nào dưới đây ?
a / Tiên tiến b/ Trước tiên c/ Thần tiên 8/ Bài văn trên có mấy danh từ riêng ? Nêu tên các danh từ riêng đó
a/ Một từ b/ Hai tư ø c/ Ba từ
Trang 7TRƯỜNG TIỂU HỌC THUẬN MẪN
KHỐI : 4
ĐỀ THI GIỮA KỲ I – Năm học 2005 – 2006
Môn thi : Tiếng việt BÀI ĐỌC TIẾNG : ( 5 điểm )
GV gọi HS bốc thăm đọc các bài tập đọc thuộc chủ điểm trên đôi cánh ước mơ Nêu câu hỏi tìm hiểu nội dung bài
(đọc một trong các đoạn của bài )
Bài : -Trung thu độc lập ( trang 66)
-Ở vương quốc Tương lai ( Trang 70 )
-Nếu chúng mình có phép lạ ( Trang 76 )
-Đôi giày ba ta màu xanh ( Trang 81 )
-Thưa chuyện với mẹ ( Trang 85 )
-Điều ước của vua Mi -đát ( Trang 90 )
Đáp án đọc:
-5 đ : Đọc đúng tiếng, đúng từ ,ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu , các cụm từ rõ nghĩa , tốc độ đọc đạt yêu cầu , bước đầu có biểu cảm, trả lời đúng câu hỏi
BÀI THI VIẾT ( 10 điểm ) ( 40 phút )
I/ Chính tả ( 5 đ ) ( Nghe viết ) 20 phút
CHIỀU TRÊN QUÊ HƯƠNG
Đó là một buổi chiều mùa hạ có mây trắng xô đuổi nhau trên cao Nền trờixanh vời vợi , con chim sơn ca cất tiếng hót tự do , tha thiết đến nỗi khiến người taphải ao ước giá mà mình có một đôi cánh Trải khắp cánh đồng là nắng chiều vàngdịu và thơm hơi đất , là gió đưa thoang thoảng hương lúa ngậm đòng và hương sen
Theo Đỗ Chu II/ Tập làm văn ( 5 đ ) ( 30 phút )
Đề bài : Em hãy kể một câu chuyện em đã học ( qua các bài tập đọc , kể chuyện tập làm văn ) Trong đó các sự việc được sắp xếp theo trình tự thời gian
Trang 8KHỐI : 4
ĐỀ THI GIỮA KỲ I – Năm học 2005 – 2006
Môn thi : Toán
( Thời gian 40 phút )
Bài 1 : ( 1 điểm )
a/ Viết các số sau :
-Ba mươi lăm triệu bốn trăm sáu mươi hai nghìn
-Một trăm sáu mươi hai triệu ba trăm mười chín nghìn hai trăm mười bảy
Bài 6 : ( 1 điểm )
a / Hãy vẽ hình chữ nhật có chiều dài 8 cm và chiều rộng là 5 cm b/ Tính chu vi , diện tích hình chữ nhật đó ?
Trang 9TRƯỜNG TIỂU HỌC THUẬN MẪN
ĐÁP ÁN THI GIỮA KỲ I – NĂM HỌC 2005 – 2006 Môn thi : Toán – Khối 4
Bài 1 : ( 1 điểm ) ( câu a 0,5 đ ; câu b 0,5 đ )
a/ Viết số :
-Ba mươi lăm triệu bốn trăm sáu mươi hai nghìn ( 35.462.000 )
-Một trăm sáu mươi hai triệu ba trăm mười chín nghìn hai trăm mười bảy
b/ Tính chu vi , diện tích hình chữ nhật (1 đ )Chu vi hình chữ nhật là : ( 8 + 5 ) : 2 = 26 ( cm ) ( ( 0,5đ )
Diện tích hình chữ nhật là : 8 x 5 = 40 (cm2 ) ( 0,5 đ) 5cm
Trang 10Dieän tích : 40 cm 2
_
Trang 11TRƯỜNG TIỂU HỌC THUẬN MẪN
ĐÁP ÁN THI GIỮA KỲ I – NĂM HỌC 2005 – 2006 Môn thi : Tiếng việt – Khối 4
A/ BÀI ĐỌC THẦM:
Câu 1 : ý b ( Hòn Đất ) 0,5 đ
Câu 2 : ý c ( Vùng biển ) 0,5 đ
Câu 3 : ý c ( Sóng biển , cửa biển , xóm lưới , làng biển , lưới ) 0,5 đ
Câu 4 : ý b ( vòi vọi ) 0,5 đ
Câu 5 : ý b ( chỉ có vần và thanh ) 0,5 đ
Câu 6 : 1 điểm (Học sinh tìm đúng mỗi từ ghép,từ láy đạt 0,25 đ )
Câu 7 : ý c ( thần tiên ) 0,75 đ
Câu 8 : ý c ( Ba từ : Sứ , Hòn Đất , Ba thê ) 0,75 đ
B/ BÀI THI VIẾT :
1/ Chính tả : ( 5 đ )
-Trình bày đúng , đủ ,không sai lỗi nào đạt 4 đ
- Chữ viết đẹp ,đúng mẫu đạt 1 đ
- Sai mỗi lỗi trừ 0,25 đ
2/ Tập làm văn : ( 5 đ )
-5 đ : Viết được một câu chuyện ngắn có nội dung đầy đủ , bố cục rõ ràng ,diễn đạt trôi chảy ,các sự việc được sắp xếp theo trình tự thời gian
-4 đ : Bài viết có cấu trúc câu chuyện đầy đủ 3 phần , nội dung rõ ràng , đủ ý -3 đ : Bài viết có cấu trúc câu chuyện đầy đủ 3 phần , nội dung câu chuyện sơsài , diễn đạt chưa trôi chảy , chưa theo trình tự thời gian
-1; 2 đ : Bài viết có cấu trúc câu chuyện chưa đủ 3 phần , chưa rõ nội dungchuyện , chữ viết cẩu thả
Trang 14KHOÂI I
ÑEĂ THI ÑÒNH KYØ- CUOÂI KYØ I
Naím hóc 2007–2008 MOĐN THI : TIEÂNG VIEÔT
Ngaøy thi : / 01 / 2007
A/ KIEƠM TRA ÑÓC : ( 10 ñ )
I/ Ñóc thaønh tieâng : ( 6 ñ ) 2 hoaịc 3 phuùt / em
a/ Ñóc ađm : a, u, n , th , ch , nh, ph , ngh
b/ Ñóc vaăn : en, aíc , ia , uođng , inh , öôc
c/ Ñóc töø ngöõ : maăm non , con vöôïn , traùi cam , , muõi teđn , hieơu baøi ,baău röôïu d/ Ñóc cađu : Ai troăng cađy
Ngöôøi ñoù coù tieâng haùtTređn voøm cađyChim hoùt lôøi međ say
B/ KIEƠM TRA VIEÂT : ( 10 ñ )
I/ Nghe vieât : ( 6 ñieơm ) 25 phuùt
1/ Vieât vaăn : en, aíc , ia , uođng , inh , öôc
2/ Vieât töø ngöõ : - chaøo côø muøa ñođng , cođ giaùo , thôï haøn ,
- baøn gheâ , con vöôïn , côn möa , vui möøng , 3/ Vieât cađu : Teât ñeân roăi , mói nhaø ñeău vui
II/ Baøi taôp : ( 4 ñieơm ) 15 phuùt
1/ Ñieăn vaăn ieđn hay yeđn vaøo choê troẫng :
Baõi b …, ñaøn k……… ; bình ………, m………Baĩc……
2/ Ñieăn ađm ch háy tr ?
………áy nhạy , …… aíng saùng , con ……uoăn …… uoăn , quạ ……öùng
Trang 15TRƯỜNG TIỂU HỌC THUẬN MẪN
KHỐI I
Họ và tên :……… Lớp :……….
BÀI THI ĐỊNH KỲ- CUỐI KỲ I
Năm học 2007–2008 MÔN THI : TIẾNG VIỆT (15 phút )
Ngày thi : / 01 / 2007
II/ Đọc hiểu : ( 4 đ ) 15 phút ( HS làm bài vào đề in sẵn )
1/ Đọc thầm rồi nối ô chữ cho phù hợp để tạo thành các từ ngữ thích hợp
Bầu trời cho bò ăn
Chị cắt cỏ xanh ngắt
Trang 16KHỐI I
ĐÁP ÁN THI ĐỊNH KỲ- CUỐI KỲ I
Năm học 2006 –2007 MÔN THI : TIẾNG VIỆT A/ KIỂM TRA ĐỌC : ( 10 đ )
I/ Đọc thành tiếng : ( 6 đ ) /
a/ Đọc âm: ( 1đ )
b/ Đọc vần : (1,5 đ )
c/ Đọc từ ngữ : (1,5 đ)
d/ Đọc câu : ( 2đ )
II/ Đọc hiểu : ( 4 đ )
1/ Đọc hiểu rồi nối ô chữ cho phù hợp để tạo thành các từ ngữ đúng (2 đ - mỗi cặp 0,5đ )
Buồn -ngủ , bút -chì , con -đường , quả -bầu
2/ Đọc hiểu rồi nối ô chữ cho phù hợp để tạo thành câu : (2 đ – mỗi cặp 0,5 đ )
Mẹ kho – cá bống ; Cô cho em – điểm mười ;
Bầu trời – xanh ngắt ; Chị cắt cỏ – cho bò ăn
II/ Bài tập : ( 4 đ ) Điền chữ ,vần phù hợp vào chỗ trống :
1/ Vần iên hay yên ( 2 đ – mỗi vần 0,5 đ )
2/ Ââm ch hay tr ( 2 đ - mỗi chữ 0,5 đ )
Trang 17
TRƯỜNG TIỂU HỌC THUẬN MẪN
KHỐI I
Họ và tên :……… Lớp : ………
BÀI THI ĐỊNH KỲ- CUỐI KỲ I
Năm học 2007–2008 MÔN THI : TOÁN ( 40 phút )
Ngày thi : / 1 / 2007
PHẦN I : TRẮC NGHIỆM
Bài 1 : Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
1) Số thích hợp viết vào ô trống của < 2 là
Bài 5 : Viết phép tính thích hợp : Có : 9 quả bưởi
Hái : 4 quả bưởi
Còn ?…… quả bưởi
Bài 6 : Số ? Hình bên có :
Có ……….hình vuông
Có ……… hình tam giác
Trang 18KHỐI I
ĐÁP ÁN THI ĐỊNH KỲ- CUỐI KỲ I
Năm học 2006 –2007 MÔN THI : TOÁN Bài 1 : ( 3 đ ) khoanh đúng mỗi ý đạt 1 đ )
1) Ý d 2) Ý b 3) Ý c
Bài 2 : (2 ,5đ ) Câu a 1 đ (mỗi phép tính đúng đạt 0,25đ,)
Câu b 1,5 đ ( mỗi phép tính đúng đạt 0,5đ )
Bài 3: ( 1,5 đ ) mỗi số đạt 0,25 đ
Trang 19TRƯỜNG TIỂU HỌC THUẬN MẪN
KHỐI II Họ và tên………Lớp : ……….
BÀI THI ĐỊNH KỲ- CUỐI KỲ I
Năm học 2007–2008 MÔN THI : TIẾNG VIỆT
Ngày thi : / 01 / 2007
A/ KIỂM TRA ĐỌC : ( 10 đ )
I/ Đọc thầm : ( 4 đ ) Thời gian 25 phút
Đọc thầm bài :Câu chuyện bó đũa ( Trang 112)
Đánh dấu nhân vào ô trống trước ý trả lòi đúng cho mỗi câu dưới đây :
Câu 1 : Người cha buồn phiền vì
a/ Người anh có vợ , người em có chồng , mỗi người một nhà
b/ Các con không thương yêu nhau
c/ Gia đình người anh và gia đình người em hay va chạm
Câu 2 : Người cha dùng hình ảnh bó đũa để khuyên các con điều gì ?
a/ Biết đoàn kết yêu thương , đùm bọc lẫn nhau
b/ Biết so sánh giữa chia lẻ và hợp lại
c/ ùBiết đoàn kết thì có sức mạnh đẻ bẻ gãy bó đũa
Câu 3 : Điền từ trái nghĩa với từ đã cho sau đây :
Chia rẽ :……… ; khỏe mạnh :……… ; thương : ……… Thông minh :……… ; siêng năng :……….; vui : ………
Câu 4 : Đặt câu theo mẫu :
a/ Ai làm gì ? ……… b/ Ai thế nào ?………
Trang 20KHỐI II
ĐỀ THI ĐỊNH KỲ- CUỐI KỲ I
Năm học 2006–2007 MÔN THI : TIẾNG VIỆT
Ngày thi : 5 / 01 / 2007
A/ KIỂM TRA ĐỌC : ( 10 đ )
I/ Đọc thành tiếng : ( 6 đ )
1/ GV ghi tên bài , số trang sách giáo khoa vào phiếu cho từng học sinh bốc thăm đọc
Bài 1 : Sáng kếin của bé Hà ( trang 78 ) Bài 2 :Bà cháu ( trang 86 )
Bài 3 : Cây xoài của ông em ( trang 89 ) Bài 4 :Sự tích cây vú sữa ( trang 96
Bài 5 : Quà của bố ( trang 106 ) Bài 6 : hai anh em ( trang 119 )
Bài 7 : Bé Hoa ( trang 121 ) Bài 8 :Con chó nhà hàng xóm (trang
129 )
Bài 9 : Tìm ngọc ( trang 138 )
2/Cánh đánh giá :
Học sinh đọc đoạn văn khoảng 40 chữ 1 trong các bài đọc trên , sau đó trả lời 1 câuhỏi về nội dung bài đọc do GV nêu
*Đọc đúng tiếng , đúng từ : 3 đ (Đọc sai dưới 3 tiếng :2,5 đ , đọc sai 7 -8
tiếng :1đ Đọc sai 9 -10 tiếng : 0,5 đ , trên 10 tiếng : 0 đ )
*Ngắt nghỉ câu đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa ,không ngắc ngứ ( có thể mắc lỗi về ngắt nghỉ hơi ở 1, 2 chỗ ) : 1đ
Không ngắt nghỉ hơi đúng ở 3 – 4 dấu câu : 0,5 đ
*Tốc độ đọc đạt yêu cầu ( không quá 1 phút ) 1 đ Đọc từ 1-2 phút : 0,5 đ , đọc quá 2phút phải đánh vần : 0 đ
*Trả lời đúng 1 ý câu hỏi GV nêu : 1 đ ( trả lời chưa đủ ý hoặc diễn đạt chưa rõ ràng: 0,5 đ trả lời sai hoặc không trả lời được : 0 đ )
B/ KIỂM TRA VIẾT : ( 10 đ )
I/ Chính tả ( Nghe viết) : ( 5 điểm )
Bài viết : Bé Hoa ( Viết đoạn : Bây giờ ru em ngủ )
II/Tập làm văn : ( 25 phút )
Em hãy viết một đoạn văn ngắn khoảng 4-5 câu kể về một người thân trong gia đìnhmà em rất yêu thương
Gợi ý :
1) Người thân của em tên là gì ? khoảng bao nhiêu tuổi ? làm nghề gì ?
2) Hình dáng của người ấy có đặc điểm gì nổi bật ? Tính tình người thân của em như thế nào ?
3) Tình cảm của người thân đối với em ra sao ? Em yêu quý người ấy như thế nào ?
Trang 22KHỐI II
ĐÁP ÁN THI ĐỊNH KỲ- CUỐI KỲ I
Năm học 2007–2008 MÔN THI : TIẾNG VIỆTA/ KIỂM TRA ĐỌC : ( 10 đ )
I/ Đọc thầm : ( 4 đ )
Đánh dấu nhân vào ô trống trước ý đúng cho mỗi câu dưới đây :
Câu 1 : ( 1đ ) Ý b Các con không yêu thương nhau
Câu 2 : ( 1 đ ) Ý a Biết đoàn kết yêu thương đùm boc lẫn ï nhau
Câu 3 : ( 1,5 đ ) Điền đúng mỗi từ đạt 0,25 đ :
Ví dụ :
Chia rẽ – đoàn kết; siêng năng - Chăm chỉ ; khỏe mạnh - hèn yếu Thông minh – ngu dốt Thương – ghét ; vui – buồn
Câu 4 : ( 1,5 đ ) HS đặt câu đúng theo cấu trúc mỗi câu đạt 0,75 đ :
B/ KIỂM TRA VIẾT : ( 10 đ )
I/ Chính tả ( Nghe viết) : ( 5 điểm )
5 đ : viết đúng chính tả , trình bày cẩn thận , sạch ,đẹp , chữ đúng mẫu ,rõ ràng
4 đ : viết đúng chính tả ,chữ viết tương đối đều nét , trình bày tương đối sạch ,đẹp
3 đ : trình bày chưa sạch đẹp ,viết sai từ 8 đến 10 lỗi
1-2 đ : trình bày bẩn , cẩu thả ,chữ viết sai từ 12 lỗi trở lên
Lưu ý : (trừ 0,25 đ /lỗi về âm ,vần , thanh hoặc không viết hoa đúng quy định )
Nếu chữ viết không rõ ràng , sai về độ cao , khoảng cách , kiểu chữ , trrình bày bẩntrừ 1đ toàn bài
II/Tập làm văn : ( 25 phút )
5 đ : Biết trình bày một đoạn văn ngắn có nội dung , đúng với yêu cầu của đề bài Diễn đạt trôi chảy , đăït câu đúng ngữ pháp , dùng từ đúng ,trình bày, chữ viết rõràng sạch ,đẹp
4đ : Biết trình bày một đoạn văn ngắn có nội dung, đúng với yêu cầu của đề bài Diễn đạt tương đối trôi chảy,dùng từ ,đăït câu đúng ngữ pháp, trình bày chữ viết sạchsẽ
3 đ : Nội dung bài viết đúng trọng tâm yêu cầu đề ,ý chưa đầy đủ , diễn đạt tươngđối trôi chảy , đặt câu đúng ngữ pháp
1-2 đ : Nội dung bài viết chưa đạt yêu cầu , thiếu ý , diễn đạt lủng củng , trình bàycẩu thả
Trang 23TRƯỜNG TIỂU HỌC THUẬN MẪN
KHỐI II Họ và tên………Lớp : ……….
BÀI THI ĐỊNH KỲ- CUỐI KỲ I
Năm học 2007–2008 MÔN THI : TOÁN ( Thời gian 45 phút )
Ngày thi : / 01 / 2007
Phần I : Trắc nghiệm
Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng
1) Kết quả của phép trừ : 62 – 34 là :
2) 46 – x = 24
3) Trên hình vẽ bên có mấy đoạn thẳng ? A M N B
a 5 đoạn thẳng b 6 đoạn thẳng c 4 đoạn thẳng d 3 đoạn thằng
4) Thứ năm tuần này là ngày 10 tháng 1 , thứ năm tuần trước là ngày :
a ngày3 b ngày 4 c ngày 9 d ngày17
Trang 24Hỏi sợi dây thứ 2 dài bao nhiêu đề – xi – mét ?
………
………
………
Bài 5 : Số ? Trong hình bên có …… hình chữ nhật
Hãy kẻ thêm một doạn thẳng vào hình bên để có 6 hình chữ nhật
Trang 25TRƯỜNG TIỂU HỌC THUẬN MẪN
KHỐI II
ĐÁP ÁN THI ĐỊNH KỲ- CUỐI KỲ I
Năm học 2007–2008 MÔN THI : TOÁN
Ngày thi : / 01 / 2007
Phần I : Trắc nghiệm ( 3 đ )
Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng
2) Kết quả của phép trừ : 62 – 34 là : ( 0,5 đ )
b 28
2) 46 – x = 24 ( 1 đ )
d x = 223) Trên hình vẽ bên có mấy đoạn thẳng ? ( 0,5 đ )
a) (1 đ ) Mỗi phép tính đúng đạt 0,5đ Đặt tính ( 0,25 đ ) tính hiệu (0,25đ)
Tóm tắt và đáp số đúng ( 0,5 đ )
Giải : Sợi dây thứ hai dài là : 32 – 9 = 23 ( cm ) ( 1 đ )
Đáp số : 23 cm Bài 5 : ( 1 đ )
Số ? Trong hình bên có 3 hình chữ nhật
Hãy kẻ thêm một doạn thẳng vào hình bên để có 6 hình chữ nhật
Trang 27TRƯỜNG TIỂU HỌC THUẬN MẪN
KHỐI III
ĐỀ THI ĐỊNH KỲ- CUỐI KỲ I
Năm học 2007 –2008 MÔN THI : TIẾNG VIỆT Ngày thi : 4 / 1 / 2007 A/ BÀI KIỂM TRA ĐỌC
I/Đọc thành tiếng ( 6 điểm )
-Yêu cầu học sinh đọc một đoạn văn khoảng 60 chữ
1/ GV ghi tên bài , số trang trong sách giáo khoa vào phiểu cho từng học sinh bốc thăm và đọc thành tiếâng đoạn văn và nêu câu hỏi về nội dung bài đọc
Bài : Người liên lạc nhỏ
- Bài “ Người con của Tây Nguyên “ ( tr103 )
- Bài “ Hũ bạc của người cha ( trang 121 )
- Bài “ Đôi bạn “, ( trang 130)
- Bài : Nhà rông ở Tây Nguyên
2/Cánh đánh giá :
-Đọc đúng tiếng , đúng từ : 3 đ Đọc sai 7 đến 8 tiếng : 1 đ , đọc sai 9 – 10 tiếng :0,5 đ đọc sai trên 10 tiếng : 0 đ
-Ngắt nghỉ câu đúng ở các dấu câu , các cụm từ rõ nghĩa ( có thể mắc lỗi về ngắt nghỉ hơi ở 1, 2 chỗ ) : 1đ
Không ngắt nghỉ hơi đúng ở 2 – 4 dấu câu : 0,5 đ
Không ngắt nghỉ hơi đúng ở 5 dấu câu trở lên : 0 đ
-Tốc độ đọc đạt yêu cầu ( không quá 1 phút ) 1 đ Đọc từ 1-2 phút : 0,5 đ , đọc quá 2phút phải đánh vần : 0 đ
-Trả lời đúng nội dung yêu cầu của câu hỏi GV nêu : 1 đ ( trả lời chưa đủ ý hoặc diễn đạt chưa rõ ràng : 0,5 đ ,trả lời sai hoặc không trả lời được : 0 đ )
B/ Bài kiểm tra viết : ( 10đ )
1/ Chính tả ( 5 đ ) ( nghe viết ) 15 phút
( Trang 87 – SGK )
2/ Tập làm Văn : ( 5 đ ) 25 phút
Đề bài : Hãy viết một đoạn văn ngắn ( khoảng từ 7 đến 10 câu ) Kể về tình cảm của bố mẹ hoặc người thân của em đối với em
Trang 28KHỐI III
Họ và tên : ………Lớp : ………
BÀI THI ĐỊNH KỲ- CUỐI KỲ INăm học 2007 –2008
MÔN THI : TIẾNG VIỆT Ngày thi : 4 / 1 / 2007
A/ BÀI KIỂM TRA ĐỌC
II/ Đọc thầm ( 25 phút ) ( 4 điểm)
Đọc thầm bài : Cửa Tùng
Dựa vào nội dung bài đọc , khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
1/ Cảnh 2 bên bờ sông Bến Hải có gì đẹp ?
a Đôi bờ thôn xóm mướt màu xanh lũy tre làng
b Những rặng phi lao rì rào gió thổi
c Cả hai ý trên đều đúng
2/ Em hiểu thế nào là : “Bà chúa của bãi tắm ” ?
a Là bãi tắm có thờ Bà chúa
b Là bãi tắm đẹp nhất trong các bãi tắm
c Là bãi tắm có Bà chúa cai trị
3/ Từ nào sau đây là từ chỉ hoạt động ?
Trang 29TRƯỜNG TIỂU HỌC THUẬN MẪN
KHỐI III
ĐÁP ÁN BÀI THI ĐỊNH KỲ – CUỐI KỲ I
Năm học 2007 –2008MÔN THI : TIẾNG VIỆT
A/ Bài kiểm tra đọc
II/Đọc thầm ( 4 đ ) Mối ý đúng đạt 1 đ
1) Yù c 2) Ý b 3) Ý c 4) b
B/ Bài kiểm tra viết :
2/ Tập làm văn : ( 5 đ )
- Đảm bảo các yêu cầu sau
- 5 đ : Viết được đọan văn ngắn có đầy đủ nội dung ,trọng tâm yêu cầu đề Đặt câuđúng ngữ pháp , dùng từ chính xác ,có hình ảnh ,diễn đạt trôi chảy , xếp ý lô gíc Chữ viết đúng chính tả , trình bày sạch , đẹp , rõ ràng
- 4 đ : Viết được đọan văn ngắn có đầy đủ nội dung ,trọng tâm yêu cầu đề Đặt câuđúng ngữ pháp , dùng từ chính xác ,diễn đạt trôi chảy , xếp ý lô gíc.Chữ viết đúngchính tả , trình bày sạch , rõ
- 3 đ : Nộâi dung đầy đủ trọng tâm Đăt câu đúng ngữ pháp , dùng từ đúng ,chữviết đúng chính tả , xếy ý lô gic ,diễn đạt chưa trôi chảy , bài viết chưa sạch , rõ
- 1 – 2 : Nội dung bài viết chưa đạt yêu cầu , thiếu ý , dùng từ đặt câu sai ngữ pháp , diễn đạt lủng củng , trình bày bẩn
Trang 30KHỐI III Họ và tên :………Lớp :……….
BÀI THI ĐỊNH KỲ- CUỐI KỲ I
Năm học 2007 –2008 MÔN THI : TOÁN ( 40 phút )
Ngày thi : 4 / 1 / 2007
Phần I : Trắc nghiệm
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng :
1) Số bảy trăm linh năm được viết là :
Trang 31Bài 3 : Đàn vịt có 48 con , trong đó có 81 số vịt đang bơi Hỏi trên bờ có bao nhiêu con vịt ?
Có ………hình tứ giác
Có …… hình tam giác
Có …….đoạn thẳng
Trang 32KHỐI III
ĐÁP ÁN ĐỀ THI ĐỊNH KỲ- CUỐI KỲ I
Năm học 2007 –2008 MÔN THI : TOÁN Phần I : Trắc nghiệm ( 4 đ )
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng :
1)Ý b (0,5đ) 2) Ý a ( 0,5 đ ) 3) Ý c ( 0,5 đ ) 4) Ý d ( 1,5 đ ) Phần II :Tự luận ( 6 đ )
Bài 1 : Đặt tính rồi tính : ( 1,5 đ ) Mỗi phép tính đúng 0,35đ
Tóm tắt , đáp số đúng 0,5 đ
Số con vịt đang bơi : 48 : 6 = 6 ( con ) ( 0,5 đ )
Sốâ vịt còn lại trên bờ : 48 – 6 = 42 ( con ) ( 0,5 đ )
Đáp số : 42 con vịt
Bài 4 : ( 1 đ ) Hình bên
Có ……3…hình tứ giác (0,25 đ)
Có …5… hình tam giác ( 0,25 đ )
Có …11….đoạn thẳng ( 0,5 đ )
Trang 33
TRƯỜNG TIỂU HỌC THUẬN MẪN
KHỐI IV Họ và tên :………Lớp :………
BÀI THI ĐỊNH KỲ- CUỐI KỲ I
Năm học 2007 –2008 MÔN THI : KHOA HỌC ( 40 phút )
Ngày thi : /1/ 2007
Câu 1 : Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất :
1) Như mọi vật khác , con người cần gì để duy trì sự sống của mình ?
a Không khí b Thức ăn c Nước uống
d Aùnh sáng e Nhiệt độ thích hợp g Tất cả những yếu tốt trên
2) Nước trong thiên nhiện tồn tại ở những thể nào ?
a Lỏng b rắn c khí d Cả ba thể trên ( lỏng , rắn , khí )
3) Vòng tuần hoàn của nước trong thiên nhiên là như thế nào ?
a Hiện tượng nước bay hơi thành hơi nước
b Từ hơi nước ngưng tụ thành nước
c Hiện tượng nước bay hơi thành hơi nước rồi từ hơi nước ngưng tụ thành nước xảy
ra lặp di lặp lại
d Nắng dẫn đến mưa rồi mưa chuyển thành nắng
4) Để cơ thể có đầy đủ chất chúng ta nên ăn theo cách nào dưới đây ?
a Có thể ăn các thức ăn động vật như tôm , cua , cá để thay thế cho một số loại rau và quả chín
b Chúng ta nên ăn đủ và ăn phối hợp nhiều loại rau , quả chín để cung cấp cho cơ thể đủ các loại vi-ta-min chất khoáng và chất xơ
c Có thể ăn nhiều loại quả khác nhau để thay thế cho các loại rau
Câu 2 : Chọn những từ trong ngoặc đơn dể điền vào chỗ chấm cho thích hợp trong các câu sau :
( Nước sạch , tươi , sạch , nấu chín , màu sắc , mùi vị lạ , bảo quản , an toàn )
- Để thực hiện vệ sinh ………thực phẩm cần :
- Chọn thức ăn ……….,………, có giá trị dinh dưỡng , không có ………
- Dùng ……… để rửa thực phẩm , dụng cụ và để nấu ăn
- Thức ăn được ………., nấu xong nên ăn ngay
Câu 3 : Nước có tính chất gì ?
Trang 34KHỐI IV
ĐÁP ÁN THI ĐỊNH KỲ- CUỐI KỲ I
Năm học 2007 –2008 MÔN THI : KHOA HỌC
Câu 1 : ( 4 đ ) Khoanh đúng mỗi ý đạt 1 đ ù
Câu 2 :(2 đ ), Thứ tự các câu cần điền là: Sai 1 từ trừ 0,25 tối đa 2 đ
1) An toàn 2) tươi 3) sạch 4 ) mùi vị lạ
5) Nước sạch 6) nấu chín 7)bảo quản
Lưu ý : đáp án 2 và 3 có thể đổi chỗ cho nhau
Câu 3: (2,5 đ ) Sai 1 ý trừ 0,25 đ
Nước có tính chất : là một chất lỏng trong suốt , không màu ,không mùi ,không vị ,không có hình dạng nhất định Nước chảy từ cao xunống thấp , lan ra khắp mọiphía , thấm qua một số vật và hoà tan một số chất
Câu 4 : ( 1,5 đ ) Sai mỗi ý trừ 0,5 đ Nguyên nhân gây ra bệnh béo phì :
-ăên quá nhiều
-Hoạt động quá ít
- Mỡ trong cơ thể tích tụ lại ngày càng nhiều
Trang 35TRƯỜNG TIỂU HỌC THUẬN MẪN
KHỐI IV
Họ và tên :………Lớp :………
BÀI THI ĐỊNH KỲ- CUỐI KỲ I
Năm học 2007 –2008 MÔN THI : LỊCH SỬ ( 40 phút )
Ngày thi : / 1 / 2007
Phần A : Trắc nghiệm ( 4 đ ) Khoanh tròn vào trước ý trả lờøi đúng nhất
1) Vì sao vua Lý Thái Tổ dời đô về Đại La ?
a Vì đây là trung tâm của đất nước , đất rộng không bị ngập lụt
b Vì đây là vùng đất mà giặc không dám đặt chân đến
c Vì đây là vùng đất giàu có , nhiều của cải vàng bạc
2) Đến đời vua Lý Thánh Tông nước ta đổi tên tên là gì ?
3) Nhà Trần đã có những việc làm gì để củng cố xây dựng đất nước ?
a Xây dựng lực lượng quân đội , tăng gia sản xuất
b Đắp lại đê điều , mở rộng đồn điền
c Cả hai ý trên đều đúng
4) Trong cuộc kháng chiến lầøn thứ hai , sự kiện đã diễn ra ở Điện Diên Hồng là gì ?
a Vua Trần hỏi các quan trong triều về việc nên đánh hay nên hoà
b Vua Trần hỏi nhân dân ở kinh thành Thăng Long về việc nên đánh hay nên hoà
c Vua Trần mời cac bô lão cả nước về Điện Diên Hồng ở kinh đô Thăng Long đểhỏi “Nên đánh hay nên hoà ”, các bô lão đồng thanh hô “Đánh ”
d Vua Trần hỏi binh lính trong quân đội nhà Trần nên đánh hay nên hoà
Trang 36quân dân nhà Tiền Lê ?
………
………
………
………
Trang 38KHỐI IV
ĐÁP ÁN THI ĐỊNH KỲ- CUỐI KỲ I
Năm học 2007 –2008 MÔN THI : LỊCH SỬ Phần A :
Phần B :
Câu 1 : ( 2 đ ) Ngô Quyền đã dùng kế : Nhử giặc vào sâu trong đất liền rồi tấn công
Cắm cọc gỗ đầu nhọn xuống nưoi hiểm yếu ở sông Bạch Đằng , lợi dụng thuỷ triều lên rồi nhử giặc vào bãi cọc
Câu 2 : ( 2 đ ) HS chỉ nêu đúng ý , sai mỗi ý trừ 0,5 đ
-Nhà Trần rất coi trọng việc đắp đê vì : nghề chính của nhân dân ta là nghề trồng lúa nước
-Sông ngòi chằng chịt là nguồn cung cấp nước cho việc cấy trồng nhưng cụng thườngxuyên gây lũ lụt
-Đắp đê để đề phòng chống lũ lụt trã trở thành truyền thống của ông cha ta
Câu 3 : ( 2 đ ) Kết quả ý nghĩa cuộc kháng chiến Tống thắng lợi của quân dân nhà Tiền Lê :
- Quân thuỷ bị đánh lui , quân trên bộ chết quá nửa , tướng giặc bị giết chết
-Giữ vững được nền độc lập của nước nhà
- Đem lại cho nhân dân ta niềm tự hào và lòng tin ở sức mạnh của dân tộc
ĐÁP ÁN THI ĐỊNH KỲ- CUỐI KỲ I
Năm học 2007 –2008 MÔN THI : ĐỊA LÍ Phần A : Trắc nghiệm ( 4 đ ) Khoanh tròn vào trước ý trả lờøi đúng nhất
1) Ý b 2) Ý a 3) Ý a 4) Ý b
Phần B : Tự luận ( 6 đ )
Câu 1 : ( 2 đ ) Sai 1 ý trừ 0,25 đ
1)Làm đất ; 2) nhổ mạ ; 3 ) cấy lúa và chăm sóc 4) gặt lúa 5) tuốt lúa 6) phơi thóc
Câu 2 : ( 3 đ ) Sai 1 ý trừ 0,5 đ
Nguồn gốc : Do phù sa của hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình bồi đắp nên ;Hình dạng : Hình tam giác ; diên tích : khoảng 15 000 km2
Địa hình : khá bằng phẳng
Đất đai : đất phù sa màu mỡ
Sông ngòi : Sông Hồng , sông Thái Bình và một số sông khác
Câu 3: ( 1 đ ) Tây Nguyên lắm thác gềnh vì địa hình có độ cao khác nhau
Trang 40KHỐI IV
Họ và tên : ………Lớp :………
BÀI THI ĐỊNH KỲ- CUỐI KỲ I
Năm học 2007 –2008 MÔN THI : ĐỊA LÍ ( 40 phút ) Ngày thi : / 1/ 2007
Phần A : Trắc nghiệm ( 4 đ ) Khoanh tròn vào trước ý trả lờøi đúng nhất
1 ) Vật liệu để làm nhà rông ở Tây Nguyên là :
a Xi măng , sắt, thép b Gỗ tre, nứa, lá c Gỗ ngói,tôn,gạch hoa
2) Trung du Bắc Bộ nằm giữa hai vùng nào của Bắc Bộ ?
a.Vùng núi và đồng bằng
b Vùng biển và đồng bằng
c Vùng núi và vùng biển
3) Cây công nghiệp được trồng nhiều nhất ở Tây nguyên là gì ?
4) Ruộng bậc thang thường được làm ở đâu ?
Phần B : Tự luận ( 6 đ )
Câu 1 : Hãy sắp xếp thứ tụ các công việc phải làm trong việc sản xuất lúa gạo
- Nhổ mạ , làm đất , phơi thóc , tuốt lúa , cấy lúa và chăm sóc , gặt lúa