* Hoạt động 5: Hướng dẫn viết bảng con- GV viết mẫu, vừa viết vừa HD qui trình - GV cho HS quan sát tranh trong SGK - HS quan sát tranh trong SGK và nhận xét.. -Giáo viên giới thiệu và g
Trang 1- HS đọc và viết được : l, h, lê, hè.
- Đọc được câu ứng dụng: ve ve ve, hè về
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: le le
II/ Đồ dùng:
- Bộ dạy học vần
- Chữ mẫu: l, h
- Tranh trong SGK
III/ Các hoạt động dạy học:
* Hoạt động 1: Củng cố đọc, viết bài: ê, v
- GV cho HS đọc và viết: ê, v, bê, ve
Trang 2* Hoạt động 5: Hướng dẫn viết bảng con
- GV viết mẫu, vừa viết vừa HD qui trình
- GV cho HS quan sát tranh trong SGK
- HS quan sát tranh trong SGK và nhận xét
- GV cho HS đọc câu ứng dụng : ve ve ve,
hè về
- GV gạch chân dưới những tiếng đó
* Hoạt động 2: Luyện nói: Le le
- GV cho HS quan sát tranh trong SGK và
khai thác nội dung tranh
- GV nhận xét và tiểu kết: Trong tranh là
con le le Con le le hình dáng giống vịt trời
nhưng nhỏ hơn, chỉ có ở một vài nơi ở nước
ta
* Hoạt động 3: Luyện viết
- GVHD học sinh viết vào vở tập viết
- GV cho HS nhắc lại tư thế ngồi, cách cầm
bút
- GV chấm một số bài, nhận xét
* Hoạt động 4: Trò chơi: Tiếp sức
- Tìm tiếng, từ có chứa âm l, h ?
- GV nhận xét, tuyên dương
- HS quan sát
- HS viết trên không trung
- HS viết vào bảng con
- HS viết bài vào VTV
- Cả lớp tham gia chơi trò chơi
Trang 31 * Hoạt động nối tiếp:
+ Vẽ sơ đồ ven trên bảng lớp ( bài tập số 2 vở bài tập toán )
+ Bộ thực hành toán giáo viên và học sinh
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Ổn Định :
– chuẩn bị Sách Giáo khoa , vở BTT,bộ thực hành
2.Cñng cè bµi cò : (5 phót)
+ Em hãy đếm xuôi từ 1 – 5 , đếm ngược từ 5- 1
+ Số 5 đứng liền sau số nào ? Số 3 liền trước số nào? 3 gồm mấy và mấy? 2 gồm mấy
-Treo một số tranh đồ vật yêu cầu học sinh
học sinh lên gắn số phù hợp vào mỗi tranh
-Giáo viên giới thiệu và ghi đầu bài
Hoạt động 2 : Thực hành trên vở BT
Mt :Học sinh vận dụng được kiến thức đã
học: nhận biết số lượng và các số trong
phạm vi 5
-Giáo viên yêu cầu học sinh mở SGK,quan
sát và nêu yêu cầu của bài tập 1
-Giáo viên nhận xét
-Cho học sinh làm bài vào vở bài tập.Gv
quan sát và cho sửa bài chung
*Bài 2: Ghi số phù hợp với số que diêm
-Học sinh để bảng con trước mặt.Viếttheo yêu cầu của giáo viên
-Học sinh lần lượt thực hiện
–Học sinh nêu yêu cầu : Viết số phùhợp với số lượng đồ vật trong tranh
- 1 học sinh làm mẫu 1 bài trongSGK
-Học sinh tự làm bài và chữa bài
-Học sinh nêu được yêu cầu của bài
và tự làm bài ,chữa bài -Học sinh nêu yêu cầu của bài
Trang 4*Bài 3: Điền cỏc số cũn thiếu vào chỗ
trống
-Cho học sinh làm bài 3 vào vở bài tập
-Giỏo viờn xem xột nhắc nhở những em
-Yờu cầu 4 tổ cử 4 đại diện lờn ghi số phự
hợp vào cỏc ụ trống.Tổ nào ghi
nhanh,đỳng,đẹp là tổ đú thắng
-Giỏo viờn quan sỏt nhận xột tuyờn dương
học sinh làm tốt
-1 em làm miệng dóy số thứ nhất -Học sinh làm bài 3/ VBT
-1 em sửa bài chung-Học sinh viết vào vở BT
-Tổ cử 1 đại diện lờn tham gia trũchơi
-Học sinh dưới lớp cổ vũ cho bạn
4
Hoạt động nối tiếp : (1 phút)
- Đếm xuụi và đếm ngược trong phạm vi 5
- Số nào ở giữa số 3 và 5 ? số nào liền trước số 2 ?
- 5 gồm 4 và mấy? 5 gồm 3 và mấy ?
- Nhận xột tiết dạy.- Tuyờn dương học sinh hoạt động tốt
- Dặn học sinh chuẩn bị bài Bộ hơn-Dấu <
- Vở bài tập, lợc chải đầu
II Hoạt động dạy học:
Trang 5- HD hs quan tranh và nối bộ quần áo với
bạn nam hay nữ cho phù hợp
* GV nhận xét chung toàn bài
- HS nêu kết quả làm bài
2 Hoạt động nối tiếp: (5 phút)
5 Hoạt động 1 : Giới thiệu khỏi niệm bộ hơn
Mt :Học sinh nhận biết quan hệ bộ hơn
- Treo tranh hỏi học sinh :
♦Bờn trỏi cú mấy ụ tụ?
♦Bờn phải cú mấy ụ tụ?
-Học sinh quan sỏt tranh trả lời :
o Bờn trỏi cú 1 ụ tụ
o Bờn phải cú 2 ụ tụ
Trang 617
♦1 ụ tụ so với 2 ụ tụ thỡ thế nào?
♦Bờn trỏi cú mấy hỡnh vuụng?
♦Bờn phải cú mấy hỡnh vuụng ?
♦1 hỡnh vuụng so với 2 hỡnh vuụng thỡ thế
nào ?
-Giỏo viờn kết luận: 1 ụtụ ớt hơn 2 ụtụ, 1
hỡnh vuụng ớt hơn 2 hỡnh vuụng.Ta núi:
Một bộ hơn hai và ta viết như sau 1<2.
-Làm tương tự như trờn với tranh 2 con
chim và 3 con chim
Hoạt động 2 : Giới thiệu dấu”<” và cỏch
viết
Mt : Học sinh biết dấu < và cỏch viết dấu
<
-Giới thiệu với học sinh dấu < đọc là bộ
-Hướng dẫn học sinh viết vào bảng con < , 1
Bài 1 : Viết dấu <
Bài 2 :Viết vào ụ trống phộp tớnh thớch hợp
Bài 4 : Điền dấu < vào ụ vuụng
Bài 5 : Nối với số thớch hợp
-Giỏo viờn giải thớch trờn bảng lớp – Gọi
học sinh lờn nối thử – giỏo viờn nhận xột
o 1 ụ tụ ớt hơn 2 ụ tụ
–Học sinh đọc lại “một bộ hơn hai “
Học sinh lần lượt nhắc lại
-Học sinh nhắc lại-Học sinh viết bảng con 3 lần dấu <
Viết : 1< 2 , 2 < 3
-Học sinh sử dụng bộ thực hành
-Học sinh mở sỏch giỏo khoa -Học sinh viết vở Bài tập toỏn-Học sinh làm miệng
-Học sinh nờu yờu cầu bài -Học sinh tự làm bài và chữa bài -Học sinh nờu yờu cầu của bài
-1 Học sinh lờn thực hành -Học sinh nhận xột
4 Hoạt động nối tiếp: (3 phút)
- Nhận xột tiết học.- Tuyờn dương học sinh hoạt động tốt
- Dặn học sinh về xem lại bài
- Chuẩn bị bài hụm sau
Trang 7II/ Đồ dùng:
- Bộ dạy học vần
- Chữ mẫu: o, c
- Tranh trong SGK
III/ Các hoạt động dạy học:
* Hoạt động 5: Hướng dẫn viết bảng con
- GV viết mẫu, vừa viết vừa HD qui trình
viết: o, c, bß, cá
* Lưu ý: Nét nối giữa b và o, c và o
- 3- 4 HS đọc Cả lớp viết vào bảng con
- HS viết trên không trung
- HS viết vào bảng con
Trang 8- GV cho HS quan sỏt tranh trong SGK
- HS quan sỏt tranh trong SGK và nhận xột
- GV cho HS đọc cõu ứng dụng : bò bê có
bó cỏ
- GV gạch chõn dưới những tiếng đú
* Hoạt động 2: Luyện núi: vó bè
- GV cho HS quan sỏt tranh trong SGK và
khai thỏc nội dung tranh
- GV nhận xột và tiểu kết:
* Hoạt động 3: Luyện viết
- GVHD học sinh viết vào vở tập viết
- GV cho HS nhắc lại tư thế ngồi, cỏch cầm
bỳt
- GV chấm một số bài, nhận xột
* Hoạt động 4: Trũ chơi: Tiếp sức
- Tỡm tiếng, từ cú chứa õm o, c ?
- HS viết bài vào VTV
- Cả lớp tham gia chơi trũ chơi
-Thể dục
Tiết 3: đội hình đội ngủ- trò chơi vận động
I Mục tiêu: Giúp hs ôn tập hợp hàng Y/c tập hợp đúng, làm quen với đứng
nghiêm chỉnh
Trang 9- Ôn “ Diệt các con vật có hại”
II Địa điểm và phơng tiện
- Sân trờng dọn vệ sinh nơi tập
III Hoạt động dạy học:
- HS làm lại nhiều lần gv chỉnh sửa
* Ôn trò chơi “Diệt các con vật có hại”
- Nêu lại cách chơi và luật chơi
- Nhận xột và mụ tả một số vật xung quanh
- được mắt, mũi, tai, lưỡi, tay(da) là cỏc bộ phận giỳp chỳng ta nhận biết được cỏc vậtxung quanh
- Cú ý thức bảo vệ và giữ gỡn cỏc bộ phận đú của cơ thể
* GDKNS: GD cho HS kĩ năng tự nhận thức, nhận xét về các giác quan của mình, thể hiện
sự cảm thông với những ngời thiếu giác quan
II.Đồ dựng dạy-học:
- Cỏc hỡnh trong bài 3 SGK
- Một số đồ vật như: xà phũng thơm, nước hoa, quả búng, quả mớt,cốc nước núng,nướclạnh …
III Hoạt động dạy học:
Nội dung, kiến thức PP, hình thức tổ chức dạy học 1.Khởi động: (5 phút) HS chơi trũ chơi
* Cỏch tiến hành:
- Dựng khăn sạch che mắt một bạn,lần lượt đặt vào
tay bạn đú một số đồ vật,để bạn đú đoỏn xem là cỏi
gỡ.Ai đoỏn đỳng thỡ thắng cuộc
2.Bài mới: (3 phút)
-GV giới kết luận bài để giới thiệu
Hoạt động 1: (10 phút) Quan sỏt hỡnh trong SGK hoặc
Trang 10*Mục tiêu: Mô tả được một số vật xung quanh
*Cách tiến hành:
Bước 1:Chia nhóm 2 HS
-GV hướng dẫn:Các cặp hãy quan sát và nói về hình
dáng, màu sắc,sự nóng,lạnh,sần sùi, trơn nhẵn …của
các vật xung quanh mà các em nhìn thấy trong hình
(hoặc vật thật )
-GV theo dõi và giúp đỡ HS trả lời
Bước 2:
-GV gọi HS nói về những gì các em đã quan sát được
-Nếu HS mô tả đầy đủ, GV không cần phải nhắc lại
Hoạt động 2: (15 phót)Thảo luận theo nhóm nhỏ
*Mục tiêu: Biết vai trò của các giác quan trong việc
nhận biết thế giới xung quanh
-GV cho HS xung phong trả lời
-Tiếp theo,GV lần lượt nêu các câu hỏi cho cả lớp thảo
luận:
+Điều gì sẽ xảy ra nếu mắt của chúng ta bị hỏng?
+ Điều gì sẽ xảy ra nếu tai của chúng ta bị điếc?
+Điều gì sẽ xảy ra nếu mũi, lưỡi, da của chúng ta mất
hết cảm giác?
* Kết luận:
-Nhờ có mắt ( thị giác ),mũi (khứu giác),tai (thính
giác),lưỡi (vị giác),da (xúc giác) mà chúng ta nhận
biết được mọi vật xung quanh,nếu một trong những
giác quan đó bị hỏng chúng ta sẽ không thể biết được
đầy đủ về các vật xung quanh.Vì vậy chúng ta cần
phải bảo vệ và giữ gìn an toàn các giác quan của cơ
thể
3 Hoạt động nèi tiÕp: (3 phót)
-GV hỏi lại nội dung bài vừa học
- Nhận xét tiết học
-HS làm việc theo từng cặp quan sát và nói cho nhau nghe
- HS đứng lên nói về những gìcác em đã quan sát
- Các em khác bổ sung
-HS thay phiên nhau tập đặtcâu hỏi và trả lời
-HS trả lời-HS th¶o luËn c¶ líp vµ tr¶ lêi
Trang 11- HS đọc và viết được : «, ¬, c«, cê
III/ Các hoạt động dạy học:
TG Néi dung, kiÕn thøc PP, h×nh thøc tæ chøc d¹y häc
* Hoạt động 1: Củng cố đọc, viết bài: o,c
- GV cho HS đọc và viết: o,c, bß, cá
* Hoạt động 5: Hướng dẫn viết bảng con
- GV viết mẫu, vừa viết vừa HD qui trình
- HS viết trên không trung
- HS viết vào bảng con
Trang 12- GV cho HS quan sát tranh trong SGK
- HS quan sát tranh trong SGK và nhận xét
- GV cho HS đọc câu ứng dụng : bÐ cã vë vÏ
- GV gạch chân dưới những tiếng đó
* Hoạt động 2: Luyện nói: bê hå
- GV cho HS quan sát tranh trong SGK và
khai thác nội dung tranh
- GV nhận xét và tiểu kết:
* Hoạt động 3: Luyện viết
- GVHD học sinh viết vào vở tập viết
- GV cho HS nhắc lại tư thế ngồi, cách cầm
bút
- GV chấm một số bài, nhận xét
* Hoạt động 4: Trò chơi: Tiếp sức
- Tìm tiếng, từ có chứa âm «, ¬ ?
- HS viết bài vào VTV
- Cả lớp tham gia chơi trò chơi
To¸n
TiÕt 11: lín h¬n, dÊu >
I Môc tiªu :
+ Giúp học sinh :
- Bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ ”lớn hơn”,dấu > khi so sánh các số
-Thực hành so sánh các số trong phạm vi 5 theo quan hệ lớn hơn
+ Dấu bé mũi nhọn chỉ về hướng nào ?
+ Những số nào bé hơn 3 ? bé hơn 5 ?
+ 2 học sinh lên bảng làm bài tập : 2 3 ; 3 4
Trang 13Hoạt động 1 : Giới thiệu khái niệm lớn hơn
Mt : Nhận biết quan hệ lớn hơn
-Giáo viên treo tranh hỏi học sinh :
♦Nhóm bên trái có mấy con bướm ?
♦Nhóm bên phải có mấy con bướm ?
♦2 con bướm so với 1 con bướm thì thế nào
* Nhóm bên trái có mấy hình tròn ?
♦Nhóm bên phải có mấy hình tròn ?
♦2 hình tròn so với 1 hình tròn như thế
nào ?
-Làm tương tự như trên với tranh : 3 con thỏ
với 2 con thỏ ,3 hình tròn với 2 hình tròn
-Giáo viên kết luận : 2 con bướm nhiều hơn 1
con bướm, 2 hình tròn nhiều hơn 1 hình tròn
Ta nói : 2 lớn hơn 1 Ta viết như sau : 2 >1
- Giáo viên viết lên bảng gọi học sinh đọc lại
-Giáo viên viết lên bảng : 2 >1 , 3 > 2 , 4 >
3 , 5 > 4
Hoạt động 2 : giới thiệu dấu > và cách viết
Mt : Học sinh nhận biết dấu >, viết được
dấu > So sánh với dấu <
-Giáo viên cho học sinh nhận xét dấu > ≠ <
o Bài 1 : Viết dấu >
- Giáo viên hướng dẫn mẫu Hướng dẫn học
sinh làm bài
o Bài 3 : Điền dấu > vào ô trống
-Học sinh quan sát tranh trả lời :
-Giống : Đầu nhọn đều chỉ về số bé
-Học sinh viết bảng con
-Học sinh ghép các phép tính lên bìacài
-Học sinh viết vào vở Bài tập toán -Học sinh nêu yêu cầu của bài 1 emlàm miệng bài trong sách giáo khoa -Học sinh nêu yêu cầu của bài
Trang 14-Cho học sinh nờu yờu cầu của bài
-Giỏo viờn quan sỏt sửa sai cho học sinh
o Bài 4 : Nối với số thớch hợp
-Giỏo viờn hướng dẫn mẫu
-Lưu ý học sinh dựng thước kẻ thẳng để
đường nối rừ ràng
-Giỏo viờn nhận xột thỏi độ học tập của học
sinh
3.Hoạt động nối tiếp :
- Em vừa học bài gỡ ? Dấu lớn đầu nhọn
-Tự làm bài và chữa bài
- Học sinh quan sỏt theo dừi -Học sinh tự làm bài và chữa bàichung trờn bảng lớp
III/ Cỏc hoạt động dạy học:
TG Nội dung, kiến thức PP, hình thức tổ chức dạy học
* Giới thiệu bài: GT bằng tranh trong SGK
* Hoạt động 2: ( 5 phỳt ) ễn cỏc chữ và õm
vừa học trong tuần
- GV yờu cầu HS nờu cỏc õm đó học trong
tuần
- GV treo bảng ụn
- GV nhận xột
- 3 -4 HS đọc Cả lớp viết vào bảng con
- HS nờu
- 3- 4 HS đọc lại cỏc õm đú
Trang 15- GVHD học sinh ghép âm ở cột dọc với âm
ở hàng ngang để được một tiếng
* Hoạt động 5: Hướng dẫn viết từ ứng dụng
- GV viết mẫu, vừa viết vừa HD quy trình
viết: lò cò, vơ cỏ
* Lưu ý: Các con chữ trong một tiếng phải
viết liền mạch nhau, vị trí của dấu thanh
- Gv cho HS viết vào bảng con
- GV nhận xét, sửa chữa
Tiết 2
* Hoạt động 1: Luyện đọc
- GV cho HS ôn lại toàn bộ bài ở tiết 1
- GV cho HS quan sát tranh trong SGK và
- GV kể lần 2 kết hợp tranh minh họa
- GV gợi ý cho HS kể từng đoạn theo tranh
- GV nhận xét, cho điểm
- GV cho HS kể lại toàn bộ chuyện
- GV nhận xét, cho điểm
- Qua câu chuyện em rút ra được bài học gì?
* Hoạt động 3: Luyện viết
- GVHD học sinh viết vào VTV
- HS nhắc lại tư thế ngồi, cách cầm bút
- HS thi kể từng đoạn theo tranh
- HS kÓ l¹i toµn bé c©u chuyÖn
- HS viết bài vào VTV
Trang 16- GV : Bài mẫu về xộ dỏn hỡnh trờn.
- HS : Giấy màu,hồ dỏn,bỳt chỡ,sỏch thủ cụng,khăn
2 Bài mới : Giới thiệu bài
* Hoạt động 1: (10 phút) Giới thiệu bài mẫu
xộ dỏn hỡnh chữ nhật,hỡnh tam giỏc.
Mục tiờu: Học sinh thực hành xộ dỏn được 2
hỡnh trờn giấy màu đỳng kớch thước, đẹp
* Hoạt động 2:(15 phút) Học sinh thực hành
Mục tiờu: Học sinh xộ hỡnh chữ nhật đỳng
mẫu: 12x6 ,hỡnh tam giỏc :8x6
Giỏo viờn quan sỏt, hướng dẫn học sinh đỏnh
dấu ụ ở mặt sau giấy màu và dựng thước nối
sau đú xộ
Lưu ý: Dựng 2 múng tay cỏi miết thật kỹ để
xộ càng ớt răng cưa càng tốt
*Hoạt động 3: (5 phút) Dỏn hỡnh
Mục tiờu: Học sinh đó xộ được 2 hỡnh dỏn
vào vở cõn đối,đẹp
-GVcho học sinh lấy vở để thực hành để dán,
giỏo viờn quan sỏt, hướng dẫn thờm
- HS trả lời
- HS nhắc lại quy trình xé dán hình chữnhật, hình tam giác
- Quan sỏt bài mẫu
-Học sinh thực hành trờn giấy màu theothứ tự hỡnh chữ nhật trước, hỡnh tamgiỏc sau
- Học sinh lấy vở ra, dựng bỳt chỡ đỏnhdấu đặt hỡnh cấn đối Sau đú thực hànhbụi hồ và dỏn
Trang 17- Chữ mẫu: i, a
- Tranh trong SGK
III/ Các hoạt động dạy học:
* Hoạt động 5: Hướng dẫn viết bảng con
- GV viết mẫu, vừa viết vừa HD qui trình
- GV cho HS quan sát tranh trong SGK
- HS quan sát tranh trong SGK và nhận xét
- 3- 4 HS đọc Cả lớp viết vào bảngcon
- HS viết trên không trung
- HS viết vào bảng con
- HS đọc ( CN, N, L )
- HS quan sát tranh trong SGK và nhận xét
Trang 18- GV gạch chân dưới những tiếng đĩ.
* Hoạt động 2: Luyện nĩi: l¸ cê
- GV cho HS quan sát tranh trong SGK và
khai thác nội dung tranh
- GV nhận xét và tiểu kết:
* Hoạt động 3: Luyện viết
- GVHD học sinh viết vào vở tập viết
- GV cho HS nhắc lại tư thế ngồi, cách cầm
bút
- GV chấm một số bài, nhận xét
* Hoạt động 4: Trị chơi: Tiếp sức
- Tìm tiếng, từ cĩ chứa âm i, a?
- HS viết bài vào VTV
- Cả lớp tham gia chơi trị chơi
H¸t nh¹c
TiÕt 3: häc h¸t bµi: mêi b¹n vui mĩa ca
I/Mục tiêu:
- Hát thuộc lời ca và đúng giai điệu của bài hát
- Biết hát kết hợp vổ tay theo nhịp và tiết tấu của bài hát, hát đều giọng, to rỏ lờiđúng cao độ của bài hát
- Biết bài hát này là bài hát do nhạc sĩ Phạm Tuyên viết
II/Chuẩn bị của giáo viên:
- Nhạc cụ đệm
- Băng nghe mẫu
- Hát chuẩn xác bài hát
III/Hoạt động dạy học chủ yếu:
- Ổn định tổ chức lớp, nhắc học sinh sửa tư thế ngồi ngay ngắn
- Kiểm tra bài cũ:( 5 phĩt) Gọi 2 đến 3 em lên bảng hát lại bài hát đã học
- Bài mới:
Néi dung, kiÕn thøc PP, h×nh thøc tỉ chøc dh
* Hoạt động 1:(15 phĩt) Dạy hát bài: Mêi b¹n vui mĩa
ca
- Giới thiệu bài hát, tác giả
- GV cho học sinh nghe bài hát mẫu - HS lắng nghe.
Trang 19- Hửụựng daón hoùc sinh taọp ủoùc lụứi ca theo tieỏt taỏu cuỷa baứi
haựt
- Taọp haựt tửứng caõu, moói caõu cho hoùc sinh haựt laùi tửứ 2 ủeỏn
3 laàn ủeồ hoùc sinh thuoọc lụứi ca vaứ giai ủieọu cuỷa baứi haựt
- Sau khi taọp xong giaựo vieõn cho hoùc sinh haựt laùi baứi haựt
nhieàu laàn dửụựi nhieàu hỡnh thửực
- Cho hoùc sinh tửù nhaọn xeựt:
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt:
- Giaựo vieõn sửỷa cho hoùc sinh haựt chuaồn xaực lụứi ca vaứ giai
ủieọu cuỷa baứi haựt
* Hoaùt ủoọng 2: (10 phút) Haựt keỏt hụùp vaọn ủoọng phuù
hoaù.
- Hửụựng daón hoùc sinh haựt baứi haựt keỏt hụùp voó tay theo nhũp
cuỷa baứi haựt
- Hửụựng daón hoùc sinh haựt baứi haựt keỏt hụùp voó tay theo tieỏt
taỏu cuỷa baứi haựt
- Giaựo vieõn hoỷi hoùc sinh, baứi haựt coự teõn laứ gỡ?Lụứi cuỷa baứi
haựt do ai vieỏt?
- Giaựo Vieõn mụứi hoùc sinh nhaọn xeựt:
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt:
- Giaựo vieõn vaứ HS ruựt ra yự nghúa vaứ sửù giaựo duùc cuỷa baứi
haựt
* Hoạt động nối tiếp : (5 phút)
- Cho hoùc sinh haựt laùi baứi haựt vửứa hoùc moọt laàn trửụực khi
keỏt thuực tieỏt hoùc
- Daởn hoùc sinh veà nhaứ oõn laùi baứi haựt ủaừ hoùc
Trang 20+ Giúp học sinh :
- Củng cố những khái niệm ban đầu về bé hơn, lớn hơn, về sử dụng các dấu <, > và các từ
bé hơn , lớn hơn khi so sánh 2 số
-Bước đầu giới thiệu quan hệ giữa bé hơn và lớn hơn khi so sánh 2 số
+ Trong dãy số từ 1 đến 5 số nào lớn nhất ? Số 5 lớn hơn những số nào ?
+ Từ 1 đến 5 số nào bé nhất ? Số 1 bé hơn những số nào ?
+ Gọi 3 em lên bảng làm toán 3 4 5 4 2 3
Mt : Học sinh nắm được nội dung bài học
-Giáo viên cho học sinh sử dụng bộ thực
hành Ghép các phép tính theo yêu cầu của
giáo viên Giáo viên nhận xét giới thiệu bài
và ghi đầu bài
Hoạt động 2 : Học sinh thực hành
Mt : Củng cố sử dụng dấu >,< nắm quan hệ
giữa bé hơn và lớn hơn khi so sánh 2 số
-Cho học sinh mở sách giáo khoa và vở bài
tập toán
*Bài 1 : §iền dấu <, > vào chỗ chấm –
-Giáo viên hướng dẫn 1 bài mẫu
-Giáo viên nhận xét chung
- 1 em đọc lại bài làm của mình
– Có 2 số khác nhau khi so sánh với nhau bao giờ cũng có số lớn hơn và
1 số bé hơn
Trang 213
sỏnh với nhau luụn luụn cú 1 số lớn hơn và 1
số bộ hơn ( số cũn lại ) nờn cú 2 cỏch viết khi
- Cho học sinh làm vào vở Bài tập
Hoạt động nối tiếp :
- Nhận xột tiết học.- Tuyờn dương học sinh
hoạt động tốt
- Dặn học sinh ụn bài - Chuẩn bị bài hụm sau
-Học sinh nờu yờu cầu của bài -Quan sỏt nhận xột theo dừi -Học sinh tự làm bài tập và chữa bài
- HS đọc và viết được : n, m, nơ, me
- Đọc được cõu ứng dụng: Bũ bờ cú cỏ, bũ bờ no nờ
- Phỏt triển lời núi tự nhiờn theo chủ đề: Bố mẹ - ba mỏ
II/ Đồ dựng:
- Bộ dạy học vần
- Chữ mẫu: n, m
- Tranh trong SGK
III/ Cỏc hoạt động dạy học:
3
5
Tiết 1
* Hoạt động 1: Củng cố đọc, viết bài 12:
- GV cho HS đọc và viết: i, a, bi, cá
- HS trả lời
- HS thực hành
Trang 22* Hoạt động 5: Hướng dẫn viết bảng con
- GV viết mẫu, vừa viết vừa HD qui trình
- GV cho HS quan sát tranh trong SGK
- HS quan sát tranh trong SGK và nhận xét
- GV cho HS đọc câu ứng dụng : bß bª cã
cá, bß bª no nª
- GV gạch chân dưới những tiếng đó
* Hoạt động 2: Luyện nói: bè mÑ, ba m¸
- GV cho HS quan sát tranh trong SGK và
khai thác nội dung tranh
- HS viết trên không trung
- HS viết vào bảng con
Trang 235
1
- GV nhận xét và tiểu kết:
* Hoạt động 3: Luyện viết
- GVHD học sinh viết vào vở tập viết
- GV cho HS nhắc lại tư thế ngồi, cách cầm
bút
- GV chấm một số bài, nhận xét
* Hoạt động 4: Trò chơi: Tiếp sức
- Tìm tiếng, từ có chứa âm n, m?
- HS viết bài vào VTV
- Cả lớp tham gia chơi trò chơi
To¸n
TiÕt 13: B»ng nhau, dÊu =
I MỤC TIÊU :
+ Giúp học sinh : - Nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính số đó
- Biết sử dụng từ bằng nhau, dấu = khi so sánh các số
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Các mô hình, đồ vật phù hợp với tranh vẽ của bài học
+ Học sinh và giáo viên có bộ thực hành
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
7 Hoạt động 1 : Giới thiệu khái niệm bằng
nhau
Mt : Học sinh nhận biết quan hệ bằng nhau
-Gắn tranh hỏi học sinh :
o Có mấy con hươu cao cổ?
o Cứ 1 chấm tròn xanh lại có ( duy nhất ) 1
chấm tròn trắng (và ngược lại )nên số
chấm tròn xanh bằng số chấm tròn trắng
Ta có : 3 = 3
- Giới thiệu cách viết 3 = 3
o Với tranh 4 ly và 4 thìa
-Giáo viên cũng lần lượt tiến hành như trên
-Học sinh quan sát tranh trả lời câuhỏi
-… có 3 con hươu-… có 3 bó cỏ
- … số hươu và số cỏ bằng nhau
- 1 số em lặp lại
- có 3 chấm tròn xanh
- có 3 chấm tròn trắng-Học sinh nhắc lại : 3 chấm tròn
xanh bằng 3 chấm tròn trắng 3 bằng 3
- Học sinh lặp lại 3 = 3
Trang 2413
5
để giới thiệu với học sinh 4 = 4
Hoạt động 2 : Học sinh tập viết dấu =
Mt : Học sinh nhận biết dấu = Viết được
-Giỏo viờn gắn trờn bỡa cài 3= 3 , 4= 4
-Cho học sinh nhận xột 2 số đứng 2 bờn dấu
o Bài 1 : viết dấu =
o Bài 2 : viết phộp tớnh phự hợp với hỡnh
-Cho học sinh làm miệng
-Giỏo viờn giới thiệu hướng dẫn thờm rồi cho
làm vào vở Bài tập
o Bài 3 : Điền dấu < , > , = vào chỗ chấm
-Giỏo viờn hướng dẫn mẫu
o Bài 4 : Nhỡnh tranh viết phộp tớnh
-Giỏo viờn hướng dẫn học sinh làm và chữa
bài
Hoạt động 4: Trũ chơi
Mt : phỏt triển tư duy của học sinh qua trũ
chơi
-Giỏo viờn treo tranh bài tập 4 / Vbt / 15
-Yờu cầu tổ cử đại diện ( 3 tổ ) tham gia chơi
nối nhúm hỡnh làm cho số hỡnh bằng nhau
- Giỏo viờn nhận xột khen học sinh làm
- Cho 2 học sinh làm miệng-học sinh làm vào vở Btt -1 em chữa bài chung -Học sinh nờu yờu cầu bài tập -Học sinh tự làm bài và chữa bài -Học sinh nờu yờu cầu bài tập -2 học sinh làm miệng
-3 đại diện tham gia chơi -Học sinh cổ vũ cho bạn
4.Hoạt động nối tiếp : (5 phút)
- 2 số giống nhau so nhau thỡ thế nào ?
-Dặn học sinh về học bài và chuẩn bị bài luyện tập
Trang 25- Nhận xột tiết học.- Tuyờn dương học sinh hoạt động tốt.
III Hoạt động dạy học:
5
27
HĐ1;Tìm hiểu về cách ăn mặc gọn gàng
sạch sẽ
- Cho hs quan sát tranh và thảo luận nhóm đôi
? Bạn trong tranh đang làm gì
? Em muốn làm nh bạn nào, vì sao
- Cho cả lớp hát bài : Rửa mặt nh mèo
- Cho hs đọc câu thơ cuối bài
- HS hát bài : Rửa mặt nh mèo
- HS đọc câu thơ cuối bài
4 Hoạt động nối tiếp : (3 phút)
- Nhận xột tiết học.- Tuyờn dương học sinh hoạt động tốt
- Dặn học sinh ụn bài - Chuẩn bị bài hụm sau
Thứ ba ngày 17 tháng 9 năm 2013
Toán
Tiết 14: luyện tập
I MỤC TIấU : + Giỳp học sinh :
- Củng cố về khỏi niệm ban đầu về bằng nhau
- So sỏnh cỏc số trong phạm vi 5 ( với việc sử dụng cỏc từ: lớn hơn, bộ hơn, bằng và cỏ dấu < , > = )
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Bảng thực hành toỏn
+ Vẽ sẵn bài tập 2 trờn bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
5 Hoạt động 1 : Củng cố về khỏi niệm =
Mt : học sinh nắm được nội dung bài học
-Giỏo viờn hỏi lại học sinh về khỏi niệm lớn -Học sinh lắng nghe trả lời cỏc cõu hỏi
Trang 26hơn, bộ hơn , bằng để giới thiệu đầu bài học
-Giỏo viờn ghi bảng
*Bài 1 : điền số thớch hợp vào chỗ chấm
-Giỏo viờn hướng dẫn làm bài
- Cho học sinh làm vào vở Bài tập toỏn
-Giỏo viờn nhận xột , quan sỏt học sinh
*Bài 2 : Viết phộp tớnh phự hợp với tranh
vẽ
- Giỏo viờn hướng dẫn mẫu
-Cho học sinh làm bài
-Cho học sinh nhận xột cỏc phộp tớnh của
bài tập
-Giỏo viờn nhận xột bổ sung
của giỏo viờn
-Học sinh mở sỏch giỏo khoa mở vởBài tập toỏn
-Học sinh nờu yờu cầu của bài -1 em làm miệng sỏch giỏo khoa -học sinh tự làm bài
-1 em đọc to bài làm của mỡnh cho cỏcbạn sửa chung
–Học sinh quan sỏt tranh
- 1 học sinh nờu cỏch làm
- học sinh tự làm bài vào vở Bài tậptoỏn
-2 em đọc lại bài , cả lớp sửa bài
- So sỏnh 2 số khỏc nhau theo 2 chiều
4 < 5 , 5 >4
- 2 số giống nhau thỡ bằng nhau
- 3 = 3 5 = 5
4.Hoạt động nối tiếp :(5 phút)
-Dặn học sinh về ụn lại bài Xem trước bài luyện tập chung
- Nhận xột tiết học.- Tuyờn dương học sinh hoạt động tốt
-Tiếng việt
Tiết 31,32: bài 14: d - đ
I/ Mục tiờu:
- HS đọc và viết được : d, đ, dờ, đũ
- Đọc được cõu ứng dụng: Dỡ Na đi đũ, bộ và mẹ đi bộ
- Phỏt triển lời núi tự nhiờn theo chủ đề: dế, cỏ cờ, bi ve, lỏ đa
II/ Đồ dựng:
- Bộ dạy học vần
- Chữ mẫu: d, đ
- Tranh trong SGK
III/ Cỏc hoạt động dạy học:
3
Tiết 1
* Hoạt động 1: Củng cố đọc, viết bài 13:
Trang 27* Hoạt động 5: Hướng dẫn viết bảng con
- GV viết mẫu, vừa viết vừa HD qui trỡnh
- GV cho HS quan sỏt tranh trong SGK
- HS quan sỏt tranh trong SGK và nhận xột
- GV cho HS đọc cõu ứng dụng : Dì Na đi
đò, bé và mẹ đi bộ
- 3- 4 HS đọc Cả lớp viết vào bảng con
- HS viết trờn khụng trung
- HS viết vào bảng con
- HS đọc ( CN, N, L )
- HS quan sỏt tranh trong SGK và
Trang 2810
5
1
- GV gạch chõn dưới những tiếng đú
* Hoạt động 2: Luyện núi: dế, cá cờ, bi ve,
lá đa
- GV cho HS quan sỏt tranh trong SGK và
khai thỏc nội dung tranh
- GV nhận xột và tiểu kết:
* Hoạt động 3: Luyện viết
- GVHD học sinh viết vào vở tập viết
- GV cho HS nhắc lại tư thế ngồi, cỏch cầm
bỳt
- GV chấm một số bài, nhận xột
* Hoạt động 4: Trũ chơi: Tiếp sức
- Tỡm tiếng, từ cú chứa õm n, m?
- HS viết bài vào VTV
- Cả lớp tham gia chơi trũ chơi
-Thể dục
Tiết 4: đội hình đội ngũ- trò chơi vận động
I Mục tiêu: Giúp hs ôn tập hợp hàng Y/c tập hợp đúng, làm quen với đứng nghiêm chỉnh
- Ôn “ Diệt các con vật có hại”
II Địa điểm và phơng tiện:
- Sân trờng dọn vệ sinh nơi tập
III Hoạt động dạy học:
HS làm lại nhiều lần gv chỉnh sửa
- Ôn trò chơi “Diệt các con vật có hại”
- HS tập hợp 4 hàng dọc, đứng tạichỗ và hát
- HS tập hợp 4 hàng dọc, dóng hàng
- Đứng nghiêm, nghỉ
Trang 295 Nêu lại cách chơi và luật chơi.
- Cỏc việc nờn làm và khụng nờn làm để bảo vệ mắt và tai
-Tự giỏc thực hành thường xuyờn cỏc hoạt động vệ sinh để giữ mắt và tai sạch sẽ
* GDKNS: GD cho học sinh kĩ năng tự bảo vệ chăm sóc mắt và tai, kĩ năng ra quyết định,
- GVGiới thiệu bài và ghi đề
Hoạt động 1: Làm việc với SGK (13 phút)
*Mục tiờu: HS nhận ra việc gỡ nờn làm và khụng nờn
làm để bảo vệ mắt
*Cỏch tiến hành:
Bước 1:
-GV hướng dẫn HS quan sỏt từng hỡnh ở trang 10
SGK tập đặt và tập trả lời cõu hỏi cho từng hỡnh vớ
dụ:
-HS chỉ vào hỡnh đầu tiờn bờn trỏi và hỏi:
+Khi cú ỏnh sỏng chúi chiếu vào mắt, bạn trong hỡnh
vẽ đó lấy tay che mắt,việc làm đú là đỳng hay sai?
-HS hỏi và trả lời theo hướngdẫn của GV
-HS theo dừi
Trang 30Hoạt động 2: Làm việc với SGK (12 phót)
*Mục tiêu: HS nhận ra việc gì nên làm và không nên
-GV cho HS xung phong trả lời
-Tiếp theo,GV lần lượt nêu các câu hỏi cho cả lớp thảo
luận:
+Điều gì sẽ xảy ra nếu mắt của chúng ta bị hỏng?
+ Điều gì sẽ xảy ra nếu tai của chúng ta bị điếc?
+Điều gì sẽ xảy ra nếu mũi,lưỡi,da của chúng ta mất
hết cảm giác?
* Kết luận:
-Nhờ có mắt ( thị giác ),mũi (khứu giác),tai (thính
giác), lưỡi (vị giác),da (xúc giác) mà chúng ta nhận
biết được mọi vật xung quanh, nếu một trong những
giác quan đó bị hỏng chúng ta sẽ không thể biết được
đầy đủ về các vật xung quanh.Vì vậy chúng ta cÇn
phải bảo vệ và giữ gìn an toàn các giác quan của cơ
thể
3 Hoạt động nèi tiÕp: (5 phót)
- GV hỏi lại nội dung bài vừa học
III/ Các hoạt động dạy học:
3
TiÕt 1
* Hoạt động 1: Củng cố đọc, viết bài 14:
Trang 31* Hoạt động 5: Hướng dẫn viết bảng con
- GV viết mẫu, vừa viết vừa HD qui trình
- GV cho HS quan sát tranh trong SGK
- HS quan sát tranh trong SGK và nhận xét
- GV cho HS đọc câu ứng dụng : bè th¶ c¸
mÌ, bÐ th¶ c¸ cê
- GV gạch chân dưới những tiếng đó
* Hoạt động 2: Luyện nói: æ, tæ.
- GV cho HS quan sát tranh trong SGK và
khai thác nội dung tranh
- 3- 4 HS đọc Cả lớp viết vào bảng con
- HS trả lời
- HS thực hành
- HS phát âm ( CN, N, L )
- HS thực hành ghép HS phân tích
- HS viết trên không trung
- HS viết vào bảng con
Trang 324
1
- GV nhận xét và tiểu kết:
* Hoạt động 3: Luyện viết
- GVHD học sinh viết vào vở tập viết
- GV cho HS nhắc lại tư thế ngồi, cách cầm
bút
- GV chấm một số bài, nhận xét
* Hoạt động 4: Trò chơi: Tiếp sức
- Tìm tiếng, từ có chứa âm t, th?
- HS viết bài vào VTV
- Cả lớp tham gia chơi trò chơi
-To¸n
TiÕt 15: luyÖn tËp chung
I MỤC TIÊU :
+ Giúp học sinh : - Củng cố khái niệm ban đầu về : “ lớn hơn, bé hơn, bằng nhau”
- Về so sánh các số trong phạm vi 5 (với việc sử dụng các từ“ lớn hơn,
bé hơn, bằng nhau và 1 dấu >,<,=)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Bô thực hành toán – Chuẩn bị bài tập 2, 3 / t17 Vở BT trên bảng phụ
+ Học sinh có bộ thực hành
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động 1 : Củng cố khái niệm < ,> ,=
Mt : Học sinh nắm được nội dung bài học
- Giáo viên yêu cầu học sinh viết vào bảng
con các số bằng nhau, các số lớn hơn hoặc bé
hơn ( Mỗi em viết 3 bài có đủ 3 dấu <, > , =
đã học )
-Giáo viên nhận xét sửa sai cho học sinh và
giới thiệu ghi đầu bài
Hoạt động 2 : Thực hành
Mt : Củng cố các khái niệm “lớn hơn , bé
hơn bằng nhau và so sánh các số trong
phạm vi 5
- 3 HS lªn b¶ng lµm bµi tËp
-Học sinh viết vào bảng con cácphép tính đúng theo suy nghĩ củamình
Ví dụ : 5 = 5 , 3 < 5 , 5 > 3
Trang 331
*Bài 1 : Làm cho bằng nhau bằng hai cách vẽ
thêm hoặc bỏ bớt
a) Vẽ thêm 1 hoa vào hình bên phải để số
hoa 2 hình bằng nhau – Bài tập ở vở bài
tập giống sách giáo khoa
b) Gạch bớt 1 con kiến ở nhóm hình bên
trái để số kiến ở 2 nhóm bằng nhau
- Giáo viên cho sửa bài chung cho cả lớp
*Bài 2 : Nối với số thích hợp
- Giáo viên treo bảng phụ
- Giáo viên hướng dẫn mẫu trên bảng lớp
*Bài 3 : Nối với số thích hợp
-Giáo viên Hướng dẫn trên bảng lớp
- Yêu cầu đại diện của 3 tổ lên Tđ gắn số
nhanh, đúng vào chỗ trống.Ai gắn nhanh gắn
- Học sinh có thể vẽ thêm hoặc gạch
bỏ bớt 1 con vịt tuỳ ý
-Học sinh nêu yêu cầu của bài tập -Học sinh tự làm bài và chữa bàitrên bảng lớp
-Học sinh tự làm bài và chữa bài
-Cử 3 đại diện tham gia chơi -Họcsinh cổ vũ cho bạn
III/ Các hoạt động dạy học:
TG Néi dung, kiÕn thøc PP, h×nh thøc tæ chøc d¹y häc
5 Tiết 1
* Hoạt động 1: Củng cố đọc, viết bài: 15
- GV gọi HS đọc bài 15 và viết : tổ, thỏ - 3 - 4 HS đọc Cả lớp viết vào bảng con
Trang 34- GVHD học sinh ghép âm ở cột dọc với
âm ở hàng ngang để được một tiếng
* Lưu ý: Các con chữ trong một tiếng
phải viết liền mạch nhau, vị trí của dấu
thanh, chữ này cách chữ kia bằng một
- GV cho HS ôn lại toàn bộ bài ở tiết 1
- GV cho HS quan sát tranh trong SGK
Trang 35- GV kể lần 2 kết hợp tranh minh họa
- GV gợi ý cho HS kể từng đoạn theo
tranh
- GV nhận xột, cho điểm
- ý nghĩa của cõu chuyện? ( Tỡnh cảm
chõn thành giữa con cũ và anh nụng dõn )
- Qua cõu chuyện em rỳt ra được bài học
gỡ?
* Hoạt động 3: Luyện viết
- GVHD học sinh viết vào VTV
- HS nhắc lại tư thế ngồi, cỏch cầm bỳt
- GV nhận xột một số bài
* Hoạt động nối tiếp:
- Nhận xột tiết học
- Về nhà đọc lại bài và luyện viết thờm
- HS thi kể từng đoạn theo tranh
- Học sinh làm quen với kỹ thuật xộ dỏn giấy,cỏch xộ dỏn để tạo hỡnh
- Giỳp cỏc em xộ được hỡnh vuụng, hỡnh trũn theo hướng dẫn và dỏn cõn đối phẳng
II Đồ dùng dạy học:
- GV : Bài mẫu về xộ dỏn hỡnh vuụng, hỡnh trũn
Giấy màu,giấy trắng, hồ, khăn lau tay
- HS : Giấy màu, hồ dỏn, bỳt chỡ, sỏch thủ cụng, khăn
III Hoạt động dạy và học :
Bớc 1: Giáo viên làm mẫu
- Lấy 1 tờ giấy màu lật mặt sau đếm ô,
Trang 36màu cho HS quan sát hình vuông mẫu
Bớc 2: GV thao tác nhắc HS lấy giấy trắng
- Về nhà chuẩn bị giấy màu và đồ dùng để
tiết sau dán vào
Tiết3, 4: lễ, cọ, bờ, hổ
Mơ, do, ta, tho
- Bảng phụ viết : lễ, cọ, bờ, hổ Mơ, do, ta tho
III Cỏc hoạt động dạy học:
* Hoạt động 2: Hướng dẫn viết vào bảng
- 2 HS lờn bảng viết, ở dưới viết vào bảng
-HS nhận xột về độ cao của cỏc con chữ trờn
- HS trả lời Cả lớp nhận xột
Trang 371
con
- GV viết mẫu vừa viết vừa HD qui trình
viết: lễ, cọ, bờ, hổ M¬, do, ta tho
* Lưu ý : Nét nối giữa l và ê, b và ơ Vị trí
- GVHD học sinh viết vào VTV
- GV cho HS nhắc lại tư thế ngồi viết, cách
- HS viết vào bảng con
- HS viết bài vào VTV
-H¸t nh¹c
TiÕt 4: «n tËp bµi h¸t: mêi b¹n vui mĩa ca
I/Mục tiêu:
- Hát thuộc lời ca và đúng giai điệu của bài hát
- Biết hát kết hợp vổ tay theo nhịp và tiết tấu của bài hát, hát đều giọng, to rỏ lờiđúng cao độ của bài hát
- Biết bài hát này là bài hát do nhạc sĩ Phạm Tuyên viết
II/Chuẩn bị của giáo viên:
- Nhạc cụ đệm
- Băng nghe mẫu
- Hát chuẩn xác bài hát
III/Hoạt động dạy học chủ yếu:
- Ổn định tổ chức lớp, nhắc học sinh sửa tư thế ngồi ngay ngắn
- Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 đến 3 em lên bảng hát lại bài hát đã học
- Bài mới:
1.Kiểm tra bài cũ: (5phut) Gọi 2 đến 3 em lên bảng hát lại
bài hát đã học
- Cho học sinh tự nhận xét:
-2 đến 3 em lên bảng hátlại bài hát đã học
- HS thực hiện
+ Hát đồng thanh+ Hát theo dãy+ Hát cá nhân
- HS nhận xét
Trang 38- Giaựo vieõn nhaọn xeựt:
- Giaựo vieõn hoỷi hoùc sinh, baứi haựt coự teõn laứ gỡ?Lụứi cuỷa baứi
haựt do ai vieỏt?
- Cho hoùc sinh tửù nhaọn xeựt:
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt:
- Giaựo vieõn sửỷa cho hoùc sinh haựt chuaồn xaực lụứi ca vaứ giai
ủieọu cuỷa baứi haựt
* Hoaùt ủoọng 2: (15 phut) Haựt keỏt hụùp vaọn ủoọng phuù hoaù.
- Yeõu caàu hoùc sinh haựt baứi haựt keỏt hụùp voó tay theo nhũp cuỷa
baứi
- Yeõu caàu hoùc sinh haựt baứi haựt keỏt hụùp voó tay theo tieỏt taỏu
cuỷa baứi
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt:
* Cuừng coỏ daởn doứ: (5phut)
- Cho hoùc sinh haựt laùi baứi haựt vửứa hoùc moọt laàn trửụực khi keỏt
thuực tieỏt hoùc
- Khen nhửừng em haựt toỏt, bieóu dieón toỏt trong giụứ hoùc, nhaộc
nhụỷ nhửừng em haựt chửa toỏt, chửa chuự yự trong giụứ hoùc caàn
chuự yự hụn
- Daởn hoùc sinh veà nhaứ oõn laùi baứi haựt ủaừ hoùc
+ Giỳp học sinh : - Cú khỏi niệm ban đầu về số 6
- Biết đọc, viết số 6, đếm và so sỏnh cỏc số trong phạm vi 6, nhận biết số
lượng trong phạm vi 6, vị trớ của số 6 trong dóy số từ 1 đến 6
II Đồ dùng dạy học :
+ Cỏcnhúm cú 6 mẫu vật cựng loại
+ Cỏc chữ số rời 1,2,3,4,5,6
III Các hoạt động dạy học:
TG Nội dung, kiến thức PP, hình thức tổ chức dạy học Phơng pháp và hình thức tổ chức
5 1.Kiểm tra bài cũ :
+ Đếm xuụi và đếm ngược từ 1 đến 5 và 5
đến 1
+ Số nào bộ hơn số 5 ? Số nào lớn hơn số 1 ?
+ 3 HS làm toỏn trờn bảng
Trang 392.Bài mới : giíi thiÖu bµi
Hoạt động 1 : Giới thiệu số 6
Mt : học sinh có khái niệm ban đầu về số 6
- Giáo viên hướng dẫn học sinh xem tranh hỏi
*Có 5 em đang chơi, 1 em khác đang đi tới
-Các nhóm đều có số lượng là mấy ?
-Giáo viên giới thiệu chữ số 6 in, chữ số 6
viết Giáo viên viết lên bảng
-Cho học sinh đếm xuôi, ngược phạm vi 6
Hoạt động 2 : Viết số
Mt : Học sinh nhận ra số 6 biếtv1 số 6
-Giáo viên hướng dẫn viết trên bảng lớp
-Cho học sinh viết vào bảng con
-Giáo viên uốn nắn sửa sai cho học sinh yếu
Hoạt động 3: Thực hành
Mt : vận dụng kiến thức đã học vào bài tập
thực hành
*Bài 1 : viết số 6
*Bài 2 : Cấu tạo số 6
- Giáo viên hướng dẫn mẫu trong sách giáo
khoa trong vở Bài tập toán
-Giáo viên cho học sinh đọc lại cấu tạo số 6
*Bài 3 : Viết số thích hợp vào ô trống
- Cho học sinh quan sát tranh , hướng dẫn
mẫu 1 bài
-Cho học sinh làm bài
*Bài 4 ; Điền dấu : < , > , = vào ô trống
-Học sinh quan sát tranh trả lời câuhỏi
-5 em đang chơi thêm 1 em nữa là 6
- Học sinh lần lượt nhắc lại
-Học sinh nêu : 5 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là 6 chấm tròn 5 con tính thêm 1 con tính là 6 con tính
- Học sinh quan sát theo dõi
- Học sinh viết vào bảng con
-Học sinh viết số 6 vào vở Bài tậptoán
- Học sinh nêu yêu cầu của bài tập
- Học sinh tự làm bài -1 em sửa bài chung cho cả lớp
- Học sinh lắng nghe nắm yêu cầubài
-Tự làm bài và chữa bài -Học sinh tự nêu yêu cầu bài tập
Trang 401
-Giỏo viờn hướng dẫn mẫu ,cho học sinh làm
bài
-Giỏo viờn nhận xột bài làm của học sinh
3 Hoạt động nối tiếp:
- Nhận xột tiết học.-Tuyờn dương học sinh
hoạt động tốt
- Dặn học sinh chuẩn bị bài hụm sau : số 7
-Học sinh tự làm bài vở Bài tập
- HS đọc và viết được : u, ư, nụ , thư
- Đọc được cõu ứng dụng: Thứ thư, bộ hà thi vẽ
- Phỏt triển lời núi tự nhiờn theo chủ đề: thủ đụ
* Hoạt động 1: Củng cố đọc, viết bài 16:
- GV cho HS đọc và viết: tổ cò, lá mạ - 3- 4 HS đọc Cả lớp viết vào