Cơ sở lý thuyết 1... Chuyên đề hàm số Luyện thi đại học b.
Trang 1Chuyên đề hàm số Luyện thi đại học
TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
Vấn đề 1: Xét tính đơn điệu của hàm số
y x= − x + x+
2
2
x
y
x
−
=
+
2
y
x
− +
=
−
2 1
x
y
x
=
+
y= x x− x>
2
1
y
=
− +
3 2
7
x
y
x
−
=
+
2
2
y
− +
=
+ −
2
y= − +x x +
2 16 3 4
3
y= x+ x − x −x
y x= + x + 2
2 9
x y x
=
−
1
y
x
− +
= +
2
y x
− +
=
− 2
25
1
5 2
y= x + − +x x
6
y= x − x + x +
1 3
x y x
+
=
2
3 1
x y x
= +
y= x + x+
1
y
x
=
+
5
y x
− +
=
−
1 2
1
x
= − +
+ 2
y x
+
= +
y= x − x+
2
4
y= −x
2
2
y= x x−
Vấn đề 2: Xác định tham số m để hàm số đồng biến (nghịch biến)
I Cơ sở lý thuyết
1 Cho hàm số y= f x( ) xác định và có đạo hàm trên D
* Hàm số đồng biến trên ( , )a b ⊂D khi f x'( ) 0,≥ ∀ ∈x ( , )a b
* Hàm số nghịch biến trên ( , )a b ⊂D khi f x'( ) 0,≤ ∀ ∈x ( , )a b
2 Xét tam thức bậc hai f x( ) ax= 2+ +bx c, a≠0
0
a
+ + ≥ ⇔ ∆ ≤
0
a
+ + ≤ ⇔ ∆ ≤
II Bài tập áp dụng
A – HÀM ĐA THỨC
Cho hàm số y x= −3 3(m−1)x2+3 (m m−2)x+1 Tìm m để hàm số
a Đồng biến trên R
b Nghịch biến trên R
Lời giải:
TXĐ: D = R y' 3= x2−6(m−1)x+3 (m m−2)
a Hàm số đồng biến trên R khi ' 0,y ≥ ∀x
Trang 23 0
3
2
a
m
m
= >
⇔ ∆ = + ≤
⇔ ≤ −
b Hàm số nghịch biến trên R khi ' 0,y ≤ ∀x
3 0
a
v nghiem m
= <
⇔ ∆ = + ≤
Vậy: Không có giá trị nào để hàm số nghịch biến trên R
Cho hàm số y x m x= 2( − −) m Tìm m để hàm số nghịch biến trên R
Lời giải: TXĐ: D = R
'
y = − +x mx −m
Hàm số đã cho nghịch biến trên R khi ' 0,y ≤ ∀x
2
0,
1 0
0 0
a
m
m
= − <
⇔ ∆ = ≤
⇔ =
Vậy: Với m = 0 thì yêu cầu bài toán được thỏa
Lời giải: TXĐ: D = R y' 3= x2−4x m+ −1
Hàm số đồng biến trên R khi ' 0,y ≥ ∀x
2
3 0
7
3
a
m
m
= >
⇔ ∆ = − + ≤
⇔ ≥
3
m≥ thì yêu cầu bài toán được thỏa
Cho hàm số y x m x= 2( − −) mx+6 Tìm m để hàm số luôn nghịch biến
Lời giải: TXĐ: D = R y'= −3x2+2mx m−
Hàm số nghịch biến trên R khi ' 0,y ≤ ∀x
2
2
3 0
a
m
= − <
⇔ ∆ = − ≤
⇔ ≤ ≤
Vậy: Với 0≤ ≤m 3 thì điều kiện bài toán được thỏa
Lời giải: TXĐ: D = R
Trang 3Chuyên đề hàm số Luyện thi đại học
2
y = x − mx+ m−
Hàm số đồng biến trên R khi ' 0,y ≥ ∀x
2
2
1 0
1
a
m
= >
⇔ ∆ = − + ≥
⇔ =
Vậy: Với m = 1 thì điều kiện bài toán được thỏa
3
Lời giải: TXĐ: D = R y'= − +x2 2(m−1)x m+ +3
Hàm số luôn luôn giảm khi ' 0,y ≤ ∀x
2
2
1 0
a
v nghiem
= − <
⇔ ∆ = − + ≤
Vậy: Không có giá trị m thỏa yêu cầu bài toán
Cho hàm số y x= −3 mx2+3x−1 Tìm m để hàm số luôn đồng biến
Lời giải: TXĐ: D = R
2
y = x − mx+
Hàm số đồng biến trên R khi ' 0,y ≥ ∀x
2
2
3 0
a
m
m
= >
⇔ ∆ = − ≤
⇔ − ≤ ≤
Vậy: Với 3− ≤ ≤m 3 thì điều kiện bài toán được thỏa
3
Lời giải: TXĐ: D = R
2
y =x − m− x+ m−
Hàm số luôn tăng trên R khi ' 0,y ≥ ∀x
1 0
a
m
= >
⇔ ∆ = − − ≤
⇔ ≤ ≤
Vậy: Với 1≤ ≤m 3 thì điều kiện bài toán được thỏa
R
Lời giải:
TXĐ: D = R
Trang 42 3
4
Hàm số đồng biến trên R khi ' 0,y ≥ ∀x
4
1 0
a
m m
= >
⇔ ∆ = − ≤
Lời giải: TXĐ: D = R
2
y = x + mx+
Hàm số đồng biến trên R khi ' 0,y ≥ ∀x
2
2
3 0
a
m
m
= >
⇔ ∆ = − ≤
⇔ − ≤ ≤
Vậy: Với − 6≤ ≤m 6 thì điều kiện bài toán được thỏa
Cho hàm số y mx= 3−(2m−1)x2+(m−2)x−2 Tìm m để hàm số luôn đồng biến
Lời giải:
TXĐ: D =R
2
y = mx − m− x m+ −
Trường hợp 1:
m= ⇒ =y x− ⇒ m = 0 không thỏa yêu càu bài toán
Trường hợp 2: m≠0
Hàm số đồng biến trên R khi ' 0,y ≥ ∀x
2
2
0
0
( ô nghiem) 1
m
m
v m
= >
>
⇔ + + ≤
>
⇔ = −
Vậy: Không có giá trị nào của m thỏa yêu cầu bài toán
Trang 5Chuyên đề hàm số Luyện thi đại học
3
m
y= − x +mx + m− x
luôn đồng biến
Lời giải: TXĐ: D = R
2
y = m− x + mx+ m−
Trường hợp 1: m− = ⇔ = ⇒ =1 0 m 1 y' 2x+ ⇒1 m = 1 không thỏa yêu cầu bài toán Trường hợp 2: m− ≠ ⇔ ≠1 0 m 1
Hàm số luôn đồng biến khi ' 0,y ≥ ∀x
2
2
1 0
2
m
m
− >
⇔ ∆ = − + − ≤
⇔ ≥
Vậy: Với m≥2 thì yêu cầu bài toán được thỏa
3
Lời giải: TXĐ: D = R
2
y = −mx + mx−
Trường hợp 1: m= ⇒ = − < ⇒0 y' 1 0 m = 0 thỏa yêu cầu bài toán
Trường hợp 2: m≠0
Hàm số đã cho nghịch biến trên R khi ' 0,y ≤ ∀x
2
2
0
0
m
v nghiem m
= − <
⇔ ∆ = − ≤
>
⇔ ≤ ≤
Vậy: Với m = 0 thì yêu cầu bài toán được thỏa
3
m
y= − x − −m x + −m x+
luôn luôn giảm
Lời giải
TXĐ: D = R
2
y = −m x − −m x+ − m
2
m= ⇒ = − + ≤ ⇔ ≥y x x nên m = 1 không thỏa yêu cầu bài toán Trường hợp 2: m≠1
m m
∆ = − + ≤ ≤ ≤
3
m
y= + x − m+ x + m− x m+ −
Tìm m để dồ thị hàm số nghịch biến trên R
Lời giải: TXĐ: D = R
Trang 6y = m+ x − m+ x m+ −
Trường hợp 1: m+ = ⇔ = − ⇒ = − ⇒2 0 m 2 y' 10 m = -2 thỏa yêu cầu bài toán
Trường hợp 2: m≠ −2
Hàm số nghịch biến trên R khi ' 0,y ≤ ∀x
2
2
2 0
2
a m
m
= + <
⇔ < −
KL: Với m < - 2 thì yêu cầu bài toán được thỏa
3
Lời giải:
TXĐ: D = R
y = m − x + m+ x+
Trường hợp 1: m2− = ⇔ = ±1 0 m 1
* m= ⇒ =1 y' 4x+ ⇒3 m = 1 không thỏa yêu cầu bài toán
* m= − ⇒ = > ⇒1 y' 3 0 m = - 1 thỏa yêu cầu bài toán
Trường hợp 2: m2− ≠ ⇔ ≠ ±1 0 m 1
Hàm số đồng biến trên R khi ' 0,y ≥ ∀x
2
2
1 0
m
− >
⇔ ∆ = − + + ≤
⇔ < − ∨ >
Vậy: Với m≤ − ∨ >1 m 2 thì bài toán được thỏa
3
a Đồng biến trên R
b Nghịch biến trên R
Lời giải:
TXĐ: D = R
2
y = m+ x − x m+
Trường hợp 1: m+ = ⇔ = − ⇒ = − − ⇒3 0 m 3 y' 4x 3 m = -3 không thỏa yêu cầu bài toán Trường hợp 2: m≠ −3
a Hàm số luôn đồng biến khi ' 0,y ≥ ∀x
2
2
3 0
1
a m
m
= + >
⇔ ∆ = − − + ≤
⇔ ≥
Trang 7Chuyên đề hàm số Luyện thi đại học
b Hàm số luôn nghịch biến khi ' 0,y ≤ ∀x
2
2
3 0
4
a m
m
= + <
⇔ ∆ = − − + ≤
⇔ ≤ −
nghịch biến trên R
Lời giải:
TXĐ: D = R
2
y =mx − m− x+ m−
Trường hợp 1: m= ⇒ =0 y' 2x− ⇒6 m = 0 không thỏa yêu cầu bài toán
Trường hợp 2: m≠0
Hàm số nghịch biến trên R khi ' 0,y ≤ ∀x
2
2
0
2
a m
m
= <
⇔ ∆ = − + + ≤
−
⇔ ≤
3
R
Lời giải:
TXĐ: D = R
Ta có: y'=(m2+2m x) 2+2mx+2
Xét 2 trường hợp:
2
m
m
=
+ = ⇔ = −
+ m = 0 ⇒ ' 0,y ≥ ∀x nên m = 0 thỏa yêu cầu bài toán
2
⇒ = − + ≥ ⇔ ≤ nên m = -2 không thỏa điều kiện bài toán
2
m
m
≠
+ ≠ ⇔ ≠ −
Hàm số đồng biến trên R khi
2
2 '
y
> + >
∆ ≤
Vậy với m≤ − ∨ ≥4 m 0 thì điều kiện bài toán được thỏa
Trang 8Lời giải
TXĐ: D = R
y = m + m x + mx+
m + m= ⇔ =m m= −
+ m= ⇒ = > ⇒0 y' 6 0 m = 0 thỏa yêu cầu bài toán
+ m= − ⇒ = −5 y' 60x+ ⇒6 m = - 5 không thỏa yêu cầu bài toán
m + m≠
Hàm số đồng biến trên R khi ' 0,y ≥ ∀x
2
2
m
= + >
⇔ < ≤
Vậy: Với 0≤ ≤m 5 thì yêu cầu bài toán được thỏa
B – HÀM PHÂN THỨC HỮU TỶ
3
mx y
x m
−
=
Lời giải:
TXĐ: D R= \ 3{ −m}
2
2
'
y
x m
=
+ −
Hàm số luôn đồng biến khi ' 0,y ≥ ∀ ≠ −x 3 m
⇔ ≤ ∨ ≥
Cho hàm số
1
y
x
=
của nó
Lời giải:
TXĐ: D R= \{ }−1
2
'
y
x
=
+
Hàm số đồng biến trên tập xác định khi ' 0,y ≥ ∀ ≠ −x 1
Trang 9Chuyên đề hàm số Luyện thi đại học
2
1 0
3 0
a
⇔ + + + − ≥ ∀ ≠ −
= >
⇔ ∆ = − − + ≤
− + − + + − ≠
⇔ < ∨ >
x m
=
Lời giải:
TXĐ: D R m= \{ }
2
'
m
y
x m
−
=
−
Hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng xác định khi ' 0,y ≥ ∀ ≠x m
0
0
m
m
⇔ − ≥
⇔ ≤
Cho hàm số
1
y
x
=
từng khoảng xác định của nó
Lời giải:
TXĐ: D R= \ 1{ }
2
'
y
x
=
−
Trường hợp 1: m= ⇒ = ⇒0 y' 0 chưa xác định được tính đơn điệu của hàm số nên m=0 không thỏa yêu cầu bài toán
Trường hợp 2: m≠0
Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định khi ' 0,y ≤ ∀ ≠x 1
0
0
2 0
0
a m
m
m
m
= <
⇔ ∆ = − ≤
<
⇔ − ≤
⇔ <
Trang 10Cho hàm số
y
x m
=
Lời giải:
TXĐ: D R m= \{ }
2
'
y
x m
=
−
2
1
x
= − ⇒ = > ∀ ≠ − ⇒
Trường hợp 2: m≠ −1
Hàm số đồng biến trên R khi ' 0,y ≥ ∀ ≠x m
1 0
1
1
2 0
1
a m
m
m
m
m
= + >
⇔ ∆ = − − ≤
> −
⇔ ≥ −
≠
⇔ > −
C – BÀI TẬP NÂNG CAO
Cơ sở lý thuyết:
Giả sử tồn tại ax ( )m x K∈ f x
x K
x K
∈
∈
< ∀ ∈ ⇔ <
Giả sử tồn tại min ( )x K∈ f x
x K
x K
∈
∈
> ∀ ∈ ⇔ >
Lời giải:
TXĐ: D = R
2
y =mx − m− x+ m−
Điều kiện bài toán được thỏa khi y' 0,≥ ∀ > ⇔x 2 mx2−2(m−1)x+3(m− ≥ ∀ >2) 0, x 2
2
x
− +
− +
Trang 11Chuyên đề hàm số Luyện thi đại học
Xét hàm số
2
'( ) 0
x
g x
x
= +
= ⇔
= −
Bảng xét dấu
x −∞ 3− 6 2 3+ 6 +∞
g’(x) + 0 - - 0 +
g(x)
2
6
3 2 6
− +
3
m≥
Cho hàm số y x= 3+3x2−mx−4 Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;0)
Lời giải
TXĐ: D = R
2
y = x + x m−
Hàm số đồng biến trên (−∞;0) khi ' 0,y ≥ ∀ ∈ −∞x ( ,0)
2
2
( ,0)
min ( )
−∞
⇔ ≤
Ta có: '( ) 6g x = x+ = ⇔ = −6 0 x 1
Vẽ bảng biến thiên ta có m≤(min ( )−∞,0)g x = − = −g( 1) 3
Kết luận: Với m≤ −3 thì điều kiện bài toán được thỏa
Cho hàm số y= − +x3 3x2+mx−2 Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến trên khoảng ( )0; 2
Lời giải
TXĐ: D = R
2
y = − x + x m+
Hàm số đồng biến trên (0, 2) khi ' 0,y ≥ ∀ ∈x (0, 2)
2
2
(0,2)
max ( )
⇔ − + + ≥ ∀ ∈
⇔ ≥
Ta có: '( ) 6g x = x− = ⇔ =6 0 x 1
Trang 12Vẽ bảng biến thiên ta có m≥max ( ) 0(0,2)g x =
Vậy: m≥0 thì điều kiện bài toán được thỏa
m
biến trên [2;+∞)
Lời giải
TXĐ: D = R
2
y =mx − m− x+ m−
Trường hợp 1: m= ⇒ =0 y' 2x− ≥ ⇔ ≥6 0 x 3 nên không thỏa yêu cầu bài toán
Trường hợp 2: m≠0
Hàm số đồng biến trên [2;+∞) khi ' 0,y ≥ ∀ ∈ +∞x [2, )
2
2
[2, )
6 2
max ( )
x
+∞
−
− +
⇔ ≥
Ta có:
2
− +
Vẽ bảng biến thiên ta được
[2, )
2
3
+∞
3
Lời giải:
TXĐ: D = R
2
y = − +x m− x m+ +
Hàm số đồng biến trên (0; 3) ⇔ y'= − +x2 2(m−1)x m+ + ≥ ∀ ∈3 0, x (0;3)
2
2
x
+ −
+
Ta có:
2
2
x
+ +
+
⇒ g(x) là hàm số đồng biến trên (0; 3)
12
7
⇒ < < ⇔ − < <
7
m≥
Lời giải
Trang 13Chuyên đề hàm số Luyện thi đại học
2
y =mx + − m x+ m+
2
m= ⇒ =y x+ ≤ ⇔ ≤ −x nên không thỏa yêu cầu bài toán Trường hợp 2: m≠0
y =mx + − m x+ m+ ≤ ∀ ∈x
2
x
+
− +
[1;5]ax ( )
⇔ ≥
Ta có:
2
2
x
g x
x
− +
=
=
Vẽ bảng biến thiên ta có
[1;5]
11
ax ( )
3
m m≥ g x =
1
y
x
Giải: Hàm số nghịch biến trên [1, +∞) ⇔ 2( )2
1
x
+
2
−
+
( )
1
Min
≥
x
+
+
3
x
≥
−
Tìm m để hàm số
y
x
=
Lời giải
2
2
'
y
x
=
−
x
− [ )
[ ) [ )
2
2
4;
3
ax ( )
x
∈ +∞
− −
⇔ ≥
Trang 14Ta có: 2 2 [ )
x
[4;+∞) nên
[ 4; )
3
7
x
∈ +∞
Định m để hàm số
2
y
x
=
1
; 2
− +∞
Lời giải
2
D R= −
2
2
'
y
x
=
+
2
− +∞
2
2
x
2
1;
2
max ( )
− +∞
÷
⇔ ≥ − − − = ∀ ∈ − +∞ ÷
⇔ ≥
2
g x = − − < ∀ ∈ − +∞x x
;
2
1
2
− +∞
÷
≥ = − ÷= −
1
y
x m
+ + −
=
Lời giải
TXĐ: D R= \ 1{ −m}
2
'
y
x m
=
+ −
Hàm số đồng biến trên (0;+∞) khi
2
x m
+ −
Tam thức g(x) có biệt thức ∆ =' 2(m−2)2 Ta xét các trường hợp:
+ Trường hợp 1: ∆ = ⇔ = ⇒ ≥ ∀ ≠ − ⇒0 m 2 y' 0, x 1 hàm số đồng biến trên (0;+∞) Nên m = 2 thỏa yêu cầu bài toán
+ Trường hợp 2: ∆ > ⇔ ≠0 m 2
Trang 15Chuyên đề hàm số Luyện thi đại học
Với điều kiện trên thì điều kiện bài toán được thỏa khi phương trình g(x) = 0 có 2 nghiệm
x1, x2 thỏa
2
1 2
0 2
< < ⇔ = + > ⇔ − > ⇔ < ⇔ < −
= > − < − ∨ >
Kết luận: với m< − 2∨ =m 2 thì yêu cầu bài toán được thỏa