1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi hoc ky 2 cac mon

31 523 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi vào lớp 10 đại trà môn toán
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 3,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 điểm Ngời ta rót đầy nớc vào một chiếc ly hình nón thì đợc 8 cm2.. Điền dấu x vào chỗ trống thích hợp: 1 Góc ngoài của tam giác lớn hơn hai góc trong của tam giác đó 2 Trong một tam gi

Trang 1

đề thi vào lớp 10 đại trà

1 : 1

a

a, Rút gọn biểu thức T

b, Tính giá trị của T khi a = 3 + 2 2

c, Tìm các giá trị của a sao cho T < 0

Bài 2 (2,5 điểm)

Giải bài toán bằng cách lập phơng trình (hệ phơng trình):

Theo kế hoạch hai tổ sản xuất 600 sản phẩm trong một thời gian nhất định Do ápdụng kỹ thuật mới nên tổ I đã vợt mức 18% và tổ II đã vợt mức 21% Vì vậy trong thờigian quy định họ đã hoàn thành vợt mức 120 sản phẩm Hỏi theo kế hoạch mỗi tổ đợcgiao làm bao nhiêu sản phẩm ?

a, Tính độ lớn góc CIK

b, Chứng minh KA.KC = KB.KI

c, Gọi H là giao điểm của đờng tròn đờng kính AK với cạnh AB, chứng minh rằng

H, E, K thẳng hàng

d, Tìm quỹ tích điểm I khi E chạy trên BC

Bài 4 (2 điểm)

Ngời ta rót đầy nớc vào một chiếc ly hình nón thì đợc 8 cm2 Sau đó lại rót từ ly ra

để chiều cao mực nớc chỉ còn một nửa Hãy tính thể tích lợng nớc còn lại trong ly

1 : 1

1

a a

=

   1 1

1 :

a a

a a

Đ1

H1

Trang 2

a a

2 1 2 2 1

1 2 2 3

0 1

21 100

18

600

y x

y x

* Giải đợc x = 200, y = 400

* So sánh điều kiện và kết luận

(0, 5 đ) (0,25 đ) (0,25 đ) (0,25 đ) (0,25 đ)

(0,25 đ) (0,5 đ) (0,25 đ)

Vì AHK = 900 (góc nội tiếp chắn

nửa đờng tròn) nên KH đi qua E (qua k chỉ

có duy nhất một đờng thẳng vuông góc với

AB)

Hay H, E, K thẳng hàng (0,75 đ)

d, Ta thấy AIB = 900 và AB cố

định nên khi E chạy trên BC thì I chạy trên

cung BC của đờng tròn đờng kính AB (0,5

1 3 =

Trang 3

-** -Trang 2

Trang 4

3 2

y x

y x

C Tam giác với độ dài các cạnh là 3, 4, 5 cm B Hình vuông có độ dài cạnh là 3,5 cm.D Nửa mặt cầu bán kính 4 cm

II Phần tự luận (8 điểm)

Bài 1 Cho biểu thức:

1 : 1

1 a a a a a

a) Rút gọn P

b) Tính giá trị của P khi a = 3 + 2 2

Bài 2 Một xe máy đi từ A đến B trong một thời gian dự định Nếu vận tốc tăngthêm 14 km/h thì đến sớm 2 giờ, nếu giảm vận tốc đi 4 km/h thì đến muộn 1 giờ

Tính vận tốc và thời gian dự định

Câu 3 Cho nửa đờng tròn tâm O, đờng kính AB Từ A và B kẻ hai tiếp tuyến Ax

và By Qua điểm M thuộc nửa đờng tròn này kẻ tiếp tuyến thứ ba cắt hai tiếp tuyến Ax,

By lần lợt tại E và F

a, Chứng minh AEMO là tứ giác nội tiếp

b, AM cắt OE tại P, BM cắt OF tại Q Tứ giác MPOQ là hình gì ? Tại sao

c, Kẻ MH vuông góc với AB (H  AB) Gọi K là giao điểm của MH và EB Sosánh MK với KH

Bài 4 Biết rằng a, b là các số thoả mãn a > b > 0 và a.b = 1

Chứng minh: 2 2

2 2

b a

b

-*** -Đ1

Trang 5

1 : 1

1

a a

=

   1 1

1 :

a a

a a

a a

2 1 2 2 1

1 2 2 3

Gọi thời gian dự định là x, vận tốc dự định là y (x > 0, y > 0) (0,5 đ)

Quãng đờng AB là: x.y

Sử dụng điều kiện thứ nhất, có: (x + y).(y – 4) = x.y  - 4x + y = 4

Sử dụng điều kiện thứ hai, có: (x – 2).(y + 4) =x.y  14x – 2y = 28 (0,5

4 y 4x -

Tìm đợc x = 6, y = 28 (0,5 đ)Bài 3 (3 điểm)

a, Tứ giác AEMO có: AEO = 900

EMO = 900 (0,5 đ)

 EAO + EMO = 1800

 AEMO là tứ giác nội tiếp (0,5 đ)

b, AMB = 900 (góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn)

AM  OE (EM và EA là hai tiếp tuyến)

EF

(Talet) 

KH

EA MK

Trang 6

ChØ ra a.b = 1     

b a b a b

a

b a b a

b a

Trang 7

Đề kiểm tra học kỳ II

Môn Toán 8

Thời gian làm bài 90 phút

I Trắc nghiệm (4 điểm)

Câu 1 (2 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc đáp án đúng:

1 Điều kiện xác định của phơng trình

6 7 2

1 7 2 3

2 Nếu cắt một hình chóp đều bởi một mặt phẳng song song với đáy thì ta đợc:

A Một hình chóp cụt đều C Một hình chóp đều

B Một hình chóp cụt đều và một

II Phần tự luận (6 điểm)

Bài 1 (1 điểm) Giải bất phơng trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

-

4

1 8 3

1 9 12

Bài 2 (2 điểm) Một đội máy kéo dự định mỗi ngày cày đợc 40 ha Khi thực

hiện, mỗi ngày cày đợc 52 ha, vì vậy đội không những đã cày xong trớc thời hạn 2ngày mà còn cày thêm đợc 4 ha nữa tính diện tích mà đội phải cày theo dự định

Bài 3 (2 điểm) Cho hình thang ABCD có đáy nhỏ AB Trên CD lấy điểm E sao

3 1 15 13

1

7 5

1 5 3

1 3 1

Trang 8

1 9 12

ME

 (3)

1

7 5

1 5 3

1 3 1

1

7

1 5

1 5

1 3

1 3

1 1 2 1

H1

Trang 1

H1

Trang 9

1 1 2 1

=

15

7

.Phơng trình đã cho tơng đơng với:

15

7 5

3 15

7 15

Trang 10

Đề kiểm tra học kỳ II

Môn Toán 7

Thời gian làm bài 45 phút

I Trắc nghiệm.

Điền dấu (x) vào chỗ trống thích hợp:

1 Góc ngoài của tam giác lớn hơn hai góc trong của tam giác đó

2 Trong một tam giác vuông cạnh huyền lớn hơn mỗi cạnh góc vuông

b Tìm mốt của dấu hiệu

Bài 3 Cho tam giác ABC vuông tại A, phân giác BD (D  AC) Kẻ DE  BC ( E BC), gọi F là giao điểm của BA và ED Chứng minh rằng:

a, BD là đờng trung trực của AE

Trang 11

Đáp án, thang điểm

I Trắc nghiệm (2 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.

II Tự luận (8 điểm)

Bài 1 (2 điểm) Mỗi ý đúng cho 1 điểm

Bài 4

Vì (2x – 5)2000  0 x; (3y + 4)2002  0 y

do đó (2x – 5)2000 + (3y + 4)2002  0 x, y (0,5điểm).Theo đề bài (2x – 5)2000 + (3y + 4)2002  0

Suy ra: (2x – 5)2000 + (3y + 4)2002 = 0

hay: 2x – 5  x =

2 5

Trang 12

D Làm bóng biến dạng và thay đổi chuyển động.

3 Khi kéo một vật lên theo phơng thẳng đứng cần phải dùng một lực:

C Thể tích của vật giảm B Khối lợng của vật giảm.D Thể tích của vật tăng

6 Hiện tợng nào sau đây xảy ra khi nung nóng một chất lỏng

A Khối lợng riêng của khối chất lỏng tăng

B Khối lợng riêng của khối chất lỏng giảm

C Trọng lợng riêng của khối chất lỏng tăng

D Trọng lợng riêng của khối chất lỏng giảm

7 Khi chất khí trong bình nóng lên thì :

A Khối lợng của chất khí đó tăng

2/ Ròng rọc động giúp lực (4) nhỏ hơn (5) của vật

3./ Dùng mặt phẳmg nghiêng có thể kéo một vật lên với một lực (6) trọng lợng của vật

Câu 3 Cho biết mỗi hòn gạch (loại 2 lỗ) có khối lợng là 1,6 kg Thể tích của hòngạch là 1200 cm3, mỗi lỗ có thể tích 100 cm3

a, Tính khối lợng riêng của hòn gạch

Trang 13

1600 001

, 0

6 , 1

(1,0 đ)(0,5 đ)Câu 4 (1 điểm)

* Sơng mù thờng có vào mùa lạnh (0,5 đ)

* Khi mặt trời mọc thì nhiệt độ không khí tăng lên, làm cho tốc độ bay hơi của nớc tăng nhanh nhanh, vì thế làm cho sơng mù tan dần (0,5 đ)

=============**==============

H1

Trang 14

3 Một bạn vẽ đờng truyền của ánh sáng phát ra từ một đèn pin vào một bể nớc

Đờng truyền nào có thể đúng?

A Đờng truyền 1

B Đờng truyền 2

C Đờng truyền 3

D Đờng truyền 4

4 Có thể kết luận nh câu nào dới đây:

A ảnh trên phim trong máy ảnh là ảnh ảo, lớn hơn vật

B ảnh trên phim trong máy ảnh là ảnh ảo, nhỏ hơn vật

C ảnh của một vật nhìn qua kính lúp là ảnh ảo, lớn hơn vật

D ảnh của một vật nhìn qua kính lúp là ảnh ảo, nhỏ hơn vật

Câu 2 điền từ hay cụm từ thích hợp vào chỗ trống:

1 Hiện tợng tia sáng bị gãy khúc tại mặt nớc khi truyền từ không khí vào nớc gọi

2 Tia sáng qua quang tâm của một thấu kính thì sẽ

3 Tác dụng của ánh sáng lên pin mặt trời làm cho nó có thể phát điện đợc gọi

Câu 4 Một ngời chỉ nhìn rõ những vật cách mắt từ 15 đến 50 cm

a, Mắt ngời ấy bị mắc tật gì ?

b, Ngời ấy phải đeo thấu kính loại gì ?.Khi đeo kính phù hợp thì ngời ấy sẽ nhìn

rõ vật xa nhất cách mắt là bao nhiêu ?

Câu 5 Ngời ta chụp ảnh một chậu cây cao 1m, và đặt cách máy ảnh 2m, phim cách vật kính của máy ảnh là 6 cm Tính chiều cao của ảnh trên phim ?

Trang 15

4 Tạo ra ảnh thật của một vật mà ta muốn ghi lại trên phim ảnh, ảnh này nhỏ hơnvật Hai bộ phận quan trọng của máy ảnh là vật kính và buồng tối.

Câu 3 (1 điểm).

- Vẽ đúng kích thớc (0,25 đ)

- Vẽ tia sáng qua quang tâm đúng (0,25 đ)

- Vẽ tia sáng song song với trục chính và tia phản xạ qua tiêu điểm F đúng

Gọi AB là chiều cao của vật AB = 1m = 100 cm

A’B’ là chiều cao của ảnh trên phim (0,75đ)

B

A' ' '

 ( 0,5đ)Suy ra A’B’ =

===================***===================

Trang 1

Trang 2

Trang 16

II PhÇn tù luËn (7 ®iÓm).

Bµi 1 (1,5 ®iÓm) TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc:

3

2 : 12

5 4

Bµi 3 (2,5 ®iÓm) Trªn cïng nöa mÆt ph¼ng cã bê chøa tia Ox, vÏ hai tia Ot vµ Oy sao cho

c, Tia Ot cã ph¶i lµ tia ph©n gi¸c cña x ˆ O y kh«ng? V× sao

Bµi 4 (1 ®iÓm) T×m x  Z, biÕt:

Trang 17

5 4

1 8

5 2424

6 24

10 6

= 65 (học sinh)

Số học sinh khối 9: 200 – (80 + 65) = 55 (học sinh)

Đáp số: 55 học sinh

(0,5 đ)(0,5 đ)

(0,5 đ)Bài 3 Vẽ hình đúng (0,5 đ)

(0,5 đ)

Bài 4

Ta có: x.(x+1) = 4.18 = 72 = 8.9 = (-9).(-8) (0,5 đ)Vì x và x+1 là hai số nguyên liên tiếp nên ta có x = 8 và x +1 = 9,

hoặc x = - 9 và x+1 = -8

==================***==================

H1

Trang 18

Đề kiểm tra học kỳ II

Môn vật lý 7

Thời gian làm bài 45 phútCâu I Trắc nghiệm (2 điểm)

Khanh tròn vào chữ cái đứng trớc đáp án đúng trong các câu sau:

1 Cách nào làm thớc nhựa dẹt nhiễm điện?

A Đập nhẹ nhiều lần thớc nhựa xuống mặt quyển vở

B áp sát thớc nhựa vào thành một bình nớc ấm

C Cọ xát mạnh thớc nhựa bằng miếng vải khô

2 Sơ đồ nào có mũi tên chỉ đúng chiều quy ớc của dòng điện ?

4 Dòng điện gây ra tác dụng phát sáng trong các dụng cụ nào dối đây :

B Máy tính bỏ túi D Bóng đèn ống (đèn huỳnh quang).Câu II Hai vật A, B đều bị nhiễm điện Hãy ghi dấu điện tích (+ hay -) cho vật chaghi dấu

Câu III Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau:

1 Dòng điện trong kim loại là dòng (1) dịch chuyển có ớng

h-2 Chiều dòng điện là chiều từ (2) qua dây dẫn và các thiết bị điện tới (3) của nguồn

3 đo cờng độ dòng điện bằng (4) Đôn vị cờng độ dòng

Câu V Cho sơ đồ mạch điện:

Biết số chỉ Ampe kế là: 0,35 (A)

của Ampe kế là: 0,12 (A)

Đ1

Trang1

Trang 19

Số chỉ của Ampe kế là bao nhiêu?.

Câu VI Cho sơ đồ mạch điện:

Trang 20

2 (2) cực dơng (3) cực âm Mỗi ý còn lại 0,25 điểm

3 (4) ampe kế (5) ampe (A)

4 (6) vôn kế (7) vôn (V)

Câu IV (2 điểm)

1, Mắc nối tiếp hai bóng đèn trên vào nguồn 6V là phù hợp nhất Vì khi mác nốitiếp hai bóng đèn đó thì hiệu điện thế tổng cộng là 6V, khi đó đèn sáng bình thờng

2, Mắc song song hai bóng đèn đó vào nguồn 3V là phù hợp nhất Vì khi mắcsong song 2 bóng đèn thì hiệu điện thế ở hai đèn bằng nhau và bằng 3v, khi đó đènsáng bình thờng

ý 1 Nêu đợc cách mắc váo nguồn 6V:

giải thích:

ý 2 Nêu đợc cách mắc váo nguồn 3V:

giải thích:

(0,5 điểm)(0,5 điểm)(0,5 điểm)(0,5 điểm)Câu V

I = I1 + I2  I2 = I – I1

 I = 0,35 – 0,12 = 0,23 (A)

(1 điểm)(0,5 điểm)Câu VI

V = V1 + V2  V2 = V – V1

 V2 = 6 – 2 = 4 (V)

(1 điểm)(0,5 điểm) =================***================

H1

Trang 21

A Đèn sợi đốt B Đèn huỳnh quang C Bếp điện D Quạt điện

2 để bảo vệ an toàn cho mạch điện, các thiết bị và đồ dùng điện trong nhà ngời ta dùng thiết bị nào dới đây?

3 Trong cấu tạo của nồi cơm điện, dây đốt nóng đợc làm bằng:

A Dây Vonfram B Hợp kim Niken- Crôm C Dây đồng

4 Cơ năng là năng lợng đầu vào hay đầu ra của quạt điện?

Câu 2 chọn hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống:

(Nối tiếp, sau, trớc, song song, dây chảy, dây pha)

1 Công tắc thờng đợc lắp trên dây pha, với phụ tải, cầu chì

2 Trong cầu chì, bộ phận quan trọng nhất là Dây chảy đợc mắc với mạch điện cần bảo vệ

3 Trong mạch điện, cầu chì đợc mắc vào , công tắc và ổ lấy điện.Câu 3 Tại sao dây chảy lại là bộ phận quan trọng nhất của cầu chì? Tại sao khi dây chì bị “nổ” ta không đợc phép thay một dây chảy mới bằng đồng có cùng đờng kính?.Câu 4 Vẽ sơ đồ nguyên lý và sơ đồ lắp đặt của một mạch điện gồm: 2 cầu chì, 1 ổ

điện, 2 công tắc hai cực điều khiển độc lập hai bóng đèn mắc song song

Câu 5 Em hãy thiết kế một mạch điện chiếu sáng theo nhu cầu của mình

===================***==================

Đ1

Trang 22

Đáp án, thang điểm

Câu 1 (2 điểm) Mỗi ý khoanh đúng cho 0,5 điểm

Câu 2 (1,5 điểm) Mỗi ý điền đúng cho 0,25 điểm

1 Nối tiếp, sau

2 Dây chảy, nối tiếp

Trang 23

Trang 2

Trang 24

B H2; Ca; Fe2O3; Na2O C H; Ca; CuO; FeD HCl; Na2O; CuO; Al2O3. 2O3.

2 ở điều kiện thích hợp, Cacbon phản ứng đợc với tất cả các chất trong dãy sau:

A H2; Ca; CuO; Na2O

B H2; Ca; Fe2O3; Na2O C HD HCl; Na2; Ca; CuO; Fe2O; CuO; Al2O3. 2O3

3 Cặp chất nào sau đây tồn tại trong dung dịch:

B CH3COOC2H5; C2H5OH C CHD CH33COOH; CHCOOH; C6H3COOC12O6. 2H5

2 Dãy các chất đều phản ứng với axit HCl là:

A CH3COOH; (-C6H10O5-)n; PE

B CH3COOC2H5; C2H5OH; PVC C CHD CH33COOH; CCOONa; CH6H312COOCO6; C22HH55; (-COH. 6H10O5-)n

3 Dãy các chất đều làm mất màu dung dịch Brôm là:

A CH4; C6H6

B C2H4; C2H2 C CHD C6H4; C6; C2H2H2.2

II Tự luận (7 điểm)

Bài 1 (3điểm)

Viết phơng trình phản ứng thực hiện dãy biến hoá theo sơ đồ sau:

Bài 2 (4 điểm) Cho 10,4 gam hỗn hợp X gồm Mg và MgO tác dụng với dung

dịch HCl thu đợc 22,4 lít khí H2 (đktc)

1 Viết phơng trình phản ứng xảy ra?

2 Tính số gam mỗi chất có trong hỗn hợp X ?

3 Tính thể tích dung dịch HCl 0,5M vừa đủ để hoà tan hết 10,4 gam hỗn hợp X ?

=================***================

Đ1

Trang 25

Bài 1 (3đ) Mỗi phơng trình phản ứng đúng cho 0,25 điểm.

Điều kiện mỗi phơng trình phản ứng cho 0,25 điểm

b, ndktc H2

=

4 , 22

24 , 2

Theo (1) ta có x = nMg = nH2 = 0,1 mol  MMg = 0,1 24 = 2,4g

MMgO = 10,4g – 2,4g = 8g (0,5đ)

VHCl 0,4M =

5 , 0

6 , 0

= 1,2 (lít) = 1200 ml (0,5đ)

====================***====================

H1

Trang 26

B Cá voi, cá đuối, cá nhám C Cá thu, cá đuối, cá bơn.D Cá nhám, lơn, cá voi xanh.

2 Những loài chim thuộc nhóm chim bay có đặc điểm:

A Cơ thể nhỏ, cánh ngắn

B Chi có 4 ngón, có màng bơi C Chân cao, to, có 2-3 ngón.D Cánh dài, khoẻ, chân có 4 ngón

3 Nhóm động vật có hình thức thụ tinh trong là:

triển qua nhiều lần lột xác

2 là động vật đẳng nhiệt thuộc bộ móng guốc, ăn tạp

sống thành đàn

3 ăn thực vật bằng cách gặm nhấm Cấu tạo ngoài các

giác quan, chi và cách thức di chuyển thích nghi với đời sống và

Trang 27

đợc phát triển trong bụng mẹ an toàn và điều kiện sống thích hợp cho phát triển Con

đợc nuôi bằng sữa mẹ không bị lệ thuộc vào thức ăn ngoài tự nhiên

Câu 4 (2 điểm)

Cấu tạo ngoài của thỏ thích nghi với điều kiện sống:

- Bộ lông mao dày, xốp

- Chi trớc ngăn, chi sau khoẻ

- Mũi thính và lông xúc giác nhạy cảm

- Tai thính và có vành tai lớn, dài, cử động đợc theo các phía

(0,5 đ)(0,5 đ)(0,5 đ)(0,5 đ)

Câu 5 (2,5 điểm) Vẽ và ghi chú hệ tuần hoàn đúng.

Trang 28

B Chỉ ở chất rắn C Chỉ ở chất lỏng và chất rắn.D ở cả chất lỏng, chất rắn, chất khí.

2 Khi đun nóng một khối nớc thì:

A Thể tích nớc giảm

B Trọng lợng nớc giảm C Khối lợng nớc tăng.D Nhiệt năng nớc tăng

3 Một ống nghiệm đựng đầy nớc, để nớc trong ống mau sôi nhất ta phải đun ống

B Đối lu C Bức xạ nhiệt.D Dẫn nhiệt và đối lu

5 Nhiệt lợng cần truyền cho 2 lít nớc (nhiệt dung riêng 4200J/kg độ) ở 200C đếnkhi sôi là:

A 672 000 J

B 672 00 J C 84 0000 J.D 100 000 J

6 Trong các câu nói về hiệu suất của động cơ nhiệt sau, câu nào đúng?

A Hiệu suất cho biết động cơ mạnh hay yếu

B Hiệu suất cho biết động cơ thực hiện công nhanh hay chậm

C Hiệu suất cho biết bao nhiêu phần trăm nhiệt lợng bị đốt cháy toả ra biếnthành công có ích

D Hiệu suất cho biết nhiệt lợng toả ra khi 1 kg nhiên liệu bị đốt cháy trong độngcơ

Câu 2 Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Các chất đợc cấu tạo từ các (1) và (2)chúng chuyển động (3)

Nhiệt độ của vật càng cao thì chuyển động này càng (4)

Câu 3 Nung nóng một miếng đồng rồi thả vào một cốc nớc lạnh Hỏi nhiệt năng

của miếng đồng và của nớc thay đổi nh thế nào? Sự bảo toàn năng lợng đợc bảo toàn

nh thế nào?

Câu 4 Thả một quả cầu nhôm khối lợng 0,2 kg đợc đun nóng tới 1000C vào mộtcôc nớc ở 200C Sau một thời gian, nhiệt độ của quả cầu và của nớc đều bằng 200C.Tính khối lợng nớc ? (coi nh chỉ có quả cầu và nớc truyền nhiệt cho nhau)

=====================***====================

Đ1

Ngày đăng: 05/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chóp đều D. Không còn hình nào. - De thi hoc ky 2 cac mon
Hình ch óp đều D. Không còn hình nào (Trang 7)
2. Sơ đồ nào có mũi tên chỉ đúng chiều quy ớc của dòng điện ?. - De thi hoc ky 2 cac mon
2. Sơ đồ nào có mũi tên chỉ đúng chiều quy ớc của dòng điện ? (Trang 21)
Sơ đồ hệ tuần hoàn cá chép - De thi hoc ky 2 cac mon
Sơ đồ h ệ tuần hoàn cá chép (Trang 30)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w