PHAN II : TU LUAN Cau | 1 diém Nêu ý nghĩa giai đoạn Tân kiên tạo đôi với sự phát triên lãnh thô nước ta hiện nay.
Trang 1DE THI HOC Ki II MÔN : ĐỊA LÝ LỚP 8 THỜI GIAN : 45 PHÚT
MA TRAN
Bài23:VỊ trí ,giới Câu C2 1
han D 0.5 0,5
Bài 17: Hiệp hội các | Câu C5 ]
nước ĐNA D 0,5 0,5
Các nước DNA D 0.5 0,5
Bai 30: Thuc hanh Cau C8 1
triển của TN VN 1
Trang 2
PHẦN I: TRÁC NGHIỆM KHÁCH QUAN _
Cau l:
Cau 3:
Phân lớn đôi núi nước ta có độ cao :
A Trén 2000m
B Trén 1000m
Điểm cực Bắc đến điểm cực Nam nước ta nằm từ vĩ độ :
A 23°23'B dén 8°34B
C_ 834B đến 2323B
D 2323B đến 1240B
Nhiệt độ trung bình năm của không khí nước ta lớn hơn :
B 21°c
C 23°c
D 24°c
Lượng mưa trang bình năm của nước ta là :
Việt Nam gia nhập hiệp hội các nước ASEAN vao nam:
(_4 _ điểm)
Việc sản xuất và xuất khâu nguyên liệu vẫn chiêm vị trí dang ké trong kinh tê của nhiêu nước Đông Nam A vi:
Có nguôn nhân công dôi dào
Vôn đâu tư nước ngoài Tât cả các ý trên đêu đúng
ƠGœ>
Nguyên nhân làm cho sinh vật nước ta phong phi va da dang :
A Nước ta có khí hậu gió mùa ,nóng âm
Từ Bắc vào Nam, chúng ta lần lược đi qua các đèo sau :
Đèo Ngang — đèo Hải Vân -đèo Củ Mông- đèo Cả Đèo Ngang- đèo Cả - đèo Hải Vân - đèo Củ Mông Đèo Cả - Đèo Ngang - đèo Hải Vân - đèo Cù Mông Đèo Hải Vân- đèo Hải Vân - đèo Cù Mông -đèo Cả
ƠGœkw>
Tài nguyên thiên nhiên và nguồn nông phẩm nhiệt đới phong phú
Trang 3PHAN II : TU LUAN
Cau |
(1 diém)
Nêu ý nghĩa giai đoạn Tân kiên tạo đôi với sự phát triên lãnh thô nước ta hiện nay
;Cẩu 2
nước ta
Cau 3
+ Dat Feralit doi nui thap :65% diện tích đât tự nhiên + Dat mun nui cao 711% diện tích đát tự nhiên
HUONG DAN CHAM
PHANI: (_4 điểm)
(6 điểm )
PHANII:( diém)
Chính sách vơ vét tài nguyên thiên nhiên của thực dân pháp trước 0,5
đây
Kĩ thuật khai thác cũng như làm giàu quặng còn lạc hậu 0,5
diễn ra tự do bừa bãi
Việc thăm dò đánh giá mỏ không chuẩn xác về trữ lượng , ham 0,5
lượng