1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

TỪ VỰNG TIẾNG ANH DÀNH CHO kỳ THI TOEIC

506 1,3K 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 506
Dung lượng 2,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hầu hết các khoản lợi nhuận của chúng tôi đều từ việc bán sản phẩm ra nước ngoài.. Chúng tôi không có quyền chấp nhận lời đề nghị của các bạn về việc làm đại lý độc quyền vào lúc này.. C

Trang 1

Moon.vn Cô VŨ MAI PHƯƠNG - KHÓA TOEIC 2016

1

TỪ VỰNG TIẾNG ANH DÀNH CHO KỲ THI TOEIC

Các em học ngay và luôn nhé! Đây là những từ vựng thường gặp trong Part 7, hỗ trợ rất đặc lực cho việc làm bài Chăm chỉ lên nào!!!!!!!!!!

1 Abandon (v) : từ bỏ, bỏ.

The development program had to be abandoned when the company ran out of cash

Chương trình phát triển phải bị hủy bỏ vì công ty cạn kiệt tiền.

2 Abandonment (n) : sự bỏ rơi, tình trạng ruồng bỏ.

This agreement will provide for the abandonment of the transaction at any time prior toconsummation thereof

Hợp đồng sẽ được cung ứng cho trường hợp hủy bỏ giao dịch trong bất cứ lúc nào dưới đây.

3 Abeyance (n) : sự đình chỉ, hoãn lại.

The proposal is in abeyance

Đề nghị đang trong tình trạng bị bỏ xó.

4 Abide (v) : tôn trọng, tuân theo.

Both parties agree to abide by the award of the arbitrator

Cả hai bên đều đồng ý tuân theo quyết định của quan tòa.

5 Able (adj) : có năng lực, có tư cách.

We are financially able to accept this order

Chúng ta có năng lực về mặt tài chính để nhận đơn đặt hàng này.

6 Ability (n) : khả năng.

We have full confidence in your sales ability

Chúng ta tin tưởng vào khả năng bán hàng của anh ấy.

Trang 2

Moon.vn Cô VŨ MAI PHƯƠNG - KHÓA TOEIC 2016

2

7 Aboard (adv) : ở nước ngoài, khắp nơi.

Most of our profits comes from sales abroad

Hầu hết các khoản lợi nhuận của chúng tôi đều từ việc bán sản phẩm ra nước ngoài.

(n) : nước ngoài

Orders from aboard are rather heavy recently

Các đơn đặt hàng từ nước ngoài đều khá nhiều trong thời gian gần đây.

8 Abrogate (v) : hủy bỏ, bãi bỏ.

This agreement shall not be abrogated

Thỏa thuận này sẽ không bị hủy bỏ.

9 Abrogation (n) : sự bãi bỏ, bài trừ.

Most members of the Board of Directors suggested the abrogation of these treaties

Hầu hết các thành viên trong ban giám đốc đều đề nghị việc bãi bỏ các thỏa thuận này.

10 Absence (n) : sự vắng mặt, sự thiếu.

Owning to my absence from the office, I failed to write back in time

Vì tôi vắng mặt tại văn phòng nên tôi đã không viết thư trả lời đúng hẹn.

11 Absent (adj) : vắng, thiếu.

The penalty clause is absent in the draft contract

Điều khoản phạt bị thiếu trong bản thảo hợp đồng.

12 Absorb (v) : nuốt, gộp vào.

Most little shops have been absorbed into big business

Hầu hết các cửa hàng nhỏ đều bị nuốt chửng bởi các tập đoàn công ty lớn hơn.

13 Absorption (n) : việc sát nhập, sự nhập chung công ty.

They are considering the absorption of small firms into a big one

Họ đang xem xét việc sát nhập các công ty nhỏ thành một công ty lớn.

14 Abstract (n) : bản tóm tắt.

Trang 3

Moon.vn Cô VŨ MAI PHƯƠNG - KHÓA TOEIC 2016

3

You should make an abstract of the company accounts every month

Anh nên làm một bản tóm tắt về tài khoản của công ty hàng tháng.

15 Abuse (v) & (n) : lạm dụng, sự lạm dụng.

We should not abuse advertising in our sales of products

Chúng ta không nên lạm dụng quảng cáo trong việc bán sản phẩm.

16 Accede (v) : đống ý, tán thành.

We are not in a position to accede your proposal of sole agency at present

Chúng tôi không có quyền chấp nhận lời đề nghị của các bạn về việc làm đại lý độc quyền vào lúc này.

17 Accelerate (v) : thúc mau, giục gấp.

Please do your best to accelerate the preparation of the goods we ordered

Hãy cố gắng khẩn trương chuẩn bị số sản phẩm mà tôi đã đặt hàng.

18 Accept (v) : chấp thuận.

We regret that we cannot accept your offer at the price you quoted

Chúng tôi rất tiếc là không thể chấp thuận giá mà ông đã đề nghị.

19 Acceptable (adj) : có thể chấp nhận.

We considered your price too high to be acceptable to us

Chúng tôi đã cân nhắc kĩ rằng giá ông đưa ra là quá cao, chúng tôi không thể chấp thuận.

20 Acceptance (n) : sự tán thành.

They indicated their acceptance by raising their hands

Họ bộc lộ sự tán thành bằng cách giơ tay lên.

21 Access (n) : tiếp cận.

Acquisitions provide a quick and easy way to gain access to new markets

Việc sát nhập công ty mang lại một cách tiếp cận thị trường mới nhanh chóng và dễ dàng.

Trang 4

Moon.vn Cô VŨ MAI PHƯƠNG - KHÓA TOEIC 2016

4

22 Accessible (adj) : có thể tiếp cận được, tới được.

This is the only accessible port in the area

Đây là cảng duy nhất có thể tiếp cận được trong khu vực này.

23 Accommodate (v) : thích ứng, điều tiết, thích nghi.

We regret that at present we cannot accommodate you in this respect

Chúng tôi rất tiếc là không thể thích ứng với ông về khía cạnh này.

24 Accommodation (n) : sự hòa giải, dàn xếp, thích nghi.

The two sides hoped to reach some sort of accommodation on the pay issue

Cả hai bên đều hy vọng có thể đi đến dàn xếp ổn thỏa phần nào việc trả

lương accommodation address : địa chỉ tạm accommodation bill : hối

phiếu khống.

25 Accord (v) : cho, ban cho.

We believe you will accord this proposal of ours your serious attention

Chúng tôi tin tưởng ông sẽ dành cho lời đề nghị của chúng tôi một sự quan tâm thật sự.

26 Accordance (n) : sự phù hợp, sự theo đúng.

You may take it that the quality of our shipment will be in exact accordance with that of thesample

Ông sẽ thấy rằng chất lượng chuyến hàng của chúng tôi theo đúng mẫu.

27 Account (n) : bản quyết toán, kê khai.

Have you kept an account of expenses?

Anh có giữ bản công tác phí không?

(v) : quyết toán, kê khai.

The representatives have to account for all their expenses to the sales manager

Các đại diện phải kê khai tất cả phí tổn cho trưởng phòng kinh doanh.

28 Accumulate (v) : chồng chất, tích lũy.

Trang 5

Moon.vn Cô VŨ MAI PHƯƠNG - KHÓA TOEIC 2016

5

Please calculate losses accumulated over the past year

Hãy tính toán các phí tổn chồng chất trong một năm qua.

29 Accurate (adj) : đúng đắn, chính xác.

The sales department made an accurate forecast of sales

Bộ phận bán hàng đã có dự báo chính xác về việc bán sản phẩm.

Trang 6

Cô VŨ MAI PHƯƠNG - KHÓA TOEIC 2016

6

Moon.vn

30 Achieve (v) : đạt được.

We plan to achieve completion of this project by the end of this year

Chúng tôi lập kế hoạch để có thể hoàn thành dự án này vào cuối năm nay.

31 Acquire (v) : thu được, giành được.

They acquired, two US companies after they bought several European enterprises

Họ đã có được hai công ty của Mỹ sau khi mua lại một số doanh nghiệp tại Châu Âu.

32 Active (adj) : linh lợi, chủ động.

Oil shares are very active

Cổ phiếu dầu hỏa rất là linh động.

33 Adapt (v) : thích hợp, thích nghi.

We should adapt our terms of trade to the new circumstances

Chúng ta nên sửa cảc điều khoàn giao dịch sao cho thích ứng với cảc tình huống mới.

34 Additional (adj) : thêm vào, phụ vào, tăng thêm.

Additional duty will have to be paid

Các thuế phụ phải được thanh toán.

35 Adequate (adj) : thòa đáng, tương xứng.

The supply was not adequate to the demand

Cung không tương xứng với cầu.

36 Adhere (v) : bám chặt vào, tôn trọng.

We always adhere to the contract

Chúng tôi luôn bám sát vào bản hợp đồng.

37 Adjourn (v) : dời lại, hoãn lại.

The chairman adjourned the meeting until two o'clock in the afternoon

Chủ tịch đã dời cuộc họp lại lúc 2 giờ chiều nay.

Trang 7

Cô VŨ MAI PHƯƠNG - KHÓA TOEIC 2016

Trang 8

Vì việc tăng giá mạnh, chúng tôi buộc phải điều chỉnh lại giá thành sản phẩm cho thích hợp với tình thế mới.

39 Adjustment (n) : việc điều chỉnh.

The present price fluctuation in the world market has necessitated the adjustment of our price

Sự dao động về giá trên thị trường thế giới hiện nay đòi hỏi phải có sự điều chỉnh về giá cả.

40 Admit (v) : thừa nhận, thú nhận.

They admitted that they didn't perform the contract

Họ thừa nhận rằng đã không thực hiện đúng như bản hợp đồng.

41 Adopt (v) : chấp nhận, thông qua.

The proposal was adopted unanimously at the board meeting

Đề nghị đã được nhất trí thông qua trong buổi họp hội đồng quản trị.

42 Advance (v) : cải tiến.

It is impossible for us to advance the shipment of your order

Cải tiến phương thức giao hàng của chúng tôi cho đơn đặt hàng của ông là không thể được.

(n) : sự đặt tiền trước.

We require you to pay an advance of 30% of the price before supplying your order

Chúng tôi dề nghị thanh toán 30% trước khi cung cấp hàng.

44 Advertise (v) : quảng cáo.

They are advertising their goods extensively and heavily

Trang 9

Họ đang ra sức quảng cáo dòng sản phẩm một cách tràn ngập.

45 Advertisement (n) : mẫu quảng cáo.

We put an advertisement on television

Chúng tôi cho mẫu quảng cáo này lên ti vi.

Trang 10

46 Advice (n) : hướng dẫn, giấy báo.

The shipping advice has already been faxed to you

Bảng hướng dẫn giao hàng đã được gửi fax đến ông.

47 Advisable (adj) : thích hợp, đáng theo.

We consider it advisable to allow partial shipments in the contract

Chúng tôi thấy việc đó thích hợp để chấp nhận giao hàng từng đợt theo như bản hợp đồng.

48 Advise (v) : khuyên.

They strongly advised me to accept the offer

Họ một mực khuyên tôi chấp nhận lời đề nghị.

49 Advocate (v) : biện hộ, tán thành.

We advocate adopting the reasonable international practice in a more flexible way

Chúng tôi tán thành việc áp dụng thực tiễn trên thế giới theo cách linh hoạt hơn.

50 Affiliate (v) : gia nhập, liên kết.

The two banks are affiliated by a common ownership of stock

Hai ngân hàng có liên kết bởi có chung quyền sở hữu cổ phiếu.

The L/C is to be opened by us or our affiliate in Hongkong 30 days before the shippingschedule

Tín dụng thư được mở bởi chúng tôi hay một công ty chi nhánh tại Hồng Kông 30 ngày trước khi lên lịch giao hàng.

51 Affiliation (n) : chi nhánh.

We have a number of affiliations throughout the country

Chúng tôi có nhiều chi nhánh trên khắp cả nước.

52 Affirmative (adj) : khẳng định, quả quyết.

We hope you can give us an affirmative reply

Chúng tôi hi vọng là ông sẽ cho chúng tôi câu trả lời chắc chắn.

Trang 11

53 Afford (v) : có thề, đủ sức, đủ khả năng.

I can't afford to lose the goodwill of our customers

Trang 12

Tôi không thể phụ sự tín nhiệm của các khách hàng.

54 Agency (n) : đại lý.

The firm has agencies all over the world

Công ty có đại lý trên toàn cầu.

55 Agent (n) : người đại lý

The agent is not normally liable on the contract

Nhà đại lý thường không phải chịu trách nhiệm về hợp đồng.

56 Aggregate (n) : khối, toàn bộ, tổng số.

The aggregate of the expenses in this department was $2,500 last month

Toàn bộ chi phí cho bộ phận này trong tháng qua là 2.500 đôla Mỹ.

(adj) : tập hợp lại, gộp chung, toàn thể.

What was the aggregate number of the orders we received last month?

Đâu là tổng số đơn đặt hàng chúng ta nhận được trong tháng vừa qua?

(v) : tập hợp lại, kết hợp lại.

Our overseas sales aggregated to $7 million last year

Tổng doanh thu bán hàng ở nưởc ngoài của chúng ta là 7 triệu đôla Mỹ trong năm ngoái.

57 Agree (v) : đồng ý, chấp nhận.

The auditor's figures do not agree with those of the accountants department

Số liệu của các kiểm toán viên không thống nhất với số liệu của phòng tài vụ.

58 Agreement (n) : hợp đồng, hiệp định, giao kèo.

The supermarket chain has signed an agreement with a Japanese trading company

Một chuỗi các siêu thị đã kí hợp đồng với công ty giao dịch Nhật Bàn.

59 Aim (n) : mục tiêu.

The company has achieved all its sales aims

Công ty đã đạt được tất cà mục tiêu kinh doanh.

Trang 13

(v) : nhắm, tập trung vào.

We aim for high quality and a good sale.

Trang 14

Chúng tôi hướng tới một chất lượng cao trong sản phẩm và dịch vụ bán hàng tốt.

60 Allocate (v) : phân bổ, cấp cho.

They are allocated an exchange quota of $100,000 for the current year

Họ được cấp hạn ngạch ngoại hối là 100.000 đôla Mỹ cho năm nay.

61 Allocation (n) : sự phân bổ, sự cấp cho số tiền chỉ định vào việc gì.

We've already spent our allocation for the year

Chúng tôi đã chi hết số tiền được cấp cho năm nay rồi.

62 Allow (v) : cho phép, chấp nhận.

We can allow 3 % discount at most

Chúng tôi chấp nhận chiết khấu 3% là tối đa.

63 Allowance (n) : tiền trợ cấp.

We are prepared to grant you a generous allowance off the price

Chúng tôi chuẩn bị cấp cho ông một khoản tiền khấu trừ không nhỏ.

64 Alter (v) : thay đổi, sửa đổi.

You cannot alter the terms of the contract after you have signed it

Ông không thể thay đổi các điều khoản trong bản hợp đồng sau khi đã kí kết.

65 Alteration (n) : sự thay đổi.

We made some alterations to the terrns of the contract

Chúng ta đã đưa ra một số thay đổi về điều khoản trong bản hợp đồng.

66 Alternative (n) : sự lựa chọn một trong hai.

If you cannot meet the delivery date, we will have no alternative but to cancel this order

Nếu ông không thể đáp ứng thời hạn giao hàng, chúng tôi không còn sự lựa chọn nào ngoài

việc hủy đơn hàng (adj) : thay phiên nhau.

Party A shall have the right to offer the agency to other clients or take alternative measureswithout being bound by this agreement

Trang 15

Bên A sẽ có quyền đề nghị người môi giới cho các khách hàng của họ hay lựa chọn một trong hai mà không bị ràng buộc bởi thỏa thuận.

67 Amend (v) : cải thiện, bổ sung.

Please amend your L/C to allow partial shipments and transshipment

Hãy bổ sung thư tín dụng để cho phép giao hàng và chuyển theo tàu từng đợt.

68 Amendment (n) : sự sửa đổi, bổ sung.

If you find it necessary to make amendments to the contract, please contact us without anydelay

Nếu ông thấy cần thiết phải sửa đổi bản hợp đồng, hãy liên hệ với chúng tôi ngay lập tức (đừng trì hoãn).

69 Amount (n) : tổng số, một lượng đáng kể.

You can pay in one amount or by installment

Ông có thể trả hết một lượt hay trả góp đều được.

(v) : lên tới, lên đến.

Their investment amounts to $5 million

Khoản đầu tư của họ lên tới 5 triệu đôla Mỹ.

70 Analysis (n) : sự phân tích, bài phân tích.

Please write an analysis of the present market situation

Hãy viết bài phân tích về tình hình thị trường hiện nay.

71 Announce (v) : tuyên bố, thông báo.

The shipping company announced to us the estimated time of arrival of the steamer

Công ty vận chuyển báo cho chúng tôi thời gian ước lượng nồi hấp được chuyển đến.

72 Announcement (n) : lời công bố, giấy báo.

The manager made an announcement to the staff

Giám đốc đã đưa ra một thông báo tới các nhân viên.

Trang 16

73 Annual (adj) : thường niên.

The total annual turnover of our store is $90,000

Tổng doanh thu hàng năm của cửa hàng chúng ta là 90.000 đôla Mỹ.

Trang 17

74 Answer (n) : thư trả lời, sự trả lời.

Our enquiry about office equipment has got no answer

Đề nghị của chúng ta về các thiết bị văn phòng không nhận được hồi âm.

(v) : trả lời, đáp lại

I am sorry for not answering your letter in time

Tôi xin lỗi vì đã không trả lời thư của anh sớm.

75 Anticipate (v) : liệu trước, đoán trước.

We anticipated a delay of three weeks in supplying your order

Chúng tôi đã lường trước việc trễ hạn cung cấp hàng ba tuần.

76 Anticipation (n) : sự đoán trước, sự dự tính, sự mong đợi.

In anticipation of your order, we have reserved stock for you

Liệu trước về đơn đặt hàng của ông, chúng tôi đã dự trữ các sản phẩm trong kho cho ông.

77 Apology (n) : lời xin lỗi, tạ lỗi.

Please accept our sincere apologies for the inconvenience caused to you by this error

Hãy nhận lời xin lỗi chân thành của chúng tôi vì những bất tiện ông phải chịu do sai sót này gây ra.

78 Appealing (adj) : lôi cuốn.

We have improved the packing of our goods so as to make them more appealing to customers

Chúng tôi đã cải tiến việc bao bì sản phẩm sao cho nó lôi cuốn khách hàng hơn.

79 Appear (v) : xuất hiện, có vẻ.

The company appeared to he doing well

Công ty hình như hoạt động tốt.

80 Application (n) : đơn xin.

First, you should fill out an application for a job

Trước tiên, anh nên điền vào đơn xin việc.

Trang 18

81 Apply (v) : áp dụng, xin.

You must apply to a bank for an L/C to be opened as soon as possible

Trang 19

Cô VŨ MAI PHƯƠNG - KHÓA TOEIC 2016

19

Moon.vn

Anh phải xin ngân hàng mở thư tín dụng càng sớm càng tốt.

82 Appoint (v) : bồ nhiệm, chọn, chỉ định.

The company have appointed Mr Smith to go to England for more order

Công ty đã chỉ định ông Smith đến Anh để giải quyết một số đơn đặt hàng.

83 Appointment (n) : sự bổ nhiệm.

The firm was having a hard time on his appointment as manager

Công ty đã trải qua thời kì khó khăn khi mà ông ta được bổ nhiệm làm quản lí.

84 Appraisal (n) : sự ước giá, định giá.

His appraisal of the stock is too high

Định giá của ông ta cho cổ phiếu này là quá cao.

85 Appraise (v) : định giá, đánh giá.

He asked the expert to appraise the land

Ồng ta nhờ chuyên gia định giá miếng đất này.

86 Appreciate (v) : cảm kích, đánh giá cao.

We appreciated your confidence in our products

Chúng tôi rất cảm kích với niềm tin của ông dành cho sản phẩm của chúng tôi.

87 Appreciation (n) : sự tăng giá.

These shares show an appreciation of 10 %

Những cổ phiếu này đã tăng giá thêm 10%.

88 Approach (v) : đến gần, tiếp cận.

As the selling season is approaching, prompt shipment is absolutely necessary

Khi mùa bán hàng đến gần, giao hàng nhanh chóng là hết sức cần thiết.

89 Approach (n) : tiếp cận, tiếp xúc để đặt vấn đề.

We have had an approach from a Japanese company to buy our car division

Chúng tôi được một công ty của Nhật Bản tiếp cận với đề xuất mua phân xưởng xe hơi.

Trang 20

Cô VŨ MAI PHƯƠNG - KHÓA TOEIC 2016

20

04.32.99.98.98

Trang 21

90 Approval (n) : sự tán thành, phê chuẩn.

The board of directors has given their approval to the proposal

Ban giám đốc đã đưa ra phê chuẩn cho đề xuất đó.

91 Approve (v) : tán thành, chấp thuận.

The sales representatives do not approve of interference from the accounts division

Các đại diện bán hàng không chấp nhận sự can thiệp của bộ phận kế toán.

92 Arbitrate (v) : phân xử.

The two parties hereby agree to arbitrate their disputes if any

Cả hai phía chấp nhận sự phân xử cho tranh luận của họ.

93 Arbitration (n) : sự phân xử.

They decided to settle the dispute by arbitration

Họ quyết định giải quyết cuộc tranh cãi của mình bằng phân xử rõ ràng.

94 Argue (v) : bàn cãi, thuyết phục.

We argued with him about his decision to invest in Japan

Chúng tôi tranh luận với anh ta về quyết định đầu tư vào Nhật Bản của anh ấy.

95 Argument (n) : sự tranh cãi, cuộc tranh luận, lý lẽ.

The strongest argument for a market system is that it promotes efficiency

Lý lẽ mạnh nhất ủng hộ nền kinh tế thị trường là nó xúc tiến sự hiệu quả.

96 Arise (v) : nảy sinh, xảy ra.

Any dispute that may arise under this contract shall be settled by arbitration

Bất kì một tranh luận nào nảy sinh từ hợp đồng đều được giải quyết bởi phân xử của tòa án.

97 Arrange (v) : thu xếp.

We have arranged for our representatives to find out whether the goods have been damaged intransit or on arrival

Trang 22

Chúng tôi đã thu xếp cho các đại biểu kiểm tra liệu hàng hóa có bị tổn thất trong quá trình vận chuyển hay khi tới kho.

Trang 23

Moon.vn Cô VŨ MAI PHƯƠNG - KHÓA TOEIC 2016

23

98 Arrangement (n) : sự sắp xếp, lên lịch.

The company secretary is making the arrangements for the board meeting

Thư kí của công ty đang lên lịch cho buổi họp ban giám đốc.

99 Arrival (n) : chuyến hàng mới đến.

Arrivals continue to be abundant

Chuyến hàng mới đến tiếp tục đa dạng.

100 Arrive (v) : đi đến, đạt tới.

After some discussion they arrived at a compromise

Sau nhiều quyết định, họ đi đến thỏa hiệp.

101 Article (n) : điều mục, điều khoản, sản phẩm, bài báo.

The company plans to launch a new article on the market

Công ty lên kế hoạch đưa sản phẩm mới ra thị trường.

102 Ascertain (v) : biết chắc, xác định.

We will ascertain whether the order has been fulfilled

Chúng tôi sẽ xác định xem đơn đặt hàng được thực hiện chưa.

103 Ask (v) : yêu cầu, hỏi.

We wrote to ask our bank for the credit standing of that company

Chúng tôi viết thư yêu cầu ngân hàng cung cấp xếp hạng tín dụng của công ty đó.

104 Assemble (v) : tập hợp, thu thập.

These products are assembled by a joint venture in Shenzhen

Những sản phẩm này được sưu tập bởi công ty liên doanh tại Shenzhen.

105 Assess (v) : định giá, ước định.

They assessed the damages to the goods at $3,000

Trang 24

Họ ước định tổn thất cho sản phẩm lên tới 3.000 đôla Mỹ.

106 Assessment (n) : sự định giá, định mức tiền thuế.

We shall provide you with regular market assessments

Chúng tôi sẽ cung cấp cho ông bảng đánh giá thị trường.

107 Asset (n) : tài sản, người hữu dụng.

The firm was forced to sell off its assets

Công ty buộc phải thanh lý tài sản.

108 Assign (v) : chuyển nhượng, bổ dụng.

She has been assigned to a new post

Cô ấy đã được giao nhiệm vụ mới.

109 Assignment (n) : nhiệm vụ, phân công, sự phân phối.

I have just been informed of my assignment as sales manager in your area

Tôi vừa mới được thông báo là được bổ nhiệm vào chức trưởng phòng bán hàng cho khu vực của anh.

110 Assist (v) : giúp.

Could you assist me with this packing list?

Anh có thể giúp tôi với danh sách đóng gói này không?

111 Assistant (n) : phó, trợ lí, người phụ giúp.

The manager is ill, so the assistant manager is in charge today

Quản lí đã bị ốm, vì vậy trợ lí của ông ta sẽ phụ trách trong ngày hôm nay.

Trang 25

Moon.vn Cô VŨ MAI PHƯƠNG - KHÓA TOEIC 2016

25

112 Associate (n) : cộng tác, liên hợp.

The company has a subsidiary in France and an associate company in the United States

Công ty có chi nhánh tại Pháp và một công ty con tại Mỹ.

(adj) : phụ trợ, cộng tác, kết giao.

He has been a business associate of mine for a long time

Ông ta là cộng tác viên kinh doanh của tôi một thời gian dài.

113 Association (n) : hội, liên hiệp, sự kết hợp.

The local farmers' association markets all our products.

Trang 26

Cô VŨ MAI PHƯƠNG - KHÓA TOEIC 2016

26

Moon.vn

Hợp tác xã những người nông dân tại địa phương tiêu thụ (sử dụng) tất cả các sản phẩm của chúng ta.

114 Assume (v) : mang, đảm đương, gánh vác, chịu trách nhiệm.

You are to assume all risks during the transportation of the goods

Anh chịu trách nhiệm về tất cả các rủi ro trong suốt quá trình vận chuyển hàng hóa.

115 Assumption (n) : sự thừa nhận, sự cho rằng, điều giả thiết.

We sold our goods to other customers on the assumption that you would not accept our offer

Chúng tôi bán các sản phẩm cho khách hàng khác vì cho rằng ông sẽ không chấp nhận lời đề nghị của chúng tôi.

116 Assurance (n): sự chắc chắn, tin chắc.

We won't sign the contract without any assurance of getting payments.

Chúng tôi sẽ không kí hợp đồng nếu không có bất kì một cam kết nhận được các khoản thanh

toán.

117 Assure (v) : chắc chắn, cam đoan.

We can assure you that the prices we offer you are very favorable.

Chúng tôi cam đoan với ông rằng giá chúng tôi đưa ra là rất ưu đãi.

Trang 27

Moon.vn Cô VŨ MAI PHƯƠNG - KHÓA TOEIC 2016

27

For details you may please refer to the attachment of the contract

Chi tiết hơn, ông hãy xem qua văn bản kèm theo hợp đồng.

120 Attain (v) : đạt được, giành được.

Advertising will help us to attain our sales objectives

Quảng bá sản phẩm giúp chúng ta đạt được mục tiêu trong kinh doanh.

121 Attempt (v) & (n) : cố gắng chiếm lấy, sự cố gắng, sự xâm phạm.

04.32.99.98.98

Trang 28

The company is attempting to get into the German market.

Công ty đang cố gắng thâm nhập vào thị trường Đức.

124 Attract (v) : lôi cuốn, thu hút.

They cut down prices in order to attract business

Họ giảm giá thành để đẩy mạnh việc kinh doanh.

125 Attractive (adj) : hấp dẫn.

You may find our price is the most attractive in this area

Ông có thể thấy giá cả của chúng tôi là phải chăng nhất, tốt nhất trong khu vực.

126 Attribute (v) : chỉ định, cho là do.

We attribute our success to the improvements of the quality of our products

Chúng tôi cho rằng thành công của mình đến từ việc cải tiến chất lượng sản phẩm.

127 Auction (n) & (v) : sự bán đấu giá, bán đấu giá.

They auctioned off all the machinery

Họ bán đấu giá tất cả các thiết bị.

Trang 29

128 Authorize (v) : cho quyền, phê chuẩn.

We authorize you to act on our behalf in the Europe

Chúng tôi ủy quyền cho anh đại diện cho chúng tôi tại Châu Âu.

129 Available (adj) : có sẵn.

The items you enquired for are available in all our branches

Những mặt hàng ông hỏi mua đều có tại các chi nhánh của chúng tôi.

130 Availability (n) : sự có hiệu lực, tình trạng hàng sẵn có.

Enclosed please find a list of our present availability

Kèm theo là danh sách hàng sẵn có hiện nay của chúng tôi.

131 Bid (n) & (v) : sự trả giá, bỏ thầu, hồ sơ dự thầu, đặt giá, thầu, mời chào, công bố.

Foreign buyers are bidding upwards of 70 a ton for the same products

Người mua nước ngoài đang ra giá mức cao hơn 70 đô một tấn cho các sản phẩm tương tự.

132 Bill (n) : Hoá đơn.

The hotel bill is not yet settled.

Hóa đơn khách sạn vẫn chưa được thanh toán.

(v) : đăng lên quảng cáo, dán quảng cáo, làm danh sách.

As requested, we will bill London as the destination

Theo yêu cầu, chúng tôi sẽ lên danh sách London là điểm

đến bill of entry : giấy khai hải quan bill

exchange : hối phiếu bill of lading (B/L) :

hóa đơn vận tải.

133 Bind (v) : ràng buộc.

Trang 30

In case you again fail to establish the L/C before the above mentioned date, we shall no longerbind ourselves to the contract.

Trong trường hợp anh lại thất bại trong việc lập tín dụng thư với thời hạn đề cập ở trên, chúng

ta sẽ không còn bất cứ ràng buộc, liên kết gì về hợp đồng với nhau.

134 Black (adj) : ảm đạm, vô vọng, bất hợp pháp.

He sells stolen goods on the black market

Ông ta bán các sản phẩm ăn cắp tại chợ đen (thị trường hàng lậu bất hợp pháp).

(v) : che giấu đi, ỉm đi, tẩy chay.

Three firms were blacked by the government.

Ba công ty này bị chính phủ cho vào sổ đen (tẩy chay, kiểm duyệt).

Trang 31

Cô VŨ MAI PHƯƠNG - KHÓA TOEIC 2016

Fill in the blanks and return the form to your local office.

Điền vào chỗ trống và nộp bản khai tại văn phòng địa phương của anh.

The bank demands that the bill of lading should be endorsed in blank.

Ngân hàng yêu cầu rằng hóa đơn vận tải cần được chứng thực trên mẫu in có chừa chỗ để trống.

136 Block (n) : khối nhà.

The post office is just two blocks away

Bưu điện chỉ cách đây hai tòa nhà.

(v) : ngăn, chặn, khóa.

The harbor is blocked from the rest of the world

Bến cảng bị chặn lại khỏi phần còn lại của thế giới.

137 Bond (n) : chứng khoán, trái phiếu.

Government bonds are usually considered to be a safe investment

Trái phiếu nhà nước (công trái) được coi là đầu tư an toàn.

(v) : gửi hàng vào kho.

We need permission to release these bonded goods to the importer.

Chúng tôi cần giấp phép của hải quan để trả số hàng trong kho này cho nhà nhập khẩu.

138 Book (v) : ghi tên vào sổ, đăng kí, đặt phòng.

Carry these cases upstairs while I book the guests in

Hãy mang những hành lí này lên lầu trong khi tôi ghi tên những vị khách này.

(n) : sách, sổ sách kế toán

bookkeeper : người giữ sổ

sách bookkeeping : công việc

Trang 32

Cô VŨ MAI PHƯƠNG - KHÓA TOEIC 2016

32

kế toán booklet : sách nhỏ

quảng cáo

139 Boom (n) & (v) : sự tăng vọt, phát triển, phất lên trong kinh doanh, vọt giá.

Owing to the all around boom in world market prices, we are compelled to raise our prices

04.32.99.98.98

Trang 33

Do sự tăng giá chung của thị trường, chúng tôi buộc phải nâng giá sản phẩm.

140 Boost (n) & (v) : sự nâng giá, thúc đẩy, tăng giá, đẩy mạnh.

Last month saw a tremendous boost in sales

Tháng trước đã chứng kiến sự tăng vọt của danh số.

141 Borrow (v) : vay mượn.

You may borrow some money from the bank against your house

Anh có thể thế chấp ngôi nhà này để mượn tiền ngân hàng.

142 Bottom (n) : phần dưới cùng.

Sales have reached rock bottom

Doanh số đã đạt mức thấp nhất.

(v) : tụt xuống mức thấp nhất.

House prices bottomed out in 1987.

Giá nhà đất rơi xuống đáy vực vào năm 1987.

143 Bound (adj) : hướng về, có xu hướng.

Seller is bound to arrange the shipment in accordance with the stipulation in the contract

Khách hàng bị hướng theo việc sắp xếp giao hàng theo đúng như các điều khoản trong hợp

đồng.

144 Boycott (v) & (n) : tẩy chay, bài xích, sự tẩy chay.

We are boycotting all imports from Japan

Chúng tôi đang tẩy chay tất cả hàng nhập khẩu từ Nhật Bản.

145 Branch (n) : chi nhánh.

As the volume of our trade with China is constantly increasing, we have this day opened a newbranch in Beijing

Vì khối lượng giao dịch với Trung Quốc tăng trưởng vững chắc, chúng tôi lấy ngày này khai

trương chi nhánh mới tại Bắc Kinh.

Trang 34

(v) : phân hãng.

From car retailing the company branched out into car leasing

Từ việc bán lẻ xe hơi, công ty mở rộng ra cả cho thuê xe hơi.

Trang 35

According to the contract, the products are to be branded by party B.

Theo hợp đồng, sản phẩm được đóng nhãn mác do bên B.

149 Bribe (n) : tiền đút lót, việc hối lộ.

The general manager was dismissed for accepting bribes

Tổng giám đốc bị sa thải vì nhận tiền hối lộ.

(v) : hối lộ.

He had to bribe the secretary before she let him see her boss

Ông ta phải hối lộ thư kí để cô ta cho gặp ông chủ.

150 Bridge (n) : cầu.

We have built a trade bridge with many countries and areas in the world

Chúng tôi đã xây chiếc cầu phục vụ cho việc giao dịch với nhiều quốc gia và khu vực trên thế giới.

(v) : xây cầu, vắt ngang, vượt qua, thuyết phục.

Trang 36

We have to our best to bridge over financial difficulties.

Chúng tôi phải cố hết sức để vượt qua những khó khăn về tài chính.

151 Brief (n) :

Have you received our brief about the new product?

Trang 37

Ông đã nhận được bản giới thiệu sơ về sản phẩm của chúng tôi chưa?

(v) : tóm tắt lại, lập hồ sơ.

You should brief a market report to me every month

Anh nên tóm tắt báo cáo về thị trường cho tôi hàng tháng.

152 Bring (v) : mang lại.

High quality products will bring a high price in our market

Sản phẩm chất lượng tốt sẽ mang lại giá cao trong thị trường của chúng ta.

153 Brisk (adj) : phát đạt.

Our market is brisk and the prices are stable

Thị trường của chúng ta đang phát đạt và giá cả ổn định.

154 Broker (n) : người môi giới, công ty môi giới.

He works as an insurance broker

Anh ta làm công việc môi giới bảo hiểm.

155 Budget (n) : ngân quỹ.

The financial director is responsible for the firm's budgets

Giám đốc tài chính chịu trách nhiệm về ngân quỹ công ty.

(v) : ghi vào ngân sách, dự thảo ngân sách.

We are budgeting for $50,000 of sales next year

Chúng tôi dự thảo ngân sách thu được khoảng 50.000 đôla Mỹ từ việc kinh doanh

năm tới budgetary resources : nguồn ngân quỹ a budgetary surplus : thặng dư

ngân sách.

156 Burden (n) : chi phí bắt buộc, gánh nặng chi phí.

Most of the bur den of property taxes is shifted to the tenants

Hầu hết các gánh nặng chi phí trong thuế nhà đất bị chuyển sang cho người thuê nhà.

(v) : đè nặng lên, gánh chịu.

Who will burden the freight?

Trang 38

Ai sẽ là người chi trả (chịu) cước phí vận chuyển?

Trang 39

Moon.vn Cô VŨ MAI PHƯƠNG - KHÓA TOEIC 2016

39

157 Business (n) : việc kinh doanh.

It is a pleasure to do business with you

Thật là vui khi được làm ăn với ông.

158 Buy (n) : món hàng mua.

You won't find a better buy than this freezer.

Anh sẽ không tìm thấy cái nào rẻ hơn chiếc máy làm kem này đâu.

(v) : mua.

They are planning to buy an American company

Họ có kế hoạch mua một công ty của Mĩ.

buyers' market : thị trường của người mua (tình trạng cung nhiều, cầu ít).

159 Calculate (v) : tính toán.

The bank clerk calculated the rate of exchange for the dollar

Thư kí ngân hàng đã tính tỉ giả hối đoái cho đồng đôla.

160 Calculation (n) : việc tính toán, sự cân nhắc.

After much calculation, they decided to give Mr Green the position of manager

Sau nhiều lần tính toán, cân nhắc, họ quyết định đưa ông Green lên vị trí quản lý.

161 Cancel (v) : hủy bỏ.

If you are dissatisfied with the goods, you have a right to cancel the order and receive a full refund Nếu như ông không hài lòng với sản phẩm, ông có quyền hủy bỏ đơn đặt hàng và nhậnlại toàn bộ

162 Cancellation (n) : sự hủy bỏ.

If you cancel the booking within six weeks of departure, you will have to pay a cancellation

charge.

Trang 40

Cô VŨ MAI PHƯƠNG - KHÓA TOEIC 2016

40

Nếu ông hủy bỏ đặt chỗ trong vòng 6 tuần trước khi tàu khởi hành, ông buộc phải trả tiền phí hủy bỏ.

163 Candidate (n) : người xin việc, ứng cử.

He is a candidate for the post of sales director

Anh ta là ứng cử viên cho chức giám đốc bán hàng.

Ngày đăng: 06/09/2016, 17:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w