Cải tiến phương thức giao hàng của chúng tôi cho đơn đặt hàng của ông là không thể được.. Ông sẽ đồng ý là, giá cả của chúng tôi rất phù hợp, phải chăng dựa theo những ưu điềm, thế mạnh
Trang 1Moon.vn Cô VŨ MAI PHƯƠNG - KHÓA TOEIC 2016
1
TỪ VỰNG TIẾNG ANH DÀNH CHO KỲ THI TOEIC
Các em học ngay và luôn nhé! Đây là những từ vựng thường gặp trong Part 7, hỗ trợ rất đặc lực cho việc làm bài Chăm chỉ lên nào!!!!!!!!!!
1 Abandon (v) : từ bỏ, bỏ.
The development program had to be abandoned when the company ran out of cash
Chương trình phát triển phải bị hủy bỏ vì công ty cạn kiệt tiền.
2 Abandonment (n) : sự bỏ rơi, tình trạng ruồng bỏ.
This agreement will provide for the abandonment of the transaction at any time prior to consummation thereof
Hợp đồng sẽ được cung ứng cho trường hợp hủy bỏ giao dịch trong bất cứ lúc nào dưới đây.
3 Abeyance (n) : sự đình chỉ, hoãn lại.
The proposal is in abeyance
Đề nghị đang trong tình trạng bị bỏ xó.
4 Abide (v) : tôn trọng, tuân theo.
Both parties agree to abide by the award of the arbitrator
Cả hai bên đều đồng ý tuân theo quyết định của quan tòa.
5 Able (adj) : có năng lực, có tư cách.
We are financially able to accept this order
Chúng ta có năng lực về mặt tài chính để nhận đơn đặt hàng này.
6 Ability (n) : khả năng.
We have full confidence in your sales ability
Chúng ta tin tưởng vào khả năng bán hàng của anh ấy.
7 Aboard (adv) : ở nước ngoài, khắp nơi.
Most of our profits comes from sales abroad
Hầu hết các khoản lợi nhuận của chúng tôi đều từ việc bán sản phẩm ra nước ngoài.
(n) : nước ngoài
Orders from aboard are rather heavy recently
Các đơn đặt hàng từ nước ngoài đều khá nhiều trong thời gian gần đây.
8 Abrogate (v) : hủy bỏ, bãi bỏ.
This agreement shall not be abrogated
Thỏa thuận này sẽ không bị hủy bỏ.
9 Abrogation (n) : sự bãi bỏ, bài trừ.
Most members of the Board of Directors suggested the abrogation of these treaties
Hầu hết các thành viên trong ban giám đốc đều đề nghị việc bãi bỏ các thỏa thuận này.
Trang 2Moon.vn Cô VŨ MAI PHƯƠNG - KHÓA TOEIC 2016
2
10 Absence (n) : sự vắng mặt, sự thiếu.
Owning to my absence from the office, I failed to write back in time
Vì tôi vắng mặt tại văn phòng nên tôi đã không viết thư trả lời đúng hẹn.
11 Absent (adj) : v ắ n g , t h i ế u
The penalty clause is absent in the draft contract
Điều khoản phạt bị thiếu trong bản thảo hợp đồng.
12 Absorb (v) : n u ố t , g ộ p v à o
Most little shops have been absorbed into big business
Hầu hết các cửa hàng nhỏ đều bị nuốt chửng bởi các tập đoàn công ty lớn hơn.
13 Absorption (n) : việc sát nhập, sự nhập chung công ty.
They are considering the absorption of small firms into a big one
Họ đang xem xét việc sát nhập các công ty nhỏ thành một công ty lớn.
14 Abstract (n) : b ả n t ó m t ắ t
You should make an abstract of the company accounts every month
Anh nên làm một bản tóm tắt về tài khoản của công ty hàng tháng.
15 Abuse (v) & (n) : lạm dụng, sự lạm dụng.
We should not abuse advertising in our sales of products
Chúng ta không nên lạm dụng quảng cáo trong việc bán sản phẩm.
16 Accede (v) : đống ý, tán thành.
We are not in a position to accede your proposal of sole agency at present
Chúng tôi không có quyền chấp nhận lời đề nghị của các bạn về việc làm đại lý độc quyền vào lúc này.
17 Accelerate (v) : t h ú c m a u , g i ụ c g ấ p
Please do your best to accelerate the preparation of the goods we ordered
Hãy cố gắng khẩn trương chuẩn bị số sản phẩm mà tôi đã đặt hàng.
18 Accept (v) : c h ấ p t h u ậ n
We regret that we cannot accept your offer at the price you quoted
Chúng tôi rất tiếc là không thể chấp thuận giá mà ông đã đề nghị.
19 Acceptable (adj) : c ó t h ể c h ấ p n h ậ n
We considered your price too high to be acceptable to us
Chúng tôi đã cân nhắc kĩ rằng giá ông đưa ra là quá cao, chúng tôi không thể chấp thuận.
20 Acceptance (n) : s ự t á n t h à n h
They indicated their acceptance by raising their hands
Họ bộc lộ sự tán thành bằng cách giơ tay lên.
21 Access (n) : t i ế p c ậ n
Acquisitions provide a quick and easy way to gain access to new markets
Việc sát nhập công ty mang lại một cách tiếp cận thị trường mới nhanh chóng và dễ dàng.
Trang 3Moon.vn Cô VŨ MAI PHƯƠNG - KHÓA TOEIC 2016
3
22 Accessible (adj) : có thể tiếp cận được, tới được.
This is the only accessible port in the area
Đây là cảng duy nhất có thể tiếp cận được trong khu vực này.
23 Accommodate (v) : thích ứng, điều tiết, thích nghi.
We regret that at present we cannot accommodate you in this respect
Chúng tôi rất tiếc là không thể thích ứng với ông về khía cạnh này.
24 Accommodation (n) : sự hòa giải, dàn xếp, thích nghi.
The two sides hoped to reach some sort of accommodation on the pay issue
Cả hai bên đều hy vọng có thể đi đến dàn xếp ổn thỏa phần nào việc trả lương
accommodation address : địa chỉ tạm accommodation bill : hối phiếu khống.
25 Accord (v) : c h o , b a n c h o
We believe you will accord this proposal of ours your serious attention
Chúng tôi tin tưởng ông sẽ dành cho lời đề nghị của chúng tôi một sự quan tâm thật sự.
26 Accordance (n) : sự phù hợp, sự theo đúng.
You may take it that the quality of our shipment will be in exact accordance with that of the sample
Ông sẽ thấy rằng chất lượng chuyến hàng của chúng tôi theo đúng mẫu.
27 Account (n) : bản quyết toán, kê khai.
Have you kept an account of expenses?
Anh có giữ bản công tác phí không?
(v) : quyết toán, kê khai.
The representatives have to account for all their expenses to the sales manager
Các đại diện phải kê khai tất cả phí tổn cho trưởng phòng kinh doanh.
28 Accumulate (v) : chồng chất, tích lũy.
Please calculate losses accumulated over the past year
Hãy tính toán các phí tổn chồng chất trong một năm qua.
29 Accurate (adj) : đ ú n g đ ắ n , c h í n h x á c
The sales department made an accurate forecast of sales
Bộ phận bán hàng đã có dự báo chính xác về việc bán sản phẩm.
Trang 4Cô VŨ MAI PHƯƠNG - KHÓA TOEIC 2016
4
Moon.vn
30 Achieve (v) : đ ạ t đ ư ợ c
We plan to achieve completion of this project by the end of this year
Chúng tôi lập kế hoạch để có thể hoàn thành dự án này vào cuối năm nay.
31 Acquire (v) : thu được, giành được.
They acquired, two US companies after they bought several European enterprises
Họ đã có được hai công ty của Mỹ sau khi mua lại một số doanh nghiệp tại Châu Âu.
32 Active (adj) : linh lợi, chủ động.
Oil shares are very active
Cổ phiếu dầu hỏa rất là linh động.
33 Adapt (v) : thích hợp, thích nghi.
We should adapt our terms of trade to the new circumstances
Chúng ta nên sửa cảc điều khoàn giao dịch sao cho thích ứng với cảc tình huống mới.
34 Additional (adj) : thêm vào, phụ vào, tăng thêm.
Additional duty will have to be paid
Các thuế phụ phải được thanh toán.
35 Adequate (adj) : thòa đáng, tương xứng.
The supply was not adequate to the demand
Cung không tương xứng với cầu.
36 Adhere (v) : bám chặt vào, tôn trọng.
We always adhere to the contract
Chúng tôi luôn bám sát vào bản hợp đồng.
37 Adjourn (v) : dời lại, hoãn lại.
The chairman adjourned the meeting until two o'clock in the afternoon
Chủ tịch đã dời cuộc họp lại lúc 2 giờ chiều nay.
38 Adjust (v) : điều chỉnh, dàn xếp.
Owing to the sharp advance in cost, we have to adjust our selling prices to the new situation
Trang 5Vì việc tăng giá mạnh, chúng tôi buộc phải điều chỉnh lại giá thành sản phẩm cho thích hợp với tình thế mới.
39 Adjustment (n) : v i ệ c đ i ề u c h ỉ n h
The present price fluctuation in the world market has necessitated the adjustment of our price
Sự dao động về giá trên thị trường thế giới hiện nay đòi hỏi phải có sự điều chỉnh về giá cả.
40 Admit (v) : thừa nhận, thú nhận.
They admitted that they didn't perform the contract
Họ thừa nhận rằng đã không thực hiện đúng như bản hợp đồng.
41 Adopt (v) : chấp nhận, thông qua.
The proposal was adopted unanimously at the board meeting
Đề nghị đã được nhất trí thông qua trong buổi họp hội đồng quản trị.
42 Advance (v) : c ả i t i ế n
It is impossible for us to advance the shipment of your order
Cải tiến phương thức giao hàng của chúng tôi cho đơn đặt hàng của ông là không thể được.
(n) : sự đặt tiền trước.
We require you to pay an advance of 30% of the price before supplying your order
Chúng tôi dề nghị thanh toán 30% trước khi cung cấp hàng.
43 Advantage (n) : lợi thế.
You will agree that our price is reasonable when you come to know the advantages of our products
Ông sẽ đồng ý là, giá cả của chúng tôi rất phù hợp, phải chăng dựa theo những ưu điềm, thế mạnh của sản phẩm này.
44 Advertise (v) : q u ả n g c á o
They are advertising their goods extensively and heavily
Họ đang ra sức quảng cáo dòng sản phẩm một cách tràn ngập.
45 Advertisement (n) : m ẫ u q u ả n g c á o
We put an advertisement on television
Chúng tôi cho mẫu quảng cáo này lên ti vi.
Trang 646 Advice (n) : hướng dẫn, giấy báo.
The shipping advice has already been faxed to you
Bảng hướng dẫn giao hàng đã được gửi fax đến ông.
47 Advisable (adj) : thích hợp, đáng theo.
We consider it advisable to allow partial shipments in the contract
Chúng tôi thấy việc đó thích hợp để chấp nhận giao hàng từng đợt theo như bản hợp đồng.
48 Advise (v) : khuyên.
They strongly advised me to accept the offer
Họ một mực khuyên tôi chấp nhận lời đề nghị.
49 Advocate (v) : biện hộ, tán thành.
We advocate adopting the reasonable international practice in a more flexible way
Chúng tôi tán thành việc áp dụng thực tiễn trên thế giới theo cách linh hoạt hơn.
50 Affiliate (v) : gia nhập, liên kết.
The two banks are affiliated by a common ownership of stock
Hai ngân hàng có liên kết bởi có chung quyền sở hữu cổ phiếu.
The L/C is to be opened by us or our affiliate in Hongkong 30 days before the shipping schedule
Tín dụng thư được mở bởi chúng tôi hay một công ty chi nhánh tại Hồng Kông 30 ngày trước khi lên lịch giao hàng.
51 Affiliation (n) : chi nhánh.
We have a number of affiliations throughout the country
Chúng tôi có nhiều chi nhánh trên khắp cả nước.
52 Affirmative (adj) : khẳng định, quả quyết.
We hope you can give us an affirmative reply
Chúng tôi hi vọng là ông sẽ cho chúng tôi câu trả lời chắc chắn.
53 Afford (v) : có thề, đủ sức, đủ khả năng.
I can't afford to lose the goodwill of our customers
Trang 7Tôi không thể phụ sự tín nhiệm của các khách hàng.
54 Agency (n) : đ ạ i l ý
The firm has agencies all over the world
Công ty có đại lý trên toàn cầu.
55 Agent (n) : n g ư ờ i đ ạ i l ý
The agent is not normally liable on the contract
Nhà đại lý thường không phải chịu trách nhiệm về hợp đồng.
56 Aggregate (n) : khối, toàn bộ, tổng số.
The aggregate of the expenses in this department was $2,500 last month
Toàn bộ chi phí cho bộ phận này trong tháng qua là 2.500 đôla Mỹ.
(adj) : tập hợp lại, gộp chung, toàn thể.
What was the aggregate number of the orders we received last month?
Đâu là tổng số đơn đặt hàng chúng ta nhận được trong tháng vừa qua?
(v) : tập hợp lại, kết hợp lại.
Our overseas sales aggregated to $7 million last year
Tổng doanh thu bán hàng ở nưởc ngoài của chúng ta là 7 triệu đôla Mỹ trong năm ngoái.
57 Agree (v) : đồng ý, chấp nhận.
The auditor's figures do not agree with those of the accountants department
Số liệu của các kiểm toán viên không thống nhất với số liệu của phòng tài vụ.
58 Agreement (n) : hợp đồng, hiệp định, giao kèo.
The supermarket chain has signed an agreement with a Japanese trading company
Một chuỗi các siêu thị đã kí hợp đồng với công ty giao dịch Nhật Bàn.
59 Aim (n) : m ụ c t i ê u
The company has achieved all its sales aims
Công ty đã đạt được tất cà mục tiêu kinh doanh.
(v) : nhắm, tập trung vào.
We aim for high quality and a good sale.
Trang 8Chúng tôi hướng tới một chất lượng cao trong sản phẩm và dịch vụ bán hàng tốt.
60 Allocate (v) : p h â n b ổ , c ấ p c h o
They are allocated an exchange quota of $100,000 for the current year
Họ được cấp hạn ngạch ngoại hối là 100.000 đôla Mỹ cho năm nay.
61 Allocation (n) : sự phân bổ, sự cấp cho số tiền chỉ định vào việc gì.
We've already spent our allocation for the year
Chúng tôi đã chi hết số tiền được cấp cho năm nay rồi.
62 Allow (v) : cho phép, chấp nhận.
We can allow 3 % discount at most
Chúng tôi chấp nhận chiết khấu 3% là tối đa.
63 Allowance (n) : t i ề n t r ợ c ấ p
We are prepared to grant you a generous allowance off the price
Chúng tôi chuẩn bị cấp cho ông một khoản tiền khấu trừ không nhỏ.
64 Alter (v) : thay đổi, sửa đổi.
You cannot alter the terms of the contract after you have signed it
Ông không thể thay đổi các điều khoản trong bản hợp đồng sau khi đã kí kết.
65 Alteration (n) : s ự t h a y đ ổ i
We made some alterations to the terrns of the contract
Chúng ta đã đưa ra một số thay đổi về điều khoản trong bản hợp đồng.
66 Alternative (n) : sự lựa chọn một trong hai.
If you cannot meet the delivery date, we will have no alternative but to cancel this order
Nếu ông không thể đáp ứng thời hạn giao hàng, chúng tôi không còn sự lựa chọn nào ngoài việc hủy đơn
hàng (adj) : thay phiên nhau.
Party A shall have the right to offer the agency to other clients or take alternative measures without beingbound by this agreement
Trang 9Bên A sẽ có quyền đề nghị người môi giới cho các khách hàng của họ hay lựa chọn một trong hai mà không bị ràng buộc bởi thỏa thuận.
67 Amend (v) : cải thiện, bổ sung.
Please amend your L/C to allow partial shipments and transshipment
Hãy bổ sung thư tín dụng để cho phép giao hàng và chuyển theo tàu từng đợt.
68 Amendment (n) : sự sửa đổi, bổ sung.
If you find it necessary to make amendments to the contract, please contact us without any delay
Nếu ông thấy cần thiết phải sửa đổi bản hợp đồng, hãy liên hệ với chúng tôi ngay lập tức (đừng trì hoãn).
69 Amount (n) : tổng số, một lượng đáng kể.
You can pay in one amount or by installment
Ông có thể trả hết một lượt hay trả góp đều được.
(v) : lên tới, lên đến.
Their investment amounts to $5 million
Khoản đầu tư của họ lên tới 5 triệu đôla Mỹ.
70 Analysis (n) : sự phân tích, bài phân tích.
Please write an analysis of the present market situation
Hãy viết bài phân tích về tình hình thị trường hiện nay.
71 Announce (v) : tuyên bố, thông báo.
The shipping company announced to us the estimated time of arrival of the steamer
Công ty vận chuyển báo cho chúng tôi thời gian ước lượng nồi hấp được chuyển đến.
72 Announcement (n) : l ờ i c ô n g b ố , g i ấ y b á o
The manager made an announcement to the staff
Giám đốc đã đưa ra một thông báo tới các nhân viên.
73 Annual (adj) : t h ư ờ n g n i ê n
The total annual turnover of our store is $90,000
Tổng doanh thu hàng năm của cửa hàng chúng ta là 90.000 đôla Mỹ.
Trang 1074 Answer (n) : thư trả lời, sự trả lời.
Our enquiry about office equipment has got no answer
Đề nghị của chúng ta về các thiết bị văn phòng không nhận được hồi âm.
(v) : trả lời, đáp lại
I am sorry for not answering your letter in time
Tôi xin lỗi vì đã không trả lời thư của anh sớm.
75 Anticipate (v) : liệu trước, đoán trước.
We anticipated a delay of three weeks in supplying your order
Chúng tôi đã lường trước việc trễ hạn cung cấp hàng ba tuần.
76 Anticipation (n) : sự đoán trước, sự dự tính, sự mong đợi.
In anticipation of your order, we have reserved stock for you
Liệu trước về đơn đặt hàng của ông, chúng tôi đã dự trữ các sản phẩm trong kho cho ông.
77 Apology (n) : lời xin lỗi, tạ lỗi.
Please accept our sincere apologies for the inconvenience caused to you by this error
Hãy nhận lời xin lỗi chân thành của chúng tôi vì những bất tiện ông phải chịu do sai sót này gây ra.
78 Appealing (adj) : lôi cuốn.
We have improved the packing of our goods so as to make them more appealing to customers
Chúng tôi đã cải tiến việc bao bì sản phẩm sao cho nó lôi cuốn khách hàng hơn.
79 Appear (v) : xuất hiện, có vẻ.
The company appeared to he doing well
Công ty hình như hoạt động tốt.
80 Application (n) : đơn xin.
First, you should fill out an application for a job
Trước tiên, anh nên điền vào đơn xin việc.
81 Apply (v) : áp dụng, xin.
You must apply to a bank for an L/C to be opened as soon as possible
Trang 11Cô VŨ MAI PHƯƠNG - KHÓA TOEIC 2016
11
Moon.vn
Anh phải xin ngân hàng mở thư tín dụng càng sớm càng tốt.
82 Appoint (v) : bồ nhiệm, chọn, chỉ định.
The company have appointed Mr Smith to go to England for more order
Công ty đã chỉ định ông Smith đến Anh để giải quyết một số đơn đặt hàng.
83 Appointment (n) : s ự b ổ n h i ệ m
The firm was having a hard time on his appointment as manager
Công ty đã trải qua thời kì khó khăn khi mà ông ta được bổ nhiệm làm quản lí.
84 Appraisal (n) : sự ước giá, định giá.
His appraisal of the stock is too high
Định giá của ông ta cho cổ phiếu này là quá cao.
85 Appraise (v) : định giá, đánh giá.
He asked the expert to appraise the land
Ồng ta nhờ chuyên gia định giá miếng đất này.
86 Appreciate (v) : cảm kích, đánh giá cao.
We appreciated your confidence in our products
Chúng tôi rất cảm kích với niềm tin của ông dành cho sản phẩm của chúng tôi.
87 Appreciation (n) : s ự t ă n g g i á
These shares show an appreciation of 10 %
Những cổ phiếu này đã tăng giá thêm 10%.
88 Approach (v) : đ ế n g ầ n , t i ế p c ậ n
As the selling season is approaching, prompt shipment is absolutely necessary
Khi mùa bán hàng đến gần, giao hàng nhanh chóng là hết sức cần thiết.
89 Approach (n) : tiếp cận, tiếp xúc để đặt vấn đề.
We have had an approach from a Japanese company to buy our car division
Chúng tôi được một công ty của Nhật Bản tiếp cận với đề xuất mua phân xưởng xe hơi.
Moon.vn Hotline: 04.32.99.98.98
Trang 1290 Approval (n) : sự tán thành, phê chuẩn.
The board of directors has given their approval to the proposal
Ban giám đốc đã đưa ra phê chuẩn cho đề xuất đó.
91 Approve (v) : tán thành, chấp thuận.
The sales representatives do not approve of interference from the accounts division
Các đại diện bán hàng không chấp nhận sự can thiệp của bộ phận kế toán.
92 Arbitrate (v) : phân xử.
The two parties hereby agree to arbitrate their disputes if any
Cả hai phía chấp nhận sự phân xử cho tranh luận của họ.
93 Arbitration (n) : s ự p h â n x ử
They decided to settle the dispute by arbitration
Họ quyết định giải quyết cuộc tranh cãi của mình bằng phân xử rõ ràng.
94 Argue (v) : bàn cãi, thuyết phục.
We argued with him about his decision to invest in Japan
Chúng tôi tranh luận với anh ta về quyết định đầu tư vào Nhật Bản của anh ấy.
95 Argument (n) : sự tranh cãi, cuộc tranh luận, lý lẽ.
The strongest argument for a market system is that it promotes efficiency
Lý lẽ mạnh nhất ủng hộ nền kinh tế thị trường là nó xúc tiến sự hiệu quả.
96 Arise (v) : nảy sinh, xảy ra.
Any dispute that may arise under this contract shall be settled by arbitration
Bất kì một tranh luận nào nảy sinh từ hợp đồng đều được giải quyết bởi phân xử của tòa án.
Trang 13Moon.vn Cô VŨ MAI PHƯƠNG - KHÓA TOEIC 2016
13
98 Arrangement (n) : sự sắp xếp, lên lịch.
The company secretary is making the arrangements for the board meeting
Thư kí của công ty đang lên lịch cho buổi họp ban giám đốc.
99 Arrival (n) : chuyến hàng mới đến.
Arrivals continue to be abundant
Chuyến hàng mới đến tiếp tục đa dạng.
100 Arrive (v) : đi đến, đạt tới.
After some discussion they arrived at a compromise
Sau nhiều quyết định, họ đi đến thỏa hiệp.
101 Article (n) : điều mục, điều khoản, sản phẩm, bài báo.
The company plans to launch a new article on the market
Công ty lên kế hoạch đưa sản phẩm mới ra thị trường.
102 Ascertain (v) : biết chắc, xác định.
We will ascertain whether the order has been fulfilled
Chúng tôi sẽ xác định xem đơn đặt hàng được thực hiện chưa.
103 Ask (v) : yêu cầu, hỏi.
We wrote to ask our bank for the credit standing of that company
Chúng tôi viết thư yêu cầu ngân hàng cung cấp xếp hạng tín dụng của công ty đó.
104 Assemble (v) : tập hợp, thu thập.
These products are assembled by a joint venture in Shenzhen
Những sản phẩm này được sưu tập bởi công ty liên doanh tại Shenzhen.
105 Assess (v) : định giá, ước định.
They assessed the damages to the goods at $3,000
Họ ước định tổn thất cho sản phẩm lên tới 3.000 đôla Mỹ.
106 Assessment (n) : sự định giá, định mức tiền thuế.
We shall provide you with regular market assessments
Trang 14Chúng tôi sẽ cung cấp cho ông bảng đánh giá thị trường.
107 Asset (n) : tài sản, người hữu dụng.
The firm was forced to sell off its assets
Công ty buộc phải thanh lý tài sản.
108 Assign (v) : chuyển nhượng, bổ dụng.
She has been assigned to a new post
Cô ấy đã được giao nhiệm vụ mới.
109 Assignment (n) : nhiệm vụ, phân công, sự phân phối.
I have just been informed of my assignment as sales manager in your area
Tôi vừa mới được thông báo là được bổ nhiệm vào chức trưởng phòng bán hàng cho khu vực của anh.
110 Assist (v) : giúp.
Could you assist me with this packing list?
Anh có thể giúp tôi với danh sách đóng gói này không?
111 Assistant (n) : phó, trợ lí, người phụ giúp.
The manager is ill, so the assistant manager is in charge today
Quản lí đã bị ốm, vì vậy trợ lí của ông ta sẽ phụ trách trong ngày hôm nay.
112 Associate (n) : cộng tác, liên hợp.
The company has a subsidiary in France and an associate company in the United States
Công ty có chi nhánh tại Pháp và một công ty con tại Mỹ.
(adj) : phụ trợ, cộng tác, kết giao.
He has been a business associate of mine for a long time
Ông ta là cộng tác viên kinh doanh của tôi một thời gian dài.
113 Association (n) : hội, liên hiệp, sự kết hợp.
The local farmers' association markets all our products.
Trang 15Cô VŨ MAI PHƯƠNG - KHÓA TOEIC 2016
15
Moon.vn
Hợp tác xã những người nông dân tại địa phương tiêu thụ (sử dụng) tất cả các sản phẩm của chúng ta.
114 Assume (v) : mang, đảm đương, gánh vác, chịu trách nhiệm.
You are to assume all risks during the transportation of the goods
Anh chịu trách nhiệm về tất cả các rủi ro trong suốt quá trình vận chuyển hàng hóa.
115 Assumption (n) : sự thừa nhận, sự cho rằng, điều giả thiết.
We sold our goods to other customers on the assumption that you would not accept our offer
Chúng tôi bán các sản phẩm cho khách hàng khác vì cho rằng ông sẽ không chấp nhận lời đề nghị của chúng tôi.
116 Assurance (n): sự chắc chắn, tin chắc.
We won't sign the contract without any assurance of getting payments.
Chúng tôi sẽ không kí hợp đồng nếu không có bất kì một cam kết nhận được các khoản thanh toán.
117 Assure (v) : chắc chắn, cam đoan.
We can assure you that the prices we offer you are very favorable.
Chúng tôi cam đoan với ông rằng giá chúng tôi đưa ra là rất ưu đãi.
118 Attach (v) : đính kèm, tịch biên.
We attach a list of products we are regularly exporting and trust some of them may be of interest to you
Chúng tôi đính kèm danh sách các sản phẩm mà chúng tôi thường xuyên xuất khẩu và tin rằng chúng sẽ khiến ông quan tâm.
119 Attachment (n) : văn bản đính kèm, gắn, trói buộc.
For details you may please refer to the attachment of the contract
Chi tiết hơn, ông hãy xem qua văn bản kèm theo hợp đồng.
120 Attain (v) : đạt được, giành được.
Advertising will help us to attain our sales objectives
Quảng bá sản phẩm giúp chúng ta đạt được mục tiêu trong kinh doanh.
121 Attempt (v) & (n) : cố gắng chiếm lấy, sự cố gắng, sự xâm phạm.
Moon.vn Hotline: 04.32.99.98.98
Trang 16The company is attempting to get into the German market.
Công ty đang cố gắng thâm nhập vào thị trường Đức.
122 Attend (v) : dự, có mặt.
The meeting was well attended
Buổi họp có mặt đông đủ.
123 Attention (n) : sự chú ý, sự chăm sóc.
We hope to draw your attention to the fact that the goods you delivered are inferior to your sample in quality
Chúng tôi hi vọng cho ông biết rằng số hàng ông giao chất lượng kém hơn so với những hàng mẫu.
124 Attract (v) : lôi cuốn, thu hút.
They cut down prices in order to attract business
Họ giảm giá thành để đẩy mạnh việc kinh doanh.
125 Attractive (adj) : hấp dẫn.
You may find our price is the most attractive in this area
Ông có thể thấy giá cả của chúng tôi là phải chăng nhất, tốt nhất trong khu vực.
126 Attribute (v) : chỉ định, cho là do.
We attribute our success to the improvements of the quality of our products
Chúng tôi cho rằng thành công của mình đến từ việc cải tiến chất lượng sản phẩm.
127 Auction (n) & (v) : sự bán đấu giá, bán đấu giá.
They auctioned off all the machinery
Họ bán đấu giá tất cả các thiết bị.
128 Authorize (v) : cho quyền, phê chuẩn.
We authorize you to act on our behalf in the Europe
Chúng tôi ủy quyền cho anh đại diện cho chúng tôi tại Châu Âu.
129 Available (adj) : có sẵn.
The items you enquired for are available in all our branches
Những mặt hàng ông hỏi mua đều có tại các chi nhánh của chúng tôi.
Trang 17130 Availability (n) : sự có hiệu lực, tình trạng hàng sẵn có.
Enclosed please find a list of our present availability
Kèm theo là danh sách hàng sẵn có hiện nay của chúng tôi.
131 Bid (n) & (v) : sự trả giá, bỏ thầu, hồ sơ dự thầu, đặt giá, thầu, mời chào, công bố.
Foreign buyers are bidding upwards of 70 a ton for the same products
Người mua nước ngoài đang ra giá mức cao hơn 70 đô một tấn cho các sản phẩm tương tự.
132 Bill (n) : H o á đ ơ n
The hotel bill is not yet settled.
Hóa đơn khách sạn vẫn chưa được thanh toán.
(v) : đăng lên quảng cáo, dán quảng cáo, làm danh sách.
As requested, we will bill London as the destination
Theo yêu cầu, chúng tôi sẽ lên danh sách London là điểm đến bill
of entry : giấy khai hải quan bill exchange : hối
phiếu bill of lading (B/L) : hóa đơn vận tải.
134 Black (adj) : ảm đạm, vô vọng, bất hợp pháp.
He sells stolen goods on the black market
Ông ta bán các sản phẩm ăn cắp tại chợ đen (thị trường hàng lậu bất hợp pháp).
(v) : che giấu đi, ỉm đi, tẩy chay.
Three firms were blacked by the government.
Ba công ty này bị chính phủ cho vào sổ đen (tẩy chay, kiểm duyệt).
Trang 18Cô VŨ MAI PHƯƠNG - KHÓA TOEIC 2016
18
Moon.vn
135 Blank (adj) : k h u y ế t , t r ố n g
a blank cheque : séc để trống a blank
receipt : phiếu thu ký trống (n) : chỗ trống.
Fill in the blanks and return the form to your local office.
Điền vào chỗ trống và nộp bản khai tại văn phòng địa phương của anh.
The bank demands that the bill of lading should be endorsed in blank.
Ngân hàng yêu cầu rằng hóa đơn vận tải cần được chứng thực trên mẫu in có chừa chỗ để trống.
136 Block (n) : k h ố i n h à
The post office is just two blocks away
Bưu điện chỉ cách đây hai tòa nhà.
(v) : ngăn, chặn, khóa.
The harbor is blocked from the rest of the world
Bến cảng bị chặn lại khỏi phần còn lại của thế giới.
137 Bond (n) : chứng khoán, trái phiếu.
Government bonds are usually considered to be a safe investment
Trái phiếu nhà nước (công trái) được coi là đầu tư an toàn.
(v) : gửi hàng vào kho.
We need permission to release these bonded goods to the importer.
Chúng tôi cần giấp phép của hải quan để trả số hàng trong kho này cho nhà nhập khẩu.
138 Book (v) : ghi tên vào sổ, đăng kí, đặt phòng.
Carry these cases upstairs while I book the guests in
Hãy mang những hành lí này lên lầu trong khi tôi ghi tên những vị khách này.
(n) : sách, sổ sách kế toán
bookkeeper : người giữ sổ sách
bookkeeping : công việc kế toán
booklet : sách nhỏ quảng cáo.
139 Boom (n) & (v) : sự tăng vọt, phát triển, phất lên trong kinh doanh, vọt giá.
Owing to the all around boom in world market prices, we are compelled to raise our prices
Moon.vn Hotline: 04.32.99.98.98
Trang 19Do sự tăng giá chung của thị trường, chúng tôi buộc phải nâng giá sản phẩm.
140 Boost (n) & (v) : sự nâng giá, thúc đẩy, tăng giá, đẩy mạnh.
Last month saw a tremendous boost in sales
Tháng trước đã chứng kiến sự tăng vọt của danh số.
141 Borrow (v) : v a y m ư ợ n
You may borrow some money from the bank against your house
Anh có thể thế chấp ngôi nhà này để mượn tiền ngân hàng.
142 Bottom (n) : p h ầ n d ư ớ i c ù n g
Sales have reached rock bottom
Doanh số đã đạt mức thấp nhất.
(v) : tụt xuống mức thấp nhất.
House prices bottomed out in 1987.
Giá nhà đất rơi xuống đáy vực vào năm 1987.
143 Bound (adj) : hướng về, có xu hướng.
Seller is bound to arrange the shipment in accordance with the stipulation in the contract
Khách hàng bị hướng theo việc sắp xếp giao hàng theo đúng như các điều khoản trong hợp đồng.
144 Boycott (v) & (n) : tẩy chay, bài xích, sự tẩy chay.
We are boycotting all imports from Japan
Chúng tôi đang tẩy chay tất cả hàng nhập khẩu từ Nhật Bản.
145 Branch (n) : c h i n h á n h
As the volume of our trade with China is constantly increasing, we have this day opened a new branch inBeijing
Vì khối lượng giao dịch với Trung Quốc tăng trưởng vững chắc, chúng tôi lấy ngày này khai trương chi nhánh
mới tại Bắc Kinh.
(v) : phân hãng.
From car retailing the company branched out into car leasing
Từ việc bán lẻ xe hơi, công ty mở rộng ra cả cho thuê xe hơi.
Trang 20146 Brand (n) : nhãn mác, loại hàng.
We would like to recommend you our "Flying Pigeon" Brand of Bicycle which is a famous product
Chúng tôi muốn giới thiệu cho ông dòng xe đạp "Bồ câu bay”, một mặt hàng có tiếng.
(v) : đóng nhãn.
According to the contract, the products are to be branded by party B.
Theo hợp đồng, sản phẩm được đóng nhãn mác do bên B.
147 Breach (n) & (v) : sự vi phạm hợp đồng, phá vỡ hợp đồng.
In the event of delay in shipment, buver may cancel the contract and claim damages for breach of the contract.
Với việc trì họãn giao hàng, khách hàng có thể hủy bỏ hợp đồng và đòi bồi thường cho việc vi phạm hợp đồng.
148 Break (v) : cắt đứt, hủy, phá hợp đồng.
The company is hoping to be able to break the contract
Công ty hi vọng có thể cắt đứt hợp đồng.
149 Bribe (n) : tiền đút lót, việc hối lộ.
The general manager was dismissed for accepting bribes
Tổng giám đốc bị sa thải vì nhận tiền hối lộ.
(v) : hối lộ.
He had to bribe the secretary before she let him see her boss
Ông ta phải hối lộ thư kí để cô ta cho gặp ông chủ.
150 Bridge (n) : cầu.
We have built a trade bridge with many countries and areas in the world
Chúng tôi đã xây chiếc cầu phục vụ cho việc giao dịch với nhiều quốc gia và khu vực trên thế giới.
(v) : xây cầu, vắt ngang, vượt qua, thuyết phục.
We have to our best to bridge over financial difficulties
Chúng tôi phải cố hết sức để vượt qua những khó khăn về tài chính.
151 Brief (n) :
Have you received our brief about the new product?
Trang 21Ông đã nhận được bản giới thiệu sơ về sản phẩm của chúng tôi chưa?
(v) : tóm tắt lại, lập hồ sơ.
You should brief a market report to me every month
Anh nên tóm tắt báo cáo về thị trường cho tôi hàng tháng.
152 Bring (v) : m a n g l ạ i
High quality products will bring a high price in our market
Sản phẩm chất lượng tốt sẽ mang lại giá cao trong thị trường của chúng ta.
153 Brisk (adj) : p h á t đ ạ t
Our market is brisk and the prices are stable
Thị trường của chúng ta đang phát đạt và giá cả ổn định.
154 Broker (n) : người môi giới, công ty môi giới.
He works as an insurance broker
Anh ta làm công việc môi giới bảo hiểm.
155 Budget (n) : n g â n q u ỹ
The financial director is responsible for the firm's budgets
Giám đốc tài chính chịu trách nhiệm về ngân quỹ công ty.
(v) : ghi vào ngân sách, dự thảo ngân sách.
We are budgeting for $50,000 of sales next year
Chúng tôi dự thảo ngân sách thu được khoảng 50.000 đôla Mỹ từ việc kinh doanh năm tới
budgetary resources : nguồn ngân quỹ a budgetary surplus : thặng dư ngân sách.
156 Burden (n) : chi phí bắt buộc, gánh nặng chi phí.
Most of the bur den of property taxes is shifted to the tenants
Hầu hết các gánh nặng chi phí trong thuế nhà đất bị chuyển sang cho người thuê nhà.
(v) : đè nặng lên, gánh chịu.
Who will burden the freight?
Ai sẽ là người chi trả (chịu) cước phí vận chuyển?
Trang 22Moon.vn Cô VŨ MAI PHƯƠNG - KHÓA TOEIC 2016
22
157 Business (n) : v i ệ c k i n h d o a n h
It is a pleasure to do business with you
Thật là vui khi được làm ăn với ông.
158 Buy (n) : m ó n h à n g m u a
You won't find a better buy than this freezer.
Anh sẽ không tìm thấy cái nào rẻ hơn chiếc máy làm kem này đâu.
(v) : m u a
They are planning to buy an American company
Họ có kế hoạch mua một công ty của Mĩ.
buyers' market : thị trường của người mua (tình trạng cung nhiều, cầu ít).
159 Calculate (v) : tính toán.
The bank clerk calculated the rate of exchange for the dollar
Thư kí ngân hàng đã tính tỉ giả hối đoái cho đồng đôla.
160 Calculation (n) : việc tính toán, sự cân nhắc.
After much calculation, they decided to give Mr Green the position of manager
Sau nhiều lần tính toán, cân nhắc, họ quyết định đưa ông Green lên vị trí quản lý.
161 Cancel (v) : hủy bỏ.
If you are dissatisfied with the goods, you have a right to cancel the order and receive a full refund Nếu như ông không hài lòng với sản phẩm, ông có quyền hủy bỏ đơn đặt hàng và nhận lại toàn bộ
162 Cancellation (n) : sự hủy bỏ.
If you cancel the booking within six weeks of departure, you will have to pay a cancellation charge.
Nếu ông hủy bỏ đặt chỗ trong vòng 6 tuần trước khi tàu khởi hành, ông buộc phải trả tiền phí hủy bỏ.
163 Candidate (n) : người xin việc, ứng cử.
He is a candidate for the post of sales director
Anh ta là ứng cử viên cho chức giám đốc bán hàng.
Trang 23164 Canvass (v) : chào hàng, thăm dò thị trường.
We shall continue our efforts to canvass the Swedish market for more orders of Chinese embroideries.
Chúng ta nên tiếp tục thăm dò thị trường Thụy Điển để lấy thêm đơn đặt hàng đồ trang trí Trung Quốc.
165 Capable (adj) : có khả năng, có tài, có gan.
The sales force must be capable of selling all the stock in the warehouse
Đội ngũ nhân viên bán hàng phải có năng lực bán hết hàng tồn trong kho.
166 Capacity (n) : dung lượng, năng suất, năng lực.
Processes will reach their capacity limit if demand continues to grow
Nếu nhu cầu tiếp tục tăng, quá trình xử lí sẽ đạt đến năng suất giới hạn trong sản xuất.
167 Capital (n) : v ố n , t ư b ả n
The company has grown rapidly but needs more capital to obtain further growth.
Công ty đang phát triền nhanh chóng, nhưng vẫn cần thêm vốn để có thể tiến xa hơn nữa.
circulating capital : v ố n d ự t í n h
constant capital : v ố n b ấ t b i ế n
fixed capital : vốn cố định.
accumulation of capital : v ố n t í c h l ũ y
movements of capital : dòng đi của vốn
168 Capture (v) : đoạt được, thu nạp.
Education expenditures will capture about 8 percent of gross national product
Chi phí giáo dục sẽ chiếm được 8% tổng sản phẩm quốc dân.
169 Care (n) : s ự q u a n t â m
We hope you will give special care to the packing of the contracted goods
Chúng tôi hi vọng ông sẽ dành quan tâm đặc biệt cho việc đóng gói hàng hóa trong hợp đồng.
170 Cargo (n) : h à n g h o á
The ship arrived in New York with a cargo of electrical goods
Trang 24Cô VŨ MAI PHƯƠNG - KHÓA TOEIC 2016
Moon.vn
Con tàu đã đến New York với một lô hàng đồ điện.
171 Carriage (n) : sự vận chuyển, phí vận chuyển.
Carriage of the goods ordered can be arranged by sea or air
Sự vận chuyển của đơn hàng là hoặc bằng đường biển hoặc đường hàng không.
172 Carrier (n) : hãng vận tài, tàu chuyên chở, người chở hàng.
A carrier can be hired to transport the goods from the railway station to your factory
Tàu chở hàng được thuê để vận chuyển hàng hóa từ nhà ga đến nhà máy của ông.
173 Carry (v) : mang, chở, trữ, vận chuyển.
This freighter can carry a 20,000 ton cargo direct to any port in the world
Tàu có thể chở 20.000 tấn hàng đến bất kì cảng nào trên thế giới.
All the goods have been cased up according to the contract
Tất cả hàng hóa luôn được đóng gói dựa theo bản hợp đồng quy định
175 Cash (n) : t i ề n m ặ t
Small amounts are usually paid in cash rather than by check
Khoản tiền nhỏ thường được trả bằng tiền mặt hơn là bằng séc.
(v) : trả tiền mặt, lĩnh tiền mặt.
cash against documents : trả tiền mặt khi giao chứng từ
cash before delivery : tiền mặt trước khi giao hàng cash on
delivery : trả tiền lúc nhận hàng cash card : thẻ rút tiền.
176 Catalogue (n) : bảng liệt kê mục lục, tập giới thiệu mục lục.
Moon.vn Hotline: 04.32.99.98.98
24
Trang 25Please send for our free catalogue.
Hãy gửi cho tôi bảng liệt kê hàng của ông.
(v) : ghi vào mục lục, chia thành loại.
We have just catalogued items for sale at auction
Chúng tôi đã ghi vào mục lục những mặt hàng để bán trong buổi đấu giá.
177 Catch (v) : bắt được, khai thác, nắm lấy, theo kịp.
It seems that we can't catch the March shipment
Có vẻ như là chúng ta không thể kịp được đợt hàng tháng 3.
178 Category (n) : h ạ n g , l o ạ i
Costs can generally be divided into two categories; fixed and variable
Chi phí thường được chia vào hai loại, cố định và thay đổi.
179 Cater (v) : cung cấp thực phẩm, phục vụ theo yêu cầu.
Sometimes we also have to cater for the particular needs of some customers
Thỉnh thoảng chúng tôi vẫn phải phục vụ theo nhu cầu đặc biệt của một số khách hàng.
180 Cause (n) : nguyên nhân, lý do, cớ.
The manager instructed me to examine the causes of the decline
Giám đốc chỉ thị tôi xem xét các lý do gây nên sự giảm sút.
(v) : gây ra, bảo, khiến.
We sent a representative to inspect and report on the damage caused by the recent flood in your warehouse
Chúng tôi gửi người đại diện đến điều tra và báo cáo tổn thất gây ra do lũ lụt tại kho của ông.
181 Ceiling (n) : h ạ n m ứ c c a o n h ấ t
Please budget the ceiling for the advertising project
Hãy dự thảo ngân sách chi phí tối đa cho dự án quảng cáo.
182 Certain (adj) : c h ắ c c h ắ n
We're certain that we will pass last year's total sales
Chúng tôi chắc là sẽ vượt tổng doanh thu năm ngoái.
Trang 26183 Certificate (n) : g i ấ y c h ứ n g n h ậ n
She received a certificate to show that she had attended the training course
Cô ấy đã nhận được giấy chứng nhận là đã tham gia lớp huấn luyện.
Please address your comments to the chair
Hãy gửi lời nhận xét của anh đến chủ tịch.
(v) : đề cử làm chủ tịch, làm chủ tọa trong buổi họp.
They haven't yet decided who is to chair the meeting
Họ vẫn chưa quyết định ai sẽ là chủ tọa cho buổi họp.
186 Chance (n) : cơ hội, sự tình cờ.
We always give our foreign friends every possible chance of business of the fair
Chúng tôi luôn dành cho những người bạn nước ngoài mọi cơ hội có thể để họ kinh doanh tại hội chợ.
(v) : liều, tình cờ, ngẫu nhiên.
It so chanced that I was in London on business when you visited
Thật là ngẫu nhiên không mong muốn khi mà anh đến thăm lúc tôi đang công tác ở London.
187 Change (v) : t h a y đ ổ i
Please change the time of shipment in the contract to April
Làm ơn thay đổi thời gian giao hàng trong bản hợp đồng thành tháng 4.
(n) : sự biến đổi.
The changes in the exchange rate are influenced by many political and economic factors.
Sự biến đổi trong tỉ giá hối đoái chịu ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố chính trị và kinh tế.
Trang 27Cô VŨ MAI PHƯƠNG - KHÓA TOEIC 2016
27
Moon.vn
188 Channel (n) : nguồn.
We should open up new market channels for our products
Chúng ta nên khai thác thêm thị trường mới cho sản phẩm.
(v) : chuyển, hướng vào.
One function of the capital market is to channel savings and other surplus funds to borrows
Chức năng của thị trường vốn là chuyển khoản tiết kiệm và quỹ thặng dư sang cho vay.
189 Charge (n) : p h í , t r á c h n h i ệ m
Our advice is free of charge
Tư vấn của chúng tôi miễn phí.
(v) : tính giá, trao nhiệm vụ.
The bank charges 1 % for changing traveler's check
Ngân hàng tính phí 1 % cho việc thay đổi chi phiếu du lịch
charges collect : phí trả khi đến nơi charges
forward : phí trả sau charges prepaid : chi phí đã
trả trước
190 Charter (n) : đặc quyền, điều lệ.
Under the new charter all employees must sign a contract of employment
Với điều lệ mới, tất cả nhân viên đều phải kí hợp đồng lao động.
(v) : thuê mướn (tàu, máy bay).
It would prove most conducive to your interest to charter a vessel in your port
Mướn tàu lớn đến tận cảng của anh sẽ có lợi cho anh đấy.
191 Chase (v) : săn đuổi.
We will chase your order with the factory
Chúng tôi sẽ săn được đơn đặt hàng của ông với nhà máy đó.
192 Cheap (adj) : rẻ.
We have opened a factory in the Far East because of the cheap labor
Chúng tôi đã khai trương nhà máy ở Viễn Đông do nhân công rẻ.
193 Cheat (n) : trò lừa đảo, lừa bịp.
Trang 28Several tax cheats have been discovered.
Người ta đã khám phá ra một số trường hợp gian lận thuế.
(v) : lừa bịp.
He was accused of cheating clients who came to ask him for advice
Ông ta bị buộc tội lừa đảo các khách hàng nhờ ông ta tư vấn.
194 Check (v) : dừng lại, ngăn chặn.
The rise in unemployment has been checked
Sự bùng phát của nạn thất nghiệp đã được giải quyết.
(n) : s é c
We will pay by chẹsk
Chúng tôi sẽ trả bằng séc.
195 Chief (adj) : trọng yếu, chủ yếu, chính.
He is the chief accountant in the company
Anh ta là kế toán trưởng của công ty.
196 Choice (n) : s ự l ự a c h ọ n
The machines come in a choice of various types
Những máy móc này được lựa chọn từ rất nhiều loại.
197 Choose (v) : l ự a c h ọ n
We must give the customers plenty of time to choose
Chúng ta phải cho khách hàng nhiều thời gian để họ lựa chọn.
198 Chronic (adj) : thâm căn, thường xuyên, kinh niên.
The company has a chronic trade deficit
Công ty đó kinh doanh bị thiếu hụt thường xuyên.
199 Circulate (v) : l ư u t h ô n g , l ư u h à n h
They circulated a new list of prices to all their customers
Họ lưu hành danh sách bảng giá mới cho khách hàng.
200 Circulation (n) : lưu thông, luân chuyển, tuần hoàn.
Trang 29The speed of the circulation of currency was faster than was expected.
Tốc độ lưu thông của đồng tiền nhanh hơn được dự kiến.
201 Claim (v) & (n) yêu sách.
He is claiming $5,000 from the insurance company
Ông ta đang đòi 5.000 đôla Mỹ từ công ty bảo hiểm.
202 Clarify (v) : làm cho sáng sủa, dễ hiểu.
With this issue clarified we can proceed to fresh business now
Vấn đề được làm sáng tỏ, chúng ta mới có thề tiến hành cuộc đổi mới kinh doanh được.
203 Class (n) : l o ạ i , h ạ n g
We arrange goods in different classes
Chúng ta sắp xếp hàng hóa ra nhiều loại
first clas : hạng nhất.
economy class : giá thấp, hạng thông dụng.
204 Classification (n) : s ự p h â n l o ạ i
Our products can be divided into six classifications
Sản phẩm của chúng ta được chia làm 6 chủng loại.
205 Classify (v) : p h â n l o ạ i
Our products can be classified into three divisions
Sản phẩm của chúng tôi được chia ra làm 3 loại.
206 Clause (n) : điều khoản trong hợp đồng.
The second clause of the contract specifies how the shipment is arranged
Điều khoản thứ 2 của hợp đồng chỉ rõ việc chuyển hàng được giải quyết như thế nào.
207 Clear (adj) : thoát khỏi, thông trống.
Our company has been clear of debt
Công ty của chúng ta đã trang trải hết nợ nần
Trang 30Please send remittance by return so that your account may be cleared.
Hãy trả lại bằng số tiền đã gửi, như vậy tài khoản của anh sẽ được hủy.
208 Clearance (n) : s ự t h a n h t o á n
We wish to effect a speedy clearance
Chúng tôi mong rằng sẽ mang lại hiệu quả thanh toán nhanh.
209 Clerk (n) : thư ký.
He worked as a clerk in a bank
Anh ta làm việc với chức vụ thư ký trong ngân hàng.
210 Client (n) : k h á c h h à n g
The architect is going to meet a client this morning
Vị kiến trúc sư dự định đi gặp khách hàng vào sáng nay.
211 Climb (v) : l e o , t ă n g n h a n h
Profits climbed rapidly because we cut expenses
Lợi nhuận leo thang đáng kể do chúng ta đã cắt giảm nhiều phí tổn.
212 Close (adj) : gần.
We are close to meeting our sales targets
Chúng ta đang tiến gần đến mục tiêu bán hàng.
(n) : phút chót, giá cuối cùng.
The negotiations came to an amicable close
Buổi giao dịch kết thúc một cách thân mật.
(v) : đóng, kết thúc.
We will close the transaction at the reduced price
Chúng tôi sẽ kết thúc giao dịch này ở mức giá sản phẩm đã giảm
213 Code (n) : q u y t ắ c
All the salesmen should follow the code
Tất cả dân kinh doanh đều nên tuân theo luật lệ.
Trang 31214 Coincide (v) : t r ù n g k h ớ p
Our opinions coincide on this case
Ý tưởng của chúng ta trùng khớp trong trường hợp này.
215 Collaborate (v) : cộng tác.
They collaborated with a Japanese firm on an investment
Họ cộng tác với một công ty Nhật Bản trong một phi vụ đầu tư.
216 Collaboration (n) : sự cộng tác
This initial business has been concluded smoothly and successfully with your close collaboration
Lần làm ăn đầu tiên đã kết thúc suôn sẻ, thành công nhờ sự cộng tác của ông.
217 Collapse (v) : sụp đổ.
Another major company collapsed last week, though they had tried to avoid bankruptcy
Một công ty lớn khác suy sụp tuần trước, mặc dù họ đã làm mọi cách tránh nguy cơ phá sản.
(n) : sự suy sụp, sự sụt giá, sự tuyệt vọng.
The depression caused many business collapses
Suy thoái đã gây ra sự sụp đổ của nhiều công ty.
218 Collect (v) : thu gom.
The goods are ready for you to collect
Hàng hóa đã sẵn sàng cho ông đến lấy.
219 Combine (v) : kết hợp.
We should combine our two companies against our competitors.
Chúng ta nên kết hợp hai công ty lại với nhau để đánh bại đối thủ.
220 Combination(n) : s ự p h ố i h ợ p
A combination of cash flow problems and difficult trading conditions caused the company's collapse
Khó khăn trong lưu thông tiền mặt cộng với tình thế kinh doanh khó khăn là nguyên nhân dẫn đến sự sụp đổ của công ty.
221 Command (n) : s ự c h ỉ h u y
Trang 32Moon.vn Cô VŨ MAI PHƯƠNG - KHÓA TOEIC 2016
32
We request you that you continue to favor us with your commands
Chúng tôi muốn ông tiếp tục dành cho chúng tôi sự ưu ái với quyền chỉ huy của mình.
(v) : chỉ huy.
The products command a good market for their durability and time saving property
Sản phẩm chi phối một thị trường đáng kể nhờ tính bền và tiết kiệm thời gian.
222 Commence (v) : khởi đầu, trúng tuyển.
This contract will commence on this date and may be terminated on July 1, 2004
Hợp đồng sẽ bắt đầu có hiệu lực vào ngày này và kết thúc vào ngày 1/7/2004.
223 Comment (v) : phê bình, chú thích.
You can comment on these documents within the time allotted in the contract
Ông có thể đưa ra bình luận về những tài liệu này trong thời hạn được phân bổ trong hợp đồng (n) : sự
bình luận
Our products have accorded favorable comments by our overseas customers
Sản phẩm của chúng tôi nhận được những ý kiến tốt từ các khách hàng ngoài nước.
224 Commerce (n) : thương mại, giao thiệp kinh doanh.
We plan to carry on commerce with a company in France
Chúng tôi có kế hoạch tiến hành giao dịch với công ty bên Pháp.
225 Commercial (adj) : t h u ộ c v ề m ậ u d ị c h
Oil has been found in commercial quantity in the North Sea
Mỏ dầu được tìm thấy ở biển Bắc với số lượng nhiều đến có thể mang ra buôn bán.
226 Commercialize (v) : t h ư ơ n g n g h i ệ p h o á
Some sports have been commercialized
Một số ngành thể thao đã được thương mại hóa.
227 Commission (n) : tiền hoa hồng, ủy ban.
As a special accommodation, we agree to increase the commission to 3 %
Với sự ưu ái đặc biệt, chúng tôi chấp nhận tăng khoản hoa hồng lên 3% the
European commission : ủy ban Châu Âu.
Trang 33228 Commit (v) : giao phó, cam kết.
Our manufacturers have committed themselves to substantial orders for a few months ahead.
Các nhà sản xuất của chúng tôi chắc chắn sẽ kí kết những hợp đồng béo bở trong vài tháng tới.
229 Commitment (n) : g i a o k ế t , r à n g b u ộ c
Now we cannot entertain any fresh order due to heavy commitments
Hiện tại chúng tôi không thể nhận thêm đơn hàng do lượng giao ước lớn.
230 Commodity (n) : hàng hoá.
We export such commodities as silk and tea
Chúng tôi xuất khẩu những mặt hàng như vải lụa và trà xanh
commodity broker : người môi giới hàng hóa commodity market :
thị trường hàng hóa và nguyên liệu
231 Communicate (v) : truyền đạt, giao thiệp.
We are waiting for our client's reply, which will be communicated to you as soon as it is received
Chúng tôi đang chờ câu trả lời của khách hàng, và sẽ thông báo tới ông ngay khi chúng tôi nhận được.
232 Communication (n) : s ự l i ê n l ạ c
The letter is to confirm our recent telephone communication
Lá thư là để xác minh lại cuộc điện thoại gần đây của chúng ta
business communication : sự truyền thông thương mại.
233 Company (n) : công ty.
They work for an engineering company
Họ làm cho công ty kĩ thuật.
234 Comparable (adj) : c ó t h ể s o s á n h
Few companies are comparable to our company in size
Ít số công ty có thể sánh với chúng ta về tầm cỡ.
235 Complimentary (adj) : k h e n t ặ n g , b i ế u
Trang 34Cô VŨ MAI PHƯƠNG - KHÓA TOEIC 2016
Moon.v
Moon.vn
He is often complimentary of his subordinates
Anh ta thường khen cấp dưới của mình.
236 Comply (v) : đồng ý làm theo, tuân theo.
We regret we cannot comply with your request
Chúng tôi rất tiếc là không thể tuân theo đề nghị của ông được.
237 Component (n) : thành phần, phần hợp thành.
We will deliver the component parts of the machinery in a week
Chúng tôi sẽ chuyển những linh kiện máy móc trong tuần này.
238 Compose (v) : bao gồm, giải quyết, dàn xếp.
The shipment is composed of200 tons of walnuts and 100 tons of peanuts
Chuyến hàng bao gồm 200 tấn quả óc chó và 100 tấn đậu phộng (lạc)
239 Composition (n) : s ự h ợ p t h à n h
The government plans to adjust the composition of the industry,
Chính quyền đang có kế hoạch điều chỉnh cơ cấu nền công nghiệp.
240 Compound (adj) : p h ứ c , k é p
You have to pay compound tariff for your imported goods
Ông phải chi trả thuế suất kép cho hàng hóa nhập khẩu.
241 Comprehensive (adj) : toàn diện.
We must increase the comprehensive budget
Chúng ta phải làm tăng ngân sách tổng hợp.
242 Comprise (v) : bao gồm.
The Board of Directors comprises seven persons
Ban giám đốc bao gồm 7 thành viên.
243 Compromise (v) : d à n x ế p , t h ỏ a h i ệ p
If we compromise and say three years as the length of the agreement, will that be acceptable?
Hotline: 04.32.99.98.98
Trang 35Nếu chúng tôi thỏa hiệp với ông, hợp đồng kéo dài trong 3 năm, có được không?
(n) : sự thỏa hiệp, hợp đồng.
We have to find a compromise
Chúng tôi phải tìm được sự thỏa hiệp.
244 Compute (v) : t í n h t o á n
We compute the cost of the project at $5 million
Chúng tôi ước tính chi phí cho dự án này là 5 triệu đôla Mỹ.
245 Computer (n) : m á y t í n h
All the information is stored on computer
Tất cả thông tin đều được lưu trữ trong máy tính.
246 Computerize (v) : m á y t í n h h o á
Stock control in the factory is now computerized
Việc quản lí chứng khoán bây giờ đều được máy tính hóa.
247 Conceal (v) : g i ấ u , c h e đ ậ y
They concealed from us what their plans were
Họ che đậy những kế hoạch của họ đối với chúng tôi.
248 Concede (v) : thừa nhận, cho rằng.
They conceded that an immediate agreement was nowhere in sight
Họ cho rằng hiện không có sự đồng ý ngay lập tức.
249 Concern (v) : liên quan, quan tâm.
We're much concerned with the shipment of the contracted goods
Chúng tôi rất quan tâm đến việc giao các hàng hoá trong hợp đồng.
(n) : sự quan tâm, sự dính líu.
For the importers, the most important concern will be the quality of the contracted goods
Đối với nhà nhập khẩu, điều quan tâm nhất là chất lượng của các hàng hóa trong hợp đồng.
250 Concerned (adj) : liên quan.
Trang 36We will invite the concerned parties to the meeting
Chúng tôi sẽ mời các nhóm liên quan tới buổi họp này.
251 Concerning (prep) : á i n g ạ i , l i ê n q u a n
He wrote to me concerning the arrangement for the delivery
Anh ta viết cho tôi nội dung liên quan đến việc sắp xếp cho chuyến giao hàng.
252 Concession(n) : s ự n h ư ợ n g b ộ
After lengthy pay talks employers finally granted some concessions to staff
Sau buổi nói chuyện về trả lương kéo dài, nhân viên nhận được sự nhượng bộ từ phía chủ lao động.
253 Conciliation (n) : c u ộ c h o à g i ả i
Any dispute arising therefrom shall be settled through conciliation
Bất kì cuộc tranh cãi nào nảy sinh cũng được giải quyết ổn thỏa thông qua cuộc hòa giải.
254 Conclude (v) : k ế t l u ậ n , d à n x ế p
We are very glad to have concluded this transaction with you
Chúng tôi rất vui mừng khi đã kết thúc giao dịch này với bạn.
255 Conclusion(n) : cuối cùng, quyết định.
Finally they draw a conclusion about the issue
Cuối cùng họ cũng rút ra được kết luận về vấn đề này.
256 Conclusive (adj) : q u y ế t đ ị n h
The determination of a majority of such arbitrators shall be conclusive and binding upon the parties
Phán quyết của đa số phiếu quan tòa sẽ quyết định và ràng buộc các bên kỷ hợp đồng.
257 Concrete (adj) : cụ thể.
The date of shipment will be determined when negotiating concrete business
Thời hạn giao hàng sẽ được quyết định khi cuộc giao dịch được thương lượng cụ thể.
258 Condition (n) : đ i ề u k i ệ n
We ask for immediate delivery as one of the conditions of the sales agreement
Trang 37Chúng tôi yêu cầu giao hàng nhanh chóng như là một điều kiện của hợp đồng bán hàng.
259 Conditional (adj) : p h ụ t h u ộ c , c ó đ i ề u k i ệ n
This purchase order is conditional upon the acceptance of the terms contained herein
Đơn đặt mua hàng đưa ra với điều kiện việc chấp thuận các mặt hàng.
260 Conduce (v) : mang lại, góp phần sinh ra.
These active measures will conduce to overcoming the problem
Những biện pháp thiết thực sẽ góp phần khắc phục vấn đề.
261 Conductive (adj) : d ẫ n , t r u y ề n
This will not be conductive to the development of trade between us
Điều này sẽ không dẫn đến tiến triển trong việc giao dịch giữa chúng ta.
262 Conduct (v) : chỉ đạo, điều khiển.
Inspection shall be conducted by the China Import and Export Commodity Inspection Bureau at the port ofdestination after the discharge of the shipment there
Việc kiểm tra sẽ được chỉ đạo bởi Cục thanh tra xuất và nhập khẩu hàng hóa Trung Quốc tại cảng đến sau khi hoàn thành việc giao hàng tại đây.
(n) : sự hướng dẫn.
His conduct of the business was very successful
Việc kinh doanh dưới sự chỉ đạo của ông ta đã rất thành công.
263 Conference(n) : hiệp hội, sự bàn bạc.
The company holds its annual conference in January each year
Công ty tổ chức cuộc họp thường niên vào tháng Giêng in
conference with someone : hội ý với ai.
The manager is in conference with a customer at the moment
Quản lí đang bàn bạc với khách hàng trong chốc lát.
264 Confidence(n) : đ ộ t i n c ậ y
If your price is attractive, we have confidence in securing the order for you
Nếu giá cả của các anh hấp dẫn chúng tôi tin chắc là sẽ có giành được đơn hàng cho các anh.
Trang 38265 Confident (adj) : t i n c h ắ c , c h ắ c c h ắ n
I am confident the turnover will increase rapidly
Tôi chắc chắn doanh thu sẽ tăng nhanh thôi.
266 Confidential (adj) : k í n , b í m ậ t
This letter is confidential and should only be opened by the person it is addressed to
Bức thư này là kín và chỉ nên được mở ra bởi người nó gửi đến.
267 Confirm (v) : x á c n h ậ n
I telephoned you to confirm the date of our shipment
Tôi đã gọi cho anh để xác nhận thời hạn giao hàng của chúng ta.
268 Confirmation (n) : sự phê chuẩn, chứng thực.
I'll fax you the confirmation of order this afternoon
Tôi sẽ gửi fax cho anh để xác thực đơn đặt hàng vào chiều nay.
269 Conflict (v) & (n) : m â u t h u ẫ n
The two agreements are in conflict
Hai hợp đồng mâu thuẫn nhau.
270 Conform (v) : t u â n t h e o
It is necessary to conform the specifications to the requirements
Nhất thiết phải tuân theo bản vẽ kĩ thuật đã được yêu cầu.
271 Conformity (n) : s ự p h ù h ợ p
The stipulations of your letter of credit should be in full conformity with those of the Sales Contract Điều
khoản trong thư tín dụng của ông nên hoàn toàn tuân theo hợp đồng kinh doanh.
272 Congestion (n) : s ự ứ l ạ i , q u á t ả i
There is a severe congestion in the warehouse
Có một sự tắc nghẽn nghiêm trọng trong kho.
Trang 39273 Conglomerate (n) : k h ố i k ế t , s ự k ế t h ợ p
One of the oldest breweries has now joined an international conglomerate of drinks manufacturers
Một trong những nhà máy bia lâu năm nhất đã gia nhập khối quốc tế các nhà sản xuất bia.
274 Congratulate (v) : c h ú c m ừ n g , k h e n n g ợ i
Congratulate you on your appointment of general manager!
Chúc mừng anh về việc bổ nhiệm tổng giám đốc!
275 Congratulation (n) : l ờ i c h ú c m ừ n g , k h e n n g ợ i
Congratulations on your success!
Chúc mừng thành công của anh!
276 Conjunction (n) : s ự k ế t h ợ p
The new product can be used in conjunction with the old one
Sản phẩm mới có thể sử dụng liên kết với cái cũ.
277 Connect (v) : liên hệ.
Please get connected with us as soon as possible
Hãy liên hệ với chúng tôi càng sớm càng tốt.
278 Connection(n) : s ự l i ê n h ệ
The company has a wide connection in Europe
Công ty có mạng lưới khách hàng rộng khắp Châu Âu.
279 Consent (v) : đ ồ n g ý , b ằ n g l ò n g
All the members of the board consented to this plan
Tất cả các thành viên trong ban đều chấp thuận kế hoạch này.
(n) : ng lòng
He was appointed general manager by common consent
Ông ấy được bổ nhiệm làm tổng giám đốc theo sự đồng ý chung.
280 Consequence (n) : kết quả, tầm quan trọng.
The company is now suffering the consequences of his mismanagement
Trang 40Công ty đang phải chịu hậu quả do sự quản lí tồi của ông ta.
281 Conservative (adj) : thận trọng.
All his forecast of profits of this year is very conservative
Tất cả dự đoán lợi nhuận của anh ta trong năm nay rất dè dặt.
282 Consider (v) : xem xét.
They are seriously considering purchasing the office equipments from us
Họ đang nghiêm túc xem xét việc mua các thiết bị văn phòng từ chúng ta.
283 Considerable (adj) : đáng kể.
We have received considerable orders recently
Chúng ta đã nhận được một số đơn đặt hàng đáng kể.
284 Consideration (n) : s ự c â n n h ắ c
We hope you will give our application due consideration
Tôi hi vọng anh sẽ xem xét các yêu cầu của chúng tôi một cách cân nhắc.
285 Considering (prep) : s u y c h o c ù n g
Considering the cost of the materials, the house is not overpriced
Xét kĩ giá cả các vật liệu, thì căn nhà này không mắc.
286 Consign (v) : gửi.
The goods are to be consigned by air freight
Hàng hóa được gửi bằng đường hàng không.