1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

DANH LỤC CÂY THUỐC TỈNH LÂM ĐỒNG

41 831 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trị bệnh đau dạ dày, tiêu hoá kém, ỉa chảy, thống kinh, thấp khớp, viêmthận rễ, lá.. Trị cảm mạo đau tức ngực, rối loạn tiêu hoá, viêm ruột ỉa chảy, vết thương và rắn cắn toàn cây 55 Hyd

Trang 1

PHỤ LỤC DANH LỤC CÂY THUỐC TỈNH LÂM ĐỒNG

Được sử dụng làm rau ăn ở nhiều nước

Trang 2

7 Marsileaceae Họ Rau bợ

7 Marsilea quadrifolia L Rau bợ Suy nhược thần kinh, sốt cao điên cuồng, viêm thận, phù chân,

viêm gan, viêm kết mạc, sốt rét, động kinh, khí hư (cả cây)

8 Aglaomorpha coronans (Mett.)

Copel

9 Drynaria bonii Christ Tắc kè đá Phong thấp, bong gân, sai khớp, thận suy (Thân)

10 Pteris multifida Poir Cỏ seo gà Lỵ trực tràng, viêm ruột, viêm đường tiết niệu, đinh nhọt lở ngứa

(cả cây)

IV NGÀNH PINOPHYTA - THÔNG

11 Podocarpus neriifolia D.Don Thông Tre Ho do sưng cuống phổi, phong thấp (Lá, rễ).

Mảnh công Làm rau ăn (lá non), ướp bánh (lá khô), chữa sưng đau mắt, trật

gân, sưng khớp, gãy xương (lá tươi)

13 Gendarussa vulgaris Nees Thanh táo Vỏ rễ và vỏ thân dung làm thuốc chữa đau xương, đau khớp,

chân tay tê bại, các vết sưng đau, vàng da, mụn nhọt, rôm sẩy

14 Justicia adhatoda L Xuân tiết Lá và rễ sắc uống trị ho, viêm phế quản mãn tính, hen suyễn, lao

phổi Lá dùng trị thấp khớp và thuốc sát trùng

15 Justicia vagabunda Benoist Xuân tiết ngao du Sắc uống trị ho, viêm phế quản mãn tính, hen suyễn, lao phổi

16 Peristrophe bivalvis (L.) Merr Lá cẩm Nhuộm bánh, đồ xôi (lá) Chữa lao phổi, ho ra máu, ỉa chảy, kiết

Trang 3

lỵ, bong gân (toàn cây).

17 Polytrema annamensis Benoist Đa kim trung bộ Bó đắp gãy xương

18 Rhinacanthus nasutus (L.) Kurz Kiến cò Lao phổi khởi phát, ho, viêm phế quản cấp và mãn, phong thấp,

đau xương, huyết áp cao, bệnh ngoài da

19 Strobilanthes auriculatus Nees Chùy hoa tai Dùng chữa sốt, nóng cho trẻ em

20 Thunbergia alata Bojer ex Sím Cát đằng cánh Giả đắp trị đau đầu

21 Thunbergia grandiflora (Roxb

ex Rottl.) Roxb

22 Thunbergia laurifolia Lindl Các đằng thon Chữa rong kinh, điếc tai, đắp vết đứt và mụn nhọt (lá)

23 Actinidia latifolia (Gardn et

Champ.) Merr

Dương đào lá to Thuốc bổ thận (Quả)

24 Saurauia napaulensis DC Nóng hoa nêpal Quả ăn được Đắp rút gai, dằm (vỏ cây)

25 Saurauia roxburghii Wall Nóng roxburgh Chữa sai khớp, trị rắn căn

26 Saurauia tristyla DC Cây nóng Chữa rắn cắn, sưng tấy, đậu mùa (vỏ cây đắp) Thuốc khai vị

(quả)

27 Altingia siamensis Craib Tô hạp bình khang Rễ và nhựa trị các bệnh về đường hô hấp

28 Liquidambar formosana Hance Sau sau Phong thấp đau nhức, thuỷ thũng đầy trướng, kinh nguyệt không

đều (Quả, lá, nhựa, rễ)

29 Achysanthes aspera L Cỏ xước (Ngưu tất nam) Cảm mạo, sốt, lỵ, phong thấp, tiểu tiện ít, đái dắt, đái buốt, kinh

nguyệt không đều, đau bụng kinh (cả cây)

Trang 4

30 Achysanthes bidentata Blume Ngưu tất Thân, rễ trị cảm mạo, sốt rét, thấp khớp, viêm thận

31 Cyathula capitata Moq in DC Cước đài đầu Dùng rễ chữa phong thấp, lưng gối buốt đau; phụ nữ kinh bế

32 Aerva sanguinolenta (L.) Blume Mao vĩ đỏ Thuốc bổ huyết, chữa khô da, thiếu máu, phù thũng, nhuận tràng

33 Alternanthera sessilis (L.)DC Rau dệu Bệnh hô hấp, viêm hầu, chảy máu cam, ỉa ra máu, đau ruột thừa

cấp tính, tiết niệu, bệnh ngoài da

35 Amaranthus spinosus L Dền gai Bệnh về thận, lậu, lỵ, điều kinh (cả cây)

36 Celosia argentea L Mào gà trắng Sáng mắt, thu liễm, cầm máu (Hạt)

39 Buchanania latifolia Roxb Chây lá rộng Để ăn và làm mứt (hạt), làm thuốc (dầu hạt), trị bệnh ngoài da

(nhân hạt), ỉa chảy (gôm thân), thuộc da (vỏ)

40 Dracontomelum duperreanum

Pierre

Sấu Nấu canh chua, làm mứt (quả), còn chữa bệnh ngứa cổ, giải say

rượu, phong độc Chữa mụn loét, hoại tử (lá), bỏng và tử cungxuất huyết (vỏ)

41 Toxicodendron succedanea (L.)

Mold

Sơn rừng Trị hen khan, cảm, viêm gan, đau dạ dày, đòn ngã tổn thương

Dùng ngoài trị gãy xương, vết thương chảy máu

17 Ancistrocladaceae Họ Trung quân

42 Ancistrocladus wallichii

Planch

Trang 5

43 Annona muricata L Mảng cầu xiêm Làm sinh tố giải khát, bổ mát, chống hoại huyết (quả chín), phơi

khô dùng trị kiết lỵ và sốt rét (quả xanh)

44 Annona squamosa L

T

Na Chữa kết lỵ, đái tháo, mụn nhọt, vú sưng (quả) Diệt côn trùng,

chấy rận (hạt), sốt rét, mụn nhọt, ghẻ (lá), ỉa chảy, giun sán (rễ,vỏ)

45 Desmos chinensis Lour Hoa dẻ thơm Cất tinh dầu và chữa đẻ khó (hoa), lỵ, chóng mặt (rễ) Trị bệnh

đau dạ dày, tiêu hoá kém, ỉa chảy, thống kinh, thấp khớp, viêmthận (rễ, lá)

46 Desmos cochinchinensis Lour Hoa dẻ thơm nam bộ Quả ăn được Bồi bổ phụ nữ sau khi sinh đẻ (lá), an thần (hoa)

47 Fissistigma thorelii (Pierre ex

Fin & Gagn.) Merr

Bổ béo trắng Quả ăn được Thuốc uống bổ, chữa ỉa chảy (thân), trị phong thấp,

đòn ngã, mụn ghẻ (rễ), háo suyễn (lá)

48 Goniothalamus gabriacianus

(Baill.) Ast

Giác đế sài gòn Thuốc bổ đắng, sốt, sốt rét (vỏ thân)

49 Polyalthia cerasoides Nhọc Rễ nấu uống mát và phối hợp với các vị thuốc khác trị ban

50 Uvaria hirsuta Jack Bù dẻ lông dài Rễ và vỏ dùng làm thuốc bổ.

51 Uvaria micrantha (A DC.)

53 Cnidium monnierii (L.) Cusson Giần sàng Chữa liệt dương, phụ nữ lạnh tử cung, khí hư, xích bạch đới,

lưng gối mỏi đau Dùng ngoài chữa lở ngứa âm đạo, ghẻ lở

54 Eryngium foetidum L Mùi tàu Rau gia vị Trị cảm mạo đau tức ngực, rối loạn tiêu hoá, viêm

ruột ỉa chảy, vết thương và rắn cắn (toàn cây)

55 Hydrocotyle nepalensis Hook Rau má núi Dùng để ăn (lá non), ruốc cá (toàn cây)

Trang 6

56 Trachyspermum roxburghianum

(DC.) H Wolff

Hoa khồm Kích thích tiêu hoá, lợi tiểu, bệnh về phổi (cả cây kinh nghiệm

của đồng bào Vân Kiều, huyện Dakrrông, tỉnh Quảng Trị)

57 Alstonia scholaris (L.) R.Br Sữa Sốt, sốt rét, bổ đắng, viêm khớp, lỵ (Vỏ)

58 Holarrhena antidysenterica Hoa mộc Vỏ thân và các bộ phận khác chữa lỵ apmip, vỏ trị sốt, ỉa chảy,

viêm gan Vỏ và lá nấu nước tắm ghẻ

59 Rauvolfia verticillata (Lour.)

Baill var hainanense

Ba gạc vòng Thuốc hạ huyết áp, an thần, chữa lỵ (vỏ rễ)

60 Strophanthus caudatus (Burm.)

Kurz

Sừng trâu đuôi Hạt dùng pha thuốc chữa bệnh tim Nhựa làm thuốc bắn

61 Strophanthus divaricatus Lour.)

Hook et Arn

Sừng dê Trị phong thấp, bại liệt, mụn nhọt, rắn độc cắn, gãy xương (hạt),

đòn ngã tổn thương, ghẻ lở (lá), diệt côn trùng và giòi (cành látươi)

63 Tabernaemontana pallida Pierre

ex Spire

Ớt làn lá nhỏ Đau bụng, hầu họng sưng đau, phong thấp (Rễ)

64 Wrightia annamensis Eberh et

Lọng Trị bỏng, cảm nắng, đau đầu, băng huyết, nhọt mủ, ghẻ lở, bệnh

về xương, rắn cắn (Toàn cây) Chữa đái khó (ruột bấc của thân)

68 Schefflera heptaphylla (L.)

Frodin

Ngũ gia bì chân chim Phong thấp, đau lưng, mạnh gân xương (vỏ) Đầy bụng, khó tiêu,

an thần (lá)

Trang 7

69 Trevesia palmata (Roxb.) Vis Đu đủ rừng Lợi sữa, đái buốt, đái dắt, tê thấp (Lõi thân).

22 Aristolochiaceae Họ Mộc hương

70 Aristolochia indica L Sơn dịch Trị ăn uống kém ngon, sốt rét định kỳ, thuỷ thũng (toàn cây),

bạch biến (rễ), rắn cắn (lá)

71 Aristolochia tagala Cham Phòng kỷ Trĩ lở sưng chảy máu, viêm đường tiết niệu, đái buốt, viêm ruột,

đau bong, viêm loét dạ dày (Rễ và dây)

23 Asclepiadaceae Họ Thiên lý

72 Calotropis gigantea (L.) Dryand

ex Ait f

Bồng bồng lá to Trị ho, hen suyễn, lở ngứa, rắn cắn, đau răng, đau mắt, đau tim,

hoa liễu, đậu mùa, các vết thương (lá)

73 Dischidia acuminata Cost Song ly nhọn Khí hư, đái vàng, lậu, sưng tấy, lợi sữa (cả cây)

74 Hoya obovata Decne Cẩm cù xoan ngược Chữa sốt rét (cả cây sắc uống) Làm liền vết thương nhanh (nhựa

bôi) Lợi sữa (Lá) Chàm (Nhựa)

75 Hoya parasitica (Roxb.) Wall

ex Wight

76 Streptocaulon juventas Merr Hà thủ ô nam Thận gan yếu, thần kinh suy nhợc, sốt rét, phong thấp tê bại, kinh

nguyệt không đều, bạch đới, ỉa ra máu (Rễ củ)

77 Ageratum conyzoides L Cỏ cứt lợn Chống viêm, chống dị ứng, viêm xoang, cầm máu, Eczema (Lá)

78 Artemisia vulgaris var indica

(Willd.) DC

79 Bidens pilosa L Đơn buốt Đái buốt đái dắt, cảm mạo viêm họng, sốt, viêm dạ dày, ruột,

viêm gan, thấp khớp (cả cây)

80 Blumea balsamifera (L.) DC Đại bi Thấp khớp, sản hậu đau lưng, đau bụng ỉa chảy, cảm mạo, đau dạ

dày, đau bụng kinh, các vết thương, chấn thương (Lá)

82 Blumea fistulosa (Roxb.) Kurz Hoàng đầu chung Rau ăn (lá và ngọn non), chữa bệnh thân thể hư nhược (toàn cây)

Trang 8

83 Blumea lacera (Burm.f.) DC Cải trời Tràng nhạc, nhọt, cầm máu vết thương, băng huyết, ho, đái vàng

(cả cây)

84 Blumea lanceolaria (Roxb.)

Druce

Xương sông Rau gia vị, gói chả nướng, nấu nước uống kích thích tiêu hoá, lợi

tiểu, chữa đổ mồ hôi trộm, đau nhức xương (lá)

85 Blumea mollis (D Don) Merr Hoàng đầu hồi Không có

86 Blumea subcapitata DC Cải trời lưỡi trâu Chữa mụn nhọt, lang ben (lá vò xát) Thuốc cầm máu vết thương

(cả cây)

87 Conyza canadensis (L.) Cronq Cỏ tai hùm Băng huyết, kinh nguyệt nhiều, phổi, dạ dày, ruột chảy máu

Viêm gan, viêm phế quản Lỵ, ỉa chảy (cả cây)

Cúc mốc Làm cảnh Chữa ho lâu ngày, lợi trung tiện và lợi kinh, chữa thổ

huyết, bệnh sởi gây lở, ù tai (lá), làm thông hơi (lá, hoa)

90 Dichrocephala bicolor (Roth)

Schlecht

Cúc dùi trống Điều kinh, chữa rắn cắn, viêm gan, viêm họng (cả cây)

91 Eclipta prostrata L Cỏ nhọ nồi (Cỏ mực) Cầm máu, viêm gan mạn tính, viêm ruột, lỵ, eczema, viêm cổ

họng, ban chẩn (cả cây)

92 Elephantopus scaber L Chỉ thiên Lợi tiểu, hạ nhiệt, chữa ỉa chảy, lỵ, viêm gan, viêm thận cấp, cảm

mạo (cả cây)

93 Elephantopus spicatus Blume Chỉ thiên dại Chữa sốt, lợi tiểu (cả cây sắc uống)

94 Emilia gaudichaudii Gagnep Chua lè Toàn cây (bỏ rễ) có thể làm rau ăn

95 Emilia scabra DC Chua lè nhám Toàn cây (bỏ rễ) có thể làm rau ăn

96 Emilia sonchifolia (L.) DC Rau má lá rau muống Cảm cúm, viêm ruột ỉa chảy, bệnh đường niệu, viêm vú, viêm

tinh hoàn

97 Enydra fluctuans Lour Ngổ ăn thay rau (lá và ngọn non); làm thức ăn nuôi cá và nuôi lợn

Trang 9

Chữa cảm sốt, cầm máu băng huyết, thổ huyết (toàn cây) Trịbệnh về gan mật và thần kinh (hạt), trị phát ban, mụn rộp (lá).

98 Epaltes australis Lees Lức bò Chữa rắn độc cắn (rễ); sấc uống giải nhiệt (toàn cây)

99 Erechtites valerianaefolia

(Wolf.) DC

Tàu bay lá xẻ Thân và lá non làm rau ăn

100 Eupatorium odoratum L Cỏ lào Cầm máu, ỉa chảy, lỵ, lỵ ra máu, viêm đại tràng, đau nhức xương,

viêm răng, lợi, ghẻ lở (Lá)

101 Glossogyne tenuifolia Cass Nhuỵ lưỡi lá nhỏ Trị rắn, côn trùng độc cắn, amygdal cấp tính, viêm lợi răng, viêm

nhánh khí quản, ỉa chảy, viêm niệu đạo (toàn cây); dùng ngoài trịmụn nhọt viêm mủ da, đòn ngã tổn thương

102 Gnaphalium affine D Don Rau khúc tẻ Ăn thay rau, làm bánh khúc (lá và ngọn non) Trị cảm sốt, ho,

hen suyễn, phong thấp, huyết áp cao (cả cây), chữa vết thương,trị rắn cắn (lá)

103 Grangea maderaspatana (L.)

Poir

Rau cóc Làm rau ăn (lá và ngọn non) Cả cây (bỏ rễ) trị ho và kiện vị,

chữa trĩ (cành lá); kinh nguyệt bế tắc và bệnh vàng da (lá)

104 Gynura ovalis (Ker.-Gaul.) DC Bầu đất Chữa rắn, rết cắn

105 Gynura procumbens (Lour.)

Merr

Dây chua lè Lá ăn như rau Làm thuốc bổ thận, chữa phụ nữ viêm bàng

quang, bệnh lậu, kinh nguyệt không đều; trẻ em đái dầm, ra mồhôi trộm, sốt phát ban (toàn cây); dùng ngoài trị đau mắt đỏ

106 Lactuca indica L Bồ công anh mũi mác Mụn nhọt, sưng vú, tắc tia sữa, áp xe, ăn uống không tiêu (Lá)

Cửu ly linh Dùng như thuốc kháng sinh chữa nhiều loại bệnh Chữa viêm kết

mạc cấp tính, mắt sưng đau, viêm da, sưng họng (cả cây)

109 Sigesbeckia orientalis L Hy thiêm Toàn cây (bỏ rễ) trị đau nhức xương, phong tê thấp và bán thân

bất toại Còn dùng chữa kinh nguyệt không đều, mụn nhọt lở

Trang 10

ngứa, rắn cắn, ong đốt.

110 Sphaeranthus africanus L Cỏ chân vịt Nấu canh bồi bổ cho phụ nữ sau khi sinh (lá và ngọn non), chữa

viêm họng (lá khô), trị ho, ho có đờm (toàn cây), chỗ sưng đau(lá giã đắp)

111 Spilanthes acmella (L.) Murr Cúc áo hoa vàng Cảm sốt đau đầu, viêm phế quản, ho gà, đau răng, phong thấp,

viêm gan (cả cây)

114 Vernonia cumingiana Benth Cúc bạc đầu nhỏ Chữa đau bụng kinh, kinh nguyệt không đều, thông sữa (dây, rễ).

115 Vernonia macrachaenia Gagnep Bạch đầu to Rễ sắc cho phụ nữ uống sau khi đẻ làm thuốc bồi bổ

116 Vernonia villosa (Blume) W

Wight

Nút áo tím Hậu sản, rong kinh, hạ nhiệt, bổ (cả cây sắc uống)

117

1

Begonia aptera Blume Thu hải đường không cánh Làm rau ăn (lá) Trị ho, sốt cao, amygdal, mụn nhọt, đòn ngã tổn

thương, bỏng (rễ) Trị ho ra máu, mụn nhọt chảy nước vàng, đáikhó, trẻ em thoát giang (toàn cây)

118

7

Begonia laciniata Roxb Thu hải đường rìa Làm rau ăn, xiro, làm đông bột đậu phụ (lá và ngọn non) Thuốc

giải độc và giảm đau; trị cảm mạo, viêm khớp xương, bế kinh,gan lách sưng to, rắn độc cắn (cả cây) Đắp chỗ sưng đau, mụnnhọt (lá tươi)

Trang 11

27 Bignoniaceae Họ Chùm ớt

121 Markhamia stipulata (Wall.)

Seem ex Schum

122 Oroxylum indicum (L.) Kurz Núc nác Viêm gan, vàng da, dị ứng (Vỏ) Viêm họng, viêm phế quản

(Hạt)

123 Ceiba pentandra (L.) Gaertn Gòn Bệnh đường tiết niệu, thận, phổi, ho, lỵ, ỉa chảy, sốt, sốt rét (Vỏ)

124 Cordia grandis Roxb Tầm mốc to Quả chứa chất nhầy rất dính, có thể dùng làm keo ; làm thuốc

dịu, long đờm

125 Heliotropium indicum L Vòi voi Viêm phổi, sưng Amygdal, phong thấp nhức mỏi (cả cây)

126 Tournefortia montana Lour Bọ cạp núi Chữa sốt rét, thấp khớp, viêm thận (thân, lá), lở miệng

127 Cardamine hirsuta L Rau tề tấm Lá ăn bổ gan và thị giác Trị lỵ (tro rễ và lá), đau mắt (rễ tươi)

128 Rorippa indica (L.) Hiern Cải đất Thuốc kích thích tiêu hoá, hen suyễn, sốt Curvy swelling, xổ

131 Garuga pinnata Roxb Trám mao Gỗ dùng trong xây dựng Vỏ dùng để nhuộm và thuộc da Quả ăn

được Lá bổ; mủ trộn với mật ong trị hen suyễn Vỏ chữa bỏnglửa, mụn nhọt thối rữa

Trang 12

33 Caesalpiniaceae Họ Vang

132 Bauhinia malabarica Roxb Móng bò tai voi Làm rau ăn, gia vị (lá) Vỏ chứa nhiều tanin Lá chữa ghẻ Hoa

non hãm nước uống chữa kiết lỵ

133 Caesalpinia bonduc (L.) Roxb Móc mèo Trị bệnh sốt cơn và làm thuốc bổ (hạt) Làm thuốc gây trung tiện

và chữa tiểu tiện không bình thường (lá)

134 Chamaecrista mimosoides (L.)

Greene

Muồng trinh nữ Cây phân xanh Nấu canh ăn (lá non); nước uống thay trà (lá

khô) Trị viêm thận, ho, táo báo, cam tích ở trẻ em; trị rắn cắn,chữa mắt quáng gà, lở sơn và đinh nhọt (toàn cây)

135 Dialium cochinchinense Pierre Xoay Gỗ quý Vỏ dùng ăn trầu và nhuộm, làm thuốc trị ỉa chảy cho trẻ

em và diệt động vật ký sinh Quả chín ăn đuợc

136 Gleditsia fera (Lour.) Merr Chùm kết Cơm bao quanh hạt dùng làm thuốc Nước sắc của lá dùng làm

thuốc xổ

137 Saraca dives Pierre Vàng anh Làm cảnh Làm rau ăn (lá non) Chữa phong thấp, đòn ngã, kinh

nguyệt quá nhiều (vỏ thân)

138 Senna tora (L.) Roxb Thảo quyết minh Làm phân xanh (thân, lá) Phòng say nắng, chữa áp huyết cao, bổ

thận và mát gan, đau mắt, (hạt) Hạ nhiệt, lợi tiểu (thân, rễ)

kiết lỵ, viêm lợi (vỏ) Trị bệnh ngoài da (lá) Thanh nhiệt, giảinắng, nhuận tràng (quả), tẩy giun (hạt)

140 Codonopsis javanica (Blume)

Hook.f

Đảng sâm Thuốc bổ Chữa mệt mỏi, kém ăn, ho, thiếu sữa, đại tiện lỏng

(rễ)

141 Capparis micracantha DC Cáp gai nhỏ Điều kinh (thân, lá sắc uống).

142 Cleome gynandra L Màn màn trắng Muối dưa (ngọn non) Làm thuốc chữa viêm đau khớp, mụn

nhọt, chữa bò cạp, rắn cắn (toàn cây) Trị đau đầu (lá đắp) Duốc

cá và diệt chấy rận (hạt), trị sốt (rễ)

Trang 13

143 Cleome viscosa L Màn màn vàng Nhức đầu đau tai (cả cây), chống hoạt huyết, chảy máu chân

răng

144 Crateva religiosa Forst f Bún lợ Chữa viêm mũi, cam tẩu mã (lá vò nhỏ)

145 Stixis suaveolens (Roxb.) Pierre Trứng quốc Đau nhức xương (Rễ)

146 Sambucus javanica Reinw ex

Rau hấp cá Mụn nhọt, đau răng, trĩ sưng đau, lỵ (cả cây)

148 Celastrus hindsii Benth Dây gối ấn độ Làm thuốc chữa kinh nguyệt không đều, bế kinh, viêm gan, bệnh

lậu

149 Euonymus chinensis Lindl Đỗ trọng tía Dùng làm thuốc như các vị Đỗ trọng nam khác.

150 Euonymus laxiflorus Champ Chân danh hoa Dùng trong (uống) trị lưng gối đau mỏi, dùng ngoài trị đòn ngã,

dao chém

151 Salacia chinensis L Chóc máu tàu Chữa viêm khớp, phong thấp, đau lưng, cơ thể suy nhược (rễ).

39 Chenopodiaceae Họ Rau muối

152 Chenopodium ambrosioides L Cây dầu giun Thuốc tẩy giun đũa, giun móc (tinh dầu uống, thụt)

40 Chloranthaceae Họ Hoa sói

153 Chloranthus spicatus (Thunb.)

Makino

Hoa sói Hoa tươi dùng ướp chè, trị ho Cả cây (bỏ rễ) trị vết thương, thiên

đầu thống, phong thấp, động kinh Trị ho do lao lực (lá), đinhnhọt (rễ)

Trang 14

154 Garcinia merguenssis Wight Sơn vé Lá dùng chữa bệnh phù

155 Garcinia oblongifolia Champ ex

Benth

Bứa lá thuôn Loét dạ dày tá tràng, viêm dạ dày, ruột, mụn nhọt, eczema (Vỏ)

156 Mesua ferrea L Vắp Vỏ đắng, bổ Trị ho, chữa ung nhọt ở bụng, lỵ (hoa), rắn, bò cạp

đốt (lá và hoa); vết thương nhiễm trùng (lá), phong thấp, vếtthương (hạt)

Choại Quả để thuộc da và nhuộm, chữa trĩ, ỉa chảy, phong hủi; giảm

mật, đầy hơi và đau đầu

159 Terminalia catappa L Bàng Nhuộm (lá) Quả chín ăn được Chữa lỵ, ỉa chảy, rửa vết thương

(vỏ); đau răng, cảm sốt, tê thấp, ghẻ, hủi (lá)

43 Convolvulaceae Họ Khoai lang

160 Ipomoea cairica (L.) Sweet Bìm cảnh Làm cảnh Củ ăn được Làm thuốc chữa ho, đái ra máu, phù

thũng Hạt xổ Dùng ngoài trị đinh nhọt, đòn ngã tổn thương

161 Ipomoea digitata L Tầm sét Giải khát, bổ; đắp vết thương, mụn nhọt, chữa tê thấp, đau xương

(củ)

163 Merremia bimbim (Gagnep.)

Van Ooststr

164 Xenostegia tridentata (L) Austin

Đại hái Hạt ăn được Chữa kiết lỵ, bôi vết bỏng (dầu hạt) Bột rắc vào tai

trừ vắt Nước sắc của lá và thân có tính kháng sinh

166 Thladiantha cordifolia (Bl.) Khố áo lá tim Thuốc tiêu viêm, giải độc (rễ củ)

Trang 15

170 Hopea odorata Roxb Sao đen Gỗ tốt dùng trong xây dựng Cây trồng làm cảnh Vỏ dùng ăn với

trầu; còn dùng chữa viêm lợi, trị sâu răng

171 Diospyros decandra Lour Thị Nạc quả ăn được, trị giun sán, mất ngủ và điều kinh Trị nôn ói,

lở ngứa, sâu quảng (Vỏ rễ), rộp da (vỏ quả), mụn nhọt, bỏng lửa,gây trung tiện (lá)

172 Lyonia ovalifolia (Wall.) Drude Nam chúc Nước hãm dùng chữa bệnh ngoài da.

50 Erythropalaceae Họ Hạ hòa

173 Erythropalum scandens Blume Bò khai Làm rau ăn (ngọn non) Chữa viêm gan, viêm ruột, viêm niệu

đạo, viêm thận cấp (toàn cây) Trị phù thuận, đái vàng, đái dắt (látươi)

174 Alchornea rugosa (Lour.)

Muell.-Arg

Trang 16

175 Antidesma fruticosum (Lour.)

Muell.-Arg

Mọt trắng Gỗ làm bột giấy Quả chín ăn được, dùng chữa ho, sưng phổi

Chữa tê thấp (hoa)

176 Antidesma ghaesembilla Gaertn Chòi mòi Chữa ho, sưng phổi (Quả) Tê thấp (Hoa) ỉa chảy (Vỏ)

177 Aporusa dioica (Roxb.)

Muell.-Arg

178 Baccaurea ramiflora Lour Giâu gia đất Sưng tấy, mụn nhọt, lở loét (Lá)

179 Bischofia javanica Blume Nhội ỉa chảy, phụ nữ bị khí h, bạch đới, lở ngứa do trùng roi, mụn nhọt

(Lá)

180 Breynia fruticosa (L.) Hook.f Bồ cu vẽ Đau dạ dày, ruột cấp, Amygdal, viêm khí quản, rắn cắn (Lá, rễ)

181 Bridelia ovata Decne Bi điền xoan Nhuận tràng (lá)

182 Cleistanthus tonkinensis Jabl Cọc rào Chữa đau dạ dày, phong thấp, đau xương, kinh nguyệt không đều

(rễ) Ho (lá)

183 Euphorbia hirta L Cỏ sữa lá lớn Lỵ trực tràng, giun ở trẻ em, bệnh đường hô hấp Viêm ruột,

viêm thận Dùng ngoài chữa viêm da, hắc lào, Eczema (cả cây)

184 Euphorbia thymifolia Burm Cỏ sữa lá nhỏ Lỵ trực trùng, lợi sữa, viêm da nổi mẩn (cả cây)

185 Flueggea virosa (Roxb ex

Willd.) Woigt

Bỏng nổ Mụn nhọt (lá) Lậu, sốt nóng, khát nước, chóng mặt, chân tay run

(rễ)

186 Glochidion eriocarpum Champ Bọt ếch lông Viêm ruột, lỵ, viêm da, Eczema (Rễ, lá)

187 Glochidion obliquum Decne Bòn bọt Lá vò ra ngâm vào nước trị ghẻ

188 Homonoia riparia Lour Rì rì Tiêu viêm, giải độc viêm gan (Rễ, gỗ, lá)

189 Mallotus apelta (Lour.)

Muell.-Arg

Bục trắng Viêm gan mạn tính, sưng gan, lá lách; sa tử cung và trực tràng;

huyết trắng, phù thũng khi có thai, viêm ruột ỉa chảy (Rễ, vỏ, lá)

Trang 17

190 Mallotus barbatus

Chó đẻ thân xanh Lợi tiểu, điều kinh Viêm gan thể hoàng đản (cả cây)

193 Phyllanthus emblica L Me rừng Cảm mạo phát sốt, đau họng, đau răng, đái đường (Quả, vỏ)

194 Phyllanthus reticulatus Poir Phèn đen Lỵ, viêm ruột, viêm gan, hen, ỉa chảy (Rễ)

195 Phyllanthus urinaria L Chó đẻ răng cưa Chữa viêm gan, đau gan Viêm hầu họng, đinh râu, viêm niệu

đạo, viêm ruột (cả cây)

196 Sapium discolor (Champ.)

199 Abrus mollis Hance Cườm thảo mềm Thuốc giải nhiệt, ho (Dây mang lá sắc uống) - Hạt độc

200 Alysicarpus vaginalis (L.) DC Đậu vảy ốc Trị lị và các cơn đau bụng

201 Bowringia callicarpa Champ Dây bánh nem Tê thấp (Rễ)

202 Caesalpinia bonduc (L.) Roxb Móc mèo Sốt rét cơn, lỵ, trừ giun, ho (Hạt)

203 Callerya eurybotrya (Drake)

Schot

Trang 18

204 Cassia alata L Muồng trâu Táo bón, nhiều đờm, phù thũng, đau gan, vàng da, viêm dây thần

kinh da, hắc lào, thấp sang, ngứa lở ngoài da (Lá, hạt, rễ)

205 Crotalaria acicularis

Buch.-Ham ex Benth

206 Crotalaria assamica Benth Muồng một lá Sưng họng, lỵ, điều kinh, đau dây thần kinh, thấp khớp (lá sắc

uống)

207 Crotalaria bracteata Roxb ex

DC

Lục lạc lá bắc Trị sốt, viêm bàng quang và niệu đạo

208 Dalbergia assamica Benth Cọ khẹt trắc Chữa phong thấp, đòn ngã

209 Dalbergia rimosa Roxb Cọ khẹt leo Trị đau đầu (rễ) Chữa mụn lở chảy nước vàng (lá)

210 Derris acuminata (Grah.) Benth Cốc kèn mũi Lá đắp chữa ghẻ khuyết

211 Derris elliptica (Sweet) Benth Dây mật Thuốc diệt côn trùng

212 Desmodium blandum van

216 Desmodium longipes Craib Đồng tiền Chữa báng (rễ sắc hoặc ngâm rượu uống).

217 Desmodium podocarpum (Poir.)

DC

Cà phấn tàu Chữa sưng vú (cả cây giã đắp) Chóng mặt (cả cây sắc uống)

218 Desmodium triquetrum (L.) DC Mũi mác Cảm mạo, viêm họng, viêm thận, viêm gan vàng da, viêm ruột ỉa

chảy, lỵ, giun, trẻ em suy dinh dưỡng, phụ nữ có thai bị nôn (cả

cây)

Trang 19

219 Desmodium velutinum (Willd.)

DC

Thóc lép lông nhung Thuốc thanh nhiệt, chữa cảm sốt

220 Entada phaseoloides (L.) Merr Bàm bàm Thấp khớp, đau chân tay, đau dạ dày (Dây) Rắn độc cắn (Hạt)

Chú ý hạt có độc, khi dùng phải cẩn thận

221 Erythrina variegata L Vông nem Hồi hộp, ít ngủ, trẻ em cam tích, viêm ruột, ỉa chảy (Lá)

222 Flemingia macrophylla (Willd.)

Merr

Tóp mỡ lá to Sưng tấy, lở loét, thấp khớp (Rễ)

223 Indigofera galegoides DC Chàm quả nhọn Chữa lở loét chân tay và diệt chấy rận.

225 Millettia reticulata Benth Kê huyết đằng Chữa phong thấp, đau lưng, bổ máu (Dây)

226 Mimosa pudica L Mắc cỡ Phong tê thấp, viêm phế quản, viêm ruột, sỏi niệu

227 Mucuna pruriens (L.) DC Móc mèo Chữa rắn cắn, trị giun đua, làm thuốc xổ (hạt)

228 Ormosia fordiana Oliv Ràng ràng quả dày Trị viêm quanh răng, viêm gan, bỏng lửa, bỏng nước

229 Phyllodium pulchellum (L.)

Desv

Chuỗi tiền Trị cảm mạo phát sốt, viêm gan, thấp khớp đau xương

230 Pueraria montana (Lour.) Merr Sắn dây rừng Chữa cảm mạo phát nóng, giải say rượu, giải độc

232 Chirita hamona R Br Cày rita móc Lợi tiểu (cả cây), trị rắn cắn

233 Illigera celebica Miq Vót ét Phong tê thấp, bại liệt, đòn ngã (rễ, thân).

Trang 20

234 Illigera dunniana Levl Khâu tai Cành lá sắc cho phụ nữ uống mau lại sức; trẻ em phù (Rễ sắc

uống) Mụn nhọt (Lá giã đắp)

235 Dichroa febrifuga Lour Thường sơn Sốt rét, sốt cách nhật (Rễ) Cây độc phải cẩn thận

236 Cratoxylum cochinchinense

(Lour.) Blume

Thành ngạnh nam Đau dạ dày, ngực bụng đầy tức, bí đại tiện (Lá)

237 Cratoxylum formosum (Jack)

Benth & Hook.f ex Dyer

Thành ngạnh đẹp Thuốc kích thích tiêu hoá Chữa ỉa chảy, sốt, viêm ruột (cành lá)

238 Cratoxylum pruniflorum (Kurz)

Đinh hùng mảnh Chữa ghẻ, lở, sâu quảng (lá) Đau đầu kinh niên (rễ sắc uống)

243 Hyptis brevipes Poit É cuống ngắn Chữa cảm sốt, đái ra máu, trị giun, rửa vết thương, trị rắn cắn.

244 Hyptis suaveolens (L.) Poit É thơm Chữa sốt, đau dạ dày, đau bụng, nôn mửa, đau xương, rắn cắn, lở

ngứa

245 Leucas aspera (Willd.) Link Mè đất nhám Cảm mạo, phong nhiệt tê đau, đau ruột, ho gà (cả cây sắc uống)

Ngày đăng: 08/09/2016, 14:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w