Chọn nhóm tên chuẩn thường dùngBEGIN; VAR; INTEGER; BOOLEAN BEGIN; VAR; INTEGER; BOOLEAN C CHAR; TONG; WRITE; WHILE CHAR; TONG; WRITE; WHILE B READLN; BYTE; INTEGER; SQRT READLN; BYTE; I
Trang 1ÔN TẬP
TIN HOÜC 11 – HOÜC KYÌ I
Trang 2Chọn nhóm từ khoá (keyword)
FOR, END, IF, WHILE FOR, END, IF, WHILE
FOR, END, IF, WHILE FOR, END, IF, WHILE
C
BEGIN, WRITE, IF, BYTE BEGIN, WRITE, IF, BYTE
D
Trang 3Chọn nhóm tên tự đặt đúng
123DEL; MAX; X1; DELTA 123DEL; MAX; X1; DELTAC
BEGIN; A; ALPHA; _SL BEGIN; A; ALPHA; _SLB
&HOSO; PROGRAM; _T3; DEM
&HOSO; PROGRAM; _T3; DEMA
2
Câu hỏi trắc nghiệm
HESO; ALPHA; D23; DO_DAI HESO; ALPHA; D23; DO_DAI
D HESO; ALPHA; D23; DO_DAI HESO; ALPHA; D23; DO_DAI
D
Trang 4Chọn nhóm tên chuẩn thường dùng
BEGIN; VAR; INTEGER; BOOLEAN BEGIN; VAR; INTEGER; BOOLEAN C
CHAR; TONG; WRITE; WHILE CHAR; TONG; WRITE; WHILE B
READLN; BYTE; INTEGER; SQRT READLN; BYTE; INTEGER; SQRT A
3
Câu hỏi trắc nghiệm
REAL; BYTE; SQRT; FOR REAL; BYTE; SQRT; FOR
D
READLN; BYTE; INTEGER; SQRT READLN; BYTE; INTEGER; SQRT A
Trang 5sau:
B * ; - ; <>
B * ; - ; <>
Trang 6Khai báo biến VAR VAR A: Byte ; Biến A nhận giá trị nào?
A 150
A 150
Trang 7Phép toán nào sau đây cho
kết quả là số dư của phép chia 2 số nguyên:
C MOD
C MOD
Trang 8Khoảng giá trị của kiểu
Trang 9D. SQRT(1+SYM+2)/
(1+SQRT(SYM+1))
1 1
Trang 10A. IF <Điều kiện> THEN <Câu
Trang 12A. CONST D= ARRAY[1 50] OF
Byte;
B. VAR D: ARRAY[1 50] OF Byte;
C. VAR D : ARRAY[50] OF Byte;
CÂU
11 Khai báo biến D là một dãy số gồm có 50 số
nguyên dương bé hơn 255, chỉ số từ 1 đến 50 Chọn khai báo đúng:
D. TYPE D : ARRAY[1 50] OF
Byte;
Trang 13VAR M , Alpha: byte;
Giá trị của ALPHA khi thực hiện
xong đoạn chương trình này là:
xong đoạn chương trình này là:
Trang 14Cho biết giá trị của biến
Cho biết giá trị của biến K K sau khi
kết thúc FOR của đoạn chương
trình như sau:
K:= 1; S:=0;
FOR J:= 1 TO 5 DO Begin
S:= S+ J;
K:= K + 1;
End;
Trang 15Cho biết giá trị của biến
Cho biết giá trị của biến S S sau khi kết thúc FOR của đoạn
chương trình như sau:
K:= 1; S:=50;
FOR J:= 1 TO 5 DO BEGIN
S:= S – J*2; K:=K+1;
END;
END;
Trang 16Câu lệnh WHILE nào sau đây là đúng ?
Trang 17Trong thân chương trình có lệnh
S := SQRT(X) + 1;
Chỉ ra phần khai báo biến Đúng là: ?
VAR S: REAL; X: REAL;
Trang 18* 5
2
Trang 19Cho biết giá trị của biến Tong
khi thực hiện xong đoạn chương trình sau:
Toan := 5; Van := 7; Khoi := 'A';
IF Khoi='A' THEN Tong := ( Toan * 2 + Van);
IF Khoi='B' THEN Tong := ( Toan +
Van* 2)
ELSE Tong := (Toan + Van);
Trang 20A. WHILE I:=1 TO N DO
WRITE(I:5);
B. FOR I:=1 TO N DO WRITE(I:5);
C. FOR I:=1 TO N DO WRITE(SF[ I
D. FOR I:=1 TO 50 DO
READLN(SF[I]:5);
Trang 22Cho biết giá trị của biến
Cho biết giá trị của biến SUM SUM sau khi kết thúc đoạn chương trình như sau:
Trang 23Cho biết giá trị của biến
Cho biết giá trị của biến Max Max sau khi kết thúc đoạn chương trình như sau:
Trang 24CHÚC MAY
MẮN!
LÀM BÀI KẾT QUẢ
TỐT!