1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

123doc tu vung tieng anh danh cho ky thi toeic

249 758 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 249
Dung lượng 378,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cải tiến phương thức giao hàng của chúng tôi cho đơn đặt hàng của ông là không thể được... Chúng tôi thấy việc đó thích hợp để chấp nhận giao hàng từng đợt theo như bản hợp đồng.. Liệu t

Trang 1

TỪ VỰNG TIẾNG ANH DÀNH CHO KỲ THI TOEIC

1 Abandon (v) : từ bỏ, bỏ.

The development program had to be abandoned when the company ran out of cash

Chương trình phát triển phải bị hủy bỏ vì công ty cạn kiệt tiền

2 Abandonment (n) : sự bỏ rơi, tình trạng ruồng bỏ.

This agreement will provide for the abandonment of the transaction at any time prior to consummation thereof.Hợp đồng sẽ được cung ứng cho trường hợp hủy bỏ giao dịch trong bất cứ lúc nào dưới đây

3 Abeyance (n) : sự đình chỉ, hoãn lại.

The proposal is in abeyance

Đề nghị đang trong tình trạng bị bỏ xó

4 Abide (v) : tôn trọng, tuân theo.

Both parties agree to abide by the award of the arbitrator

Cả hai bên đều đồng ý tuân theo quyết định của quan tòa

5 Able (adj) : có năng lực, có tư cách.

We are financially able to accept this order

Chúng ta có năng lực về mặt tài chính để nhận đơn đặt hàng này

6 Ability (n) : khả năng.

We have full confidence in your sales ability

Chúng ta tin tưởng vào khả năng bán hàng của anh ấy

7 Aboard (adv) : ở nước ngoài, khắp nơi.

Most of our profits comes from sales abroad

Hầu hết các khoản lợi nhuận của chúng tôi đều từ việc bán sản phẩm ra nước ngoài

(n) : nước ngoài

Orders from aboard are rather heavy recently

Các đơn đặt hàng từ nước ngoài đều khá nhiều trong thời gian gần đây

8 Abrogate (v) : hủy bỏ, bãi bỏ.

This agreement shall not be abrogated

Thỏa thuận này sẽ không bị hủy bỏ

9 Abrogation (n) : sự bãi bỏ, bài trừ.

Most members of the Board of Directors suggested the abrogation of these treaties

Hầu hết các thành viên trong ban giám đốc đều đề nghị việc bãi bỏ các thỏa thuận này

10 Absence (n) : sự vắng mặt, sự thiếu.

Owning to my absence from the office, I failed to write back in time

Vì tôi vắng mặt tại văn phòng nên tôi đã không viết thư trả lời đúng hẹn

11 Absent (adj) : v ắ n g , t h i ế u

The penalty clause is absent in the draft contract

Trang 2

Điều khoản phạt bị thiếu trong bản thảo hợp đồng.

12 Absorb (v) : n u ố t , g ộ p v à o

Most little shops have been absorbed into big business

Hầu hết các cửa hàng nhỏ đều bị nuốt chửng bởi các tập đoàn công ty lớn hơn

13 Absorption (n) : việc sát nhập, sự nhập chung công ty.

They are considering the absorption of small firms into a big one

Họ đang xem xét việc sát nhập các công ty nhỏ thành một công ty lớn

14 Abstract (n) : b ả n t ó m t ắ t

You should make an abstract of the company accounts every month

Anh nên làm một bản tóm tắt về tài khoản của công ty hàng tháng

15 Abuse (v) & (n) : lạm dụng, sự lạm dụng.

We should not abuse advertising in our sales of products

Chúng ta không nên lạm dụng quảng cáo trong việc bán sản phẩm

16 Accede (v) : đống ý, tán thành.

We are not in a position to accede your proposal of sole agency at present

Chúng tôi không có quyền chấp nhận lời đề nghị của các bạn về việc làm đại lý độc quyền vào lúc này

17 Accelerate (v) : t h ú c m a u , g i ụ c g ấ p

Please do your best to accelerate the preparation of the goods we ordered

Hãy cố gắng khẩn trương chuẩn bị số sản phẩm mà tôi đã đặt hàng

18 Accept (v) : c h ấ p t h u ậ n

We regret that we cannot accept your offer at the price you quoted

Chúng tôi rất tiếc là không thể chấp thuận giá mà ông đã đề nghị

19 Acceptable (adj) : c ó t h ể c h ấ p n h ậ n

We considered your price too high to be acceptable to us

Chúng tôi đã cân nhắc kĩ rằng giá ông đưa ra là quá cao, chúng tôi không thể chấp thuận

20 Acceptance (n) : s ự t á n t h à n h

They indicated their acceptance by raising their hands

Họ bộc lộ sự tán thành bằng cách giơ tay lên

21 Access (n) : t i ế p c ậ n

Acquisitions provide a quick and easy way to gain access to new markets

Việc sát nhập công ty mang lại một cách tiếp cận thị trường mới nhanh chóng và dễ dàng

22 Accessible (adj) : có thể tiếp cận được, tới được.

This is the only accessible port in the area

Đây là cảng duy nhất có thể tiếp cận được trong khu vực này

23 Accommodate (v) : thích ứng, điều tiết, thích nghi.

We regret that at present we cannot accommodate you in this respect

Chúng tôi rất tiếc là không thể thích ứng với ông về khía cạnh này

Trang 3

24 Accommodation (n) : sự hòa giải, dàn xếp, thích nghi.

The two sides hoped to reach some sort of accommodation on the pay issue

Cả hai bên đều hy vọng có thể đi đến dàn xếp ổn thỏa phần nào việc trả lương

accommodation address : địa chỉ tạm

accommodation bill : hối phiếu khống.

25 Accord (v) : c h o , b a n c h o

We believe you will accord this proposal of ours your serious attention

Chúng tôi tin tưởng ông sẽ dành cho lời đề nghị của chúng tôi một sự quan tâm thật sự

26 Accordance (n) : sự phù hợp, sự theo đúng.

You may take it that the quality of our shipment will be in exact accordance with that of the sample Ông sẽ thấy rằng chất lượng chuyến hàng của chúng tôi theo đúng mẫu

27 Account (n) : bản quyết toán, kê khai.

Have you kept an account of expenses?

Anh có giữ bản công tác phí không?

(v) : quyết toán, kê khai.

The representatives have to account for all their expenses to the sales manager

Các đại diện phải kê khai tất cả phí tổn cho trưởng phòng kinh doanh

28 Accumulate (v) : chồng chất, tích lũy.

Please calculate losses accumulated over the past year

Hãy tính toán các phí tổn chồng chất trong một năm qua

29 Accurate (adj) : đ ú n g đ ắ n , c h í n h x á c

The sales department made an accurate forecast of sales

Bộ phận bán hàng đã có dự báo chính xác về việc bán sản phẩm

30 Achieve (v) : đ ạ t đ ư ợ c

We plan to achieve completion of this project by the end of this year

Chúng tôi lập kế hoạch để có thể hoàn thành dự án này vào cuối năm nay

31 Acquire (v) : thu được, giành được.

They acquired, two US companies after they bought several European enterprises

Họ đã có được hai công ty của Mỹ sau khi mua lại một số doanh nghiệp tại Châu Âu

32 Active (adj) : linh lợi, chủ động.

Oil shares are very active

Cổ phiếu dầu hỏa rất là linh động

33 Adapt (v) : thích hợp, thích nghi.

We should adapt our terms of trade to the new circumstances

Chúng ta nên sửa cảc điều khoàn giao dịch sao cho thích ứng với cảc tình huống mới

Trang 4

34 Additional (adj) : thêm vào, phụ vào, tăng thêm.

Additional duty will have to be paid

Các thuế phụ phải được thanh toán

35 Adequate (adj) : thòa đáng, tương xứng.

The supply was not adequate to the demand

Cung không tương xứng với cầu

36 Adhere (v) : bám chặt vào, tôn trọng.

We always adhere to the contract

Chúng tôi luôn bám sát vào bản hợp đồng

37 Adjourn (v) : dời lại, hoãn lại.

The chairman adjourned the meeting until two o'clock in the afternoon

Chủ tịch đã dời cuộc họp lại lúc 2 giờ chiều nay

38 Adjust (v) : điều chỉnh, dàn xếp.

Owing to the sharp advance in cost, we have to adjust our selling prices to the new situation

Vì việc tăng giá mạnh, chúng tôi buộc phải điều chỉnh lại giá thành sản phẩm cho thích hợp với tình thế mới

39 Adjustment (n) : v i ệ c đ i ề u c h ỉ n h

The present price fluctuation in the world market has necessitated the adjustment of our price

Sự dao động về giá trên thị trường thế giới hiện nay đòi hỏi phải có sự điều chỉnh về giá cả

40 Admit (v) : thừa nhận, thú nhận.

They admitted that they didn't perform the contract

Họ thừa nhận rằng đã không thực hiện đúng như bản hợp đồng

41 Adopt (v) : chấp nhận, thông qua.

The proposal was adopted unanimously at the board meeting

Đề nghị đã được nhất trí thông qua trong buổi họp hội đồng quản trị

42 Advance (v) : c ả i t i ế n

It is impossible for us to advance the shipment of your order

Cải tiến phương thức giao hàng của chúng tôi cho đơn đặt hàng của ông là không thể được

(n) : sự đặt tiền trước.

Trang 5

We require you to pay an advance of 30% of the price before supplying your order.

Chúng tôi dề nghị thanh toán 30% trước khi cung cấp hàng

43 Advantage (n) : lợi thế.

You will agree that our price is reasonable when you come to know the advantages of our products

Ông sẽ đồng ý là, giá cả của chúng tôi rất phù hợp, phải chăng dựa theo những ưu điềm, thế mạnh của sảnphẩm này

44 Advertise (v) : q u ả n g c á o

They are advertising their goods extensively and heavily

Họ đang ra sức quảng cáo dòng sản phẩm một cách tràn ngập

45 Advertisement (n) : m ẫ u q u ả n g c á o

We put an advertisement on television

Chúng tôi cho mẫu quảng cáo này lên ti vi

46 Advice (n) : hướng dẫn, giấy báo.

The shipping advice has already been faxed to you

Bảng hướng dẫn giao hàng đã được gửi fax đến ông

47 Advisable (adj) : thích hợp, đáng theo.

We consider it advisable to allow partial shipments in the contract

Chúng tôi thấy việc đó thích hợp để chấp nhận giao hàng từng đợt theo như bản hợp đồng

48 Advise (v) : khuyên.

They strongly advised me to accept the offer

Họ một mực khuyên tôi chấp nhận lời đề nghị

49 Advocate (v) : biện hộ, tán thành.

We advocate adopting the reasonable international practice in a more flexible way

Chúng tôi tán thành việc áp dụng thực tiễn trên thế giới theo cách linh hoạt hơn

50 Affiliate (v) : gia nhập, liên kết.

The two banks are affiliated by a common ownership of stock

Hai ngân hàng có liên kết bởi có chung quyền sở hữu cổ phiếu

The L/C is to be opened by us or our affiliate in Hongkong 30 days before the shipping schedule

Trang 6

Tín dụng thư được mở bởi chúng tôi hay một công ty chi nhánh tại Hồng Kông 30 ngày trước khi lên lịch giaohàng.

51 Affiliation (n) : chi nhánh.

We have a number of affiliations throughout the country

Chúng tôi có nhiều chi nhánh trên khắp cả nước

52 Affirmative (adj) : khẳng định, quả quyết.

We hope you can give us an affirmative reply

Chúng tôi hi vọng là ông sẽ cho chúng tôi câu trả lời chắc chắn

53 Afford (v) : có thề, đủ sức, đủ khả năng.

I can't afford to lose the goodwill of our customers

Tôi không thể phụ sự tín nhiệm của các khách hàng

54 Agency (n) : đ ạ i l ý

The firm has agencies all over the world

Công ty có đại lý trên toàn cầu

55 Agent (n) : n g ư ờ i đ ạ i l ý

The agent is not normally liable on the contract

Nhà đại lý thường không phải chịu trách nhiệm về hợp đồng

56 Aggregate (n) : khối, toàn bộ, tổng số.

The aggregate of the expenses in this department was $2,500 last month

Toàn bộ chi phí cho bộ phận này trong tháng qua là 2.500 đôla Mỹ

What was the aggregate number of the orders we received last month?

Đâu là tổng số đơn đặt hàng chúng ta nhận được trong tháng vừa qua?

(v) : tập hợp lại, kết hợp lại.

Our overseas sales aggregated to $7 million last year

Tổng doanh thu bán hàng ở nưởc ngoài của chúng ta là 7 triệu đôla Mỹ trong năm ngoái

57 Agree (v) : đồng ý, chấp nhận.

The auditor's figures do not agree with those of the accountants department

Số liệu của các kiểm toán viên không thống nhất với số liệu của phòng tài vụ

Trang 7

58 Agreement (n) : hợp đồng, hiệp định, giao kèo.

The supermarket chain has signed an agreement with a Japanese trading company.Một chuỗi các siêu thị đã kí hợp đồng với công ty giao dịch Nhật Bàn

59 Aim (n) : m ụ c t i ê u

The company has achieved all its sales aims

Công ty đã đạt được tất cà mục tiêu kinh doanh

(v) : nhắm, tập trung vào.

We aim for high quality and a good sale.

Chúng tôi hướng tới một chất lượng cao trong sản phẩm và dịch vụ bán hàng tốt

60 Allocate (v) : p h â n b ổ , c ấ p c h o

They are allocated an exchange quota of $100,000 for the current year

Họ được cấp hạn ngạch ngoại hối là 100.000 đôla Mỹ cho năm nay

61 Allocation (n) : sự phân bổ, sự cấp cho số tiền chỉ định vào việc gì.

We've already spent our allocation for the year

Chúng tôi đã chi hết số tiền được cấp cho năm nay rồi

62 Allow (v) : cho phép, chấp nhận.

We can allow 3 % discount at most

Chúng tôi chấp nhận chiết khấu 3% là tối đa

63 Allowance (n) : t i ề n t r ợ c ấ p

We are prepared to grant you a generous allowance off the price

Chúng tôi chuẩn bị cấp cho ông một khoản tiền khấu trừ không nhỏ

64 Alter (v) : thay đổi, sửa đổi.

You cannot alter the terms of the contract after you have signed it

Ông không thể thay đổi các điều khoản trong bản hợp đồng sau khi đã kí kết

65 Alteration (n) : s ự t h a y đ ổ i

We made some alterations to the terrns of the contract

Chúng ta đã đưa ra một số thay đổi về điều khoản trong bản hợp đồng

Trang 8

66 Alternative (n) : sự lựa chọn một trong hai.

If you cannot meet the delivery date, we will have no alternative but to cancel this order

Nếu ông không thể đáp ứng thời hạn giao hàng, chúng tôi không còn sự lựa chọn nào ngoài việc hủy đơn hàng

(adj) : thay phiên nhau.

Party A shall have the right to offer the agency to other clients or take alternative measures without beingbound by this agreement

Bên A sẽ có quyền đề nghị người môi giới cho các khách hàng của họ hay lựa chọn một trong hai mà không bịràng buộc bởi thỏa thuận

67 Amend (v) : cải thiện, bổ sung.

Please amend your L/C to allow partial shipments and transshipment

Hãy bổ sung thư tín dụng để cho phép giao hàng và chuyển theo tàu từng đợt

68 Amendment (n) : sự sửa đổi, bổ sung.

If you find it necessary to make amendments to the contract, please contact us without any delay

Nếu ông thấy cần thiết phải sửa đổi bản hợp đồng, hãy liên hệ với chúng tôi ngay lập tức (đừng trì hoãn)

69 Amount (n) : tổng số, một lượng đáng kể.

You can pay in one amount or by installment

Ông có thể trả hết một lượt hay trả góp đều được

(v) : lên tới, lên đến.

Their investment amounts to $5 million

Khoản đầu tư của họ lên tới 5 triệu đôla Mỹ

70 Analysis (n) : sự phân tích, bài phân tích.

Please write an analysis of the present market situation

Hãy viết bài phân tích về tình hình thị trường hiện nay

71 Announce (v) : tuyên bố, thông báo.

The shipping company announced to us the estimated time of arrival of the steamer

Công ty vận chuyển báo cho chúng tôi thời gian ước lượng nồi hấp được chuyển đến

72 Announcement (n) : l ờ i c ô n g b ố , g i ấ y b á o

The manager made an announcement to the staff

Giám đốc đã đưa ra một thông báo tới các nhân viên

Trang 9

73 Annual (adj) : t h ư ờ n g n i ê n

The total annual turnover of our store is $90,000

Tổng doanh thu hàng năm của cửa hàng chúng ta là 90.000 đôla Mỹ

74 Answer (n) : thư trả lời, sự trả lời.

Our enquiry about office equipment has got no answer

Đề nghị của chúng ta về các thiết bị văn phòng không nhận được hồi âm

(v) : trả lời, đáp lại

I am sorry for not answering your letter in time

Tôi xin lỗi vì đã không trả lời thư của anh sớm

75 Anticipate (v) : liệu trước, đoán trước.

We anticipated a delay of three weeks in supplying your order

Chúng tôi đã lường trước việc trễ hạn cung cấp hàng ba tuần

76 Anticipation (n) : sự đoán trước, sự dự tính, sự mong đợi.

In anticipation of your order, we have reserved stock for you

Liệu trước về đơn đặt hàng của ông, chúng tôi đã dự trữ các sản phẩm trong kho cho ông

77 Apology (n) : lời xin lỗi, tạ lỗi.

Please accept our sincere apologies for the inconvenience caused to you by this error

Hãy nhận lời xin lỗi chân thành của chúng tôi vì những bất tiện ông phải chịu do sai sót này gây ra

78 Appealing (adj) : lôi cuốn.

We have improved the packing of our goods so as to make them more appealing to customers.Chúng tôi đã cải tiến việc bao bì sản phẩm sao cho nó lôi cuốn khách hàng hơn

79 Appear (v) : xuất hiện, có vẻ.

The company appeared to he doing well

Công ty hình như hoạt động tốt

80 Application (n) : đơn xin.

First, you should fill out an application for a job

Trước tiên, anh nên điền vào đơn xin việc

Trang 10

81 Apply (v) : áp dụng, xin.

You must apply to a bank for an L/C to be opened as soon as possible

Anh phải xin ngân hàng mở thư tín dụng càng sớm càng tốt

82 Appoint (v) : bồ nhiệm, chọn, chỉ định.

The company have appointed Mr Smith to go to England for more order

Công ty đã chỉ định ông Smith đến Anh để giải quyết một số đơn đặt hàng

83 Appointment (n) : s ự b ổ n h i ệ m

The firm was having a hard time on his appointment as manager

Công ty đã trải qua thời kì khó khăn khi mà ông ta được bổ nhiệm làm quản lí

84 Appraisal (n) : sự ước giá, định giá.

His appraisal of the stock is too high

Định giá của ông ta cho cổ phiếu này là quá cao

85 Appraise (v) : định giá, đánh giá.

He asked the expert to appraise the land

Ồng ta nhờ chuyên gia định giá miếng đất này

86 Appreciate (v) : cảm kích, đánh giá cao.

We appreciated your confidence in our products

Chúng tôi rất cảm kích với niềm tin của ông dành cho sản phẩm của chúng tôi

87 Appreciation (n) : s ự t ă n g g i á

These shares show an appreciation of 10 %

Những cổ phiếu này đã tăng giá thêm 10%

88 Approach (v) : đ ế n g ầ n , t i ế p c ậ n

As the selling season is approaching, prompt shipment is absolutely necessary

Khi mùa bán hàng đến gần, giao hàng nhanh chóng là hết sức cần thiết

89 Approach (n) : tiếp cận, tiếp xúc để đặt vấn đề.

We have had an approach from a Japanese company to buy our car division

Chúng tôi được một công ty của Nhật Bản tiếp cận với đề xuất mua phân xưởng xe hơi

90 Approval (n) : sự tán thành, phê chuẩn.

Trang 11

The board of directors has given their approval to the proposal.

Ban giám đốc đã đưa ra phê chuẩn cho đề xuất đó

91 Approve (v) : tán thành, chấp thuận.

The sales representatives do not approve of interference from the accounts division

Các đại diện bán hàng không chấp nhận sự can thiệp của bộ phận kế toán

92 Arbitrate (v) : phân xử.

The two parties hereby agree to arbitrate their disputes if any

Cả hai phía chấp nhận sự phân xử cho tranh luận của họ

93 Arbitration (n) : s ự p h â n x ử

They decided to settle the dispute by arbitration

Họ quyết định giải quyết cuộc tranh cãi của mình bằng phân xử rõ ràng

94 Argue (v) : bàn cãi, thuyết phục.

We argued with him about his decision to invest in Japan

Chúng tôi tranh luận với anh ta về quyết định đầu tư vào Nhật Bản của anh ấy

95 Argument (n) : sự tranh cãi, cuộc tranh luận, lý lẽ.

The strongest argument for a market system is that it promotes efficiency

Lý lẽ mạnh nhất ủng hộ nền kinh tế thị trường là nó xúc tiến sự hiệu quả

96 Arise (v) : nảy sinh, xảy ra.

Any dispute that may arise under this contract shall be settled by arbitration

Bất kì một tranh luận nào nảy sinh từ hợp đồng đều được giải quyết bởi phân xử của tòa án

The company secretary is making the arrangements for the board meeting

Thư kí của công ty đang lên lịch cho buổi họp ban giám đốc

Trang 12

99 Arrival (n) : chuyến hàng mới đến.

Arrivals continue to be abundant

Chuyến hàng mới đến tiếp tục đa dạng

100 Arrive (v) : đi đến, đạt tới.

After some discussion they arrived at a compromise

Sau nhiều quyết định, họ đi đến thỏa hiệp

101 Article (n) : điều mục, điều khoản, sản phẩm, bài báo.

The company plans to launch a new article on the market

Công ty lên kế hoạch đưa sản phẩm mới ra thị trường

102 Ascertain (v) : biết chắc, xác định.

We will ascertain whether the order has been fulfilled

Chúng tôi sẽ xác định xem đơn đặt hàng được thực hiện chưa

103 Ask (v) : yêu cầu, hỏi.

We wrote to ask our bank for the credit standing of that company

Chúng tôi viết thư yêu cầu ngân hàng cung cấp xếp hạng tín dụng của công ty đó

104 Assemble (v) : tập hợp, thu thập.

These products are assembled by a joint venture in Shenzhen

Những sản phẩm này được sưu tập bởi công ty liên doanh tại Shenzhen

105 Assess (v) : định giá, ước định.

They assessed the damages to the goods at $3,000

Họ ước định tổn thất cho sản phẩm lên tới 3.000 đôla Mỹ

106 Assessment (n) : sự định giá, định mức tiền thuế.

We shall provide you with regular market assessments

Chúng tôi sẽ cung cấp cho ông bảng đánh giá thị trường

107 Asset (n) : tài sản, người hữu dụng.

The firm was forced to sell off its assets

Công ty buộc phải thanh lý tài sản

Trang 13

108 Assign (v) : chuyển nhượng, bổ dụng.

She has been assigned to a new post

Cô ấy đã được giao nhiệm vụ mới

109 Assignment (n) : nhiệm vụ, phân công, sự phân phối.

I have just been informed of my assignment as sales manager in your area

Tôi vừa mới được thông báo là được bổ nhiệm vào chức trưởng phòng bán hàng cho khu vực của anh

110 Assist (v) : giúp.

Could you assist me with this packing list?

Anh có thể giúp tôi với danh sách đóng gói này không?

111 Assistant (n) : phó, trợ lí, người phụ giúp.

The manager is ill, so the assistant manager is in charge today

Quản lí đã bị ốm, vì vậy trợ lí của ông ta sẽ phụ trách trong ngày hôm nay

112 Associate (n) : cộng tác, liên hợp.

The company has a subsidiary in France and an associate company in the United States

Công ty có chi nhánh tại Pháp và một công ty con tại Mỹ

(adj) : phụ trợ, cộng tác, kết giao.

He has been a business associate of mine for a long time

Ông ta là cộng tác viên kinh doanh của tôi một thời gian dài

113 Association (n) : hội, liên hiệp, sự kết hợp.

The local farmers' association markets all our products

Hợp tác xã những người nông dân tại địa phương tiêu thụ (sử dụng) tất cả các sản phẩm của chúng ta

114 Assume (v) : mang, đảm đương, gánh vác, chịu trách nhiệm.

You are to assume all risks during the transportation of the goods

Anh chịu trách nhiệm về tất cả các rủi ro trong suốt quá trình vận chuyển hàng hóa

115 Assumption (n) : sự thừa nhận, sự cho rằng, điều giả thiết.

We sold our goods to other customers on the assumption that you would not accept our offer

Chúng tôi bán các sản phẩm cho khách hàng khác vì cho rằng ông sẽ không chấp nhận lời đề nghị của chúngtôi

Trang 14

116 Assurance (n): sự chắc chắn, tin chắc.

We won't sign the contract without any assurance of getting payments.

Chúng tôi sẽ không kí hợp đồng nếu không có bất kì một cam kết nhận được các khoản thanh toán.

117 Assure (v) : chắc chắn, cam đoan.

We can assure you that the prices we offer you are very favorable.

Chúng tôi cam đoan với ông rằng giá chúng tôi đưa ra là rất ưu đãi

118 Attach (v) : đính kèm, tịch biên.

We attach a list of products we are regularly exporting and trust some of them may be of interest to you

Chúng tôi đính kèm danh sách các sản phẩm mà chúng tôi thường xuyên xuất khẩu và tin rằng chúng sẽ khiếnông quan tâm

119 Attachment (n) : văn bản đính kèm, gắn, trói buộc.

For details you may please refer to the attachment of the contract

Chi tiết hơn, ông hãy xem qua văn bản kèm theo hợp đồng

120 Attain (v) : đạt được, giành được.

Advertising will help us to attain our sales objectives

Quảng bá sản phẩm giúp chúng ta đạt được mục tiêu trong kinh doanh

121 Attempt (v) & (n) : cố gắng chiếm lấy, sự cố gắng, sự xâm phạm.

The company is attempting to get into the German market

Công ty đang cố gắng thâm nhập vào thị trường Đức

124 Attract (v) : lôi cuốn, thu hút.

They cut down prices in order to attract business

Họ giảm giá thành để đẩy mạnh việc kinh doanh

Trang 15

125 Attractive (adj) : hấp dẫn.

You may find our price is the most attractive in this area

Ông có thể thấy giá cả của chúng tôi là phải chăng nhất, tốt nhất trong khu vực

126 Attribute (v) : chỉ định, cho là do.

We attribute our success to the improvements of the quality of our products

Chúng tôi cho rằng thành công của mình đến từ việc cải tiến chất lượng sản phẩm

127 Auction (n) & (v) : sự bán đấu giá, bán đấu giá.

They auctioned off all the machinery

Họ bán đấu giá tất cả các thiết bị

128 Authorize (v) : cho quyền, phê chuẩn.

We authorize you to act on our behalf in the Europe

Chúng tôi ủy quyền cho anh đại diện cho chúng tôi tại Châu Âu

129 Available (adj) : có sẵn.

The items you enquired for are available in all our branches

Những mặt hàng ông hỏi mua đều có tại các chi nhánh của chúng tôi

130 Availability (n) : sự có hiệu lực, tình trạng hàng sẵn có.

Enclosed please find a list of our present availability

Kèm theo là danh sách hàng sẵn có hiện nay của chúng tôi

131 Bid (n) & (v) : sự trả giá, bỏ thầu, hồ sơ dự thầu, đặt giá, thầu, mời chào, công bố.

Foreign buyers are bidding upwards of 70 a ton for the same products

Người mua nước ngoài đang ra giá mức cao hơn 70 đô một tấn cho các sản phẩm tương tự

132 Bill (n) : H o á đ ơ n

The hotel bill is not yet settled.

Hóa đơn khách sạn vẫn chưa được thanh toán

(v) : đăng lên quảng cáo, dán quảng cáo, làm danh sách

As requested, we will bill London as the destination

Theo yêu cầu, chúng tôi sẽ lên danh sách London là điểm đến

Bill of entry : giấy khai hải quan.

Trang 16

bill exchange : hối phiếu

bill of lading (B/L) : hóa đơn vận tải.

134 Black (adj) : ảm đạm, vô vọng, bất hợp pháp.

He sells stolen goods on the black market

Ông ta bán các sản phẩm ăn cắp tại chợ đen (thị trường hàng lậu bất hợp pháp)

(v) : che giấu đi, ỉm đi, tẩy chay.

Three firms were blacked by the government.

Ba công ty này bị chính phủ cho vào sổ đen (tẩy chay, kiểm duyệt)

135 Blank (adj) : k h u y ế t , t r ố n g

a blank cheque : séc để trống

a blank receipt : phiếu thu ký trống (n) : chỗ trống.

Fill in the blanks and return the form to your local office.

Điền vào chỗ trống và nộp bản khai tại văn phòng địa phương của anh.

The bank demands that the bill of lading should be endorsed in blank.

Ngân hàng yêu cầu rằng hóa đơn vận tải cần được chứng thực trên mẫu in có chừa chỗ để trống

136 Block (n) : k h ố i n h à

The post office is just two blocks away

Bưu điện chỉ cách đây hai tòa nhà

(v) : ngăn, chặn, khóa

The harbor is blocked from the rest of the world

Bến cảng bị chặn lại khỏi phần còn lại của thế giới

137 Bond (n) : chứng khoán, trái phiếu.

Government bonds are usually considered to be a safe investment

Trái phiếu nhà nước (công trái) được coi là đầu tư an toàn

(v) : gửi hàng vào kho.

We need permission to release these bonded goods to the importer.

Chúng tôi cần giấp phép của hải quan để trả số hàng trong kho này cho nhà nhập khẩu

Trang 17

138 Book (v) : ghi tên vào sổ, đăng kí, đặt phòng.

Carry these cases upstairs while I book the guests in

Hãy mang những hành lí này lên lầu trong khi tôi ghi tên những vị khách này

(n) : sách, sổ sách kế toán bookkeeper : người giữ sổ sách bookkeeping : công việc kế toán booklet : sách

nhỏ quảng cáo

139 Boom (n) & (v) : sự tăng vọt, phát triển, phất lên trong kinh doanh, vọt giá.

Owing to the all around boom in world market prices, we are compelled to raise our prices

Do sự tăng giá chung của thị trường, chúng tôi buộc phải nâng giá sản phẩm

140 Boost (n) & (v) : sự nâng giá, thúc đẩy, tăng giá, đẩy mạnh.

Last month saw a tremendous boost in sales

Tháng trước đã chứng kiến sự tăng vọt của danh số

141 Borrow (v) : v a y m ư ợ n

You may borrow some money from the bank against your house

Anh có thể thế chấp ngôi nhà này để mượn tiền ngân hàng

142 Bottom (n) : p h ầ n d ư ớ i c ù n g

Sales have reached rock bottom

Doanh số đã đạt mức thấp nhất

(v) : tụt xuống mức thấp nhất.

House prices bottomed out in 1987

Giá nhà đất rơi xuống đáy vực vào năm 1987

143 Bound (adj) : hướng về, có xu hướng.

Seller is bound to arrange the shipment in accordance with the stipulation in the contract

Khách hàng bị hướng theo việc sắp xếp giao hàng theo đúng như các điều khoản trong hợp đồng.

144 Boycott (v) & (n) : tẩy chay, bài xích, sự tẩy chay.

We are boycotting all imports from Japan

Chúng tôi đang tẩy chay tất cả hàng nhập khẩu từ Nhật Bản

145 Branch (n) : c h i n h á n h

Trang 18

As the volume of our trade with China is constantly increasing, we have this day opened a new branch inBeijing.

Vì khối lượng giao dịch với Trung Quốc tăng trưởng vững chắc, chúng tôi lấy ngày này khai trương chi nhánh

mới tại Bắc Kinh

(v) : phân hãng.

From car retailing the company branched out into car leasing

Từ việc bán lẻ xe hơi, công ty mở rộng ra cả cho thuê xe hơi

146 Brand (n) : nhãn mác, loại hàng.

We would like to recommend you our "Flying Pigeon" Brand of Bicycle which is a famous product

Chúng tôi muốn giới thiệu cho ông dòng xe đạp "Bồ câu bay”, một mặt hàng có tiếng

(v) : đóng nhãn.

According to the contract, the products are to be branded by party B.

Theo hợp đồng, sản phẩm được đóng nhãn mác do bên B

147 Breach (n) & (v) : sự vi phạm hợp đồng, phá vỡ hợp đồng.

In the event of delay in shipment, buver may cancel the contract and claim damages for breach of the contract.

Với việc trì họãn giao hàng, khách hàng có thể hủy bỏ hợp đồng và đòi bồi thường cho việc vi phạm hợp đồng

148 Break (v) : cắt đứt, hủy, phá hợp đồng.

The company is hoping to be able to break the contract

Công ty hi vọng có thể cắt đứt hợp đồng

149 Bribe (n) : tiền đút lót, việc hối lộ.

The general manager was dismissed for accepting bribes

Tổng giám đốc bị sa thải vì nhận tiền hối lộ

(v) : hối lộ.

He had to bribe the secretary before she let him see her boss

Ông ta phải hối lộ thư kí để cô ta cho gặp ông chủ

150 Bridge (n) : cầu.

We have built a trade bridge with many countries and areas in the world

Chúng tôi đã xây chiếc cầu phục vụ cho việc giao dịch với nhiều quốc gia và khu vực trên thế giới

(v) : xây cầu, vắt ngang, vượt qua, thuyết phục.

We have to our best to bridge over financial difficulties

Chúng tôi phải cố hết sức để vượt qua những khó khăn về tài chính

Trang 19

151 Brief (n) : tóm tắt

Have you received our brief about the new product?

Ông đã nhận được bản giới thiệu sơ về sản phẩm của chúng tôi chưa?

(v) : tóm tắt lại, lập hồ sơ.

You should brief a market report to me every month

Anh nên tóm tắt báo cáo về thị trường cho tôi hàng tháng

152 Bring (v) : m a n g l ạ i

High quality products will bring a high price in our market

Sản phẩm chất lượng tốt sẽ mang lại giá cao trong thị trường của chúng ta

153 Brisk (adj) : p h á t đ ạ t

Our market is brisk and the prices are stable

Thị trường của chúng ta đang phát đạt và giá cả ổn định

154 Broker (n) : người môi giới, công ty môi giới.

He works as an insurance broker

Anh ta làm công việc môi giới bảo hiểm

155 Budget (n) : n g â n q u ỹ

The financial director is responsible for the firm's budgets

Giám đốc tài chính chịu trách nhiệm về ngân quỹ công ty

(v) : ghi vào ngân sách, dự thảo ngân sách.

We are budgeting for $50,000 of sales next year

Chúng tôi dự thảo ngân sách thu được khoảng 50.000 đôla Mỹ từ việc kinh doanh năm tới budgetary resources : nguồn ngân quỹ a budgetary surplus : thặng dư ngân sách.

156 Burden (n) : chi phí bắt buộc, gánh nặng chi phí.

Most of the bur den of property taxes is shifted to the tenants

Hầu hết các gánh nặng chi phí trong thuế nhà đất bị chuyển sang cho người thuê nhà

(v) : đè nặng lên, gánh chịu.

Who will burden the freight?

Ai sẽ là người chi trả (chịu) cước phí vận chuyển?

157 Business (n) : v i ệ c k i n h d o a n h

It is a pleasure to do business with you

Trang 20

Thật là vui khi được làm ăn với ông.

158 Buy (n) : m ó n h à n g m u a

You won't find a better buy than this freezer.

Anh sẽ không tìm thấy cái nào rẻ hơn chiếc máy làm kem này đâu

(v) : m u a

They are planning to buy an American company

Họ có kế hoạch mua một công ty của Mĩ

buyers' market : thị trường của người mua (tình trạng cung nhiều, cầu ít).

159 Calculate (v) : tính toán.

The bank clerk calculated the rate of exchange for the dollar

Thư kí ngân hàng đã tính tỉ giả hối đoái cho đồng đôla

160 Calculation (n) : việc tính toán, sự cân nhắc.

After much calculation, they decided to give Mr Green the position of manager

Sau nhiều lần tính toán, cân nhắc, họ quyết định đưa ông Green lên vị trí quản lý.

161 Cancel (v) : hủy bỏ.

If you are dissatisfied with the goods, you have a right to cancel the order and receive a full refund Nếu như ông không hài lòng với sản phẩm, ông có quyền hủy bỏ đơn đặt hàng và nhận lại toàn bộ

162 Cancellation (n) : sự hủy bỏ.

If you cancel the booking within six weeks of departure, you will have to pay a cancellation charge.

Nếu ông hủy bỏ đặt chỗ trong vòng 6 tuần trước khi tàu khởi hành, ông buộc phải trả tiền phí hủy bỏ.

163 Candidate (n) : người xin việc, ứng cử.

He is a candidate for the post of sales director

Anh ta là ứng cử viên cho chức giám đốc bán hàng

164 Canvass (v) : chào hàng, thăm dò thị trường.

We shall continue our efforts to canvass the Swedish market for more orders of Chinese embroideries.

Chúng ta nên tiếp tục thăm dò thị trường Thụy Điển để lấy thêm đơn đặt hàng đồ trang trí Trung Quốc

165 Capable (adj) : có khả năng, có tài, có gan.

The sales force must be capable of selling all the stock in the warehouse

Trang 21

Đội ngũ nhân viên bán hàng phải có năng lực bán hết hàng tồn trong kho.

166 Capacity (n) : dung lượng, năng suất, năng lực.

Processes will reach their capacity limit if demand continues to grow

Nếu nhu cầu tiếp tục tăng, quá trình xử lí sẽ đạt đến năng suất giới hạn trong sản xuất

167 Capital (n) : v ố n , t ư b ả n

The company has grown rapidly but needs more capital to obtain further growth.

Công ty đang phát triền nhanh chóng, nhưng vẫn cần thêm vốn để có thể tiến xa hơn nữa

circulating capital : v ố n d ự t í n h

constant capital : v ố n b ấ t b i ế n

fixed capital : vốn cố định.

accumulation of capital : v ố n t í c h l ũ y

movements of capital : dòng đi của vốn

168 Capture (v) : đoạt được, thu nạp.

Education expenditures will capture about 8 percent of gross national product

Chi phí giáo dục sẽ chiếm được 8% tổng sản phẩm quốc dân

169 Care (n) : s ự q u a n t â m

We hope you will give special care to the packing of the contracted goods

Chúng tôi hi vọng ông sẽ dành quan tâm đặc biệt cho việc đóng gói hàng hóa trong hợp đồng

170 Cargo (n) : h à n g h o á

The ship arrived in New York with a cargo of electrical goods

Con tàu đã đến New York với một lô hàng đồ điện

171 Carriage (n) : sự vận chuyển, phí vận chuyển.

Carriage of the goods ordered can be arranged by sea or air

Sự vận chuyển của đơn hàng là hoặc bằng đường biển hoặc đường hàng không

172 Carrier (n) : hãng vận tài, tàu chuyên chở, người chở hàng.

A carrier can be hired to transport the goods from the railway station to your factory

Tàu chở hàng được thuê để vận chuyển hàng hóa từ nhà ga đến nhà máy của ông

173 Carry (v) : mang, chở, trữ, vận chuyển.

Trang 22

This freighter can carry a 20,000 ton cargo direct to any port in the world.

Tàu có thể chở 20.000 tấn hàng đến bất kì cảng nào trên thế giới

All the goods have been cased up according to the contract

Tất cả hàng hóa luôn được đóng gói dựa theo bản hợp đồng quy định

175 Cash (n) : t i ề n m ặ t

Small amounts are usually paid in cash rather than by check

Khoản tiền nhỏ thường được trả bằng tiền mặt hơn là bằng séc

(v) : trả tiền mặt, lĩnh tiền mặt.

cash against documents : trả tiền mặt khi giao chứng từ cash before delivery : tiền mặt trước khi giao hàng cash on delivery : trả tiền lúc nhận hàng cash card : thẻ rút tiền.

176 Catalogue (n) : bảng liệt kê mục lục, tập giới thiệu mục lục.

Please send for our free catalogue

Hãy gửi cho tôi bảng liệt kê hàng của ông

(v) : ghi vào mục lục, chia thành loại.

We have just catalogued items for sale at auction

Chúng tôi đã ghi vào mục lục những mặt hàng để bán trong buổi đấu giá

177 Catch (v) : bắt được, khai thác, nắm lấy, theo kịp.

It seems that we can't catch the March shipment

Có vẻ như là chúng ta không thể kịp được đợt hàng tháng 3

178 Category (n) : h ạ n g , l o ạ i

Costs can generally be divided into two categories; fixed and variable

Chi phí thường được chia vào hai loại, cố định và thay đổi

Trang 23

179 Cater (v) : cung cấp thực phẩm, phục vụ theo yêu cầu.

Sometimes we also have to cater for the particular needs of some customers

Thỉnh thoảng chúng tôi vẫn phải phục vụ theo nhu cầu đặc biệt của một số khách hàng

180 Cause (n) : nguyên nhân, lý do, cớ.

The manager instructed me to examine the causes of the decline

Giám đốc chỉ thị tôi xem xét các lý do gây nên sự giảm sút

(v) : gây ra, bảo, khiến.

We sent a representative to inspect and report on the damage caused by the recent flood in your warehouse.Chúng tôi gửi người đại diện đến điều tra và báo cáo tổn thất gây ra do lũ lụt tại kho của ông

181 Ceiling (n) : h ạ n m ứ c c a o n h ấ t

Please budget the ceiling for the advertising project

Hãy dự thảo ngân sách chi phí tối đa cho dự án quảng cáo

182 Certain (adj) : c h ắ c c h ắ n

We're certain that we will pass last year's total sales

Chúng tôi chắc là sẽ vượt tổng doanh thu năm ngoái

183 Certificate (n) : g i ấ y c h ứ n g n h ậ n

She received a certificate to show that she had attended the training course

Cô ấy đã nhận được giấy chứng nhận là đã tham gia lớp huấn luyện

Please address your comments to the chair

Hãy gửi lời nhận xét của anh đến chủ tịch

(v) : đề cử làm chủ tịch, làm chủ tọa trong buổi họp.

Trang 24

They haven't yet decided who is to chair the meeting.

Họ vẫn chưa quyết định ai sẽ là chủ tọa cho buổi họp

186 Chance (n) : cơ hội, sự tình cờ.

We always give our foreign friends every possible chance of business of the fair

Chúng tôi luôn dành cho những người bạn nước ngoài mọi cơ hội có thể để họ kinh doanh tại hội chợ

(v) : liều, tình cờ, ngẫu nhiên.

It so chanced that I was in London on business when you visited

Thật là ngẫu nhiên không mong muốn khi mà anh đến thăm lúc tôi đang công tác ở London

187 Change (v) : t h a y đ ổ i

Please change the time of shipment in the contract to April

Làm ơn thay đổi thời gian giao hàng trong bản hợp đồng thành tháng 4

(n) : sự biến đổi.

The changes in the exchange rate are influenced by many political and economic factors.

Sự biến đổi trong tỉ giá hối đoái chịu ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố chính trị và kinh tế

188 Channel (n) : nguồn.

We should open up new market channels for our products

Chúng ta nên khai thác thêm thị trường mới cho sản phẩm

(v) : chuyển, hướng vào.

One function of the capital market is to channel savings and other surplus funds to borrows

Chức năng của thị trường vốn là chuyển khoản tiết kiệm và quỹ thặng dư sang cho vay

189 Charge (n) : p h í , t r á c h n h i ệ m

Our advice is free of charge

Tư vấn của chúng tôi miễn phí

(v) : tính giá, trao nhiệm vụ.

The bank charges 1 % for changing traveler's check

Ngân hàng tính phí 1 % cho việc thay đổi chi phiếu du lịch

charges collect : phí trả khi đến nơi

charges forward : phí trả sau

charges prepaid : chi phí đã trả trước

190 Charter (n) : đặc quyền, điều lệ.

Trang 25

Under the new charter all employees must sign a contract of employment.Với điều lệ mới, tất cả nhân viên đều phải kí hợp đồng lao động.

(v) : thuê mướn (tàu, máy bay).

It would prove most conducive to your interest to charter a vessel in your port.Mướn tàu lớn đến tận cảng của anh sẽ có lợi cho anh đấy

191 Chase (v) : săn đuổi.

We will chase your order with the factory

Chúng tôi sẽ săn được đơn đặt hàng của ông với nhà máy đó

192 Cheap (adj) : rẻ.

We have opened a factory in the Far East because of the cheap labor

Chúng tôi đã khai trương nhà máy ở Viễn Đông do nhân công rẻ

193 Cheat (n) : trò lừa đảo, lừa bịp.

Several tax cheats have been discovered

Người ta đã khám phá ra một số trường hợp gian lận thuế

(v) : lừa bịp.

He was accused of cheating clients who came to ask him for advice

Ông ta bị buộc tội lừa đảo các khách hàng nhờ ông ta tư vấn

194 Check (v) : dừng lại, ngăn chặn.

The rise in unemployment has been checked

Sự bùng phát của nạn thất nghiệp đã được giải quyết

(n) : s é c

We will pay by chẹsk

Chúng tôi sẽ trả bằng séc

195 Chief (adj) : trọng yếu, chủ yếu, chính.

He is the chief accountant in the company

Anh ta là kế toán trưởng của công ty

196 Choice (n) : s ự l ự a c h ọ n

The machines come in a choice of various types

Những máy móc này được lựa chọn từ rất nhiều loại

Trang 26

197 Choose (v) : l ự a c h ọ n

We must give the customers plenty of time to choose

Chúng ta phải cho khách hàng nhiều thời gian để họ lựa chọn

198 Chronic (adj) : thâm căn, thường xuyên, kinh niên.

The company has a chronic trade deficit

Công ty đó kinh doanh bị thiếu hụt thường xuyên

199 Circulate (v) : l ư u t h ô n g , l ư u h à n h

They circulated a new list of prices to all their customers

Họ lưu hành danh sách bảng giá mới cho khách hàng

200 Circulation (n) : lưu thông, luân chuyển, tuần hoàn.

The speed of the circulation of currency was faster than was expected

Tốc độ lưu thông của đồng tiền nhanh hơn được dự kiến

He is claiming $5,000 from the insurance company

Ông ta đang đòi 5.000 đôla Mỹ từ công ty bảo hiểm

202 Clarify (v) : làm cho sáng sủa, dễ hiểu.

With this issue clarified we can proceed to fresh business now

Vấn đề được làm sáng tỏ, chúng ta mới có thề tiến hành cuộc đổi mới kinh doanh được

203 Class (n) : l o ạ i , h ạ n g

We arrange goods in different classes

Chúng ta sắp xếp hàng hóa ra nhiều loại first clas : hạng nhất.

economy class : giá thấp, hạng thông dụng.

204 Classification (n) : s ự p h â n l o ạ i

Our products can be divided into six classifications

Sản phẩm của chúng ta được chia làm 6 chủng loại

205 Classify (v) : p h â n l o ạ i

Our products can be classified into three divisions

Trang 27

Sản phẩm của chúng tôi được chia ra làm 3 loại.

206 Clause (n) : điều khoản trong hợp đồng.

The second clause of the contract specifies how the shipment is arranged

Điều khoản thứ 2 của hợp đồng chỉ rõ việc chuyển hàng được giải quyết như thế nào

207 Clear (adj) : thoát khỏi, thông trống.

Our company has been clear of debt

Công ty của chúng ta đã trang trải hết nợ nần

(v) : thanh toán, bán tống, trả hết nợ.

Please send remittance by return so that your account may be cleared

Hãy trả lại bằng số tiền đã gửi, như vậy tài khoản của anh sẽ được hủy

208 Clearance (n) : s ự t h a n h t o á n

We wish to effect a speedy clearance

Chúng tôi mong rằng sẽ mang lại hiệu quả thanh toán nhanh

209 Clerk (n) : thư ký.

He worked as a clerk in a bank

Anh ta làm việc với chức vụ thư ký trong ngân hàng

210 Client (n) : k h á c h h à n g

The architect is going to meet a client this morning

Vị kiến trúc sư dự định đi gặp khách hàng vào sáng nay

211 Climb (v) : l e o , t ă n g n h a n h

Profits climbed rapidly because we cut expenses

Lợi nhuận leo thang đáng kể do chúng ta đã cắt giảm nhiều phí tổn

212 Close (adj) : gần.

We are close to meeting our sales targets

Chúng ta đang tiến gần đến mục tiêu bán hàng

(n) : phút chót, giá cuối cùng.

The negotiations came to an amicable close

Trang 28

Buổi giao dịch kết thúc một cách thân mật.

(v) : đóng, kết thúc.

We will close the transaction at the reduced price

Chúng tôi sẽ kết thúc giao dịch này ở mức giá sản phẩm đã giảm

213 Code (n) : q u y t ắ c

All the salesmen should follow the code

Tất cả dân kinh doanh đều nên tuân theo luật lệ

214 Coincide (v) : t r ù n g k h ớ p

Our opinions coincide on this case

Ý tưởng của chúng ta trùng khớp trong trường hợp này

215 Collaborate (v) : cộng tác.

They collaborated with a Japanese firm on an investment

Họ cộng tác với một công ty Nhật Bản trong một phi vụ đầu tư

216 Collaboration (n) : sự cộng tác

This initial business has been concluded smoothly and successfully with your close collaboration.Lần làm ăn đầu tiên đã kết thúc suôn sẻ, thành công nhờ sự cộng tác của ông

217 Collapse (v) : sụp đổ.

Another major company collapsed last week, though they had tried to avoid bankruptcy

Một công ty lớn khác suy sụp tuần trước, mặc dù họ đã làm mọi cách tránh nguy cơ phá sản

(n) : sự suy sụp, sự sụt giá, sự tuyệt vọng.

The depression caused many business collapses

Suy thoái đã gây ra sự sụp đổ của nhiều công ty

218 Collect (v) : thu gom.

The goods are ready for you to collect

Hàng hóa đã sẵn sàng cho ông đến lấy

219 Combine (v) : kết hợp.

We should combine our two companies against our competitors.

Chúng ta nên kết hợp hai công ty lại với nhau để đánh bại đối thủ

Trang 29

220 Combination(n) : s ự p h ố i h ợ p

A combination of cash flow problems and difficult trading conditions caused the company's collapse

Khó khăn trong lưu thông tiền mặt cộng với tình thế kinh doanh khó khăn là nguyên nhân dẫn đến sự sụp đổcủa công ty

221 Command (n) : s ự c h ỉ h u y

We request you that you continue to favor us with your commands

Chúng tôi muốn ông tiếp tục dành cho chúng tôi sự ưu ái với quyền chỉ huy của mình

(v) : chỉ huy.

The products command a good market for their durability and time saving property

Sản phẩm chi phối một thị trường đáng kể nhờ tính bền và tiết kiệm thời gian

222 Commence (v) : khởi đầu, trúng tuyển.

This contract will commence on this date and may be terminated on July 1, 2004

Hợp đồng sẽ bắt đầu có hiệu lực vào ngày này và kết thúc vào ngày 1/7/2004

223 Comment (v) : phê bình, chú thích.

You can comment on these documents within the time allotted in the contract

Ông có thể đưa ra bình luận về những tài liệu này trong thời hạn được phân bổ trong hợp đồng (n) : sự bình

luận

Our products have accorded favorable comments by our overseas customers

Sản phẩm của chúng tôi nhận được những ý kiến tốt từ các khách hàng ngoài nước

224 Commerce (n) : thương mại, giao thiệp kinh doanh.

We plan to carry on commerce with a company in France

Chúng tôi có kế hoạch tiến hành giao dịch với công ty bên Pháp

225 Commercial (adj) : t h u ộ c v ề m ậ u d ị c h

Oil has been found in commercial quantity in the North Sea

Mỏ dầu được tìm thấy ở biển Bắc với số lượng nhiều đến có thể mang ra buôn bán

226 Commercialize (v) : t h ư ơ n g n g h i ệ p h o á

Some sports have been commercialized

Một số ngành thể thao đã được thương mại hóa

Trang 30

227 Commission (n) : tiền hoa hồng, ủy ban.

As a special accommodation, we agree to increase the commission to 3 %

Với sự ưu ái đặc biệt, chúng tôi chấp nhận tăng khoản hoa hồng lên 3%

the European commission : ủy ban Châu Âu.

228 Commit (v) : giao phó, cam kết.

Our manufacturers have committed themselves to substantial orders for a few months ahead.

Các nhà sản xuất của chúng tôi chắc chắn sẽ kí kết những hợp đồng béo bở trong vài tháng tới

229 Commitment (n) : g i a o k ế t , r à n g b u ộ c

Now we cannot entertain any fresh order due to heavy commitments

Hiện tại chúng tôi không thể nhận thêm đơn hàng do lượng giao ước lớn

230 Commodity (n) : hàng hoá.

We export such commodities as silk and tea

Chúng tôi xuất khẩu những mặt hàng như vải lụa và trà xanh

commodity broker : người môi giới hàng hóa.

commodity market : thị trường hàng hóa và nguyên liệu.

231 Communicate (v) : truyền đạt, giao thiệp.

We are waiting for our client's reply, which will be communicated to you as soon as it is received.Chúng tôi đang chờ câu trả lời của khách hàng, và sẽ thông báo tới ông ngay khi chúng tôi nhận được

232 Communication (n) : s ự l i ê n l ạ c

The letter is to confirm our recent telephone communication

Lá thư là để xác minh lại cuộc điện thoại gần đây của chúng ta

business communication : sự truyền thông thương mại.

233 Company (n) : công ty.

They work for an engineering company

Họ làm cho công ty kĩ thuật

Trang 31

Anh ta thường khen cấp dưới của mình.

236 Comply (v) : đồng ý làm theo, tuân theo.

We regret we cannot comply with your request

Chúng tôi rất tiếc là không thể tuân theo đề nghị của ông được

237 Component (n) : thành phần, phần hợp thành.

We will deliver the component parts of the machinery in a week

Chúng tôi sẽ chuyển những linh kiện máy móc trong tuần này

238 Compose (v) : bao gồm, giải quyết, dàn xếp.

The shipment is composed of200 tons of walnuts and 100 tons of peanuts

Chuyến hàng bao gồm 200 tấn quả óc chó và 100 tấn đậu phộng (lạc)

239 Composition (n) : s ự h ợ p t h à n h

The government plans to adjust the composition of the industry,

Chính quyền đang có kế hoạch điều chỉnh cơ cấu nền công nghiệp

240 Compound (adj) : p h ứ c , k é p

You have to pay compound tariff for your imported goods

Ông phải chi trả thuế suất kép cho hàng hóa nhập khẩu

241 Comprehensive (adj) : toàn diện.

We must increase the comprehensive budget

Chúng ta phải làm tăng ngân sách tổng hợp

242 Comprise (v) : bao gồm.

The Board of Directors comprises seven persons

Ban giám đốc bao gồm 7 thành viên

Trang 32

Chúng tôi phải tìm được sự thỏa hiệp.

244 Compute (v) : t í n h t o á n

We compute the cost of the project at $5 million

Chúng tôi ước tính chi phí cho dự án này là 5 triệu đôla Mỹ

245 Computer (n) : m á y t í n h

All the information is stored on computer

Tất cả thông tin đều được lưu trữ trong máy tính

246 Computerize (v) : m á y t í n h h o á

Stock control in the factory is now computerized

Việc quản lí chứng khoán bây giờ đều được máy tính hóa

247 Conceal (v) : g i ấ u , c h e đ ậ y

They concealed from us what their plans were

Họ che đậy những kế hoạch của họ đối với chúng tôi

248 Concede (v) : thừa nhận, cho rằng.

They conceded that an immediate agreement was nowhere in sight

Họ cho rằng hiện không có sự đồng ý ngay lập tức

249 Concern (v) : liên quan, quan tâm.

We're much concerned with the shipment of the contracted goods

Chúng tôi rất quan tâm đến việc giao các hàng hoá trong hợp đồng

(n) : sự quan tâm, sự dính líu.

For the importers, the most important concern will be the quality of the contracted goods.Đối với nhà nhập khẩu, điều quan tâm nhất là chất lượng của các hàng hóa trong hợp đồng

250 Concerned (adj) : liên quan.

We will invite the concerned parties to the meeting

Chúng tôi sẽ mời các nhóm liên quan tới buổi họp này

251 Concerning (prep) : á i n g ạ i , l i ê n q u a n

He wrote to me concerning the arrangement for the delivery

Trang 33

Anh ta viết cho tôi nội dung liên quan đến việc sắp xếp cho chuyến giao hàng.

252 Concession(n) : s ự n h ư ợ n g b ộ

After lengthy pay talks employers finally granted some concessions to staff

Sau buổi nói chuyện về trả lương kéo dài, nhân viên nhận được sự nhượng bộ từ phía chủ lao động

253 Conciliation (n) : c u ộ c h o à g i ả i

Any dispute arising therefrom shall be settled through conciliation

Bất kì cuộc tranh cãi nào nảy sinh cũng được giải quyết ổn thỏa thông qua cuộc hòa giải

254 Conclude (v) : k ế t l u ậ n , d à n x ế p

We are very glad to have concluded this transaction with you

Chúng tôi rất vui mừng khi đã kết thúc giao dịch này với bạn

255 Conclusion(n) : cuối cùng, quyết định.

Finally they draw a conclusion about the issue

Cuối cùng họ cũng rút ra được kết luận về vấn đề này

256 Conclusive (adj) : q u y ế t đ ị n h

The determination of a majority of such arbitrators shall be conclusive and binding upon the parties.Phán quyết của đa số phiếu quan tòa sẽ quyết định và ràng buộc các bên kỷ hợp đồng

257 Concrete (adj) : cụ thể.

The date of shipment will be determined when negotiating concrete business

Thời hạn giao hàng sẽ được quyết định khi cuộc giao dịch được thương lượng cụ thể

258 Condition (n) : đ i ề u k i ệ n

We ask for immediate delivery as one of the conditions of the sales agreement

Chúng tôi yêu cầu giao hàng nhanh chóng như là một điều kiện của hợp đồng bán hàng

259 Conditional (adj) : p h ụ t h u ộ c , c ó đ i ề u k i ệ n

This purchase order is conditional upon the acceptance of the terms contained herein

Đơn đặt mua hàng đưa ra với điều kiện việc chấp thuận các mặt hàng

260 Conduce (v) : mang lại, góp phần sinh ra.

These active measures will conduce to overcoming the problem

Trang 34

Những biện pháp thiết thực sẽ góp phần khắc phục vấn đề.

261 Conductive (adj) : d ẫ n , t r u y ề n

This will not be conductive to the development of trade between us

Điều này sẽ không dẫn đến tiến triển trong việc giao dịch giữa chúng ta

262 Conduct (v) : chỉ đạo, điều khiển.

Inspection shall be conducted by the China Import and Export Commodity Inspection Bureau at the port ofdestination after the discharge of the shipment there

Việc kiểm tra sẽ được chỉ đạo bởi Cục thanh tra xuất và nhập khẩu hàng hóa Trung Quốc tại cảng đến sau khihoàn thành việc giao hàng tại đây

(n) : sự hướng dẫn.

His conduct of the business was very successful

Việc kinh doanh dưới sự chỉ đạo của ông ta đã rất thành công

263 Conference(n) : hiệp hội, sự bàn bạc.

The company holds its annual conference in January each year

Công ty tổ chức cuộc họp thường niên vào tháng Giêng

in conference with someone : hội ý với ai.

The manager is in conference with a customer at the moment

Quản lí đang bàn bạc với khách hàng trong chốc lát

264 Confidence(n) : đ ộ t i n c ậ y

If your price is attractive, we have confidence in securing the order for you

Nếu giá cả của các anh hấp dẫn chúng tôi tin chắc là sẽ có giành được đơn hàng cho các anh

265 Confident (adj) : t i n c h ắ c , c h ắ c c h ắ n

I am confident the turnover will increase rapidly

Tôi chắc chắn doanh thu sẽ tăng nhanh thôi

266 Confidential (adj) : k í n , b í m ậ t

This letter is confidential and should only be opened by the person it is addressed to

Bức thư này là kín và chỉ nên được mở ra bởi người nó gửi đến

267 Confirm (v) : x á c n h ậ n

I telephoned you to confirm the date of our shipment

Trang 35

Tôi đã gọi cho anh để xác nhận thời hạn giao hàng của chúng ta.

268 Confirmation (n) : sự phê chuẩn, chứng thực.

I'll fax you the confirmation of order this afternoon

Tôi sẽ gửi fax cho anh để xác thực đơn đặt hàng vào chiều nay

269 Conflict (v) & (n) : m â u t h u ẫ n

The two agreements are in conflict

Hai hợp đồng mâu thuẫn nhau

270 Conform (v) : t u â n t h e o

It is necessary to conform the specifications to the requirements

Nhất thiết phải tuân theo bản vẽ kĩ thuật đã được yêu cầu

271 Conformity (n) : s ự p h ù h ợ p

The stipulations of your letter of credit should be in full conformity with those of the Sales Contract Điềukhoản trong thư tín dụng của ông nên hoàn toàn tuân theo hợp đồng kinh doanh

272 Congestion (n) : s ự ứ l ạ i , q u á t ả i

There is a severe congestion in the warehouse

Có một sự tắc nghẽn nghiêm trọng trong kho

273 Conglomerate (n) : k h ố i k ế t , s ự k ế t h ợ p

One of the oldest breweries has now joined an international conglomerate of drinks manufacturers

Một trong những nhà máy bia lâu năm nhất đã gia nhập khối quốc tế các nhà sản xuất bia

274 Congratulate (v) : c h ú c m ừ n g , k h e n n g ợ i

Congratulate you on your appointment of general manager!

Chúc mừng anh về việc bổ nhiệm tổng giám đốc!

275 Congratulation (n) : l ờ i c h ú c m ừ n g , k h e n n g ợ i

Congratulations on your success!

Chúc mừng thành công của anh!

Trang 36

276 Conjunction (n) : s ự k ế t h ợ p

The new product can be used in conjunction with the old one

Sản phẩm mới có thể sử dụng liên kết với cái cũ

277 Connect (v) : liên hệ.

Please get connected with us as soon as possible

Hãy liên hệ với chúng tôi càng sớm càng tốt

278 Connection(n) : s ự l i ê n h ệ

The company has a wide connection in Europe

Công ty có mạng lưới khách hàng rộng khắp Châu Âu

279 Consent (v) : đ ồ n g ý , b ằ n g l ò n g

All the members of the board consented to this plan

Tất cả các thành viên trong ban đều chấp thuận kế hoạch này

(n) : ng lòng

He was appointed general manager by common consent

Ông ấy được bổ nhiệm làm tổng giám đốc theo sự đồng ý chung

280 Consequence (n) : kết quả, tầm quan trọng.

The company is now suffering the consequences of his mismanagement.Công ty đang phải chịu hậu quả do sự quản lí tồi của ông ta

281 Conservative (adj) : thận trọng.

All his forecast of profits of this year is very conservative

Tất cả dự đoán lợi nhuận của anh ta trong năm nay rất dè dặt

282 Consider (v) : xem xét.

They are seriously considering purchasing the office equipments from us

Họ đang nghiêm túc xem xét việc mua các thiết bị văn phòng từ chúng ta

283 Considerable (adj) : đáng kể.

We have received considerable orders recently

Chúng ta đã nhận được một số đơn đặt hàng đáng kể

284 Consideration (n) : s ự c â n n h ắ c

Trang 37

We hope you will give our application due consideration.

Tôi hi vọng anh sẽ xem xét các yêu cầu của chúng tôi một cách cân nhắc

285 Considering (prep) : s u y c h o c ù n g

Considering the cost of the materials, the house is not overpriced

Xét kĩ giá cả các vật liệu, thì căn nhà này không mắc

286 Consign (v) : gửi.

The goods are to be consigned by air freight

Hàng hóa được gửi bằng đường hàng không

287 Consignee (n) : n g ư ờ i n h ậ n h à n g

The consignee shall sell the goods at a price in excess of that at which they shall have been invoiced by theconsignor

Người nhận hàng sẽ bán sản phẩm với giá cao hơn so với trong hoá đơn do người gửi cung cấp

consignor (n) : người gửi hàng.

288 Consignment (n) : v i ệ c g ử i h à n g

The consignment of books left the airport on time

Số sách kí gửi đã rời sân bay đúng giờ

289 Consist (v) : bao gồm.

The trade commission consists of the sales directors of ten major companies

Cơ quan Ủy ban thương mại bao gồm các giám đốc kinh doanh của 10 công ty hàng đầu

290 Consistent (adj) : c h ắ c , k i ê n đ ị n h

The volume of trade between us is not consistent with our agency agreement

Lượng giao dịch giữa chúng ta không thống nhất với thỏa thuận của người môi giới

291 Consolidate (v) : làm chắc, củng cố, hợp nhất.

The country is now consolidating its position as a leading producer of textiles

Quốc gia này đang củng cố vai trò nhà sản xuất hàng dệt may hàng đầu

292 Consolidation (n) : s ự h ợ p n h ấ t

The three small businesses formed a large one by consolidation

Trang 38

Ba công ty nhỏ hợp thành một công ty lớn.

293 Constitute (v) : thiết lập, tạo thành, ủy nhiệm.

Failure to open the required L/C constitutes a default

Thất bại trong việc mở thư tín dụng khiến sai hẹn

294 Construct (v) : xây dựng.

The company has bid for the contract to construct the new airport

Công ty đã tham gia đấu thầu bản hợp đồng xây dựng sân bay mới

295 Construction (n) : s ự x â y d ự n g

They work in the construction industry

Họ làm việc ở khu công nghiệp xây dựng

296 Constructive (adj) : c ó t í n h x â y d ự n g

He made some constructive suggestions on expanding the European market

Anh ta đưa ra một số đóng góp có tính xây dựng về việc mở rộng thị trường Châu Âu

297 Construe (v) : hiểu, phản tích.

We construe your statement to mean a conditional acceptance

Chúng tôi biết tuyên bố của ông mang tính chấp nhận có điều kiện

298 Consult (n) : thăm dò.

Please consult the Bank of China about our information

Vui lòng tham khảo Ngân hàng Trung Quốc về thông tin của chúng tôi

299 Consultant (n) : tư vấn viên.

The company called in a tax consultant to advise them

Công ty gọi điện cho tư vấn thuế vụ nhờ họ đưa ra lời khuyên

a firm of management consultants : công ty cố vấn nghiệp vụ.

300 Consultation (n) : sự cố vấn.

The interest rate may be arranged by consultation

Lãi suất có thể được dàn xếp nhờ sự cố vấn

301 Consume (v) : tiêu thụ.

Trang 39

The goods have been consumed rapidly.

Hàng hóa đã được tiêu thụ một cách nhanh chóng

302 Consumer (n) : người tiêu dùng.

Consumers have the right to return faulty goods and demand a refund from the supplier

Người tiêu dùng có quyền trả lại các hàng có lỗi và yêu cầu hoàn lại tiền từ nhà cung cấp

consumer council : ủy ban bảo vệ lợi ích người tiêu dùng

consumer durables : hàng xài bền

consumer goods : hàng tiêu dùng

303 Consumption (n) : sự tiêu thụ.

There is an increase in fuel consumption in our market

Tiêu thụ xăng dầu tăng trên thị trường của chúng ta

304 Contact (v) & (n): liên hệ.

For detailed information, please contact the company in London

Để biết thông tin chi tiết, xin liên hệ công ty chúng tôi tại London

305 Container (n) : thùng chứa, công te nơ.

The goods must be packed carefully in containers to protect them from damage

Hàng hóa phải được đóng gói cẩn thận trong thùng để bảo vệ không bị hư hỏng

306 Content (n) : sức chứa, nội dung.

The contents of the letter of credit shall be in strict conformity with the stipulations of the contract.Nội dung của thư tín dụng nên tuân theo nghiêm ngặt các quy định trong hợp đồng

307 Continue (v) : tiếp tục.

We hope we can continue our long cooperation

Chúng tôi hi vọng chúng ta tiếp tục hợp tác lâu dài

308 Contract (n) : hợp đồng.

Both parties agree to the contract

Cả hai bên đều chấp nhận bản hợp đồng

(v) : giao kèo.

We contracted to deliver the commodity in five months

Trang 40

The contraction in the output of our factory will lead to a contraction in the size of our work force.

Giảm sản lượng trong nhà máy chúng ta sẽ dẫn đến việc rút bớt lực lượng công nhân

310 Contractor (n) : nhà thầu, người kí hợp đồng.

Buyer must notify the contractor of the desired change

Người mua sẽ phải thông báo cho nhà thầu về những thay đổi họ muốn

311 Contradiction (n) : mâu thuẫn.

Your demand is in contradiction with FOB terms and is not acceptable to us

Nhu cầu bên phía anh là trái với điều khoản giao trên tàu và chúng tôi không thể chấp nhận được

312 Contrary (adj) : t r á i n g ư ợ c

The result is contrary to our expectations

Kết quả trái ngược với những gì chúng ta mong đợi

A contribution clause must be included in the contract

Các điều khoản chia nhận tổn thất phải được đề cập trong hợp đồng

315 Control (v) & (n) : đ i ề u k h i ể n , k i ể m s o á t

After buying more shares we now have a controlling interest in the company

Ngày đăng: 12/04/2018, 08:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w