1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi định kỳ lần III 07-08

2 322 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi định kỳ lần iii
Trường học Phòng Giáo Dục & Đào Tạo Huyện
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2007-08
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 27,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1 1điểm: Trong các hiện tợng sau đây, hiện tợng nào không phải do chuyển động nhiệt của các nguyên tử, phân tử gây ra.. A/ Sự khuếch tán của nớc hoa vào không khí.. D/ Pha một ít mự

Trang 1

UBND Huyện

Môn thi: Vật lý lớp 8

Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian giao đề).

Câu 1 (1điểm): Trong các hiện tợng sau đây, hiện tợng nào không phải do chuyển động nhiệt

của các nguyên tử, phân tử gây ra

A/ Sự khuếch tán của nớc hoa vào không khí

B/ Quạt đa không khí từ xa đến chúng ta

C/ Muối tan trong nớc

D/ Pha một ít mực tím vào nớc trong lọ, sau một thời gian ngắn nớc trong lọ có

màu tím

Câu 2 (1điểm): Khi chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật chậm đi thì đại lợng

nào sau đây thay đổi? Chọn câu trả lời đúng?

C/ Nhiệt độ của vật D/ Các đại lợng trên đều thay đổi

Câu 3(1điểm) : Khi đổ 50cm3 rợu vào 50cm3 nớc, ta thu đợc hỗn hợp rợu – nớc có thể tích:

Hãy chọn câu trả lời đúng và giải thích vì sao?

Câu 4 (1điểm): Nhiệt năng là tổng động năng các phân tử cấu tạo nên vật Vì vậy:

A/ Nhiệt độ của vật càng cao thì nhiệt năng của vật càng cao

B/ áp suất khối khí càng lớn thì nhiệt năng của vật càng lớn

C/ Mật độ phân tử càng lớn thì nhiệt năng càng lớn

D/ Các phát biểu ở câu A, B, C đều đúng

Câu 5 (2 điểm): Dùng từ thích hợp điền vào chỗ trống của các câu dới đây.

2/ Hiện tợng khuếch tán là hiện tợng chứng tỏ các nguyên tử, phân tử (1) và giữa chúng có (2)

Câu 6 (1điểm): Hãy giải thích hiện tợng sau?

1/ ở nhiệt độ phòng các phân tử khí chuyển động với vận tốc 2000 m/s Tại sao khi mở nút một lọ nớc hoa ở trên lớp thì phải vài giây sau ở cuối lớp mới ngửi thấy mùi nớc hoa?

Câu 7 (1 điểm): Một cần trục nâng một vật nặng khối lợng 800 kg lên độ cao 5 m trong thời

gian 10s.Tính công và công suất của cần trục

Câu 8 (2 điểm): Một ngời khối lợng 45kg, vác trên vai một vật khối lợng 5 kg Diện tích tiếp

a/ Ngời đó đứng cả hai chân

b/ Ngời đó đứng bằng một chân

=========Hết=========

UBND Huyện

Môn thi: Vật lý lớp 8

Thời gian làm bài 60 phút không kể thời gian giao đề.

Trang 2

Câu 1 (1điểm):

B/ Quạt đa không khí từ xa đến chúng ta

Câu 2 (1điểm):

C/ Nhiệt độ của vật

Câu 3 (1điểm):

Câu 4 (1điểm):

D/ Các phát biểu ở câu A, B, C đều đúng

Câu 5 (2điểm):

1(1điểm)/: (1) Nguyên tử ; (2) Phân tử; (3) Không ngừng;

(4) Cao (Thấp); (5) Nhanh (Chậm);

(Nếu sai mỗi phần trừ 0.25 điểm trừ đến hết 1 điểm thì thôi)

2 (1điểm)/: (1) Chuyển động không ngừng; (2) khoảng cách

Câu 6 (1 điểm):

1/ Các phân tử nớc hoa không thể đi thẳng từ đầu lớp đến cuối lớp Trong khi chuyển

động, các phân tử nớc hoa va chạm vào các phân tử không khí và va chạm lẫn nhau làm cho

đờng đi của chúng đổi hớng, tạo thành đờng dích rắc gồm vô số các đoạn thẳng ngắng Các

đoạn thẳng này có chiều dài tổng cộng lớn hơn chiều dài lớp học rất nhiều

Câu 7 (1 điểm)

1/ Công của cần trục đợc tính bởi công thức A = F.h = 800.10.5 = 40 000(J) (0.5 điểm)

t

A

4000 10

Câu 8 (2điểm)

Tính đợc khối lợng tổng cộng m = 45kg + 5 kg = 50 kg (0,25 điểm)

Biết đổi đơn vị: S1 = 200cm2 = 0,02m2 (0,25 điểm) Tính đợc trọng lợng của ngời, vật P = 50.10=500N (0,25 điểm)

F = P (Vì áp lực là lực ép vuông góc với mặt bị áp)

Tính đợc S 2 của cả hai chân: S2 =0,02.2 = 0,04 m2

(0,25 điểm)

a/ Khi ngời đó đứng cả hai chân

Biết áp dụng công thức: p = F/S  p = F/S 2  p = 1 2500 Pa (0,5 điểm) b/ Khi ngời đó đứng bằng một chân

Biết áp dụng công thức: p = F/S  p = F/S 1  p = 25 000 Pa (0,5 điểm)

Ngày đăng: 27/06/2013, 11:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w